WorksheetsSinh 🙂
Total questions: 80
Worksheet time: 43mins
Tổ chức nào sau đây có cấp thấp nhất so với các tổ chức còn lại
Cơ thể
Quần xã
Quần thể
Hệ sinh thái
Tổ chức nào sau đây là đơn vị phân loại của sinh vật trong tự nhiên
Sinh quyển
Quần xã
Quần thể
Loài
Cấp tổ chức cao nhất và lớn nhất thế giới sống là cấp độ nào sau đây
Hệ sinh thái
Sinh Quyển
Hệ cơ quan
Loài
Hệ thống các nhóm mô được sắp xếp theo thứ tự để thực hiện một loại chức năng thành lập nên … và nhiều .. tạo thành hệ
Tế bào
Cơ thể
Bào quan
Cơ quan
Hình thức sống tự dưỡng bằng Quang hợp có ở nhóm sinh vật nào sau đây
Thực vật , tảo
Động vật ,tảo
Động vật , nấm
Thực vật , nấm
Các nguyên tố C H O được coi là nguyên tố phổ biến vì
Cấu tạo nên cơ thể sống
Chiếm tỷ lệ nhiều nhất trong cơ thể sống
Có tính chất lý hoá phù hợp với cơ thể sống
Có thể kết hợp với nhau và với các nguyên tố khác nên nhiều loại phân tử hữu cơ
Các nguyên tố cấu tạo nên đại phân tử cacbohidrat là
C H N P Ở
C H O
C H O đôi khi có S P
C H O đôi khi có N P
Lactozơ là loại đường có trong thành phẩm nào sau đây
Mía
Nho
Sữa động vật
Mạch nha
Phân tử Hêmoolobin có khả năng kết hợp với O2 mang tới các tế bào trong cơ thể là ví dụ minh họa cho
Chức năng xúc tác
Chắc năng bảo vệ
Chức năng vận chuyển
Chức năng điều hoà
Cấu trúc bậc hai của phân tử protein là
Chuỗi polypeptit có dạng xoắn A và B
Chuỗi polypeptit có dạng mạch dài
Chuỗi polypeptit có cấu trúc cuộn khúc
Hai hay nhiều chuỗi polypeptit phối họp nhau
Trong phân tử protein , nhóm cacbonoxit của axit amin này liên kết với nhóm của axit amin kế tiếp đồng thời loại đi một phân tử nước gọi là
Liên kết peptit
Liên kết hiđrô
Liên kết vande- Van
Liên kết ion
Bậc cấu trúc nào có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của protein
Bậc 1
Bậc 3
Bậc 2
Bậc 4
cấu trúc không gian bậc 2 của protein được duy trì và ổn định nhờ
Các liên kết peptit
Các liên kết Hidro
Các liên kết photpho dieste
Các liên kết cộng hoá trị
Loại protein nào sau đây có chức năng điều hoà các quá trình trao đổi chất trong tế bào và cơ thể
Protein cấu trúc
Protein vận động
Protein hoocmon
Protein kháng thể
Phân tử ADN được cấu tạo từ đơn phân
Nucleoxom
Nucleotit
Bazo nitric
Nucleozit
Liên kết hoá học của các nucleotit giữa hai mạch đơn của chuỗi kép ADN là
Liên kết hidro
Liên kết kim nước
Liên kết ion
Liên mấy VanDe-Van
Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự tiến hoá từ thấp đến cao của các ngành Thực Vật
Hạt Trần ,hạt kín ,rêu ,quyết
Rêu,quyết, hạt Trần , hạt kín ,
Rêu, hạt kín , quyết , hạt Trần
Quyết , rêu hạt Trần , hạt kín ,
Ngành thực vật chiếm ưu thế hiện nay trên trái đất là
Hạt kín
Quyết
Rêu
Hạt Trần
Nguyên tố nào sau đây có khả năng. Kết hợp với các nguyên tố khác tạo nên vô số các hợp chất hữu cơ khác nhau
Hidro
Nito
Cacbon
Canxi
Trong cơ thể sống các nguyên tố phổ biến là
C H O N P Ca
O N C Cl Mg S
Ca H O K P C
C H N Ca K S
Đặc điểm chung của ARN và ADN là
Đều có các đại phân tử và có cấu tạo đa phân
Đều có cấu trúc hai mạch
Đều được cấu tạo từ các đơn phân axit amin
Đều có cấu trúc một mạch
Đặc điểm nào sau đây không phải của tế bào nhân sơ
Kích thước nhỏ
Không có các bào quan như bộ máy Gôn Gì lưới nội chất
Không có chứa phân tử ADN
Nhân chưa có màng bọc
Đặc điểm chung của tế bào nhân sơ là
Tế bào chất đã phân hoá chưa đủ các loại bào quan
Màng nhân giúp trao đổi chất giữa nhân với tế bào chất
Chưa có màng Nhân
3 ý trên đều đúng
Cấu trúc nào sau đây không thuộc loại tế bào nhân sơ
Vi rút
Tế bào thực vật
Tế bào động vật
Vi khuẩn
Tế bào nhân sơ đc cấu tạo từ 3 thành phần chính là
Màng sinh chất , tế bào chất , vùng nhân
Tế bào chất , vùng nhân , các bào quan
Màng sinh chất, tế bào quan , vùng nhân
Phân nhân hoá , các bào quan, màng sinh chất
Thành phần nào sau đây không có ở cấu tạo của tế bào vi khuẩn
Màng sinh chất
Vỏ nhày
Mạng lưới nội chất
Lông roi
Phát biểu không đúng khi nói về vi khuẩn là
Dạng sống chưa có cấu tạo tế bào
Cơ thể đơn bào , tế bào nhân sơ
Bên ngoài tế bào có lớp vỏ nhày và có tác dụng bảo vệ
Trong tế bào chất có chứa Riboxom
Ở vi khuẩn cấu trúc plasmis là
Phân tử ADN nằm trong tế bào có dạng thẳng
Phân tử ADN nằm trong nhân tế bào có dạng vòng
Phân tử ADN có dạng vòng nằm trong nhân
Phân tử ADN thẳng nằm trong tế bào chất
Hình thái của vi khuẩn được ổn định nhờ cấu trúc nào sau đây
Vỏ nhày
Màng sinh chất
Thành tế bào
Tế bào chất
Thành phần hoá học nào cấu tạo nên thành tế bào vi khuẩn
Xenlulozo
Kitin
Peptidoglican
Silic
Người ta chia làm 2 loại vi khuẩn , vi khuẩn gram âm và gram dương dựa vào yếu tố sau đây
Cấu trúc thành phần hoá học thành tế bào
Cấu trúc của plasmit
Cấu trúc của phân tử ADN trong nhân
Số lượng nhiễm sắc thể trong nhân hay vùng nhân
Cụm từ ‘ tế bào nhân sơ ‘ dùng để chỉ
Tế bào không có nhân
Tế bào có nhân phân hoá
Tế bào chưa có ngăn cách giữa vùng nhân với tế bào chất
Tế bào nhiều nhân
Trong tế bào vi khuẩn riboxom có chức năng nào sau đây
Hấp thụ chất dinh dưỡng cho tế bào
Tiến hành tổng hợp protein cho tế bào
Giúp trao đổi chất giữa tế bào và môi trường đống
cả ba chúc năng trên
Chức năng di truyền bởi vì khuẩn được thực hiện bởi
Màng sinh chất
Vùng nhân
Chất tế bào
Riboxom
Ở tế bào nhân chuẩn tế bào chất được xoang hoá là do
Có màng nhân ngăn cách chất nhân với tế bào chất
Có các bào quan có màng bọc phân cách với tế bào chất
Có hệ thống mạng lưới nội chất
Có các ti thể
Cấu trúc dưới đây không có trong nhân tế bào là
Chất dịch nhân
Nhân con
Bộ máy gongi
Chất nhiễm sắc
Trong dịch nhân có chứa
Tí thể và tế bào chất
Tế bào chất và chất nhiễm sắc
Chất Nhiễm sắc và nhân con
Nhân con và mạng lưới nội chất
Chất nào sau đây có chứa nhiều trong thành phần của nhân con
Axit đêôxiribonucleotit
Axittribunocleic
Axit photphoric
Axit ni to ric
đường kính nhân tế bào khoảng
0.5 micromet
50 micromet
5 micromet
5 ăngstron
Chất nhiễm sắc khi có xoắn lại hình thành cấu trúc nào sau đây
Phân tử ADN
Nhiễm sắc thể
Phân tử protein
Riboxom
Điều nào sau đây sai khi nói về nhân con
Cấu trúc nằm trong dịch nhân của tế bào
Có rất nhiều trong mỗi tế bào
Có chứa nhiều phân tử ARN
Thường chỉ có 1 trong mỗi nhân tế bào
Hoạt động nào sau đây là chức năng của nhân tế bào
Chứa đựng thông tin di truyền
Cũng cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào
Vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào
Duy trì sự trao đổi giữa chất tế bào và môi trường
Trong tế bào riboxom có thể tìm thấy ở trạng thái nào sau đây
Đính trên màng sinh chất
Tự do trong tế bào chất liên kết trên lưới nội chất
Liên kết trên lưới nội chất
Tự do trong tế bào chất
Điều không đúng khi nói về Riboxom
Là bào quan không có màng bọc
Gồm 2 hạt một nhỏ và một to
Có chứa nhiều phân tử ADN
Được tạo bởi hai thành phần hoá học là protein và ARN
Trong tế bào , hoạt động tổng hợp protein xảy ra ở
Riboxom
Nhân
Lưới nội chất
Nhân con
Đặc điểm chỉ có ở tế bào động vật
Không bào
Thành xenlulôzơ
Lục Lạp
Tí thể
Đặc điểm có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật
Trong tế bào chất có bàng quan
Có thành tế bào bằng chất xenlulozo
nhân có màng bọc
3 ý trên đúng
Bào quan có chức năng cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào
Không bào
Nhân con
Trung thể
Ti thể
số lượng ti thể có thể chứa tối đa bao nhiêu chất
Hàng trăm
Hàng trăm nghìn
Hàng nghìn
Hàng triệu
Ở lớp màng trong của ti thể chứa nhiều chất nào sau đây
Enzim hô hấp
Kháng thể
Hoocmon
Sắc tố
Chất được chứa đựng trong lớp màng đôi của ti thể gọi là
Chất cố cơ
Chất nền
Nước
Muối khoáng
Tế bào nào trong các tế bào sau đây chứa nhiều ti thể nhất
Tế bào biểu bì
Tế bào cơ tim
Tế bào Hồng cầu
Tế bào xương
Sản phẩm chủ yếu được tạo ra từ ti thể là chất nào
Năng lượng lưu trữ
Các chất dự trữ
Axit nucleic
Polisaccarit
Điểm giống nhau giữa lục Lạp và ti thể trong tế bào là
Chứa sắc tố Quang hợp
Chứa nhiều loại enzim hô hấp
Được bao bọc bởi lớp màng kép
Chứa nhiều phân tử ATP
Phát biểu đúng khi nói về lục Lạp
Chứa nhiều các tế bào động vật
Có thể không có trong tế bào của cây xanh
Là loại bào quan nhỏ bé nhất
Có chứa sắc tố diệp lục tạo màu xanh ở lá cây
Tên gọi stroma để chỉ cấu trúc nào sau đây
Chất nền Của lục Lạp
Màng ngoài của lục Lạp
Màng trong của lục Lạp
Enzim Quang hợp của lục Lạp
Sắc tố diệp lục có chứa nhiều trong cấu trúc nào sau đây
Chất nền
Các túi tilacoit
màng trong lục Lạp
Màng ngoài lục Lạp
Trong lục Lạp ngoài diệp tố và enzim Quang hợp ra còn chứa
ADN và Riboxom
ARN và nhiễm sắc thể
Không bào
Photpholipit
Cấu trúc trong tế bào bao gồm các ống và xoang dẹt thông với nhau gọi là
Lưới nội chất
Chất nhiễm sắc
Khung tế bào
Màng sinh chất
Màng của lưới nội chất được tạo bởi thành phần hoá học nào
Photpholipit và polisaccarit
ADN và ARN và Photpholipit
Protein và Photpholipit
Gluxit , protein , chất nhiễm sắc
Trên màng lưới nội chất hạt có
Nhiều hạt có khả năng nhuộm màu bằng dùng dịch kiềm
Nhiều hạt có thể nhuộm bằng dung dịch axit
Các riboxom gắn vào
3 ý đều đúng
Hoạt động nào sau đây xảy ra trên lưới nội chất hạt
Oxi hoá chất hữu cơ tạo năng lượng cho tế bào
Tổng hợp các chất bài Tiết
Tổng hợp polisaccarit cho tế bào
Tổng hợp protein
Loại bào quan dưới đây chỉ được bao bọc bởi 1 lớp màu đơn
Ti thể
Lục Lạp
Bộ máy gôn-gi
Lizoxom
Hoạt động nào không phải chức năng của riboxom
Phân hủy các tế bào cũng như bào quan già
Phân hủy các tế bào bị tổn thương không có khả năng phục hồi
Phân hủy thức ăn do nhiều Enzim thủy phân
Tổng hợp các chất bài tiết cho tế bào
Hoạt động nào sau đây của lizoxom cần phải kết hợp với không bào tiêu hoá
Phân hủy thức ăn
Phân hủy tế bào già
Phân hủy các bào quan đã hết thời gian sử dụng
Tất cả các hoạt động trên
Loại tế bào sau đây có chứa nhiều lizoxom nhất là
Tế bào cơ
Tế bào hồng cầu
Tế bào bạch câu
Tế bào thần kinh
Điểm giống nhau về cấu tạo giữa lizoxom và không bào
Bảo quan có lớp màng kép bao bọc
Đều có kích thước rất lớn
Được bao bọc chỉ bởi một lớp màng bọc đơn
Đều có trong tế bào của thực vật và động vật
Hai nhà khoa học đã đưa ra mô hình cấu tạo màng sinh chất vào năm 1972 là
Singer và Nicolson
Campbell và singer
Nicolson và Reece
Campbell và Reece
Nội dung nào sau đây đúng khi nói về thành phần hoá học chính của màng sinh chất ?
Một lớp photphorit và các phân tử prôtêin
Hai lớp photphorit và các phân tử prôtêin
Một lớp photphorit và không có phân tử prôtêin
Hai lớp photphorit và không có phân tử prôtêin
Trong thành phần của màng sinh chất, ngoài lipit và prôtêin còn có những phần tử nào sau đây ?
axit ribonucleic
Axit đêôxiribonucleic
Cacbonhydrat
Axit phosphoric
Ở tế bào động vật, trên màng sinh chất có thêm nhiều phân tử côlesteeron có tác dụng
Tạo ra tính cứng rắn cho màng
Làm tăng độ ẩm của màng sinh chất
Bảo vệ màng
Hình thành cấu trúc bền vững cho màng
Bên ngoài màng sinh chất còn có một lớp thành tế bào bao bọc. Cấu tạo này có ở loại tế bào nào sau đây ?
Thực vật và động vật
Động vật và nấm
Nấm và thực vật
Động vật và vi khuẩn
Thành tế bào thực vật có thành phần hoá học chủ yếu bằng chất
Xenlulôzo
Colesteron
Photpholipit
Axit Nucleic
Tính vững chắc của thành tế bào nấm có được nhờ vào chất nào dưới đây
Cacbonhidrat
Triglieric
Kitin
Protein
Đặc điểm của sự vận chuyển chất qua màng tế bào sự khuyếch tán là
Chỉ xảy ra với những phân tử có đg kính lớn hơn đường kính của lỗ màng
Chất luôn vận chuyển từ nơi nhược trương sang nơi ưu trương
Là hình thức vận chuyển chỉ có ở tế bào thực vật
Dựa vào sự chênh lệch nồng độ các chất ở trong và ngoài mảng
Sự thẩm thấu là
Sự di chuyển của các phân tử chất tan qua màng
Sự khuyết tán các phân tử đường qua màng
Sự di chuyển của các ion qua màng
Sự khuyết tán của các phân tử nước qua màng
Nguồn năng lượng nào sau đây trực tiếp cung cấp cho quá trình vận chuyển chất chủ động trong cơ thể sống ?
ATP
ADP
AMP
Cả 3 ý trên.
: Vận chuyển chất qua màng từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao là cơ chế :
Thẩm thấu
Chủ động
Khuyếch tán
Thụ động
Hình thức vận chuyển chất dưới đây có sự biến dạng của màng sinh chất là:
Khuyếch tán
Thụ động
Thực bào
Tích cực
Liên kết hoá học của các nuclêôtit giữa hai mạch đơn của chuỗi xoắn kép ADN là
liên kết kim nước
Liên kết hiđrô
Liên kết ion
Liên kết vande-van
