wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 8

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Thủy tức sống ở môi trường nào?

a)

nước lợ

b)

nước ngọt

c)

nước biển

d)

đất ẩm

2.

Sứa di chuyển bằng cách nào?

a)

vận động các tua

b)

co bóp dù

c)

bơi bằng tua

d)

co bóp dù kết hợp với vận động các tua

3.

Hầu hết giun tròn kí sinh ở đâu?

a)

người, động vật và cả thực vật

b)

nấm

c)

tảo

d)

thực vật

4.

Phát biểu nào dưới đây về đặc điểm của bộ Linh trưởng là đúng?

a)

Ăn thực vật là chính

b)

Sống chủ yếu ở dưới đất

c)

Bàn tay, bàn chân có 4 ngón

d)

Đi bằng bàn tay

5.

Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của khỉ hình người?

a)

Có túi má lớn

b)

Không có đuôi

c)

Có chai mông

d)

Thích nghi với đời sống dưới mặt đất

6.

Động vật nào dưới đây là đại diện của bộ Guốc lẻ?

a)

Tê giác

b)

Trâu

c)

Cừu

d)

Lợn

7.

Ngà voi là do loại răng nào biến đổi thành?

a)

Răng nanh

b)

Răng cạnh hàm

c)

Răng ăn thịt

d)

Răng cửa

8.

Ở dơi, giác quan nào sau đây rất nhạy bén?

a)

Thị giác

b)

Xúc giác

c)

Vị giác

d)

Thính giác

9.

Động vật nào dưới đây có tập tính đào hang trong đất, tìm ấu trùng sâu bọ và giun đất, có chi trước ngắn, bàn tay rộng và ngón tay to khỏe để đào hang ?

a)

Chuột chù

b)

Chuột chũi

c)

Chuột đồng

d)

Chuột nhắt

10.

Con người là một trong những đại diện của lớp nào?

a)

lớp Chim

b)

lớp Lưỡng cư

c)

lớp Bò sát

d)

lớp Thú

11.

Loài động vật nào dưới đây có nhiều đặc điểm tương đồng với con người nhất ?

a)

Cu li

b)

Khỉ đột

c)

Tinh tinh

d)

Đười ươi

12.

Phát biểu nào sau đây về ếch đồng là đúng?

a)

Phát triển không qua biến thái

b)

Sinh sản mạnh vào mùa đông

c)

Nguồn thức ăn chính là rêu và tảo

d)

Đẻ trứng và thụ tinh ngoài

13.

Đuôi ở chim bồ câu có vai trò gì?

a)

Bánh lái, định hướng bay cho chim

b)

Làm giảm sức cản không khí khi bay

c)

Cản không khí khi bay

d)

Tăng diện tích khi bay

14.

Trong các động vật sau, động vật nào phát triển không qua biến thái?

a)

Ong mật

b)

Ếch đồng

c)

Thằn lằn bóng đuôi dài

d)

Bướm cải

15.

Trong các đại diện sau, đại diện nào không thuộc lớp Lưỡng cư?

a)

Cá chuồn

b)

Cá cóc Tam Đảo

c)

Nhái Nam Mỹ

d)

Ễnh ương

16.

Vỏ tôm được cấu tạo bằng gì?

a)

kitin

b)

xenlulôzơ

c)

keratin

d)

collagen

17.

Ở mực ống, vai trò chủ yếu của tuyến mực là

a)

săn mồi

b)

hô hấp

c)

tiêu hóa

d)

tự vệ

18.

Con nào sau đây có thời gian ấu trùng trong lòng đất 17 năm?

a)

Chuồn chuồn

b)

Bọ ngựa

c)

Sâu bướm

d)

Ve sầu

19.

Bạch tuột thuộc ngành gì?

a)

Chân khớp

b)

Ruột khoang

c)

Thân mềm

d)

Giun đốt

20.

Loại bạch cầu nào dưới đây tham gia vào hoạt động thực bào ?

a)

Bạch cầu trung tính

b)

Bạch cầu limphô

c)

Bạch cầu ưa kiềm

d)

Bạch cầu ưa axit

21.

Đại thực bào là do loại bạch cầu nào phát triển thành ?

a)

Bạch cầu ưa kiềm

b)

Bạch cầu mônô

c)

Bạch cầu limphô

d)

Bạch cầu trung tính

22.

Trong hệ thống “hàng rào” phòng chống bệnh của ta, nếu vi khuẩn, virut thoát khỏi sự thực bào thì ngay sau đó, chúng sẽ phải đối diện với hoạt động bảo vệ của:

a)

bạch cầu trung tính

b)

bạch cầu limphô T

c)

bạch cầu limphô B

d)

bạch cầu ưa kiềm

23.

Trong cơ thể người, loại tế bào nào dưới đây có khả năng tiết kháng thể ?

a)

Bạch cầu mônô

b)

Bạch cầu limphô B

c)

Bạch cầu limphô T

d)

Bạch cầu ưa axit

24.

Tế bào limphô T có khả năng tiết ra chất nào dưới đây ?

a)

Prôtêin độc

b)

Kháng thể

c)

Kháng nguyên

d)

Kháng sinh

25.

Có bao nhiêu loại bạch cầu sau không tham gia thực bào:

1. Bạch cầu mônô 2. Bạch cầu trung tính 3. Bạch cầu ưa axit 4. Bạch cầu ưa kiềm 5. Bạch cầu limphô

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

26.

Trong hoạt động miễn dịch của cơ thể người, sự kết hợp của cặp nhân tố nào dưới đây diễn ra theo cơ chế chìa khoá và ổ khoá ?

a)

Kháng nguyên – kháng thể

b)

Kháng nguyên – kháng sinh

c)

Kháng sinh – kháng thể

d)

Vi khuẩn – prôtêin độc

27.

Khi chúng ta bị ong chích thì nọc độc của ong được xem là

a)

chất kháng sinh

b)

kháng thể

c)

kháng nguyên

d)

prôtêin độc

28.

Sụn đầu xương có chức năng gì?

a)

Phân tán lực tác động

b)

Giảm ma sát trong khớp xương

c)

Giúp xương to về bề ngang

29.

Sụn tăng trưởng:

a)

Sinh ra hồng cầu

b)

Xương to ra

c)

Xương dài ra

30.

Hệ tuần hoàn máu gồm:

a)

Tim, phổi, động mạch

b)

Tim, động mạch, tĩnh mạch

c)

Tim, động mạch, tĩnh mạch, mao mạch

31.

Hồng cầu có chức năng:

a)

Vận chuyển nước và muối khoáng

b)

Vận chuyển khí CO2 và O2

c)

Vận chuyển chất dinh dưỡng

32.

Cơ quan nào dưới đây không thuộc hệ tiêu hóa?

a)

Thực quản

b)

Ruột non

c)

Thận

33.

Truyền đạm, vitamin và nước cho cơ thể bệnh nhân không được coi là:

a)

Quá trình tiêu hóa

b)

Quá trình tuần hoàn

c)

Quá trình hô hấp

34.

Ở người, một cử động hô hấp được tính bằng:

a)

Hai lần hít vào và một lần thở ra

b)

Một lần hít vào và một lần thở ra

c)

Một lần hít vào hoặc một lần thở ra

35.

Người mang nhóm máu AB có thể truyền máu cho người mang nhóm máu nào mà không xảy ra sự kết dính hồng cầu?

a)

Nhóm máu A

b)

Nhóm máu B

c)

Nhóm máu AB

36.

Em hãy xác định những đắc điểm nào dưới đây chỉ có người, không có ở động vật?

a)

đi bằng hai chân

b)

não phát triển, hộp sọ lớn hơn mặt

c)

biết dùng lửa để nấu chín thức ăn

d)

răng phân hoá thành răng cửa, răng nanh, răng hàm

37.

Đặc điểm cơ bản phân biệt người với động vật là :

4 lines
38.

Con người là một trong những đại diện của

a)

lớp Chim

b)

lớp Lưỡng cư.

c)

lớp Bò sát.

d)

lớp Thú.

39.

Con người khác với động vật có vú ở điểm nào sau đây ?

a)

Biết chế tạo công cụ lao động vào những mục đích nhất định

b)

Biết tư duy

c)

Có ngôn ngữ (tiếng nói và chữ viết)

d)

tất cả đáp án

40.

Đặc điểm nào dưới đây xuất hiện ở cả người và mọi động vật có vú khác ?

a)

Có chu kì kinh nguyệt từ 28 – 32 ngày

b)

Đi bằng hai chân

c)

Nuôi con bằng sữa mẹ

d)

Xương mặt lớn hơn xương sọ

41.

Trong giới Động vật, loài sinh vật nào hiện đứng đầu về mặt tiến hóa ?

(a)  

42.

Nêu những đặc điểm giống nhau giữa người và động vật thuộc lớp Thú .

a)

Có lông mao

b)

Có tư duy

c)

Có tuyến sữa và nuôi con bằng sữa

d)

Người biết lao động

43.

Nêu những đặc điểm khác nhau giữa người và động vật thuộc lớp Thú .

a)

Có lông mao

b)

Có tư duy

c)

Có tuyến sữa và nuôi con bằng sữa

d)

Người biết lao động

44.

Sản phẩm bài tiết của thận là gì ?

a)

Nước mắt

b)

Nước tiểu

c)

Phân

d)

Mồ hôi

45.

Bộ phận nào có vai trò dẫn nước tiểu từ bể thận xuống bóng đái ?

a)

Ống thận

b)

Ống đái

c)

Ống góp

d)

Ống dẫn nước tiểu

46.

Hệ bài tiết nước tiểu gồm các cơ quan

a)

Thận, cầu thận, bóng đái

b)

Thận, bóng đái, ống đái

c)

Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái, ống đái

d)

Thận, ống thận, bóng đái

47.

Cơ quan giữ vai trò quan trọng nhất trong hệ bài tiết nước tiểu là

a)

bóng đái.

b)

thận.

c)

ống dẫn nước tiểu.

d)

ống đái.

48.

Đơn vị chức năng của thận không bao gồm thành phần nào sau đây ?

a)

Ống góp

b)

Ống thận

c)

Cầu thận

d)

Nang cầu thận

49.

Cầu thận được tạo thành bởi

a)

một chuỗi các tĩnh mạch thận xếp nối tiếp nhau.

b)

hệ thống các động mạch thận xếp xen kẽ nhau.

c)

một búi mao mạch dày đặc.

d)

một búi mạch bạch huyết có kích thước bé.

50.

Loại cơ nào dưới đây không tham gia vào hoạt động đào thải nước tiểu ?

a)

Cơ vòng ống đái

b)

Cơ lưng xô

c)

Cơ bóng đái

d)

Cơ bụng

51.

Nước tiểu chứa trong bộ phận nào dưới đây là nước tiểu chính thức ?

a)

Ống thận

b)

Bể thận

c)

Nang cầu thận

d)

Tất cả các phương án trên

52.

Trong nước tiểu đầu không chứa thành phần nào dưới đây ?

a)

Hồng cầu

b)

Nước

c)

Ion khoáng

d)

Tất cả các phương án

53.

Thành phần nào dưới đây của nước tiểu đầu sẽ được hấp thụ lại ?

a)

Crêatin

b)

Axit uric

c)

Nước

d)

Tất cả các phương án

54.

Trong quá trình lọc máu ở thận, các chất đi qua lỗ lọc nhờ

a)

sự vận chuyển chủ động của các kênh ion trên màng lọc

b)

sự chênh lệch áp suất giữa hai bên màng lọc.

c)

sự co dãn linh hoạt của các lỗ lọc kèm hoạt động của prôtêin xuyên màng.

d)

lực liên kết của dòng chất lỏng cuốn các chất đi qua lỗ lọc.

55.

Cấu tạo thận gồm:

a)

Phần vỏ, phần tủy, bể thận, ống dẫn nước tiểu

b)

Phần vỏ, phần tủy, bể thận

c)

Phần vỏ, phần tủy với các đơn vị chức năng, bể thận

d)

Phần vỏ và phần tủy với các đơn vị chức năng của thận cùng các ống góp, bể thận

56.

Việc làm nào dưới đây có hại cho hệ bài tiết ?

a)

Uống nhiều nước

b)

Nhịn tiểu

c)

Đi chân đất

d)

Không mắc màn khi ngủ

57.

Để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu, chúng ta cần tránh điều gì sau đây ?

a)

Uống nước vừa đủ

b)

Ăn quá mặn, quá chua

c)

Đi tiểu khi có nhu cầu

d)

Không ăn thức ăn ôi thiu, nhiễm độc

58.

Sự tạo thành nước tiểu bao gồm mấy quá trình?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Vỏ não người có bề dày khoảng:

a)

1 – 2 mm.

b)

2 – 3 mm.

c)

3 – 5 mm.

d)

7 – 8 mm.

60.

Ở vỏ não người, rãnh đỉnh là nơi ngăn cách:

a)

thùy chẩm với thùy đỉnh.

b)

thùy trán với thùy đỉnh.

c)

thùy đỉnh với thùy thái dương.

d)

thùy thái dương với thùy chẩm.

61.

Vùng thị giác nằm ở thùy nào của vỏ não ?

a)

Thùy chẩm

b)

Thùy thái dương

c)

Thùy đỉnh

d)

Thùy trán

62.

Mắt được cấu tạo gồm mấy lớp?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

63.

Cơ quan phân tích gồm mấy bộ phận?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

64.

Dây thần kinh thị giác là:

a)

dây số I.

b)

dây số IX.

c)

dây số II.

d)

dây số VIII.

65.

Trong cầu mắt người, thành phần nào dưới đây có thể tích lớn nhất ?

a)

Màng giác

b)

Thủy dịch

c)

Dịch thủy tinh

d)

Thể thủy tinh

66.

Mống mắt còn có tên gọi khác là:

a)

lòng đen

b)

lỗ đồng tử

c)

điểm vàng

d)

điểm mù

67.

Mống mắt còn có tên gọi khác là:

a)

lòng đen

b)

lỗ đồng tử

c)

điểm vàng

d)

điểm mù

68.

Cơ quan phân tích thị giác gồm có 3 thành phần chính, đó là:

a)

các tế bào thụ cảm thị giác ở màng lưới, dây thần kinh thị giác và vùng thị giác ở thùy chẩm.

b)

các tế bào thụ cảm thị giác ở màng mạch, dây thần kinh thính giác và vùng thị giác ở thùy đỉnh.

c)

các tế bào thụ cảm thị giác ở màng cứng, dây thần kinh thị giác và vùng thị giác ở thùy trán.

d)

các tế bào thụ cảm thị giác ở màng lưới, dây thần kinh vị giác và vùng vị giác ở thùy chẩm.

69.

Tim gồm mấy ngăn?

a)

1 ngăn

b)

2 ngăn

c)

3 ngăn

d)

4 ngăn

70.

Chức năng của tim?

a)

Vận chuyển oxi cho các tế bào

b)

Co bóp đẩy máu vào hệ mạch

c)

Cung cấp chấp dinh dưỡng cho cơ thể

d)

Tham gia quá trình trao đổi chất của cơ thể

71.

Bộ phận nào trong tim máu có thể lưu thông một chiều?

a)

Màng tim

b)

Cơ trơn

c)

Van tim

d)

Mô liên kết

72.

Ở người, loại mạch nào là nơi xảy ra sự trao đổi chất với tế bào ?

a)

Mao mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Động mạch

d)

Tất cả các phương án trên

73.

Ngăn tim nào có thành dày nhất?

a)

Tâm nhĩ trái

b)

Tâm thất trái

c)

Tâm nhĩ phải

d)

Tâm thất phải

74.

Ở người bình thường, trung bình mỗi phút tim đập bao nhiêu lần ?

a)

75 lần

b)

85 lần

c)

95 lần

d)

100 lần

75.

Chọn các đáp án đúng.

Mao mạch có điểm gì đặc biệt để tăng hiệu quả trao đổi chất với tế bào ?

a)

Thành mạch chỉ được cấu tạo bởi một lớp biểu bì

b)

Phân nhánh dày đặc đến từng tế bào

c)

Nằm giữa động mạch và tĩnh mạch

d)

Vận tốc dòng máu chảy rất chậm

76.

Ta có thể nhìn thấy loại mạch máu nào ở dưới da?

a)

Động mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Mao mạch

d)

Không có đáp án đúng

77.

Các pha trong mỗi chu kì tim diễn ra theo trình tự trước sau như thế nào ?

a)

Pha thất co – pha dãn chung – pha nhĩ co

b)

Pha dãn chung – pha thất co – pha nhĩ co

c)

Pha thất co – pha nhĩ co – pha dãn chung

d)

Pha nhĩ co – pha thất co – pha dãn chung

78.

Đặc điểm nào sau đây xuất hiện ở cả người và mọi động vật có vú khác?

a)

Có chu kì kinh nguyệt từ 28 - 32 ngày

b)

Đi bằng hai chân

c)

Nuôi con bằng sữa mẹ

d)

Xương mặt lớn hơn xương sọ

79.

Con người giống động vật có vú ở đặc điểm nào sau đây?

a)

Răng phân hóa thành răng cửa, răng nanh, răng hàm

b)

Biết chế tạo công cụ lao động có mục đích

c)

Biết tư duy

d)

Có ngôn ngữ

80.

Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở người, không có ở động vật khác?

a)

Có tiếng nói , chữ viết , có tư duy trừu tượng và hình thành ý thức .

b)

Nhờ lao động có mục đích , người đã bớt lệ thuộc thiên nhiên

c)

Sự phân hóa của bộ xương phù hợp với chức năng lao động bằng tay và đi bằng hai chân

d)

Đi bằng 2 chân

e)

Phần thân của cơ thể có 2 khoang : ngực và bụng , ngăn cách nhau bởi cơ hoành .

81.

Sinh học 8 có những nhiệm vụ là gì ?

a)

Vận dụng để giải thích các hiện tượng thực tế

b)

Cung cấp những kiến thức cơ bản đặc điểm cấu tạo, chức năng của cơ thể người trong mối quan hệ với môi trường

c)

Cung cấp những hiểu biết về phòng chống bệnh tật và rèn luyện thân thể

d)

Làm sáng tỏ một số hiện tượng thực tế xảy ra trên cơ thể con người