wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phần hô hấp

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Đo chức năng hô hấp cho kết quả FEV1/FVC 60% không cải thiện sau test hồi phục và FEV1 = 82% ứng với

a)

Không phải COPD

b)

COPD giai đoạn I

c)

COPD giai đoạn II

d)

COPD giai đoạn III

2.

Pulmicort thuộc nhóm nào

a)

LABA

b)

SABA

c)

Corticoid

d)

Kháng cholinergic

3.

Các yếu tố gây đợt cấp COPD trừ

a)

Dùng an thần

b)

Chẹn β

c)

Cường β

d)

Nhiễm khuẩn hô hấp

4.

Phân độ theo GOLD 2011, nhóm B ứng với

a)

. Ít triệu chứng, nguy cơ thấp

b)

Ít triệu chứng, nguy cơ cao

c)

Nhiều triệu chứng, nguy cơ thấp

d)

Nhiều triệu chứng, nguy cơ cao

5.

Đặc điểm chức năng thông khí của nhóm bệnh phổi tắc nghẽn không bao gồm triệu chứng sau đây:

a)

FEV1<80%

b)

TLC<80%

c)

FEV1/VC<70%

d)

FEV1/FVC<70%

6.

Các bệnh lý sau đây có thể gây suy hô hấp cấp trừ:

a)

. Hội chứng Guilain-Barre

b)

Dị vật đường thở

c)

nhược cơ

d)

suy thận mạn

7.

Đánh giá mức độ tắc nghẽn đường thở theo GOLD 2011 được phân ra:

a)

5 gđ

b)

4 gđ

c)

3 gđ

d)

6 gđ

8.

Dấu hiệu Hoover có đặc điểm:

a)

Giảm đường kính phần dưới lồng ngực khi hít vào

b)

Tăng đường kính phần dưới lồng ngực khi hít và

c)

Tăng đường kính phần dưới lồng ngực khi thở ra

d)

Giảm đường kính phần dưới lồng ngực khi thở ra

9.

Phân loại mức độ nặng COPD theo GOLD 2011. Bệnh nhân thuộc nhóm D nguy cơ cao nhiều triệu chứng là:

a)

Mức độ tắc nghẽn đường thở nặng, rất nặng và hoặc có 0-1 đợt cấp trong vòng 12 tháng và khó thở từ giai đoạn 2 trở lên( theo phân loại MRC) hoặc điểm CAT<10

b)

Mức độ tắc nghẽn đường thở nặng, rất nặng và hoặc có >2 đợt cấp trong vòng 12 tháng và khó thở giai đoạn 0 hoặc 1 ( theo phân loại MRC) hoặc điểm CAT<10

c)

Mức độ tắc nghẽn đường thở nặng, rất nặng và hoặc có ≥2 đợt cấp trong vòng 12 tháng và khó thở từ giai đoạn 2 trở lên( theo phân loại MRC) hoặc điểm CAT≥10

d)

Mức độ tắc nghẽn đường thở nặng, rất nặng và hoặc có 0-1 đợt cấp trong vòng 12 tháng và khó thở từ giai đoạn 0 hoặc 1 ( theo phân loại MRC) hoặc điểm CAT<10

10.

TALĐMP khi

a)

ALĐMP > 20 mmHg lúc nằm nghỉ

b)

ALĐMP > 25 mmHg lúc nằm nghỉ

c)

ALĐMP > 25 mmHg lúc nằm nghỉ

d)

ALĐMP > 15 mmHg lúc nằm nghỉ

11.

CCĐ thở oxy không xâm nhập trong COPD:

a)

Ngừng thở

b)

pCO2 > 45 mmHg

c)

pO2 < 60 mmHg

d)

Toan hô hấp có pH <7,

12.

CĐ thở oxy dài hạn tại nhà nào không đúng

a)

PaO2 < 55mmHg ở hai mẫu máu xét nghiệm trong vòng 3 tuần

b)

PaO2 < 60mmHg ở bệnh nhân trên 70 tuổi

c)

PaO2 < 60mmHg ở bệnh nhân đa hồng cầu

d)

PaO2 <60mmHg ở bệnh nhân có ALĐMP 25mmHg lúc nghỉ

13.

Theo dõi bệnh nhân sau điều trị COPD đợt cấp

a)

Khám lại sau 4 tuần, đo chức năng hô hấp 1 năm/lần

b)

Khám lại sau 2 tuần, đo chức năng hô hấp 1 năm/lần

c)

Khám lại sau 2 tuần, đo chức năng hô hấp 6 tháng/lần

d)

Khám lại sau 1 tuần, đo chức năng hô hấp 1 năm/lần

14.

Liều lượng thuốc làm test phục hồi phế quản: Sau ngừng SABA 4h và ngừng LABA 12h

a)

200 mcg Salbutamol hoặc 80 mcg Ipratropium

b)

200 mcg Salbutamol hoặc 60 mcg Ipratropium

c)

400 mcg Salbutamol hoặc 80 mcg Ipratropium

d)

400 mcg Salbutamol hoặc 60 mcg Ipratrop

15.

Dấu hiệu Carvallo trong COPD gợi ý tình trạng

a)

Rối loạn phân bố luồng khí trong phổi

b)

Hô hấp nghịch thường

c)

Tăng áp động mạch phổi

d)

Suy tim phải

16.

Khàn tiếng trong ung thư phổi có thể do

a)

Di căn thanh âm

b)

Xâm lấn khí phế quản

c)

Chèn ép thần kinh thanh quản quặt ngược

d)

Xẹp một thùy phổi

17.

Hình ảnh X quang của giãn phế quản trừ:

a)

Thể tích phổi tăng lên

b)

Đám mờ hình ống

c)

Hình ảnh đường ray

d)

Hình ảnh tổ ong

18.

Không phải triệu chứng đau của K phổi nguyên phát

a)

Đau dữ dội

b)

Đau đáp ứng thuốc giảm đau bậc 1

c)

Đau kiểu thần kinh liên sườn

d)

Đau quanh bả vai, mặt trong cánh tay

19.

. Không phải triệu chứng của chèn ép TM chủ trên

a)

Đau quanh bả vai, mặt trong cánh tay

b)

Tuần hoàn bàng hệ ở ngực

c)

Môi tím

d)

Phù áo khoác

20.

Hội chứng đặc trưng của u vùng đỉnh phổi là

a)

Hội chứng Claude-Bernard-Horner

b)

Hội chứng Schwarz-Bartter

c)

Hội chứng Pancoast-Tobias

d)

Hội chứng chèn ép tĩnh mạch chủ trên

21.

Chỉ định thở oxy dài hạn tại nhà ở bệnh nhân COPD đúng nhất là

a)

PaO2 < 55% trong 2 mẫu máu trong vòng 3 tuần

b)

COPD có đa hồng cầu

c)

PaO2 < 70%

d)

COPD có suy tim phải

22.

. Phương pháp nào để lấy bệnh phẩm làm tế bào học và mô bệnh học trong chẩn đoán ung thư phổi

a)

Chọc hút DMP và sinh thiết MP

b)

Chọc hút khối u xuyên thành ngực

c)

Nội soi phế quản

d)

Sinh thiết tủy xương khi có hc Piere-Marie

23.

Bệnh nhân nữ 80 tuổi, thể trạng gầy yếu, tiền sử hút thuốc lào 20 năm, vào viện vì ho máu, đau ngực, khó thở, khám có hội chứng 3 giảm phổi phải, CT có khối u 4x5 cm, có TDMP P, có hạch trung thất cùng bên, hạch thượng đòn sinh thiết UTBM vảy di căn, có di căn xa.Chẩn đoán giai đoạn theo TNM:

a)

T2N3M1

b)

T2N2M1

c)

T1N2M1

d)

T3N3M1

24.

Bệnh nhân nữ 80 tuổi, thể trạng gầy yếu, tiền sử hút thuốc lào 20 năm, vào viện vì ho máu, đau ngực, khó thở, khám có hội chứng 3 giảm phổi phải, CT có khối u 4x5 cm, có TDMP P, có hạch trung thất cùng bên, hạch thượng đòn sinh thiết UTBM vảy di căn, có di căn xa. Điều trị cho bn

a)

Hóa trị

b)

Hóa xạ

c)

Phẫu thuật

d)

Điều trị triệu chứng giảm nhẹ

25.

Tràn dịch dưỡng chấp màng phổi trong K phổi do

a)

Chèn ép vào lồng ngực

b)

Di căn hạch trung thất

c)

Di căn màng phổi

d)

Di căn mạch bạch huyết

26.

Khó thở trong ung thư phổi có đặc điểm:

a)

Là triệu chứng thường gặp

b)

Khó thở khi gắng sức

c)

Có thể có tiếng rít ở khí phế quản

d)

Thường khó thở về đêm, gần sáng.

27.

Các đặc điểm hạch di căn trong ung thư phổi TRỪ:

a)

Cứng, chắc

b)

Dính với nhau hoặc dính với tổ chức dưới da

c)

Hạch mềm, di động dễ

d)

Kích thước hạch không gợi ý hạch ác tính

28.

Bệnh nhân nam, 56 tuổi, tiền sử hút thuốc lá 40 bao năm, đi khám sức khỏe định kỳ phát hiện khối u thùy trên phổi phải kích thước 3x4 cm trên phim cắt lớp vi tính lồng ngực. Sinh thiết xuyên thành ngực cho kết quả ung thư biểu mô vảy. Hình ảnh soi phế quản bình thường, không có hạch vùng trên phim cắt lớp vi tính lồng ngực, không có hạch ngoại vi, không có di căn xa. Bệnh nhân này được xếp loại TNM nào?

a)

T2N1M0

b)

T3N0M0

c)

T1N0M0

d)

T2 N0M0

29.

Bệnh nhân nam, 56 tuổi, tiền sử hút thuốc lá 40 bao năm, đi khám sức khỏe định kỳ phát hiện khối u thùy trên phổi phải kích thước 3x4 cm trên phim cắt lớp vi tính lồng ngực. Sinh thiết xuyên thành ngực cho kết quả ung thư biểu mô vảy. Hình ảnh soi phế quản bình thường, không có hạch vùng trên phim cắt lớp vi tính lồng ngực, không có hạch ngoại vi, không có di căn xa. Bệnh nhân này được xếp loại TNM nào?. Điều trị chủ yếu là

a)

Phẫu thuật cắt u

b)

Hóa trị trước sau đó phẫu thuật

c)

Phẫu thuật sau đó hóa trị

d)

Phẫu thuật sau đó xạ trị

30.

Bệnh nhân nam 45 tuổi, vào viện vì ho nhiều, chụp CLVT lồng ngực có hình ảnh u phổi (P) 4x5 cm đã di căn vào hạch rốn phổi cùng bên, không có tràn dịch dịch màng phổi, dịch rửa phế quản không có tế bào bất thường. Chọc hút xuyên thành ngực làm giải phẫu bệnh cho kết quả ung thư tế bào nhỏ. Phân loại giai đoạn cho bệnh nhân này

a)

T2N1M0

b)

T2N2M0

c)

T3N1M0

d)

Tất cả đều Sai

31.

Bệnh nhân nam 45 tuổi, vào viện vì ho nhiều, chụp CLVT lồng ngực có hình ảnh u phổi (P) 4x5 cm đã di căn vào hạch rốn phổi cùng bên,không có tràn dịch dịch màng phổi, dịch rửa phế quản không có tế bào bất thường. Chọc hút xuyên thành ngực làm giải phẫu bệnh cho kết quả ung thư tế bào nhỏ.Điều trị ở bệnh nhân này

a)

Phẫu thuật

b)

Phẫu thuật+ hóa trị

c)

Hóa trị đơn thuần

d)

Xạ trị kết hợp hóa trị

32.

Triệu chứng không có trong hội chứng Pierre-Marie

a)

Sưng đau khớp nhỏ nhỡ

b)

Ngón tay dùi trống

c)

Đau dọc các xương dài

d)

XQ có dày màng xương

33.

. Hình ảnh X Quang của giãn phế quản trừ

a)

Giảm tưới máu phổi

b)

Hình ảnh tổ ong

c)

Hình ảnh phổi nhỏ lại

d)

hình ảnh phổi bẩn

34.

Các phương pháp chẩn đoán xác định K phổi trừ

a)

XN tìm TB u trong đờm

b)

XN tìm TB u trong dịch PQ

c)

N tìm TB u qua chọc hạch cổ

d)

XN marker ung thư Cyfra 21-1, CEA, NSE

35.

Tiêu chuẩn chẩn đoán giãn phế quản trên CLVT lớp mỏng không đúng

a)

Đường kính trong phế quản lớn hơn động mạch đi kèm

b)

Phế quản cách màng phổi thành ngực > 1cm

c)

Thành phế quản dày

d)

Phế quản đi sát màng phổi trung thất

36.

Giãn phế quản từ thế hệ mấy trở đi

a)

4

b)

6

c)

9

d)

10

37.

Chỉ định ngoại khoa trong GPQ không đúng

a)

Giãn phế quản ở một bên phổi

b)

Giãn phế quản có ho máu nhiều lần

c)

Giãn phế quản do u

d)

Giãn phế quản có triệu chứng của SHH mạn tính

38.

Giãn PQ phải mổ khi

a)

GPQ có tình trạng nhiễm trùng tái phát nhiều lần

b)

GPQ có tình trạng ho máu tái phát nhiều lần

c)

GPQ có suy hô hấp mạn tính

d)

GQP bẩm sinh

39.

Hình ảnh trên XQ phổi ở bệnh nhân giãn phế quản TRỪ

a)

Ổ sáng nhỏ như tổ ong

b)

Thành PQ thành đường thẳng song song

c)

Thùy phổi có giãn PQ có thể tích lớn hơn

d)

Giảm tưới máu phổi

40.

Hội chứng Kartagener có đặc điểm, trừ

a)

Tính chất gia đình

b)

Phì đại khí quản

c)

Đảo ngược phủ tạng

d)

Viêm các xoang cạnh mũi

41.

. Hình ảnh CT giãn PQ, trừ

a)

Thành PQ mỏng

b)

Hình ảnh PQ gần màng phổi trung thất

c)

Đường kính trong phế quản lớn hơn ĐM đi kèm

d)

Đường kính phế quản không giảm đi

42.

Hình ảnh X quang giãn PQ trừ :

a)

Hình ảnh tổ ong

b)

Hình ảnh thành PQ chạy song song

c)

Hình ảnh phổi bẩn

d)

Hình ảnh các đám mờ hình ống

43.

Thể bệnh giãn phế quản lan tỏa có các đặc điểm sau, trừ:

a)

Phẫu thuật là chỉ định bắt buộc

b)

Thể nặng

c)

Giãn phế quản nhiều thùy ở hai bên phổi

d)

Có thể có suy hô hấp

44.

Phẫu thuật xử trí giãn phế quản khi:

a)

Ho ra máu nặng kèm giãn phế quản lan tỏa

b)

Giãn phế quản khu trú ở 1 thùy phổi điều trị nội kém đáp ứng

c)

Viêm phổi tái phát kèm suy hô hấp

d)

Giãn phế quản do tắc lòng phế quản do ung thư tế bào nhỏ

45.

Giãn phế quản lan tỏa là theo phân loại gì

a)

Vị trí tổn thương

b)

GPB

c)

Nguyên nhân

d)

Tính chất

46.

Triệu chứng của GPQ thể ướt

a)

Đờm nhiều

b)

Ho ra máu

c)

Thường xuyên bị viêm phổi

d)

Không thể phẫu thuật

47.

Triệu chứng nổi bật của GPQ thể khô:

a)

Ho ra máu

b)

Khạc đờm 3 lớp

c)

Đau ngực

d)

Khó thở

48.

GPQ điều trị phẫu thuật, trừ

a)

Suy hô hấp mạn

b)

Ho máu tái phát

c)

Tổn thương khu trú

d)

U chèn ép

49.

Điều trị tốt nhất abces phổi mạn tính:

a)

Phẫu thuật

b)

Kháng sinh

c)

Kháng sinh kết hợp dẫn lưu qua thành ngực

d)

Theo dõi

50.

Áp xe phổi do căn nguyên nào gây mủ thối

a)

Ái khí

b)

Yếm khí

c)

Vi khuẩn gram âm

d)

Vi khuẩn gram dương

51.

Chẩn đoán phân biệt áp xe phổi giai đoạn ộc mủ với, TRỪ

a)

Ung thư phổi

b)

Giãn PQ hình túi cục bộ

c)

Viêm phổi

d)

Lao xơ nhiễm

52.

Điều trị áp xe phổi

a)

Dùng kháng sinh ít nhất 2 tuần

b)

Dùng kháng sinh theo kinh nghiệm, thay đổi theo diễn biến lâm sàng và kháng sinh đồ nếu có

c)

Đợi có kháng sinh đồ mới dùng kháng sinh

d)

Dùng kháng sinh càng sớm càng tốt ngay khi bệnh nhân vào viện

53.

Chẩn đoán xác định nguyên nhân vi khuẩn gây áp xe phổi tốt nhất dựa trên

a)

Nhuộm soi đờm trực tiếp

b)

Nuôi cấy đờm trong môi trường Lowenstein

c)

Nuôi cấy đờm trong môi trường Lowenstein

d)

Cấy máu

54.

Chọc dẫn lưu ổ áp xe qua thành ngực áp dụng với:

a)

Tất cả các ổ áp xe ở sát thành ngực

b)

Ổ áp xe > 10cm không dẫn lưu được theo đường phế quản

c)

Ổ áp xe thông với phế quản

d)

Ổ áp xe mạn tính

55.

Bệnh nhân nam 37 tuổi sau nhổ răng số 8 xuất hiện sốt, rét run 39-40oC, ho khạc mủ thối, mệt mỏi, gầy sút cân, khám thực thể có hộichứng đông đặc vùng đáy phổi phải. Căn bệnh đầu tiên cần nghĩ đến ở bệnh nhân này là:

a)

Viêm phổi thùy

b)

Áp xe phổi

c)

kén phổi

d)

ung thư PQ

56.

Các giai đoạn của áp xe phổi gồm:

a)

Giai đoạn viêm, giai đoạn ộc mủ, giai đoạn thành hang

b)

Giai đoạn ủ bệnh, giai đoạn toàn phát, giai đoạn lui bệnh.

c)

Giai đoạn viêm, giai đoạn thành hang, giai đoạn ộc mủ.

d)

Giai đoạn ủ bệnh, giai đoạn thành hang, giai đoạn ộc mủ.

57.

Bệnh nhân nữ 25 tuổi vừa cắt amidal do viêm mủ amidal, 2 tuần sau đau ngực phải âm ỉ, ho khạc đờm trắng đục, hơi thở thối. XQ có hình hang mức nước mức hơi, BC 15G/L, BCTT 89%.Chẩn đoán nghĩ tới nhiều nhất:

a)

Lao

b)

VP thùy

c)

Áp xe phổi

d)

GPQ

58.

Bệnh nhân nữ 25 tuổi vừa cắt amidal do viêm mủ amidal, 2 tuần sau đau ngực phải âm ỉ, ho khạc đờm trắng đục, hơi thở thối. XQ có hình hang mức nước mức hơi, BC 15G/L, BCTT 89%.Xét nghiệm để chẩn đoán căn nguyên

a)

Cấy máu

b)

AFB,PCR lao

c)

Nhuộm soi, nuôi cấy đờm

d)

Định lượng procalcitonin

59.

Ổ áp xe thùy dưới phổi phải cần dẫn lưu tư thế

a)

Nằm đầu thấp nghiêng trái

b)

Nằm đầu thấp, chân buông tự nhiên

c)

Nằm đầu bằng nghiêng phải

d)

Nằm sấp đầu thấp

60.

Áp xe phổi điều trị kháng sinh trong bao lâu:

a)

2 – 4 tuần

b)

4 – 6 tuần

c)

1 – 2 tháng

d)

2- 3 tháng

61.

Cách dùng kháng sinh trong áp xe phổi:

a)

Dùng ngay sau chẩn đoán xác định và lấy đc bệnh phẩm

b)

Khi bệnh nhân ho khạc đờm mủ

c)

Khi giai đoạn thành hang

d)

Khi có kháng sinh đồ phải chuyển sang dùng theo KSĐ

62.

Nam 30 tuổi, tiền sử nghiện rượu vào viện vì lý do sốt cao, đau ngực, ho khạc đờm mủ thối, khám có hội chứng đông đặc, ngón tay dùi trống. Nghĩ đến bệnh gì:

a)

Áp xe phổi

b)

K phổi

c)

Viêm phổi

d)

GPQ hình túi

63.

Nam 30 tuổi, tiền sử nghiện rượu vào viện vì lý do sốt cao, đau ngực, ho khạc đờm mủ thối, khám có hội chứng đông đặc, ngón tay dùi trống. Làm xét nghiệm gì để chẩn đáon

a)

XQ thẳng

b)

XQ thẳng nghiêng

c)

CT

d)

TÌm tế bào ung thư trong đờm

64.

Bệnh nhân nam chẩn đoán áp xe phổi (P) 3 ngày, đang điều trị thấy đau ngực khó thở, nhịp thở 30 l/p, ngực phải vồng, khám thấy 3 giảm, chụp XQ có hình ảnh mờ góc sườn hoành (P). Chẩn đoán

a)

Tràn mủ màng phổi

b)

Áp xe màng phổi vỡ

c)

Tràn dịch màng phổi do phản ứng viêm/Áp xe phổi

d)

Ung thư phổi

65.

Bệnh nhân nam chẩn đoán áp xe phổi (P) 3 ngày, đang điều trị thấy đau ngực khó thở, nhịp thở 30 l/p, ngực phải vồng, khám thấy 3 giảm, chụp XQ có hình ảnh mờ góc sườn hoành (P).Điều trị cho bn này

a)

Chọc hút, KS

b)

Dẫn lưu hút liên tục, KS

c)

Dẫn lưu hút liên tục, bơm rửa MP kháng sinh

d)

Phẫu thuật

66.

Tư thế dẫn lưu áp xe phổi phụ thuộc

a)

Vị trí

b)

Khoảng cách đến phế quản gốc

c)

Khoảng cách đến rốn phổi

d)

Kích thước ổ áp xe

67.

Điều trị kháng sinh trong áp xe phổi

a)

Kinh nghiệm, sau đó theo kháng sinh đồ

b)

Theo giai đoạn của áp xe phổi

c)

Chờ kháng sinh đồ mới dùng kháng sinh

d)

Chỉ cần làm kháng sinh đồ khi điều trị theo kinh nghiệm không kết quả

68.

Áp xe phổi nguyên phát trong trường hợp nào sau đây, chọn câu trả lời đúng nhất

a)

Áp xe phổi do hít phải

b)

Áp xe phổi do hít phải ở bệnh nhân khỏe mạnh

c)

Áp xe phổi do nhiễm khuẩn huyết

d)

Áp xe phổi do nhiễm khuẩn huyết

69.

Áp xe phổi đa ổ thường xảy ra trong bệnh cảnh nào sau đây

a)

Bệnh nhân có bệnh phổi mạn tính

b)

Nhiễm khuẩn huyết

c)

Tắc mạch nhiễm khuẩn

d)

Áp xe phổi mạn tính

70.

Triệu chứng có giá trị nhất chẩn đoán áp xe phổi:

a)

Ộc mủ

b)

HC ba giảm

c)

Sốt cao, rét run

d)

HC đông đặc

71.

Điều trị bệnh nhân đang ho ra máu trừ

a)

Điều trị hồi sức

b)

Phải tìm nguyên nhân để điều trị

c)

Điều trị triệu chứng kết hợp tìm nguyên nhân

d)

Điều trị triệu chứng kết hợp tìm nguyên nhân

72.

Mục đích nội soi PQ trong ho ra máu không đúng

a)

Chẩn đoán mức độ ho máu

b)

Chẩn đoán nguyên nhân ho máu

c)

Kiểm soát máu chảy

d)

Rửa phế quản lấy dịch làm xét nghiệm

73.

Chỉ định phẫu thuật trong ho máu TRỪ

a)

Giãn PQ khu trú

b)

Tắc nghẽn

c)

Suy hô hấp mạn

d)

Ho máu tái phát

74.

Ho máu trên 50-200ml/24h là loại

a)

Nặng

b)

Cấp cứu

c)

Trung bình

d)

Nhẹ

75.

Các xét nghiệm và thủ thuật sau được chỉ định với bệnh nhân ho máu để chẩn đoán nguyên nhân TRỪ

a)

Nội soi dạ dày-thực quản

b)

Nội soi phế quản

c)

X-quang phổi

d)

Chụp cắt lớp vi tính ngực

76.

Chỉ định mổ ở bệnh nhân ho máu

a)

Ho máu tái phát nhiều đợt

b)

Ho máu dai dẳng, bệnh nhân suy kiệt

c)

Ho máu trong đợt viêm phổi bội nhiễm

d)

Ho ra máu không cầm được máu qua chụp động mạch phế quản

77.

Ho ra máu >200ml/24h là ho máu mức độ:

a)

Rất nặng

b)

Nặng

c)

Nhẹ

d)

Vừa

78.

Điều trị ho máu, trừ:

a)

Tiêm xơ qua nội soi phế quản

b)

Uống nước đá lạnh

c)

An thần

d)

Dẫn lưu tư thế

79.

CCĐ phẫu thuật trong ho máu khi:

a)

Ho máu tái phát

b)

U bít tắc

c)

Suy hô hấp mạn

d)

Giãn phế quản 1 thùy

80.

Nguyên nhân thường gây tâm phế mạn thường gặp nhất

a)

COPD

b)

Lao

c)

GPQ

d)

Dị dạng lồng ngực

81.

ALĐMP bình thường bao nhiêu là

a)

<12 mmHG

b)

<15 mmHg

c)

<20mmHg

d)

<30mmHg

82.

Chỉ định thở máy không xâm nhập cho bệnh nhân tâm phế mạn khi:

a)

PaCO2 >55mmHg.

b)

PaCO2 >35mmHg.

c)

PaCO2 >45mmHg

d)

SaO2<95%

83.

Liều thở oxy tại nhà trong tâm phế mạn

a)

1-3 l/p

b)

3-5 l/p

c)

2-4 l/p

d)

0,5 – 1l/phút

84.

. Các xét nghiệm chẩn đoán tâm phế mạn:

a)

Siêu âm tim, điện tim, X quang

b)

CLVT ngực, điện tim, siêu âm tim

c)

X quang, CLVT, điện tim

d)

X quang, điện tim, thông tim

85.

Hình ảnh điện tâm đồ điển hình trong tâm phế mạn:

a)

P phế (cao >2,5mm) ở D1, D2 vàaVF

b)

Trục phải

c)

Block nhánh phải

d)

R/S>1 ở V6

86.

Mục tiêu điều trị liệu pháp oxy tại nhà ở bệnh nhân tâm phế mạn là duy trì SaO2 ở mức

a)

>95%

b)

>93%

c)

92-95%

d)

90-92%

87.

Suy hô hấp mạn tính có đặc điểm nào:

a)

Khó thở khi gắng sức

b)

Mắt lồi như mắt ếch

c)

Da tái xạm

d)

Ngón tay dùi trống