Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTEST VI SINH TỤ CẦU
Total questions: 89
Worksheet time: 45mins
Name
Class
Date
1.
Đặc điểm nào sau đây đúng về tụ cầu?
a)
Hiếm gặp trong tự nhiên
b)
Thường kí sinh trên ở đường tiết niệu của con người
c)
Là vi khuẩn Gram âm
d)
Là vi khuẩn kháng kháng sinh mạnh nhất, có thể gây nhiễm khuẩn huyết
2.
Đặc điểm nào sau đây đúng về tụ cầu vàng?
a)
Là vi khuẩn Gram dương, không có lông, có nha bào, thường không có vỏ
b)
Chỉ có thể nuôi cấy ở điều kiện kị khí
c)
Trên môi trường thạch máu, tụ cầu vàng phát triển nhanh, tạo tan máu hoàn toàn
d)
Không thể phát triển ở nhiệt độ 10 – 45 độ C
3.
Về khả năng đề kháng của tụ cầu vàng:
a)
Có khả năng đề kháng với nhiệt độ và hóa chất thấp hơn các vi khuẩn không có nha bào khác
b)
Bất hoạt sau một thời gian dài tồn tại ở môi trường
c)
Kháng lại penicillin G do sản xuất men pinicillinase nhờ gen của R-plasmid
d)
Một số tụ cầu vàng kháng được methicillin (MRSA) do sản xuất men methicillinase
4.
Tụ cầu nhạy cảm với kháng sinh nào:
a)
Vancomycin
b)
Methicillin
c)
Penicillin G
d)
Cephalosporin
5.
Chọn ý đúng
a)
Coagulase có ở một số các chủng tụ cầu vàng có khả năng làm đông huyết tương người và động vật khi đã được dùng chống đông
b)
Coagulase hoạt động giống như thrombokiase tạo thành một “áo fibrinogen” trong huyết tương
c)
Tụ cầu vàng không có enzym catalase phân giải H2O2
d)
Tụ cầu vàng không có khả năng lên men đường mannitol sinh ra khuẩn lạc màu vàng
6.
Chọn ý đúng về kháng nguyên trên bề mặt của tụ cầu vàng:
a)
Acid teichoic là kháng nguyên ngưng kết chủ yếu của tụ cầu và làm tăng tác dụng hoạt hóa bổ thể
b)
Protein A gắn được phần Fc của IgM làm mất đi opsonin hóa, nên làm giảm thực bào
c)
tất cả các chủng tụ cầu vàng đều có vỏ polysaccharid
d)
Tụ cầu vàng không có kháng nguyên adherin (yếu tố bám)
7.
Chọn ý đúng về kháng nguyên trên bề mặt của tụ cầu vàng:
a)
Acid teichoic là kháng nguyên ngưng kết chủ yếu của tụ cầu và làm tăng tác dụng hoạt hóa bổ thể
b)
Protein A gắn được phần Fc của IgM làm mất đi opsonin hóa, nên làm giảm thực bào
c)
Tất cả các chủng tụ cầu vàng đều có vỏ polysaccharid
d)
Tụ cầu vàng không có kháng nguyên adherin (yếu tố bám)
8.
Chọn ý đúng về độc tố của tụ cầu vàng:
a)
Mỗi mảnh F và S của độc tố bạch cầu nếu bị tách rời đều có khả năng gây độc
b)
Ngoại độc tố sinh mủ có 3 loại khác nhau có khả năng sinh mủ và phân bào khác nhau
c)
Tụ cầu vàng chỉ có 2 loại dung huyết tố (hemolysin) là α và β
d)
Fibrinolysin (staphylokinase) giúp tụ cầu phát triển trong các cục máu đông và làm vỡ chúng
9.
Chọn ý đúng:
a)
Tụ cầu vàng có thể xâm nhập qua các lỗ chân lông, chân tóc và các tuyến dưới da
b)
Tụ cầu vàng ít khi gây nhiễm khuẩn huyết
c)
Tụ cầu vàng thường xuyên gây viêm phổi
d)
Tụ cầu vàng thường gây bệnh cho người khỏe mạnh
10.
Chọn ý đúng về khả năng gây bệnh của tụ cầu vàng:
a)
Ngộ độc thức ăn do tụ cầu thường là sau một thời gian dài dùng kháng sinh có hoạt động phổ rộng
b)
Triệu chứng ngộ độc thức ăn do tụ cầu xảy ra từ từ sau 3 đến 5 ngày ăn phải thức ăn nhiễm độc tố tụ cầu
c)
Ngộ độc thức ăn do tụ cầu gây đi ngoài phân đen
d)
Nhiễm khuẩn bệnh viện do tụ cầu ít kháng kháng sinh
11.
Chọn ý Sai:
a)
Tụ cầu vàng khó bị tiêu diệt nhờ sự thực bào
b)
Miễn dịch dịch thể chống lại các yếu tố độc lực của tụ cầu vàng nên có vai trò bảo vệ có ý nghĩa
c)
Phân lập xác định tụ cầu vàng dựa trên bệnh phẩm có thể là máu, mủ hoặc phân
d)
Thạch máu là môi trường thích hợp để phân lập tụ cầu vàng
12.
Liên cầu có bao nhiêu hình thái tan máu:
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
13.
Vòng tan máu beta hay gặp ở nhóm liên cầu nào?
a)
Nhóm A
b)
Nhóm B
c)
Nhóm C
d)
Nhóm D
14.
Đâu là đặc điểm của vòng tan máu Beta:
a)
Vòng tan máu trong suốt, hồng cầu bị phá hủy hoàn toàn
b)
Tan máu không hoàn toàn, xung quanh khuẩn lạc có vòng tan máu màu xanh
c)
Xung quanh khuẩn lạc không nhìn thấy vòng tan máu
d)
Hồng cầu trong thạch vẫn giữ màu hồng nhạt
15.
Liên cầu nhóm D có hình thái tan máu là:
a)
Tan máu Alpha
b)
Tan máu Beta
c)
Tan máu Gamma
d)
Cả 3 loại trên
16.
Đâu không phải là đặc điểm của liên cầu:
a)
Bắt màu Gram Dương
b)
Là cầu khuẩn
c)
Di động
d)
Đôi khi có vỏ
17.
Đâu không phải là đặc điểm của liên cầu:
a)
Là vi khuẩn hiếu kỵ khí tùy tiện
b)
Môi trường nuôi cấy chỉ cần ít chất dinh dưỡng
c)
Phát triển thuận lợi trong môi trường có oxy hoặc có 1 phần CO2
d)
Nhiệt độ thích hợp để phát triển là 37oC
18.
Ý nào sau đây là sai khi nói về kháng nguyên M:
a)
Nằm ở vách
b)
Đặc hiệu cho nhóm
c)
Bị thủy phân bởi trypsin và pepsin
d)
Có khả năng chống thực bào
19.
Đâu không phải là kháng nguyên của liên cầu:
a)
Kháng nguyên A
b)
Kháng nguyên C
c)
Kháng nguyên M
d)
Kháng nguyên P
20.
Emzym nào của liên cầu có khả năng diệt bạch cầu:
a)
Kháng nguyên A
b)
Kháng nguyên C
c)
Kháng nguyên M
d)
Kháng nguyên P
21.
Emzym nào của liên cầu có khả năng diệt bạch cầu:
a)
Streptokinase
b)
Streptodornase
c)
Hyaluronidase
d)
DPNase
22.
Liên cầu tan máu nhóm B có khả năng hình thành mấy loại dung huyết tố:
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
23.
Ý nào đúng khi nói về Streptolysin O:
a)
Dễ bị bất hoạt bở O2 và CO2
b)
Là độc tố mang tính kháng nguyên yếu
c)
Là một nội độc tố
d)
Có khả năng kích thích hình thành kháng thể
24.
Chọn ý đúng:
a)
Streptolysin S có tính kháng nguyên mạnh
b)
Streptolysin S có thể kích thích cơ thể hình thành kháng thể
c)
Enzym Steptokinase có khả năng tiêu diệu bạch cầu
d)
Streptolysin O dễ bị bất hoạt bởi O2
25.
Ý nào sau đây sai:
a)
Liên cầu nhóm A là nhóm gây bệnh quan trọng ở người
b)
Bệnh viêm cầu thận sau nhiệm liên cầu nhóm A thường xuất hiện sau khi nhiễm liên cầu nhóm A ở thận
c)
Bệnh osler được gây ra bởi liên cầu Viridans
d)
Viêm màng trong tim là do liên cầu nhóm A
26.
Ý nào sau đây đúng khi nói về miễn dịch:
a)
Chỉ có kháng thể kháng protein M có khả năng chống lại nhiễm trùng
b)
Kháng thể kháng Streptolysin có khả năng bảo vệ cơ thể mạnh hơn KT kháng protein M
c)
Kháng thể kháng Streptokinase có khả năng bảo vệ cơ thể ít hơn KT kháng protein M
d)
Tất cả các loại kháng thể đều mang tính đặc hiệu type
27.
Đâu là phương pháp chẩn đoán liên cầu chính xác nhất:
a)
Nhuộm Gram
b)
Nuôi cấy phân lập
c)
Ngưng kết Latex
d)
XN Antistreptolysin O
28.
Ý nào sai khi nói về đặc điểm của phế cầu:
a)
Hình ngọn nến, xếp thành đôi
b)
Bắt màu Gram dương, khi nuôi cấu đứng thành chuỗi ngắn
c)
Không xuất hiện vỏ khi nuôi cấy trong môi trường nhiều Albumin
d)
Hiếu kỵ khí tùy tiện
29.
Đâu là ý sai khi nói về đặc điểm của phế cầu:
a)
Không di động
b)
Không sinh nha bào
c)
Chỉ phát triển được trên môi trường giàu chất dinh dưỡng
d)
Bị ly giải bởi mật hoặc muối mật
30.
Câu nào sai khi nói về sức đề kháng của phế cầu:
a)
Dễ bị tiêu diệt bởi chất sát khuẩn thông thường và nhiệt độ
b)
Trong quá trình giữ giống, vi khuẩn dễ bị giảm độc lực hoặc biến đổi từ dạng khuẩn lạc S sang R
c)
Chịu được nhiệt độ lạnh
d)
Nhiệt độ thích hợp là 18oC – 30oC
31.
Khi nói về kháng nguyên, chọn câu đúng:
a)
Kháng nguyên quan trọng nhất là polysaccharid vỏ
b)
Không có phản ứng chéo giữa các typ
c)
Cấu trúc của phế cầu chỉ được xác định trong typ 3
d)
Có nhiều hơn 3 loại kháng nguyên
32.
Đâu là ý đúng khi nói về các các yếu tố độc lực:
a)
Phế cầu gây bệnh bằng nội độc tố
b)
Phế cầu gây bệnh bằng ngoại độc tố
c)
Phế cầu gây bệnh bằng vỏ
d)
Phế cầu gây bệnh bằng vách
33.
Chọn ý đúng:
a)
Phế cầu có ngoại độc tố
b)
Vỏ của phế cầu làm vô hiệu hóa tác dụng của IgG và bổ thể
c)
Tất cả các loại phế cầu đều gây bệnh
d)
Các typ có kích thước vỏ giống nhau thì có độc lực như nhau
34.
Chọn câu sai:
a)
Nhiễm virus dẫn tới viêm phổi là do phế cầu xâm nhập vào đường hô hấp bị tổn thương
b)
Tỷ lệ gặp của phế cầu tại đường hô hấp trên là 50-60%
c)
Phế cầu gây bệnh ở các cơ quan như tim, não, thận,…
d)
Phế cầu có lớp vỏ giúp ngăn chặn sự tác dụng của kháng sinh
35.
Để chẩn đoán xác định phế cầu, đâu là phương pháp tốt nhất:
a)
Nuôi cấy vi khuẩn
b)
Test optochin
c)
Phân lập vi khuẩn từ máu của tim chuột
d)
Phản ứng huyết thanh
36.
Phương pháp nào giúp chẩn đoán phân biệt phế cầu với liên cầu:
a)
Nuôi cấy vi khuẩn
b)
Test optochin
c)
Phân lập vi khuẩn từ máu của tim chuột
d)
Phản ứng huyết thanh
37.
Chọn câu sai:
a)
Phế cầu kháng kháng sinh bằng cách thay đổi 1 trong 6 protein gắn penicillin
b)
Cần 1 lượng lớn Penicillim mới có tác dụng úc chế được vi khuẩn
c)
Chỉ Penicillin mới có tác dụng tốt nhất với phế cầu
d)
Sự đề kháng kháng sinh thường do biến cố di truyền
38.
Chọn ý đúng về đặc điểm hình thể của não mô cầu:
a)
Là song cầu Gram âm
b)
Xếp thành các chuỗi dài ngắn khác nhau
c)
Có các pili bề mặt giúp não mô cầu tiết ra độc tố
d)
Không có vỏ
39.
Chọn ý đúng về các tính chất của não mô cầu:
a)
Khi nuôi cấy, có thể mọc tốt ở tất cả các môi trường
b)
Không thể phân giải được đường maltose
c)
Trong 13 nhóm kháng nguyên đã biết, các nhóm A, B, C thường gây thành dịch
d)
Chẩn đoán nhanh não mô cầu bằng cách phát hiện kháng nguyên trong phân
40.
Ý nào sau đâu là sai:
a)
Người là túc chủ duy nhất của não mô cầu
b)
Người nhiễm não mô cầu chắc chắn có biểu hiện bệnh
c)
Não mô cầu có thể gây viêm mũi họng, tiến triển đến nhiễm khuẩn huyết
d)
Tổn thương xuất huyết do não mô cầu có thể gặp ở da các các cơ quan nội tạng
41.
ý nào đúng về tính chất của não mô câu, trừ:
a)
Phản ứng oxydase dương tính
b)
Phân giải đường Glucose
c)
Phân giải đường Lactose
d)
Phân giải đường Maltose
42.
Để Chẩn đoán nhanh não mô cầu bằng kỹ thuật miễn dịch, người ta xác định kháng nguyên nào:
a)
Kháng nguyên Vỏ
b)
Kháng nguyên Thân
c)
Kháng nguyên Vách
d)
ADN của vi khuẩn
43.
Chọn ý đúng về khả năng gây bệnh của não mô cầu:
a)
Nội độc tố của não mô cầu có thể hoạt hóa yếu tố đông máu X gây nên tình trạng DIC
b)
Biến chứng thường gặp nhất là viêm não
c)
Chỉ có thể gây viêm màng não
d)
Viêm mũi họng do não mô cầu thường là nhẹ, không có triệu chứng
44.
Chọn ý đúng về chẩn đoán nhiễm não mô cầu:
a)
Chẩn đoán nhanh bằng cách phát hiện não mô cầu trong bạch cầu lympho
b)
Có thể làm phản ứng ngưng kết với kháng thể đặc hiệu để chẩn đoán bệnh
c)
Nuôi cấy não mô cầu trong khí trường không có CO2
d)
Cách duy nhất chẩn đoán não mô cầu là lấy bệnh phẩm và nuôi cấy trong phòng thí nghiệm
45.
Chọn ý sai:
a)
Không có phòng bệnh đặc hiệu
b)
Vaccin được tinh chế từ vỏ của vi khuẩn
c)
Khi dị ứng với Penicillin có thẻ dùng Eyrthromycin hoặc Chcloramphenicol
d)
Phải cách ly những người nghi ngờ
46.
Đâu không phải là đặc điểm của lậu cầu:
a)
Song cầu hình hạt cà phê
b)
Bắt màu Gram Âm
c)
Bắt màu Gram dương
d)
Vi khuẩn lậu đa dạng, kích thước thay đổi và sắp xếp không điển hình
47.
Đâu là ý đúng khi nói về đặc điểm của lậu cầu:
a)
Khó nuôi cấy
b)
Khi ra khỏi cơ thể, vi khuẩn dễ tổn tại và phát triển
c)
Có thể phát phiển ở các môi trường nghèo chất dinh dưỡng
d)
Môi trường có kháng sinh như Colistin, Vancomycin gây ức chế lậu cầu
48.
Đâu là ý sai khi nói về sức đề kháng của vi khuẩn lậu:
a)
Dễ bị bất hoạt ở ngoại cảnh tế bào
b)
Ở 55oC: vi khuẩn chết sau 5 phút
c)
Trong điều kiện khô và giàu oxy: Vi khuẩn lậu chết sau 1-2 giờ
d)
Vi khuẩn có thể không chết khi tiếp xúc với hóa chất: Phenol 1%, formol 0,1%,…
49.
Đâu không phải là tính chất hóa sinh học của lậu cầu:
a)
Test oxidase (+)
b)
Test Catalase (+)
c)
Có khả năng chuyển hóa peptid
d)
Có khả năng khử nitrat
50.
để phân biệt lậu cầu với não mô cầu, người ta dùng
a)
Test Glucose
b)
Test Maltose
c)
Test Levulose
d)
Test Fructose
51.
Đâu là ý sai khi nói về cấu trúc kháng nguyên của lậu cầu:
a)
Cấu trúc kháng nguyên rất phức tạp
b)
Có kháng nguyên ngoài màng (LPS)
c)
Có pili
d)
Trong vật liệu di truyền của lậu cầu, cần quan tâm 2 dạng plasmid
52.
Về khả năng gây bệnh của lậu cầu, ý nào sau đây là đúng:
a)
Chỉ có vật chủ duy nhất là người
b)
Có vật chủ là chó, mèo
c)
Không gây bệnh được cho trẻ em
d)
Gây bệnh qua đường hô hấp
53.
Lậu cầu có thể gây các bệnh sau, trừ:
a)
Viêm trực tràng
b)
Viêm đường tiết niệu
c)
Viêm khớp
d)
Viêm phổi
54.
Để chẩn đoán lậu mạn tính, người ta dùng phương pháp nào:
a)
Nhuộm soi trực tiếp
b)
Nuôi cấy vi khuẩn
c)
Tìm kháng thể kháng lậu
d)
Kỹ thuật PCR
55.
phương pháp phòng bệnh và điều trị lậu, trừ:
a)
Giải quyết mại dâm
b)
Phòng tránh tiếp xúc
c)
Làm kháng sinh đồ để xác định kháng sinh nhạy cảm
d)
Sử dụng kháng sinh Colistin, Vancomycin
56.
Đâu là ý sai khi nói về M. Catarrhalis:
a)
Là các song cầu gram âm
b)
Là các song cầu gram dương
c)
Là vi khuẩn hiếu khí
d)
Phản ứng oxydase (+)
57.
Chọn ý đúng về M. Catarrhalis:
a)
Là căn nguyên quan trọng gây nhiễm khuẩn đường tiêu hóa
b)
Là nguyên nhân gây nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới ở bệnh nhân COPD
c)
Chỉ có thể gây bệnh ở đường hô hấp
d)
Hiện nay vi khuẩn này đã được khống chế và kiểm soát tốt nên ít gây bệnh
58.
Kích thước của M. Catarrhalis là:
a)
0,1 – 1,0 micromet
b)
0,5 – 1,5 micromet
c)
1,0 – 2,0 micromet
d)
1,5 – 2,5 micromet
59.
Chọn ý đúng về đặc điểm của M. Catarrhalis:
a)
Là các song cầu Gram dương
b)
Trong đờm, vi khuẩn chỉ đứng thành đôi, hai mặt lõm quay vào nhau như hạt cà phê
c)
Là vi khuẩn hiếu khí
d)
Khi nuôi cấy, vi khuẩn có gây tan máu
60.
Chọn ý đúng về M. Catarrhalis:
a)
Có 4 typ huyết thanh là A, B. C. D
b)
Các yếu tố độc lực của M. Catarrhalis vẫn chưa được biết chính xác
c)
Không có khả năng bám dính vào tế bào biểu mô vật chủ
d)
Không có khả năng đề kháng với tác động của bổ thể
61.
Chọn ý đúng về khả năng gây bệnh của M. Catarrhalis:
a)
M. Catarrhalis cư trú ở đường hô hấp của người lớn nhiều hơn ở trẻ em
b)
Là căn nguyên quan trọng gây nhiễm trùng ở trẻ em bị suy giảm miễn dịch
c)
Chỉ gây bệnh ở đường hô hấp ở trẻ em
d)
Viêm phổi ở người lớn do M. Catarrhalis thường rất nặng
62.
Chọn ý đúng về chẩn đoán M. Catarrhalis:
a)
Bệnh phẩm nhuộm soi có thể là các loại dịch, mủ hoặc máu
b)
M. Catarrhalis chỉ có thể nuôi cấy ở môi trường giàu chất dinh dưỡng
c)
Dễ dàng chẩn đoán gián tiếp bằng các kĩ thuật phát hiện kháng thể trong máu
d)
Không thể chẩn đoán M. Catarrhalis bằng cách xác định typ huyết thanh
63.
M. Catarrhalis đề kháng tự nhiên với kháng sinh nào:
a)
Trimethoprim
b)
Amoxicillin
c)
Penicillin
64.
Họ vi khuẩn đường ruột có đặc điểm chung:
a)
Gồm nhiều loại trực khuẩn Gram âm, Gram dương sống ở ống tiêu hóa của người và động vật
b)
Đều là các vi khuẩn gây bệnh
c)
Hiếu khí hoặc kị khí tùy tiện
d)
Hiếu khí tuyệt đối
65.
Chọn ý đúng về họ vi khuẩn đường ruột:
a)
Bao gồm các trực khuẩn Gram dương
b)
Có men oxidase
c)
Khử nitrat thành nitrit
d)
Sinh nha bào
66.
Họ vi khuẩn đường ruột có đặc điểm chung:
a)
Phản ứng oxidase âm tính
b)
Phản ứng oxidase dương tính
c)
Khử nitrit thành nitrat
d)
Di động
67.
Họ vi khuẩn đường ruột có đặc điểm:
a)
Không mọc được ở các môi trường thông thường
b)
Không gây bệnh cho các cơ quan tổ chức ngoài ruột
c)
Lên men đường lactose đồng thời sinh hơi
d)
Có lông hoặc không có lông tùy theo loài
68.
Đặc điểm sinh vật học của Salmonella:
a)
Glucose (±)
b)
Lactose (+)
c)
Catalse (+)
d)
Hiếu kỵ khí tùy ngộ
69.
Đặc điểm cấu trực kháng nguyên của vi khuẩn thương hàn:
a)
Toàn bộ các type có kháng nguyên H
b)
Toàn bộ các type có kháng nguyên O, Vi
c)
Toàn bộ các type có kháng nguyên O, đa số các type có kháng nguyên H
d)
Toàn bộ các type có kháng nguyên O, đa số các type có kháng nguyên Vi.
70.
Chọn ý đúng vầ khả năng gây bệnh của Salmonella:
a)
Chỉ gây bệnh cho người
b)
S. typhi là căn nguyên gây bệnh thương hàn quan trọng nhất
c)
S. paratyphi B và S. paratyphi C là nguyên nhân chủ yếu gây nhiễm độc thức ăn do Salmonella S. choleraesuis thường gây bệnh rất nhẹ, ít triệu chứng
d)
S. choleraesuis thường gây bệnh rất nhẹ, ít triệu chứng
71.
Đâu là ý sai về cơ chế gây bệnh thương hàn:
a)
Bệnh thương hàn do S. typhi, S. paratyphi A, S. paratyphi B, S. paratyphi C gây ra
b)
Số lượng vi khuẩn từ 10 ^ 3 đến 10 ^ 5 là để gây bệnh
c)
Xâm nhập và nhân lên ở hạch mạc treo ruột
d)
Các dấu hiệu lâm sàng xuất hiện khi vi khuẩn đi vào máu
72.
Chọn ý đúng về cơ chế gây bệnh thương hàn:
a)
Nội độc tố kích thích thần kinh phó giao cảm ở ruột gây hoại tử chảy máu
b)
Nội độc tố theo máu lên kích thích trung tâm thần kinh thực vật ở não thất bốn
c)
Xuất hiện tình trạng mạch và nhiệt độ phân ly
d)
Bệnh nhân sau khi khỏi bệnh không còn là nguồn truyền bệnh
73.
Chọn ý đúng về nhiễm độc thức ăn do Salmonella:
a)
Thời gian ủ bệnh từ 6 đến 12 giờ
b)
Triệu chứng rối loại tiêu hóa ở người lớn thường kéo dài từ 5 đến 7 ngày
c)
Những loài chỉ gây nhiễm độc thức ăn ở người lớn cũng chỉ gây nhiễm độc thức ăn ở trẻ em
d)
Các triệu chứng thường gặp bao gồm sốt, nôn và ỉa chảy
74.
Chọn ý đúng về chẩn đoán vi sinh vật gây bệnh thương hàn:
a)
Nhuộm soi trực tiếp từ phân là tiêu chuẩn vàng để chẩn đoán
b)
Khi bệnh nhân sốt cao, cần cấy máu trước khi điều trị kháng sinh
c)
Cấy phân dương tính cho phép chẩn đoán xác định
d)
Cấy phân chỉ được tiến hành vào giai đoạn toàn thân của bệnh
75.
Chọn ý đúng về phòng và điều trị Samolnella:
a)
Không có phương pháp phòng bệnh không đặc hiệu
b)
Vacxin phòng thương hàn có hiệu lực bảo vệ thấp 40%
c)
Chloramphenicol và ampicillin thường được sử dụng để điều trị
d)
Các vụ dịch thương hàn ngày nay đã được khống chế và kiểm soát tốt
76.
Chọn ý đúng về đặc điểm của vi khuẩn lỵ (Shigella)
a)
Chỉ phát triển trong điều kiện hiếu khí
b)
Không lên men đường glucose
c)
S. shiga chỉ sinh ra nội độc tố mà không sinh ra ngoại độc tố
d)
Shigella được chia thành 4 nhóm A, B, C, D
77.
Chọn ý đúng về bệnh lỵ trực khuẩn:
a)
Cả người và vật nuôi đều có thể mắc bệnh này
b)
Cần 10^3 đến 10^5 vi khuẩn để có thể gây bệnh
c)
Vi khuẩn chết giải phóng ra nội độc tố gây xung huyết, xuất tiết, tạo thành những ổ loét và mảng hoại tử
d)
Vi khuẩn tác động lên thần kinh phó giao cảm làm mất nhu động ruột và chướng bụng
78.
Chọn ý sai:
a)
Kháng thể đặc hiệu trong máu người nhiễm Shigella có hiệu lực bảo vệ rất cao
b)
Vai trò bao vệ của cơ thể trước vi khuẩn lỵ chủ yếu nhờ IgA tiết tại ruột
c)
Bệnh lỵ trực khuẩn thường cấp tính, một tỉ lệ nhỏ có thể trở thành mạn tính
d)
Vi khuẩn theo thức ăn, nước uống vào đường tiêu hóa
79.
Chọn ý đúng về chẩn đoán và điều trị bệnh trực khuẩn lỵ:
a)
Bệnh phẩm cấy phân cần để ngoài môi trường từ 6 đến 12 giờ để vi khuẩn thích nghi với môi trường bên ngoài
b)
Phản ứng huyết thanh rất có giá trị trong chẩn đoán bệnh
c)
Tỉ lệ kháng kháng sinh của Shigella là rất thấp
d)
Để chọn kháng sinh thích hợp cần làm kháng sinh đồ
80.
Chọn ý đúng về đặc điểm sinh học của E. coli:
a)
Hầu hết chủng E. coli đều không có lông
b)
Dựa vào tính chất gây bệnh có thể chia E. coli thành 5 nhóm khác nhau
c)
Chỉ có thể phát triển trong môi trường nuôi cấy giàu chất dinh dưỡng
d)
Chỉ có 2 nhóm kháng nguyên là O và K
81.
Chọn ý đúng về khả năng và cơ chế gây bệnh của E. coli:
a)
Trong đường tiêu hóa, E. coli chỉ chiếm một phần nhỏ 20% các vi khuẩn hiếu khi
b)
Chỉ gây bệnh ở đường tiêu hóa
c)
ETEC gây bệnh do nội độc tố LT
d)
Cơ chế gây bệnh của EIEC giống với vi khuẩn lỵ
82.
Chọn ý đúng về khả năng và cơ chế gây bệnh của E. coli:
a)
Trong đường tiêu hóa, E. coli chỉ chiếm một phần nhỏ 20% các vi khuẩn hiếu khi
b)
Chỉ gây bệnh ở đường tiêu hóa
c)
ETEC gây bệnh do nội độc tố LT
d)
Cơ chế gây bệnh của EIEC giống với vi khuẩn lỵ
83.
Chọn ý đúng về chẩn đoán và điều trị E. coli:
a)
Có thể lấy bệnh phẩm khác nhau tùy vào cơ quan nhiễm khuẩn để làm xét nghiệm
b)
Phương pháp chẩn đoán gián tiếp đang được áp dụng rộng rãi trên lâm sàng để chẩn đoán xác định bệnh
c)
Chỉ cần điều trị kháng sinh theo kinh nghiệm
d)
Đối với viêm màng não có thể sử dụng kĩ thuật ngưng kết latex để xác định kháng thể kháng e. coli trong dịch não tủy
84.
Chọn ý đúng về vi khuẩn H. pylori:
a)
Hình xoắn, Gram dương → Gram âm
b)
Có khả năng di động
c)
Đường kính từ 0,5 đến 1,0 micromet
d)
Là vi khuẩn gây viêm loét đại tràng
85.
Chọn ý đúng về vi khuẩn H. pylori:
a)
Dễ dàng nuôi cấy trong môi trường thường
b)
Nuôi cấy cần khí trường thích hợp chứa cả O2, CO2, H2. N2 và nhiều khí khác
c)
Không có men ureas
d)
Có khả năng khử nitrat thành nitrit
86.
Chọn ý đúng về vi khuẩn H. pylori:
a)
Là vi khuẩn ưa acid
b)
Tiết ureas phân giải ure tạo thành amoniac
c)
Kháng nguyên lông của H. pylori có bản chất là lipopolysaccharid
d)
Tất cả các chủng của H. pylori đều có độc tố gây loét tá tràng
87.
Chọn ý đúng về vi khuẩn H. pylori:
a)
Có khả năng phân giải chất nhày ở dạ dày nhờ các men catalase, lipase và glycoproteinase
b)
Tỉ lệ nhiễm HP ở người da trắng cao hơn người da đen
c)
Đường lây chủ yếu là từ vật sang người
d)
Đường phân – miệng là phương thức lây truyền thứ yếu
88.
Chọn ý đúng về chẩn đoán H. pylori:
a)
Bệnh phẩm là dịch dạ dày → mảnh sinh thiết từ nơi viêm hoặc ổ loét
b)
Kỹ thuật Clo – test là xác định men catalase ở mảnh sinh thiết → urease
c)
Có thể xác định ure qua hơi thở bằng cách gắn đồng vị phóng xạ 14C vào dạ dày
d)
Hiện nay chưa có phương pháp xét nghiệm bằng kĩ thuật PCR để chẩn đoán nhiễm HP
89.
Để phòng và điều trị bệnh viêm loét dạ dày tá tràng do HP, chọn ý sai:
a)
Bệnh phụ thuộc vào điều kiện kinh tế xã hội và vệ sinh môi trường
b)
Cần điều trị triệu chứng và căn nguyên gây bệnh
c)
Thường chỉ cần dùng 1 loại kháng sinh là có thể tiêu diệt HP
d)
Phác đồ điều trị được sử dụng bao gồm thuốc giảm tiết acid dạ dày, thuốc trung hòa acid dạ dày và kháng sinh phối hợp
Reset
