wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI ÔN TẬP SỐ 4 LỚP 12 TÁM TUẦN KỲ 1

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Một cơ thể có kiểu gen Ab/aB, khi giảm phân với tần số hoán vị gen là 20% thì tỉ lệ giao tử AB sẽ là

a)

40%

b)

5%

c)

20%

d)

10%

2.

Một cơ thể có kiểu gen Ab/aB Dd. Nếu quá trình giảm phân xảy ra với tần số hoán vị gen là 25% thì tỉ lệ loại giao tử hoán vị của tổ hợp gen này là

a)

AB D = Ab d = aB D = ab d = 6,25%.                          

b)

AB D = AB d = ab D = ab d = 6,25%.

c)

AB D = AB d = ab D = ab d = 12,5%.                        

d)

AB D = Ab d = aB D = ab d = 12,5%

3.

  Xét tổ hợp gen Ab/aB Dd, nếu tần số hoán vị gen là 18% thì tỉ lệ phần trăm các loại giao tử hoán vị của tổ hợp gen này là

a)

ABD = ABd = abD = abd = 4,5%.                                 

b)

ABD = ABd = abD = abd = 9,0%.

c)

ABD = Abd = aBD = abd = 9,0%.                             

d)

ABD = Abd = aBD = abd = 4,5%.

4.

Ở người, bệnh mù màu do đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên (Xm), gen trội M tương ứng quy định mắt bình thường. Một cặp vợ chồng sinh được một con trai bình thường và một con gái mù màu. Kiểu gen của cặp vợ chồng này là

a)

XMXm x XmY.                     

b)

XMXM x X MY.              

c)

XMXm x X MY.               

d)

XMXM x XmY.

5.

Ở ruồi giấm gen W quy định tính trạng mắt đỏ, gen w quy định tính trạng mắt trắng nằm trên NST giới tính X không có alen tương ứng trên NST Y. Phép lai nào dưới đây sẽ cho tỷ lệ phân tính 1 ruồi cái mắt đỏ: 1 ruồi đực mắt trắng?

a)

♀XWXW x ♂XwY                

b)

♀XWXw x ♂XwY            

c)

♀XWXw x ♂XWY   

d)

♀XwXw x ♂XWY

6.

Ở ruồi giấm gen W quy định tính trạng mắt đỏ, gen w quy định tính trạng mắt trắng mắt trắng nằm trên NST giới tính X không có alen tương ứng trên NST Y. Phép lai nào dưới đây sẽ cho tỷ lệ 3 ruồi mắt đỏ: 1 ruồi mắt trắng; trong đó ruồi mắt trắng đều là ruồi đực?

a)

♀XWXw x ♂XWY                

b)

♀XWXW x ♂XwY            

c)

♀XWXw x ♂XwY           

d)

♀XWXw x ♂XwY            

7.

Operon Lac của vi khuẩn E.coli gồm có các thành phần theo trật tự

a)

vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z,Y,A)

b)

gen điều hòa – vùng khởi động – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

c)

vùng khởi động – gen điều hòa – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

d)

gen điều hòa – vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

8.

Khi nói về đột biến gen, đột biến điểm liên quan

a)

1 nucleotit                          

b)

1 cặp nucleotit               

c)

1 NST                   

d)

1 vài cặp nucleotit

9.

Thông tin di truyền trong ADN được truyền lại cho thế hệ sau nhờ quá trình

a)

nhân đôi ADN và phiên mã 

b)

nhân đôi ADN

c)

phiên mã và dịch mã                                           

d)

nhân đôi ADN và dịch mã

10.

Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra theo nguyên tắc

a)

trong phân tử ADN con có một mạch của mẹ và một mạch mới được tổng hợp

b)

bổ sung và bán bảo toàn

c)

mạch mới được tổng hợp theo mạch khuôn của mẹ

d)

một mạch tổng hợp liên tục, một mạch tổng hợp gián đoạn

11.

Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin nào. Các bộ ba đó

a)

UGU, UAA, UAG              

b)

UUG, UGA, UAG

c)

UAG, UAA, UGA       

d)

UUG, UAA, UGA

12.

Trong một opêron, vùng có trình tự nuclêôtit đặc biệt để prôtêin ức chế bám vào ngăn cản quá trình phiên mã, đó là vùng :

a)

khởi động.                         

b)

vận hành.                     

c)

điều hoà.                 

d)

kết thúc.

13.

Bộ ba 5’AUG3’ mang thông tin mã hóa axit amin nào ở sinh vật nhân sơ?

a)

Foocmin mêtiônin              

b)

Mêtiônin                      

c)

Lơxin                       

d)

Tritophan

14.

Quá trình dịch mã tạo ra

a)

ARN

b)

ADN

c)

protein

d)

rARN

15.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, lactôzơ đóng vai trò của chất

a)

xúc tác

b)

ức chế

c)

cảm ứng

d)

trung gian

16.

Trường hợp gen cấu trúc bị đột biến thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T thì gen đột biến sẽ có số nucleotit

a)

giảm 1

b)

giảm 2

c)

tăng 1

d)

tăng 2

17.

Mã di truyền có tính đặc hiệu nghĩa là

a)

có nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một axitamin

b)

có nhiều bộ ba mã hoá đồng thời nhiều axitamin

c)

. một bộ ba mã hoá một axitamin

d)

có nhiều axitamin được mã hoá bởi một bộ ba

18.

Côđon nào sau đây làm nhiệm vụ kết thúc dịch mã?

a)

3' AAU 5'

b)

3' UAG 5'

c)

5' AUG 5'

d)

3' UGA 5'

19.

Mạch mã gốc của một gen cấu trúc có trình tự nuclêôtit như sau:

3'…TAX XAX GGT TXAGGT…5'. Khi gen này được phiên mã thì đoạn mARN sơ khai tương ứng sinh ra có trình tự ribônuclêôtit là

a)

5'… AUG GAX XXA AGUXXA…3'                           

b)

5'… ATG GTG XXA AGTXXA … 3'

c)

5'… AAA UAX XAX XXA … 3'                              

d)

5'… AUG GUG XXA AGUXXA…3'

20.

Gen A dài 4080 ăngstrong và có 2700 liên kết hydrô. Gen A bị mất cặp G- X trở thành gen a, thành phần nuclêôtit từng loại của gen a là:

a)

A = T = 902 ; G = X = 298  

b)

A = T = 900 ; G = X = 299

c)

A = T = 900 ; G = X = 298                             

d)

A = T = 900 ; G = X = 300

21.

 Một gen có số nuclêôtit loại A là 600, tổng số nucleotit là 3000.Số nucleotit loại T là bao nhiêu?

a)

900

b)

600

c)

300

d)

450

22.

Dạng đột biến cấu trúc nào làm thay đổi vị trí gen trên NST?

a)

lặp đoạn

b)

đảo đoạn

c)

mất đoạn

d)

lệch bội

23.

Trình tự nuclêôtit có tác dụng gíup NST gắn vào thoi phân bào là

a)

tâm động

b)

eo thứ cấp

c)

hai đầu mút NST

d)

điểm khởi đầu nhân đôi

24.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản và sợi nhiễm sắc có đường kính lần lượt là

a)

11 nm và 300 nm.               

b)

30 nm và 11nm.   

c)

11 nm và 30 nm.                       

d)

30 nm và 300 nm.

25.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể chắc chắn làm tăng số lượng gen của nhiễm sắc thể là

a)

lặp đoạn

b)

đảo đoạn

c)

mất đoạn

d)

chuyển đoạn

26.

Số lượng nhiễm sắc thể lưỡng bội của một loài 2n = 18. Có tối đa bao nhiêu thể ba nhiễm xuất hiện?

a)

19

b)

27

c)

9

d)

21

27.

Thể ba nhiễm có công thức tổng quát

a)

3n

b)

2n + 3

c)

2n - 1

d)

2n + 1

28.

Số lượng nhiễm sắc thể lưỡng bội của một loài 2n = 12. Số nhiễm sắc thể có thể dự đoán ở thể một nhiễm là

a)

18

b)

11

c)

13

d)

6

29.

Ở một loài thực vật, gen A qui định thân cao là trội hoàn toàn so với thân thấp do gen a qui định. Cho cây thân cao 4n có kiểu gen AAaa giao phấn với cây thân cao 4n có kiểu gen aaaa thì kết quả phân tính ở F1 sẽ là:

a)

11 cao: 1 thấp                     

b)

3 cao: 1 thấp                  

c)

35 cao: 1 thấp             

d)

5 cao: 1 thấp

30.

Bệnh nào sau đây là do đột biến cấu trúc NST?

a)

AIDS

b)

Đao

c)

pheninketo niệu

d)

ung thư máu

31.

Ở cà độc dược 2n = 24. Số nhóm gen liên kết bằng

a)

9

b)

18

c)

17

d)

12

32.

Để tìm ra các qui luật di truyền Moocgan đã tiến hành thí nghiệm trên đối tượng nào?

a)

ruồi nhà

b)

thỏ

c)

meò

d)

ruồi giấm

33.

Tập hợp các kiểu hình của một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau được gọi là

a)

mức dao động

b)

thường biến

c)

mức giới hạn

d)

mức phản ứng

34.

Ở động vật có vú và ruồi giấm cặp nhiễm sắc thể giới tính ở con cái thường là

a)

XX, con đực là XY.            

b)

XY, con đực là XX.        

c)

XO, con đực là XY.        

d)

XX, con đực là XO.

35.

Trong các hiện tượng sau, thuộc về thường biến là hiện tượng

a)

tắc kè hoa thay đổi màu sắc theo nền môi trường.            

b)

bố mẹ bình thường sinh ra con bạch tạng.

c)

lợn con sinh ra có vành tai xẻ thuỳ, chân dị dạng.       

d)

trên cây hoa giấy đỏ xuất hiện cành hoa trắng.

36.

Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng.Phép lai nào sau đây cho F1 có tỉ lệ kiểu hình là 100% quả đỏ.

a)

Aa × aa

b)

Aa × Aa       

c)

aa × aa      

d)

AA × aa

37.

Một cơ thể có kiểu gen AB/ab, khi giảm phân với tần số hoán vị gen là 40% thì tỉ lệ giao tử AB sẽ là

a)

5%

b)

40%

c)

30%

d)

20%

38.

Một loài thực vật có gen A quy định thân cao, gen a quy định thân thấp, gen B quy định quả đỏ, gen b quy định quả trắng. Cho cây có kiểu gen AB//ab giao phấn với cây có kiểu gen ab//ab. Biết rằng cấu trúc nhiễm sắc thể của 2 cây không thay đổi trong giảm phân, tỷ lệ kiểu hình ở F1 là

a)

1 cây thấp, quả đỏ: 2 cây cao, quả trắng: 1 cây cao, quả đỏ

b)

3 cây cao, quả trắng: 1 cây thấp, quả đỏ

c)

1 cây cao, quả trắng: 2 cây cao, quả đỏ: 1 cây thấp, quả đỏ

d)

1 cây cao, quả đỏ: 1 cây thấp, quả trắng

39.

Ở ruồi giấm, xét 1 gen nằm ở vùng không tương đồng trên NST giới tính X có 2 alen A và a: alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng. Theo lí thuyết, ruồi đực mắt đỏ có kiểu

a)

                   

b)

c)

d)

40.

Cho lai hai cây  hoa đỏ với nhau, đời con thu được 82 cây hoa đỏ, 63 cây hoa trắng  Sự di truyền tính trạng hình dạng quả bí tuân theo quy luật

a)

phân ly độc lập

b)

liên kết gen hoàn toàn

c)

tương tác cộng gộp

d)

tương tác bổ sung

41.

Các gen phân li độc lập, cơ thể có kiểu gen AaBbDDee cho bao nhiêu loại giao tử?

a)

4

b)

16

c)

6

d)

8

42.

Các gen phân li độc lập,mỗi gen qui định một tính trạng,các gen trội là trội hoàn toàn. Phép lai AaBbDd x AaBbDD. Thì tỉ lệ kiểu hình A- bbD- tạo nên là bao nhiêu?

a)

1/32

b)

3/16

c)

1/8

d)

1/64

43.

Phép lai giữa hai cá thể AaBb x aaBB,các gen trội là trội hoàn toàn sẽ có:

a)

4 kiều hình: 4 kiểu gen                                                  

b)

2 kiều hình: 4 kiểu gen

c)

4 kiều hình: 2 kiểu gen                                       

d)

6 kiều hình: 4 kiểu gen

44.

Mã di truyền mang tính thoái hóa nghĩa là

a)

có một bộ ba khởi đầu mã hóa cho nhiều axitamin   

b)

có một số bộ ba không mã hóa các axitamin.

c)

một bộ ba mã hóa một axitamin(AUG,UGG)      

d)

một axitamin có thể được mã hóa bởi hai hay nhiều bộ ba.

45.

Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thế lưỡng bội 2n. Tế bào sinh dưỡng của thể ba thuộc loài này có bộ nhiễm sắc thể là

a)

n + 1

b)

n - 1

c)

2n - 1

d)

2n + 1

46.

Các bộ ba trên mARN có vai trò qui định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là

a)

UAG; UAA; UGA.      

b)

UAA; UAU; UGA.

c)

UAA; UAG; UGU. 

d)

UAG; AUG; AGU.

47.

Hình thái của nhiễm sắc thể nhìn rõ nhất trong nguyên phân ở kỳ giữa vì chúng

a)

đã tự nhân đôi.                                                            

b)

xoắn và co ngắn cực đại.

c)

tập trung ở mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc.  

d)

chưa phân ly về các cực tế bào.

48.

Đột biến điểm có các dạng

a)

mất, thêm, thay thế 1 cặp nuclêotit.                         

b)

mất, thêm 1 hoặc vài cặp nuclêôtit.

c)

mất, thay thế 1 hoặc vài cặp nuclêôtit.              

d)

thêm, thay thế 1 hoặc vài cặp nuclêôtit.

49.

Ở sinh vật nhân thực, vùng đầu mút của nhiễm sắc thể là

a)

những điểm mà tại đó phân tử ADN bắt đầu được nhân đôi.

b)

vị trí liên kết với thoi phân bào giúp nhiễm sắc thể di chuyển về các cực của tế bào.

c)

vị trí duy nhất có thể xảy ra trao đổi chéo trong giảm phân.

d)

điểm có tác dụng bảo vệ các nhiễm sắc thể, làm cho các nhiễm sắc thể không dính vào nhau.

50.

Trường hợp gen cấu trúc bị đột biến thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X thì số liên kết hydro sẽ

a)

tăng 1

b)

tăng 2

c)

giảm 1

d)

giảm 2

51.

Trong tạo giống cây trồng, để loại những gen không mong muốn ra khỏi nhiễm sắc thể, người ta vận dụng dạng đột biến nhiễm sắc thể nào sau đây?

a)

mất đoạn nhỏ

b)

mất đoạn lớn

c)

chuyển đoạn nhỏ

d)

chuyển đoạn lớn

52.

Đơn vị cấu trúc cơ bản của nhiễm sắc thể là

a)

nucleoxom

b)

nucleotit

c)

ADN

d)

protein Hilton

53.

Các bệnh và hội chứng sau ở người, loại nào là do đột biến về số lượng nhiễm sắc thể?

a)

ung thư máu

b)

AIDS

c)

Đao

d)

pheninketo niệu

54.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E. coli, khi môi trường không có lactôzơ thì prôtêin  ức chế sẽ ức chế quá trình phiên mã bằng cách liên kết vào

a)

vùng mã hoá

b)

gen điều hoà

c)

vùng vận hành

d)

vùng khởi động

55.

Ở sinh vật nhân sơ, axit amin mở đầu cho việc tổng hợp chuỗi pôlipeptit là

a)

Alanin

b)

Foocmin mêtiônin.       

c)

Valin.

d)

Mêtiônin.

56.

Phiên mã là quá trình

a)

tổng hợp chuỗi pôlipeptit.                          

b)

nhân đôi ADN.

c)

tổng hợp mARN.                             

d)

tổng hợp ARN.

57.

Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về quá trình phiên mã?

(1) Enzim tham gia quá trình phiên mã là enzim ARN pôlimeraza.

(2) Phiên mã được bắt đầu trên vùng điều hòa của gen.

(3) Mạch khuôn được dùng để tổng hợp ARN có chiều 5’→3’.

(4) Quá trình tổng hợp mARN được thực hiện theo nguyên tắc bổ sung: A-U, T-A, G-X, X-G.

(5) Phân tử ARN được tổng hợp theo chiều 5’→3’.

(6) Enzim ARN pôlimeraza di chuyển trên mạch khuôn theo chiều 3’→5’.

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

58.

Theo Jacop và Mono, các thành phần cấu tạo nên Operon Lac gồm

a)

gen điều hòa, nhóm gen cấu trúc, vùng vận hành (O).

b)

vùng khởi động (P),vùng vận hành (O), nhóm gen cấu trúc.

c)

gen điều hòa, nhóm gen cấu trúc, vùng vận hành (O) , vùng khởi động (P).     

d)

gen điều hòa, nhóm gen cấu trúc, vùng khởi động (P).

59.

Khi nói về quá trình nhân đôi AND, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nhờ các enzim tháo xoắn, hai mạch đơn của ADN tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y

        

b)

Enzim ligaza (enzim nối) nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh

      

c)

Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn

     

d)

Enzim ADN Pôlimeraza tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3’ -> 5’

60.

Đơn phân nào sau đây cấu tạo nên phân tử ADN?

a)

Axit amin.                   

b)

Ribônuclêôtit.                

c)

Nuclêôtit.                      

d)

Phôtpholipit.

61.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thđiển hình sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào sau đây đường kính 300nm?

a)

Crômatit.                                                                      

b)

Vùng xếp cuộn (siêuxoắn).

c)

Sợi bản.                                                                

d)

Sợi nhiễm sắc.

62.

Khi nói về độtbiến gen,phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên nhiễm sắc thể.

b)

Đột biến gen làm xuất hiện các alen khác nhau trong quần thể.

c)

Đột biến gen có thể gây hại nhưng cũng có thể vô hại hoặc có lợi cho thể đột biến.

d)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen.

63.

Đối tượng nghiên cứu của nhà khoa học Moocgan để tìm ra các quy luật di truyền là

a)

chim

b)

đậu Hà lan

c)

ruồi giấm

d)

thỏ

64.

Để biết chính xác kiểu gen của một cá thể có kiểu hình trội, người ta sử dụng phép lai

a)

phân tính

b)

thuận nghịch

c)

phân tích

d)

tự thụ phấn

65.

Khi nói về mức phản ứng, nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Tính trạng chất lượng thường có mức phản ứng hẹp.

b)

Tính trạng số lượng thường có mức phản ứng rộng.

c)

Các giống khác nhau có mức phản ứng khác nhau.

d)

Mức phản ứng không do kiểu gen quy định

66.

 Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây làm tăng số lượng gen trên một nhiễm sắc thể, tạo điều kiện cho đột biến gen, tạo nên gen mới cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hoá

a)

đảo đoạn

b)

chuyển đoạn

c)

mất đoạn

d)

lặp đoạn

67.

Ở một loài thực vật, gen A qui định thân cao, gen a qui định thân thấp; gen B qui định quả tròn, gen b qui định quả dài; các cặp gen này cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể thường. Cho phép lai P:Ab//aB× Ab//ab. Biết các gen liên kết hoàn toàn. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ phân li kiểu hình ở F1 sẽ là

a)

2 thân cao, quả tròn: 1 thân thấp, quả dài:        

b)

 2 thân cao, quả dài: 1 thân thấp, quả tròn:1 thân cao,quả tròn.        

c)

 1 thân cao, quả dài: 2 thân cao, quả tròn: 1 thân thấp, quả tròn.                

d)

1 thân cao, quả tròn: 1 thân cao, quả dài: 1 thân thấp, quả tròn: 1thân thấp, quả dài.

68.

Ở một loài loài (2n = 78).Một trong số các hợp tử này nguyên phân liên tiếp 4 đợt ở kì giữa của lần nguyên phân thứ 4, người ta đếm được trong các tế bào con có 1232 cromatit. Hợp tử này là dạng đột biến nào?

a)

thể bốn

b)

thể ba

c)

thể không

d)

thể một

69.

Cho 1 mạch ADN có trình tự 5’ AGG GGT TXX TTX 3’ Trình tự trên mạch bổ sung là

a)

3’ TXX XXA AGG AAG 5’                      

b)

5’ TXX XXA AGG AAG 3’

c)

3’ UXX XXA AGG AAG 5’                           

d)

5’ UXX XXA AGG AAG 3’

70.

Xét cặp NST giới tính XY của một cá thể đực.Trong quá trình giảm phân một số tế bào xảy ra sự rối loạn phân li bất thường giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường thì cơ thnày có thể tạo ra nhng loại giao tử nào?

a)

XY,O,X,Y                                                            

b)

XX,YY,O,X,Y

c)

XY,X,Y                                                                

d)

X,Y,XX, YY

71.

Một gen có chiều dài 5100 ăngstron và có 3900 liên kết hiđrô Số lượng từng loại nuclêôtit của gen là

a)

A =T=650;G =X =250.                     

b)

   A =T=600;G =X=900.

c)

    A =T =900;G =X =600.

d)

   A =T =900;G =X =600.

72.

Trên phân tử ADN có ba loại nucleôtit A, G, T  thì số loại bộ ba mã hóa axitamin trên phân tử ARN thông tin đó là

a)

8 loại

b)

26 loại

c)

24 loại

d)

27 loại

73.

Giả sử một đoạn mARN có trình tự các nuclêôtit như sau:

3’ AUG- XXX- GAU- UGA-XXX-AGX-GAA-AAA- UAG- GUA - XGA 5’.

Khi được dịch mã thì chuỗi pôlipeptit hoàn chỉnh hình thành gồm bao nhiêu axit amin?

a)

2

b)

5

c)

7

d)

6

74.

Cho biết cơ thể tứ bội giảm phân chỉ sinh ra giao tử lưỡng bội, mỗi gen quy định một tính trạng và alen trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu hình 5 : 1?

a)

AAaa x Aaaa.      

b)

Aaaa x AAAa.                     

c)

AAaa x aaaa.            

d)

Aaaa x Aaaa.

75.

Một cơ thể có kiểu gen Ab/aB, khi giảm phân với tần số hoán vị gen là 30% thì tỉ lệ giao tử AB sẽ là

a)

40%

b)

15%

c)

35%

d)

30%

76.

Ở người, kiểu tóc do 1 gen gồm 2 alen (A, a) nằm trên NST thường,tóc xoăn là trội so với tóc thẳng. Người chồng tóc xoăn có bố, mẹ đều tóc xoăn và em gái tóc thẳng; người vợ tóc xoăn có bố tóc xoăn, mẹ và em trai tóc thẳng. Tính theo lí thuyết thì xác suất cặp vợ chồng này sinh được một tóc xoăn là

a)

5/12

b)

3/8

c)

1/4

d)

5/6

77.

Các gen phân li độc lập, kiểu gen AabbDdEE cho bao nhiêu loại giao tử?

a)

4

b)

8

c)

16

d)

2

78.

Trong phép lai giữa cá thể có kiểu gen AaBBDd×aaBbDd(mỗi gen quy định một tính trang,các gen trội hoàn toàn) thu được kết quả

a)

4 loại kiểu hình:12 loại kiểu gen.                    

b)

8 loại kiểu hình:27 loại kiểu gen.

c)

8 loại kiểu hình:12 loại kiểu gen.                 

d)

4 loại kiểu hình:8 loạikiểu gen.