NEW
Font size
Worksheetssinh 11 ghk2
Total questions: 68
Worksheet time: 34mins
cảm ứng ở thực vật là:
sự thu nhận và trả lời các kích thích từ môi trường của các cơ quan trên cơ thể thực vật
sự trả lời các kích thích từ môi trường của các cơ quan trên cơ thể thực vật
sự thu nhận và trả lời các kích thích từ môi trường của cơ thể thực vật
sự trả lời các kích thích từ môi trường của cơ thể thực vật
ứng động là phản ứng của
động vật trước tác nhân kích thích không định hướng
thực vật trước tác nhân kích thích không định hướng
thực vật trước tác nhân kích thích định hướng
động vật trước tác nhân kích thích định hướng
hướng động là
vận động của rể hướng về lòng đất
hướng mà cây sẽ tự động vươn lên
cử động sinh trưởng cây về phía có ánh sáng
vận động sinh trưởng của cây trước tác nhân kích thích từ môi trường
dựa vào hướng phản ứng của động vật, hướng động được chia thành
hướng động dương và hướng động âm
hướng động sinh trưởng vad hướng động không sinh trưởng
hướng sáng và hướng trọng lực
ứng động sức trương và ứng động tiếp xúc
dựa vào hướng phản ứng của động vật, hướng động được chia thành
hướng động dương và hướng động âm
hướng động sinh trưởng vad hướng động không sinh trưởng
hướng sáng và hướng trọng lực
ứng động sức trương và ứng động tiếp xúc
cảm ứng ở thực vật gồm
hướng động và ứng động (vận động cảm ứng)
hướng sáng và ứng động nở hoa
hướng trọng lực và hướng tiếp xúc
ứng động sức trương và ứng động tiếp xúc
nội dung nào sau đây đúng?
1. hướng động âm là cử động sinh trưởng của cây theo hướng xuống đất.
2. hướng động dương là khả năng vận động theo chiều thuận của cây trước tác nhân kích thích.
3. hướng động âm là khả năng vận động theo chiều nghịch của cây trước tác nhân kích thích.
4. hướng động dương là cử động sinh trưởng của thân cây vươn lên phía tác nhân kích thích.
1,2,3
2,3
1,2,3,4
2,3,4
nội dung nào sau đây sai?
1. hướng động âm là cử động sinh trưởng của cây theo hướng xuống đất.
2. hướng động dương là khả năng vận động theo chiều nghịch của cây trước tác nhân kích thích.
3. hướng động âm là khả năng vận động theo chiều thuận của cây trước tác nhân kích thích.
4. hướng động dương là cử động sinh trưởng của thân cây tránh xa tác nhân kích thích.
1,2,3
2,3
1,2,3,4
2,3,4
nội dung nào sau đây là đúng
1. hướng động âm là cử động sinh trưởng của cây theo hướng xuống đất.
2. hướng động dương là khả năng vận động theo chiều thuận của cây trước tác nhân kích thích.
3. hướng động âm là khả năng vận động theo chiều nghịch của cây trước tác nhân kích thích.
4. hướng động dương là cử động sinh trưởng của thân cây tránh xa tác nhân kích thích.
1,2,3
2,3
1,2,3,4
2,3,4
bộ phận nào sau đây có hướng sáng dương?
cành cây
thân cây
ngọn cây
rễ cây
hướng tiếp xúc có ở loại cây nào dưới đây?
roi
cam
nho
táo
bộ phận nào dưới đây ở thực vật có hướng sáng âm?
thân
rễ
lá
ngọn
khi đặt cây ở cửa sổ, cây thường phát triển hướng ra phía ngoài cửa sổ. hiện tượng này phản ảnh dạng hướng động nào ở thực vật.
hướng nước
hướng tiếp xúc
hướng trọng lực
hướng sáng
những ứng động nào dưới đây là ứng động sinh trưởng?
hoa mười giờ nở vào buổi sáng
lá cây họ đậu xòe và khép lại
sự đóng mở của lá cây trinh nữ
khí khổng đóng và mở
những ứng động nào dưới đây là ứng động kh sinh trưởng
hoa mười giờ nở vào buổi sáng
hoa tuylip phụ thuộc vào yếu tố nhiệt độ
ngọn cây hướng về phái có ánh sáng
khí khổng đóng và mở
quan sát hình ảnh sau và cho biết cây là tính hướng động nào ở thực vật
hướng tiếp xúc
hướng sáng
hướng trọng lực
hướng nước
quan sát hình sau và cho biết hình nào minh họa cho tính hướng tiếp xúc
(1)
(3)
(2)
(4)
quan sát hình sau và cho biết hình nào minh họa cho tính hướng hóa
(1)
(5)
(2)
(4)
động vật nào sau đây có hệ thần kinh dạng ống
sứa, thủy tức
lưỡng cư, bò sát
châu chấu, giun đất
sứa, kì đà
động vật nào có hệ thần kinh dạng lưới
sứa, thủy tức
lưỡng cư, bò sát
châu chấu, giun đất
sứa, kì đà
động vật nào sau đây có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch
sứa, thủy tức
lưỡng cư, bò sát
châu chấu, giun đất
sứa, kì đà
quan sát hình và cho biết: quá trình truyền tin qua sinapse đc diễn ra theo trật tự nào
khe xináp ⇨màng trước xináp ⇨chùy xináp ⇨màng sau xináp
chùy xináp ⇨màng trước xináp ⇨khe xináp ⇨màng sau xináp
màng sau xináp ⇨khe xináp ⇨chùy xináp ⇨màng trước xináp
màng trước xináp ⇨chùy xináp ⇨khe xináp ⇨màng sau xináp
phản xạ ở các động vật có hệ thần kinh dạng lưới diễn ra theo trật tự
tb cảm giác→ mạng lưới tk→tb biểu mô cơ
tb cảm giác→tb biểu mô cơ→mạng lưới tk
mạng lưới tk→tb cảm giác→tb biểu mô cơ
tb biểu mô cơ→mạng lưới tk→ tb cảm giác
ở đv có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch, phản xạ theo trật tự
các tb cảm giác tiếp nhận kích thích- chuỗi hạch phân tích là tổng hợp thông tin- các cơ và nội quan thực hiện p. ứng
các giác quan tiếp nhận kích thích- chuỗi hạch phân tích và tổng hợp thông tin- các nội quan thực hiện p. ứng
các tb cảm giác tiếp nhận kích thích- chuỗi hạch phân tích và tổng hợp thông tin- các tb biểu mô cơ
chuỗi hạch phân tích và tổng hợp thông tin- các giác quan tiếp nhận kích thích- các cơ và nội quan thực hiện p. ứng
các loại pxạ gồm
pxạ kh điều kiện và pxạ có điều kiện
pxạ bẩm sinh và pxạ đơn giản
pxạ kh điều kiện và pxạ hỗn hợp
pxạ đơn giản và pxạ kh điều kiện
các loại tập tính gồm
tập tính đk và tập tính kh đk
tập tính bẩm sinh, học đc, hỗn hợp
tập tính kh đk, hỗn hợp, học đc
tập tính đơn giản, kh đk, học đc
các loại hệ thần kinh gồm
dạng ống, chuỗi hạch, hỗn hợp
dạng lưới, chuỗi hạch, ống
dạng hỗn hợp, lưới, ống
dạng lưới, chuỗi hạch, hỗn hợp
thụ thể hóa học có vai trò
thu nhận thông tin về sự có mặt của một chất hóa học
phát hiện các dạng khác nhau của năng lượng điện từ
phát hiện nhiệt độ nóng và lạnh
phát hiện cảm giác đau
thụ thể nhiệt có vai trò
thu nhận thông tin về sự có mặt của một chất hóa học
phát hiện các dạng khác nhau của năng lượng điện từ
phát hiện nhiệt độ nóng và lạnh
phát hiện cảm giác đau
thụ thể điện từ có vai trò
thu nhận thông tin về sự có mặt của một chất hóa học
phát hiện các dạng khác nhau của năng lượng điện từ
phát hiện nhiệt độ nóng và lạnh
phát hiện cảm giác đau
quan sát hình sau và kể tên các bộ phận của một cung phản xạ là
bộ phận tiếp nhận, tk trung ương, đường cảm giác, đường vận động, bộ phận đáp ứng kích thích
bộ phận tiế nhận, đường cảm giác, tk trung ương, đường vận động, bộ phận đáp ứng kích thích
bộ phận đáp ứng kích thích, bộ phận tiếp nhận, đường cảm giác, thần kinh trung ương, đường vận động
đường cảm giác, tk trung ương, đường vận động, bộ phận đáp ứng kích thích, bộ phận tiếp nhận
cho hình ảnh sau hãy điền tên các bộ phận của tb tk tương ưngvs các chỗ trống còn thiếu trong hình
(1) thân, (2) sợi trục, (3) sợi nhánh
(1) sợi trục, (2) thân noron(3) sợi nhánh
(1) sợi nhánh, (2) thân noron, (3) sợi trục
(1) thân, (2) sợi nhánh, (3) sợi trục
quan sát hình và cho biết các vị trí số(1), (2), (3) còn trống trong hình là các thành phần nào của xináp
(1) bóng xináp, (2) ty thể, (3) thụ thể
(1) ty thể, (2) bóng xináp, (3) thụ thể
(1) thụ thể, (2) ty thể, (3) bóng xináp
(1) bóng xináp, (2) thụ thể, (3) ty thể
điều nào sau đây đúng khi nói về pxạ có đk
pxạ có đk đc tạo lập khi đường liên kết tạm thời giữa trung khu tiếp nhận kích thích có đk và trung khu tiếp nhận kích thích kh đk đc hình thành
pxạ có đk đc tạo lập khi đường liên kết tạm thời giữa trung khu tiếp nhận kích thích có đk và trung khu tiếp nhận kích thích hỗn hợp đc hình thành
pxạ có đk đc tạo lập khi đường liên kết tạm thời giữa trung khu tiếp nhận kích thích có đk và trung khu tiếp nhận kích thích kh đk hoạt động độc lập
pxạ có đk đc tạo lập khi đường liên kết tạm thời giữa trung khu tiếp nhận kích thích có đk và trung khu tiếp nhận kích thích kh đk không đc hình thành
lựa chọn đáp án kh đúng khi nói về ưu điểm của hệ thần kinh dạng chuỗi hạch
các hạch thần kinh liên hệ với nhau, kích thích nhẹ tại một điểm thì gây ra p.ứng toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng
mỗi hạch thần kinh điều khiển một vùng xác định trên cơ thể nên động vật p. ứng chính xác hơn, tiết kiệm năng lượng hơn
các hạch thần kinh nằm ẩn nhau và hình thành nhiều mối liên hệ vs nhau nên khả năng phối hợp vs nhau đc tăng cường
số lượng tb thần kinh của động vật tăng lên so với hệ thần kinh dạng lưới
đặc điểm nào kh đúng vs hệ thần kinh dạng chuỗi hạch
p. ứng toàn thân tiêu tốn năng lượng hơn so vs hệ thần kinh dạng lưới
khả năng phối hợp của các tb thần kinh tăng lên
số lượng tb thần kinh tăng so vs hệ thần kinh dạng lưới
p. ứng cục bộ, ít tiêu tốn năng lượng so vs hệ thần kinh dạng lưới
cho các vd về tập tính của động vật như sau:
1.tập tính giăng tơ ở nhện
2.tập tính bắt chuột ở mèo
3.buổi sáng thức dậy lúc 6h sáng
4.thú con bú sữa mẹ khi mới ra đời
5.ếch đực kêu sau cơn mưa
có bao nhiêu tập tính đc coi là tập tính bẩm sinh
(1)
(2)
(3)
(4)
cho các vd về tập tính của động vật như sau:
1.nghe tiếng chuông thì chó tiết nước bọt
2.tập tính bắt chuột ở mèo
3.buổi sáng thức dậy lúc 6h sáng
4.vỗ tay thì cá ngoi lên
5.ếch đực kêu sau cơn mưa
có bao nhiêu tập tính đc coi là tập tính học đc
(1)
(2)
(3)
(4)
cho các vd sau:
1.tay co lại khi tiếp xúc vs nhiệt độ cao
2.toát mồ hôi khi trời nóng
3.làm bài tập về nhà trc khi lên lớp
4.chạy nhanh thì tim đập mạnh
5.buổi sáng nghe thấy chuông báo thức sẽ bật dậy
có bao nhiêu vd là p. xạ có đk
(1)
(3)
(2)
(4)
các nhà huấn luyện thú đã ứng dụng hình thức học tập nào ở động vật để huấn luyện thú tham gia diễn xiếc?
điều kiện hóa hành động
điều kiện hóa đáp ứng
học nhận biết không gian
học nhận thức và giải quyết vấn đề
ở ong, cho dù có đi kiếm ăn xa tổ hàng chục km, nhưng những chú ong thợ vẫn tìm đúng đường trở về tổ của mình. Hãy cho biết đây là hình thức học tập nào ở động vật?
điều kiện hóa hành động
điều kiện hóa đáp ứng
học nhận biết không gian
học nhận thức và giải quyết vấn đề
quạ tha các viên sỏi bỏ vào bình nước để nước dâng lên cao và nó có thể lấy nước uống. hãy cho biết đây là hình thức học tập nào ở động vật?
điều kiện hóa hành động
điều kiện hóa đáp ứng
học nhận biết không gian
học nhận thức và giải quyết vấn đề
có bao nhiêu phương pháp bảo vệ sức khỏe hệ thần kinh trong các phương pháp sau đây?
1. ngủ đủ giấc
2. nghỉ ngơi hợp lý
3. sử dụng thuốc lá
4.sử dụng thuốc đau đầu quá liều
5. luyện tập thể dục thể thao
6. thức khuya
1
2
3
4
có bao nhiêu phương pháp không phải là phương pháp bảo vệ sức khỏe hệ thần kinh trong các phương pháp sau đây?
1. ngủ đủ giấc
2. nghỉ ngơi hợp lý
3. sử dụng thuốc lá
4.sử dụng thuốc đau đầu quá liều
5. luyện tập thể dục thể thao
6. thức khuya
1
2
3
4
có bao nhiêu phương pháp bảo vệ sức khỏe hệ thần kinh trong các phương pháp sau đây?
1. ngủ đủ giấc
2. nghỉ ngơi hợp lý
3. sử dụng thuốc lá
4.sử dụng thuốc đau đầu quá liều
5. luyện tập thể dục thể thao
6. thức khuya
1
2
3
4
trong các phát biểu sau:
1. phản xạ chỉ có ở những sinh vật có hệ thần kinh
2. phản xạ được thực hiện nhờ cung phản xạ
3. phản xạ được coi là một dạng điển hình của cảm ứng
4. phản xạ là khái niệm rộng hơn cảm ứng
1,2,4
1,2,3,4
2,3,4
1,2,3
trong các phát biểu sau
1. phản xạ có ở những sinh vật chưa có hệ thần kinh
2. phản xạ được thực hiện nhờ cung phản xạ
3. phản xạ được coi là một dạng điển hình của cảm ứng
4. phản xạ là khái niệm rộng hơn cảm ứng
các phát biểu sai về phản xạ là:
1,2,4
1 và 4
2 và 3
1,2 và 3
trong các phát biểu sau
1. phản xạ có ở những sinh vật chưa có hệ thần kinh
2. phản xạ được thực hiện nhờ cung phản xạ
3. phản xạ được coi là một dạng điển hình của cảm ứng
4. phản xạ là khái niệm rộng hơn cảm ứng
phát biểu nào đúng
1,2,4
1,2,3,4
2,3,4
1,2,3
vào những ngày đông, chim cánh cụt thường có tập tính quần tụ lại với nhau thành vòng tròn và di chuyển liên tục. có bao nhiêu nhận định sau đây là đúng?
1. tập tính quần tụ ở chim cánh cụt là tập tính bẩm sinh
2. tập tính quần tụ ở chim cánh cụt là tập tính học được
3. tập tính quần tụ giúp chim cánh cụt tránh rét vào những ngày đông
4. không phải quần thể chim cánh cụt nào cũng có tập tính quần tụ khi trời rét
1
2
3
4
có bao nhiêu nhận định sau đây là đúng khi nói về ứng dụng cảm ứng thực vật trong thực tiễn
1. Làm giàn khi trồng các cây dây leo như bầu, bí...
2. trồng xen canh giữa cây ưa sáng và cây ưa bóng
3. Tăng thời gian chiếu sáng ở cây thanh long
4. tỉa bớt mật độ cây trồng khi cây sinh trưởng
5. hỗ trợ thực vật khi thụ phấn
1
2
3
4
trong các nội dung sau
1. cơ rút chất nguyên sinh
2. chuyển động cả cơ thể
3. tiêu tốn năng lượng
4. hình thành cung phản xạ
những nội dung đúng với cảm ứng ở động vật đơn bào
1,2,4
1,2,3
2,3,4
1,3,4
trong các đặc điểm sau những đặc điểm nào có ở cảm ứng ở động vật
1. phản ứng chậm
2. phản ứng khó nhìn thấy
3. phản ứng nhanh
4. hình thức phản ứng kém đa dạng
5. hình thức phản ứng đa dạng
6. phản ứng dễ nhận thấy
phương án trả lời đúng
1,4,5
3,4,5
2,4,5
3,5,6
vai trò của thính giác là
tiếp nhận và truyền đạt dến não các thông tin về dung lượng và độ cao của âm thanh
riếp nhận các thông tin về dung lượng và độ cao của âm thanh
truyền đạt đến não các thông tin về dung lượng và độ cao của âm thanh
tiếp nhận và truyền đạt các thông tin về dung lượng và độ cao của âm
vai trò của thị giác là
cảm nhận kích thích ánh sáng
cảm nhận cường độ ánh sáng
cảm nhận hình dạng các vật
cảm nhận màu sắc các vật
vai trò của khứu giác là
nhận biết các cảm giác về mùi của các phần tử tồn tại trong không khí
nhận biết các loài thức ăn có thể và không thể ăn được
nhận biết sự có mặt của các vị chua, cay, mặn, ngọt
nhận biết các cảm giác về các mùi của thức ăn tồn tại trong ko khí
thụ thể nhiệt nằm tại vị trí nào của cơ thể
mắt
da
tai
mũi
thụ thể hóa học nằm tại vị trí nào của ct
mắt
lưỡi
tai
mũi
quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là dạng hệ thần kinh nào
thần kinh dạng ống
thần kinh dạng lưới
thần kinh dạng chuỗi hạch
thần kinh hỗn hợp
thụ thể cơ học nằm tại vị trí nào của cơ thể
mắt
lưỡi
tai
mũi
quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là dạng hệ thần kinh nào
thần kinh dạng ống
thần kinh dạng lưới
thần kinh dạng chuỗi hạch
thần kinh hỗn hợp
quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là dạng hệ thần kinh nào
thần kinh dạng ống
thần kinh dạng lưới
thần kinh dạng chuỗi hạch
thần kinh hỗn hợp
Các bệnh nào sau đây không phải là bệnh do tổn thương hệ thần kinh?
Trầm cảm
Đau tim
Đột quỵ
Bệnh Zona
Bệnh pháp nào sau đây không phải là biện pháp bảo vệ hệ thần kinh?
Ngủ đủ giấc
Nghỉ ngơi hợp lý
Sử dụng thuốc lá
Luyện tập thể dục thể thao
Xét các đặc điểm sau:
(1) Có sự thay đổi linh hoạt trong đời sống cá thể
(2) Rất bền vững và không thay đổi
(3) Là tập hợp các phản xạ không điều kiện
(4) Đặc trưng cho loài
trong các đặc điểm trên, những đặc điểm của tập tính bẩm sinh gồm:
(1) ;(2)
(2) ;(3)
(2) ;(3) ;(4)
(1) ;(2) ;(4)
Xét các phát biểu sau đây:
1. Khi số lượng các xináp trong cung phản xạ tăng lên thì mức độ phức tạp của tập tính cũng tăng lên.
2. Tập tính bẩm sinh trưởng thường rất bền vững
3. Hầu hết tập tính học được đều bền vững
4. Sự hình thành tập tính học được ở động vật phụ thuộc vào mức độ tiến hóa của hệ thần kinh
5. Một số tập tính của động vật như tập tính sinh sản, ngủ đông là kết quả phối hợp hoạt động của hệ thần kinh và hệ nội tiết
6. Một số tập tính bẩm sinh do kiểu gen quy định
Có bao nhiêu phát biểu trên đúng khi nói về tập tính?
2
3
4
5
(1) Khi số lượng các xináp trong cung phản xạ tăng lên thì mức độ phức tạp của tập tính cũng tăng lên
(2) Tập tính bẩm sinh thường rất bền vững
(3 ) Hầu hết tập tính học được đều bền vững
(4) Sự hình thành tập tính học được ở động vật phụ thuộc vào mức độ tiến hóa của hệ thần kinh
(5) Một số tập tính của động vật như tập tính sinh sản, ngủ đông là kết quả phối hợp hoạt động của hệ thần kinh và hệ nội tiết
(6) Một số tập tính bẩm sinh do kiểu gen quy định
Những phát biểu nào đúng khi nói về tập tính ?
2;3;4!;5
2;4;5;6
1;2;4;5
1;4;5;6
Sự hình thành phản xạ có điều kiện không cần tới điều kiện nào sau đây ?
Kích thích có điều kiện phải tác động cùng lúc với kích thích không điều kiện
Kích thích không điều kiện phải tác động trước kích thích có điều kiện một thời gian ngắn
Có sự kết hợp giữa một kích thích có điều kiện và một kích thích không điều kiện
Sự điều khiển đồng thời của trung khu điều khiển kích thích không điều kiện và có điều kiện
Thông thường, sự duy trì hay biến mất của pxạ có điều phụ thuộc chủ yếu vào sự tồn tại của yếu tố nài sau đây
đường liên kết hệ thần kinh tạm thời
các vùng chức năng của vỏ não
kích thích kh điều kiện
kích thích có điều kiện
