wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

taamtt83

Total questions: 82

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Tìm câu sai trong các câu sau:

a)

A.Thân cây có thân gỗ và thân thảo. Theo cách mọc, cây có thân đứng, thân leo hoặc thân bò

b)

B.Thân cây có thân gỗ và thân nằm. Theo cách mọc, cây có thân đứng, thân leo hoặc thân bò

c)

C.Thân cây có thân gỗ và thân mềm. Theo cách mọc, cây có thân đứng, thân leo hoặc thân bò

d)

D.Thân cây có thân gỗ và thân thảo. Theo cách mọc, cây có thân cột, thân leo hoặc thân bò

2.

Thụ phấn là :

a)

A. Hiện tượng những hạt phấn tiếp xúc với noãn ở bầu nhụy

b)

B. Hiện tượng hạt phấn được chuyển từ cây này sang cây khác 

c)

C. Hiện tượng tế bào sinh dục đực tiếp xúc với tế bào sinh dục cái

d)

D. Hiện tượng hạt phấn tiếp xúc với đầu nhuỵ

3.

Bộ phận nào không phải cơ quan sinh dưỡng ở thực vật là?

a)

A. Rễ  

b)

B. Thân

c)

C. Lá

d)

D. Hoa

4.

Sau khi thụ tinh, bộ phận của hoa sẽ biến đổi thành hạt là:

a)

A. Hạt phấn

b)

B. Nhụy

c)

C.Bầu nhụy

d)

D. Noãn

5.

Chức năng chính của thân cây là gì?

a)

A.Vận chuyển nước  được hút từ rễ lên các bộ phận khác của cây.

b)

B. Vận chuyển chất dinh dưỡng được tổng hợp từ lá tới các bộ phận khác của cây

c)

C.Vận chuyển muối khoáng được hút từ rễ lên các bộ phận khác của cây

d)

D. Vận chuyển chuyển nước, muối khoáng được hút từ rễ lên các bộ phận khác của cây. Ngoài ra có chức năng vận chuyển chất dinh dưỡng được tổng hợp từ lá tới các bộ phận khác của cây.

6.

Ở cây, rễ chùm mọc ra từ?

a)

A. Rễ chính      

b)

B. Gốc thân

c)

C. Rễ mầm  

d)

D. Rễ phụ

7.

Ở cây, rễ cọc mọc ra từ?

a)

A. Rễ chính   

b)

B. Gốc thân

c)

C. Rễ biến dạng                              

d)

D. Rễ phụ

8.

Hơi nước từ lá thoát được ra ngoài là nhờ?

a)

A.  Các tế bào biểu bì

b)

B. Sự mở ra của các lỗ khí trên lá

c)

C. Gân lá         

d)

D. Các tế bào thịt lá

9.

Ở cây, sự hô hấp xẩy ra ở?

a)

A. Rễ

b)

B. Thân

c)

C. Lá

d)

D. Tất cả các cơ quan

10.

Cây có rễ chùm là?

a)

A. Cây mận

b)

B. Cây xoài

c)

C. Cây tre

d)

D. Cây bưởi

11.

Sau khi thụ tinh, bộ phận nào hoa  sẽ biến đổi thành quả?

a)

A. Noãn

b)

B. Bầu nhụy

c)

C. Nhụy

d)

D. Hợp tử

12.

Sản phẩm của quá trình quang hợp là:

a)

A. Chất hữu cơ và O2

b)

B. CO2  và nước

c)

C. Chất hữu cơ và CO2   

d)

D. Chất khoáng và O2       

13.

Ở thực vật có hoa, thụ tinh là:

a)

A.Hiện tượng tế bào sinh dục đực kết hợp với tế bào sinh dục cái tạo thành hợp tử

b)

B. Là hiện tượng hạt phấn tiếp xúc với đầu nhụy

c)

C. Là hiện tượng hạt phấn tiếp xúc với nhụy

d)

D. Là hiện tượng hạt phấn tiếp xúc với bầu nhụy

14.

Tại sao thực vật có khả năng tự dưỡng ?

a)

A. Tế bào thực vật có xenlulozơ

b)

B. Tế bào thực vật có lục lạp

c)

C. Tế bào thực vật có không bào

d)

D. Tế bào thực vật có nhân tế bào

15.

Sản phẩm của quá trình hô hấp là:

a)

A. Chất hữu cơ và O2      

b)

B. CO2 , nước và giải phóng năng lượng

c)

C. CO2 , nước     

d)

D. Chất hữu cơ,  CO2

16.

Hoa lưỡng tính có đặc điểm:

a)

A.chỉ có nhị hoặc nhụy

b)

B.có đủ nhị và nhụy

c)

C.không có khả năng tự thụ phấn

d)

D.mọc thành cụm

17.

Vì sao khi thời tiết thay đổi, nhu cầu nước của cây thay đổi?

a)

A. Trời nắng nóng, lá cây thoát ít hơi nước hơn. Khi trời ẩm thấp, lá cây thoát nhiều hơn nước hơn.

b)

B. Trời nắng nóng, là cây thoát nhiều hơn nước hơn. Khi trời ẩm thấp, lá cây thoát ít hơn nước hơn

c)

C. Khi trời nắng nóng hay ẩm thấp, lượng hơi nước do lá cây thoát ra không đổi

d)

D. Trời nắng nóng, lá cây thoát hơi nước. Khi trời ẩm thấp, lá cây không thoát hơi nước

18.

Thế nào là quá trình trao đổi chất?

a)

A. Là quá trình cơ thể lấy thức ăn, nước, không khí từ môi trường và thải ra môi trường những chất thừa, cặn bã.

b)

B. Là quá trình cơ thể lấy thức ăn, nước, không khí từ môi trường.

c)

C. Là quá trình cơ thể thải ra môi trường những chất thừa, cặn bã.

d)

D. Là quá trình cơ thể lấy vào khí các-bô-nic và thở ra khí ô-xi.

19.

Tại sao động vật không có khả năng tự dưỡng ?

a)

A. Tế bào động vật không có xenlulozơ

b)

B. Tế bào động vật không có lục lạp

c)

C. Tế bào động vật không có không bào

d)

D. Tế bào động vật không có màng tế bào

20.

Vi khuẩn thường có số lượng lớn trong các môi trường phân bố của chúng vì :

a)

A. chúng có kích thước nhỏ bé

b)

B. chúng sinh sản nhanh

c)

C. chúng có khả năng sinh trưởng nhanh

d)

D. chúng  có khả  năng di chuyển

21.

Nấm có thể phát triển được trong điều kiện:

a)

 A. Các chất hữu cơ có sẵn, nhiệt độ và độ ẩm thích hợp

b)

B. Các chất vô cơ có sẵn, nhiệt độ và độ ẩm thích hợp

c)

C. Các chất hữu cơ có sẵn, nhiệt độ và độ ẩm  thấp

d)

D.có đủ nước và muối khoáng, nhiệt độ và độ ẩm thích hợp

22.

Hầu hết vi khuẩn không có khả năng tự dưỡng vì :

a)

A. tế bào của chúng không có chất diệp lục

b)

B. chúng có cấu tạo đơn giản

c)

C. tế bào của chúng chưa có nhân hoàn chỉnh

d)

D. chúng là những cơ thể đơn bào

23.

Người ta nói, vi khuẩn bảo đảm được nguồn vật chất trong tự nhiên  vì :

a)

A. chúng góp phần vào hình thành than đá và dầu lửa

b)

B. chúng phân hủy các hợp chất hữu cơ thành các chất vô cơ

c)

C. nhiều vi khuẩn có ích được ứng dụng trong công nghiệp và nông nghiệp

d)

D. vi khuẩn có khả năng tạo ra chất hữu cơ nuôi sống con người

24.

Chuỗi thức ăn là gì ?

a)

A. Là một dãy nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau. Mỗi loài sinh vật trong chuỗi thức ăn, vừa là sinh vật tiêu thụ mắt xích phía trước, vừa là sinh vật bị mắt xích phía sau tiêu thụ.

b)

B.  Là một dãy nhiều loài sinh vật có quan hệ sinh sản với nhau. Mỗi loài sinh vật trong chuỗi thức ăn, vừa là sinh vật tiêu thụ mắt xích phía trước, vừa là sinh vật bị mắt xích phía sau tiêu thụ.

c)

C.  Là một dãy nhiều loài sinh vật có quan hệ họ hàng với nhau. Mỗi loài sinh vật trong chuỗi thức ăn, vừa là sinh vật tiêu thụ mắt xích phía trước, vừa là sinh vật bị mắt xích phía sau tiêu thụ.

d)

D. Là một dãy nhiều loài sinh vật có quan hệ gần gũi với nhau. Mỗi loài sinh vật trong chuỗi thức ăn, vừa là sinh vật tiêu thụ mắt xích phía trước, vừa là sinh vật bị mắt xích phía sau tiêu thụ.

25.

Vai trò của vi khuẩn đối với con người là :

a)

A.góp phần hình thành than đá và dầu lửa, ứng dụng trong công nghiệp  và nông nghiệp

b)

B.gây bệnh cho người, vật nuôi và cây trồng, gây hiện tượng thối rữa, làm hỏng thức ăn;  làm ô nhiễm môi trường

c)

C.ứng dụng trong công nghiệp và nông nghiệp;  gây bệnh cho người, vật nuôi và cây trồng, gây hiện tượng thối rữa, làm hỏng thức ăn;  làm ô nhiễm môi trường

d)

D.có khả năng tự dưỡng, tổng hợp chất hữu cơ từ năng lượng ánh sáng mặt trời.

26.

 Đặc điểm về kích thước, cấu tạo và khả năng phân bố của vi khuẩn như sau :

a)

A.kích thước nhỏ bé, cơ thể đơn bào, tế  bào chưa có nhân hoàn chỉnh, phân bố rộng rãi trong tự nhiên

b)

B.kích thước nhỏ bé, cơ thể đa bào, tế  bào chưa có nhân hoàn chỉnh, phân bố rộng rãi trong tự  nhiên

c)

C.kích thước nhỏ bé, cơ thể đơn bào, tế  bào chưa có nhân  , phân bố rộng rãi trong tự  nhiên

d)

D.kích thước nhỏ bé, cơ thể đơn bào, tế  bào chưa có nhân hoàn chỉnh, không phân bố rộng rãi trong tự nhiên

27.

Nấm có kích thước cơ thể như sau

a)

A.kích thước nhỏ bé, chỉ có thể nhìn thấy dưới kính hiển vi

b)

B.có nấm lớn nhưng cũng có nấm rất bé, phải nhìn qua kính hiển vi mới thấy rõ

c)

C.tất cả các nấm đều nhìn thấy bằng mắt thường

d)

D.nấm có kích thước  lớn hơn vi khuẩn,có thể nhìn thấy bằng kính lúp

28.

Trong các nguồn năng lượng dưới đây, nguồn năng lượng nào không phải năng lượng sạch?

a)

A. Năng lượng mặt trời 

b)

B. Năng lượng gió

c)

C. Năng lượng nước chảy               

d)

D. Năng lượng từ than đá, xăng, dầu

29.

Âm thanh tạo thành do?

a)

A. Các vật rắn chạm vào nhau phát ra 

b)

B. Các vật rung động phát ra

c)

C. Do các vật rắn rung động tạo ra

d)

D. Cả 3 phương án đều sai

30.

Tính chất nào dưới đây mà cả nước và không khí đều có?

a)

A.Có hình dạng nhất định.

b)

B.Không màu, không mùi, không vị.

c)

C.Có thể bị nén lại hoặc giãn ra.

d)

D.Có thể hòa tan được một số chất

31.

Tính chất hay sự biến đổi nào dưới đây là  tính chất hay sự biến đổi hóa học của các chất?

a)

A.Sự nóng chảy

b)

B.Độ tan

c)

C.Mùi vị

d)

D.Gỉ

32.

Âm thanh không truyền được trong môi trường nào?

a)

A. Môi trường nước

b)

B. Môi trường không khí

c)

C. Môi trường rắn           

d)

D. Môi trường chân không

33.

Tìm những câu sai trong các câu sau:

a)

A.    Chỉ làm thí nghiệm với các nguồn điện có hiệu điện thế lớn hơn 40V

b)

B.     Phải sử dụng các dây dẫn có bọc vỏ cách điện

c)

C. Không chạm vào mạng điện dân dụng và các thiết bị điện khi chưa biết cách sử dụng

d)

D.    Khi có người bị điện giật thì tuyệt đối không được chạm vào người đó mà cần nhanh chóng ngắt công tắc điện và gọi cấp cứu.

34.

Những chất nào sau đây duy trì sự cháy?

a)

A. Ôxi         

b)

B. Nitơ

c)

C. Cacbonic      

d)

D. Hiđrô

35.

Không khí có tính chất gì?

a)

A. Không màu, không mùi, không vị, không có hình dạng nhất định. Không khí có thể bị nén lại hoặc giãn ra.

b)

B. Có màu, có mùi, có hình dạng cố định. Không khí có thể bị nén lại hoặc giãn ra.

c)

C. Màu trắng, vị ngọt, không có hình dạng nhất định. Không khí có thể bị nén lại hoặc giãn ra.

d)

D. Trong suốt, không có hình dạng nhất định. Không khí có thể bị nén lại hoặc giãn ra.

36.

Độ cao của âm thanh phục thuộc vào

a)

A. Tiếng vang của âm thanh  

b)

B. Môi trường truyền âm

c)

C. Biên độ giao động

d)

D. Tần số giao động     

37.

Trong không khí có những thành phần nào?

a)

A. Khí ô-xi, khí ni-tơ, khói, bụi

b)

B. Khí ô-xi và khí ni-tơ là hai thành phần chính, ngoài ra còn có các thành phần khác.

c)

C. Khí ô-xi, khí ni-tơ, khí các-bô-níc, khói, bụi.

d)

D. Khí ô-xi, khí ni-tơ, khí các-bô-níc, khói, bụi, hơi nước.

38.

Bộ luật thành văn đầu tiên của nước ta có tên là gì?

a)

A. Hình thư 

b)

B. Hình luật

c)

C. Hồng Đức     

d)

D. Quốc triều hình luật

39.

Ai là người được nhân dân tôn làm “Bình Tây Đại nguyên soái”?

a)

A. Nguyễn Trung Trực. 

b)

B. Trương Định.

c)

C. Phan Tuấn Phát  

d)

D. Nguyễn Tri Phương

40.

Vào thế kỷ thứ XIII, ai là người có công đầu đánh đuổi quân xâm lược Nguyên – Mông?

a)

A. Trần Thủ Độ

b)

B. Trần Hưng Đạo

c)

C. Trần Quang Khải

d)

D. Trần Quốc Toản

41.

Nền văn minh đầu tiên của nước ta có tên là gì?

a)

A.Văn minh sông Hồng 

b)

B. Văn minh Văn Lang – Âu Lạc

c)

C. Văn minh Đông Sơn   

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

42.

Công lao lớn nhất của Đinh Bộ Lĩnh là:

a)

A. Đánh tan quân xâm lược Nam Hán

b)

B. Thống nhất đất nước, lên ngôi Hoàng đế

c)

C. Chấm dứt thời kì đô hộ của phong kiến phương Bắc, mở đầu cho thời kì độc lập lâu dài của nước ta

d)

D. Cả ba đáp án trên đều sai

43.

Lý Thái Tổ dời đô từ Hoa Lư ra Đại La vào năm nào?

a)

A. Năm 1009

b)

B. Năm 1010

c)

C. Năm 1011

d)

D. Năm 1012

44.

Nghĩa quân Lam Sơn do Lê Lợi lãnh đạo chống lại quân xâm lược nào?

a)

A. Quân Nam Hán

b)

B. Quân Tống

c)

C. Quân Mông – Nguyên

d)

D. Quân Minh

45.

Nội dung học tập dưới thời Hậu Lê là gì?

a)

A. Giáo lý đạo Phật

b)

B. Giáo lý Nho giáo

c)

C. Giáo lý Hồi giáo

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

46.

Trước âm mưu xâm lược của nhà Tống, quân và dân nhà Lý đã làm gì?

a)

A. Chờ quân giặc sang rồi quyết chiến với chúng để bảo vệ nền độc lập

b)

B. Có hành động khiêu khích, nhử quân địch sang biên giới nước ta rồi đem quân ra đánh

c)

C. Chủ động đem quân sang đánh đất Tống để chờ thế mạnh của giặc

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

47.

Dưới thời Hậu Lê, văn học viết bằng chữ nào chiếm ưu thế?

a)

A. Chữ Hán

b)

B. Chữ Nôm

c)

C. Chữ Quốc ngữ

d)

D. Chữ La tinh

48.

Người đứng đầu phái chủ trương chiến đấu chống thực dân Pháp trong triều đình Huế là ai?

a)

A. Tôn Thất Đạm

b)

B. Tôn Thất Trường

c)

C. Tôn Thất Thuyết

d)

D. Tôn Trung Sơn

49.

Từ năm 1929, nước ta lần lượt có mấy tổ chức cộng sản ra đời?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

50.

Nguyên nhân nào khiến nước ta bị chia cắt?

a)

A. Bị nước ngoài xâm lược

b)

B. Các tập đoàn phong kiến xâu xé lẫn nhau tranh giành quyền lợi

c)

C. Nhân dân ở các địa phương nổi lên tranh giành đất đai

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

51.

Thực dân Pháp xâm lược nước ta vào năm nào?

a)

A. Năm 1956

b)

B. Năm 1856

c)

C. Năm 1858

d)

D. Năm 1862

52.

Sự việc nào chứng tỏ các vua nhà Nguyễn không muốn chia sẻ quyền hành cho ai?

a)

A. Không đặt ngôi Hoàng hậu

b)

B. Bỏ chức Tể tướng

c)

C. Nhà vua tự đặt ra luật pháp

d)

D. Tất cả các ý trên đều đúng

53.

Ai là người đã có công dẹp loạn quân Tống lần thứ nhất (năm 981)

a)

A. Ngô Quyền

b)

B. Đinh Bộ Lĩnh

c)

C. Lê Hoàn

d)

D. Cả 3 đáp trên đều sai

54.

Tình trạng của đất nước ta  sau khi thực dân Pháp dập tắt phong trào vũ trang của nhân dân ta như thế nào?

a)

A. Đất nước không có vua cai trị

b)

B. Bị thực dân Pháp đặt ách đô hộ

c)

C. Bị thực dân Pháp tăng cường bóc lột, vơ vét tài nguyên

d)

D. Cả B và C đều đúng

55.

Triều đại phong kiến nào phát triển nhất trong chế độ phong kiến ở Việt Nam?

a)

A. Triều Lý

b)

B. Triều Trần

c)

C. Triều Lê sơ

d)

D. Triều Nguyễn

56.

Trong các triều đại phong kiến ở Việt Nam, triều đại nào đặt quốc hiệu nước là Đại Ngu?

a)

A. Triều Lê sơ

b)

B. Triều Trần

c)

C. Triều Hồ

d)

D. Triều Nguyễn

57.

Cuộc kháng chiến chống Tống lần thứ nhất do ai lãnh đạo?

a)

A. Đinh Bộ Lĩnh

b)

B. Lê Hoàn

c)

C. Lý Thường Kiệt

d)

D. Cả ba đáp án trên đều sai

58.

Thực dân Pháp mở cuộc tấn công qui mô lớn lên chiến khu Việt Bắc vào thời gian nào?

a)

A. Tháng 1  năm 1950

b)

B. Tháng 10 năm 1950

c)

C. Tháng 10 năm 1947

d)

D. Tháng 10 năm 1949

59.

Người lấy thân mình lấp lỗ châu mai để đồng đội xông lên diệt thù là ai?

a)

A. Anh Bế Văn Đàn

b)

B. Anh La Văn Cầu

c)

C. Anh Phan Đình Giót

d)

D. Anh Nguyễn Viết Xuân

60.

Khoa thi đầu tiền của nước ta để chọn nhân tài ra làm quan được tổ chức vào năm nào?

a)

A. 1070

b)

B. 1071

c)

C. 1075

d)

D. 1076

61.

Nhà máy cơ khí Hà Nội đã vinh dự được Bác Hồ về thăm mấy lần?

a)

A. 4 lần

b)

B. 6 lần

c)

C. 8 lần

d)

D. 9 lần

62.

Văn Miếu – Quốc Tử Giám được xây dựng dưới triều đại nào?

a)

A. Lý

b)

B. Trần

c)

C. Lê sơ

d)

D. Nguyễn

63.

Đế quốc Mĩ cho máy bay chiến lược B52 đánh phá hủy diệt Hà Nội bắt đầu từ ngày nào?

a)

A. Ngày 19/12/1972

b)

B. Ngày 18/12/1972

c)

C. Ngày 20/12/1973

d)

D. Ngày 20/12/1972

64.

Hiệp định Pari được kí kết vào thời điểm nào?

a)

A. Ngày 20/12/1972

b)

B. Ngày 27/1/1973

c)

C. Ngày 27/1/1972

d)

D. Ngày 18/12/1972

65.

Vị vua cuối cùng của chế độ phong kiến ở Việt Nam là ai?

a)

A. Nguyễn Ánh

b)

B. Minh Mạng

c)

C. Khải Định

d)

D. Bảo Đại

66.

4 vị tướng vĩ đại nhất trong lịch sử của dân tộc Việt Nam là?

a)

A. Lê Hoàn, Lý Thường Kiệt, Trần Hưng Đạo, Võ Nguyên Giáp

b)

B. Lý Thường Kiệt, Trần Hưng Đạo, Võ Nguyên Giáp, Hồ Chí Minh

c)

C. Lý Thường Liệt, Trần Hưng Đạo, Quang Trung, Võ Nguyên Giáp

d)

D. Lý Thường Kiệt, Trần Hưng Đạo, Quang Trung, Hồ Chí Minh

67.

Chiến dịch Hồ Chí Minh được bắt đầu vào ngày nào?

a)

A. Ngày 27/1/1973

b)

B. Ngày 25/3/1973

c)

C. Ngày 26/4/1975

d)

D. Ngày 30/4/1975

68.

Chiến dịch Điện Biên Phủ hoàn toàn thắng lợi vào ngày nào?

a)

A. Ngày 7/5/1954

b)

B. Ngày 30/4/ 1954

c)

C. Ngày 26/4/1954

d)

D. Cả ba đáp án trên đều sai

69.

“Chín năm làm một Điện Biên Nên vành hoa đỏ, nên thiên sử vàng”

Chín năm đó được bắt đầu và kết thúc vào thời gian nào?

a)

A. Bắt đầu năm 1930, kết thúc năm 1939

b)

B. Bắt đầu năm 1932, kết thúc năm 1941

c)

C. Bắt đầu năm 1945, kết thúc năm 1954

d)

D. Bắt đầu năm 1966, kết thúc năm 1975

70.

Gia đình là gì?

a)

A. Một nhóm người có quan hệ với nhau bởi hôn nhân, huyết thống hoặc con nuôi

b)

B. Một nhóm người có quan hệ với nhau bởi huyết thống, có chung mục tiêu và tài sản

c)

C. Một nhóm người có quan hệ với nhau bởi hôn nhân, có chung giá trị, gắn bó với nhau về trách nhiệm

d)

D. Một nhóm người quan tâm, yêu thương lẫn nhau

71.

Hộ gia đình khác với gia đình như thế nào?

a)

A. Gia đình nhấn mạnh tính huyết thống còn hộ gia đình nhấn mạnh tính cư trú và có quĩ thu chi chung.

b)

B. Gia đình nhấn mạnh tính rang buộc về pháp luật, hộ gia đình nhấn mạnh tính sở hữu tài sản

c)

C. Cả 2 đáp án trên đều sai

d)

D. Cả 2 đáp án trên đều đúng

72.

Gia đình có những chức năng nào?

a)

A. Sinh sản ra thế hệ mới

b)

B. Chăm sóc, kinh tế

c)

C. Văn hóa, giáo dục

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

73.

Vai trò lớn nhất của trường Tiểu học là gì?

a)

A. Chăm sóc trẻ em lứa tuổi Tiểu học

b)

B. Hình thành nhân cách, trang bị kiến thức và rèn luyện kỹ năng cho học sinh

c)

C.Tổ chức các hoạt động xã hội hóa

d)

D. Tổ chức các hoạt động vui chơi

74.

Hãy nêu đặc điểm không đúng của 1 hành tinh

a)

A. Hình dạng khối cầu

b)

B. Quay xung quanh sao

c)

C. Tự phát sáng được

d)

D. Nhỏ hơn sao nhiều lần

75.

Bốn mùa trong năm thể hiện rõ nhất ở đới khí hậu nào?

a)

A. Hàn đới

b)

B. Ôn đới

c)

C. Nhiệt đới

d)

D. Xích đạo

76.

Ngành nông nghiệp nước ta đang chuyển dịch cơ cấu theo hướng nào?

a)

A. Tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi

b)

B. Cân bằng giữa tỉ trọng ngành trồng trọt và chăn nuôi

c)

C. Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi

d)

D. Tăng cường phát triển lâm nghiệp

77.

Các quốc gia và vùng lãnh thổ công nghiệp mới ở Châu Á là

a)

A. Việt Nam, Singapore, Hàn Quốc, Hong Kong

b)

B. Singapore, Hàn Quốc, Hong Kong, Đài Loan

c)

C. Singapore, Trung Quốc, Hong Kong, Đài Loan

d)

D. Ấn Độ, Hàn Quốc, Hong Kong, Đài Loan

78.

Châu Phi tiếp giáp với châu lục nào?

a)

A. Châu Âu

b)

B. Châu Á

c)

C. Châu Nam Cực

d)

D. Không tiếp giáp với châu lục nào

79.

Hiện tượng chuyển động biểu kiến của Mặt trời trong khu vực nội chí tuyến được hiểu là gì?

a)

A. Mặt trời 2 lần di chuyển từ chí tuyến bắc đến chí tuyến nam

b)

B. Mặt trăng 2 lần di chuyển từ chí tuyến bắc đến chí tuyến nam

c)

C. Nhiệt độ trong khu vực từ chí tuyến bắc đến chí tuyến nam thay đổi 2 lần trong năm

d)

D. Vị trí của Trái đất so với Mặt trời thay đổi theo chu kì 2 lần trong năm

80.

Dân cư Châu Á tập trung đông nhất ở những khu vực nào?

a)

A. Bắc Á, Tây Á, Đông Á

b)

B. Đông Á, Nội Á, Tây Á

c)

C. Đông Á, Đông Nam Á, Nam Á

d)

D. Bắc Á, Tây Á, Nội Á

81.

Bắc Trung Bộ có thế mạnh phát triển nghề đánh bắt và nuôi trồng thủy hải sản vì:

a)

A. Đường bờ biển dài

b)

B. Nhiều bãi triều, bãi ngang

c)

C. Nhiều đầm phá

d)

D. Tất cả những điều kiện trên

82.

Hướng chảy chính của các con sông của Việt Nam là hướng nào?

a)

A. Tây Bắc – Đông Nam

b)

B. Bắc – Nam

c)

C. Tây – Đông

d)

D. Đông Bắc – Tây Nam