wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 🙂

Total questions: 80

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Tổ chức nào sau đây có cấp thấp nhất so với các tổ chức còn lại

a)

Cơ thể

b)

Quần xã

c)

Quần thể

d)

Hệ sinh thái

2.

Tổ chức nào sau đây là đơn vị phân loại của sinh vật trong tự nhiên

a)

Sinh quyển

b)

Quần xã

c)

Quần thể

d)

Loài

3.

Cấp tổ chức cao nhất và lớn nhất thế giới sống là cấp độ nào sau đây

a)

Hệ sinh thái

b)

Sinh Quyển

c)

Hệ cơ quan

d)

Loài

4.

Hệ thống các nhóm mô được sắp xếp theo thứ tự để thực hiện một loại chức năng thành lập nên … và nhiều .. tạo thành hệ

a)

Tế bào

b)

Cơ thể

c)

Bào quan

d)

Cơ quan

5.

Hình thức sống tự dưỡng bằng Quang hợp có ở nhóm sinh vật nào sau đây

a)

Thực vật , tảo

b)

Động vật ,tảo

c)

Động vật , nấm

d)

Thực vật , nấm

6.

Các nguyên tố C H O được coi là nguyên tố phổ biến vì

a)

Cấu tạo nên cơ thể sống

b)

Chiếm tỷ lệ nhiều nhất trong cơ thể sống

c)

Có tính chất lý hoá phù hợp với cơ thể sống

d)

Có thể kết hợp với nhau và với các nguyên tố khác nên nhiều loại phân tử hữu cơ

7.

Các nguyên tố cấu tạo nên đại phân tử cacbohidrat là

a)

C H N P Ở

b)

C H O

c)

C H O đôi khi có S P

d)

C H O đôi khi có N P

8.

Lactozơ là loại đường có trong thành phẩm nào sau đây

a)

Mía

b)

Nho

c)

Sữa động vật

d)

Mạch nha

9.

Phân tử Hêmoolobin có khả năng kết hợp với O2 mang tới các tế bào trong cơ thể là ví dụ minh họa cho

a)

Chức năng xúc tác

b)

Chắc năng bảo vệ

c)

Chức năng vận chuyển

d)

Chức năng điều hoà

10.

Cấu trúc bậc hai của phân tử protein là

a)

Chuỗi polypeptit có dạng xoắn A và B

b)

Chuỗi polypeptit có dạng mạch dài

c)

Chuỗi polypeptit có cấu trúc cuộn khúc

d)

Hai hay nhiều chuỗi polypeptit phối họp nhau

11.

Trong phân tử protein , nhóm cacbonoxit của axit amin này liên kết với nhóm của axit amin kế tiếp đồng thời loại đi một phân tử nước gọi là

a)

Liên kết peptit

b)

Liên kết hiđrô

c)

Liên kết vande- Van

d)

Liên kết ion

12.

Bậc cấu trúc nào có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của protein

a)

Bậc 1

b)

Bậc 3

c)

Bậc 2

d)

Bậc 4

13.

cấu trúc không gian bậc 2 của protein được duy trì và ổn định nhờ

a)

Các liên kết peptit

b)

Các liên kết Hidro

c)

Các liên kết photpho dieste

d)

Các liên kết cộng hoá trị

14.

Loại protein nào sau đây có chức năng điều hoà các quá trình trao đổi chất trong tế bào và cơ thể

a)

Protein cấu trúc

b)

Protein vận động

c)

Protein hoocmon

d)

Protein kháng thể

15.

Phân tử ADN được cấu tạo từ đơn phân

a)

Nucleoxom

b)

Nucleotit

c)

Bazo nitric

d)

Nucleozit

16.

Liên kết hoá học của các nucleotit giữa hai mạch đơn của chuỗi kép ADN là

a)

Liên kết hidro

b)

Liên kết kim nước

c)

Liên kết ion

d)

Liên mấy VanDe-Van

17.

Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự tiến hoá từ thấp đến cao của các ngành Thực Vật

a)

Hạt Trần ,hạt kín ,rêu ,quyết

b)

Rêu,quyết, hạt Trần , hạt kín ,

c)

Rêu, hạt kín , quyết , hạt Trần

d)

Quyết , rêu hạt Trần , hạt kín ,

18.

Ngành thực vật chiếm ưu thế hiện nay trên trái đất là

a)

Hạt kín

b)

Quyết

c)

Rêu

d)

Hạt Trần

19.

Nguyên tố nào sau đây có khả năng. Kết hợp với các nguyên tố khác tạo nên vô số các hợp chất hữu cơ khác nhau

a)

Hidro

b)

Nito

c)

Cacbon

d)

Canxi

20.

Trong cơ thể sống các nguyên tố phổ biến là

a)

C H O N P Ca

b)

O N C Cl Mg S

c)

Ca H O K P C

d)

C H N Ca K S

21.

Đặc điểm chung của ARN và ADN là

a)

Đều có các đại phân tử và có cấu tạo đa phân

b)

Đều có cấu trúc hai mạch

c)

Đều được cấu tạo từ các đơn phân axit amin

d)

Đều có cấu trúc một mạch

22.

Đặc điểm nào sau đây không phải của tế bào nhân sơ

a)

Kích thước nhỏ

b)

Không có các bào quan như bộ máy Gôn Gì lưới nội chất

c)

Không có chứa phân tử ADN

d)

Nhân chưa có màng bọc

23.

Đặc điểm chung của tế bào nhân sơ là

a)

Tế bào chất đã phân hoá chưa đủ các loại bào quan

b)

Màng nhân giúp trao đổi chất giữa nhân với tế bào chất

c)

Chưa có màng Nhân

d)

3 ý trên đều đúng

24.

Cấu trúc nào sau đây không thuộc loại tế bào nhân sơ

a)

Vi rút

b)

Tế bào thực vật

c)

Tế bào động vật

d)

Vi khuẩn

25.

Tế bào nhân sơ đc cấu tạo từ 3 thành phần chính là

a)

Màng sinh chất , tế bào chất , vùng nhân

b)

Tế bào chất , vùng nhân , các bào quan

c)

Màng sinh chất, tế bào quan , vùng nhân

d)

Phân nhân hoá , các bào quan, màng sinh chất

26.

Thành phần nào sau đây không có ở cấu tạo của tế bào vi khuẩn

a)

Màng sinh chất

b)

Vỏ nhày

c)

Mạng lưới nội chất

d)

Lông roi

27.

Phát biểu không đúng khi nói về vi khuẩn là

a)

Dạng sống chưa có cấu tạo tế bào

b)

Cơ thể đơn bào , tế bào nhân sơ

c)

Bên ngoài tế bào có lớp vỏ nhày và có tác dụng bảo vệ

d)

Trong tế bào chất có chứa Riboxom

28.

Ở vi khuẩn cấu trúc plasmis là

a)

Phân tử ADN nằm trong tế bào có dạng thẳng

b)

Phân tử ADN nằm trong nhân tế bào có dạng vòng

c)

Phân tử ADN có dạng vòng nằm trong nhân

d)

Phân tử ADN thẳng nằm trong tế bào chất

29.

Hình thái của vi khuẩn được ổn định nhờ cấu trúc nào sau đây

a)

Vỏ nhày

b)

Màng sinh chất

c)

Thành tế bào

d)

Tế bào chất

30.

Thành phần hoá học nào cấu tạo nên thành tế bào vi khuẩn

a)

Xenlulozo

b)

Kitin

c)

Peptidoglican

d)

Silic

31.

Người ta chia làm 2 loại vi khuẩn , vi khuẩn gram âm và gram dương dựa vào yếu tố sau đây

a)

Cấu trúc thành phần hoá học thành tế bào

b)

Cấu trúc của plasmit

c)

Cấu trúc của phân tử ADN trong nhân

d)

Số lượng nhiễm sắc thể trong nhân hay vùng nhân

32.

Cụm từ ‘ tế bào nhân sơ ‘ dùng để chỉ

a)

Tế bào không có nhân

b)

Tế bào có nhân phân hoá

c)

Tế bào chưa có ngăn cách giữa vùng nhân với tế bào chất

d)

Tế bào nhiều nhân

33.

Trong tế bào vi khuẩn riboxom có chức năng nào sau đây

a)

Hấp thụ chất dinh dưỡng cho tế bào

b)

Tiến hành tổng hợp protein cho tế bào

c)

Giúp trao đổi chất giữa tế bào và môi trường đống

d)

cả ba chúc năng trên

34.

Chức năng di truyền bởi vì khuẩn được thực hiện bởi

a)

Màng sinh chất

b)

Vùng nhân

c)

Chất tế bào

d)

Riboxom

35.

Ở tế bào nhân chuẩn tế bào chất được xoang hoá là do

a)

Có màng nhân ngăn cách chất nhân với tế bào chất

b)

Có các bào quan có màng bọc phân cách với tế bào chất

c)

Có hệ thống mạng lưới nội chất

d)

Có các ti thể

36.

Cấu trúc dưới đây không có trong nhân tế bào là

a)

Chất dịch nhân

b)

Nhân con

c)

Bộ máy gongi

d)

Chất nhiễm sắc

37.

Trong dịch nhân có chứa

a)

Tí thể và tế bào chất

b)

Tế bào chất và chất nhiễm sắc

c)

Chất Nhiễm sắc và nhân con

d)

Nhân con và mạng lưới nội chất

38.

Chất nào sau đây có chứa nhiều trong thành phần của nhân con

a)

Axit đêôxiribonucleotit

b)

Axittribunocleic

c)

Axit photphoric

d)

Axit ni to ric

39.

đường kính nhân tế bào khoảng

a)

0.5 micromet

b)

50 micromet

c)

5 micromet

d)

5 ăngstron

40.

Chất nhiễm sắc khi có xoắn lại hình thành cấu trúc nào sau đây

a)

Phân tử ADN

b)

Nhiễm sắc thể

c)

Phân tử protein

d)

Riboxom

41.

Điều nào sau đây sai khi nói về nhân con

a)

Cấu trúc nằm trong dịch nhân của tế bào

b)

Có rất nhiều trong mỗi tế bào

c)

Có chứa nhiều phân tử ARN

d)

Thường chỉ có 1 trong mỗi nhân tế bào

42.

Hoạt động nào sau đây là chức năng của nhân tế bào

a)

Chứa đựng thông tin di truyền

b)

Cũng cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào

c)

Vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào

d)

Duy trì sự trao đổi giữa chất tế bào và môi trường

43.

Trong tế bào riboxom có thể tìm thấy ở trạng thái nào sau đây

a)

Đính trên màng sinh chất

b)

Tự do trong tế bào chất liên kết trên lưới nội chất

c)

Liên kết trên lưới nội chất

d)

Tự do trong tế bào chất

44.

Điều không đúng khi nói về Riboxom

a)

Là bào quan không có màng bọc

b)

Gồm 2 hạt một nhỏ và một to

c)

Có chứa nhiều phân tử ADN

d)

Được tạo bởi hai thành phần hoá học là protein và ARN

45.

Trong tế bào , hoạt động tổng hợp protein xảy ra ở

a)

Riboxom

b)

Nhân

c)

Lưới nội chất

d)

Nhân con

46.

Đặc điểm chỉ có ở tế bào động vật

a)

Không bào

b)

Thành xenlulôzơ

c)

Lục Lạp

d)

Tí thể

47.

Đặc điểm có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật

a)

Trong tế bào chất có bàng quan

b)

Có thành tế bào bằng chất xenlulozo

c)

nhân có màng bọc

d)

3 ý trên đúng

48.

Bào quan có chức năng cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào

a)

Không bào

b)

Nhân con

c)

Trung thể

d)

Ti thể

49.

số lượng ti thể có thể chứa tối đa bao nhiêu chất

a)

Hàng trăm

b)

Hàng trăm nghìn

c)

Hàng nghìn

d)

Hàng triệu

50.

Ở lớp màng trong của ti thể chứa nhiều chất nào sau đây

a)

Enzim hô hấp

b)

Kháng thể

c)

Hoocmon

d)

Sắc tố

51.

Chất được chứa đựng trong lớp màng đôi của ti thể gọi là

a)

Chất cố cơ

b)

Chất nền

c)

Nước

d)

Muối khoáng

52.

Tế bào nào trong các tế bào sau đây chứa nhiều ti thể nhất

a)

Tế bào biểu bì

b)

Tế bào cơ tim

c)

Tế bào Hồng cầu

d)

Tế bào xương

53.

Sản phẩm chủ yếu được tạo ra từ ti thể là chất nào

a)

Năng lượng lưu trữ

b)

Các chất dự trữ

c)

Axit nucleic

d)

Polisaccarit

54.

Điểm giống nhau giữa lục Lạp và ti thể trong tế bào là

a)

Chứa sắc tố Quang hợp

b)

Chứa nhiều loại enzim hô hấp

c)

Được bao bọc bởi lớp màng kép

d)

Chứa nhiều phân tử ATP

55.

Phát biểu đúng khi nói về lục Lạp

a)

Chứa nhiều các tế bào động vật

b)

Có thể không có trong tế bào của cây xanh

c)

Là loại bào quan nhỏ bé nhất

d)

Có chứa sắc tố diệp lục tạo màu xanh ở lá cây

56.

Tên gọi stroma để chỉ cấu trúc nào sau đây

a)

Chất nền Của lục Lạp

b)

Màng ngoài của lục Lạp

c)

Màng trong của lục Lạp

d)

Enzim Quang hợp của lục Lạp

57.

Sắc tố diệp lục có chứa nhiều trong cấu trúc nào sau đây

a)

Chất nền

b)

Các túi tilacoit

c)

màng trong lục Lạp

d)

Màng ngoài lục Lạp

58.

Trong lục Lạp ngoài diệp tố và enzim Quang hợp ra còn chứa

a)

ADN và Riboxom

b)

ARN và nhiễm sắc thể

c)

Không bào

d)

Photpholipit

59.

Cấu trúc trong tế bào bao gồm các ống và xoang dẹt thông với nhau gọi là

a)

Lưới nội chất

b)

Chất nhiễm sắc

c)

Khung tế bào

d)

Màng sinh chất

60.

Màng của lưới nội chất được tạo bởi thành phần hoá học nào

a)

Photpholipit và polisaccarit

b)

ADN và ARN và Photpholipit

c)

Protein và Photpholipit

d)

Gluxit , protein , chất nhiễm sắc

61.

Trên màng lưới nội chất hạt có

a)

Nhiều hạt có khả năng nhuộm màu bằng dùng dịch kiềm

b)

Nhiều hạt có thể nhuộm bằng dung dịch axit

c)

Các riboxom gắn vào

d)

3 ý đều đúng

62.

Hoạt động nào sau đây xảy ra trên lưới nội chất hạt

a)

Oxi hoá chất hữu cơ tạo năng lượng cho tế bào

b)

Tổng hợp các chất bài Tiết

c)

Tổng hợp polisaccarit cho tế bào

d)

Tổng hợp protein

63.

Loại bào quan dưới đây chỉ được bao bọc bởi 1 lớp màu đơn

a)

Ti thể

b)

Lục Lạp

c)

Bộ máy gôn-gi

d)

Lizoxom

64.

Hoạt động nào không phải chức năng của riboxom

a)

Phân hủy các tế bào cũng như bào quan già

b)

Phân hủy các tế bào bị tổn thương không có khả năng phục hồi

c)

Phân hủy thức ăn do nhiều Enzim thủy phân

d)

Tổng hợp các chất bài tiết cho tế bào

65.

Hoạt động nào sau đây của lizoxom cần phải kết hợp với không bào tiêu hoá

a)

Phân hủy thức ăn

b)

Phân hủy tế bào già

c)

Phân hủy các bào quan đã hết thời gian sử dụng

d)

Tất cả các hoạt động trên

66.

Loại tế bào sau đây có chứa nhiều lizoxom nhất là

a)

Tế bào cơ

b)

Tế bào hồng cầu

c)

Tế bào bạch câu

d)

Tế bào thần kinh

67.

Điểm giống nhau về cấu tạo giữa lizoxom và không bào

a)

Bảo quan có lớp màng kép bao bọc

b)

Đều có kích thước rất lớn

c)

Được bao bọc chỉ bởi một lớp màng bọc đơn

d)

Đều có trong tế bào của thực vật và động vật

68.

Hai nhà khoa học đã đưa ra mô hình cấu tạo màng sinh chất vào năm 1972 là

a)

Singer và Nicolson

b)

Campbell và singer

c)

Nicolson và Reece

d)

Campbell và Reece

69.

Nội dung nào sau đây đúng khi nói về thành phần hoá học chính của màng sinh chất ?

a)

Một lớp photphorit và các phân tử prôtêin

b)

Hai lớp photphorit và các phân tử prôtêin

c)

Một lớp photphorit và không có phân tử prôtêin

d)

Hai lớp photphorit và không có phân tử prôtêin

70.

Trong thành phần của màng sinh chất, ngoài lipit và prôtêin còn có những phần tử nào sau đây ?

a)

axit ribonucleic

b)

Axit đêôxiribonucleic

c)

Cacbonhydrat

d)

Axit phosphoric

71.

Ở tế bào động vật, trên màng sinh chất có thêm nhiều phân tử côlesteeron có tác dụng

a)

Tạo ra tính cứng rắn cho màng

b)

Làm tăng độ ẩm của màng sinh chất

c)

Bảo vệ màng

d)

Hình thành cấu trúc bền vững cho màng

72.

Bên ngoài màng sinh chất còn có một lớp thành tế bào bao bọc. Cấu tạo này có ở loại tế bào nào sau đây ?

a)

Thực vật và động vật

b)

Động vật và nấm

c)

Nấm và thực vật

d)

Động vật và vi khuẩn

73.

Thành tế bào thực vật có thành phần hoá học chủ yếu bằng chất

a)

Xenlulôzo

b)

Colesteron

c)

Photpholipit

d)

Axit Nucleic

74.

Tính vững chắc của thành tế bào nấm có được nhờ vào chất nào dưới đây

a)

Cacbonhidrat

b)

Triglieric

c)

Kitin

d)

Protein

75.

Đặc điểm của sự vận chuyển chất qua màng tế bào sự khuyếch tán là

a)

Chỉ xảy ra với những phân tử có đg kính lớn hơn đường kính của lỗ màng

b)

Chất luôn vận chuyển từ nơi nhược trương sang nơi ưu trương

c)

Là hình thức vận chuyển chỉ có ở tế bào thực vật

d)

Dựa vào sự chênh lệch nồng độ các chất ở trong và ngoài mảng

76.

Sự thẩm thấu là

a)

Sự di chuyển của các phân tử chất tan qua màng

b)

Sự khuyết tán các phân tử đường qua màng

c)

Sự di chuyển của các ion qua màng

d)

Sự khuyết tán của các phân tử nước qua màng

77.

Nguồn năng lượng nào sau đây trực tiếp cung cấp cho quá trình vận chuyển chất chủ động trong cơ thể sống ?

a)

ATP

b)

ADP

c)

AMP

d)

Cả 3 ý trên.

78.

: Vận chuyển chất qua màng từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao là cơ chế :

a)

Thẩm thấu

b)

Chủ động

c)

Khuyếch tán

d)

Thụ động

79.

Hình thức vận chuyển chất dưới đây có sự biến dạng của màng sinh chất là:

a)

Khuyếch tán

b)

Thụ động

c)

Thực bào

d)

Tích cực

80.

Liên kết hoá học của các nuclêôtit giữa hai mạch đơn của chuỗi xoắn kép ADN là

a)

liên kết kim nước

b)

Liên kết hiđrô

c)

Liên kết ion

d)

Liên kết vande-van