wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Sinh Học

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Các phương thức trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật là

a)

quang năng và hóa năng.

b)

tự dưỡng và dị dưỡng.

c)

dị dưỡng và quang dưỡng.

d)

quang dưỡng và hóa dưỡng.

2.

Các phương thức trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật tự dưỡng là

a)

quang năng và hóa năng.

b)

tự dưỡng và dị dưỡng.

c)

hóa dị dưỡng và quang tự dưỡng.

d)

quang tự dưỡng và hóa tự dưỡng.

3.

Dị dưỡng là phương thức

a)

sinh vật lấy chất hữu cơ trực tiếp từ sinh vật tự dưỡng hoặc từ động vật khác.

b)

sử dụng chất vô cơ, nước và CO2 để tổng hợp nên các chất hữu cơ cần thiết.

c)

sinh vật lấy chất vô cơ trực tiếp từ sinh vật tự dưỡng hoặc từ động vật khác.

d)

sử dụng nước, O2 và năng lượng ánh sáng để tổng hợp nên các chất vô cơ.

4.

Phương thức sinh vật sử dụng chất vô cơ, nước, CO2 và năng lượng ánh sáng để tổng hợp nên các chất hữu cơ và tích lũy năng lượng là

a)

quang tự dưỡng.

b)

hóa tự dưỡng.

c)

dị dưỡng.

d)

hóa dưỡng.

5.

Phương thức sinh vật sử dụng nguồn carbon (chủ yếu CO2) và nguồn năng lượng từ chất vô cơ để tổng hợp nên các chất hữu cơ và tích lũy năng lượng là

a)

quang tự dưỡng.

b)

hóa tự dưỡng.

c)

dị dưỡng.

d)

hóa dưỡng.

6.

Các quá trình sau là dấu hiệu đặc trưng của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật: Tiếp nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất; Biến đổi các chất kèm theo chuyển hóa năng lượng ở tế bào; …(I)…; Điều hòa. Dấu hiệu …(I) …là quá trình nào?

a)

Sử dụng các chất từ cơ thể.

b)

Thải các chất vào môi trường.

c)

Hấp thụ các chất vào cơ thể.

d)

Giữ lại các chất từ môi trường.

7.

Quá trình nào không phải là dấu hiệu đặc trưng của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật?

a)

Điều hòa khí hậu, đảm bảo sự tồn tại của sinh vật.

b)

Tiếp nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất.

c)

Biến đổi các chất kèm theo chuyển hóa năng lượng ở tế bào.

d)

Thải các chất thải, chất dư thừa, chất độc ra môi trường.

8.

Nước và chất khoáng từ rễ, qua thân, lên lá theo

a)

dòng mạch gỗ.

b)

dòng mạch rây.

c)

ống rây.

d)

tế bào kèm.

9.

Thành phần chính của dịch mạch gỗ gồm

a)

nước và chất khoáng.

b)

chất khoáng và hormone.

c)

amino acid và hormone.

d)

sucrose và amino acid.

10.

Thành phần chủ yếu của dịch mạch rây là

a)

Các chất hữu cơ được tổng hợp ở lá.

b)

Các chất hữu cơ được tổng hợp ở thân.

c)

Các chất hữu cơ được tổng hợp ở rễ.

d)

Các chất vô cơ được tổng hợp ở lá.

11.

Các chất được vận chuyển từ cơ quan nguồn (lá) đến cơ quan đích (thân, rễ, củ…) theo dòng mạch nào?

a)

Dòng mạch rây.

b)

Dòng mạch gỗ.

c)

Dòng mạch ống.

d)

Dòng quản bào.

12.

Nhận định nào đúng khi nói về cơ chế hấp thụ nước ở tế bào lông hút?

a)

Nước nhập bào từ đất vào tế bào lông hút theo cơ chế chủ động và cơ chế thụ động.

b)

Nước được vận chuyển chủ động từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.

c)

Nước thẩm tách từ đất ( nơi có nồng độ chất tan cao) vào tế bào lông hút ( nồng độ chất tan thấp.

d)

Nước thẩm thấu từ đất ( nơi có nồng độ chất tan thấp) vào tế bào lông hút ( nồng độ chất tan cao.

13.

Quá trình hấp thụ khoáng ở tế bào lông hút theo cơ chế thụ động từ đất vào rễ diễn ra như thế nào?

a)

Khuếch tán từ nơi có nồng độ cao đến nơi nồng độ thấp, không tiêu tốn năng lượng.

b)

Khuếch tán từ nơi có nồng độ cao đến nơi nồng độ thấp, tiêu tốn năng.

c)

Khuếch tán từ nơi có nồng độ thấp đến nơi nồng độ cao, không tiêu tốn năng lượng.

d)

Khuếch tán từ nơi có nồng độ thấp đến nơi nồng độ cao, tiêu tốn năng lưỡng.

14.

Quá trình hấp thụ khoáng ở tế bào lông hút theo cơ chế chủ động từ đất vào rễ diễn ra như thế nào?

a)

Khuếch tán từ nơi có nồng độ cao đến nơi nồng độ thấp, không tiêu tốn năng lượng.

b)

Khuếch tán từ nơi có nồng độ cao đến nơi nồng độ thấp, tiêu tốn năng lượng.

c)

Khuếch tán từ nơi có nồng độ thấp đến nơi nồng độ cao, không tiêu tốn năng lượng.

d)

Khuếch tán từ nơi có nồng độ thấp đến nơi nồng độ cao, tiêu tốn năng lượng.

15.

Phát biểu nào sai khi nói về sự hấp thụ khoáng ở tế bào lông hút của rễ?

a)

Rễ hấp thụ khoáng theo hai cơ chế: thụ động và chủ động.

b)

Chất khoáng từ đất (nơi có nồng độ thấp) vào rễ (nơi có nồng độ cao).

c)

Chất khoáng được vận chuyển ngược chiều gradient nồng độ, cần năng lượng.

d)

Rễ hấp thụ chất khoáng ở lông hút theo cơ chế thẩm thấu.

16.

Sự xâm nhập của nước vào tế bào lông hút

a)

theo cơ chế thẩm thấu.

b)

nhờ các bơm ion.

c)

cần tiêu tốn năng lượng.

d)

theo cơ chế chủ động.

17.

Nhân tố nào thúc đẩy khí khổng mở, làm tăng tốc độ thoát hơi nước ở lá, tạo động lực cho quá trình hấp thụ khoáng ở cây?

a)

Ánh sáng.

b)

Nhiệt độ.

c)

Độ ẩm đất.

d)

Không khí.

18.

Quá trình thoát hơi nước qua lá được điều chỉnh chủ yếu bởi cơ chế

a)

đóng mở của khí khổng.

b)

khuếch tán hơi nước qua cutin.

c)

cân bằng nước của khí khổng.

d)

khuếch tán hơi nước ở bề mặt lá.

19.

Quá trình thoát hơi nước qua khí khổng phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Số lượng khí khổng và lượng nước rễ hấp thụ.

b)

Số lượng khí khổng và độ tuổi của lá.

c)

Số lượng khí khổng và sự đóng mở khí khổng.

d)

Lượng nước rễ hấp thụ và sự đóng mở khí khổng.

20.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến sự đóng hay mở của khí khổng?

a)

Hàm lượng nước.

b)

Khí CO2.

c)

Chất khoáng.

d)

Độ ẩm đất.

21.

Khi tế bào hút nước (trương nước), thành ngoài dãn nhanh hơn thành trong làm cho

a)

khí khổng mở ra.

b)

khí khổng đóng lại.

c)

khí khổng tăng số lượng.

d)

khí khổng bị mất nước.

22.

Sự trương nước hay mất nước của tế bào khí khổng được điều tiết bởi hai tác nhân chính nào?

a)

Ánh sáng và stress.

b)

Chất khoáng và nhiệt độ.

c)

Khí CO2 và độ ẩm đất.

d)

Không khí và pH đất.

23.

Hình bên mô tả sơ đồ khái quát quá trình trao đổi nước trong cây theo 3 giai đoạn kế tiếp nhau. Chú thích đúng cho 3 giai đoạn đó là:

a)

[1] Hấp thụ nước và khoáng ở rễ →[2] Vận chuyển nước ở thân →[3] Sự thoát hơi nước ở lá.

b)

[1] Vận chuyển nước ở thân →[2] Hấp thụ nước và khoáng ở rễ →[3] Sự thoát hơi nước ở lá.

c)

[1] Hấp thụ nước và khoáng ở rễ →[2] Sự thoát hơi nước ở lá →[3] Vận chuyển nước ở thân.

d)

[1] Sự thoát hơi nước ở lá →[2] Vận chuyển nước ở thân →[3] Hấp thụ nước và khoáng ở rễ.

24.

Phương trình bên dưới là phương trình tổng quát của quá trình quang hợp. Chất (I) trong phương trình là chất nào sau đây?

a)

CO2

b)

SO2

c)

NO2

d)

CO.

25.

Phương trình bên dưới là phương trình tổng quát của quá trình quang hợp. Chất (I) trong phương trình là

a)

O2

b)

SO2

c)

NO2

d)

CO.

26.

Quá trình lục lạp hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để chuyển hóa CO2 và nước thành hợp chất hữu cơ (C6H12O6) đồng thời giải phóng O2 là

a)

quang hợp.

b)

hô hấp.

c)

sinh trưởng.

d)

phát triển.

27.

Thực vật đồng hóa carbon theo các con đường nào?

a)

Chu trình C3; con đường C4; con đường CAM.

b)

Chu trình Krebs; con đường đường phân.

c)

Chu trình Krebs; con đường lên men.

d)

Chu trình C3; con đường hô hấp hiếu khí.

28.

Nhóm thực vật C3 đồng hóa CO2 theo chu trình

a)

Calvin.

b)

Krebs.

c)

C4.

d)

CAM.

29.

Hệ sắc tố quang hợp có vai trò

a)

hấp thụ và chuyển hóa năng lượng ánh sáng.

b)

hấp thụ và phân giải năng lượng ánh sáng.

c)

hấp thụ và tổng hợp năng lượng ATP.

d)

phân giải năng lượng ánh sáng để tạo ATP.

30.

Sắc tố làm nhiệm vụ trực tiếp biến quang năng thành hóa năng trong ATP và NADPH là

a)

chlorophyll b.

b)

chlorophyll a.

c)

carotenoid.

d)

xanthophyll.

31.

Trong quá trình quang hợp ở thực vật, sản phẩm của pha sáng gồm

a)

ADP, NADP, O2.

b)

ATP, NADPH, CO2.

c)

Carbohydrate, CO2.

d)

ATP, NADPH, O2.

32.

Trong quá trình quang hợp ở thực vật, sản phẩm của pha sáng trực tiếp tham gia vào pha tối là

a)

ATP.

b)

ATP, NADPH.

c)

NADPH.

d)

O2.

33.

Hô hấp ở thực vật là quá trình phân giải các hợp chất hữu cơ (phổ biến là carbohydrate) thành các chất

a)

phức tạp, đồng thời tạo ra ATP và nhiệt năng.

b)

đơn giản, đồng thời tạo ra ATP và nhiệt năng.

c)

phức tạp, đồng thời tích lũy ATP và nhiệt năng.

d)

đơn giản, đồng thời tích lũy ATP và nhiệt năng.

34.

Hô hấp là quá trình…(I)… các hợp chất hữu cơ phức tạp, phổ biến là carbohydrate thành các chất đơn giản, đồng thời giải phóng tạo ra ATP và nhiệt năng. Từ còn thiếu …(I)… trong phát biểu trên là

a)

phân giải.

b)

tổng hợp.

c)

đồng hóa.

d)

tích lũy.

35.

Quá trình dinh dưỡng ở động vật gồm có các giai đoạn nào sau đây?

(1) Đồng hóa các chất.
(2) Lấy thức ăn.
(3) Tiêu hóa thức ăn.
(4) Thải chất cặn bã.
(5) Hấp thụ chất dinh dưỡng.

a)

(2), (3), (5), (1).

b)

(1), (2), (4), (5).

c)

(2), (3), (4), (5).

d)

(2), (4), (5), (1).

36.

Trình tự nào đúng khi nói về quá trình dinh dưỡng ở động vật?

a)

Lấy thức ăn →Tiêu hóa thức ăn →Hấp thụ chất dinh dưỡng →Đồng hóa các chất.

b)

Tiêu hóa thức ăn →Lấy thức ăn →Hấp thụ chất dinh dưỡng →Đồng hóa các chất.

c)

Đồng hóa các chất→Hấp thụ chất dinh dưỡng →Tiêu hóa thức ăn →Lấy thức ăn.

d)

Hấp thụ chất dinh dưỡng →Đồng hóa các chất →Lấy thức ăn→Tiêu hóa thức ăn.

37.

Hình bên mô tả các giai đoạn của quá trình tiêu hóa thức ăn ở một loài động vật, em hãy cho biết loài động vật đó có hình thức tiêu hóa nào?

a)

Tiêu hóa nội bào.

b)

Tiêu hóa ngoại bào.

c)

Tiêu hóa nội bào và ngoại bào.

d)

Tiêu hóa trong túi tiêu hóa.

38.

Hình bên mô tả các giai đoạn của quá trình tiêu hóa thức ăn ở một loài động vật:

(1) Các chất dinh dưỡng đơn giản được hấp thụ từ không bào tiêu hóa vào tế bào chất. Riêng phần thức ăn không được tiêu hóa trong không bào được thải ra khỏi tế bào theo kiểu xuất bào.

(2) Màng tế bào lõm dần vào, hình thành không bào tiêu hóa chứa thức ăn bên trong.

(3) Lysosome gắn vào không bào tiêu hóa. Các enzyme của lysosome vào không bào tiêu hóa và thủy phân các chất dinh dưỡng phức tạp thành các chất dinh dưỡng đơn giản.

Thứ tự đúng về quá trình tiêu hóa thức ăn ở động vật này là

a)

(1) → (2) → (3)

b)

(2) → (1) → (3)

c)

(2) → (3) → (1)

d)

(3) → (2) → (1)

39.

Hình vẽ bên mô tả quá trình tiêu hóa thức ăn ở thủy tức. Khi nói về quá trình này, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Miệng chỉ làm nhiệm vụ lấy thức ăn.

b)

Động vật này chỉ tiêu hóa nội bào.

c)

Động vật này chỉ tiêu hóa ngoại bào.

d)

Động vật này tiêu hóa ngoại bào và nội bào.

40.

Hình 1 mô tả quá trình tiêu hóa thức ăn ở thủy tức. Ở động vật này, thức ăn được

a)

tiêu hoá nội bào trong túi tiêu hoá.

b)

các tế bào thành túi tiêu hoá ngoại bào.

c)

tiêu hoá ngoại bào trước rồi tiếp tục được nội bào.

41.

Khi nói về quá trình này, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tế bào trên thành túi tiêu hóa tiết enzyme phân giải thức ăn thành các mảnh nhỏ.

b)

Thức ăn đi qua miệng vào trong túi tiêu hóa.

c)

Tế bào trên thành túi tiêu hóa tiết enzyme phân giải thức ăn thành các mảnh nhỏ.

d)

Thức ăn được tiêu hóa nội bào hoặc ngoại bào.

42.

Hình dưới đây mô tả quá trình tiêu hóa thức ăn trong túi tiêu hóa ở thủy tức. Trình tự đúng của quá trình tiêu hóa ở thủy tức là

(1) Thức ăn đi qua miệng vào trong túi tiêu hóa.

(2) Chất thải, chất cặn bã theo miệng đi ra ngoài.

(3) Tế bào trên thành túi tiêu hóa tiết enzyme phân giải thức ăn thành các mảnh nhỏ.

(4) Thức ăn được tiêu hóa nội bào thành các chất hữu cơ đơn giản cơ thể dễ hấp thụ.

a)

(1) → (2) → (3) → (4).

b)

(2) → (1) → (3) → (4).

c)

(1) → (3) → (4) → (2).

d)

4) → (2) → (1) → (3).

43.

Hình bên mô tả về ống tiêu hóa và các tuyến tiết dịch tiêu hóa ở người, chú thích đúng cho (1), (2), (3), (4) như sau:

a)

(1) Dạ dày, (2) Ruột non (3) Ruột già, (4) Hậu môn.

b)

(1) Ruột non, (2) Ruột già, (3) Dạ dày, (4) Hậu môn.

c)

(1) Dạ dày, (2) Ruột non (3) Ruột già, (4) Trực tràng.

d)

(1) Trực tràng, (2) Ruột non (3) Ruột già, (4) Dạ dày.

44.

Sơ đồ sau mô tả về ống tiêu hóa ở người: Khoang miệng → Thực quản → Dạ dày → X → Ruột già → Trực tràng → Hậu môn. Bộ phận X có chức năng nào dưới đây?

a)

Là nơi nghiền nhỏ và trộn thức ăn với nước bọt.

b)

Là nơi diễn ra hầu hết quá trình biến đổi hóa học.

c)

Là nơi diễn ra tái hấp thụ nước trước khi thải ra ngoài

d)

Là nơi chỉ diễn ra tiêu hóa cơ học, nghiền nhỏ thức ăn.

45.

Sơ đồ sau mô tả về ống tiêu hóa ở người: Khoang miệng → Thực quản → X → Ruột non → Ruột già → Trực tràng → Hậu môn. Bộ phận X có chức năng nào dưới đây?

a)

Tiêu hóa hóa học, enzyme pepsin và HCl trong dịch vị phân giải protein thành peptide.

b)

Tiêu hóa hóa học, enzyme amylase trong nước bọt thủy phân tinh bột trong thức ăn.

c)

Là nơi diễn ra tái hấp thụ nước trước khi thải ra ngoài

d)

Là nơi chỉ diễn ra tiêu hóa cơ học, nghiền nhỏ thức ăn.

46.

Quan sát hình ảnh về ống tiêu hóa và các tuyến tiết dịch tiêu hóa ở người, quá trình tiêu hóa thức ăn trong hệ tiêu hóa của người diễn ra theo trình tự đúng là:

(1) Thức ăn tiêu hóa cơ học và hóa học ở khoang miệng và đi vào thực quản.

(2) Thức ăn tiêu hóa cơ học và hóa học ở ruột non.

(3) Thức ăn được tiêu hóa hóa học và cơ học ở dạ dày.

(4) Phần còn lại của thức ăn hầu như không còn chất dinh dưỡng đi vào ruột già và biển đổi thành phân qua trực tràng và thải ra ngoài qua hậu môn.

a)

(1) → (2) →  (3) →  (4)

b)

(2) → (1) → (3) →  (4)

c)

(1) → (3) →  (2) → (4)

d)

(4) → (2) →  (1) →  (3)

47.

Hình vẽ bên dưới mô tả về quá trình trao đổi khí ở châu chấu. Có bao nhiêu đáp án đúng khi nói về quá trình trao đổi khí ở loài động vật này?

I. Ống khí tận là nơi trao đổi khí O2 và CO2 với tế bào.

II. Ở côn trùng có hệ thống ống khí gồm các ống khí lớn phân nhánh thành các ống khí nhỏ dần.

III. Các ống khí thông với bên ngoài qua lỗ thở.

IV. Khí O2 từ bên ngoài đi qua các lỗ thở vào ống khí còn khí CO2 từ tế bào trong cơ thể đi thoe ống khí qua lỗ thở ra ngoài.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Hình bên dưới mô tả hệ hô hấp của người và quá trình trao đổi khí ở phế nang, phát biểu nào sai khi nói về cấu tạo hệ hô hấp và quá trình trao đổi khí ở người?

a)

A. Phế nang là những túi nhỏ nhất của phổi.

b)

B. Phế nang có rất nhiều mao mạch máu để thuận tiện cho việc trao đổi khí.

c)

C. Luồng khí đến phế nang là khí nghèo O2 và giàu CO2.

d)

D. Cơ thể lấy O2 từ môi trường vào cơ thể và thải CO2 từ cơ thể ra môi trường.

49.

Ở người tim có

a)

một ngăn.

b)

hai ngăn.

c)

ba ngăn.

d)

bốn ngăn.

50.

Cấu tạo của tim bao gồm các thành phần nào?

a)

Buồng (ngăn) tim và các van tim.

b)

Hệ thống ống dẫn.

c)

Tâm thất và các van tim.

d)

Động mạch và tĩnh mạch.

51.

Giữa tâm nhĩ và tâm thất, giữa tâm thất và động mạch được ngăn bởi thành phần nào của tim?

a)

Các van tim.

b)

Mạch máu.

c)

Cơ tim.

d)

Tĩnh mạch.

52.

Hai buồng (ngăn) lớn bơm máu ra khỏi tim là thành phần nào của tim?

a)

Tâm thất trái và tâm thất phải.

b)

Tâm nhĩ trái và tâm nhĩ phải.

c)

Tâm thất trái và tâm nhĩ trái.

d)

Tâm nhĩ phải và tâm thất phải.

53.

Tính tự động của tim là

a)

khả năng tự cung cấp chất dinh dưỡng.

b)

khả năng tự co dãn của tim.

c)

hoạt động của các bó His.

d)

khả năng hoạt động của hệ thần kinh tim.

54.

Hệ dẫn truyền tim gồm:

a)

Nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His, mạng Purkinje.

b)

Tim, nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, mạng Purkinje.

c)

Tâm thất, nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His.

d)

Tâm thất, nút xoang nhĩ, bó His, mạng Purkinje.

55.

Bộ phận phát xung điện trong hệ dẫn truyền tim là

a)

mạng Purkinje.

b)

bó His.

c)

nút xoang nhĩ.

d)

nút nhĩ thất.

56.

Tim co và dãn theo chu kì, pha co của tim được gọi là..(1).., pha dãn của tim được gọi là...(2). (1) và (2) lần lượt là

a)

tâm trương, tâm thu.

b)

tâm thu, tâm trương.

c)

tâm thu, pha trung gian.

d)

tâm trương, pha nghỉ ngơi.

57.

Chu kì hoạt động của tim gồm có các pha nào?

a)

Tâm nhĩ co, tâm thất co, dãn chung.

b)

Tâm thất co, tâm thất trương, dãn chung.

c)

Tâm nhĩ co, nghỉ ngơi, dãn chung.

d)

Tâm nhĩ co, hoạt động, tâm thất co.

58.

Hoạt động của tim mạch được điều hòa bằng cơ chế

a)

thần kinh và thể dịch.

b)

thần kinh và hô hấp.

c)

hô hấp và tuần hoàn.

d)

tuần hoàn và thể dịch.

59.

Trong các nhận định sau về huyết áp, chọn nhận định đúng/sai sao cho phù hợp? (1) Huyết áp là áp lực của máu lên thành mạch máu. (2) Tim co bóp đẩy máu vào tĩnh mạch tạo ra huyết áp. (3) Huyết áp tâm thu còn gọi là huyết áp tối đa (4) Huyết áp tâm trương còn gọi là huyết áp tối thiểu.

a)

(1) đúng; (2) sai; (3) đúng; (4) đúng.

b)

(1) sai; (2) sai; (3) đúng; (4) đúng.

c)

(1) đúng; (2) đúng; (3) sai; (4) đúng.

d)

(1) đúng; (2) đúng; (3) đúng; (4) sai.

60.

Biến động vận tốc máu trong hệ mạch liên quan đến

a)

lực bơm máu của tim.

b)

tổng chiều dài mạch máu.

c)

tổng số lượng máu.

d)

tổng tiết diện mạch máu.

61.

Khi huyết áp tăng thì vận tốc máu

a)

tăng.

b)

giảm.

c)

không đổi.

d)

tăng rồi giảm.

62.

Tim tách rời khỏi cơ thể vẫn có khả năng co dãn nhịp nhàng là do

a)

tim co dãn nhịp nhàng theo chu kì của các pha.

b)

tim có hệ dẫn truyền có khả năng tự phát xung điện.

c)

tim có hệ điều khiển riêng, không liên quan gì đến cơ thể.

d)

tim được cung cấp đủ chất dinh dưỡng và oxygen.

63.

Ở người, mỗi chu kỳ hoạt động của tim bao gồm các giai đoạn nào?

a)

Tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây.

b)

Tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây.

c)

Tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây.

d)

Tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây.

64.

Miễn dịch là

a)

cơ thể phản ứng một cách kịch liệt với môi trường xung quanh, để chống lại bệnh tật.

b)

khả năng cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh, đảm bảo cho cơ thể khỏe mạnh, không mắc bệnh.

c)

khả năng tự miễn nhiễm với mọi bệnh tật, đảm bảo cho cơ thể khỏe mạnh, không mắc bệnh.

d)

khả năng của cơ thể cần được bổ sung các chất để chống lại tác nhân gây hại.

65.

Khả năng cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh, đảm bảo cho cơ thể khỏe mạnh, không mắc bệnh là

a)

miễn dịch.

b)

bệnh.

c)

đáp ứng.

d)

dị ứng.

66.

Hai phòng tuyến bảo vệ cơ thể do hệ miễn dịch tạo thành là

a)

miễn dịch không đặc hiệu và miễn dịch đặc hiệu.

b)

miễn dịch dịch thể và miễn dịch tế bào.

c)

hàng rào bề mặt cơ thể và hàng rào bên trong cơ thể.

d)

hàng rào bảo vệ vật lý, hóa học và các đáp ứng không đặc hiệu.

67.

Nguyên nhân bên trong gây bệnh cho người và động vật là

a)

vi khuẩn.

b)

virus.

c)

nấm.

d)

yếu tố di truyền.

68.

Nguyên nhân bên trong gây bệnh ở người và động vật là

a)

chế độ dinh dưỡng.

b)

tác nhân vật lí.

c)

tác nhân hóa học.

d)

yếu tố di truyền.

69.

Những tác nhân nào là nguyên nhân bên ngoài gây bệnh ở người và động vật?

a)

Các tác nhân do động vật lây.

b)

Các yếu tố hóa học và vật lý.

c)

Tác nhân gây rối loạn cơ thể.

d)

Tác nhân sinh học, vật lý, hóa học.

70.

Tác nhân nào không phải là nguyên nhân bên ngoài gây bệnh cho người và động vật?

a)

Tác nhân sinh học.

b)

Tác nhân hóa học.

c)

Yếu tố di truyền.

d)

Tác nhân vật lý.