wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra Năng lượng trong Cơ thể

Total questions: 96

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Năng lượng trong cơ thể người có được là do:

a)

Do các tế bào tự sinh ra

b)

Được cung cấp từ nguyên liệu bên ngoài

c)

Do gan tổng hợp và cung cấp

d)

Do hệ thống tiêu hóa tổng hợp và cung cấp.

2.

Quá trình chuyển hóa năng lượng trong cơ thể diễn ra ở đâu:

a)

Tế bào sống

b)

Tế bào thần kinh

c)

Tế bào gan

d)

Tế bào niêm mạc ruột.

3.

Các chất sinh năng lượng được đưa từ ngoài vào gồm:

a)

Vitamin, nước và muối khoáng

b)

Các loại chất khí

c)

Các loại thuốc

d)

Protid, glucid và lipid.

4.

Sản phẩm tiêu hóa cuối cùng của glucid và được hấp thu vào nội môi tại ống tiêu hóa là:

a)

Galactose

b)

Lactose

c)

Glucose

d)

Sarcarose.

5.

Sản phẩm tiêu hóa cuối cùng của protid và được hấp thu vào nội môi tại ống tiêu hóa là:

a)

Acid amin

b)

Dipeptid

c)

Tripeptid

d)

Polypeptid

6.

Sản phẩm tiêu hóa cuối cùng của lipid là:

a)

Acid amin

b)

Acid béo

c)

Glucose

d)

Cholesterol.

7.

Hóa năng là năng lượng tồn tại ở:

a)

Nơi có chênh lệch về áp suất

b)

Nơi có chuyển động

c)

Các liên kết hóa học của vật chất

d)

Môi trường điện li.

8.

Liên kết hóa học của vật chất sẽ sinh ra năng lượng khi nào:

a)

Liên kết luôn ở trạng thái không thay đổi

b)

Liên kết được tích lũy mới hay thay đổi theo hướng tổng hợp

c)

Liên kết được tổng hợp mới hoặc khi bị bẻ gãy

d)

Liên kết bị bẻ gãy hoặc thay đổi theo hướng phân giải.

9.

Năng lượng sinh công hóa học có thể gặp ở đâu trong cơ thể sống:

a)

Hoạt động của tế bào gan

b)

Hoạt động của các neuron

c)

Hoạt động co giãn của cơ

d)

Khắp nơi trong cơ thể.

10.

Năng lượng để di dời vật chất từ nơi này đến nơi khác được gọi là:

a)

Động năng

b)

Hóa năng

c)

Nhiệt năng

d)

Thẩm thấu năng.

11.

Trong cơ thể, động năng thường gặp ở những nơi đang có sự:

a)

Sinh sản

b)

Phân bào

c)

Chuyển động

d)

Tổng hợp.

12.

Điện năng trong cơ thể được sinh ra từ sự vận chuyển thành dòng của các chất nào qua màng tế bào:

a)

Chất dinh dưỡng

b)

Ion mang điện tích

c)

Chất khí

d)

Vitamin

13.

Điện năng trong cơ thể được sinh ra từ sự vận chuyển thành dòng của các chất nào qua màng tế bào:

a)

Chất dinh dưỡng

b)

Ion mang điện tích

c)

Chất khí

d)

Vitamin

14.

Loại năng lượng nào sau đây trong cơ thể không có khả năng sinh công:

a)

Hóa năng

b)

Động năng

c)

Nhiệt năng

d)

Thẩm thấu năng

15.

Loại năng lượng nào sau đây trong cơ thể đảm bảo cho các kích thích được dẫn truyền đến tế bào:

a)

Điện năng

b)

Nhiệt năng

c)

Thẩm thấu năng

d)

Hóa năng

16.

Một phần của loại năng lượng nào sẽ được đào thải ra khỏi cơ thể:

a)

Điện năng

b)

Động năng

c)

Nhiệt năng

d)

Hóa năng

17.

Tiêu hao năng lượng chi cho 'duy trì cơ thể' là tiêu hao năng lượng cho các hoạt động nào:

a)

Chuyển hóa cơ sở, vận cơ, sinh trưởng và tiêu hóa

b)

Chuyển hóa cơ sở, vận cơ, điều nhiệt và tiêu hóa

c)

Vận cơ, điều nhiệt, tiêu hóa và sinh sản

d)

Sinh sản, phát triển, chuyển hóa cơ sở và vận cơ

18.

Điều kiện để chuyển hóa của cơ thể đạt mức cơ sở là khi:

a)

Không tiêu hóa, không hô hấp và không vận cơ

b)

Không tiêu hóa, không tiết niệu và không điều nhiệt

c)

Không vận cơ, không điều nhiệt và không tiêu hóa

d)

Không vận cơ, không tiết niệu và không hô hấp

19.

Khi cơ thể ở trạng thái chuyển hóa cơ sở, thì mức độ tiêu hao năng lượng của cơ thể sẽ là:

a)

Cao nhất

b)

Trung bình

c)

Cao

d)

Thấp nhất

20.

Tiêu hao năng lượng cho điều nhiệt là để đảm bảo cho:

a)

Thân nhiệt có thể thích ứng theo môi trường

b)

Thân nhiệt luôn thấp hơn nhiệt độ môi trường

c)

Thân nhiệt ổn định so với sự thay đổi của môi trường

d)

Thân nhiệt luôn cao hơn nhiệt độ môi trường

21.

Khi vận cơ, lượng ATP tiêu hao sẽ biến đổi chủ yếu thành:

a)

Nhiệt

b)

Công

c)

Khí

d)

Điện

22.

Năng lượng để tổng hợp nên chất gì sau đây được gọi là

4 lines
23.

Khi vận cơ, lượng ATP tiêu hao sẽ biến đổi chủ yếu thành:

a)

Nhiệt

b)

Công

c)

Khí

d)

Điện

24.

Năng lượng để tổng hợp nên chất gì sau đây được gọi là tiêu hao năng lượng cho phát triển cơ thể:

a)

Glycerol

b)

Cholesterol

c)

Triglycerid

d)

Protein

25.

Hormon nào có tác dụng làm tăng chuyển hóa cơ sở ở nam:

a)

Testosteron

b)

Estrogen

c)

Progesteron

d)

Inhibin

26.

Ở trẻ nhỏ, quá trình hoạt động nào cần cung cấp nguồn năng lượng lớn:

a)

Phát triển cơ thể

b)

Duy trì cơ thể

c)

Điều hòa thân nhiệt

d)

Tiêu hóa thức ăn

27.

Nữ giới trong độ tuổi sinh sản, hormon nào có tác dụng làm tăng mức chuyển hóa cơ sở ở nửa sau chu kì kinh nguyệt:

a)

Estrogen

b)

Progesteron

c)

Testesteron

d)

Androgen

28.

Ở người cao tuổi, năng lượng tiêu hao trong một ngày chủ yếu là để:

a)

Phát triển cơ thể

b)

Tăng khối lượng và kích thước tế bào

c)

Sinh sản

d)

Duy trì cơ thể

29.

Năng lượng chi cho hoạt động nào sau đây được gọi là tiêu hao năng lượng cho sinh sản:

a)

Tăng kích thước của tế bào

b)

Tăng số lượng hồng cầu

c)

Tăng lưu lượng tuần hoàn

d)

Tăng thông khí hô hấp

30.

Năng lượng chi cho hoạt động nào sau đây được gọi là tiêu hao năng lượng cho sinh sản:

a)

Tóc dài ra

b)

Tóc bóng lên

c)

Tóc mọc lên

d)

Tóc thay màu

31.

Năng lượng chi cho hoạt động nào sau đây được gọi là năng lượng chi cho phát triển cơ thể:

a)

Tăng số lượng mô mỡ

b)

Tăng khối lượng và kích thước tế bào

c)

Tăng thể tích dịch ngoại bào

d)

Tăng thể tích dịch nội bào

32.

Năng lượng chi hoạt động nào sau đây được gọi là năng lượng chi cho điều hòa thân nhiệt:

a)

Thay đổi chuyển hóa

b)

Tiêu hóa

c)

Thần kinh

d)

Khuếch tán khí

33.

Năng lượng chi hoạt động nào sau đây được gọi là năng lượng chi cho điều hòa thân nhiệt:

a)

Thay đổi chuyển hóa

b)

Tiêu hóa

c)

Thần kinh

d)

Khuếch tán khí.

34.

Năng lượng chi cho hoạt động nào sau đây được gọi là năng lượng chi cho điều hòa thân nhiệt để chống nóng:

a)

Tăng tiêu hóa

b)

Tăng thông khí

c)

Tăng vận cơ

d)

Tăng chuyển hóa

35.

Năng lượng chi cho hoạt động nào sau đây được gọi là năng lượng chi cho điều hòa thân nhiệt để chống lạnh:

a)

Run cơ

b)

Tăng thông khí

c)

Giãn mạch ngoại vi

d)

Tăng tiết mồ hôi

36.

Tăng hoạt động nào sau đây là nguyên nhân chính gây tăng tiêu hao năng lượng ở người luyện tập thể thao:

a)

Hô hấp

b)

Nhịp tim

c)

Vận cơ

d)

Chuyển hóa

37.

Khi động vật ngủ đông, hoạt động nào sẽ không tiêu hao năng lượng của cơ thể:

a)

Hô hấp, tuần hoàn và tiêu hóa

b)

Tiêu hóa, điều nhiệt và vận cơ

c)

Vận cơ, tuần hoàn và tiêu hóa

d)

Tuần hoàn, hô hấp và tiết niệu

38.

Nguyên nhân chính làm tăng tiêu hao năng lượng ở trẻ em là để tăng:

a)

Tổng hợp mỡ dự trữ

b)

Số lượng và kích thước tế bào

c)

Vận cơ và tiêu hóa

d)

Tuần hoàn và hô hấp

39.

Ở động vật ngủ đông, chuyển hóa của cơ thể sẽ ở mức độ nào:

a)

Rất cao

b)

Cao

c)

Trung bình

d)

Cơ sở

40.

Thân nhiệt trung tâm còn gọi là:

a)

Nhiệt độ vỏ của cơ thể

b)

Nhiệt độ của da

c)

Nhiệt độ của gan

d)

Nhiệt độ lõi của cơ thể

41.

Thân nhiệt ngoại vi còn gọi là:

a)

Nhiệt độ của các tạng

b)

Nhiệt độ của da

c)

Nhiệt độ của gan

d)

Nhiệt độ lõi của cơ thể

42.

Loại thân nhiệt (nhiệt độ) của cơ thể có thể bị biến động theo nhiệt độ môi trường là:

a)

Trung tâm

b)

Vùng lõi cơ thể

c)

Ngoại vi

d)

Các tạng

43.

Loại thân nhiệt (nhiệt độ) của cơ thể có thể bị biến động theo nhiệt độ môi trường là:

a)

Trung tâm

b)

Vùng lõi cơ thể

c)

Ngoại vi

d)

Các tạng.

44.

Vai trò và đặc điểm của thân nhiệt trung tâm:

a)

Không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng hoá học trong cơ thể

b)

Ảnh hưởng trực tiếp đến tốc độ phản ứng hoá học trong cơ thể

c)

Luôn luôn thay đổi theo nhiệt độ môi trường

d)

Không có sự thay đổi theo độ tuổi và giới tính.

45.

Thân nhiệt trung tâm có thể đo ở 1 trong 3 vị trí: trực tràng, miệng và ….

a)

Bàn tay

b)

Trán

c)

Mu bàn chân

d)

Nách.

46.

Vị trí đo thân nhiệt trung tâm có giá trị ổn định nhất:

a)

Miệng

b)

Nách

c)

Trực tràng

d)

Trán

47.

Bản chất của thân nhiệt trung tâm là nhiệt độ của:

a)

Môi trường

b)

Da

c)

Niêm mạc

d)

Các tạng.

48.

Tạng nào trong cơ thể có nhiệt độ cao nhất:

a)

Não

b)

Tim

c)

Gan

d)

Thận.

49.

Trị số bình thường của thân nhiệt trung tâm là:

a)

Hằng định ở mức 370C

b)

Từ 36.40C đến 37.40C

c)

Từ 360C đến 370C

d)

Từ 360C đến 37.50C

50.

Sự ổn định của thân nhiệt phản ánh sự ổn định của:

a)

Tế bào

b)

Nội bào

c)

Dịch kẽ

d)

Nội môi.

51.

Tốc độ của các phản ứng hoá học trong tế bào, chịu ảnh hưởng trực tiếp bởi:

a)

Thân nhiệt ngoại vi

b)

Hoạt động của gan

c)

Thân nhiệt trung tâm

d)

Nhu cầu của cơ thể.

52.

Thân nhiệt trung tâm có đặc điểm:

a)

Tăng lên khi tuổi càng cao

b)

Ở nam cao hơn ở nữ

c)

Có giá trị cao nhất lúc 1 - 4 giờ sáng

d)

Giảm trong ưu năng tuyến giáp.

53.

Cơ quan có chỉ số sinh nhiệt cao nhất trong cơ thể:

a)

Trực tràng

b)

Tim

c)

Não

d)

Gan.

54.

Hoạt động nào sau đây đóng vai trò sinh nhiệt trong cơ thể:

(a)  

55.

Hoạt động nào sau đây đóng vai trò sinh nhiệt trong cơ thể:

a)

Chuyển hóa và đào thải

b)

Vận cơ và đổ mồ hôi

c)

Tiếp nhận và đào thải

d)

Chuyển hóa và vận cơ.

56.

Đặc điểm nào là đúng với phương thức truyền nhiệt trực tiếp:

a)

Hai vật nóng và lạnh phải tiếp xúc trực tiếp với nhau

b)

Vật lạnh sẽ truyền nhiệt sang vật nóng

c)

Giữa vật nóng và vật lạnh phải có một lớp khoảng không

d)

Nhiệt lượng được truyền đi dưới dạng tia bức xạ.

57.

Bao nhiêu nhiệt lượng sẽ thoát theo khi 1 lít nước bay hơi khỏi cơ thể:

a)

580 kcal

b)

680 kcal

c)

780 kcal

d)

800 kcal.

58.

Tốc độ gió ảnh hưởng đến việc thải nhiệt bằng phương thức:

a)

Truyền nhiệt

b)

Bay hơi mồ hôi

c)

Thấm nước qua da

d)

Bay hơi nước qua hô hấp.

59.

Độ ẩm không khí ảnh hưởng đến việc thải nhiệt bằng phương thức:

a)

Bay hơi mồ hôi

b)

Bức xạ nhiệt

c)

Bay hơi nước qua hô hấp

d)

Truyền nhiệt trực tiếp.

60.

Trong bức xạ nhiệt, nhiệt được truyền từ vật này sang vật kia phụ thuộc vào:

a)

Nhiệt độ không khí trung gian

b)

Nhiệt độ của vật nhận nhiệt

c)

Khoảng cách giữa hai vật

d)

Màu sắc vật nhận nhiệt.

61.

Mồ hôi chỉ giúp thải nhiệt (chống nóng), khi nó:

a)

Ngưng tụ ngay trên da

b)

Bay hơi ngay trên da

c)

Tạo giọt ngay trên da

d)

Tái hấp thu ngay trên da.

62.

Nguồn tạo nhiệt chính của cơ thể trong trạng thái nghỉ ngơi là:

a)

Các hoạt động tiêu hoá chung

b)

Quá trình điều nhiệt

c)

Quá trình vận cơ

d)

Quá trình chuyển hoá.

63.

Khi nhiệt độ môi trường cao hơn nhiệt độ cơ thể, thì hình thức thải nhiệt quan trọng nhất là:

a)

Truyền nhiệt trực tiếp

b)

Thấm nước qua da

c)

Bay hơi qua mồ hôi

d)

Bay hơi qua đường hô hấp.

64.

Lựa chọn màu sắc quần áo

4 lines
65.

cơ thể, thì hình thức thải nhiệt quan trọng nhất là:

a)

Truyền nhiệt trực tiếp

b)

Thấm nước qua da

c)

Bay hơi qua mồ hôi

d)

Bay hơi qua đường hô hấp.

66.

Lựa chọn màu sắc quần áo theo mùa, nhằm giúp cơ thể hạn chế hấp phụ nhiệt lượng từ mặt trời theo phương thức:

a)

Truyền nhiệt trực tiếp

b)

Truyền nhiệt đối lưu

c)

Bức xạ nhiệt

d)

Dẫn nhiệt.

67.

Tăng hoạt động nào sau đây có tác dụng làm tăng thải nhiệt khỏi cơ thể:

a)

Chuyển hóa

b)

Vận cơ

c)

Tiêu hóa

d)

Thông khí hô hấp.

68.

Hiện tượng nào làm giảm quá trình tỏa nhiệt qua da:

a)

Giãn mạch dưới da

b)

Co mạch dưới da

c)

Run cơ

d)

Tăng bài tiết mồ hôi.

69.

Về đêm, thân nhiệt của cơ thể thường giảm hơn so với ban ngày, vì:

a)

Cơ thể giảm chuyển hoá và giảm vận cơ

b)

Cơ chế điều hoà thân nhiệt giảm hoạt động

c)

Nhiệt độ môi trường xuống quá thấp

d)

Cơ thể tăng chuyển hoá và vận động.

70.

Ở người nữ trong độ tuổi sinh dục-sinh sản, vào nửa sau chu kì kinh nguyệt, thân nhiệt thường cao hơn nửa đầu chu kì kinh nguyệt, là do:

a)

Hoạt động của cơ thể thường tăng

b)

Nội tiết tố sinh dục làm tăng chuyển hoá.

c)

Cơ thể tăng hấp thu nhiệt từ môi trường

d)

Cơ thể thường dễ bị nhiễm khuẩn cấp tính.

71.

Ngồi quạt là ví dụ cho thải nhiệt bằng:

a)

Truyền nhiệt trực tiếp

b)

Thấm nước qua da

c)

Bay hơi qua mồ hôi

d)

Truyền nhiệt đối lưu.

72.

Bế con theo kiểu "Kangaroo hay bế con theo kiểu da kề da" là ví dụ cho thải nhiệt bằng:

a)

Truyền nhiệt trực tiếp

b)

Thấm nước qua da

c)

Bay hơi qua mồ hôi

d)

Truyền nhiệt đối lưu.

73.

"Chườm" là ví dụ cho thải nhiệt bằng:

a)

Thấm nước qua da

b)

Truyền nhiệt đối lưu

c)

Bức xạ nhiệt

d)

Truyền nhiệt trực tiếp.

74.

Trẻ bị hạ thân nhiệt khi đứng lâu ở khu vực có gió lùa là ví dụ cho thải nhiệt bằng:

a)

Thấm nước qua da

b)

Truyền nhiệt đối lưu

c)

Bức xạ nhiệt

d)

Truyền nhiệt trực tiếp.

75.

Trẻ bị hạ thân nhiệt khi đứng lâu ở khu vực có gió lùa là ví dụ cho thải nhiệt bằng:

a)

Thấm nước qua da

b)

Truyền nhiệt đối lưu

c)

Bức xạ nhiệt

d)

Truyền nhiệt trực tiếp.

76.

Thân nhiệt của nam giới so với nữ giới (cùng tuổi, cùng chiều cao-cân nặng, cùng chế độ lao động) thường cao hơn là do tác dụng của hormon nào:

a)

Estrogen

b)

Progesteron

c)

Testosteron

d)

Inhibin

77.

Hormon testosteron có tác dụng như thế nào trong cơ chế làm tăng thân nhiệt của nam giới (so với nữ giới cùng tuổi, cùng chiều cao-cân nặng, cùng chế độ lao động):

a)

Tăng hoạt động của xương

b)

Tăng hoạt động trí tuệ

c)

Tăng chuyển hóa cơ sở và khối lượng cơ

d)

Tăng hoạt động sinh dục.

78.

Thay đổi màu sắc quần áo theo mùa, có thể giúp cơ thể hạn chế được việc hấp thu nhiệt lượng từ mặt trời ở hình thức:

a)

Truyền nhiệt trực tiếp

b)

Bức xạ nhiệt

c)

Truyền nhiệt đối lưu

d)

Tất cả các hình thức.

79.

Nới rộng quần áo khi cơ thể bị sốt, là cách hỗ trợ thải nhiệt bằng phương thức:

a)

Bay hơi mồ hôi

b)

Bức xạ nhiệt

c)

Bay hơi nước qua hô hấp

d)

Truyền nhiệt trực tiếp.

80.

Nguyên nhân chính làm thân nhiệt ở người già có xu hướng giảm là:

a)

Giảm quá trình chuyển hóa và khối lượng cơ

b)

Giảm độ ham muốn về ăn uống

c)

Giảm quá trình hấp thu chất dinh dưỡng

d)

Giảm vận động, tăng tích lũy mỡ.

81.

Nguyên nhân chính làm thân nhiệt ở trẻ nhỏ thường cao hơn người già là:

a)

Trẻ vận động và ăn nhiều

b)

Quá trình sinh sản và tiêu hoá mạnh

c)

Tốc độ chuyển hoá và phát triển mạnh

d)

Quá trình điều nhiệt và vận cơ mạnh.

82.

Cụ Mai 90 tuổi, có chỉ số thân nhiệt (đo ở nách) trong trạng thái không bị bệnh lý nội tiết và không hoạt động thể lực là: 37,40C. Hãy đánh giá về chỉ số thân nhiệt của cụ Mai:

a)

Không rối loạn thân nhiệt (thân nhiệt bình thường)

b)

Rối loạn thân nhiệt (thân nhiệt tăng mạnh - sốt cao)

c)

Rối loạn thân nhiệt (thân nhiệt giảm mạnh)

83.

Hãy đánh giá về chỉ số thân nhiệt của cụ Mai:

a)

Không rối loạn thân nhiệt (thân nhiệt bình thường)

b)

Rối loạn thân nhiệt (thân nhiệt tăng mạnh - sốt cao)

c)

Rối loạn thân nhiệt (thân nhiệt tăng vừa - sốt vừa)

d)

Rối loạn thân nhiệt (thân nhiệt tăng nhẹ - sốt nhẹ)

84.

Hãy cho biết nguyên nhân chính gây tăng thân nhiệt trong trường hợp này:

a)

Do tăng chuyển hoá

b)

Do tăng vận cơ

c)

Do ánh nắng mặt trời

d)

Do cường giao cảm

85.

Hãy đánh giá về chỉ số thân nhiệt của ông lão và cậu bé trên.

a)

Cả ông lão và cậu bé đều có thân nhiệt bình thường (không sốt)

b)

Cả ông lão và cậu bé đều có rối loạn thân nhiệt (sốt nhẹ)

c)

Ông lão có rối loạn thân nhiệt (có sốt), còn cậu bé thì bình thường

d)

Cậu bé có rối loạn thân nhiệt (có sốt), còn ông lão thì bình thường

86.

Hãy đánh giá về chỉ số thân nhiệt của bà lão và cô bé này.

a)

Cả bà lão và cô bé đều có thân nhiệt bình thường (không sốt)

b)

Cả bà lão và cô bé đều có rối loạn thân nhiệt (sốt nhẹ)

c)

Bà lão có rối loạn thân nhiệt (có sốt), còn cô bé thì bình thường

d)

Cô bé có rối loạn thân nhiệt (có sốt), còn bà lão thì bình thường

87.

Thân nhiệt là kết quả của sự điều hoà từ hai quá trình:

a)

Thoái hoá và tổng hợp chất.

b)

Sinh nhiệt và toả nhiệt.

c)

Truyền nhiệt và hấp thụ nhiệt.

d)

Tổng hợp ATP và phân giải ATP.

88.

ân nhiệt là kết quả của sự điều hoà từ hai quá trình:

a)

Thoái hoá và tổng hợp chất.

b)

Sinh nhiệt và toả nhiệt.

c)

Truyền nhiệt và hấp thụ nhiệt.

d)

Tổng hợp ATP và phân giải ATP.

89.

Trong môi trường nóng, cơ thể điều nhiệt bằng cách:

a)

Tăng sinh nhiệt, tăng thải nhiệt

b)

Giảm sinh nhiệt, giảm thải nhiệt

c)

Giảm sinh nhiệt, tăng thải nhiệt

d)

Tăng sinh nhiệt, giảm thải nhiệt.

90.

Trong môi trường lạnh, cơ thể điều nhiệt bằng cách:

a)

Tăng sinh nhiệt, giảm thải nhiệt

b)

Giảm sinh nhiệt, tăng thải nhiệt

c)

Giảm sinh nhiệt, giảm thải nhiệt

d)

Tăng sinh nhiệt, tăng thải nhiệt.

91.

Phản ứng chống lạnh của cơ thể là:

a)

Tăng trương lực cơ

b)

Giãn mạch dưới da

c)

Ức chế run cơ

d)

Giảm chuyển hóa.

92.

Biểu hiện nào có tác dụng giúp cơ thể giảm thải nhiệt trong mùa đông:

a)

Giảm hoạt động

b)

Toát mồ hôi

c)

Run cơ

d)

Co mạch ngoại vi.

93.

Dấu hiệu của phản ứng chống nóng ở cơ thể:

a)

Giãn mạch ngoại vi

b)

Co mạch ngoại vi

c)

Run cơ

d)

Tăng chuyển hoá.

94.

Cơ chế chống nóng quan trọng nhất của con người là:

a)

Thấm nước qua da

b)

Bức xạ nhiệt

c)

Thải nhiệt qua hô hấp

d)

Bay hơi mồ hôi.

95.

Điều đưỡng viên thường lưu ý các bà mẹ "không nên hạ sốt cho trẻ bằng cách chườm lạnh" vì biện pháp này không giúp tăng thải nhiệt của cơ thể trẻ do

a)

Làm trẻ bị run cơ

b)

Gây co mạch ngoại vi

c)

Làm đổ mồ hôi

d)

Tăng nhịp hô hấp.

96.

Hiện tượng da, môi thường tím tái mỗi khi gặp lạnh là do:

a)

Mạch ngoại vi giãn ra

b)

Mạch ngoại vi co lại

c)

Tăng tưới máu đến da

d)

Giãn nở lỗ chân lông.