wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GỢI Ý ÔN TẬP HỌC KỲ 2 - NĂM HỌC: 2023-2024

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Tác nhân gây hại của bệnh thán thư là:

a)

Nấm Colletotrichum

b)

Vi khuẩn Candidatus Liberibacter asiaticus

c)

Nấm Pyricularia oryzae

d)

Vi khuẩn Xanthomonas oryzae

2.

Tác nhân gây hại của bệnh vàng lá greening là:

a)

Nấm Colletotrichum

b)

Vi khuẩn Candidatus Liberibacter asiaticus

c)

Nấm Pyricularia oryzae

d)

Vi khuẩn Xanthomonas oryzae

3.

Tác nhân gây hại của bệnh đạo ôn hại lúa là:

a)

Nấm Colletotrichum

b)

Vi khuẩn Candidatus Liberibacter asiaticus

c)

Nấm Pyricularia oryzae

d)

Vi khuẩn Xanthomonas oryzae

4.

Tác nhân gây hại của bệnh héo xanh vi khuẩn là:

a)

Nấm Colletotrichum

b)

Vi khuẩn Candidatus Liberibacter asiaticus

c)

Nấm Pyricularia oryzae

d)

Vi khuẩn Xanthomonas oryzae

5.

Sâu bị nhiễm chế phẩm Bt, thì cơ thể sẽ:

a)

Trương phồng lên, nứt ra bộc lộ lớp bụi trắng như bi rắc bột.

b)

Bị tê liệt, không ăn uống rồi chết.

c)

Cứng lại và trắng ra như bị rắc bột rồi chết.

d)

Mềm nhũn rồi chết.

6.

Bảo quản bằng kho lạnh có mấy ưu điểm:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

7.

Bảo quản bằng chiếu xạ có mấy ưu điểm:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Có mấy phương pháp chế biến sản phẩm trồng trọt thông thường:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Có mấy ứng dụng công nghệ cao trong chế biến sản phẩm trồng trọt:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Dưa muối là sản phẩm của phương pháp chế biến sản phẩm trồng trọt nào sau đây:

a)
Muối chua
b)

Nghiền bột mịn.

c)

Sấy khô

d)

Bảo quản lạnh

11.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của nhà kính liên hoàn:

a)

Vật liệu đơn giản

b)

Áp dụng được nhiều công nghệ canh tác tự động và bán tự động.

c)

Hệ thống tự động được sử dụng tối đa.

d)

Vật liệu phức tạp.

12.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của nhà kính hiện đại:

a)

  Vật liệu đơn giản

b)

Áp dụng được nhiều công nghệ canh tác tự động và bán tự động.

c)

Hệ thống tự động được sử dụng tối đa.

d)

Vật liệu phức tạp.

13.

Quy trình sản xuất nấm trừ sâu, bệnh gồm mấy bước:

a)

1

b)

3

c)

6

d)

7

14.

Sau bao nhiêu ngày tiến hành chế biến thì có thể thu hoạch xiro:

a)

20 đến 30 ngày

b)

10 đến 20 ngày

c)

25 đến 40 ngày

d)

15 đến 30 ngày

15.

Trứng của sâu tơ hại rau sẽ nở sau bao lâu:

a)

2 ngày

b)

5 ngày

c)

10 ngày

d)

8 ngày

16.

Chế phẩm virus được sản xuất trên cơ thể:

a)

Sâu trưởng thành

b)

Sâu non

c)

Nấm phấn trắng

d)

Côn trùng

17.

Chế phẩm virus được sản xuất trên cơ thể:

a)

Sâu trưởng thành

b)

Sâu non

c)

Nấm phấn trắng

d)

Côn trùng

18.

Bệnh thán thư gây hại ở bộ phận nào của cây trồng:

a)

Chồi non.

b)

Chùm hoa và quả.

c)

Lá, chồi non, chùm hoa và quả.

d)

Lá, chồi non

19.

Nhiệt độ thấp, sâu tơ hại rau non phát triển trong:

a)

11 ngày

b)

15 ngày

c)

11 - 15 ngày

d)

18 - 20 ngày

20.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của nhà kính đơn giản:

a)

Vật liệu đơn giản

b)

Vật liệu phức tạp.

c)

Áp dụng được nhiều công nghệ canh tác tự động và bán tự động.

d)

Hệ thống tự động được sử dụng tối đa.

21.

Quy trình sản xuất chế phẩm vi khuẩn trừ sâu gồm mấy bước:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

22.

Nhược điểm của nhà kính đơn giản là:

a)

Khó điều chỉnh nhiệt độ mùa hè.

b)

Khó sử dụng với cây ăn quả.

c)

Khó điều chỉnh nhiệt độ mùa hè, khó sử dụng với cây ăn quả.

d)

Khó điều chỉnh nhiệt độ mùa hè, chi phí cao.

23.

Có mấy phương pháp bảo quản sản phẩm trồng trọt công nghệ cao:

a)

2

b)

3

c)

5

d)

6

24.

Công nghệ sấy lạnh để nhiệt độ khoảng:

a)

< 10C

b)

> 10C

c)

> 65C

d)

10C → 65C

25.

Ưu điểm của nhà kính đơn giản là:

a)

Dễ thi công, tháo lắp

b)

Dễ sử dụng cho nhiều vùng canh tác nông nghiệp

c)

Sử dụng hiệu quả với những khu vực khí hậu ôn hòa

d)

Tất cả đều đúng.

26.

Có mấy cách bón lót phân:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Quá trình chăm sóc cây trồng được thực hiện qua bao nhiêu công việc:

a)

6

b)

5

c)

3

d)

4

28.

Chế phẩm vi khuẩn trừ sâu dùng để diệt loại sâu nào:

a)

Sâu xanh hại bông, sâu xám hại rau.

b)

Sâu xanh hại bông, sâu tơ hại thuốc lá.

c)

Sâu tơ, sâu róm hại thông, sâu khoang hại rau.

d)

Sâu róm hại thông, sâu khoang hại rau.

29.

Bệnh đạo ôn hại lúa gây hại ở bộ phận nào của cây trồng:

a)

Lá, thân cây lúa.

b)

Lá, cổ bông, cổ gié lúa.

c)

Lá, cổ bông, cổ gié, hạt lúa.

d)

Lá, cổ bông, hạt, rễ lúa.

30.

Quy trình trồng trọt gồm mấy bước:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Công nghệ xử lý bằng áp suất cao để nhiệt độ khoảng:

a)

< 10C

b)

> 10C

c)

10C - 15C

d)

4C - 10C

32.

Ưu điểm thứ hai của phương pháp bảo quản silo được đề cập đến là:

a)

Số lượng lớn và thời gian dài

b)

Tự động hóa trong nhập kho và xuất kho

c)

Ngăn chặn ảnh hưởng của động vật, vi sinh vật và môi trường

d)

Tiết kiệm chi phí lao động và diện tích mặt bằng.

33.

Đâu không phải là công việc phòng trừ sâu, bệnh:

a)

Vệ sinh đồng ruộng

b)

Sử dụng giống chống bệnh

c)

Bón phân

d)

Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật

34.

Ưu điểm đầu tiên của phương pháp bảo quản silo được đề cập đến là:

a)

Bảo quản được số lượng lớn và thời gian dài.

b)

Tự động hóa trong nhập kho và xuất kho

c)

Ngăn chặn ảnh hưởng của động vật, vi sinh vật

35.

Virus NPV trong chế phẩm làm sâu chết trong thời gian bao lâu:

a)

1 ngày

b)

2 ngày

c)

5 ngày

d)

2 - 5 ngày

36.

Chế phẩm virus trừ sâu:

a)

Gây độc hại cho con người.

b)

Gây độc hại cho môi trường.

c)

Không độc hại cho con người và môi trường

d)

Độc hại cho con người và môi trường.

37.

Nhiệt độ bình thường, sâu tơ hại rau non phát triển trong:

a)

11 ngày

b)

15 ngày

c)

11 - 15 ngày

d)

18 - 20 ngày

38.

Đặc điểm gây hại của rầy nâu hại lúa:

a)

Rầy nâu hại lúa ăn biểu bì lá.

b)

Rầy nâu hại lúa ăn thủng lá.

c)

Rầy nâu hại lúa cắn gãy cờ, đục phá hại bắp ngô.

d)

Rầy nâu hại lúa chích hút nhựa cây.

39.

Công nghệ plasma lạnh áp dụng cho sản phẩm nào sau đây:

a)

Đậu xanh.

b)

Đậu tương.

c)

Đậu xanh, đậu tương, đậu phộng.

d)

Đậu xanh, đậu tương, dâu tây.

40.

Thách thức đầu tiên đối với ngành trồng trọt:

a)

Tác động tiêu cực của biến đổi khí hậu

b)

Quá trình đô thị hóa thu hẹp diện tích đất trồng

c)

Nhu cầu lương thực tăng cao do gia tăng dân số

d)

Chủ động trong sản xuất, quy mô mở rộng

41.

Rầy nâu hại lúa trưởng thành có chiều dài khoảng:

a)

2 mm

b)

7 mm

c)

3 - 5 mm

d)

6 mm

42.

Cơ giới hóa trong gieo trồng giúp:

a)

Giảm tối đa lượng giống.

b)

Đảm bảo mật độ.

c)

Đảm bảo mùa vụ, mật độ. Giảm tối đa lượng giống.

d)

Đảm bảo mùa vụ, năng suất. Giảm tối đa lượng giống.

43.

Người ta có những cách bón lót nào cho cây trồng:

a)

Bón theo hốc.

b)

Bón theo hốc, theo hang.

c)

Bón rải trên mặt ruộng.

d)

Bón theo hốc, theo hàng. Bón rải trên mặt ruộng.

44.

Chế phẩm virus trừ sâu phòng trừ loại sâu nào:

a)

Sâu xanh hại bông

b)

Rầy mềm hại rau, sâu xanh da láng.

c)

Sâu tơ, sâu róm hại thông, sâu khoang hại rau.

d)

Sâu xanh hại bông, thuốc lá, sâu róm hại thông.

45.

Đâu là công nghệ cao được ứng dụng trong thu hoạch sản phẩm trồng trọt:

a)

Tự động hóa.

b)

Tự động hóa, cảm biến

c)

Robot và trí tuệ nhân tạo.

d)

Tự động hóa, cảm biến, trí tuệ nhân tạo.

46.

Đâu không phải là phương pháp chế biến sản phẩm trồng trọt thông thường:

a)

Sấy khô

b)

Nghiền bột mịn hay tinh bột

c)

Muối chua

d)

Cấp đông

47.

Thách thức thứ hai đối với ngành trồng trọt:

a)

Tác động tiêu cực của biến đổi khí hậu

b)

Quá trình đô thị hóa thu hẹp diện tích đất trồng

c)

Nhu cầu lương thực tăng cao do gia tăng dân số

d)

Chủ động trong sản xuất, quy mô mở rộng

48.

Biện pháp gieo hạt giống trực tiếp được áp dụng cho loại cây trồng nào:

a)

Cây trồng lấy hạt.

b)

Cây rau, cây ăn trái.

c)

Cây rau, cây trồng lấy hạt.

d)

Cây rau, cây trồng lấy củ.

49.

Có mấy loại mô hình nhà kính phổ biến:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Bệnh vàng lá greening gây hại ở bộ phận nào của cây trồng: A. Lá, chồi non.

a)

Lá, quả.

b)

Chùm hoa và quả

c)

Lá, chùm hoa.

51.

Bệnh héo xanh vi khuẩn gây hại ở bộ phận nào của cây trồng:

a)

Lá, quả.

b)

Chùm hoa và quả

c)

Cành, lá, thân cây.

d)

Lá, chùm hoa.

52.

Bảo quản bằng kho silo có mấy ưu điểm:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Trong chương trình bài 16 Công nghệ 10 giới thiệu mấy loại sâu hại cây trồng:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

Kĩ thuật thủy canh có mấy ưu điểm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Đặc điểm gây hại của sâu tơ hại rau tuổi nhỏ:

a)

Sâu non tuổi nhỏ ăn biểu bì lá.

b)

Sâu non tuổi nhỏ ăn thủng lá.

c)

Sâu non tuổi nhỏ cắn gãy cờ, đục phá hại bắp ngô.

d)

Sâu non tuổi nhỏ chích hút nhựa cây.

56.

Cơ giới hóa trong gieo trồng là:

a)

Dùng máy gieo hạt.

b)

Dùng máy trồng cây.

c)

Dùng máy gieo hạt, trồng cây.

d)

Dùng máy gieo hạt, trồng cây, cắt lúa.

57.

Ứng dụng công nghệ internet kết nối vạn vật (IoT) có mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Ưu điểm thứ hai của kĩ thuật thủy canh được đề cập đến là:

a)

Kiểm soát dinh dưỡng cây trồng

b)

Có thể triển khai tại gia đình, vùng khô cằn, hải đảo.

c)

Năng suất cao, thời gian ngắn

d)

An toàn, giảm ô nhiễm môi trường.

59.

Cây trồng không dùng đất sẽ thay thế đất bằng:

a)

Giá thể

b)

Giá thể, dung dịch dinh dưỡng.

c)

Xơ dừa, tro trấu, đá perlite.

60.

Hệ thống thủy canh cơ bản gồm mấy phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

61.

Ưu điểm đầu tiên của kĩ thuật thủy canh được đề cập đến là:

a)

Kiểm soát dinh dưỡng cây trồng.

b)

Có thể triển khai tại gia đình, vùng khô cằn, hải đảo.

c)

Năng suất cao, thời gian ngắn

d)

An toàn, giảm ô nhiễm môi trường.

62.

Hệ thống thủy canh có bộ phận nào sau đây?

a)

Bể chứa dung dịch dinh dưỡng.

b)

Máng trồng cây

c)

Bể chứa dung dịch dinh dưỡng, máng trồng cây.

d)

Bể chứa xơ dừa, máng trồng cây.

63.

Đâu không phải là ứng dụng công nghệ cao trong chế biến sản phẩm trồng trọt:

a)

Sấy lạnh

b)

Xử lí bằng áp suất cao

c)

Chiên chân không

d)

Hấp cách thuỷ.

64.

Vai trò của đất trồng đối với cây trồng:

a)

Cung cấp chất dinh dưỡng cho cây.

b)

Cung cấp nước, phân bón cho cây.

c)

Cung cấp phân bón, oxi, giúp cây đứng vững.

d)

Cung cấp chất dinh dưỡng, nước, giúp cây đứng vững.