Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BIOLOGY - 11

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Ở động vật có ống tiêu hoá, cơ quan tiêu hóa nào là nơi trực tiếp hấp thụ chất dinh dưỡng?

a)

manh tràng

b)

ruột non

c)

dạ dày

d)

ruột già

2.

Ở động vật nhai lại, thức ăn tiêu hóa theo trình tự?

a)

Miệng → dạ cỏ → dạ tổ ong → dạ sách → dạ múi khế → ruột non → manh tràng

b)

Miệng → dạ cỏ → dạ sách → dạ tổ ong → dạ múi khế → ruột non → manh tràng.

c)

Miệng → dạ cỏ → dạ tổ ong → dạ múi khế → dạ sách → ruột non → manh tràng.

d)

Miệng → dạ cỏ → dạ tổ ong → dạ sách → dạ múi khế → manh tràng → ruột non

3.

Các giai đoạn dinh dưỡng theo trình tự là

a)

lấy thức ăn => hấp thụ dinh dưỡng => tiêu hóa thức ăn => đồng hóa dinh dưỡng => thải

b)

lấy thức ăn => tiêu hóa thức ăn => hấp thụ dinh dưỡng => đồng hóa dinh dưỡng => thải

c)

lấy thức ăn => đồng hóa dinh dưỡng => tiêu hóa thức ăn => hấp thụ dinh dưỡng => thải

d)

lấy thức ăn => tiêu hóa thức ăn => đồng hóa dinh dưỡng => hấp thụ dinh dưỡng => thải

4.

Tiêu hóa là quá trình

a)

làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ đơn giản.

b)

tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng cung cấp cho cơ thể.

c)

biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng.

d)

biến đổi thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

5.

Những động vật nào sau có dạ dày đơn ?

a)

Ngựa, thỏ, cừu, dê

b)

Ngựa, thỏ

c)

Ngựa, thỏ, trâu, bò.

d)

Trâu, bò, cừu, dê.

6.

Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) có hình thức hô hấp?

a)

Bằng mang

b)

Bằng phổi

c)

Bằng hệ thống ống khí

d)

Qua bề mặt cơ thể

7.

  Quá trình dinh dưỡng gồm các giai đoạn là?

a)

Lấy thức ăn, nhai, hấp thu, đồng hóa, thải chất cặn bã

b)

Lấy thức ăn, tiêu biến, hấp thu, đồng hóa, thải chất cặn bã

c)

Lấy thức ăn, tiêu hóa, hấp thu, dị hóa, thải chất cặn bã

d)

Lấy thức ăn, tiêu hóa, hấp thu, đồng hóa, thải chất cặn bã

8.

  Quá trình dinh dưỡng gồm các giai đoạn là?

a)

Lấy thức ăn, nhai, hấp thu, đồng hóa, thải chất cặn bã

b)

Lấy thức ăn, tiêu biến, hấp thu, đồng hóa, thải chất cặn bã

c)

Lấy thức ăn, tiêu hóa, hấp thu, dị hóa, thải chất cặn bã

d)

Lấy thức ăn, tiêu hóa, hấp thu, đồng hóa, thải chất cặn bã

9.

1.   Cho các chất sau

     1. Oxygen         2. Carbon dioxide      3. Chất dinh dưỡng                                    

     4. Nước uống        5. Năng lượng nhiệt         6. Chất thải

     Trong quá trình trao đổi chất ở người, cơ thể người thu nhận những chất nào?

a)

2, 4, 6  

b)

1, 3, 4  

c)

1, 3, 5 

d)

1, 4, 5 

10.

  Ở động vật có ống tiêu hóa

a)

Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào

b)

Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào. ( túi tiêu hóa)    

c)

Thức ăn được tiêu hóa nội bào.

d)

Một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

11.

Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa thì

a)

Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào

b)

Thức ăn được tiêu hóa nội bào

c)

Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

d)

Một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào

12.

  Trong ống tiêu hóa của người, các cơ quan tiêu hóa được sắp theo thứ tự

a)

miệng → ruột non→ dạ dày→ hầu → ruột già→ hậu môn

b)

miệng →thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già→ hậu môn

c)

miệng → ruột non→ thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn

d)

miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn

13.

Ở loài động vật nào sau đây chỉ có hình thức tiêu hoá nội bào (tiêu hóa thức ăn bên trong tế bào)?

a)

Trùng giày       

b)

Cá

c)

Ruột khoang

d)

Ruột khoang, cá và trùng giày

14.

1.   Ở loài động vật nào có hình thức tiêu hóa bằng túi tiêu hóa?

a)

Châu chấu 

b)

Gà

c)

Thủy tức

d)

Thỏ

15.

1.   Diều ở các loài động vật thuộc lớp chim được hình thành từ bộ phận nào của ống tiêu hoá?

a)

Diều được hình thành từ tuyến nước bọt.

b)

Diều được hình thành từ khoang miệng

c)

Diều được hình thành từ thực quản

d)

Diều được hình thành từ dạ dày.

17.

Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra như thế nào?

a)

Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa ngoại bào.

b)

Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào.

c)

Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào.

d)

Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào.

18.

Loài động vật nào dưới đây chưa có cơ quan tiêu hóa?

a)

Thủy tức

b)

Giun đất

c)

Trùng amip

d)

Cào cào

19.

Động vật chưa có cơ quan tiêu hóa lấy thức ăn bằng cách?

a)

Thực bào

b)

Xuất bào

c)

Ăn hút

d)

Ăn lọc

20.

Các động vật nào sau đây có túi tiêu hóa?

a)

San hô, thủy tức, sứa

b)

San hô, thủy tức, giun đất, sứa

c)

San hô, sứa, châu chấu

d)

San hô, thủy tức, châu chấu

21.

Khi nói về cấu tạo và hoạt động của ống tiêu hóa ở ĐV, phát biểu nào sau đây đúng?

  1. 1. Có cấu tạo các cơ quan tiêu hóa là giống nhau ở các loài động vật

  2. 2. Các cơ quan của ống tiêu hóa ở các loài động vật giống nhau

  3. 3. Có hai lỗ thông để ăn ( miệng ) và thải thức ăn ( hậu môn )

  4. 4. Thức ăn được tiêu hóa hóa học ( enzyme) và cơ học

a)

1,3

b)

1,2

c)

2,3

d)

3,4

22.

Dịch tiêu hóa trong dạ dày và người và hầu hết các loài động vật chứ

a)

enzyme pepsin + HCl

b)

enzyme amylase + HCl

c)

enzyme pepsin + H2SO4

d)

enzyme pepsin + H3PO4

23.

Trong quá trình tiêu hóa ở khoang miệng, tinh bột được biến đổi thành đường maltose nhờ tác dụng của enzyme nào trong nước bọt?

a)

amylase

b)

maltase

c)

protease

d)

lipase

24.

Enzyme pepsin trong dạ dày có tác dụng tiêu hóa:

a)

phospholipid

b)

protein

c)

liquid

d)

carbohydrate

25.

Cá sấu thường hay nuốt đá vào dạ dày. Việc này có tác dụng gì?

  1. 1. Hỗ trợ nghiền thức ăn, giảm nhẹ công việc cho dạ dày

  2. 2. Cung cấp thêm các chất khoáng, đặc biệt là Calcium

  3. 3. Giúp giữ thăng bằng cho cá sấu khi bơi trong nước

  4. 4. Để làm sạch dạ dày cho cá sấy mỗi lẫn tiêu hóa

a)

1,2

b)

1,3

c)

3,4

d)

2,3

26.

Khi ăn, gà thường nuốt những viên sỏi nhỏ vào dạ dày cơ ( mề). Tác dụng của nó?

a)

Cung cấp calcium cho gà

b)

Làm tăng hiệu quả tiêu hóa hóa học

c)

Làm tăng hiệu quả tiêu hóa cơ học

d)

Làm tăng thể tích dạ dày cơ của gà

27.

Khi nói về sự tiến hóa của cấu tạo các cơ quan tiêu hóa ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?

  1. 1. Cấu tạo cơ quan tiêu hóa ngày càng phức tạp, chức năng ngày càng chuyên hóa

  2. 2. Cấu tạo cơ quan tiêu hóa ngày càng đơn giản, tính chuyên hóa ngày càng giảm

  3. 3. Hình thức tiêu hóa tiến hóa từ tiêu hóa nội bào => tiêu hóa ngoại bào

  4. 4. Một số bộ phận ngày càng tiêu giảm chim không có răng, người tiêu giảm manh tràng.

a)

2,3

b)

1,3

c)

1,4

d)

3,4

28.

Khi nói về ưu điểm của ống tiêu hóa so với túi tiêu hóa, phát biểu nào đúng?

  1. 1. Trong ống tiêu hóa, dịch tiêu hóa bị hòa loãng nên enzyme hoạt động hiệu quả hơn

  2. 2. Trong ống tiêu hóa, thức ăn theo 1 chiều và không bị trộn lẫn với chất thải và phân

  3. 3. Ống tiêu hóa có nhiều bộ phân chuyên hóa với chức năng khác nhau => Hiệu quả tiêu hóa cao hơn

  4. 4. Trong ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa cơ học và hóa học => Hiệu quả tiêu hóa cao hơn

a)

1,2,3

b)

1,3,4

c)

1,2,4

d)

2,3,4

29.

Ở thủy tức, bộ phận hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu là các tế bào

a)

Xúc tu

b)

Chân đế

c)

Trên thành túi

d)

Ruột non

30.

Ở người, các chất dinh dưỡng khi đi ra khỏi hệ tiêu hóa sẽ đi vào?

a)

Ruột non

b)

Máu và hệ tuần hoàn

c)

Các tế bào

d)

Hệ hô hấp

31.

Các chất được ruột non hấp thụ theo những cơ chế nào sau đây là chủ yếu?

  1. 1. Hấp thụ chủ động

  2. 2. Cơ chế thực bào, ẩm bào

  3. 3. Cơ chế thẩm thấu ( thụ động )

  4. 4. Cơ chế khuếch tán ( thụ động )

a)

1,3,4

b)

1,2,4

c)

1,3,4

d)

2,3,4

32.

Các chất dinh dưỡng sau khi được hấp thụ sẽ được đưa đến các tế bào với mục đích?

  1. 1. Dự trữ và cung cấp năng lượng

  2. 2. Tạo tế bào mới, sửa chữa tế bào hỏng

  3. 3. Cấu tạo nên các bào quan như lục lạp, ti thể

  4. 4. Đổi mới các thành phần tế bào

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Những động vật nào sau đây là động vật nhai lại?

a)

Ngựa, thỏ, trâu, bò

b)

Ngựa, thỏ

c)

Ngựa, thỏ, cừu, dê

d)

Trâu, bò, cừu, dê

34.

Ở động vật nhai lại, thức ăn được tiêu hóa vi sinh vật tại:

a)

Dạ lá sách

b)

Dạ tổ ong

c)

Dạ múi khế

d)

Dạ cỏ

35.

Bộ phận nào ở động vật nhai lại có chức năng tương tự dạ dày người?

a)

Dạ cỏ

b)

Dạ tổ ong

c)

Dạ múi khế

d)

Dạ lá sách

36.

Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) có hình thức hô hấp nào sau đây?

a)

Bằng mang.

b)

Bằng phổi.

c)

Bằng hệ thống ống khí.

d)

Qua bề mặt cơ thể.

37.

Vì sao cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn?

a)

Vì diện tích trao đổi khí còn rất nhỏ và mang bị khô.

b)

Vì độ ẩm trên cạn thấp, cá không hô hấp được.

c)

Vì không hấp thu được O2 của không khí

d)

Vì nhiệt độ trên cạn cao hơn dưới nước

38.

Đơn vị nhỏ nhất trong phổi là

a)

Phế nang

b)

Phế quản

c)

Tiểu phế quản

d)

Khí quản

39.

Nhóm động vật nào sau đây phổi không chứa phế nang?

a)

Thú

b)

Lưỡng cư

c)

Chim

d)

Bò sát

40.

Hai trong số những nguyên nhân hàng đầu gây ra bệnh về hô hấp là

  1. 1. Ô nhiễm không khí

  2. 2. Khói thuốc lá

3. Vệ sinh cá nhân không đúng cách.

4. Ăn uống không hợp vệ sinh

a)

1,2

b)

1,3

c)

1,4

d)

2,3

41.

Trao đổi khí ở phổi thực chất là

a)

Sự hô hấp trong

b)

Quá trình hô hấp nội bào

c)

Sự hô hấp ngoài

d)

Quá trình thải khí độc

42.

Động tác thở của côn trùng được thực hiện nhờ:

a)

Sự nhu động của hệ tiêu hoá. 

b)

Sự di chuyển của cơ thể.

c)

 Sự co dãn của thành bụng. 

d)

Không cần thực hiện động tác thở, không khí vẫn tự lưu thông

43.

Các loại thân mềm (trai, ốc) và chân khớp (tôm, cua) sống trong nước có hình thức hô hấp như thế nào?

a)

Hô hấp bằng phổi. 

b)

Hô hấp bằng hệ thống ống khí.

c)

Hô hấp qua bề mặt cơ thể.  

d)

Hô hấp bằng mang.

44.

Những nhận định nào sau đây là đúng khi nói về hô hấp ở động vật?

    (1) Tất cả các động vật trên cạn đều trao đổi khí qua phổi.

    (2) Tất cả động vật sống dưới nước đều trao đổi khí qua mang.

    (3) Lưỡng cư vừa trao đổi khí qua bề mặt cơ thể, vừa trao đổi khí qua phổi.

    (4) Chim trao đổi khí qua phổi và hệ thống túi khí.

a)

 (1) và (4).    

b)

(2) và (3).  

c)

 (1) và (2). 

d)

(3) và (4).

45.

Trong các phát biểu về bề mặt trao đổi khí có bao nhiêu phát biểu đúng?

     (1) Bề mặt trao đổi khí rộng. 

     (2) Bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt giúp O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán qua. 

     (3) Bề mặt trao đổi khí có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp. 

     (4) Có sự chênh lệch nồng độ khí O2 và CO2 để các khí đó dễ dáng khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Côn trùng trao đổi khí qua?

a)

Phế nang  

b)

Ống khí

c)

Mang 

d)

Da

47.

Điểm khác nhau về cấu tạo phổi của chim so với động vật trên cạn khác là

a)

phế quản phân nhánh nhiều 

b)

có nhiều phế nang

c)

khí quản dài

d)

có nhiều ống khí

48.

Trong giờ thực hành, bạn A tiến hành bắt hai con châu chấu và ngâm nước chúng trong hai tư thế như hình bên dưới trong vòng 2 giờ. Giả sử sức sống và khả năng hô hấp của hai con châu chấu là như nhau. Em hãy cho biết sau khi lấy ra, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Châu chấu trong cốc 1 chết trước    

b)

Châu chấu trong cốc 2 chết trước

c)

Cả 2 con chết cùng lúc.

d)

Cả 2 con đều có sức sống ngang nhau

49.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về vai trò của hô hấp động vật?

  1. 1. Thải CO2 ra môi trường cung cấp cho quang hợp ở động vật

  2. 2. Cung cấp O2 cho hô hấp tế bào sinh năng lượng

  3. 3. Thải CO2 ra môi trường đảm bảo cân bằng môi trường cơ thể

  4. 4. Tổng hợp các chất qua đó tích lũy năng lượng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Có bao nhiêu loài động vật sau đây thực hiện trao đổi khí qua bề mặt cơ thể?

  1. 1. Thủy tức

  2. 2. Trai sông

  3. 3. Tôm

  4. 4. Giun kim

  5. 5. Sán lá gan

  6. 6. Đỉa

a)

2

b)

5

c)

4

d)

3

51.

Dựa vào những hiểu biết về ngành Ruột khoang nói chung và thủy tức nói riêng. Em hãy cho biết, những phát biểu nào sau đây đúng khi nói về hô hấp ở thủy tức?

  1. 1. Có hệ thống mạch máu và máu có chứa sắc tố hô hấp

  2. 2. Khí CO2 khuếch tán từ trong cơ thể ra ngoài qua lớp tế bào biểu bì

  3. 3. Có bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt giúp khí khuếch tán dễ dàng

  4. 4. Khí O2 khuếch tán qua da vào máu , sau đó đi đến các tế bào

a)

1,2

b)

2,3

c)

3,4

d)

1,4

52.

Ở cá xương, nơi diễn ra quá trình trao đổi khí trực tiếp với dòng nước là hệ thống mao mạch trên

a)

Cung mang

b)

Phiến mang

c)

Sợi mang

d)

Miệng

53.

Động vật trao đổi khí vừa qua phổi, vừa qua da?

a)

Ếch đồng

b)

Cá sấu

c)

Châu chấu

d)

Lươn

54.

Phổi của lưỡng cư, bò sát và thú được cấu tạo từ các

a)

Ống khí

b)

Phế nang

c)

Phiến mang

d)

Túi khí

55.

Sự thông khí ở phổi của bò sát, chim và thú chủ yếu nhờ sự

a)

Nâng lên và hạ xuống ở thềm miệng

b)

Vận động của các cơ hô hấp

c)

Vận động của các chi

d)

Vận động của toàn bộ hệ cơ

56.

Phổi thú có hiệu quả hô hấp cao hơn phổi của bò sát và lưỡng cư vì

a)

Phổi có cấu trúc phức tạp hơn, chênh lệch khí cao hơn

b)

Phổi có kích thước lớn hơn, lấy được nhiều khí mỗi lần hô hấp

c)

Phổi có khối lượng lớn hơn, hoạt động nhịp nhàng hơn

d)

Phổi có rất nhiều phế nang, diện tích bề mặt trao đổi khí lớn

57.

Khi nói về nguyên nhân khiến hiệu quả hoạt động hô hấp của chim là cao nhất so với các động vật có xương sống trên cạn. Có bao nhiêu lí giải sau đây đúng?

  1. 1. Chim sống trên cao nên sử dụng được không khí sạch, giàu O2 hơn

  2. 2. Khi hít vào và thở ra đều có không khí giàu O2 qua phổi, không có khi căn

  3. 3. Dòng khí qua phổi song song và ngược chiều với dòng máu

  4. 4. Do phổi chứa rất nhiều phế nang nên diện tích bề mặt trao đổi khí rất lớn.

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

58.

Một người có sức khỏe bình thường, sau khi chủ động thở nhanh và sâu một lúc thì người này lặn được lâu hơn vì khi chủ động thở nhanh và sâu thì

a)

Thể tích phổi tăng lên, dự trữ được nhiều khí O2 trong phổi

b)

Giảm tiêu hao năng lượng giúp tích trữ năng lượng cho khi lặn

c)

Làm giảm hàm lượng CO2 trong máu làm chậm kích thích lên trung khu hô hấp

d)

Giúp loại hoàn toàn CO2 trong máu làm chậm kích thích lên trung khu hô hấp

59.

Xét 5 cá thể thuộc các loài động vật có xương sống: Ngựa, rắn, đại bàng, cá chép, ếch đồng. Khi nói về hô hấp của các cá thể này, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

  1. 1. Có 5 loài trao đổi khí qua phế nang

  2. 2. Cá chép hô hấp bằng mang, còn lại có thể hô hấp bằng phổi

  3. 3. Có 1 loài vừa hô hấp bằng da vừa hô hấp bằng phổi

  4. 4. Giả sử hô hấp qua phổi bị ức chế thì cả 5 đều chết

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

60.

 Tim của người có mấy ngăn?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

61.

Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn hở thực hiện chức năng

a)

Vận chuyển chất dinh dưỡng 

b)

Vận chuyển các sản phẩm bài tiết

c)

tham gia quá trình vận chuyển khí trong hô hấp

d)

vận chuyển chất dinh dưỡng và các sản phẩm bài tiết

62.

Trong hệ tuần hoàn mở, máu chảy trong động mạch dưới áp lực

a)

Cao, Tốc độ máu chảy nhanh   

b)

Thấp, tốc độ máu chảy chậm

c)

Thấp, tốc độ máu chảy nhanh      

d)

Cao, tốc độ máu chạy chậm

63.

Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là

a)

Tim → Động mạch→ tĩnh mạch→ mao mạch→ tim

b)

Tim → động mạch→ mao mạch→ tĩnh mạch→ tim

c)

Tim → mao mạch→ động mạch→ tĩnh mạch→ tim

d)

Tim → động mạch→ mao mạch→ động mạch→ tim

64.

Trong hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi chất với các tế bào

a)

qua thành mao mạch  

b)

qua thành tĩnh mạch      

c)

qua thành động mạch   

d)

một cách trực tiếp

65.

Trong hệ tuần hoàn hở, máu trao đổi chất với các tế bào

a)

qua thành mao mạch

b)

qua thành tĩnh mạch

c)

qua thành động mạch

d)

một cách trực tiếp

66.

Trong các loài sau đây:

(1)tôm        (2) cá        (3) ốc sên       (4) ếch        (5) trai        (6) bạch tuộc        (7) giun đốt

Hệ tuần hoàn hở có ở những động vật nào?

A. (1), (3) và (5)       B. (1), (2) và (3)          C. (2), (5) và (6)       D. (3), (5) và (6)

a)

(1), (3) và (5)   

b)

(1), (2) và (3)

c)

(2), (5) và (6) 

d)

(3), (5) và (6)

67.

Trong hệ tuần hoàn kín, máu chảy trong động mạch dưới áp lực

a)

Cao, tốc độ máu chảy chậm     

b)

Thấp, tốc độ máu chảy chậm

c)

Thấp, tốc độ máu chảy nhanh 

d)

Cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh

68.

Xét các đặc điểm sau:

1. Máu được tim bơm vào động mạch và sau đó tràn vào khoang cơ thể

2. Máu được trộn lẫn với dịch mô tạo thành hỗn hợp máu - dịch mô

3. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh

4. Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với các tế bào, sau đó trở về tim

5. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm

Có bao nhiêu đặc điểm đúng với hệ tuần hoàn hở?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5