WorksheetsSInh 10
Total questions: 66
Worksheet time: 30mins
Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào nhân thực chính là:
Vùng nhân
Ribôxôm
Màng sinh chất
Nhân tế bào
Đặc điểm có ở tế bào thưc vật mà không có ở tế bào động vật là :
Trong tế bào chất có nhiều loại bào quan
Có thành tế bào bằng chất xenlulôzơ
Nhân có màng bọc
Cả 3 đáp án đều đúng
Bào quan giữ vai trò quan trọng nhất trong quá trình hô hấp của tế bào là
Lục lạp .
Ti thể.
Bộ máy gôngi.
Ribôxôm.
Lizôxôm có chức năng gì trong tế bào?
Cung cấp năng lượng ATP cho tế bào, phục hồi tế bào già, tế bào bị tổn thương.
Vận chuyển các chất từ nơi này đến nơi khác trong tế bào, phân hủy các tế bào, bào quan già
Phân hủy các tế bào, bào quan già, tế bào bị tổn thương không còn khả năng phục hồi, kết hợp không bào tiêu hóa phân hủy thức ăn.
Xúc tác các phản ứng hóa học xảy ra trong tế bào.
Đặc điểm nào sau đây của nhân tế bào giúp nó giữ vai trò điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào?
Có cấu trúc màng kép.
Có nhân con.
Chứa vật chất di truyền.
Có khả năng trao đổi chất với môi trường tế bào chất.
Hoạt động nào sau đây là chức năng của nhân tế bào
Mang thông tin di truyền .
Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào
Vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào.
Duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường
Chức năng của bộ Gôngi:
Tiếp nhận các túi được chuyển đến từ lưới nội chất, hoàn thiện thêm cấu trúc, kết đặc chúng và tạo nên các túi mới,những túi này sẽ đi vào bào tương hay ra màng tế bào.
Quang hợp.
Sử dụng hệ thống enzim thuỷ phân để phân huỷ các hợp chất hữu cơ phức tạp thành các đơn phân.
Tạo nên thôi vô sắc nhờ đố mà nhiễm sắc thể có thể phân li về các cực của tế bào.
Trên màng lưới nội chất hạt có :
Nhiều hạt lưới nội chất.
Nhiều hạt lizoxom
Nhiều hạt ribôxôm gắn vào
Cả a,b và c đều đúng
Chức năng của lưới nội chất trơn là :
Phân huỷ các chất độc hại đỗi với cơ thể
Tham gia chuyển hoá đường
Tổng hợp lipit
Cả 3 chức năng trên
Bào quan có chức năng quang hợp là:
Ti thể.
Lục lạp.
Nhân.
Lưới nội chất hạt.
Đại diện nào sau đây thuộc nhóm tế bào nhân sơ?
Dựa vào cấu trúc thành tế bào, vi khuẩn được chia thành 2 loại nào sau đây?
Gram âm và Gram dương
Vi khuẩn độc và vi khuẩn an toàn
Vi khuẩn có thành và vi khuẩn trần
Vi khuẩn kị khí và vi khuẩn hiếu khí
Thành phần hóa học của thành tế bào vi khuẩn là:
Photpho lipit
Peptido Glycan
Protein
Glucosamin
Một số vi khuẩn tránh được hiện tượng thực bào nhờ cấu trúc nào sau đây?
Màng nhầy
Màng sinh chất
Thành tế bào
Tế bào chất
Roi của vi khuẩn có chức năng gì?
Bảo vệ tế bào
Di chuyển
Bám vào giá thể
Gây độc
Khi phá bỏ thành tế bào, vi khuẩn trong môi trường đẳng trương sẽ có hình gì?
Hình que
Hình xoắn
Hình vuông
Hình cầu
Vật chất di truyền chứa các gen kháng thuốc trong tế bào vi khuẩn là:
Lipit
Protein
ADN
Plas mit
Biện pháp nào sau đây hạn chế vi khuẩn tấn công vào vết tổn thương khi tiêm?
Dùng kiềm bôi lên vết tiêm
Dùng nước muối bôi lên vết tiêm
Dùng axit bôi lên vết tiêm
Dũng cồn sát khuẩn vết tiêm
Chất nào sau đây có khả năng tiêu diệt vi khuẩn một cách có chọn lọc?
Cồn
Kháng sinh
Axit
Ba zơ
Bệnh nào sau đây không do vi khuẩn gây ra?
Ung thư
Viêm phổi
Sâu răng
Tiêu chảy
Thành phần nào sau đây không bắt buộc đối với vi khuẩn?
Màng sinh chất
Thành tế bào
Ribo xôm
Nhung mao
Nét nổi bật của tế bào nhân sơ là:
Kích thước tế bào lớn
Cơ thể đơn bào
Có thành tế bào
Chưa có nhân hoàn chỉnh
Sinh vật đơn bào là
có 1 tế bào
có nhiều tế bào
không có nhân
có nhân
Tế bào vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ vì?
Vi khuẩn xuất hiện rất sớm
Vi khuẩn chứa trong nhân một phân tử ADN dạng vòng
Vi khuẩn có cấu trúc đơn bào
Vi khuẩn chưa có màng nhân
Chức năng của thành tế bào vi khuẩn là?
Giúp vi khuẩn di chuyển
Tham gia vào quá trình nhân bào
Quy định hình dạng của tế bào
Trao đổi chất với môi trường
Đại diện nào sau đây thuộc nhóm tế bào nhân sơ?
Dựa vào cấu trúc thành tế bào, vi khuẩn được chia thành 2 loại nào sau đây?
Gram âm và Gram dương
Vi khuẩn độc và vi khuẩn an toàn
Vi khuẩn có thành và vi khuẩn trần
Vi khuẩn kị khí và vi khuẩn hiếu khí
Thành phần hóa học của thành tế bào vi khuẩn là:
Photpho lipit
Peptido Glycan
Protein
Glucosamin
Một số vi khuẩn tránh được hiện tượng thực bào nhờ cấu trúc nào sau đây?
Màng nhầy
Màng sinh chất
Thành tế bào
Tế bào chất
Roi của vi khuẩn có chức năng gì?
Bảo vệ tế bào
Di chuyển
Bám vào giá thể
Gây độc
Khi phá bỏ thành tế bào, vi khuẩn trong môi trường đẳng trương sẽ có hình gì?
Hình que
Hình xoắn
Hình vuông
Hình cầu
Vật chất di truyền chứa các gen kháng thuốc trong tế bào vi khuẩn là:
Lipit
Protein
ADN
Plasmid
Thành phần nào sau đây không bắt buộc đối với vi khuẩn?
Màng sinh chất
Thành tế bào
Ribo xôm
Nhung mao
Tế bào vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ vì?
Vi khuẩn xuất hiện rất sớm
Vi khuẩn chứa trong nhân một phân tử ADN dạng vòng
Vi khuẩn có cấu trúc đơn bào
Vi khuẩn chưa có màng nhân
Chức năng của thành tế bào vi khuẩn là?
Giúp vi khuẩn di chuyển
Tham gia vào quá trình nhân bào
Quy định hình dạng của tế bào
Trao đổi chất với môi trường
Đặc điểm không có ở tế bào nhân thực là?
Có màng nhân, có hệ thống các bào quan
Tế bào chất được chia thành nhiều xoang riêng biệt
Có thành tế bào bằng peptidoglican
Các bào quan có màng bao bọc
Nhân của tế bào nhân thực có chức năng
điều khiển mọi hoạt động của tế bào
tổng hợp protêin
phân hủy các chất độc hại của tế bào
tổng hợp lipit
Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?
Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào
Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào
Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit
Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể
Mạng lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?
Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit
Chuyển hóa đường trong tế bào
Phân hủy các chất độc hại trong tế bào
Sinh tổng hợp protein
Những bộ phận nào của tế bào tham gia việc vận chuyển một protein ra khỏi tế bào?
Lưới nội chất hạt, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào
Lưới nội chất trơn, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào
Bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào
Riboxom, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào
Tế bào nào sau đây có lưới nội chất trơn phát triển?
Tế bào biểu bì
Tế bào gan
Tế bào hồng cầu
Tế bào cơ
Điều nào sau đây là chức năng chính của ti thể?
Chuyển hóa năng lượng trong các hợp chất hữu cơ thành ATP cung cấp cho tế bào hoạt động
Tổng hợp các chất để cấu tạo nên tế bào và cơ thể
Tạo ra nhiều sản phẩm trung gian cung cấp cho quá trình tổng hợp các chất
Phân hủy các chất độc hại cho tế bào
Loại tế bào có khả năng quang hợp là?
Tế bào thực vật
Tế bào nấm rơm
Tế bào trùng amip
Tế bào động vật
Chức năng nào sau đây không phải của màng sinh chất?
Sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài
Mang các “dấu chuẩn” đặc trưng cho tế bào
Tiếp nhận và di truyền thông tin vào trong tế bào
Thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường
Thành tế bào thực vật không có chức năng?
Bảo vệ, chống sức trương của nước làm vỡ tế bào
Quy định khả năng sinh sản và sinh trưởng của tế bào
Quy định hình dạng, kích thước của tế bào
Giúp các tế bào ghép nối và liên lạc với nhau bằng cầu sinh chất
Enzyme nuclease chỉ tác dụng phân giải nucleic acid thành các đơn phân nucleotide mà không tác dụng lên bất kì một phân tử sinh học nào khác . Nó muốn nói đến đặc tính nào của enzyme
Đặc hiệu
Đa dạng
Kị nước
Phổ biến
Phát biểu đúng về enzim
Làm tăng tốc độ phản ứng sinh hóa và nó sẽ phân hủy sau khi phản ứng
Không thể thiếu trong sản xuất của phản ứng sinh hóa mà nó có xúc rác
Có thể có thành phần chỉ là protein hoặc protein hoặc protein kết hợp vs các chất khác ko phải protein
Ở đv , enzim do các tuyến nội tiết tiết ra
Enzim nào sau dây tham gia quá trình phân giải protein
Amilaza
Saccaraza
Pepsin
Mantaza
Để tiến hành quang tổng hợp , cây xanh đã hấp thụ năng lượng nào dưới đây
Hóa năng
Điện năng
Nhiệt năng
Quang năng
CHức năng không phải của ATP
CUng cấp năng lượng cho quá trình tổn hợp các chất hóa học cần thiét
SInh công cơ học
Vận chuyển chủ dodojng các chất qua màng
Tham gia xúc tác các phản ứng sinh hhoas trong tế bào
enzim cơ bản là
polysaccanit
protein
monisaccarit
photpholipit
Dậng năng lượng chủ yếu tỏng tế bào
NL hóa học
NL cơ học
NL nhiệt
ML điện
Cơ chê hoạt đọng của enzim gồm các hoạt động như sau
1 ) Tạo ra các sản phẩm trung gian
2 ) Tạo nên phức hợp enzim cơ chất
3 ) Tạo sp cuối cùng là giải phóng enzim
213
231
123
132
CHuyể hóa vật chất tế bào ( không đúng )
CHuyển hóa vật chất là tập hượp các phả ứng sinh hóa trong tế bào
Chuyển háo vật chất bao gồm 2 mặt là dị hóa và đồng hóa
Chuyển hóa vật chất chỉ diễn ra khi tế bào đang sinh trưởn
Chhuyeern hóa vật chất luôn bao gồm chuyển hóa năng lượng
Sốt là phản ứng tự vệ của cơ thể . Tuy nhiên nếu nhiệt đồ >38,5 độ C thì phải tích cực hạ sốt vì
Nhiệt độ cao gây biến tính , làm mất enzim trong cơ thể
Nhiệt độ cao gây tổn thương mạch máu
Nhiệt độ cao làm tăng tốc độ phản ứng của enzime dần dến tăng tốc độ phản ứng sinh hóa quá mức
Nhiệt độ cao làm cơ thể khó chịu
ATP giải phóng năng lượng khi
1 nhóm carbonyl được thêm vào cấu trúc của nó
1 nhóm photphat được thêm vào cấu trúc của nó
1 nhóm photphat ngoài cùng được loại bỏ khỏi cấu trúc của nó
Trải qua phản ứng ngưng tụ
Sô liên kết cao nâng có trong 1 phân tử ATP
3
4
2
1
Trong phân tử enzim có vufngc ấu trúc không gian đặc biết chuyển liên kết với cơ chất gọi là
Trung tâm tổng hợp enzim
Trung tâm hoạt động
Vùng điều hòa
Vùng ức chế
Hoạt động đầu tiên trong cơ chế tác động của enzim là
Tạo ra các sp trung gian
Tạo ra phức hợp enzim cơ chất
Tạo ra sp cuối cùng
Giải phóng enzim
Đặc điểm nào sau đây của enzyme không được thể hiện trong hình đã cho
Phản úng do enzyme xúc tác có tính đặc hiệu so với cơ chất
Cấu trúc enzyme không thay đổi ở cuối phản ứng
Enzyme có thể tái sử dụng để chyển hóa cơ chất khác có cấu trúc tương tự
Hoạt động của enzyme chịu sự tác động của nồng độ cơ chất
Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về ATP
Các nguyên tử ATP là những liên kết bền vững
ATP có thể dữ trự trong tế bào để dùng cho những phản ứng hóa học khi cần
Liên kết giữa các phosphate tong ATP là liên kết kém bền vững
Khi giải phóng 2 nhóm phosphat thì ATP trở thành ADP
Thành phần cấu tạo của ATP gồm
adenine và 3 nhóm photphate
adenine , ribose , 3 nhóm photphate
adeline và ribose
adeline , ribose và 1 nhóm photphate
Hoạt động nào sau đây không cần sự hoạt động của ATP
Sinh trưởng ở cây xanh
SỰ khuếch tán chất tan qua màng tế bào
Sự co cơ ở đv
Sự vận chuyển các chất qua màng sinh chất
Cơ chất là enzim amilaza trong khoang miệng xúc tác chuyển hóa thành đường
Protein
TInh bột
Xenlulozo
Lipit
Cấu tạo chung của 1 tế bào nhân thực bao gồm
Màng sinh chất, tế bào chất và nhân.
Màng sinh chất, tế bào chất và vùng nhân.
Tế bào chất, ty thể và nhân.
Tế bào chất, lục lạp và vùng nhân.
thế nào là môi trường ưu trương
khi nồng độ chất tan môi trường nhiều hơn nồng độ chất ta trong tế bào
khi nồng độ chất tan môi trường ít hơn nồng độ chất ta trong tế bào
khi nồng độ chất tan môi trường bằng hơn nồng độ chất ta trong tế bào
