wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 11A2 cuối kì 1

Total questions: 63

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Sinh vật tự dưỡng không có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp vật chất và năng lượng cho sinh giới

b)

Cung cấp oxygen, điều hòa khí hậu

c)

Phân giải chất thải, xác của sinh vật khác

d)

Cung cấp nơi ở, nơi sinh sản cho động vật

2.

Ở động vật, quá trình điều hào các hoạt động trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng được thực hiện chủ yếu thông qua.

a)

hệ tiêu hóa và hệ tuần hoàn

b)

hệ thần kinh và hormone

c)

hệ thần kinh và hệ tuần hoàn

d)

hệ tiêu hóa và hệ bài tiết

3.

Những nguyên tố nào dưới đây thuộc nguyên tố vi lượng?

a)

C, H, O, K

b)

Fe, Cu, Zn, Cl

c)

P, Mg, S, N

d)

P, K, N, Ca

4.

Giả sử nồng độ Ca2+ ở trong tế bào lông hút của cây A là 0,002M. Theo lí thuyết, cây A sống ở môi trường có nồng độ Ca2+ nào sau đây tiêu tốn năng lượng cho việc hấp thụ ion Ca2+

a)

0,045

b)

0,065

c)

0,05

d)

0,003

5.

Cường độ ánh sáng tăng trong ngưỡng xác định làm

a)

giảm cường độ thoát hơi nước, giảm cường độ quang hợp

b)

tăng cường độ thoát hơi nước, tăng cường độ quang hợp

c)

tăng cường độ thoát hơi nước, giảm cường độ quang hợp

d)

tăng cường độ thoát hơi nước, còn cường độ quang hợp không thay đổi

6.

Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm:

a)

Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng

b)

Vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng

c)

Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh

d)

Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng

7.

Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng của thực vật để chống chịu với điều kiện bất lợi gây ra trạng thái mất cân bằng nước?

a)

Lá biến thành gai

b)

Lá có lớp lông phủ trên bề mặt

c)

khí khổng nằm sâu dưới biểu bì lá

d)

Tăng số khí khổng trên bề mặt lá

8.

Sản phẩm của pha sáng trong quang hợp là

a)

NADPH, O2

b)

ATP, NADPH

c)

NADPH, ATP, và Co2

d)

ATP, NADPH, và O2

9.

Hệ sắc tố quang hợp phân bố chủ yếu ở:

a)

xoang thylakoid

b)

màng thylakoid

c)

chất nền lục lạp

d)

màng trong lục lạp

10.

Ở thực vật nào dưới đây, quá trình và tái cố định CO2 diễn ra ở 2 vị trí khác nhau( 2 loại tế bào khác nhau)?

a)

Rau dền, mía, ngô

b)

Ngô, thanh long, đậu tương

c)

Xương rồng, ngô, lúa

d)

Khoai tây, mía, dừa

11.

Khi nói về quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Quang hợp quyết định 90% đến 95% năng suất cây trồng

b)

Diệp lục b là sắc tố trực tiếp chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng ATP

c)

Quang hợp diễn ra ở bào quan lục lạp

d)

Quang hợp góp phần điều hòa lượng O2 và CO2 trong khí quyển

12.

Biện pháo nào dưới đây không được dùng để điều khiển quang hợp nhằm tăng năng suất cây trồng?

a)

Tăng diện tích bề mặt lá bằng các kĩ thuật chăm sóc phù hợp

b)

Dùng đèn LED để chiếu sáng

c)

Bón thật nhiều phân bón và tưới thật nhiều nước cho cây

d)

Tuyển chọn các giống cây trồng có sự tích lũy tối đa sản phẩm quang hợp vào các cơ quan có giá trị kinh tế

13.

Điểm bão hào ánh sáng là cường độ ánh sáng tối đa để

a)

cường độ quang hợp đạt cực đại

b)

cường độ quang hợp đạt cực tiểu

c)

cường độ quang hợp đạt trung bình

d)

cây không thể quang hợp được

14.

Nơi diễn ra chu trình Krebs là

a)

màng ngoài của ti thể

b)

chất nền của ti thể

c)

tế bào chất

d)

màng trong ti thể

15.

Nguyên lí bảo quản hạt và nông sản là làm

a)

giảm cường độ hô hấp tới mức tối thiểu

b)

tăng cường độ hô hấp tới mức tối đa

c)

ngưng hoàn toàn quá trình hô hấp

d)

làm chết tất cả các tế bào thực vật

16.

Khi nói về hô hấp hiếu khí ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Giai đoạn tạo ra nhiều ATP nhất là chuỗi truyền electron hô hấp

b)

Giai đoạn sử dụng trực tiếp O2 là chu trình krebs

c)

Acetyl-CoA là nguyên liệu trực tiếp tham gia chuỗi truyền electron

d)

Giai đoạn đường phân diễn ra ở chất nền của ti thể

17.

Khi nói về các nhân tố ảnh hưởng đến hô hấp ở thực vật, các nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Nồng độ CO2 trong không khí càng cao, cường độ hô hấp càng tăng

b)

Càng tăng nồng độ oxygen, cường độ hô hấp càng tăng

c)

Ở hạt khô, nếu được tăng độ ẩm thì sẽ tăng cường độ hô hấp của hạt

d)

Nhiệt độ tối ưu cho quá trình hô hấp ở thực vật trong khoảng 30-40C

18.

Động vật nào sau đây có có ống tiêu hóa?

a)

Bọt biển

b)

Trùng giày

c)

Thủy tức

d)

Thỏ

19.

Ở động vật có ống tiêu hóa, quá trình tiêu hóa hóa học diễn ra ở:

a)

thực quản

b)

dạ dày

c)

ruột non

d)

ruột già

20.

Khi ăn, gà thường gà thường hay nuốt những viên sỏi nhỏ vào dạ dày cơ(mề). Tác dụng của nó là

a)

cung cấp calcium cho gà

b)

làm tăng hiệu quả tiêu hóa hóa học

c)

làm tăng hiệu quả tiêu hóa cơ học

d)

làm tăng thể tích dạ dày cơ của gà

21.

Khi nói về tiêu hóa nội bào và tiêu hóa ngoại bào, phát biểu đúng?

a)

Chỉ có tiêu hóa nội bào mới có sự tham gia của các enzyme

b)

Tiêu hóa ngoại bào diễn ra bên ngoài cơ thể, tiêu hóa nội bào bên trong cơ thể

c)

Tiêu hóa ngoại bào thường có sự kết hợp giữa tiêu hóa cơ học và hóa học

d)

Tiêu hóa ngoại bào là hình thức tiêu hóa chỉ có ở động vật bậc cao

22.

Động vật nào sau đây thực hiện trao đổi khí qua bề mặt cơ thể?

a)

Ếch

b)

Cá chép

c)

Cá sấu

d)

Chim bồ câu

23.

Ở động vật, bộ phận hoặc cơ quan thực hiện trao đổi khí O2 và CO2 với môi trường gọi là:

a)

ống trao đổi khí

b)

bề mặt trao đổi khí

c)

áp suất trao đổi khí

d)

thể tích trao đổi khí

24.

Ở động vật trên cạn, cơ quan hô hấp trao đổi khí hiệu quả nhất là phổi của:

a)

chim

b)

bò sát

c)

phổi ếch nhái

d)

thú

25.

Khi nuôi tôm, cá với mật độ cao người ta thường dùng máy sục khí vào nước nuôi nhằm

a)

loại bỏ các tạp chất và vi sinh vật trong nước, giúp tôm, cá khỏe mạnh hơn

b)

giúp cho nước trong hơn để tôm, cá có thể nhìn thấy nguồn thức ăn

c)

đảm bảo cung cấp đủ lượng carbon dioxide giúp cho tôm, cá hô hấp

d)

đảm bảo cung cấp đủ lượng oxygen trong nước giúp cho tôm, cá hô hấp

26.

Khi nói về hô hấp bằng phổi, cho biết nhận định nào sau đây đúng?

a)

Phổi của chim, lưỡng cư, bò sát và thú được cấu tạo từ các phế nang

b)

Ở động vật có phổi, lúc hít vào và thở ra luôn có không khí giàu O2 đi qua phổi

c)

Ở lưỡng cư, hô hấp qua da là hình thức hô hấp chủ yếu

d)

Tất cả các loài động vật hô hấp bằng phổi đều sống trên cạn

27.

Hệ tuần hoàn đơn có ở

a)

b)

lưỡng cư

c)

bò sát

d)

chim

28.

Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là

a)

tim -> động mạch -> mao mạch -> tĩnh mạch -> tim

b)

tim -> động mạch -> tính mạch -> mao mạch -> tim

c)

tim -> mao mạch -> động mạch -> tĩnh mạch -> tim

d)

tim -> tĩnh mạch -> mao mạch -> động mạch -> tim

29.

Khả năng co dãn tự động theo chu kì là nhờ hoạt động của

a)

các van tim

b)

hệ dẫn truyền tim

c)

hệ mạch máu

d)

tâm thất

30.

Ở người, loại mạch có tổng tiết diện lớn nhất là

a)

động mạch

b)

mạch bạch huyết

c)

tĩnh mạch

d)

mao mạch

31.

Hoạt động tim mạch được điều hòa bằng cơ thể

a)

thần kinh

b)

thể dịch

c)

thần kinh và thể dịch

d)

hệ dẫn truyền tim

32.

Phát biểu nào sau đây sai về huyết áp ở người

a)

Huyết áp chịu ảnh hưởng của yếu tố di truyền, chế độ

b)

Lúc tăng nhịp tim thì sẽ làm tăng huyết áp và ngược lại

c)

Huyết áp tối đa ứng với tâm nhĩ co, huyết áp tối thiểu ứng với tâm nhĩ dãn

d)

Huyết áp cao nhất ở động mạch chủ, thấp nhất ở tĩnh mạch chủ

33.

Tác nhân gây bệnh chỉ có thể gây bệnh trên người khi hội đủ các yếu tố:

a)

có khả năng gây bệnh và có con đường xâm nhiễm phù hợp

b)

số lượng đủ lớn, có khả năng gây bệnh và con đường xâm nhiễm phù hợp

c)

tồn tại trong môi trường tự nhiên, có khả năng gây bệnh và số lượng phải đủ lớn

d)

có khả năng gây bệnh trên động vật và số lượng phải đủ lớn

34.

Đâu không phải là điểm khác nhau giữa miễn dịch không đặc hiệu và miễn dịch đặc hiệu?

a)

Miễn dịch đặc hiệu có ở động vật có xương sống, còn miễn dịch không đặc hiệu có ở tất cả động vật

b)

Miễn dịch đặc hiệu đáp ứng chậm, còn miễn dịch không đặc hiệu đáp ứng tức thời

c)

Miễn dịch đặc hiệu bảo vệ cơ thể khỏi các mầm bệnh như virus, vi khuẩn, còn miễn dịch không đặc hiệu không có khả năng trên

d)

Miễn dịch đặc hiệu hình thành trong đời sống của từng cá thể, còn miễn dịch không đặc hiệu có ngay từ khi sinh ra

35.

Hiện tượng cơ thể phản ứng quá mức của cơ thể với kháng nguyên nhất định được gọi là gì?

a)

Dị ứng

b)

Mẫn cảm

c)

Sốc

d)

Viêm

36.

Bệnh tự miễn là hiện tượng

a)

các tế bào của hệ miễn dịch bị tấn công và phá hủy làm suy giảm hệ miễn dịch

b)

hệ miễn dịch sản sinh ra quá nhiều tế bào miễn dịch, làm cơ thể phản ứng quá mức

c)

hệ miễn dịch phản ứng quá mức, quá mẫn cảm với một loại kháng nguyên nào đó

d)

hệ miễn dịch mất khả năng nhận biết tế bào, cơ quan của cơ thể và tấn công chúng

37.

Trong miễn dịch dịch thể, tế bào sinh ra kháng thể là

a)

tế bào T hỗ trợ và T độc

b)

tế bào trình diện kháng nguyên

c)

tế bào B và B nhớ

d)

tế bào plasma (tương bào)

38.

Miễn dịch tế bào có sự tham gia của

a)

tế bào T độc

b)

tế bào B

c)

kháng thể

d)

tế bào plasma

39.

Vaccine sẽ kích thích cơ thể tạo ra

a)

các chất hóa học chống lại virus.

b)

kháng thể và ghi nhớ kháng nguyên.

c)

các phản ứng chết theo chương trình.

d)

các chất kích thích kháng nguyên tự hủy.

40.

Chức năng của hệ bài tiết là

a)

tái hấp thụ nước và giải độc cho cơ thể.

b)

thải độc cho cơ thể và điều tiết lượng máu.

c)

điều tiết lượng nước tiểu và duy trì cân bằng nội môi.

d)

giải độc cho cơ thể và duy trì cân bằng nội môi.

41.

Đơn vị chức năng của thận gọi là

a)

Neuron

b)

Synapse

c)

Nephron

d)

Mast cell

42.

Ví dụ sau đây không thể hiện sự cân bằng nội môi?

a)

Khi áp suất thẩm thấu trong máu tăng cao, thận tăng cường tái hấp thu nước, tăng uống nước

b)

Ở người, pH máu được duy trì khoảng 7,35 - 7,45 nhờ hoạt động của hệ đệm, phổi và thận.

c)

Phổi và ruột non đểu có diện tích bề mặt rộng.

d)

Phổi và ruột non đểu có diện tích bề mặt rộng.

43.

Tác dụng của hormnone ADH là kích thích:

a)

tăng lọc máu ở cầu thận, làm tăng lượng nước tiểu, giảm lượng nước trong máu.

b)

tăng bài tiết nước tiểu làm tăng lượng nước tiểu, giảm lượng nước trong máu.

c)

tăng hấp thụ nước ở ống thận, làm giảm lượng nước tiểu, tăng lượng nước trong máu.

d)

tăng hấp thụ nước ở cầu thận, làm giảm lượng nước tiểu, tăng lượng nước trong máu.

44.

Phát biểu nào đúng khi nói về quá trình hình thành nước tiểu?

a)

Nước tiểu được tạo thành trong quá trình máu chảy qua các nephron.

b)

Trung bình mỗi ngày có khoảng 17 – 18 L nước tiểu đầu được tạo ra nhưng chỉ có 1 – 2L nước tiểu chính thức được hình thành.

c)

Thành phần của nước tiểu đầu tượng tự thành phần của máu, chứa các tế bào màu và protein huyết tương.

d)

Nước tiểu chính thức được chứa trong bóng đái và thải ra ngoài qua ống thận.

45.

Cảm ứng ở sinh vật là

a)

khả năng cơ thể sinh vật tiếp nhận các kích thích từ môi trường

b)

khả năng cơ thể sinh vật thay đổi hình dạng, cấu tạo trước các tác nhân từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.

c)

khả năng cơ thể sinh vật tiếp nhận và phản ứng thích hợp với các kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.

d)

khả năng cơ thể sinh vật tiếp nhận và phản ứng thích hợp với các kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.

46.

Trong cơ chế cảm ứng ở động vật, kích thích từ môi trường được thu nhận thông qua:

a)

các thụ thể trên màng tế bào hoặc trong tế bào chất.

b)

các neuron thần kinh.

c)

trung ương thần kinh

d)

các giác quan hoặc các tế bào thụ cảm.

47.

Vận động hướng động (hướng động) là gì?

a)

Phản ứng của cơ quan thực vật vươn đều ra mọi phía có kích thích.

b)

Phản ứng của cơ quan thực vật với tác nhân kích thích một hướng xác định.

c)

Cử động sinh trưởng của cơ quan thực vật về phía có ánh sáng chiếu từ một phía.

d)

Vận động sinh trưởng của cây trước tác nhân kích thích không có hướng xác định.

48.

Dựa vào cơ chế phản ứng liên quan đến sinh trưởng, có thể chia ứng động gồm:

a)

quang ứng động, nhiệt ứng động, thủy ứng động

b)

ứng động sinh trưởng, ứng động không sinh trưởng.

c)

hướng trọng lực, hướng hóa, hướng nước.

d)

điện ứng động, hóa ứng động, nước ứng động.

49.

Ví dụ nào sau đây là hiện tượng cảm ứng ở thực vật?

a)

Cây xương rồng biến lá thành gai để giảm thoát hơi nước

b)

Cây phong lan có thể sống trên thân cây cau.

c)

Cây hoa mộc bị gió thổi bay hoa.

d)

Chạm tay vào cây trinh nữ (cây xấu hổ), lá sẽ cụp xuống.

50.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về cảm ứng ở thực vật?

a)

Hướng nước là phản ứng sinh trưởng của thực vật hướng tới nguồn nước.

b)

Các kiểu hướng động dương có thể có của rễ cây là hướng nước, hướng trọng lực, hướng sáng.

c)

Hướng tiếp xúc có ở các loài cây như: bầu, dưa leo, mướp, nho.

d)

Hiện tượng rễ cây sinh trưởng theo hướng tránh xa các chất độc hại trong đất là một ví dụ về hướng hóa âm.

51.

Dựa vào kiến thức đã học về thoát hơi nước ở thực vật, hãy cho biết những phát biểu sau đây đúng hay sai?

a)

Hai con đường thoát hơi nước qua lá là qua bề mặt lá (cuticle) và thoát hơi nước qua khí khổng.

b)

Thoát hơi nước ở lá tạo lực hút kéo nước và các chất hòa tan đi theo một chiều từ rễ lên lá.

c)

Thoát hơi nước làm khí khổng mở ra tạo điều kiện để O2 từ môi trường khuếch tán vào lá, cung cấp nguyên liệu cho quá trình quang hợp.

d)

Làm giảm nhiệt độ bề mặt của lá trong những ngày nắng nóng giúp cây duy trì hoạt động sống.

52.

Phát biểu sau đây đúng hay sai về quá trình quang hợp ở thực vật?

a)

Pha đồng hóa CO2 diễn ra ở chất nền của lục lạp.

b)

Các sản phẩm của pha sáng ATP, NADPH và O2 được sử dụng cho pha đồng hóa CO2.

c)

Sản phẩm đầu tiên trong giai đoạn cố định CO2 ở thực vật C4 là một hợp chất 4C.

d)

Ở các nhóm thực vật C3, C4, CAM pha sáng là giống nhau và pha đồng hóa CO2 đều có chu trình Calvin.

53.

Khi nói về tiêu hóa ở động vật, một bạn học sinh đã đưa ra những nhận định sau đây. Em hãy cho biết những nhận định đó là đúng hay sai.

a)

Quá trình tiêu hoá nội bào có chỉ có ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa.

b)

Tiêu hóa nội bào và tiêu hóa ngoại bào đều có quá trình tiêu hóa hóa học của các enzyme tiêu hóa.

c)

Tiêu hóa thức ăn ở động vật có ống tiêu hóa chủ yếu là tiêu hóa nội bào.

d)

Tiêu hóa cơ học có tác dụng nhào trộn thức ăn với dịch tiêu hóa đồng thời đẩy thức ăn dịch chuyển sang cơ quan khác trong hệ tiêu hóa.

54.

Khi nói về hô hấp ở động vật, cho biết những nhận định sau đúng hay sai.

a)

Khi lên cạn, cá sẽ ngừng hô hấp do các khe mang bị khô, các phiến mang dính lại với nhau làm giảm diện tích bề mặt trao đổi khí.

b)

Phổi của tất cả các loài chim đều có hệ thống phế nang phát triển, do đó, thích nghi với đời sống bay lượn.

c)

Tất cả các loài động vật có xương sống ở trong nước đều hô hấp bằng mang.

d)

Tất cả các loài hô hấp bằng ống khí đều sống trên cạn.

55.

Những phát biểu về tuần hoàn ở người sau đây đúng hay sai?

a)

Vận tốc máu giảm dần từ động mạch đến mao mạch.

b)

Mao mạch có tổng tiết diện lớn nhất nên tốc độ máu chảy chậm nhất.

c)

Huyết áp giảm dần từ động mạch đến mao mạch đến tĩnh mạch.

d)

Trong hệ mạch, càng xa tim thì vận tốc máu càng giảm.

56.

Các phát biểu sau đây về hệ miễn dịch của người và động vật sau đây đúng hay sai.

a)

Miễn dịch không đặc hiệu là miễn dịch sản xuất ra kháng thể.

b)

Miễn dịch dịch thể là miễn dịch có sự tham gia của tế bào lympho T độc.

c)

Dòng tế bào T hỗ trợ kích thích gây miễn dịch dịch thể và miễn dịch tế bào.

d)

“Viêm” là đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu với tác nhân gây bệnh xâm nhập.

57.

Cho các nguyên tố sau : C, H, N, P, Zn, Cl, S, Mo, K, Fe, Mn, Mg. Có bao nhiêu nguyên tố đa lượng?

a)

7

b)

6

c)

3

d)

4

58.

Có bao nhiêu phân tử ATP thu được từ 1 phân tử glucose bị phân giải trong quá trình lên men?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

59.

Có bao nhiêu loài động vật sau đây có ống tiêu hóa? 1. Thuỷ tức. 2. Thỏ. 3. Giun đất. 4. Cá voi.5. Bọt biển. 6. Bồ câu. 7. Trùng giày. 8. Gà.

a)

7

b)

8

c)

4

d)

5

60.

Những bệnh nào sau đây là bệnh về hô hấp? (1) Viêm phế quản (2) Cảm cúm (3) HIV/AIDS (4) Ung thư phổi (5) Lao phổi (6) COVIDS - 19 (7) Sỏi thận (8) Viêm phổi

a)

6

b)

2

c)

3

d)

8

61.

Bao nhiêu loài động vật sau đây có hệ tuần hoàn kín? 1. Tôm sông. 2. Giun đất. 3. Bồ câu. 4. Cá sấu. 5. Ốc sên. 6. Bạch tuộc. 7. Cá chép. 8. Cua.

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

62.

Cho các cơ quan và tế bào ở người: Tủy xương; não; tuyến ức; đại thực bào, bạch cầu trung tính; tế bào lympho B; lá lách; tế bào giết tự nhiên; da; tế bào mast. Có bao nhiêu cơ quan thuộc hệ miễn dịch?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

63.

cho các hormone sau: ADH; aldosterone; Isulin; glucagon; Thyroxine; adrenaline; Estrogen; progesterone. Có bao nhiêu hormone phối hợp điều hòa lượng glucose trong máu?

a)

4

b)

5

c)

2

d)

6