wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh hk1

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 . Điểm bão hòa ánh sáng là

a)

A. Cường độ ánh sáng để cường độ quang hợp đạt cực đại

b)

B. Cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp đạt cực tiểu.

c)

C. Cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp đạt mức trung bình.

d)

D. Cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp đạt trên mức trung bình.

2.

Câu 2. Lông hút có vai trò chủ yếu là

a)

A. Bám vào kẽ đất làm cho cây đứng vững chắc.

b)

B. Tế bào kéo dài thành lông, lách vào nhiều kẽ đất làm cho bộ rễ lan rộng.

c)

C. Lách vào kẽ hở của đất giúp cho rễ lấy được ôxi để hô hấp.

d)

D. Lách vào kẽ đất hút nước và muối khoáng cho cây.

3.

Câu 3.  Vì, sao sau khi bón phân, cây sẽ khó hấp thụ nước ?

a)

A. Vì áp suất thẩm thấu của đất tăng.

b)

B. Vì áp suất thẩm thấu của đất giảm, 

c)

C. Vì áp suất thẩm thấu của rễ tăng.

d)

D. Vì áp suất thẩm thấu của rễ giảm.

4.

Câu 4. Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp ?

a)

A. Tích luỹ năng lượng.

b)

B. Cân bằng nhiệt độ của môi trường,

c)

C. Điều hòa không khí.

d)

D. Tạo chất hữu cơ.

5.

Câu 5. Chu TRÌNH  Crep diễn ra ở trong

a)

A. Tế bào chất.                     

b)

B. Nhân

c)

C. Ti thể.                               

d)

D. Lục lạp.

6.

Câu 6. Ở động vật thuộc ngành Giun dẹp tiêu hóa theo hình thức

a)

A. thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.

b)

B. thức ăn được tiêu hóa nội bào.

c)

C. thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

d)

D. một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

7.

Câu 7. Đường phân diễn ra ở trong

a)

A. Tế bào chất.                     

b)

B. Nhân

c)

C. Ti thể.                               

d)

D. Lục lạp

8.

Câu 8. Xem hình dưới và cho biết chú thích nào đúng ?Hệ tuần hoàn kép

a)

A.  1 .Vòng tuần hoàn nhỏ; 2. Vòng tuần hoàn lớn; 3. Động mạch chủ; 4.Tĩnh mạch phổi; 5. Động mạch phổi; 6. Tĩnh mạch chủ.

b)

B.  1. Vòng tuần hoàn nhỏ; 2. Vòng tuần hoàn lớn; 3. Động mạch chủ; 5.Tĩnh mạch phổi; 4. Động mạch phổi; 6. Tĩnh mạch chủ. 

c)

C.  1. Vòng tuần hoàn nhỏ; 2. Vòng tuần hoàn lớn; 5. Động mạch chủ; 4. Tĩnh mạch phổi; 6. Động mạch phổi; 3. Tĩnh mạch chủ.

d)

D.  3. Vòng tuần hoàn nhỏ; 2. Vòng tuần hoàn lớn; 1. Động mạch chủ; 4. Tĩnh mạch phổi; 5. Động mạch phổi; 6. Tĩnh mạch chủ.

9.

Câu 9. Xét các loài sinh vật sau:

(1) tôm     (2) cua     (3) châu chấu

(4) trai     (5) giun đất     (6) ốc

Những loài nào không hô hấp bằng mang ?

a)

A. (3) và (5)

b)

B. (4) và (5)

c)

C. (1), (2), (4) và (6)

d)

D. (3), (4), (5) và (6)

10.

Câu 10. Hô hấp ánh sáng xảy ra với sự tham gia của 3 bào quan

a)

A. Lục lạp, lizôxôm, ti thể.

b)

B. Lục lạp, perôxixôm, ti thể.

c)

C. Lục lạp, bộ máy gôngi, ti thể.

d)

D. Lục lạp, ribôxôm, ti thể.

11.

Câu 11. Ý nào dưới đây không đúng với sự trao đổi khí qua da của giun đất ?

a)

A. Quá trình khuếch tán O2 và CO2 qua da do có sự chênh lệch về phân áp giữa O2 và CO2

b)

B. Quá trình khuếch tán O2 và CO2 qua da do có sự cân bằng về phân áp giữa O2 và CO2

c)

C. Quá trình chuyển hoá bên trong cơ thể luôn tiêu thụ O2 làm cho phân áp CO2 trong tê bào thấp hơn bên ngoài cơ thể.

d)

D. Quá trình chuyển hoá bên trong cơ thê luôn sinh ra CO2 làm cho phân áp CO2 trong tế bào cao hơn bên ngoài cơ thể.

12.

Câu 12. Điều không đúng với sự trao đổi khí qua da của giun đất là quá trình

a)

A. khuếch tán O2 và CO2 qua da do có sự chênh lệc về phân áp giữa O2 và CO2

b)

B. chuyển hóa bên trong cơ thể luôn tiêu thụ O2 làm cho phân áp O2 trong cơ thể luôn thấp hơn bên ngoài

c)

C. chuyển hóa bên trong cơ thể luôn tạo ra CO2 làm cho phân áp CO2 bên trong tế bào luôn cao hơn bên ngoài

d)

D. khuếch tán O2 và CO2 qua da do có sự cân bằng về phân áp O2 và CO2

13.

Câu 13. Đặc điểm nào dưới đây không có ở thú ăn thịt ?

a)

A. Manh tràng phát triển.

b)

B. Dạ dày đơn.

c)

C. Ruột ngắn.

d)

D. Thức ăn qua ruột non trải qua tiêu hoá cơ học, hoá học và được hấp thụ.

14.

Câu 14 Cây sống ở vùng khô hạn, mặt trên của lá thường không có khí khổng. Hiện tượng không có khí khổng trên mặt lá của cây có tác dụng nào sau đây?

a)

A.  Giảm ánh nắng gay gắt của mặt trời.         

b)

B.  Giảm sự thoát hơi nước của cây.

c)

C.  Tăng tế số lượng khí khổng ở mặt dưới của lá.

d)

D. Tránh nhiệt độ cao làm hư hại các tế bào bên trong lá.

15.

Câu 15. Ở thực vật, phân giải kị khí có thể xảy ra

(I) Trong rễ cây bị ngập úng

(II) Trong hạt khi đang ngâm vào nước nhiều ngày liên tục

(III) Trong rễ khi đất tơi xốp

(IV) Trong rễ ở môi trường đất giàu ôxi

(V) Trong các trường hợp cây ở điều kiện thiếu ôxi

Các phát biểu đúng ?

a)

A.  II, III

b)

B.  I, II, III

c)

C.  I, V

d)

D.  I, II, V

16.

Câu 16. Quá trình chuyển hóa NH4+ thành NO3- là do hoạt động của nhóm vi khuẩn?

a)

                A.  Nitrat hóa

b)

B.  Phản nitrat hóa

c)

C.  Cố định nitơ

d)

D.  Amôn hóa

17.

Câu 17. Nhà khoa học người Nga Macximôp đã viết Thoát hơi nước là “Tai họa tất yếu”?

I/ Khoảng 98% lượng nước mà rễ cây hấp thụ được bị mất qua con đường thoát hơi nước.

II/ Thoát hơi nước là động lực đầu trên của dòng mạch gỗ.

III/ Thoát hơi nước giúp khuếch tán khí cácbonic vào bên trong rế bào lá để cung cấp nguyên liệu cho quá trình quang hợp.

IV/ Thoát hơi nước là quá trình chuyển hóa quang năng thành hóa năng, tạo nguồn năng lượng dự trữ cho cây.

V/ Thoát hơi nước điều hòa nhiệt độ cho lá đặc biệt là vào ngày nắng nóng.

VI/ Thoát hơi nước tạo các sản phẩm trung gian là nguyên liệu cho các quá trình tổng hợp khác trong cây.

Có bao nhiêu phát biểu sai khi giải thích cho nhận định của nhà khoa học ?

a)

A. I, IV, VI

b)

B.  IV, VI

c)

C.  I, II, III, V

d)

D.  II, III, V

18.

Câu 18. Trong các nguyên nhân sau:

(1) Bón quá nhiều phân đạm Urê cho cây để tăng năng suất cây trồng.

(2) Rễ cây thiếu ôxi.

(3) Đất giàu ôxi

(4) Thực vật trên cạn ngập úng dài ngày.

(5) Hô hấp kị khí lâu ngày ở rễ

Những nguyên nhân nào làm cho lông hút bị gãy, rụng, tiêu biến?

a)

                A.  (3), (5) và (2).

b)

B.  (1), (2), (4), (5).   

c)

C.  (3), (4) và (5).  

d)

                                                 D.  (1), (2), (3), (5) .  

19.

Câu 19. Ý  nào sau đây không đúng khi nói về Vai trò của quang hợp?

a)

A. Sản phẩm quang hợp là nguồn chất hữu cơ → làm thức ăn cho mọi sinh vật, nguyên liệu cho công nghiệp và thuốc chữa bệnh cho con người.

b)

B.  Năng lượng ánh sáng mặt trời được hấp thụ và chuyển hóa thành hóa năng trong các liên kết hóa học → nguồn cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động sống của sinh giới.

c)

C. Quang hợp hấp thụ CO2và giải phóng O2 → giúp điều hòa không khí, giảm hiệu ứng nhà kính, cung cấp dưỡng khí cho các sinh vật khác.

d)

D. Quang hợp hấp thụ O2 và giải phóng CO2 → giúp điều hòa không khí, giảm hiệu ứng nhà kính, cung cấp dưỡng khí cho các sinh vật khác.

20.

Câu 20.  . Điều không đúng với đặc điểm của giun đất thích ứng với sự trao đổi khí là

a)

A. tỉ lệ giữa thể tích cơ thể và diện tích bề mặt cơ thể khá lớn

b)

B. da luôn ẩm giúp các khí dễ dàng khuếch tán qua

c)

C. dưới da có nhiều mao mạch và có sắc tố hô hấp

d)

D. tỉ lệ giữa diện tích bề mặt cơ thể và thể tích cơ thể (s/v) khá lớn

21.

Câu 21. Ý nào dưới đây không đúng với ưu thế của ống tiêu hóa so với túi tiêu hóa

a)

A.  Dịch tiêu hoá không bị hoà loãng.        

b)

 B. Có sự kết hợp giữa tiêu hoá hoá học và cơ học

c)

C. Dịch tiêu hoá được hoà loãng.

d)

D. Ống tiêu được phân hoá thành các bộ phận khác nhau tạo cho sự chuyên hoá về chức năng.

22.

Câu 23. Sự tiêu hóa thức ăn ở dạ múi khế diễn ra như thế nào ?

a)

A. Thức ăn được ợ lên miệng để nhai kĩ lại.

b)

B. Tiết pepsin và HCl để tiêu hoá prôtêin có ở vi sinh vật và cỏ.

c)

C. Hấp thụ bớt nước trong thức ăn.

d)

D. Thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật cộng sinh phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hoá xenlulôzơ.

23.

Câu 24. Quá trình tiêu hóa ở động vật có túi tiêu hoá chủ yếu diễn ra như thế nào?

a)

A. Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào (nhờ enzim thuỷ phân chất dinh dưỡng phức tạp trong khoang túi) và nội bào.

b)

 B. Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào nhờ sự co bóp của khoang túi mà chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản.

c)

C. Thức ăn được tiêu hoá nội bào nhờ enzim thuỷ phân chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

d)

D. Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào nhờ enzim thuỷ phân chất dinh dưỡng phức tạp trong khoang túi.

24.

Câu 25. Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu

a)

A. Từ mạch gỗ sang mạch rây.           

b)

 B. Qua mạch rây theo chiều từ trên xuống

c)

C. Qua mạch gỗ.                                   

d)

D. Từ mạch rây sang mạch gỗ.

25.

Câu 26. Ở cá xương, mang có diện tích trao đổi khí lớn vì:

(1) Mang có nhiều cung mang.

(2) Mỗi cung mang có nhiều phiến mang.

(3) Mang có khả năng mở rộng.

(4) Mang có diềm nắp mang.

Phương áp trả lời đúng là:

a)

A. (2) và (3)                       

b)

B. (1) và (4)           

c)

C. (2) và (4)                       

d)

D. (1) và (2).

26.

Câu 27. Các tia sáng xanh tím kích thích quá trình:

a)

A. Tổng hợp cacbohiđrat.               

b)

B. Tổng hợp lipit.

c)

C. Tổng hợp prôtêin.              

d)

D. Tổng hợp ADN.

27.

Câu 28. Dạ dày ở động vật ăn thực vật nào chỉ có một ngăn?

a)

A. Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê          

b)

B. Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò.

c)

C. Ngựa, thỏ, chuột.              

d)

D. Trâu, bò, cừu, dê.

28.

Câu 29. Do nguyên nhân nào nhóm thực vật CAM phải cố định CO2 vào ban đêm?

a)

A. Vì ban đêm khí trời mát mẻ, nhiệt độ hạ thấp thuận lợi cho hoạt động của nhóm thực vật này.

b)

B. Vì ban đêm mới đủ lượng nước cung cấp cho quá trình đồng hóa CO2.

c)

C. Vì ban đêm, khí khổng mới mở ra, ban ngày khí khổng đóng để tiết kiệm nước.

d)

D. Vì mọi thực vật đều thực hiện pha tối vào ban đêm.

29.

Câu 30. Có bao nhiều biện pháp sau đây được sử dụng để tăng năng suất cây trồng?

I. Bón phân, tưới nước hợp lí.

II. Chọn giống có cường độ quang hợp cao.

III. Trồng cây với mật độ thích hợp.

IV, Trồng cây đúng mùa vụ.

a)

A. 1                                        

b)

  B. 2 

c)

C. 3                                        

d)

D. 4

30.

Câu 31. Câu nào không đúng khi nói về nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu trong cây?

a)

A. Chỉ gồm những nguyên tố đại lượng: C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg.

b)

B. Không thể thay thế được bởi bất kì nguyên tố nào.

c)

C. Tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hoá vật chất trong cơ thể.

d)

D. Thiếu nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu cây không hoàn thành được chu kỳ sống.

31.

Câu 32. Ở động vật có ống tiêu hóa

a)

A. Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.           

b)

B. Thức ăn được tiêu hóa nội bào.

c)

C. Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

d)

D. Một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

32.

Câu 33. Phương trình hô hấp hiếu khí nào dưới đây là chính xác?

a)

A. C6H12O6 + 6O2→6CO2+ 6HO.

b)

B. C6H12O6 + 6O2→6HO + 6CO2+ ATP.

c)

C. C6H12O6 + 6O2→6HO + 6CO+ năng lượng (nhiệt + ATP).

d)

D. C6H12O6 + 6O2→6HO + 6CO+ NADPH + NADH + ATP.

33.

Câu 34. Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu

a)

A. qua mạch rây theo chiều từ trên xuống      

b)

B. từ mạch gỗ sang mạch rây.

c)

 

C. từ mạch rây sang mạch gỗ                     

d)

D. qua mạch gỗ.

34.

Câu 35. : Quá trình chuyển hóa nitơ trong đất xảy ra theo chuỗi phản ứng nào ?

a)

A. Chất hữu cơ → NH4+ → NH3 → NO3-.

b)

B. NH4+ → Chất hữu cơ  → NO3-.

c)

C. Chất hữu cơ → NH4+ → NO3- → NO2-.

d)

D. Chất hữu cơ → NH4+ → NO3-.

35.

Câu 36. Những nội dung nào sau đây là đúng khi nói về tiêu hoá ngoại bào ở động vật?

(1) Sự tiêu hoá xảy ra bên ngoài tế bào.

(2) Sự tiêu hoá ở bên ngoài cơ thể động vật.

(3) Sự tiêu hoá ở khoang miệng các loài động vật.

(4) Sự tiêu hoá bên ngoài dạ dày và ruột.

a)

A. (1) và (3).             

b)

B. (1), (2) và (3).

c)

C. (1) và (2).             

d)

D. (1), (2), (3) và (4).

36.

Câu 37. Hoạt động nào sau đây của con người nhằm ngăn chặn sự mất nitơ từ đất vào không khí?

a)

A. Trồng cây với mật độ cao

b)

B. Cày xới, làm đất tơi xốp

c)

C. Trồng xen cây họ đậu

d)

D. Bón phân đạm cho đất

37.

Câu 38. Sản phẩm của pha sáng trong quang hợp là:

a)

A. ATP, NADPH, O2, CO2              

b)

B. NADPH và O2            

c)

C. ATP, NADPH, O2                      

d)

D. ATP và CO2.

38.

Câu 39. Nitơ hữu cơ trong các sinh vật có thể được chuyển hóa thành NH4+ nhờ hoạt động của nhóm vi sinh vật nào sau đây?

a)

A. Vi khuẩn phản nitrat hóa         

b)

 B. Vi khuẩn cố định nitơ

c)

 

C. Vi khuẩn nitrit hóa                           

d)

D. Vi khuẩn amôn hóa

39.

Câu 40. Thứ tự nào sau đây đúng với chu kì hoạt động của tim?

a)

A. Pha co tâm nhĩ → pha giãn chung → pha tâm thất.

b)

B. Pha co tâm nhĩ → pha co tâm thất →pha giãn chung.

c)

C. Pha co tâm thất → pha co tâm nhĩ → pha giãn chung.

d)

D. Pha giãn chung → pha co tâm thất → pha co tâm nhĩ.

40.

Câu 41. Ở động vật nhai lại, ngăn nào của dạ dày có chức năng giống như dạ dày của thú ăn thịt và ăn tạp?

a)

A. Dạ lá sách                     

b)

B. Dạ múi khế              

c)

 C. Dạ tổ ong                       

d)

D. Dạ cỏ

41.

Câu 42. Ý nào dưới đây không đúng với sự tiêu hoá thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hoá ở người?

a)

A. Ở ruột già có tiêu hoá cơ học và hoá học

b)

B. Ở dạ dày có tiêu hoá cơ học và hoá học.

c)

C. Ở miệng có tiêu hoá cơ học và hoá học

d)

D. Ở ruột non có tiêu hoá cơ học và hoá học.

42.

Câu 43. Tăng năng suất cây trồng thông qua sự điều khiển quang hợp là:

a)

A. Tăng diện tích lá, tăng lượng phân bón, tăng lượng nước tưới.

b)

B. Tăng cường độ quang hợp, bón phân, tỉa cành.

c)

C. Tăng hệ số kinh tế, chọn các giống cây trồng tốt.

d)

D. Tăng diện tích lá, tăng cường độ quang hợp, tăng hệ số kinh tế

43.

Câu 44. Những đặc điểm nào sau đây là đặc điểm tiêu hoá ở thú ăn thịt?

I. Dạ dày đơn to chứa được nhiều thức ăn.

II. Dạ dày có 4 ngăn.

III. Răng cửa và răng nanh khác nhau, thích nghi với các chức năng khác nhau.

IV. Răng cửa và răng nanh giống nhau.

a)

A. II, IV.                               

b)

B. I, III.             

c)

C. I, IV.                                

d)

D. II. III.

44.

Câu 45. Nước và ion khoáng được vận chuyển tới từng tế bào trong lá nhờ cấu trúc nào của lá?

a)

A. Mạch gỗ của gân lá.        

b)

B. Bó mạch cuống lá

c)

C. Hệ gân lá                       

d)

D. Mạch rây của gân lá.

45.

Câu 46. Đặc điểm nào sau đây đúng với các loài động vật nhai lại?

a)

A. Có dạ dày tuyến.     

b)

B.  Có dạ dày 4 ngăn.      

c)

C. Có dạ dày đơn

d)

D. Có dạ dày cơ.

46.

Câu 47. Bộ phận nào sau đây không thuộc ống tiêu hóa của người?

a)

A. Thực quản                        

b)

B. Ruột non      

c)

C. Gan                                  

d)

D. Dạ dày

47.

Câu 48. Diều của các động vật được hình thành từ bộ phận nào của ống tiêu hóa?

a)

A. Tuyến nước bọt               

b)

B. Thực quản           

c)

C. Khoang miệng       

d)

D. Dạ dày

48.

Câu 49. Cho các đặc điểm sau:

(1) Hình túi, được tạo thành từ nhiều tế bào

(2) Trật tự chuyển thức ăn trong túi tiêu hóa: miệng, dạ dày, thực quản, ruột non, ruột già.

(3) Có một lỗ thông duy nhất vừa làm chức năng miệng, vừa làm chức năng hậu môn.

(4) Các tế bào tuyến chỉ tiết pepsin và HCl để tiêu hóa protein.

(5) Thành túi có nhiều tế bào tuyến tiết enzyme vào lòng túi tiêu hóa.

Số đặc điểm của túi tiêu hóa là

a)

A. 1                                        

b)

B. 2            

c)

C. 4                                        

d)

D. 3

49.

Câu 50. Trên ống tiêu hóa của người, các bộ phận nào sau đây thực hiện chức năng tiêu hóa hóa học?

a)

A. Miệng, ruột non, ruột già               

b)

B. Miệng, dạ dày, ruột non

c)

C. Miệng, thực quản, dạ dày

d)

D. Miệng, thực quản, ruột già

50.

Câu 51 Khi nói về hệ hô hấp và hệ tuần hoàn ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Tất cả các động vật có hệ tuần hoàn kép thì phổi đều được cấu tạo bởi nhiều phế nang.

b)

B. Ở tâm thất của cá và lưỡng cư đều có sự pha trộn giữa máu giàu O2 và máu giàu CO2

c)

C. Ở thú, huyết áp trong tĩnh mạch thấp hơn huyết áp trong mao mạch

d)

D. Trong hệ tuần hoàn kép, máu trong động mạch luôn giàu O2 hơn máu trong tĩnh mạch

51.

Câu 52. Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn thường được tiêu hóa bằng hình thức:

a)

A. ngoại bào           

b)

B. nội bào.             

c)

C. nội bào hoặc ngoại bào  

d)

D. nội bào và ngoại bào.

52.

Câu 53. Động vật hô hấp trên cạn hiệu quả nhất là

a)

A. cá                                      

b)

B. chim           

c)

 C. thú                                    

d)

D. Lưỡng cư

53.

Câu 54. Động vật nào sau đây không có ống tiêu hóa?

a)

A. Châu chấu.                        

b)

B. Gà              

c)

C. Thủy tức

d)

D. Thỏ. 

54.

Câu 55. Hình vẽ bên mô tả dạ dày của một nhóm động vật ăn cỏ. Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?

I. Đây là loại dạ dày 4 ngăn đặc trưng cho tất cả các loài động vật ăn cỏ.

II. Dạ cỏ là nơi có VSV sống cộng sinh giúp tiêu hoá thức ăn xenluloz

III. Dạ lá sách là nơi thức ăn được chuẩn bị để ợ lên miệng nhai lại.

IV. Dạ múi khế là nơi có enzyme pepsin và HCl giúp phân giải protein từ cỏ và vi sinh vật.

a)

A. 1                                        

b)

 B. 3                  

c)

C. 4                                        

d)

D. 2

55.

Câu 56.Thành phần của dịch mạch gỗ gồm chủ yếu là:

a)

A. Nước và các ion khoáng.                

b)

B. Amit và hooc môn.

c)

C. Axitamin và vitamin

d)

D. Xitôkinin và ancaloit.

56.

Câu 57.Câu nào không đúng khi nói về nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu trong cây?

a)

A. Chỉ gồm những nguyên tố đại lượng: C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg.

b)

B. Không thể thay thế được bởi bất kì nguyên tố nào.

c)

C. Tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hoá vật chất trong cơ thể.

d)

D. Thiếu nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu cây không hoàn thành được chu kỳ sống.

57.

Câu59.Tiêu hóa là

a)

A. quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng từ thức ăn cho cơ thể.

b)

B. quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng cho cơ thể.

c)

C. quá trình biến đổi chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

d)

D. quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng cho cơ thể.

58.

Câu 60.Hướng động là hình thức phản ứng

a)

 A. của một bộ phận của cây trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng.

b)

 B. của cây trước tác nhân kích thích theo một hướng xác định.

c)

 C. của một bộ phận của cây truớc tác nhân kích thích theo một hướng xác định.

d)

 D. của cây truớc tác nhân kích thích theo nhiều hướng.

59.

Câu 61: Nguyên tố nitơ được cây hấp thụ dưới dạng

a)

A. N2               

b)

B. NH3                           

c)

C. NO3- và NH4+                           

d)

D. NO3-

60.

Câu 62: Bò là loài động vật ăn cỏ. Cỏ là loại thức ăn rất nghèo dinh dưỡng, ít protein. Tuy nhiên, thịt bò lại là loại thức ăn có giá trị dinh dưỡng cao cho người. Nguồn protein có giá trị dinh dưỡng cao của thịt bò có được chủ yếu nhờ

a)

A. protein của vi sinh vật cộng sinh.

b)

B. Một số loại cỏ đặc biệt mà bò kiếm được.

c)

C. Con người trộn thêm protein vào cỏ.

d)

D. phân giải xenlulôzơthành đường glucozơ.

61.

Câu63. Quá trình khử N2 thành NHnhờ hoạt động của các vi sinh vật sống tự do hoặc cộng sinh được gọi là

a)

A. nitrat hóa.                

b)

B. amôn hóa.           

c)

C. phản nitrat hóa.         

d)

D. cố định nitơ sinh học.....

62.

Câu 64. Nhận định nào sau đây không đúng về ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến quang hợp của thực vật trên cạn?

a)

A. Nồng độ khoáng cao trong đất có thể làm giảm cường độ quang hợp.

b)

B. Cây ưa bóng có điểm bù ánh sáng cao hơn cây ưa sáng.

c)

C. Hiệu quả quang hợp tốt nhất ở miền đỏ và xanh tím của quang phổ ánh sáng.

d)

D. Cường độ ánh sáng quá cao sẽ làm bộ máy quang hợp bị phá hủy.

63.

Câu 65. Ở thực vật C3, quá hô hấp sáng không xảy ra ở các bào quan nào sau đây?

(1) Ribôxôm.                               (2) Ti thể.                                   (3) Bộ máy Gôngi.                     (4) Lục lạp.

(5) Perôxixôm.                            (6) Không bào.

a)

A. (1), (5).

b)

B. (2), (4), (5).

c)

C. (1), (3), (6).

d)

D. (3), (5), (6).

64.

Câu 66. Trong bảo quản nông sản, nếu quá trình hô hấp ở nông sản diễn ra mạnh mẽ thì sẽ gây nên những tác hại nào sau đây?

(1) Làm nhiệt độ của nông sản giảm, kích thích hô hấp và hoạt động phân hủy của vi sinh vật tăng.

(2) Quá trình phân giải các hợp chất hữu cơ trong nông sản diễn ra mạnh và làm tiêu hao chất hữu cơ của nông sản

(3) Làm giảm lượng CO2, tích tụ O2 gây hô hấp yếm khí và sẽ phân hủy nhanh chóng các chất hữu cơ trong nông sản.                                             

(4) Làm tăng độ ẩm của nông sản, hô hấp của nông sản tăng, vi sinh vật phân hủy hoạt động mạnh hơn.

a)

A. (1), (3).                   

b)

B. (2), (4).            

c)

C. (1), (4).            

d)

D. (2), (3).

65.

Câu 67. Tác hại của hô hấp sáng là

a)

A. không sản xuất phôtpho glicôlinat cung cấp cho quang hợp.

b)

B. không tạo ra ATP, gây lãng phí sản phẩm quang hợp.             

c)

C. xảy ra vào ban ngày làm giảm hiệu quả hô hấp.

d)

D. tạo ra nhiều CO2 đầu độc cây trồng.

66.

Câu 68. Hình dưới đây thể hiện sơ đồ cấu trúc hệ tiêu hóa ở giun đất và tôm.

 

Nhận định nào sau đây đúng về hệ tiêu hóa của giun đất (1) và hệ tiêu hóa của tôm (2)?

a)

A. (1) là hệ tiêu hóa dạng ống; (2) là hệ tiêu hóa dạng túi.

b)

B. (1) và (2) đều là hệ tiêu hóa dạng túi.

c)

C. (1) là hệ tiêu hóa dạng túi; (2) là hệ tiêu hóa dạng ống.

d)

D. (1) và (2) đều là hệ tiêu hóa dạng ống.

67.

Câu 69. Hình bên thể hiện 3 kiểu tuần hoàn máu khác nhau. Tương ứng với mỗi kiểu tuần hoàn máu là các lớp động vật nào sau đây?

a)

A. (1) cá; (2) chim và bò sát; (3) lưỡng cư.

b)

B. (1) cá; (2) chim và thú; (3) lưỡng cư.

c)

C. (1) lưỡng cư; (2) chim và thú; (3) bò sát.

d)

D. (1) lưỡng cư; (2) bò sát và thú; (3) cá.

68.

Câu 70. Theo ước tính của Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) đã có khoảng 1,5 tỷ người trên thế giới bị bệnh cao huyết áp và có tới 7,5 triệu người tử vong do nguyên nhân trực tiếp là tăng huyết áp trên toàn cầu. Ở Việt Nam, cứ 4 người trưởng thành thì có 1 người bị tăng huyết áp. Theo khuyến nghị của WHO, ăn ít hơn 1 muỗng muối (2300 miligam) mỗi ngày trong thức ăn đóng hộp hoặc chế biến sẵn và tăng cường hoạt động có thể giúp làm giảm nguy cơ bị cao huyết áp. Ăn ít hơn 1 muỗng muối mỗi ngày giúp giảm nguy cơ bị cao huyết áp là do giảm ăn muối sẽ giúp

a)

A. tăng tái hấp thu nước qua đó làm giảm áp suất thẩm thấu máu.

b)

B. giảm hấp thu Na+ qua đó làm tăng tái hấp thu nước.

c)

C. tăng tái hấp thu nước qua đó làm tăng lưu lượng máu.

d)

D. giảm tái hấp thu nước qua đó làm giảm khả năng tăng lưu lượng máu

69.

Câu71. Ở động vật có túi tiêu hóa

a)

A. thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.

b)

B. thức ăn được tiêu hóa nội bào.

c)

C. thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

d)

D. một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

70.

Câu 72. Ở tiêu hóa nội bào, thức ăn được tiêu hóa trong

a)

A. không bào tiêu hóa.

b)

B. túi tiêu hóa.

c)

C. ống tiêu hóa.

d)

D. không bao tiêu hóa sau đó đến túi tiêu hóa.

71.

Câu73. Chức năng không đúng với răng của thú ăn cỏ là

a)

A. răng cửa giữa và giật cỏ

b)

B. răng nanh nghiền nát cỏ

c)

C. răng trước hàm và răng hàm có nhiều gờ cứng giúp nghiền nát cỏ

72.

Câu 74: Sản phẩm của pha sáng mang năng lượng ánh sáng cung cấp cho pha tối là:

a)

A. Cacbohiđrat, CO2.

b)

B. ATP, NADPH.

c)

C. ADP, NADPH.

d)

D. ADP, NADPH, O2.

73.

Câu 75: Khi hàm lượng glucozơ trong máu tăng, cơ chế điều hòa diễn ra theo trật tự

a)

A. tuyến tụy → insulin → gan và tế bào cơ thể → glucozơ trong máu giảm

b)

B. gan → insulin → tuyến tụy và tế bào cơ thể → glucozơ trong máu giảm

c)

C. gan → tuyến tụy và tế bào cơ thể → insulin → glucozơ trong máu giảm

d)

D. tuyến tụy → insulin → gan → tế bào cơ thể → glucozơ trong máu giảm

74.

Câu 76: . Khi hàm lượng glucozơ trong máu giảm, cơ chế điều hòa diễn ra theo tật tự nào ?

a)

A. tuyến tụy → glucagôn → gan → glicôgen → glucozơ trong máu tăng

b)

B. gan → glucagôn → tuyến tụy→ glicôgen → glucozơ trong máu tăng

c)

C. gan → tuyến tụy → glucagôn → glicôgen → glucozơ trong máu tăng

d)

D. tuyến tụy → gan → glucagôn → glicôgen → glucozơ trong máu tăng

75.

Câu 77. Chức năng không đúng với răng của thú ăn thịt là

a)

A. răng cửa gặm và lấy thức ăn ra khỏi xương

b)

B. răng cửa giữ thức ăn

c)

C. răng nanh cắn và giữ mồi

d)

D. răng trước hàm và răng ăn thịt lớn cắt thịt thành những mảnh nhỏ

76.

Câu 78: Trong môi trường kí hậu nhiệt đới, hiệu suất quang hợp (gam chất khô/m2 lá/ ngày) ở thực vật C3 thấp hơn nhiều so với thực vật C4. Giải thích nào sau đây sai?

a)

A. Thực vật C4 có điểm bão hòa ánh sáng thấp hơn thực vật C3

b)

B. Điểm bão hòa nhiệt độ của cây C4 cao hơn cây C3

c)

C. Thực vật C3 có hô hấp sáng, còn thực vật C4 thì không

d)

D. Thực vật C4 có 2 loại lục lạp thực hiện 2 chức năng: cố định CO2 sơ cấp và tổng hợp chất hữu cơ

77.

Câu 79: Người ta phân biệt các nhóm thực vật C3,  C4 chủ yếu dựa vào:

a)

A. Sự khác nhau về cấu tạo mô giậu của lá

b)

B. Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là chất có bao nhiêu cacbon.

c)

C. Sự khác nhau ở các phản ứng sáng

d)

D. Có hiện tượng hô hấp sáng hay không có hiện tượng này

78.

Câu 80. Xét các loài sau:

(1) Ngựa        (2) Thỏ        (3) Chuột         (4) Trâu

(5) Bò         (6) Cừu         (7) Dê

Trong các loại trên, những loài nào có dạ dày 4 Ngăn?

a)

A. (4), (5), (6) và (7)

b)

B.(1), (3), (4) và (5)

c)

C. (1), (4), (5) và (6)

d)

D. (2), (4), (5) và (7)

79.

Câu 81: Trật tự đúng về cơ chế hấp thụ nước là

a)

A. áp suất thẩm thấu tăng → vùng dưới đồi → tuyến yên → ADH tăng → thận hấp thụ nước trả về máu → áp suất thẩm thấu bình thường → vùng dưới đồi

b)

B. áp suất thẩm thấu bình thường → vùng dưới đồi → tuyến yên → ADH tăng → thận hấp thụ nước trả về máu → áp suất thẩm thấu tăng → vùng dưới đồi

c)

C. áp suất thẩm thấu tăng → tuyến yên → vùng dưới đồi → ADH tăng → thận hấp thụ nước trả về máu → áp suất thẩm thấu bình thường → vùng dưới đồi

d)

D. áp suất thẩm thấu tăng → vùng dưới đồi → ADH tăng → tuyến yên → thận hấp thụ nước trả về máu → áp suất thẩm thấu bình thường → vùng dưới đồi

80.

Câu 82. Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa thì

a)

A. thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.

b)

B. thức ăn được tiêu hóa nội bào.

c)

C. thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

d)

D. một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

81.

Câu83. Ở động vật thuộc ngành Giun dẹp tiêu hóa theo hình thức

a)

A. thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.

b)

B. thức ăn được tiêu hóa nội bào.

c)

C. thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

d)

D. một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

82.

Câu 84. Ở động vật có ống tiêu hóa

a)

A. thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.

b)

B. thức ăn được tiêu hóa nội bào.

c)

C. thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

d)

D. một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.