wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập KTCK I

Total questions: 70

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.
 Thành phần của dịch mạch gỗ gồm chủ yếu
a)
 nước và các ion khoáng
b)
 amit và hooc môn
c)
 axitamin và vitamin
d)
 xitôkinin và ancaloit
2.

Sản phẩm của pha sáng quang hợp là

a)

ATP, H2O, O2

b)

ATP, NADPH, O2

c)

AlPG, AOA, PEP

d)

FADH2, RiDP, Chất hữu cơ

3.

Cơ quan thực hiện chức năng hô hấp ở thực vật?

a)

b)

rễ

c)

lục lạp

d)

Xảy ra ở mọi cơ quan của cơ thể

4.

Ý nào dưới đây không đúng với sự tiêu hoá thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hoá ở người?

a)

Ở ruột già có tiêu hoá cơ học và hoá học.

b)

Ở dạ dày có tiêu hoá cơ học và hoá học.

c)

Ở miệng có tiêu hoá cơ học và hoá học.

d)

Ở ruột non có tiêu hoá cơ học và hoá học.

5.

Câu 2. Trong hô hấp hiếu khí, glucose được chuyển hóa thành axit piruvic ở bộ phận nào của tế bào?

a)

Tế bào chất.

b)

Màng ngoài của ti thể.

c)

Trong ti thể.

d)

Màng trong của ti thể.

6.

Cơ quan thoát hơi nước của cây là:

a)

b)

Thân

c)

Rễ

d)

Hoa

7.

Nguyên liệu của quang hợp là:

a)

CO2, H2O

b)

O2, H2O

c)

C6H12O6

d)

O2, CO2

8.

Sản phẩm của quang hợp là:

a)

CO2, O2

b)

O2, C6H12O6

c)

CO2, C6H12O6

d)

CO2, H2O

9.

Cây nào nhận CO2 vào ban đêm?

a)

CAM

b)

C3

c)

C4

d)

C3 và C4

10.

Cây thoát hơi nước chủ yếu qua con đường

a)

Khí khổng.

b)

Cutin.

c)

Lá.      

d)

Thân.

11.

Cách nhận biết rõ rệt nhất thời điểm cần bón phân là:

a)

Căn cứ vào dấu hiệu bên ngoài của quả mới ra.

b)

Căn cứ vào dấu hiệu bên ngoài của thân cây.

c)

Căn cứ vào dấu hiệu bên ngoài của hoa.

d)

Căn cứ vào dấu hiệu bên ngoài của lá cây.

12.

Vì sao sau khi bón phân, cây sẽ khó hấp thụ nước?

a)

Vì áp suất thẩm thấu của đất giảm.

b)

Vì áp suất thẩm thấu của rễ tăng.

c)

Vì áp suất thẩm thấu của rễ giảm.

d)

Vì áp suất thẩm thấu của đất tăng.

13.

Sắc tố trực tiếp chuyển hóa năng lượng mặt trời thành ATP, NADPH trong quang hợp?

a)

Diệp lục a       

b)

Diệp lục b

c)

Diệp lục a. b   

d)

Diệp lục a, b và carôtenôit.

14.

Cấu tạo ngoài nào của lá thích nghi với chức năng hấp thụ được nhiều ánh sáng?

a)

Có cuống lá.                             

b)

Có diện tích bề mặt lớn.

c)

Các khí khổng tập trung ở mặt dưới.

d)

Phiến lá mỏng.                         

15.

Ở thực vật sống trên cạn, nước được hấp thụ chủ yếu qua

a)

toàn bộ bộ bề mặt cơ thể.

b)

lông hút của rễ

c)

chóp rễ

d)

khí khổng

16.

Lực đóng vai trò chính trong quá trình vận chuyển nước ở thân là

a)

lực đẩy của rễ

b)

lực liên kết giữa các phân tử nước

c)

lực liên kết giữa các phân tử nước với thành mạch gỗ

d)

lực hút do thoát hơi nước ở lá

17.

Hiện tượng nào sau đây dẫn đến sự mất cân bằng nước trong cây?

a)

Nước được rễ hút vào ít hơn lá thoát ra

b)

Nước được lá thoát hơi ra quá nhiều

c)

Nước được rễ cây hấp thụ vào quá ít

d)

Nước được cây thoát ra ít hơn rễ hút vào

18.

Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp?

a)

Tích luỹ năng lượng

b)

Tạo chất hữu cơ

c)

Duy trì nhiệt độ thuận lợi cho cơ thể sống

d)

Điều hoà nhiệt độ của không khí

19.

Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là

a)

lúa, khoai, sắn, đậu

b)

ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu

c)

dứa, xương rồng, thuốc bỏng

d)

rau dền, kê, các loại rau

20.

Cơ sở khoa học của các biện pháp bảo quản nông sản là

a)

tăng nhẹ cường độ hô hấp tế bào

b)

giảm nhẹ cường độ hô hấp tế bào

c)

giảm cường độ hô hấp tế bào tới mức tối thiểu

d)

tăng cường độ hô hấp tế bào tới mức tối đa

21.

Nơi diễn ra sự hô hấp mạnh nhất ở thực vật là

a)

Rễ

b)

Thân

c)

d)

Quả

22.

Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa thì

a)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào

b)

thức ăn được tiêu hóa nội bào

c)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào

d)

một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào

23.

Loài động vật hô hấp bằng hệ thống ống khí là

a)

ếch nhái

b)

châu chấu

c)

chim

d)

giun đất

24.

Động vật nào sau đây cơ thể có hai vòng tuần hoàn?

a)

cá, lưỡng cư, bò sát

b)

lưỡng cư, bò sát, chim và thú

c)

mực ống, bạch tuộc, giun đốt

d)

mực ống, bạch tuộc, giun đốt, cá

25.

Thận có vai trò quan trọng trong cơ chế

a)

điều hòa huyết áp

b)

duy trì nồng độ glucôzơ trong máu

c)

điều hòa áp suất thẩm thấu

d)

điều hòa huyết áp và áp suất thẩm thấu

26.

Hoocmôn nào sau đây có khả năng chuyển glucôzơ thành glicôgen dự trữ ở gan?

a)

Glucagon

b)

Insulin

c)

ADH

d)

Anđôstêrôn

27.

Động vật nào sau đây có dạ dày bốn ngăn?

a)

b)

Lợn

c)

Thỏ

d)

28.

Bào quan nào sau đây là nơi diễn ra quá trình hô hấp hiếu khí ở thực vật?

a)

Lục lạp

b)

Nhân

c)

Ti thể

d)

Ribôxôm

29.

Khi nói về quá trình hô hấp hiếu khí ở thực vật, phát biểu không đúng

a)

Quá trình hô hấp sẽ bị ức chế nếu nồng độ CO2 quá thấp.

b)

Nếu nhiệt độ quá thấp sẽ ức chế quá trình hô hấp.

c)

Ở hạt đang nảy mầm, quá trình hô hấp sẽ diễn ra mạnh hơn so với hạt thô.

d)

Trong thí nghiệm phát hiện hô hấp, hiện tượng làm đục nước vôi trong là minh chứng chứng tỏ hô hấp thải ra khí CO2.

30.

Hô hấp là quá trình

a)

Đồng hóa, tích lũy năng lượng

b)

Dị hóa, giải phóng năng lượng

c)

Dị hóa, tích lũy năng lượng

d)

Đồng hóa, giải phóng năng lượng

31.

Ánh sáng đỏ kích thích tổng hợp

a)

Hormone

b)

Lipid

c)

DNA

d)

Carbohydrates

32.

Quang hợp sảy ra ở miền ánh sáng nào

a)

Đỏ, đen

b)

Trắng, hồng

c)

Xanh tím, đỏ

d)

Tất cả các màu

33.

Trong con đường CAM, chất nhận CO2 đầu tiên là

a)

PGA

b)

PEP (3C)

c)

G3P

d)

RuBP(5C)

34.

Nguyên liệu của quá trình hô hấp là

a)

C6H12O7

b)

CO2, H2O

c)

C6H12O6, O2

d)

CO2, H2O

35.

Con đường cố định CO2 của thực vật C3 và C4 đều có

a)

Chất nhận CO2 đầu tiên giống nhau

b)

Diễn ra trên cùng 1 loại tế bào

c)

Có chu trình Calvin

d)

Không có điểm giống nhau

36.

Ở thực vật nguyên liệu của pha tối của quang hợp bao gồm

a)

ATP, NADPH, O2

b)

H2O, ADP, NADPH

c)

ATP, NADPH, CO2

d)

Carbohydrate, O2

37.

Sản phẩm của pha tối quang hợp ở thực vật bao gồm

a)

Carbohydrate, O2

b)

ADP, NADPH, O2

c)

ATP, NADPH

d)

ADP, NADP+

38.

Pha tối của quang hợp thực chất là quá trình

a)

Cố định CO2

b)

Có định O2

c)

Oxi hóa CO2

d)

Cố định H2O

39.

Ở thực vật, pha tối của quang hợp diễn ra ở

a)

Màng ngoài của lục lạp

b)

Ribosome của lục lạp

c)

Chất nền của lục lạp

d)

Màng trong của lục lạp

40.

Trong quang hợp ở thực vật phân tử oxygen có nguồn gốc từ

a)

Nước

b)

ATP

c)

CO2

d)

NADPH

41.

Quang hợp ở thực vật quyết định bao nhiêu phần trăm năng suất cây trồng

a)

80 đến 85

b)

80 đến 90

c)

90 đến 95

d)

100

42.

chu trình cavin diễn ra ở pha tối trong quang hợp ở nhóm hay các nhóm thực vật nào

a)

chỉ ở nhóm thực vật CAM

b)

ở nhóm thực vật C4 và CAM

c)

ở cả 3 nhóm thực vật C3,C4 và CAM

d)

chỉ ở nhóm thực vật C3

43.

Côn trùng có hình thức hô hấp nào

a)

Hô hấp bằng hệ thống ống khí

b)

hô hấp bằng phổi

c)

hô hấp bằng mang

d)

Hồ hấp qua bề mặt cơ thể

44.

Hô hấp là tập hợp những quá trình trong đó cơ thể lấy

a)

O2 từ môi trường ngoài vảo để khử các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra ngoài

b)

CO2 từ môi trường ngoài vào để khử các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho hoạt động sống, đồng thời thải O2 ra ngoài

c)

CO2 từ môi trường ngoài vào để oxy hoá các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho hoạt động sống, đồng thời thải O2 ra ngoài

d)

O2 từ môi trường ngoài vào để oxy hoá các chất trong tế bào và tích luỹ năng lượng cho hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra ngoài

45.

ý nào không phải là ưu điểm của tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở

a)

tim hoạt động ít tiêu tốn năng lượng

b)

máu chảy trong động mạch vs áp lực cao hoặc trung bình

c)

máu đến các cơ quan nhanh nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất

d)

tốc độ chảy máu nhanh, máu đi được xa

46.

Máu trao đổi chất với tế bào ở đâu

a)

qua thành tĩnh mạch và mau mạch

b)

qua thành động mạch và mao mạch

c)

Qua thành mau mạch

d)

Qua thành động mạch và tĩnh mạch

47.

Ở người, thời gian mỗi chu kỳ hoạt động tim trung bình là

a)

0,1 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây

b)

0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây

c)

0,12 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây

d)

0,6 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây

48.

Tính tự động của tim là

a)

Nhịp tim.

b)

Chu kì tim.

c)

Huyết áp.

d)

khả năng co giãn tự động theo chu kì của tim.

49.

Hệ dẫn truyền tim gồm:

a)

Nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Puốc kin.

b)

Tim, nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Puốc kin

c)

Tâm thất, nút nhĩ thất, bó His và mạng Puốc kin

d)

Tâm nhĩ, nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His .

50.

Tốc độ máu chảy trong một giây là?

a)

Huyết áp.

b)

Vận tốc máu.

c)

Nhịp tim.

d)

Không xác định được

51.

Cân bằng nội môi là:

a)

Duy trì sự ổn định của môi trường trong tế bào.

b)

Duy trì sự ổn định của môi trường trong mô.

c)

Duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ thể.

d)

Duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ quan.

52.

Bộ phận tiếp nhận kich thích trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là:

a)

Trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết.

b)

Các cơ quan dinh dưỡng như: thận, gan, tim, mạch máu…

c)

Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.

d)

Cơ quan sinh sản.

53.

Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là:

a)

Trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết.

b)

Các cơ quan dinh dưỡng như: thận, gan, tim, mạch máu…

c)

Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.

d)

Cơ quan sinh sản.

54.

Vì sao ta có cảm giác khát nước?

a)

Vì do áp suất thẩm thấu trong máu giảm.  

b)

Vì do áp suất thẩm thấu trong máu tăng.

c)

Vì do nồng độ glucôzơ trong máu tăng.

d)

Vì do nồng độ glucôzơ trong máu giảm.

55.

Đặc điểm cảm ứng ở thực vật là:

a)

Xảy ra nhanh, dễ nhận thấy.    

b)

Xảy ra chậm, khó nhận thấy.

c)

Xảy ra nhanh, khó nhận thấy.    

d)

Xảy ra chậm, dễ nhận thấy.

56.

Hai kiểu hướng động chính là

a)

Hướng động dương (sinh trưởng hướng về phía có ánh sáng) và hướng động âm (sinh trưởng về trọng lực)

b)

Hướng động dương (sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích) và hướng động âm (sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích)

c)

Hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích) và hướng động âm (sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích)

d)

Hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nước) và hướg động âm (sinh trưởng hướng tới đất)

57.

Bộ phận nào trong cây có nhiều kiểu hướng động?

a)

Hoa

b)

c)

Rễ

d)

Thân

58.

Các dây leo cuốn quanh cây gỗ là nhờ kiểu hướng động nào?

a)

Hướng đất

b)

Hướng sáng.

c)

Hướng tiếp xúc.

d)

Hướng nước.

59.

Hướng động là:

a)

Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích theo một hướng xác định.

b)

Hình thức phản ứng của một bộ phận của cây truớc tác nhân kích thích theo một

hướng xác định.

c)

Hình thức phản ứng của một bộ phận của cây trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng.

d)

Hình thức phản ứng của cây truớc tác nhân kích thích theo nhiều hướng.

60.

Cây non mọc thẳng, cây khoẻ, lá xanh lục do điều kiện chiếu sáng như thế nào?

a)

Chiếu sáng từ một hướng.

b)

Chiếu sáng từ hai hướng.

c)

Chiếu sáng từ nhiều hướng.

d)

Chiếu sáng từ ba hướng.

61.

trình lên men và hô hấp hiếu khí có giai đoạn chung là

a)

đường phân.

b)

tổng hợp Axetyl - CoA.

c)

chu trình Crep.

d)

chuối truyền electron.

62.

Giai đoạn đường phân diễn ra tại

a)

Nhân.

b)

Lục lạp.

c)

Tế bào chất.

d)

Ti thể.

63.

Người ta bảo quản hạt giống bằng cách giảm hô hấp ở hạt nghĩa là giảm lượng nước trong hạt:

a)

Phơi khô

b)

Sấy khô

c)

Cho vào tủ lạnh

d)

Hút chân không

64.

Đâu không phải là phương pháp giảm hô hấp ở thực vật:

a)

Giảm lượng nước

b)

Giảm nồng độ O2

c)

Giảm nồng độ CO2

d)

Giảm nhiệt độ

65.

 Ở động vật có ống tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá như thế nào?

a)

Tiêu hóa ngoại bào.

b)

Tiêu hoá nội bào.

c)

 Tiêu hóa ngoại bào, tiêu hoá nội bào.

d)

Một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào.

66.

Câu 6: Hoocmôn nào giúp tăng tái hấp thu nước ở thận?

a)

Renin của thận.

b)

ADH của tuyến yên.

c)

Insulin của tuyến tụy.

d)

Aldosterone của tuyến trên thận.

67.

Câu 9: Hoocmôn chuyển glicôgen thành glucôzơ là:

a)

Inulin.

b)

Aldosterone.

c)

Prôtêinat.

d)

Glucagon

68.

Câu 10: Ở người, pH máu bằng khoảng;

a)

7.

b)

7,5.

c)

7,35 - 7,45.

d)

6,8 - 7,3.

69.

Tiêu hóa nội bào là thức ăn được tiêu hóa: 

a)

A. trong không bào tiêu bào

b)

B. trong túi tiêu hóa

c)

C. trong ống tiêu hóa

d)

D. cả A và C

70.

Hệ tuần hoàn được cấu tạo chủ yếu bởi các bộ phận nào sau đây?

a)

Dịch tuần hoàn, Tim và Hệ mạch

b)

Tim, Động Mạch, Tĩnh Mạch

c)

Tim và hệ mạch

d)

Máu và hệ mạch