wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG 1 DI TRUYỀN HỌC ĐỨC ANH

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Loại phân tử nào sau đây được cấu trúc bởi các đơn phân là axit amin?

a)

Protein.

b)

Lipit.

c)

ADN.

d)

ARN.

2.

Hợp tử được hình thành trong trường hợp nào sau đây có thể phát triển thành thể đa bội lẻ?

a)

Giao tử (n - 1) kết hợp với giao tử (n + 1).

b)

Giao tử (n) kết hợp với giao tử (n + 1)

c)

Giao tử (2n) kết hợp với giao tử (2n).

d)

Giao tử (n) kết hợp với giao tử (2n).

3.

Một phân tử ADN ở vi khuẩn có tỉ lệ Theo lí thuyết, tỉ lệ nuclêôtit loại G của phân tử này là

a)

60%.

b)

20%.

c)

30%.

d)

15%.

4.

Khi nói về thể dị đa bội, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Lai xa kèm đa bội hóa có thể tạo ra thể dị đa bội có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen.

II. Ở thực vật có hoa, thể dị đa bội luôn tạo quả không hạt.

III. Từ thể dị đa bội có thể hình thành nên loài mới.

IV. Thể dị đa bội có thể được tạo ra bằng cách áp dụng kĩ thuật dung hợp tế bào trần kết hợp với nuôi cấy tế bào.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

5.

Khi nói về đột biến gen, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit có thể không làm thay đổi cấu trúc của protein.

II. Đột biến gen tạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa.

III. Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một cặp nuclêôtit.

IV. Đột biến gen có thể gây hại nhưng cũng có thể vô hại hoặc có lợi cho thể đột biến.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

6.

Trong quá trình nhân đôi ADN, quá trình nào sau đây không xảy ra?

a)

A của môi trường liên kết với T mạch gốc.

b)

T của môi trường liên kết với A mạch gốc

c)

U của môi trường liên kết với A mạch gốc

d)

G của môi trường liên kết với X mạch gốc.

7.

Trong tế bào, cấu trúc nào sau đây có ADN?

a)

Nhân tế bào.

b)

Bào quan Gôngi.

c)

Màng tế bào.

d)

Ribôxôm.

8.

Cơ thể đực ở một loài khi giảm phân đã tạo ra tối đa 512 loại giao tử, biết rằng trong quá trình giảm phân có ba cặp NST tương đồng xảy ra trao đổi chéo tại một điểm. Bộ NST lưỡng bội của loài là

a)

2n = 6.

b)

2n = 10.

c)

2n = 12.

d)

2n = 8.

9.

Ở kì đầu của giảm phân 1, sự tiếp hợp và trao đổi chéo không cân giữa các đoạn crômatit cùng nguồn gốc trong cặp NST tương đồng sẽ dẫn tới dạng đột biến

a)

mất cặp và thêm cặp nuclêôtit.

b)

đảo đoạn NST.

c)

chuyển đoạn NST.

d)

mất đoạn và lặp đoạn NST.

10.

Khi nói về đột biến số lượng nhiễm sắc thể, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tất cả các đột biến đa bội đều làm tăng hàm lượng ADN trong nhân tế bào.

b)

Các đột biến thể một của cùng một loài đều có hàm lượng ADN ở trong các tế bào giống nhau.

c)

Đột biến tam bội có thể được phát sinh trong nguyên phân, do tất cả các cặp nhiễm sắ thể không phân li.

d)

Các thể đột biến lệch bội chỉ được phát sinh trong giảm phân.

11.

Tác nhân đột biến tác động vào quá trình giảm phân của cơ thể cái làm cho một cặp nhiễm sắc thể không phân li. Kết quả sẽ hình thành nên bao nhiêu dạng đột biến sau đây?

I. Thể một. II. Thể ba. III. Thể tứ bội. IV. Thể tam bội.

a)

1.

b)

3.

c)

2.

d)

4.

12.

Khi nói về đột biến lặp đoạn NST, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Đột biến lặp đoạn làm tăng số lượng gen trên 1 NST.

b)

Đột biến lặp đoạn luôn có lợi cho thể đột biến.

c)

Đột biến lặp đoạn có thể làm cho 2 alen của 1 gen cùng nằm trên 1 NST.

d)

Đột biến lặp đoạn có thể dẫn đến lặp gen, tạo điều kiện cho đột biến gen, tạo ra các gen mới.

13.

Trong quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen AaBb, có một số tế bào xảy ra sự không phân li của tất cả các cặp NST ở giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường, tạo ra các giao tử đột biến. Nếu giao tử đột biến này kết hợp với giao tử Ab thì tạo thành hợp tử có kiểu gen nào sau đây?

a)

AAaBbb.

b)

AaaBBb.

c)

AAaBBb.

d)

AaaBbb.

14.

Ở vi khuẩn E.coli, khi nói về hoạt động của các gen cấu trúc trong opêrôn Lac, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

I. Nếu gen A nhân đôi 3 lần thì gen điều hòa cũng nhân đôi 3 lần.

II. Nếu gen Z nhân đôi 4 lần thì gen Y sẽ nhân đôi 2 lần.

III. Nếu gen Y phiên mã 5 lần thì gen điều hòa cũng phiên mã 5 lần.

IV. Nếu gen điều hòa phiên mã 10 lần thì gen A cũng phiên mã 10 lần.

a)

3.

b)

1.

c)

2.

d)

4.

15.

Côđon nào sau đây mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?

a)

5'AXX3'.

b)

5'UGA3'.

c)

5'AGG3'.

d)

5'AGX3'.

16.

Loại đột biến nào sau đây làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào?

a)

Đột biến gen.

b)

Đột biến đa bội.

c)

Đột biến đảo đoạn.

d)

Đột biến lặp đoạn.

17.

Loại axit nuclêic nào sau đây là thành phần cấu tạo của ribôxôm?

a)

rARN.

b)

tARN.

c)

ADN.

d)

mARN.

18.

Khi nói về đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể làm mất cân bằng gen trong hệ gen của tế bào.

II. Đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể làm thay đổi số lượng gen trên nhiễm sắc thể.

III. Tất cả các đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể đều làm tăng cường sự biểu hiện của tính trạng.

IV. Tất cả các đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể đều không làm thay đổi độ hình thái của nhiễm sắc thể

a)

1.

b)

3.

c)

2.

d)

4.

19.

Cho biết: 5’XGU3’, 5’XGX3’ ; 5’XGA3’; 5’XGG3’ quy định Arg; 5’GGG3’, 5’GGA3’, 5’GGX3’, 5’GGU3’ quy định Gly. Một đột biến điểm xảy ra ở giữa alen làm cho alen A thành alen a, trong đó chuỗi mARN của alen a bị thay đổi cấu trúc ở một bộ ba dẫn tới axit amin Gly được thay bằng axit amin Arg. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Nếu alen a dài 510nm thì alen A cũng dài 510nm.

II. Hai alen này có số lượng và tỉ lệ các loại nucleotit giống nhau.

III. Nếu alen A phiên mã 1 lần cần môi trường cung cấp 300 A thì alen a phiên mã 1 lần cũng cần môi trường cung cấp 300A.

IV. Nếu alen A phiên mã 2 lần cần môi trường cung cấp 400 X thì alen a phiên mã 1 lần sẽ cần môi trường cung cấp 201 X.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

20.

. Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 14. Quan sát số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng của 1 thể đột biến, thấy số lượng nhiễm sắc thể của mỗi tế bào là 14 nhiễm sắc thể. Thể đột biến này có thể thuộc bao nhiêu dạng đột biến sau đây?

I. Đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể.

II. Đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể.

III. Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể.

IV. Đột biến lệch bội dạng thể không.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Quá trình nhân đôi ADN diễn ra ở bộ phận nào trong tế bào nhân thực?

a)

Nhân

b)

Tế bào chất

c)

Màng tế bào

d)

Thể Gongi

22.

Mã di truyền có tính thoái hoá, tức là

a)

nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại axit amin

b)

là mã bộ ba

c)

tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền

d)

một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một axit amin

23.

Mã di truyền có tính đặc hiệu có nghĩa là

a)

một aa có thể được mã hoá đồng thời bởi nhiều bộ ba.

b)

tất cả các sinh vật đều có chung bộ mã di truyền.

c)

mỗi bộ ba chỉ mã hoá cho một loại aa.

d)

các bộ ba có thể bị đột biến tạo thành các bộ ba mới.

24.

Những bộ ba nào dưới đây bộ ba kết thúc?

a)

UAX, UAG, UGA.

b)

UXA , UAG, UGA.

c)

UAA, UAG, UGA.

d)

UAA , UGG, UGA.

25.

Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?

a)

tính đặc hiệu.

b)

tính phổ biến.

c)

tính thoái hóa.

d)

tính đặc trưng.

26.

Mã di truyền là

a)

mã bộ một, tức là cứ một nuclêôtit xác định một loại axit amin

b)

mã bộ bốn, tức là cứ bốn nuclêôtit xác định một loại axit amin

c)

mã bộ ba, tức là cứ ba nuclêôtit xác định một loại axit amin

d)

mã bộ hai, tức là cứ hai nuclêôtit xác định một loại axit amin

27.

Trong các bộ ba sau đây, bộ ba nào là bộ ba mở đầu?

a)

5' UAA 3'.

b)

3' UAG 5'

c)

3' UGA 5'

d)

5' AUG 3'

28.

Có tất cả bao nhiêu mã bộ ba mã hóa cho acid amin?

a)

64

b)

61

c)

60

d)

3

29.

Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là

a)

codon.

b)

gen.

c)

anticodon.

d)

mã di truyền.

30.

Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi chạc tái bản có một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn?

a)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→3’.

b)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên một mạch.

c)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 3’→5’ và tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→3’..

d)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 5’→3’.

31.

Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì?

a)

Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.

b)

Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.

c)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

d)

Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.

32.

Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzim

a)

ADN giraza

b)

ADN pôlimeraza

c)

hêlicaza

d)

ligaza

33.

Quá trình tự nhân đôi xảy ra ở:

a)

bên ngoài tế bào.

b)

trên màng tế bào.

c)

trong nhân tế bào.

d)

bên ngoài nhân.

34.

Các bộ ba trên mARN có vai trò quy đinh tín hỉêu kết thúc quá trình dịch mã là

a)

3’UAG5’; 3’UAA5’; 3UGA5’

b)

3’GAU5’; 3’AAU5’; 3;AGU5’

c)

3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’ẠGU5’

d)

3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AUG5’

35.

Các chuỗi polipeptit được tổng hợp trong TB nhân thực đều

a)

kết thúc bằng Met.   

b)

bắt đầu bằng axit amin Met.

c)

bắt đầu bằng foocmin-Met.

d)

bắt đầu từ một phức hợp aa-tARN.

36.

Khi nói về quá trình phiên mã, những phát biểu nào sau đây đúng?

(1) enzim xúc tác cho quá trình phiên mã là ARN polimeraza

(2) Trong quá trình phiên mã có sự tham gia của Ribozom

(3) Trong quá trình phiên mã, phân tử ARN được tổng hợp theo chiều 5’ -> 3’

(4) Quá trình phiên mã diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn

a)

(3) và (4)

b)

(1) và (3)

c)

(1) và (2)

d)

(2) và (4)

37.

Cấp độ điều hòa phiên mã ở sinh vật nhân sơ là?

a)

dịch mã.

b)

nhân đôi.

c)

phiên mã.

d)

tái bản

38.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi môi trường có lactôzơ thì

           

a)

prôtêin ức chế không gắn vào vùng vận hành.

b)

prôtêin ức chế không được tổng hợp.

c)

sản phẩm của gen cấu trúc không được tạo ra.

d)

ARN-polimeraza không gắn vào vùng khởi động.

39.

Một gen bị đột biến dẫn đến hậu quả mất axit amin thứ 6 trong chuỗi polipetit. Vậy gen này bị đột biến mất 3 cặp nu xảy ra ở vị trí thứ mấy trong gen?

a)

13, 14, 15                  

b)

16, 17, 18             

c)

19, 20, 21                         

d)

3, 4, 5      

40.

Bệnh do 1 đột biến gen trội A nằm trên NST thường quy định, alen a không bệnh. Hãy cho biết kiểu gen nào là thể đột biến.

a)

AA, Aa              

b)

  Aa,aa                    

c)

AA,aa                   

d)

aa

41.

Mức xoắn 1 của nhiễm sắc thể là

a)

sợi cơ bản, đường kính 11 nm.                                          

b)

sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30 nm.

c)

siêu xoắn, đường kính 300 nm.                              

d)

  crômatít, đường kính 700 nm.

42.

Những bệnh, hội chứng nào ở người liên quan đến NST giới tính

I. Hội chứng Tocno          II. Hội chứng Down         III. Hội chứng siêu nữ

IV. Hội chứng Claiphenter      V. Ung thư máu         VI. Bệnh phenylketo niệu.

a)

II, III và IV         

b)

I, III và IV             

c)

       I, II và III      

d)

  I, III và IV

43.

Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Enzim ligaza (enzim nối) nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh.

b)

Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.

c)

Enzim ADN pôlimeraza tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3’ g 5’.

d)

Nhờ các enzim tháo xoắn, hai mạch đơn của ADN tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y.

44.

Nguyên tắc bán bảo tồn trong cơ chế tự nhân đôi của ADN là

a)

sự nhân đôi xảy ra trên hai mạch của AND theo hai hướng ngược chiều nhau.

b)

hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, có một ADN giống với ADN mẹ còn ADN kia có cấu trúc đã thay đổi.

c)

hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, hoàn toàn giống nhau và giống với ADN mẹ ban đầu.

d)

trong hai ADN mới hình thành, mỗi ADN gồm có một mạch cũ và một mạch mới tổng hợp.

45.

Số mã bộ ba mã hoá cho các axit amin là

a)

64

b)

42

c)

61

d)

21

46.

Một gen cấu trúc dài 5100 A0 và có 3450 liên kết hydrô. Số nuclêôtit từng loại của gen là

a)

A= T = 1050 ; G = X = 450

b)

A= T = 300 ; G = X = 600

c)

A= T =450; G = X = 1050

d)

A= T =600; G = X = 300

47.

Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là

a)

codon

b)

gen

c)

anticodon

d)

mã di truyền

48.

Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình phiên mã:

(1) ARN pôlimeraza bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu (khởi đầu phiên mã).

(2) ARN pôlimeraza bám vào vùng điều hoà làm gen tháo xoắn để lộ ra mạch gốc có chiều 3' → 5'.

(3) ARN pôlimeraza trượt dọc theo mạch mã gốc trên gen có chiều 3' → 5'.

(4) Khi ARN pôlimeraza di chuyển tới cuối gen, gặp tín hiệu kết thúc thì nó dừng phiên mã.

Trong quá trình phiên mã, các sự kiện trên diễn ra theo trình tự đúng là

a)

(1) → (4) → (3) → (2).

b)

(1) → (2) → (3) → (4).

c)

(2) → (1) → (3) → (4).

d)

(2) → (3) → (1) → (4).

49.

Một gen có 3000 liên kết hiđrô và có số nuclêôtit loại guanin (G) bằng hai lần số nuclêôtit loại ađênin (A). Một đột biến xảy ra làm cho chiều dài của gen giảm đi 85 AO. Biết rằng trong số nuclêôtit bị mất có 5 nuclêôtit loại xitôzin (X) . Số nuclêôtit loại A và G của gen sau đột biến lần lượt là

a)

375 và 745

b)

355 và 745

c)

375 và 725

d)

370 và 730

50.

Chuỗi pôlipeptit được tổng hợp ở tế bào nhân thực được mở đầu bằng axit amin

a)

triptôphan.

b)

mêtiônin.

c)

prôlin.

d)

foocmin mêtiônin.

51.

Ôpêrôn Lac có trình tự là:

a)

Vùng khởi động-Vùng vận hành-Cụm gen cấu trúc.

b)

Vùng khởi động-Gen chỉ huy-Cụm gen cấu trúc.

c)

Gen điều hòa→Gen cấu trúc→Gen chỉ huy.

d)

Gen điều hòa→Vùng khởi động→Gen cấu trúc.

52.

Chất 5-BU tạo nên dạng đột biến nào sau đây:

a)

Thêm cặp nuclêotit A-T

b)

Thêm cặp nuclêotit A-T thành G-X

c)

Thay thế cặp nuclêotit A-T thành G-X

d)

Thêm cặp nuclêotit G-X

53.

Có 4 dòng ruồi giấm khác nhau với các đoạn ở NST số 2 là:

(1) = A B F E D C G H I K

(2) = A B C D E F G H I K

(3) = A B F E H G I D C K

(4) = A B F E H G C D I K

Nếu dòng 3 là dạng gốc sinh ra các dạng kia do đột biến đảo đoạn NST, thì cơ chế hình thành các dạng đó là:

a)

(1) → (2) → (3) → (4).

b)

(2) → (1) → (4) → (3).

c)

(3) → (4) → (1) → (2).

d)

(3) → (2) → (1) → (4).

54.

Cho lai giữa cây cải củ có kiểu gen aaBB với cây cải bắp có kiểu gen MMnn thu được F1. Đa bội hóa F1 thu được thể song nhị bội. Biết rằng không có đột biến gen và đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, thể song nhị bội này có kiểu gen là

a)

aBMMnn

b)

aBMn

c)

aaBBMn

d)

aaBBMMnn

55.

Một NST có trình tự các gen là ABCDEFG●HI bị đột biến thành NST có trình tự các gen là CDEFG●HI. Đây là dạng đột biến nào?

a)

A. Mất đoạn.

b)

B. Chuyển đoạn.

c)

C. Đảo đoạn.

d)

D. Lặp đoạn.

56.

Thể đột biến nào dưới đây được tạo ra nhờ lai xa kết hợp với đa bội hóa?

a)

A. Thể song nhị bội.

b)

B. Thể tam bội.

c)

C. Thể tứ bội.

d)

D. Thể ba.

57.

Triplet 3’TAG5’ mã hóa axit amin izôlơxin, tARN vận chuyển axit amin này có anticôđon là

a)

A. 3’GAU5’.

b)

B. 3’GUA5’.

c)

C. 5’AUX3’.

d)

D. 3’UAG5’.

58.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây có thể được ứng dụng để loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn?

a)

Mất đoạn.

b)

Lặp đoạn.

c)

Chuyển đoạn.

d)

Đảo đoạn.

59.

Thể đột biến nào sau đây có bộ NST 2n + 1?

a)

Thể ba.

b)

Thể một.

c)

Thể tứ bội.

d)

Thể tam bội.

60.

Một NST có trình tự các gen là ABCDEFG●HI bị đột biến thành NST có trình tự các gen là ADCBEFG●HI. Đây là dạng đột biến nào?

a)

Đảo đoạn.

b)

Chuyển đoạn.

c)

Lặp đoạn.

d)

Mất đoạn.

61.

Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi chạc tái bản có một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn?

a)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→3’.

b)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên một mạch.

c)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 3’→5’.

d)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 5’→3’.

62.

Trong quá trình dịch mã, mARN thường gắn với một nhóm ribôxôm gọi là poliribôxôm giúp

a)

tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin.

b)

tổng hợp các prôtêin cùng loại.

c)

điều hoà sự tổng hợp prôtêin.

d)

tổng hợp được nhiều loại prôtêin.

63.

Điều hòa hoạt động gen của sinh vật nhân sơ chủ yếu xảy ra ở giai đoạn

a)

phiên mã.

b)

dịch mã.

c)

sau dịch mã.

d)

sau phiên mã.

64.

Dạng đột biến nào sau đây là đột biến gen?

a)

Bệnh bạch tạng ở người.

b)

Hội chứng Đao ở người.

c)

Bệnh ung thư máu ở người.

d)

Hội chứng Toc no.

65.

Trong quá trình dịch mã, phân tử nào sau đây đóng vai trò như “người phiên dịch”?

a)

ADN.

b)

tARN.

c)

rARN.

d)

mARN.

66.

Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin nào. Các bộ ba đó là

a)

UGU, UAA, UAG.

b)

UUG, UAA, UGA.

c)

UUG, UGA, UAG

d)

UAG, UAA, UGA.

67.

Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có số nuclêôtit loại Ađênin chiếm 20% tổng số nuclêôtit. Tỉ lệ số nuclêôtit loại Guanin trong phân tử ADN này là

a)

40%.

b)

20%.

c)

30%.

d)

10%.

68.

Codon nào sau đây làm nhiệm vụ mở đầu dịch mã?

a)

5’AUG3’

b)

5’AAA3’

c)

5’GGG’.

d)

5’UAG3’

69.

Loại enzim nào sau đây tham gia trực tiếp vào quá trình phiên mã?

a)

Enzim nối ligaza

b)

Enzim nối helicase.

c)

ADN pôlimeraza.

d)

ARN pôlimeraza

70.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST, sợi cơ bản và sợi nhiễm sắc có đường kính lần lượt là

a)

11nm và 300nm.

b)

11nm và 30nm.

c)

30nm và 300nm

d)

30nm và 11nm

71.

Trường hợp gen cấu trúc bị đột biến mất 1 cặp A-T thì số liên kết hidro sẽ

a)

tăng 2.

b)

giảm 2.

c)

giảm 3.

d)

tăng 1.

72.

Về khái niệm, đột biến điểm là dạng đột biến gen

a)

làm thay đổi số liên kết hiđrô của gen.

b)

luôn biểu hiện thành thể đột biến.

c)

phần lớn gây hại cho bản thân sinh vật.

d)

liên quan đến một cặp nuclêôtit.

73.

Đột biến gen lặn sẽ biểu hiện trên kiểu hình:

a)

khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử.

b)

khi ở trang thái dị hợp.

c)

ngay ở cơ thể mang đột biến.

d)

khi ở trạng thái đồng hợp tử.

74.

Trong đột biến cấu trúc NST, dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi số lượng gen trên NST?

a)

Mất đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Chuyển đoạn

75.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của mã di truyền?

a)

Tính phổ biến.

b)

tính đặc hiệu

c)

Tính thoái hoá.

d)

Tính bán bảo tồn.

76.

Mã di truyền có tính thoái hoá là hiện tượng

a)

có nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một axit amin.

b)

có nhiều axit amin được mã hoá bởi một bộ ba.

c)

có nhiều bộ hai mã hoá đồng thời nhiều axit amin.

d)

một bộ ba mã hoá một axit amin.

77.

Đặc tính nào dưới đây của mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới?

a)

Tính liên tục.

b)

Tính đặc hiệu

c)

Tính phổ biến.

d)

Tính thoái hoá.

78.

Gen là gì?

a)

là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit.

b)

Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN.

c)

Gen là một đoạn của phân tử ARN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một số phân tử ARN.

d)

Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một số loại chuỗi pôlipeptit hay một số loại phân tử ARN.

79.

Mã di truyền trên phân tử tARN gọi là

a)

Triplet

b)

Anticodon

c)

Codon

d)

Mã bộ ba

80.

Codon mã hóa axit amin Methionin là

a)

AUG

b)

UAA

c)

UAG

d)

UGA