wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh đúng sai 1

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Operon Lac ở E.coli, khi môi trường không có lactose nhưng enzyme chuyển hoá lactose vẫn được tạo ra với một lượng như khi có lactose. Một học sinh đã đưa ra một số giải thích cho hiện tượng trên như sau, các giải thích sau đây là Đúng hay Sai?

Do vùng điều hoà (P) bị bất hoạt nên enzyme RNA polymerase có thể bám vào để khởi động quá trình phiên mã.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Operon Lac ở E.coli, khi môi trường không có lactose nhưng enzyme chuyển hoá lactose vẫn được tạo ra với một lượng như khi có lactose. Một học sinh đã đưa ra một số giải thích cho hiện tượng trên như sau, các giải thích sau đây là Đúng hay Sai?

Do gene điều hoà (lacI) bị đột biến nên không tạo được protein điều hoà.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Operon Lac ở E.coli, khi môi trường không có lactose nhưng enzyme chuyển hoá lactose vẫn được tạo ra với một lượng như khi có lactose. Một học sinh đã đưa ra một số giải thích cho hiện tượng trên như sau, các giải thích sau đây là Đúng hay Sai?

Do các gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA bị đột biến làm tăng khả năng biểu hiện của các phân tử protein do gene mã hoá.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Operon Lac ở E.coli, khi môi trường không có lactose nhưng enzyme chuyển hoá lactose vẫn được tạo ra với một lượng như khi có lactose. Một học sinh đã đưa ra một số giải thích cho hiện tượng trên như sau, các giải thích sau đây là Đúng hay Sai?

Do vùng vận hành (O) bị đột biến nên không liên kết được các protein điều hoà.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Nhận định nào về operon lac dưới đây là đúng? Nhận định nào sai? (đánh dấu x vào ô tương ứng trong bảng).

Sự phiên mã và dịch mã của các gene trong operon lac xảy ra gần như đồng thời.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Nhận định nào về operon lac dưới đây là đúng? Nhận định nào sai? (đánh dấu x vào ô tương ứng trong bảng).

Gene lac Z luôn tạo ra lượng protein cao hơn hai gene lacY và lacA

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Nhận định nào về operon lac dưới đây là đúng? Nhận định nào sai? (đánh dấu x vào ô tương ứng trong bảng).

Operon lac chỉ hoạt động khi lactose liên kết với protein ức chế.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Nhận định nào về operon lac dưới đây là đúng? Nhận định nào sai? (đánh dấu x vào ô tương ứng trong bảng).

Operon gồm ba gene cấu trúc và một gene điều hoà.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Các nhận định sau đây về operon là đúng hay sai?

Đối với operon Lac ở E.coli thì tín hiệu giúp gene cấu trúc hoạt động là đượng lactose.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Các nhận định sau đây về operon là đúng hay sai?

Số lần phiên mã của gene lacI bằng số lần phiên mã của ba gene cấu trúc trong bất kì môi trường nào.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Các nhận định sau đây về operon là đúng hay sai?

Điều hoà hoạt động của gene chính là điều hoà lượng sản phẩm của gene được tạo ra.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Các nhận định sau đây về operon là đúng hay sai?

Gen điều hoà (lacI) là vị trí tiếp xúc với enzyme RNA polymerase để xúc tác quá trình phiên mã của gen cấu trúc.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Khi nói về NST các nhận định dưới đây là đúng hay sai?

Một NST điển hình bao gồm tâm động, telomere và vùng khởi đầu phiên mã

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Khi nói về NST các nhận định dưới đây là đúng hay sai?

Ở sinh vật nhân sơ, NST chỉ chứa DNA mạch đơn, vòng và chưa có cấu trúc như tế bào nhân thực

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Khi nói về NST các nhận định dưới đây là đúng hay sai?

NST là cấu trúc di truyền ở cấp độ tế bào, quan sát NST dưới kính hiển vi rõ nhất ở kì giữa của nguyên phân

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Khi nói về NST các nhận định dưới đây là đúng hay sai?

Nhiều loài động vật trong bộ NST không có NST giới tính

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Khi nói về cấu trúc nhiễm sắc thể, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

Ở sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực đều có cấu trúc nhiễm sắc thể.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Khi nói về cấu trúc nhiễm sắc thể, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

Nhiễm sắc thể được cấu tạo từ DNA và protein.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Khi nói về cấu trúc nhiễm sắc thể, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

Chuỗi polynucleosome là sợi cơ bản, có đường kính (kích thước chiều ngang) 10 nm.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Khi nói về cấu trúc nhiễm sắc thể, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

Sợi cơ bản xoắn bậc hai tạo thành sợi siêu xoắn có đường kính 300 nm (sợi chromatid).

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Khi nói về nguyên nhân và cơ chế phát sinh đột biến gene, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

Đột biến gene phát sinh do tác động của các tác nhân lý hoá ở môi trường hay do các tác nhân sinh học.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Khi nói về nguyên nhân và cơ chế phát sinh đột biến gene, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

Tần số phát sinh đột biến gene không phụ thuộc vào liều lượng, cường độ của tác nhân gây đột biến.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Khi nói về nguyên nhân và cơ chế phát sinh đột biến gene, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

Đột biến gene được phát sinh chủ yếu trong quá trình tái bản DNA.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Khi nói về nguyên nhân và cơ chế phát sinh đột biến gene, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

Trong quá trình tái bản DNA, sự có mặt của base nitrogen dạng hiếm có thể làm phát sinh đột biến gene.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Khi nói về nhiễm sắc thể, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

Nhiễm sắc thể thường và nhiễm sắc thể giới tính trong tế bào soma ở trạng thái lưỡng bội (2n) luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Khi nói về nhiễm sắc thể, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

Nhiễm sắc thể là vật chất di truyền ở cấp độ phân tử.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Khi nói về nhiễm sắc thể, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

Ở các giao tử, số lượng nhiễm sắc thể giảm đi một nửa.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Khi nói về nhiễm sắc thể, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

Nhiễm sắc thể gồm hai loại: nhiễm sắc thể giới tính và nhiễm sắc thể thường.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Khi nói về đột biến gen, xác nhận định sau đây Đúng hay Sai?

Cơ thể mang đột biến của gene nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính Y luôn di truyền allele đột biến cho 100% đời con.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Khi nói về đột biến gen, xác nhận định sau đây Đúng hay Sai?

Guanin dạng hiếm có thể tạo nên đột biến thay thế G-C bằng A-T.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Khi nói về đột biến gen, xác nhận định sau đây Đúng hay Sai?

Dạng đột biển thay thế một cặp nucleotide xảy ra phổ biến hơn dạng đột biến mất hoặc thêm một cặp nucleotide.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Khi nói về đột biến gen, xác nhận định sau đây Đúng hay Sai?

Tác nhân 5BU làm cho hai nucleotide thymine trên cùng một mạch liên kết với nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Một quần thể sinh vật có allele A đột biến thành allele a, allele b bị đột biến thành allele B và allele C bị đột biến thành allele c. Biết các cặp gene tác động riêng rẽ và allele trội là trội hoàn toàn. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

Kiểu gen của các thể đột biến có thể là aaBbCc, AabbCC, AaBBcc.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Một quần thể sinh vật có allele A đột biến thành allele a, allele b bị đột biến thành allele B và allele C bị đột biến thành allele c. Biết các cặp gene tác động riêng rẽ và allele trội là trội hoàn toàn. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

Kiểu gen của các thể đột biến có thể là AaBbCc, aabbcc, aaBbCc.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Một quần thể sinh vật có allele A đột biến thành allele a, allele b bị đột biến thành allele B và allele C bị đột biến thành allele c. Biết các cặp gene tác động riêng rẽ và allele trội là trội hoàn toàn. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

Các các thể mang allele đột biến có thể có kiểu gen AaBbCC, AabbCc, AaBbCc.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Một quần thể sinh vật có allele A đột biến thành allele a, allele b bị đột biến thành allele B và allele C bị đột biến thành allele c. Biết các cặp gene tác động riêng rẽ và allele trội là trội hoàn toàn. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

Các thể đột biến này luôn có hại nên không có ý nghĩa cho chọn giống và tiến hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Khi nói về sự vận động của NST trong nguyên phân và giảm phân, các nhận định dưới đây là đúng hay sai?

Trong quá trình phân bào, thoi vô sắc là nơi hình thành nên màng nhân mới cho các tế bào con

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Khi nói về sự vận động của NST trong nguyên phân và giảm phân, các nhận định dưới đây là đúng hay sai?

Sau khi kết thúc giảm phân I tế bào tiếp tục đi vào giảm phân II và vẫn tiếp tục nhân đôi

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Khi nói về sự vận động của NST trong nguyên phân và giảm phân, các nhận định dưới đây là đúng hay sai?

Trong giảm phân có 1 lần phân chia NST

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Khi nói về sự vận động của NST trong nguyên phân và giảm phân, các nhận định dưới đây là đúng hay sai?

Kì giữa của nguyên phân và giảm phân I có đặc điểm chung là các NST kép đều co xoắn cực đại và xếp thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Khi nói về thể dị đa bội, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

Thể dị đa bội được hình thành do lai xa kết hợp với đa bội hoá.

a)

Đúng

b)

Sa

42.

Khi nói về thể dị đa bội, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

Thể dị đa bội không thể sinh trưởng, phát triển và sinh sản hữu tính bình thường.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Khi nói về thể dị đa bội, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

Thể dị đa bội có vai trò quan trọng trong quá trình hình thành loài mới.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Khi nói về thể dị đa bội, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

Thể dị đa bội thường gặp ở động vật, ít gặp ở thực vật.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Dưới đây là hình ảnh trạng thái các nhiễm sắc thể trong cặp tương đồng. Quan sát hình ảnh và cho biết các nhận xét dưới đây là đúng hay sai ?

Đột biến số lượng nhiễm sắc thể có thể do sự kết hợp giữa giao tử bình thường và giao tử thừa 1 NST

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Dưới đây là hình ảnh trạng thái các nhiễm sắc thể trong cặp tương đồng. Quan sát hình ảnh và cho biết các nhận xét dưới đây là đúng hay sai ?

Đột biến cấu trúc NST sẽ làm cho NST ngắn hơn bình thường (hình c)

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Dưới đây là hình ảnh trạng thái các nhiễm sắc thể trong cặp tương đồng. Quan sát hình ảnh và cho biết các nhận xét dưới đây là đúng hay sai ?

Trong tế bào sinh dưỡng NST tồn tại thành cặp tương đồng

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Dưới đây là hình ảnh trạng thái các nhiễm sắc thể trong cặp tương đồng. Quan sát hình ảnh và cho biết các nhận xét dưới đây là đúng hay sai ?

Hình (b), (c) là đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Câu 3

Một loài thực vật giao phấn ngẫu nhiên có bộ NST lưỡng bội 2n = 6. Xét 3 cặp gene A, a; B, b; D, D nằm trên 3 cặp NST, mỗi gene qui định một tính trạng và các allele trội là trội hoàn toàn. Giả sử do đột biến, trong loài đã xuất hiện các dạng thể ba tương ứng với các cặp NST và các thể ba này đều có sức sống và khả năng sinh sản. Cho biết không xảy ra các dạng đột biến khác. Theo lý thuyết, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

Loài này có tối đa 42 loại kiểu gene.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Câu 3

Một loài thực vật giao phấn ngẫu nhiên có bộ NST lưỡng bội 2n = 6. Xét 3 cặp gene A, a; B, b; D, D nằm trên 3 cặp NST, mỗi gene qui định một tính trạng và các allele trội là trội hoàn toàn. Giả sử do đột biến, trong loài đã xuất hiện các dạng thể ba tương ứng với các cặp NST và các thể ba này đều có sức sống và khả năng sinh sản. Cho biết không xảy ra các dạng đột biến khác. Theo lý thuyết, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

Ở loài này, các thể ba có tối đa 33 loại kiểu gene.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Một loài thực vật giao phấn ngẫu nhiên có bộ NST lưỡng bội 2n = 6. Xét 3 cặp gene A, a; B, b; D, D nằm trên 3 cặp NST, mỗi gene qui định một tính trạng và các allele trội là trội hoàn toàn. Giả sử do đột biến, trong loài đã xuất hiện các dạng thể ba tương ứng với các cặp NST và các thể ba này đều có sức sống và khả năng sinh sản. Cho biết không xảy ra các dạng đột biến khác. Theo lý thuyết, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Một loài thực vật giao phấn ngẫu nhiên có bộ NST lưỡng bội 2n = 6. Xét 3 cặp gene A, a; B, b; D, D nằm trên 3 cặp NST, mỗi gene qui định một tính trạng và các allele trội là trội hoàn toàn. Giả sử do đột biến, trong loài đã xuất hiện các dạng thể ba tương ứng với các cặp NST và các thể ba này đều có sức sống và khả năng sinh sản. Cho biết không xảy ra các dạng đột biến khác. Theo lý thuyết, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

Ở loài này, các cây mang kiểu hình trội về cả 3 tính trạng có tối đa 20 loại kiểu gene.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Một loài thực vật giao phấn ngẫu nhiên có bộ NST lưỡng bội 2n = 6. Xét 3 cặp gene A, a; B, b; D, D nằm trên 3 cặp NST, mỗi gene qui định một tính trạng và các allele trội là trội hoàn toàn. Giả sử do đột biến, trong loài đã xuất hiện các dạng thể ba tương ứng với các cặp NST và các thể ba này đều có sức sống và khả năng sinh sản. Cho biết không xảy ra các dạng đột biến khác. Theo lý thuyết, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

Ở loài này, các cây mang kiểu hình lặn về 1 trong 3 tính trạng có tối đa 10 loại kiểu gene.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Khi nói về thể đa bội ở thực vật, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

Dị đa bội là dạng đột biến làm tăng số nguyên lần bộ NST đơn bội của loài.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Khi nói về thể đa bội ở thực vật, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

Thể dị đa bội có thể được hình thành nhờ lai xa kèm đa bội hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Khi nói về thể đa bội ở thực vật, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

Thể đa bội lẻ thường không có khả năng sinh sản hữu tính bình thường.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Khi nói về thể đa bội ở thực vật, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

Thể tự đa bội có thể được hình thành do sự không phân ly của tất cả các NST trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Khi nói về đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, mỗi phát biểu sau đây đúng hay sai?

Đột biến đảo đoạn làm cho gene từ nhóm liên kết này chuyển sang nhóm liên kết khác.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Khi nói về đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, mỗi phát biểu sau đây đúng hay sai?

Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể chỉ xảy ra ở nhiễm sắc thể thường mà không xảy ra ở nhiễm sắc thể giới tính.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Khi nói về đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, mỗi phát biểu sau đây đúng hay sai?Khi nói về đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, mỗi phát biểu sau đây đúng hay sai?

Đột biến mất đoạn không làm thay đổi số lượng gene trên nhiễm sắc thể

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Khi nói về đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, mỗi phát biểu sau đây đúng hay sai?

Đột biến chuyển đoạn có thể không làm thay đổi số lượng và thành phần gene của một nhiễm sắc thể.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Khi nói về vai trò của đột biến nhiễm sắc thể, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

Thể đa bội cùng nguồn chẵn và đa bội khác nguồn có thể hình thành nên giống, loài mới.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Khi nói về vai trò của đột biến nhiễm sắc thể, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

Đột biến số lượng nhiễm sắc thể được dùng để xác định các vị trí của gene trên nhiễm sắc thể.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Khi nói về vai trò của đột biến nhiễm sắc thể, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

Tạo giống cây trồng bằng cách tạo đột biến chuyển đoạn lớn để loại bỏ một số gene có hại.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Khi nói về vai trò của đột biến nhiễm sắc thể, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

Lặp đoạn làm tăng số lượng bản sao của gene, tăng khả năng tạo đột biến gene.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Khi nói về hậu quả của đột biến nhiễm sắc thể, mỗi nhận định dưới đây là đúng hay sai?

Đột biến lặp đoạn làm tăng chiều dài của nhiễm sắc thể.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Khi nói về hậu quả của đột biến nhiễm sắc thể, mỗi nhận định dưới đây là đúng hay sai?

Đột biến đảo đoạn làm cho gen từ nhóm gene liên kết này chuyển sang nhóm gene liên kết khác.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Khi nói về hậu quả của đột biến nhiễm sắc thể, mỗi nhận định dưới đây là đúng hay sai?

Đột biến mất đoạn không làm thay đổi chiều dài của nhiễm sắc thể.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Khi nói về hậu quả của đột biến nhiễm sắc thể, mỗi nhận định dưới đây là đúng hay sai?

Đột biến chuyển đoạn có thể không làm thay đổi số lượng và thành phần gene trên một nhiễm sắc thể.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Khi nói về đột biến lặp đoạn NST, mỗi nhận định dưới đây là đúng hay sai?

Đột biến lặp đoạn làm tăng số lượng gene trên 1 NST

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Khi nói về đột biến lặp đoạn NST, mỗi nhận định dưới đây là đúng hay sai?

Đột biến lặp đoạn luôn có lợi cho thể đột biến.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Khi nói về đột biến lặp đoạn NST, mỗi nhận định dưới đây là đúng hay sai?

Đột biến lặp đoạn có thể làm cho 2 allele của 1 gene cùng nằm trên 1 NST.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Khi nói về đột biến lặp đoạn NST, mỗi nhận định dưới đây là đúng hay sai?

Đột biến lặp đoạn có thể dẫn đến lặp gene, tạo điều kiện cho đột biến gene, tạo ra các allele mới.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Khi nói về đột biến số lượng nhiễm sắc thể, mỗi nhận định dưới đây là đúng hay sai?

Sự không phân li của 1 nhiễm sắc thể trong nguyên phân của tế bào xôma ở một cơ thể luôn tạo ra thể ba.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Khi nói về đột biến số lượng nhiễm sắc thể, mỗi nhận định dưới đây là đúng hay sai?

Các thể đa bội đều không có khả năng sinh sản hữu tính.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Khi nói về đột biến số lượng nhiễm sắc thể, mỗi nhận định dưới đây là đúng hay sai?

Thể đa bội có hàm lượng DNA trong nhân tế bào tăng lên gấp bội.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Khi nói về đột biến số lượng nhiễm sắc thể, mỗi nhận định dưới đây là đúng hay sai?

Sử dụng consixin để ức chế quá trình hình thành thoi phân bào có thể gây đột biến đa bội ở thực vật.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Khi nói về vùng tận cùng (telomere) của NST, các nhận định dưới đây là đúng hay sai?

Có tác dụng bảo vệ các NST cũng như làm cho các NST không thể dính vào nhau

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Khi nói về vùng tận cùng (telomere) của NST, các nhận định dưới đây là đúng hay sai?

Khi telomere ngắn đi, cơ thể có nguy cơ mắc các bệnh già hóa và giảm khả năng chống chịu với bệnh tật

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Khi nói về vùng tận cùng (telomere) của NST, các nhận định dưới đây là đúng hay sai?

Là nơi liên kết với thoi phân bào giúp NST di chuyển về các cực của tế bào trong quá trình phân bào

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Khi nói về vùng tận cùng (telomere) của NST, các nhận định dưới đây là đúng hay sai?

Là nơi liên kết với thoi phân bào giúp NST di chuyển về các cực của tế bào trong quá trình phân bào

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Khi nói về vùng tận cùng (telomere) của NST, các nhận định dưới đây là đúng hay sai?

Là những điểm mà tại đó phân tử DNA bắt đầu được nhân đôi

a)

Đúng

b)

Sai