wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh cuối HK1

Total questions: 73

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Bề mặt trao đổi khí là

a)

bộ phận bao bọc và bảo vệ cơ thể động vật trước các tác nhân từ môi trường

b)

Đơn vị tham gia cấu tạo và thực hiện chức năng vận chuyển các chất trong cơ thể

c)

Cơ quan cho oxy từ bên ngoài vào bên trong cơ thể, đồng thời giải phóng CO₂ ra môi trường

d)

Những cơ quan tham gia cơ chế duy trì cân bằng nội môi

2.

Hô hấp qua bề mặt cơ thể gồm những đại diện nào?

a)

Giun đất

b)

Châu chấu

c)

Cá chép

d)

Mèo

3.

"Một tổ chức có cấu trúc gồm hệ thống ống phân nhánh nhỏ dần đến tận tế bào, và thông ra ngoài qua lỗ thở ở hai bên thành bụng."

Đây là đặc điểm cấu tạo của cơ quan trao đổi khí nào?

a)

Hệ thống ống khí

b)

Hệ thống mang

c)

Phổi

d)

Bề mặt cơ thể

4.

Ở cá rô phi, cử động hít vào của nó gồm những hoạt động nào?

a)

Thềm miệng hạ xuống, nắp mang đóng, miệng mở ra

b)

Cơ xương lồng ngực giãn, cơ hoành hạ xuống

c)

Thành bụng co giãn liên tục phối hợp với cơ xương

d)

Thềm miệng nâng lên, nắp mang mở, miệng đóng

5.

Cử động hô hấp ở khỉ đầu chó là quá trình phối hợp nhịp nhàng của hệ thống nào?

a)

Cơ xương lồng ngực và cơ hoành

b)

Miệng, nắp mang

c)

Hệ thống thành bụng và ổ bụng

d)

Toàn bộ da bề mặt cơ thể

6.

Đơn vị hô hấp của phổi là

a)

Phổi

b)

Phế quản

c)

Tiểu thuỳ phổi

d)

Phế nang

7.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng?

a)

Bề mặt trao đổi khí là bộ phận cho CO₂ đi từ bên ngoài vào và O₂ đi từ bên trong tế bào (hoặc máu) ra ngoài cơ thể

b)

Nhờ có sự hoạt động nhịp nhàng của miệng và diềm nắp mang, kết hợp với cách sắp xếp mao mạch ngược chiều dòng nước nên cá lấy được khoảng 80% lượng O₂ trong nước

c)

Ở chim, ngoài phổi còn có túi khí có nhiệm vụ dự trữ khí nên chim được xếp là nhóm có khả năng hô hấp hiệu quả cao nhất trên cạn

d)

Sự lưu thông khí ở phổi của người chủ yếu nhờ vào sự kết hợp hoạt động giữa các hệ thống cơ hô hấp để làm thay đổi thể tích lồng ngực

8.

Ở chim và thú khi thực hiện hoạt động hô hấp bằng quá trình hít vào thở ra nhịp nhàng. Quá trình này dựa trên sự chuyên lệch yếu tố nào giữa môi trường ngoài với môi trường trong phổi?

a)

Nồng độ O₂

b)

Diện tích

c)

Áp suất

d)

Nhiệt độ

9.

Có bao nhiêu đặc điểm của bề mặt trao đổi khí giúp nâng cao hiệu quả trao đổi khí trong các đặc điểm dưới đây:

a)

Tổng diện tích nhỏ

b)

Mỏng và ẩm ướt

c)

Sự lưu thông khí diễn ra liên tục

d)

Hệ mao mạch phong phú và máu có sắc tố hô hấp

10.

Cá heo là một loài thú có kích thước cơ thể to lớn, sống trong môi trường nước đại dương. Vì vậy nó đã tiến hành trao đổi khí thông quá bề mặt hô hấp là:

a)

Da

b)

Mang

c)

Phổi

d)

Hệ thống ống khí

11.

Ở Đại Bàng, ngoài hệ thống phổi còn có hệ thống túi khí tham gia vào quá trình dự trữ khí cho Đại Bàng thực hiện hô hấp trong quá trình bay, nhờ vậy mà Đại Bàng là đại diện của nhóm được đánh giá là hô hấp hiệu quả nhất trên cạn đồng thời bay lượn dễ dàng. Có bao nhiêu nhận xét nêu ra sau đây đúng về đặc điểm cấu tạo và hô hấp ở chim Đại Bàng?

a)

Hệ thống túi khí là cơ quan thực hiện trao đổi khí chủ yếu của nó.

b)

Lượng khí trước và sau khi đi qua phổi để trao đổi khí luôn là khí giàu Oxi.

c)

Khi bay, Đại Bàng không thực hiện được sự co giãn cơ xương lồng ngực mà dựa vào hoạt động của ổ bụng.

d)

Hệ thống túi khí giúp Đại Bàng cất cánh dễ dàng khi bay.

12.

Hô hấp qua hệ thống ống khí gồm những đại diện nào?

a)

Giun đất

b)

Châu chấu

c)

Cá chép

d)

Mèo

13.

“Một tổ chức có cấu trúc gồm 2 lá phổi, các lá phổi được phân chia thành các thùy phổi, các thùy phổi phân nhánh nhiều lần và liên tục. Hệ thống thông ra ngoài qua khí quản đến lỗ mũi”.

Đây là đặc điểm cấu tạo của cơ quan trao đổi khí nào?

a)

Hệ thống ống khí

b)

Hệ thống mang

c)

Phổi

d)

Bề mặt cơ thể

14.

Ở Sóc đất, cử động hít vào của nó gồm những hoạt động nào?

a)

Thềm miệng hạ xuống, nắp mang đóng, miệng mở ra.

b)

Cơ xương lồng ngực giãn ra, cơ hoành hạ xuống.

c)

Thành bụng co giãn liên tục phối hợp với cơ xương.

d)

Thềm miệng nâng lên, nắp mang đóng, miệng mở đóng.

15.

Cử động hô hấp ở Cá Ngừ đại dương là quá trình phối hợp nhịp nhàng của hệ thống nào?

a)

Cơ xương lồng ngực và cơ hoành.

b)

Hệ thống thành bụng và ổ bụng.

c)

Miệng, nắp mang.

d)

Toàn bộ da bề mặt cơ thể.

16.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng?

a)

Bề mặt trao đổi khí là bộ phận cho O2 đi từ bên ngoài vào và CO2 đi từ bên trong tế bào (hoặc máu) ra ngoài cơ thể.

b)

Nhờ có sự hoạt động nhịp nhàng của miệng và diềm nắp mang, kết hợp với cách sắp xếp mao mạch ngược chiều dòng nước nên cá lấy được khoảng 20% lượng O₂ trong nước.

c)

Ở chim, ngoài phổi còn có túi khí có nhiệm vụ giữ trữ khí nên chim được xếp là nhóm có khả năng hô hấp hiệu quả cao nhất trên cạn.

d)

Sự lưu thông khí ở phổi của người chủ yếu nhờ vào sự kết hợp hoạt động giữa các hệ thống cơ hô hấp để.

17.

Có bao nhiêu đặc điểm của bề mặt trao đổi khí giúp nâng cao hiệu quả trao đổi khí trong các đặc điểm nêu ra dưới đây?

a)

Tổng diện tích nhỏ.

b)

Mỏng và ẩm ướt.

c)

Hệ mao mạch phong phú và máu không có sắc tố hô hấp.

d)

Sự lưu thông khí diễn ra liên tục.

18.

Hô hấp qua hệ thống phổi gồm những đại diện nào?

a)

Giun đất.

b)

Châu chấu.

c)

Cá chép.

d)

Mèo.

19.

“Một tổ chức có cấu trúc gồm các đôi cung mang, trên đó có lược mang, phiến mang được phấn nhánh nhiều lần, có hệ thông mao mạch có máu ngược dòng với chiều di chuyển của nước”.

Đây là đặc điểm cấu tạo của cơ quan trao đổi khí nào?

a)

Hệ thống ống khí

b)

Hệ thống mang

c)

Phổi

d)

Bề mặt cơ thể

20.

Ở Cá Bảy màu, cử động thở ra của nó gồm những hoạt động nào?

a)

Thềm miệng hạ xuống, nắp mang mở, miệng mở ra.

b)

Cơ xương lồng ngực giãn ra, cơ hoành hạ xuống.

c)

Thành bụng co giãn liên tục phối hợp với cơ xương.

d)

Thềm miệng nâng lên, nắp mang mở, miệng đóng.

21.

Cử động hô hấp ở Dế mèn là quá trình phối hợp nhịp nhàng của hệ thống nào?

a)

Cơ xương lồng ngực và cơ hoành.

b)

Miệng, nắp mang.

c)

Hệ thống thành bụng và ổ bụng.

d)

Toàn bộ da bề mặt cơ thể.

22.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng?

a)

Bề mặt trao đổi khí là bộ phận cho O₂ đi từ bên ngoài vào và CO₂ đi từ bên trong tế bào (hoặc máu) ra ngoài cơ thể.

b)

Nhờ có sự hoạt động nhịp nhàng của miệng và diềm nắp mang, kết hợp với cách sắp xếp mao mạch ngược chiều dòng nước nên cá lấy được khoảng 80% lượng O₂ trong nước.

c)

Ở chim, ngoài phổi còn có túi khí có nhiệm vụ giữ trữ khí nên chim được xếp là nhóm có khả năng hô hấp hiệu quả thấp nhất trên cạn.

d)

Sự lưu thông khí ở phổi của người chủ yếu nhờ vào sự kết hợp hoạt động giữa các hệ thống cơ hô hấp để làm thay đổi thể tích lồng ngực.

23.

Có bao nhiêu đặc điểm của bề mặt trao đổi khí giúp nâng cao hiệu quả trao đổi khí trong các đặc điểm nêu ra dưới đây?

a)

Tổng diện tích nhỏ.

b)

Mỏng và khô thoáng.

c)

Hệ mao mạch phong phú và máu không có sắc tố hô hấp.

d)

Sự lưu thông khí diễn ra liên tục.

24.

Ở chim Diều Hâu, ngoài hệ thống phổi còn có hệ thống túi khí tham gia vào quá trình dự trữ khí cho Diều Hâu thực hiện hô hấp trong quá trình bay, nhờ vậy mà Diều Hâu là đại diện của nhóm được đánh giá là hô hấp hiệu quả nhất trên cạn đồng thời bay lượn dễ dàng. Có bao nhiêu nhận xét nêu ra sau đây đúng về đặc điểm cấu tạo và hô hấp ở Diều Hâu?

a)

Hệ thống túi khí là cơ quan thực hiện dự trữ khí chủ yếu của Diều Hâu.

b)

Lượng khí trước và sau khi đi qua phổi để trao đổi khí luôn là khí giàu Oxi.

c)

Khi bay, Diều Hâu không thực hiện được sự co giãn cơ xương lồng ngực mà dựa vào hoạt động của khoang thân.

d)

Hệ thống túi khí giúp Diều Hâu cất cánh dễ dàng khi bay.

25.

Hô hấp qua hệ mang gồm những đại diện nào?

a)

Giun đất

b)

Châu chấu

c)

Cá chép

d)

Mèo

26.

“Toàn bộ da của cơ thể có rất nhiều mạch máu, và liên tục thực hiện co giãn và vặn mình để tạo điều kiện cho chênh lệch khí diễn ra để động vật thực hiện quá trình hô hấp”.

Đây là đặc điểm cấu tạo của cơ quan trao đổi khí nào?

a)

Hệ thống ống khí

b)

Hệ thống mang

c)

Bề mặt cơ thể

d)

Phổi

27.

Ở Chó nhà, cử động thở ra của nó gồm những hoạt động nào?

a)

Thềm miệng hạ xuống, nắp mang mở, miệng mở ra.

b)

Cơ xương lồng ngực giãn ra, cơ thể tiến hành co giãn toàn thân.

c)

Cơ xương lồng ngực co lại, cơ hoành nâng lên.

d)

Thềm miệng nâng lên, nắp mang mở, miệng mở đóng.

28.

Cử động hô hấp ở GIUN ĐẤT là quá trình phối hợp nhịp nhàng của hệ thống nào?

a)

Cơ xương lồng ngực và cơ hoành.

b)

Miệng, nắp mang.

c)

Hệ thống thành bụng và ổ bụng.

d)

Toàn bộ da bề mặt cơ thể.

29.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng?

a)

Bề mặt trao đổi khí là bộ phận cho O₂ đi từ bên ngoài vào và CO₂ đi từ bên trong tế bào (hoặc máu) ra ngoài cơ thể.

b)

Nhờ có sự hoạt động nhịp nhàng của miệng và diềm nắp mang, kết hợp với cách sắp xếp mao mạch ngược chiều dòng nước nên cá lấy được khoảng 80% lượng O₂ trong nước.

c)

Ở chim, ngoài phổi còn có túi khí có nhiệm vụ giữ trữ khí nên chim được xếp là nhóm có khả năng hô hấp hiệu quả cao nhất trên cạn.

d)

Sự lưu thông khí ở phổi của người chủ yếu nhờ vào sự kết hợp hoạt động giữa các hệ thống cơ hô hấp để làm thay đổi nhiệt độ lồng ngực.

30.

Có bao nhiêu đặc điểm của bề mặt trao đổi khí giúp nâng cao hiệu quả trao đổi khí trong các đặc điểm nêu ra dưới đây?

a)

Tổng diện tích lớn.

b)

Mỏng và ẩm.

c)

Hệ mao mạch phong phú và máu có sắc tố hô hấp.

d)

Sự lưu thông khí diễn ra liên tục.

31.

Hệ tuần hoàn có chức năng là:

a)

vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác trong cơ thể.

b)

duy trì sự ổn định của môi trường bên trong cơ thể.

c)

lấy Oxi từ bên ngoài vào bên trong cơ thể, đồng thời giải phóng CO₂ ra môi trường.

d)

quá trình chuyển hóa Glucozo thành Glycozen khi Glucozo tăng cao trong máu.

32.

Hệ tuần hoàn kín là hệ tuần hoàn:

a)

Gồm có tim 4 ngăn và 2 vòng tuần hoàn.

b)

Dịch tuần hoàn gồm máu trộn lẫn với dịch mô.

c)

Có máu chảy trong hệ mạch với vận tốc thấp.

d)

Có mao mạch nối giữa động mạch và tĩnh mạch.

33.

Cho các phát biểu về hệ tuần hoàn ở động vật; có bao nhiêu phát biểu chỉ có ở hệ tuần hoàn hở?

a)

Dịch tuần hoàn gồm máu và dịch mô.

b)

Hệ thống mạch gồm: động mạch, mao mạch và tĩnh mạch.

c)

Vận tốc máu rất thấp hoặc thấp.

d)

Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với tế bào.

34.

Hệ tuần hoàn hở là hệ tuần hoàn:

a)

Gồm có tim 2 ngăn và 1 vòng tuần hoàn.

b)

Dịch tuần hoàn chỉ có máu trộn, không có dịch mô.

c)

Có máu chảy trong hệ mạch với vận tốc cao.

d)

Không có mao mạch nối giữa động mạch và tĩnh mạch.

35.

Cho các phát biểu về hệ tuần hoàn ở động vật; có bao nhiêu phát biểu chỉ có ở hệ tuần hoàn kín?

a)

Dịch tuần hoàn chỉ có máu không có dịch mô.

b)

Hệ thống mạch gồm: động mạch, mao mạch và tĩnh mạch.

c)

Áp lực máu từ trung bình đến cao.

d)

Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với tế bào.

36.

Có bao nhiêu thành phần trong các thành phần sau tham gia cấu trúc nên hệ tuần hoàn của động vật?

a)

Dịch tuần hoàn.

b)

Tim.

c)

Hệ thống mạch.

d)

Bề mặt trao đổi khí.

37.

Trong hệ tuần hoàn, tim có chức năng gì?

a)

Thực hiện trao đổi khí O₂ và CO₂ giữa cơ thể với môi trường.

b)

Giống như 1 cái bơm để hút và đẩy dịch tuần hoàn.

c)

Phương tiện vận chuyển các chất trong cơ thể.

d)

Là hệ thống giao thông để vận chuyển các chất.

38.

Trong hệ tuần hoàn, dịch tuần hoàn có chức năng gì?

a)

Thực hiện trao đổi khí O₂ và CO₂ giữa cơ thể với môi trường.

b)

Giống như 1 cái bơm để hút và đẩy dịch tuần hoàn.

c)

Phương tiện vận chuyển các chất trong cơ thể.

d)

Là hệ thống giao thông để vận chuyển các chất.

39.

Hệ tuần hoàn kín có đặc điểm:

a)

Dịch tuần hoàn gồm máu và dịch mô.

b)

Vận tốc và áp lực dịch tuần hoàn thấp.

c)

Có động mạch, tĩnh mạch và mao mạch.

d)

Khả năng đáp ứng như cầu cơ thể thấp.

40.

Hệ tuần hoàn kín có đặc điểm:

a)

Dịch tuần hoàn chỉ có máu, không có dịch mô.

b)

Vận tốc và áp lực dịch tuần hoàn thấp.

c)

Có động mạch, tĩnh mạch, không có mao mạch.

d)

Khả năng đáp ứng như cầu cơ thể thấp.

41.

Hệ tuần hoàn kín có đặc điểm:

a)

Dịch tuần hoàn gồm máu và dịch mô.

b)

Vận tốc và áp lực dịch tuần hoàn cao.

c)

Có động mạch, tĩnh mạch, không có mao mạch.

d)

Khả năng đáp ứng như cầu cơ thể thấp.

42.

Hệ tuần hoàn kín có đặc điểm:

a)

Dịch tuần hoàn gồm máu và dịch mô.

b)

Vận tốc và áp lực dịch tuần hoàn thấp.

c)

Có động mạch, tĩnh mạch, không có mao mạch.

d)

Khả năng đáp ứng như cầu cơ thể cao.

43.

. Có bao nhiêu nhận xét trong các nhận xét sau đây đúng về tuần hoàn máu ở người?

a)

Là đại diện của hệ tuần hoàn kín 2 vòng.

b)

Có áp lực máu và vận tốc dịch tuần hoàn cao.

c)

Hệ thống mạch có đủ 3 loại: động mạch, tĩnh mạch, mao mạch.

d)

Sắc tố tuần hoàn có màu đỏ.

44.

Hệ tuần hoàn kín được cấu tạo từ những thành phần nào?

a)

Tim.

  • - Hệ mạch (có động mạch, tĩnh mạch, mao mạch).

  • - Dịch tuần hoàn (chỉ có máu).

b)

Tim.

- Hệ mạch (có động mạch, tĩnh mạch, mao mạch).

- Dịch tuần hoàn (gồm máu và dịch mô).

c)

Tim.

- Hệ mạch (có động mạch, tĩnh mạch, không có mao mạch).

- Dịch tuần hoàn (gồm máu và dịch mô).

d)

Tim.

- Hệ mạch (có động mạch, tĩnh mạch, không có mao mạch).

- Dịch tuần hoàn (chỉ có máu).

45.

Hệ tuần hoàn kín được cấu tạo từ những thành phần nào?

a)

Tim.

  • - Hệ mạch (có động mạch, tĩnh mạch, mao mạch).

  • - Dịch tuần hoàn (chỉ có máu).

b)

Tim.

- Hệ mạch (có động mạch, tĩnh mạch, mao mạch).

- Dịch tuần hoàn (gồm máu và dịch mô).

c)

Tim.

- Hệ mạch (có động mạch, tĩnh mạch, không có mao mạch).

- Dịch tuần hoàn (gồm máu và dịch mô).

d)

Tim.

- Hệ mạch (có động mạch, tĩnh mạch, không có mao mạch).

- Dịch tuần hoàn (chỉ có máu).

46.

Hệ tuần hoàn hở được cấu tạo từ những thành phần nào?

a)

Tim.

  • - Hệ mạch (có động mạch, tĩnh mạch, mao mạch).

  • - Dịch tuần hoàn (chỉ có máu).

b)

Tim.

- Hệ mạch (có động mạch, tĩnh mạch, mao mạch).

- Dịch tuần hoàn (gồm máu và dịch mô).

c)

Tim.

- Hệ mạch (có động mạch, tĩnh mạch, không có mao mạch).

- Dịch tuần hoàn (gồm máu và dịch mô).

d)

Tim.

- Hệ mạch (có động mạch, tĩnh mạch, không có mao mạch).

- Dịch tuần hoàn (chỉ có máu).

47.

Ở hệ tuần hoàn kín, quá trình trao đổi chất giữa dịch tuần hoàn với tế bào được diễn ra

a)

gián tiếp thông qua thành mao mạch.

b)

trực tiếp giữa dịch tuần hoàn với tế bào.

c)

chỉ trao đổi các loại khí.

d)

chỉ trao đổi các loại dinh dưỡng dạng ion hòa tan.

48.

Ở hệ tuần hoàn hở, quá trình trao đổi chất giữa dịch tuần hoàn với tế bào được diễn ra

a)

gián tiếp thông qua thành mao mạch.

b)

trực tiếp giữa dịch tuần hoàn với tế bào.

c)

chỉ trao đổi các loại khí.

d)

chỉ trao đổi các loại dinh dưỡng dạng ion hòa tan.

49.

Tính tự động của tim là gì?

a)

Là khả năng tự co giãn của tim.

b)

Khi tim tách khỏi cơ thể vẫn sống độc lập và bình thường.

c)

Là khả năng vận chuyển các chất trong cơ thể.

d)

Khả năng cân bằng các chất trong tế bào.

50.

Vì sao tim của con người chúng ta có thể tự hoạt động cho đến khi mình qua đời?

a)

Vì trái tim mỗi người tràn đây tình yêu thương và thân ái.

b)

Nếu tim không hoạt động thì cơ thể chết.

c)

Là do hệ dẫn truyền tim luôn phát xung điện.

d)

Cơ tim có cấu trúc rất đàn hồi và vững chắc nên nó hoạt động liên tục.

51.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về hô hấp và tuần hoàn ở người?

a)

Phổi là cơ quan hô hấp ở con người.

b)

Cử động hô hấp là do phối hợp của cơ xương lồng ngực và cơ hoành.

c)

Ở phổi tiến hành nhận CO₂ từ máu và chuyển O₂ cho máu để vận chuyển đến cơ quan khác.

d)

Dịch tuần hoàn có màu đỏ và chảy trong mạch kín.

52.

Cá Voi là một loài thú có kích thước cơ thể to lớn, sống trong môi trường nước đại dương. Vì vậy nó đã tiến hành trao đổi khí thông quá bề mặt hô hấp là:

a)

Da.

b)

Mang.

c)

Phổi.

d)

Hệ thống ống khí.

53.

Tim của con người (CON THÚ – CON CHIM) có:

a)

4 ngăn.

b)

3 ngăn.

c)

2 ngăn.

d)

Không xác định.

54.

Trong cấu tạo tim người, van 3 lá là lá van ngăn cách giữa

a)

tâm nhĩ trái với tâm thất trái.

b)

tâm nhĩ phải với tâm thất phải.

c)

tâm thất phải với động mạch phổi.

d)

tâm thất trái với động mạch chủ.

55.

Trong cấu tạo tim người, van 2 lá là lá van ngăn cách giữa

a)

tâm nhĩ trái với tâm thất trái.

b)

tâm nhĩ phải với tâm thất phải.

c)

tâm thất phải với động mạch phổi.

d)

tâm thất trái với động mạch chủ.

56.

Trong cấu tạo tim người, van động mạch phổi là lá van ngăn cách giữa

a)

tâm nhĩ trái với tâm thất trái.

b)

tâm nhĩ phải với tâm thất phải.

c)

tâm thất phải với động mạch phổi.

d)

tâm thất trái với động mạch chủ.

57.

Trong cấu tạo tim người, van động mạch chủ là lá van ngăn cách giữa

a)

tâm nhĩ trái với tâm thất trái.

b)

tâm nhĩ phải với tâm thất phải.

c)

tâm thất phải với động mạch phổi.

d)

tâm thất trái với động mạch chủ.

58.

Trong quá trình hoạt động của tim người, khi van 3 lá mở thì máu di chuyển từ đâu đến đâu?

a)

Từ tâm nhĩ trái đi đến tâm thất trái.

b)

Từ tâm nhĩ phải đi đến tâm thất phải.

c)

Từ tâm thất phải đi đến động mạch phổi.

d)

Từ tâm thất trái đi đến động mạch chủ.

59.

Trong quá trình hoạt động của tim người, khi van 2 lá mở thì máu di chuyển từ đâu đến đâu?

a)

Từ tâm nhĩ trái đi đến tâm thất trái.

b)

Từ tâm nhĩ phải đi đến tâm thất phải.

c)

Từ tâm thất phải đi đến động mạch phổi.

d)

Từ tâm thất trái đi đến động mạch chủ.

60.

Trong quá trình hoạt động của tim người, khi van động mạch chủ mở thì máu di chuyển từ đâu đến đâu?

a)

Từ tâm nhĩ trái đi đến tâm thất trái.

b)

Từ tâm nhĩ phải đi đến tâm thất phải.

c)

Từ tâm thất phải đi đến động mạch phổi.

d)

Từ tâm thất trái đi đến động mạch chủ.

61.

Trong quá trình hoạt động của tim người, khi van động mạch phổi mở thì máu di chuyển từ đâu đến đâu?

a)

Từ tâm nhĩ trái đi đến tâm thất trái.

b)

Từ tâm nhĩ phải đi đến tâm thất phải.

c)

Từ tâm thất phải đi đến động mạch phổi.

d)

Từ tâm thất trái đi đến động mạch chủ.

62.

Trong quá trình hoạt động của tim người, khi van 3 lá đóng thì máu di chuyển từ đâu đến đâu?

a)

Ngăn máu từ tâm thất trái chảy ngược vào tâm nhĩ trái.

b)

Ngăn máu từ tâm thất phải chảy ngược vào tâm nhĩ phải.

c)

Ngăn máu từ tâm thất phải chảy ngược vào động mạch phổi.

d)

Ngăn máu từ động mạch chủ chảy ngược vào tâm thất trái.

63.

Trong quá trình hoạt động của tim người, khi van động mạch chủ đóng thì máu di chuyển từ đâu đến đâu?

a)

Ngăn máu từ tâm thất trái chảy ngược vào tâm nhĩ trái.

b)

Ngăn máu từ tâm thất phải chảy ngược vào tâm nhĩ phải.

c)

Ngăn máu từ động mạch phổi chảy ngược vào tâm thất phải.

d)

Ngăn máu từ động mạch chủ chảy ngược vào tâm thất trái.

64.

Trong quá trình hoạt động của tim người, khi van động mạch phổi đóng thì máu di chuyển từ đâu đến đâu?

a)

Ngăn máu từ tâm thất trái chảy ngược vào tâm nhĩ trái.

b)

Ngăn máu từ tâm thất phải chảy ngược vào tâm nhĩ phải.

c)

Ngăn máu từ động mạch phổi chảy ngược vào tâm thất phải.

d)

Ngăn máu từ động mạch chủ chảy ngược vào tâm thất trái.

65.

Trong quá trình hoạt động của tim người, khi van 2 lá đóng thì máu di chuyển từ đâu đến đâu?

a)

Ngăn máu từ tâm thất trái chảy ngược vào tâm nhĩ trái.

b)

Ngăn máu từ tâm thất phải chảy ngược vào tâm nhĩ phải.

c)

Ngăn máu từ động mạch phổi chảy ngược vào tâm thất phải.

d)

Ngăn máu từ tâm thất trái chảy ngược vào động mạch chủ.

66.

Ở người, huyết áp cao nhất trong hệ mạch đo được ở vị trí nào?

a)

Đầu động mạch chủ.

b)

Cuối tĩnh mạch chủ.

c)

Đầu tĩnh mạch cơ quan.

d)

Mao mạch phổi.

67.

Ở người, huyết áp thấp nhất trong hệ mạch đo được ở vị trí nào?

a)

Cuối động mạch chủ.

b)

Cuối tĩnh mạch chủ.

c)

Đầu tĩnh mạch cơ quan.

d)

Mao mạch cơ quan.

68.

Có bao nhiêu trường hợp nào sau đây làm cho huyết áp tăng lên so với trạng thái bình thường?

a)

Ăn mặn kéo dài.

b)

Sau bữa ăn no với nhiều tinh bột và dầu mỡ.

c)

Vận động mạnh đột ngột.

d)

Vừa sử dụng bia, rượu xong.

69.

Có bao nhiêu trường hợp sau đây làm cho huyết áp hạ xuống so với trạng thái bình thường?

a)

Sau một giấc ngủ sâu kéo dài.

b)

Bị tiêu chảy kéo dài.

c)

Tai nạn làm mất máu.

d)

Nhịn đói liên tục nhiều ngày.

70.

Có bao nhiêu trường hợp sau đây làm cho huyết áp tăng lên so với trạng thái bình thường?

a)

Độ đậm đặc của máu tăng.

b)

Thể tích máu tăng.

c)

Tần số tim tăng.

d)

Lực co cơ tim tăng.

71.

Biện pháp nào sau đây được dùng để nâng cao sức khỏe của hệ tuần hoàn?

a)

Ăn quá nhiều so với nhu cầu.

b)

Sử dụng các hóa chất kích thích.

c)

Luyện tập thể dục thường xuyên.

d)

Kéo dài thời gian ăn và ngủ, hạn chế vận động.

72.

Ở chim, đơn vị hô hấp là:

a)

Phế nang.

b)

Mao mạch mang.

c)

Mao mạch khí.

d)

Hệ thống túi khí.

73.

Ở thú, đơn vị hô hấp là:

a)

Phế nang.

b)

Mao mạch mang.

c)

Mao mạch khí.

d)

Hệ thống túi khí.