wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa ck1

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Cho phương trình ion rút gọn: H+ + OH- → H2O. Phương trình hóa học dạng phân tử tương ứng có thể là:

a)

3HCl + Fe(OH)3 → FeCl3 + 3H2O

b)

H2SO4 + 2KOH → K2SO4 + 2H2O

c)

H3PO4 + 3NaOH → Na3PO4 + 3H2O

d)

NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O

2.

Phản ứng có phương trình ion rút gọn S2- + 2H+ → H2S là

a)

H2 + S → H2S

b)

FeS(r) + 2HCl → 2H2S + FeCl2

c)

BaS + H2SO4 (loãng) → H2S + 2 BaSO4.

d)

Na2S + 2 HCl → H2S + 2 NaCl.

3.

Dung dịch HNO3 0,01M có :

a)

pH =1

b)

pH = 12

c)

pH = 2

d)

pH = 0,01

4.

Chất nào sau đây là chất điện ly yếu

a)

NaCl

b)

H2S

c)

KOH

d)

HCl

5.

So với photpho đỏ thì photpho trắng có hoạt tính hoá học

a)

bằng

b)

yếu hơn

c)

mạnh hơn

d)

không so sánh được

6.

Dung dịch Ba(OH)2 0,005M có:

a)

pH = 2

b)

pH = 1

c)

pH = 12

d)

pH = 13

7.

Trộn 100 ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl và H2SO4 với 100 ml dung dịch NaOH nồng độ a mol/l thu được 200 ml dung dịch X có pH = 13. Giá trị của a là?

a)

0,12

b)

0,03

c)

0,06

d)

0,3

8.

Trộn 100 ml dung dịch KOH 0,3M với 100 ml dung dịch HCl 0,1M, thu được 200 ml dung dịch A. Trị số pH của dung dịch A là

a)

13,0

b)

13,9

c)

0,1

d)

1,0

9.

Khí thải công nghiệp và khí thải của động cơ đốt trong ( ôto, xe máy) là một trong những nguyên nhân tạo ra mưa axit. Mưa axit làm mùa màng thất thu, phá hủy các công trình xây dựng, các tượng đài làm từ đá cẩm thạch, đá vôi, đá phiến ( có thành phần chính là CaCO3). Hợp chất  nào sau đây của nitơ gây nên hiện tượng mưa axit:

a)

NO

b)

NO2

c)

HNO3

d)

N2O

10.

Chất được dùng làm xốp bánh:

a)

NaCl

b)

NH4HCO3

c)

H2CO3

d)

NH4NO3

11.

Khi nhúng quỳ tím vào dung dịch NH3 thì quỳ tím có màu

a)

xanh

b)

đỏ

c)

hồng

d)

tím

12.

Khi nhúng quỳ tím vào dung dịch HNO3 thì quỳ tím có màu

a)

xanh

b)

đỏ

c)

hồng

d)

tím

13.

Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitơ sản xuất ra được dùng để:

a)

Tổng hợp phân đạm

b)

Sản xuất axit nitric

c)

Tổng hợp amoniac

d)

Làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử…

14.

Muối nào sau đây khi nhiệt phân hoàn toàn thu được oxit kim loại, NO2 và O2 là:

a)

Cu(NO3)2

b)

NaNO3

c)

AgNO3

d)

Ba(NO3)2

15.

Muối nào sau đây khi nhiệt phân thu được kim loại, NO2 và O2 ?

a)

Mg(NO3)2

b)

Cu(NO3)2

c)

KNO3

d)

AgNO3

16.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

HNO3 là axit có tính khử mạnh

b)

Dung dịch NH3 có môi trường axit

c)

Fe tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội

d)

NaNO3 khi nhiệt phân thu được khí oxi

17.

Có các mệnh đề sau:

1) Các muối nitrat đều tan trong nước và đều là chất điện li mạnh.       

2) Ion NO3- có tính oxi hóa trong môi trường axit.

3) Khi nhiệt phân muối nitrat rắn ta đều thu được khí NO2.                     

4) Hầu hết muối nitrat đều bền nhiệt.

Các mệnh đề đúng là:

a)

(1) và (3)

b)

(2) và (4)

c)

(2) và (3)

d)

(1) và (2)

18.

Hòa tan hoàn toàn m gam Cu vào dung dịch HNO3 loãng dư, sau phản ứng thu được 6,72 lít khí NO ở đktc (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là

a)

28,8

b)

19,2

c)

57,6

d)

12,8

19.

Cho m gam Fe vào bình chứa dung dịch gồm H2SO4 và HNO3, thu được dung dịch X và 1,12 lít khí NO. Thêm tiếp dung dịch H2SO4 dư vào bình thu được 0,448 lít khí NO và dung dịch Y. Biết trong cả hai trường hợp NO là sản phẩn khử duy nhất, đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Dung dịch Y hòa tan vừa hết 2,08 gam Cu (không tạo thành sản phẩm khử của N+5). Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

a)

2,40

b)

4,20

c)

4,06

d)

3,92

20.

Hòa tan hoàn toàn 1,28 gam Cu vào 12,6 gam dung dịch HNO3 60% thu được dung dịch X (không có ion ). Cho X tác dụng hoàn toàn với 105 ml dung dịch KOH 1M, sau đó lọc bỏ kết tủa được dung dịch Y. Cô cạn Y được chất rắn Z. Nung Z đến khối lượng không đổi, thu được 8,78 gam chất rắn. Nồng độ phần trăm của Cu(NO3)2 trong X là

a)

28,66%

b)

30,08%

c)

27,09%

d)

29,89%

21.

Có những tính chất: (1) cấu trúc polime; (2) khó nóng chảy, khó bay hơi; (3) phát quang màu lục nhạt trong bóng tối ở nhiệt độ thường; (4) chỉ bốc cháy ở trên 250oC. Những tính chất của photpho đỏ là

a)

(1), (2), (3)

b)

(1), (3) , (4)

c)

(2), (3), (4)

d)

(1), (2), (4)

22.

Tìm các tính chất của photpho trắng trong các tính chất sau đây:

      (a) Có cấu trúc polime;

(b) Mềm, dễ nóng chảy;

      (c) Tự bốc cháy trong không khí;

(d) Có cấu trúc mạng tinh thể phân tử;

      (e) Rất độc, gây bỏng nặng khi rơi vào da; 

(f) Bền trong không khí ở nhiệt độ thường;

      (g) Phát quang màu lục nhạc trong bóng tối.

a)

(a), (b), (c), (f), (g)

b)

(b), (c), (d), (g)

c)

(a), (c), (e), (g)

d)

(b), (c), (d), (e), (g)

23.

So với photpho đỏ thì photpho trắng có hoạt tính hoá học

a)

bằng

b)

yếu hơn

c)

mạnh hơn

d)

không so sánh được

24.

Photpho trắng được bảo quản bằng cách ngâm trong

a)

nước

b)

ete

c)

dầu hỏa

d)

benzen

25.

Hình vẽ dưới đây mô tả thí nghiệm chứng minh

a)

Khả năng bốc cháy của P trắng dễ hơn P đỏ

b)

Khả năng bay hơi của P trắng dễ hơn P đỏ

c)

Khả năng bốc cháy của P đỏ dễ hơn P trắng

d)

Khả năng bay hơi của P đỏ dễ hơn P trắng

26.

Ứng dụng nào sau đây không phải của photpho?

a)

Sản xuất diêm

b)

Sản xuất bom

c)

Sản xuất axit photphoric

d)

Sản xuất axit nitric

27.

Photpho thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với chất nào sau đây ?

a)

Ca

b)

Cl2

c)

O2

d)

HNO3 đặc

28.

Photpho thể hiện tính khử khi phản ứng với chất nào sau đây ?

a)

Ca

b)

O2

c)

Na

d)

H2

29.

Kẽm photphua được ứng dụng dùng để

a)

làm thuốc chuột

b)

thuốc trừ sâu

c)

thuốc diệt cỏ dại

d)

thuốc nhuộm

30.

Phần lớn photpho sản xuất ra được dùng để sản xuất

a)

diêm

b)

đạn cháy

c)

axit photphoric

d)

phân lân

31.

Trong diêm, photpho đỏ có ở đâu?

a)

Thuốc gắn ở đầu que diêm

b)

Thuốc quẹt ở vỏ bao diêm.

c)

Thuốc gắn ở đầu que diêm và thuốc quẹt ở vỏ bao diêm

d)

Trong diêm an toàn không còn sử dụng photpho do nó độc

32.

Nguồn chứa nhiều photpho trong tự nhiên là

     

a)

Quặng apatit

b)

Quặng xiđerit

c)

Protein thực vật

d)

Cơ thể người và động vật

33.

Chọn công thức đúng của apatit

  

a)

Ca3(PO4)2

b)

Ca(H2PO4)2

c)

3Ca3(PO4)2.CaF2

d)

CaHPO4

34.

Hai khoáng vật chính của photpho là

     

a)

Apatit và photphorit

b)

Photphorit và cacnalit

c)

Apatit và đolomit

d)

Photphorit và đolomit

35.

Dung dịch axit photphoric có chứa các ion ( không kể H+ và OH- của nước)

    

a)

H+, PO43-

b)

+, H2PO4-, PO43-

c)

H+, HPO42-, PO43-

d)

H+, H2PO4-, HPO42-, PO43-

36.

Số loại ion có trong dung dịch axit photphoric là bao nhiêu nếu không tính đến sự điện li của nước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

37.

Để nhận biết ion PO43- ta dùng thuốc thử nào sau đây ?

a)

NaCl  

b)

AgNO3

c)

K3PO4

d)

NaOH

38.

Chất nào tạo kết tủa vàng với dung dịch Na3PO4

     

a)

Ca(OH)2

b)

AgNO3   

c)

ZnCl2   

d)

Chất khác

39.

Thêm 0,15 mol KOH vào dd chứa 0,1 mol H3PO4. Sau phản ứng trong dd có các muối:

     

a)

KH2PO4 và K2HPO4    

b)

K2HPO4 và K3PO4

c)

KH2PO4 và K3PO4    

d)

Cả 3 loại muối

40.

Cho 100 ml dung dịch NaOH 4M tác dụng với 100 ml dung dịch H3PO4 aM, thu được 25,95 gam hai muối. Giá trị của a là

       

a)

1

b)

1,5

c)

1,25

d)

1,75

41.

Phân lân cung cấp cho cây trồng nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây?

a)

Mg

b)

N

c)

K

d)

P

42.

Phân đạm cung cấp cho cây trồng nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây?

a)

Mg

b)

N

c)

K

d)

P

43.

Ure (chứa khoảng 46% N) là loại phân đạm tốt nhất. Công thức hóa học của urê là:

a)

(NH­2)2CO   

b)

(NH4)2CO3

c)

NH4HCO3  

d)

NH4NO

44.

Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng phần trăm của ?

a)

H3PO4

b)

P

c)

PO43–

d)

P2O5

45.

Các số oxi hoá có thể có của photpho là:

a)

–3 ; +3 ; +5

b)

–3 ; +3 ; +5 ; 0

c)

+3 ; +5 ; 0

d)

–3 ; 0 ; +1 ; +3 ; +5

46.

Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá bằng hàm lượng phần trăm của ?

a)

N

b)

NH3

c)

NH4+

d)

NO3-

47.

Người ta thường bón tro thực vật cho cây trồng vì trong tro có

a)

NaCl 

b)

(NH­2)2CO

c)

K3CO3

d)

NH4NO3

48.

Ứng dụng nào sau đây là của kim cương?

a)

Chế tạo chất bôi trơn

b)

Làm vật liệu dẫn điện

c)

Làm đồ trang sức

d)

Sản xuất mực in

49.

Nhận định nào sau đây là không đúng về ứng dụng của than chì trong đời sống và sản xuất ?

a)

Dùng làm điện cực

b)

Dùng để cắt thủy tinh

c)

Chế tạo chất bôi trơn

d)

Làm ruột bút chì đen

50.

CO2 không thể dùng để dập tắt đám cháy nào sau đây:

a)

Mg

b)

C

c)

P

d)

CH4

51.

“ Nước đá khô ” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. “Nước đá khô ” có công thức hóa học là:

a)

CO rắn

b)

CO2 rắn

c)

H2O rắn

d)

NH4Cl

52.

Hợp chất nào sau đây của cacbon dùng làm thuốc giảm đau dạ dày do thừa axit ?

a)

NaHCO3

b)

Ca(OH)2

c)

Na2CO3

d)

CaCO3

53.

Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau ?

a)

C + Ca-> CaC2  

b)

C + H2-> CH4

c)

C + CO2 -> 2 CO    

d)

3 C + 4 Al -> Al4C3

54.

Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau?

 

a)

Ca + 2C -> CaC2

b)

2H2SO4 + C -> CO2 + 2SO2 + 2H2O

c)

C + 2CuO-> 2Cu + CO2

d)

C + H2O ->H2 + CO

55.

Dẫn luồng khí CO dư qua ống sứ chứa hỗn hợp Al2O3, CuO, Fe2O3 đun nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm:

a)

Al, Fe, Cu

b)

Al2O3, Cu, Fe  

c)

Al2O3, Cu, Fe2O3  

d)

Al, Fe2O3, Cu

56.

Sục 6,72 lit khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,25 mol Ca(OH)2. Khối lượng kết tủa thu được là :

a)

10 gam

b)

15 gam

c)

20 gam

d)

25 gam

57.

Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít CO2 (đktc) vào 2,5 lít dd Ba(OH)2 nồng độ b mol/l thu được 15,76 g kết tủa . Giá trị của b là :

a)

0,032

b)

0,06

c)

0,04

d)

0,048

58.

Sục CO2 vào dung dịch Ba(OH)2 ta có kết quả theo đồ thị như hình bên. Giá trị của x là

a)

0,60 mol

b)

0.50 mol

c)

0,42 mol

d)

0,62 mol

59.

Khi sục từ từ đến dư CO2 vào dung dịch có chứa 0,1 mol NaOH; x mol KOH và y mol Ba(OH)2, kết quả thí nghiệm thu được biểu diễn trên đồ thị sau:

Giá trị của x, y, z lần lượt là

a)

0,60; 0,40 và 1,50

b)

0,30; 0,60 và 1,40.

c)

  0,30; 0,30 và 1,20

d)

0,20; 0,60 và 1,25

60.

Silic đioxit (SiO2) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

HF

d)

HNO3

61.

Để khắc chữ lên thủy tinh người ta sử dụng phản ứng nào sau đây ?

A. SiO2  +  2Mg   2MgO  +  Si                        B. SiO2 + 2NaOH   Na2SiO3 + H2O

C. Si + 2NaOH + H2O  Na2SiO3 + 2H2            D. SiO2 + 4HF     SiF4 + 2H2O

a)

SiO2  +  2Mg  -> 2MgO  +  Si 

b)

SiO2 + 2NaOH ->  Na2SiO3 + H2O

c)

Si + 2NaOH + H2O -> Na2SiO3 + 2H2     

d)

SiO2 + 4HF ->  SiF4 + 2H2O

62.

Silic tinh thể được sử dụng để làm các chất bán dẫn trong các thiết bị điện tử, pin mặt trời vì:

a)

Silic có tính khử  

b)

Silic có tính oxi hóa

c)

Silic có khối lượng nhẹ    

d)

Silic có tính bán dẫn

63.

Hạt chống ẩm hay hút ẩm Silicagel có công thức hóa học là:

a)

H2SiO3

b)

  SiO3

c)

Na2SiO3

d)

SiO2.nH2O

64.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại hiđrocacbon ?

a)

CH3Cl

b)

C2H4

c)

C2H5OH

d)

C6H5NH2

65.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại dẫn xuất của hiđrocacbon ?

a)

C2H6

b)

CH4

c)

C6H6

d)

C6H5NH2

66.

Chất X có công thức phân tử là C6H12O6. Vậy X có công thức đơn giản là :

a)

C3H6O3

b)

CH2O

c)

C2H4O2

d)

C2H4O

67.

Chất X có công thức phân tử là C4H8O2. Vậy X có công thức đơn giản là :

a)

C2H4

b)

CH2O

c)

C2H4O2

d)

C2H4O

68.

Nhận xét nào sau đây sai:

a)

Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon

b)

Liên kết hóa học chủ yếu trong phân tử hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị

c)

Các hợp chất hữu cơ thường kém bền với nhiệt và dễ cháy

d)

Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ thường xảy ra rất nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng xác định.

69.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Liên kết hóa học chủ yếu trong phân tử hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị

b)

Các hợp chất hữu cơ thường khó bay hơi, bền với nhiệt và khó cháy

c)

Phần lớn hợp chất hữu cơ không tan trong nước nhưng tan trong dung môi hữu cơ

d)

Phản ứng của hợp chất hữu cơ thường xảy ra chậm và theo nhiều hướng khác nhau

70.

Một hiđrocabon X ở thể khí có tỉ khối hơi so với hiđro là 15. Công thức phân tử của X là:

a)

C2H6

b)

CH4

c)

C2H4

d)

C2H2

71.

Hiđrocacbon A có tỉ khối so với He (MHe  =  4)  bằng 14. CTPT của A là :

a)

C4H10

b)

C4H6

c)

C4H4

d)

C4H8

72.

Đốt cháy hoàn toàn 3 gam hợp chất hữu cơ X thu được 4,4 gam CO2 và 1,8 gam H2O. Biết tỉ khối của X so với He (MHe  =  4) là 7,5. CTPT của X là :

a)

CH2O2

b)

C2H6

c)

C2H4O

d)

CH2O

73.

Đốt cháy hoàn toàn 0,9 gam hợp chất hữu cơ A thu được 1,32 gam CO2 và 0,54 gam H2O. Biết tỉ khối hơi của A so với H2 là 45. CTPT của A là:

a)

C2H4O

b)

C3H6O3

c)

C4H8O

d)

C6H12O6

74.

Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hợp chất hữu cơ X cần 7,84 lít O2 thu được 5,6 lít khí CO2 (đktc) , 4,5 gam H2O và 5,3 gam Na2CO3. CTPT của X là :

a)

C2H3O2Na

b)

C3H5O2Na

c)

C3H3O2Na

d)

C4H5O2Na

75.

Đốt cháy hoàn toàn 11,6 gam chất X thu được 5,3 gam Na2CO3 ; 4,5 gam H2O và 24,2 gam CO2. Biết X chỉ chứa 1 nguyên tử oxi. Công thức phân tử của X là :

a)

C6H5O2Na

b)

C6H5ONa

c)

C7H7O2Na

d)

C7H7ONa

76.

Thí nghiệm xác định định tính nguyên tố cacbon và hiđro trong phân tử glucozơ được tiến hành theo các bước sau:

Bước 1: Trộn đều khoảng 0,2 gam glucozơ với 1 đến 2 gam đồng (II) oxit, sau đó cho hỗn hợp ống nghiệm khô (ống số 1) rồi thêm tiếp khoảng 1 gam đồng (II) oxit để phủ kín hỗn hợp. Nhồi một nhúm bông có rắc bột CuSO4 khan vào phần trên của ống số 1 rồi nút bằng nút cao su có ống dẫn khí.

Bước 2: Lắp ống số 1 lên giá thí nghiệm rồi nhúng ống dẫn khí vào dung dịch Ca(OH)2 đựng trong ống nghiệm (ống số 2).

Bước 3: Dùng đèn cồn đun nóng ống số 1 (lúc đầu đun nhẹ, sau đó đun tập trung vào phần có hỗn hợp phản ứng).

                                                                                     

Cho các phát biểu sau:

(a) Sau bước 3, màu trắng của CuSO4 khan chuyển thành màu xanh của CuSO4.5H2O.

(b) Thí nghiệm trên, trong ống số 2 có xuất hiện kết tủa vàng.

(c) Ở bước 2, lắp ống số 1 sao cho miệng ống hướng xuống dưới.

(d) Thí nghiệm trên còn được dùng để xác định định tính nguyên tố oxi trong phân tử glucozơ.

(e) Kết thúc thí nghiệm: tắt đèn cồn, để ống số 1 nguội hẳn rồi mới đưa ống dẫn khí ra khỏi dung dịch trong ống số 2.

Số phát biểu sai là:

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

77.

: Thí nghiệm xác định định tính nguyên tố cacbon và hiđro trong phân tử glucozơ được tiến hành theo các bước sau:

Bước 1: Trộn đều khoảng 0,2 gam glucozơ với 1 đến 2 gam đồng (II) oxit, sau đó cho hỗn hợp ống nghiệm khô (ống số 1) rồi thêm tiếp khoảng 1 gam đồng (II) oxit để phủ kín hỗn hợp. Nhồi một nhúm bông có rắc bột CuSO4 khan vào phần trên của ống số 1 rồi nút bằng nút cao su có ống dẫn khí.

Bước 2: Lắp ống số 1 lên giá thí nghiệm rồi nhúng ống dẫn khí vào dung dịch Ca(OH)2 đựng trong ống nghiệm (ống số 2).

Bước 3: Dùng đèn cồn đun nóng ống số 1 (lúc đầu đun nhẹ, sau đó đun tập trung vào phần có hỗn hợp phản ứng).

                                                                                     

Cho các phát biểu sau:

(a) Sau bước 3, màu trắng của CuSO4 khan chuyển thành màu xanh của CuSO4.5H2O.

(b) Thí nghiệm trên, trong ống số 2 có xuất hiện kết tủa trắng.

(c) Ở bước 2, lắp ống số 1 sao cho miệng ống hướng xuống dưới.

(d) Thí nghiệm trên, trong ống số 2 có thể thay dung dịch Ca(OH)2 bằng Ba(OH)2

 (e) Kết thúc thí nghiệm: tháo ống nghiệm số 2, rồi tắt đèn cồn và để ống nghiệm số 1 nguội hắn mới tháo tiếp dụng cụ thí nghiệm còn lại.

Số phát biểu đúng là:

A. 4                   B. 3                                                  C. 5                                                  D. 2

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

78.

Chất nào sau đây là chất điện ly mạnh

a)

NaCl

b)

H2S

c)

CH3COOH

d)

H3PO4