wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH GKII 11

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Trong các đặc điểm sau về bề mặt trao đổi khí (1) diện tích bề mặt lớn (2) mỏng và luôn ẩm ướt (3) có rất nhiều mao mạch (4)có sắc tố hô hấp (5) dày và luôn ẩm ướt (6) có sự lưu thông khí

a)

(1) (2) (3)

b)

(1) (2) (3) (4) (6)

c)

(1) (4) (5)

d)

(5) (6)

2.

Côn trùng có hình thức hô hấp nào?

a)

Hô hấp bằng hệ thống ống khí,

b)

Hô hấp bằng mang

c)

Hô hấp bằng phổi.

d)

Hô hấp qua bề mặt cơ thể

3.

Các loại thân mềm và châu khớp sống trong nước có hình thức hô hấp như thế nào?

a)

hô hấp bằng phổi

b)

hô hấp bằng hệ thống ống khí

c)

hô hấp qua bề mặt cơ thể

d)

hô hấp bằng mang

4.

Vì sao hưởng cụ sống được ở dưới nước và trên cạn

a)

Vì nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú

b)

Vì hô hấp bằng da và bằng phổi.

c)

Vì da luôn cần ẩm ướt

d)

Vì chi ếch có màng, vừa bơi, vừa nhảy được ở trên cạn.

5.

Vì sao phổi của thủ có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn ở phổi của bò sát lưỡng cư?

a)

Vì phổi thủ có cấu trúc phức tạp hơn.

b)

Vì phổi thú có kích thước lớn hơn.

c)

Vì phổi thú có khối lượng lớn hơn,

d)

Vì phổi thú có nhiều phế nang, diện tích bề mặt trao đổi khí lớn.

6.

Vì sao cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn?

a)

Vì diện tích trao đổi khí còn rất nhỏ và mang bị khô nên cá không hô hấp được

b)

Vì độ ẩm trên cạn thấp.

c)

Vì không hấp thu được O2 của không khí

d)

Vì nhiệt độ trên cạn cao,

7.

Ở động vật, hô hấp ngoài được hiểu là

a)

Hô hấp ngoại bào

b)

.Trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường

c)

Trao đổi khí qua bề mặt cơ thể

d)

.Trao đổi khí qua các lỗ thở của côn trùng

8.

Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) có hình thức hô hấp như thế nào?

a)

Hô hấp bằng mang

b)

Hô hấp bằng phổi

c)

Hô hấp bằng hệ thống ống khí.

d)

Hô hấp qua bề mặt cơ thể.

9.

Tĩnh mạch là:

a)

Những mạch máu từ mao mạch về tim và có chức năng thu máu từ động mạch và đưa máu về tim.

b)

Những mạch máu từ động mạch về tim và có chức năng thu chất dinh dưỡng từ mao mạch đưa về tim.

c)

Những mạch máu từ mao mạch về tim và có chức năng thu chất dinh dưỡng từ mao mạch dưa về tim.

d)

Những mạch máu từ mao mạch về tìm và có chức năng thu máu từ mao mạch đưa về tim.

10.

Máu chảy trong hệ tuần hoàn hở như thế nào?

a)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn, tốc độ máu chảy cao

b)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.

c)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh.

d)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm.

11.

Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín diễn ra như thế nào?

a)

Tìm → Động Mạch → Tĩnh mạch → Mao mạch → Tim.

b)

Tìm → Động Mạch – Mao mạch → Tĩnh mạch – Tim.

c)

Tim->Mao mạch > Động Mạch – Tĩnh mạch > Tim

d)

Tim > Tĩnh mạch > Mao mạch > Động Mạch > Tim.

12.

Hệ tuần hoàn kín có ở những động vật nào (1) Tom (2) mực ống (3) ốc sên (4) éch(5) trai(6) bạch tuộc (7) giun dót

a)

(1), (3) và (4)

b)

(5), (6) và (7)

c)

(2), (3) và (5)

d)

(2), (4), (6) và (7)

13.

Sự phân phối máu của hệ tuần hoàn kín trong cơ thể như thế nào?

a)

Máu được điều hoà và phân phối nhanh đến các cơ quan

b)

Máu không được điều hoà và được phân phối nhanh đến các cơ quan.

c)

Máu được điều hoà và được phân phối chậm đến các cơ quan

d)

Máu không được điều hoà và được phân phối chậm đến các cơ quan

14.

Hệ tuần hoàn có vai trò:

a)

Chuyển hóa vật chất trong tế bào

b)

Chuyển hóa năng lượng trong cơ thể

c)

chuyển hóa các chất trong nội bộ cơ thể

d)

Đem chất dinh dưỡng và oxi cung cấp cho các tế bào trong toàn cơ thể và lấy các sản phẩm không cần thiết đến các cơ quan bài tiết

15.

Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn hở chỉ thực hiện chức năng nào?

a)

vận chuyển chất dinh dưỡng

b)

Vận chuyển các sản phẩm bài tiết

c)

Tham gia quá trình vận chuyển khí trong hô hấp.

d)

Vận chuyển dinh dưỡng và sản phẩm bài tiết.

16.

Huyết áp là:

a)

Áp lực dòng mẫu khi tâm thất co

b)

áp học dòng máu khi tâm thất dẫn

c)

Áp học dòng máu tác dụng lên thành mạch

d)

do sự ma sát giữa máu và thành mạch

17.

HTH của động vật được cấu tạo từ những bộ phận

a)

tim,hệ mạch,dịch tuần hoàn

b)

hồng cầu

c)

máu và nước mô

d)

bạch cầu

18.

Vì sao hệ tuần hoàn của thân mềm và chân khớp được gọi là hệ tuần hoàn hở

a)

Vì giữa mạch đi từ tin(động mạch) và các mao mạch đến tim(tĩnh mạch) không có mạch nối

b)

vì tốc độ máu chảy chậm

c)

vì máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn

d)

vì còn tạo hỗn hớp dịch mô-máu

19.

hoạt động hệ dẫn truyền tim theo thứ tự

a)

nút xoang như phát xung điện->Nút nhĩ thất->Bó his->Mạng lưới Puôckin

b)

nút xoang như phát xung điện->bó his->nút nhĩ thất->mạng lưới Puôckin

c)

nút xoang như phát xung điện->nút nhĩ thất->mạng lưới Puôckin->Bó his

d)

nút xoang như phát xung điện->mạng lưới Puôckin->Nút nhĩ thất->Bó his

20.

Nhóm động vật không có sự pha trộn giữa máu giàu oxi và máu giàu cacbonic ở tim

a)

cá xương,chim,thú

b)

lưỡng cư,thú

c)

bò sát(trừ cá sấu) chim,thú

d)

lưỡng cư,bò sát,chim

21.

Thứ tự nào dưới đây đúng với chu kì hoạt động của tim

a)

pha co tâm nhĩ->pha giãn chung->pha co tâm thất

b)

pha co tâm nhĩ->pha co tâm thất->pha giãn chung

c)

pha co tâm thất->pha co tâm nhĩ->Pha giãn chung

d)

Pha giãn chung->pha co tâm thất->pha co tâm nhĩ

22.

Vì sao ở mao mạch máu chảy chậm hơn ở động mạch

a)

vì tổng tiết diện mao mạch lớn

b)

vì mao mạch thường ở xa tim

c)

vì số lượng mao mạch lớn

d)

vì áp lực co bóp của tim giảm

23.

người già thường hay bị tai biến mạch máu não vì

a)

mạch máu của người già có sự đàn hồi kém

b)

người già thì sức khỏe yếu

c)

tim của người già đập yếu

d)

người già thì sức đề kháng kém nên dễ bị bệnh

24.

có bao nhiêu ý đúng về tuần hoàn máu -tim tách rời khỏi cơ thể vẫn đập nhịp nhàng là nhờ hệ dẫ truyền tim -1 chu kỳ tim gồm 75lần/phút -nhịp tim tỉ lệ thuận với khối lượng của động vật -huyết áp tâm tương ứng với lúc tim dãn là huyết áp cực tiểu -vận tốc máu tỉ lệ nghịch với tổng diện tích mạch

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là

a)

trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết

b)

các cơ quan dinh dương như:thận ,gan,tim,mạch máu...

c)

thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm

d)

cơ quan sinh sản

26.

bộ phận thực hiện rong cơ chế cân bằng nội môi là

a)

thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm

b)

trung ương thần kinh

c)

tuyến nội tiết

d)

các cơ quan dinh dương như:thận,gan,tim,mạch máu..

27.

bộ phận thực hiện trong cơ chế cân bằng nội môi có chức năng

a)

điều khiển hoạt động của các cơ quan bằng cách gửi đi các tín hiệu thần kinh hoặc hoocmon

b)

làm tăng hay giảm hoạt động trong cơ thể để đưa môi trường về trạng thái cân bằng và ổn định

c)

tiếp nhận kích thích từ môi trường và hình thành xung thần kinh

d)

tác động vào các bộ phận kích thích dựa trên tín hiệu thần kinh và hoocmon

28.

bộ phận tiếp nhận kích thích trong cơ chế cân bằng nội môi có chức năng

a)

điều khiển hoạt động của các cơ quan bằng cách gửi đi các tín hiệu thần kinh hoặc hoocmon

b)

làm tăng hay giảm hoạt động trong cơ thể để đưa môi trường về trạng thái cân bằng và ổn định

c)

tiếp nhận kích thích từ môi trường và hình thành xung thần kinh

d)

làm biến đổi điều kiện ký hóa của môi trường trong cơ thể

29.

cơ chế điều hòa hàm lượng glucozo trong máu giảm diễn ra theo trật tự nào

a)

tuyến tụy->glucogon->gan->glicogen->glucozo trong máu tăng

b)

gan->glucagon->tuyến tụy->glicogen->glucozo trong máu tăng

c)

gan->tuyến tụy->glucagon->glicogen->glucozo trong máu tăng

d)

tuyến tụy->gan->glucagon->glicogen->glucozo trong máu tăng

30.

cân bằng nội môi là

a)

duy trì sự ổn định của môi trường trong tế bào

b)

duy trì sự ổn định của môi trường trong mô

c)

duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ thể

d)

duy trì sự ổn định của môi tường trong cơ quan

31.

cơ chế điều hòa áp suất thẩm thấu của máu chủ yếu dựa vào

a)

điều hòa hấp thụ nước và Na+ ở thận

b)

điều hòa hấp thụ Na+ và + ở thận

c)

điều hòa hấp thụ K+ ở thận

d)

tái hấp thụ nước ở ruột già

32.

cơ chế duy trì cân bằng nội môi diễn ra theo trật tự nào

a)

bộ phận tiếp nhận kích thích->bộ phận điều khiển->bộ phận thực hiện->bộ phận tiếp nhận kích thích

b)

bộ phận điều khiển->bộ phận tiếp nhận kích thích->bộ phận thực hiện->bộ phận tiếp nhận kích thích

c)

bộ phận tiếp nhận kích thích->bộ phận thực hiện->bộ phận điều khiển->bộ phận tiếp nhận kích thích

d)

bộ phận thực hiện->bộ phận tiếp nhận kích thích->bộ phận điều khiển

33.

hai loại hướng động chính là

a)

hướng động dương(sinh trưởng về phía có ánh sáng)và hướng động âm(sinh trưởng về trọng lực

b)

hướng động dương(sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích)và hướng động âm(sinh trưởng về hướng tới nguồn kích thích

c)

hướng động dương(sinh trưởng về hướng tới nguồn kích thích)và hướng động âm(sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích)

d)

hướng động dương(sinh trường hướng tới nước)và hướng động âm(sinh trường hướng tới đất

34.

các kiểu hướng động dương của rễ là

a)

hướng đất,hướng nước,hướng ánh sáng

b)

hướng đất,hướng sáng,hướng hóa

c)

hướng đất ,hướng nước,hướng hóa

d)

hướng sáng,hướng nước,hướng hóa

35.

hướng động là:

a)

hình thức phản ứng của một bộ phận của cây trước tác nhân thích theo nhiều hướng

b)

hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích theo một hướng xác định

c)

hình thức phản ứng của một bộ phận của cây trước tác nhân kích thích theo một hướng xác định

d)

hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng

36.

cho các hiện tượng sau hiện tượng nào không thuộc tính hướng động

a)

cây luôn vươn về phía có ánh sáng

b)

cây hoa trinh nữ xếp lá khi mặt trời mọc xoè lá khi mặt trời lặn

c)

cây quấn quanh giá thể để leo

d)

rễ cây luôn mọc hướng đất và mọc vươn đến nguồn nước nguồn phân

37.

thân và rễ của cây có kiểu hướng động như thế nào

a)

thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm,còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực dương

b)

thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm,còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương

c)

thân hướng sáng âm và hướng trọng lực dương,còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực âm

d)

thân hướng sáng dương và hướng trọng lực dương,còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương

38.

vào rừng nhiệt đới,ta gặp rất nhiều dây leo quấn quanh những cây gỗ lớn để vươn lên cao đó là kết quả của

a)

hướng sáng

b)

hướng tiếp xúc

c)

hướng trọng lực âm

d)

cả 3 phương án trên

39.

những ứng động nào sau đây là ứng động sinh trưởng

a)

hoa mười giờ nở vào buổi sáng,khí khổng đóng mở

b)

hoa mười giờ nở vào buổi sáng,hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng

c)

sự đóng mở của lá cây trinh nữ khí khổng đóng mở

d)

lá cây họ đậu xò ra và khép lại,khí khổng đóng mở

40.

ứng động(vận động cảm ứng là):

a)

hình thức phản ứng của cây trước nhiều tác nhân kích thích

b)

hình thức của cây trước tác nhân kích thích lúc có hướng,khi vô hướng

c)

hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không định hướng

d)

hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không ổn định

41.

ứng động nở hao của cây nghệ tây và cây hoa tulip nở ra lúc sáng và cụp lại lúc chạng vạng tối(do sự biến đổi của nhiệt độ)là kiểu ứng động

a)

ứng động không sinh trưởng-quang ứng động

b)

ứng động không sinh trưởng-nhiệt ứng động

c)

ứng động sinh trưởng-quang ứng động

d)

ứng động sinh trưởng-nhiệt ứng động

42.

đặc điểm giống nhau của ứng động sinh trưởng và hướng động

a)

đều do tác nhân kích thích không định hướng

b)

đều do tác nhân kích thích định hướng

c)

đều do tế bào tại hai phía đối diện của cơ quan sinh trưởng không đồng đều

d)

đều không có sự phân chia và lớn lên của tế bào

43.

ứng động của cây trinh nữ khi va chạm là kiểu

a)

ứng động sinh trưởng

b)

quang ứng động

c)

ứng động không sinh trưởng

d)

điện ứng động

44.

sự vận động bắt mồi của cây gọng vó là kết hợp của

a)

ứng động tiếp xúc và hóa ứng động

b)

quang và điện ứng động

c)

nhiệt và thủy ứng động

d)

ứng động tổn thường

45.

đặc điểm không có ở ứng động sinh trưởng

a)

tế bào của lá,cánh hoa có tốc độ sinh trưởng khác nhau

b)

do tác động của các tác nhân kích thích không định hướng

c)

không có sự phân chia và lớn lên của tế bào

d)

có thể là ứng động của hoa hay lá do tác nhân nhiệt độ,ánh sáng.....

46.

những ứng động nào dưới đây theo sức trương nước

a)

sự đóng mở của lá trinh nữ.khí khổng đóng mở

b)

hoa mười giờ nở vào buổi sáng,khí khổng đóng và mở

c)

hoa mười giờ nở vào buổi sáng.hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng

d)

lá cây họ đậu xòe ra khép lại.khí khổng đóng và mở

47.

phản ứng toàn thân thiếu chính xác và tốn nhiều năng lượng là phản ứng của động vật có

a)

hệ thần kinh dạng ống

b)

hệ thần kinh dạng chuỗi

c)

hệ thần kinh dạng chuỗi hạch

d)

hệ thần kinh dạng lưới

48.

tại sao hệ thần kinh dạng chuỗi hành có thể trẻ lời cục bộ(như co 1 chân)khi bị kích thích

a)

số lượng tế bào thần kinh tăng lên

b)

mỗi hạch là một trung tâm điều khiển 1 vùng xác định của cơ thể

c)

do các tế bào thần kinh trong hạch nằm gần nhau

d)

các hạch thần kinh liên hệ với nhau

49.

nhóm động vật nào sau đây có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch

a)

ếch,cá,giun,côn trùng,đĩa

b)

cá,côn trùng,giun dẹp,

c)

giun dẹp,giun tròn,đĩa

d)

thủy tức,côn trùng,giun tròn

50.

hệ thần kinh ông gặp ở động vật nào?

a)

cá, lưỡng cư ,bò sát ,chim, thú

b)

cá, lưỡng cư ,bò sát ,chim, thú,giun đốt

c)

cá, lưỡng cư ,bò sát ,chim, thú,thân mềm

d)

cá, lưỡng cư ,bò sát ,chim, thú,giun tròn

51.

các kiểu hệ thần kinh(HTK)sắp xếp theo thứ tự từ thấp đến cao là

a)

HTK chuỗi hạch->HTK hạch->HTK ống->HTK lưới

b)

HTK lưới->HTK chuỗi hạch->HTK ống

c)

HTK ống->HTK chuỗi hạch->HTK lưới

d)

HTK lưới->HTK hạch->HTK ống

52.

cung phản xạ diễn ra theo trật tự nào

a)

Bộ phận tiếp nhận kích thích → Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → Bộ phận phản hồi thông tin.

b)

Bộ phận tiếp nhận kích thích → Bộ phận thực hiện phản ứng → Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → Bộ phận phản hồi thông tin

c)

Bộ phận tiếp nhận kích thích → Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → Bộ phận thực hiện phản ứng.

d)

Bộ phận trả lời kích thích → Bộ phận tiếp nhận kích thích → Bộ phận thực hiện phản ứng.

53.

phản xạ của động vật có hệ thần kinh lưới khi bị kích thích là

a)

duỗi thẳng cơ thể

b)

co toàn bộ cơ thể

c)

di chuyển đi chỗ khác

d)

co ở phần cơ thể bị kích thích

54.

phản xạ đơn giản thường là

a)

phản xạ không điều kiện, thực hiện trên cung phản xạ được tạo bởi một số ít tế bào thần kinh và thường do tuỷ sống điều khiển.

b)

phản xạ không điều kiện, thực hiện trên cung phản xạ được tạo bởi một số ít tế bào thần kinh và thường do não bộ điều khiển.

c)

phản xạ không điều kiện, thực hiện trên cung phản xạ được tạo bởi một số lượng lớn tế bào thần kinh và thường do tuỷ sống điều khiển

d)

phản xạ có điều kiện, thực hiện trên cung phản xạ được tạo bởi một số ít tế bào thần kinh và thường do tuỷ sống điều khiển

55.

ý nào không đúng với đặc điểm phản xạ có điều kiện

a)

được hình thành trong quá trình sống và không bền vững

b)

không di truyền đc,mang tính cá thể

c)

có số lượng hạn chế

d)

thường do vỏ não điều khiển

56.

hệ thần kinh dạng chuỗi hạch được hình thành là do

a)

các tế bào thần kinh tập trung thành các hạch thần kinh và được nối với nhau tào thành chuỗi hạch nằm dọc theo chiều dài cơ thể

b)

các tế bào thần kinh tập trung thành các hạch thần kinh và được nối với nhau tào thành chuỗi hạch nằm dọc theo lưng và bụng

c)

các tế bào thần kinh tập trung thành các hạch thần kinh và được nối với nhau tào thành chuỗi hạch nằm dọc theo lưng

d)

các tế bào thần kinh tập trung thành các hạch thần kinh và được nối với nhau tào thành chuỗi hạch dược phân bố ở một số phần cơ thể

57.

phản xạ ở động vật có hệ thần kinh lưới diễn ra theo trật tự nào

a)

tế bào cảm giác->mạng lưới thần kinh->tế bào mô bì cơ

b)

tế bào cảm giác->tế bào mô bì cơ->mạng lưới thần kinh

c)

mạng lưới thần kinh->tế bào cảm giác->tế bào mô bì cơ

d)

tế bào mô bì cơ->mạng lưới thần kinh->tế bào cảm giác

58.

phần thần kinh trung ương của hệ thần kinh dạng ống gồm

a)

dây và hạch thần kinh

b)

dây thần kinh và tủy sống

c)

tủy sống là não bộ

d)

não bộ và dây thần kinh

59.

phản xạ nào sau đây không phải phản xạ có điều kiện

a)

thấy trời lạnh mặc áo ấm vô

b)

thấy me chua thì tiết nước bọt

c)

trời nóng người chảy mồ hôi

d)

thấy chó dại thì tránh xa

60.

điện thế hoạt động là

a)

sự biến đổi điện thế nghỉ ở màng tế bào từ phân cực sang mất phân cực, đảo cực và tái phân cực

b)

sự biến đổi điện thế nghỉ ở màng tế bào từ phân cực sang mất phân cực, đảo cực

c)

sự biến đổi điện thế nghỉ ở màng tế bào từ phân cực sang đảo cực,mất phân cực và tái phân cực

d)

sự biến đổi điện thế nghỉ ở màng tế bào từ phân cực sang đảo cực và tái phân cực

61.

vì sao sự lan truyền xung thần kinh trên sợi có bao miêlin lại "nhảy cóc"

a)

vì sự thay đổi tính thấm của màng chỉ xảy ra tại các eo Ranvie

b)

Vì đảm bảo cho sự tiết kiệm năng lượng

c)

Vì giữa các eo Ranvie sợi trục bị bao bằng bao miêlin cách điện

d)

vì tạo tốc độ truyền xung nhanh

62.

sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục không có bao miêlin diễn ra ntn

a)

xung thần kinh lan truyền liên tục từ vùng này sangvùng khác do mất phân cực đến tái phân cực rồi đảo cực

b)

xung thần kinh lan truyền liên tục từ vùng này sang vùng khác do đảo cực đến mất phân cực rồi tái phân cực

c)

xung thần kinh lan truyền liên tục từ vùng này sang vùng khác do mất phân cực đến đảo cực rồi tái phân cực

d)

xung thần kinh lan truyền liên tục từ vùng này sang vùng khác do mất phân cực đến đảo cực rồi tái phân

63.

xung thần kinh là

a)

thời điểm sắp xuất hiện điện thế hoạt động

b)

sự xuất hiện điện thế hđ

c)

thời điểm sau khi xuất hiện điện thế hđ

d)

thời điểm chuyển giaogiữua điện thế nghỉ sang điện thế hđ

64.

điểm khác biệt của sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục có bao miêlin so với sợi trục không có bao miêlin

a)

dẫn truyền theo lối "nhảy cóc" chậm và ít tiêu tốn năng lượng

b)

dẫn truyền theo lối "nhảy cóc" chậm chạp và tiêu tốn nhiều năng lượng

c)

dẫn truyền theo lối "nhảy cóc" nhanh và ít tiêu tốn năng lượng

d)

dẫn truyền theo lối "nhảy cóc" nhanh và tiêu tốn nhiều năng lượng

65.

tốc độ lan truyền cung thần kinh trên sợi có bao miêlin so với sợi không có bao miêlin

a)

nhanh hơn

b)

bằng nhau

c)

bằng 1 nữa

d)

chậm hơn

66.

quá trình truyền tin qua xinap diễn ra theo trật tự nào

a)

khe xinap->màng trước xinap->chùy xinap->màng sau xinap

b)

màng trước xinap->chùy xinap->khe xinap->màng sau xinap

c)

màng sau xinap->khe xinap->chùy xinap->màng trước xinap

d)

chùy xinap->màng trước xinap->khe xinap->màng sau xinap

67.

chất trung gian hóa học nằm ở bộ phận nào của xinap

a)

màng trước xinap

b)

màng sau xinap

c)

chùy xinap

d)

khe xinap

68.

xinap là

a)

diện tiếp xúc giữa các tế bào ở cạnh nhau

b)

diện tiếp xúc chỉ giữa tb thần kinh với tb tuyến

c)

diện tiếp xúc chỉ giữa tb thần kinh với tb cơ

d)

diện tiếp xúc giữa các tb thần kinh với nhau hay với các tb khác nhau(tb cơ,tuyến...)

69.

thụ thể tiếp nhận chất trung gian hóa học nằm ở bộ phận nào của xinap

a)

màng trước xinap

b)

khe xinap

c)

chùy xinap

d)

màng sau xinap

70.

ý nào không có trong quá trình truyền tin qua xinap

a)

các CTGHH gắn vào thụ thể màng sau làm xuất hiện xung thần kinh rồi lan truyền đi tiếp

b)

các chất trung gian hh(CTGHH)trong các bóng gắn vào màng trước rồi vỡ ra và qua khe xinap đến màng sau

c)

xung thần kinh lan truyền tiếp từ màng sau đến màng trước

d)

xung thần kinh lan truyền đến Ca+ đi vào trong chùy xinap

71.

chất trung gian hóa học phổ biến nhất ở động vật có vú là

a)

axêtincôlin và đôpamin

b)

axêtincôlin và sêrôtôin

c)

sêrôtôin và norađrênalin

d)

axêtincôlin và norađrênalin

72.

vai trò của Ca+ trong sự chuyển xung điện qua xinap

a)

tạo môi trường thích hợp để các chất trung gian hóa học hoạt động

b)

xúc tác tổng hợp chất trung gian hh

c)

tăng cường tái phân cực ở màng trước xinap

d)

kích thích để bóng chứa chất trung gian hóa học gắn vào màng trước xinap và vỡ ra

73.

tác dụng quan trọng của chất trung gian hóa học của xinap là

a)

gây trạng thái mất phân cực,đảo cực và tái phân cực ở màng sau xinap để xung thần kinh tiếp tục lan truyền

b)

làm xuất hiện mất phân cực ở màng trước xinap

c)

tạo ra khả năng dẫn truyền xung thần kinh ở màng sau xinap

d)

chuyển xung điện di chuyển qua khe xinap để tiếp tục lan truyền

74.

thầy yêu cầu các bạn giải một bài tập di truyền mới dựa vào những kiến thức đã có bạn giải được đây là một ví dụ về hình thức học tập

a)

điều kiện hóa đáp ứng

b)

học ngầm

c)

điều kiện hóa hành động

d)

học khôn

75.

tập tính sinh sản của động vậy thuộc loại tập tính nào

a)

số ít là tập tính bẩm sinh

b)

toàn là tập tính tự học

c)

phần lớn là tập tính tự học

d)

phần lớn là tập tính bẩm sinh

76.

hình thức học tập nào phát triển nhất ở người so với động vật

a)

điều kiện hóa đáp ứng

b)

học ngầm

c)

điều kiện hóa hành động

d)

học khôn

77.

In vết là

a)

hình thức học tập mà con vật sau khi được sinh ra một thời gian bám theo vật thể chuyển động mà nó hình thấy đầu tiên và giảm dần qua những ngày sau

b)

hình thức học tập mà con vật mới sinh bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy đầu tiên và giảm dần qua những ngày sau

c)

hình thức học tập mà con mới sinh bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy nhiều lần và giảm dần qua những ngày sau

d)

hình thức học tập mà con mới inh bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy đầu tiên và tăng dần qua những ngày sau

78.

khi thả tiếp một hòn đá vào cạnh con rùa thì thấy nó không rụt đầu vào mai nữa đây là một ví dụ về hình thức học tập

a)

học khôn

b)

học ngầm

c)

điều kiện hóa hành động

d)

quen nhờn

79.

tập tính động vật là

a)

một số phản ứng trả lời các kích thích của môi trường(bên trong or bên ngoài cơ thể) nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sông,tồn tại và phát triển

b)

chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường bên ngoài cơ thể nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống tồn tại và phát triển

c)

chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường(bên trong cơ thể)nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống tồn tại và phát triển

d)

chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường(bên trong hoặc bên ngoài cơ thể) nhờ đó mà động vật thích nghi với mt sống tồn tại và phát triển

80.

những tập tính nào là tập tính bẩm sinh

a)

người thấy đèn đỏ thì dừng lại,chuột nghe thấy mèo kêu thì chạy

b)

ve kêu vào mùa hè chột thấy mèo kêu thì chạy

c)

ve kêu vào mùa hè,ếch đực kêu vào mùa sinh sản

d)

người thấy đèn đỏ thì dừng lại,ếch đực kêu vào mùa sinh sản

81.

về tập tính con người khác ở động vật chỗ nào

a)

tập tính xã hội cao

b)

điều chỉnh được tập tính bẩm sinh

c)

có nhiều tập tính hỗn hợp

d)

phát triễn tập tính học tập

82.

kiểu liên kết 1 hành vi của động vật với 1 phần thưởng hoặc hình phạt sau đó động vật chủ động lặp lại các hình vi đó là hình thức học tập

a)

điều kiện hóa hành động

b)

điều kiện hóa đáp ứng

c)

học ngầm

d)

học không có ý thức

83.

ngỗng con mới nở chạy theo người là kiểu học tập

a)

In vết

b)

quen nhờn

c)

điều kiện hóa

d)

học ngầm

84.

páp-lốp làm TN vừa đánh chuông vừa cho chó ăn giúp cho học tập kiểu

a)

in vết

b)

quen nhờn

c)

điều kiện hóa đáp ứng

d)

học ngầm

85.

hổ ,báo bò sát đến gần con mồi rồi rượt đuổi cắn vào cổ con mồi là tập tính

a)

kiến ăn

b)

bv lãnh thổ

c)

sinh sản

d)

di cư

86.

đến mùa sinh sản công đực thường nhảy múa và khoe mẽ bộ lông là tập tính

a)

kiếm ăn

b)

bv lãnh thổ

c)

sinh sản

d)

di cư

87.

tinh tinh đực đánh đuổi những con tinh tinh đực lạ khi vào vùng lãnh thổ của nó là tập tính

a)

bv lãnh thổ

b)

sinh sản

c)

di cư

d)

xã hội

88.

chim én tránh rét vào mùa đông là tập tính

a)

bv lãnh thổ

b)

di cư

c)

sinh sản

d)

xã hội

89.

tập tính học được là

a)

loại tập tính được hình thành trong quá trình sống của cá thể,thông qua học tập và rút kinh nghiệm

b)

loại tập tính được hình thành trong quá trình phát triển của loài,thông qua học tập và rút kinh nghiệm

c)

loại tập tính được hình thành trong quá trình sông của cá thể,thông qua học tập và rút kinh nghiệm được di truyền

d)

loại tập tính được hình thành trong quá trình sống của cá thể thông qua học tập và rút kinh nghiệm mang tính đặc trưng cho loài

90.

tập tính quen nhờn là

a)

tập tính động vật ko trả lời khi kích thích ko liên tục mà không gây nguy hiểm j

b)

tập tính động vật ko trả lời khi kích thích ngắn gọn mà không gây nguy hiểm j

c)

tập tính động vật ko trả lời khi kích thích lặp đi lặp lại nhiều lần mà không gây nguy hiểm j

d)

tập tính động vật ko trả lời khi kích thích giảm dần cười độ mà không gây nguy hiểm j

91.

ứng dụng tập tính nào của động vật đòi hỏi công sức nhiều nhất của con người

a)

phát huy những tập tính bẩm sinh

b)

phát triển những tập tính học được

c)

thay đổi tập tính bẩm sinh

d)

thay đổi tập tính học tập