wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 12 HKI

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Với 3 cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập thì số lượng các loại kiểu gen ở đời lai là?

a)

27

b)

6

c)

9

d)

8

2.

Trong quá trình dịch mã, loại axít nucleotitclêic có chức năng vận chuyển axít amin là

a)

mARN

b)

tARN

c)

rARN

d)

ADN

3.

Trong chọn giống, để tạo ra giống mới mang đặc điểm của hai loại, người ta áp dụng phương pháp

a)

Lai khác dòng

b)

lai tế bào xôma

c)

Lai tế bào sinh dục

d)

Lai thuận nghịch

4.

Trong kĩ thuật di truyền người ta thường dùng thể truyền là

a)

Thực khuẩn thể và plasmit

b)

plasmit và nấm men

c)

plasmit và vi khuẩn

d)

Thực khuẩn thể và vi khuẩn

5.

Khi nói về nuôi cấy mô và tế bào thực vật, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Phương pháp nuôi cấy mô có thể bảo tồn được một số gen quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng

b)

Phương pháp nuôi cấy mô được sử dụng để tạo nên nguồn biến dị tổ hợp

c)

Phương pháp nuôi cấy mô tiết kiệm được diện tích nhân giống

d)

Phương pháp nuôi cấy mô có thể tạo ra số lượng cây trồng lớn trong một thời gian ngắn

6.

Kĩ thuật chuyển một đoạn ADN từ tế bào cho sang tế bào nhận bằng thể truyền được gọi là

a)

Kĩ thuật chuyển gen

b)

Kĩ thuật ghép các gen

c)

Kĩ thuật tổ hợp gen

d)

Kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp

7.

Hoá chất nào thường dùng để tạo đột biến thể đa bội?

a)

E.M.S

b)

N.M.U

c)

Cônsixin

d)

5-BU

8.

Quy trình tạo giống mới bằng phương pháp gây đột biến bao gồm những bước sau:

(1) Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn

(2) Tạo dòng thuần chủng

(3) Xử lí mẫu vật bằng tác nhân gây đột biến

Trình tự đúng của các bước trong quy trình này là:

a)

(1) - (3) - (2)

b)

(3) - (2) - (1)

c)

(2) - (3) - (1)

d)

(3) - (1) - (2)

9.

Những loại enzim Nào sau đây được sử dụng trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp?

a)

ADN-polimeraza và amilaza

b)

Restrictaza và ligaza

c)

Amilaza và ligaza

d)

ARN-polimeraza và peptidaza

10.

Cho các biện pháp sau:

(1) Đưa thêm một gen lạ vào hệ gen

(2)Làm biến đổi một hệ gen đã có sẵn trong hệ gen

(3) Gây đột biến đa bội ở cây trồng

(4) Cấy truyền phôi ở động vật

Người ta có thể tạo ra sinh vật biến đổi gen bằng các biện pháp:

a)

(3) và (4)

b)

(1) và (3)

c)

(1) và (2)

d)

(2) và (4)

11.

Thành tựu nào sau đây là ứng dụng của công nghệ tế bào?

a)

Tạo ra giống cà chua có gen làm chín quả bị bất hoạt

b)

Tạo ra giống cừu sản sinh protein huyết thanh của người trong sưã

c)

Tạo ra giống lúa "gạo vàng" có khả năng đồng hợp β\beta -carôten (tiền chất tạo vitamin A) trong hạt.

d)

Tạo ra giống cây trồng lưỡng bội có kiểu gen đồng hợp về tất cả kiẻu gen

12.

Những thành phần nào sau đây tham gia cấu tạo nên nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực?

a)

ADN và prôtêin.

b)

tARN và prôtêin.

c)

rARN và prôtêin.

d)

mARN và prôtêin

13.

Việc chữa trị các bệnh di truyền bằng cách phục hồi chức năng của gen bị đột biến gọi là

a)

Liệu pháp gen

b)

Sửa chữa sai hỏng di truyền.

c)

Phục hồi gen.

d)

Gây hồi biến.

14.

Để giải thích hiện tượng ưu thế lai có nhiều giả thuyết đặt ra, một giả thuyết được nhiều người thừa nhận là

a)

Giả thuyết dị hợp

b)

Giả thuyết đồng hợp

c)

Giả thuyết siêu trội

d)

Giả thuyết đồng hợp

15.

Kĩ thuật cấy truyền phôi là:

a)

Chia cắt mô động vật thành nhiều tế bào rồi cấy các phôi này vào tử cung của các con vật khác nhau taọ ra nhiều con vật có kiểu gen giống nhau

b)

Chia cắt phôi động vật thành nhiều tế bào rồi cấy các phôi này vào tử cung của các con vật khác nhau tạo ra nhiều con vật có kiểu gen giống nhau

c)

Chia cắt mô động vật thành nhiều tế bào rồi cấy các phôi này vào tử cung của các con vật khác nhau tạo ra nhiều con vật có kiểu gen khác nhau

d)

Chia cắt phôi động vật thành nhiều phôi rồi cấy các phôi này vào tử cung của các con vật khác nhau tạo ra nhiều con vật có kiểu gen khác nhau

16.

Trong tạo giống cây trồng, phương pháp nào dưới đây cho phép tạo ra cây lưỡng bội đồng hợp tử về tát cả các gen

a)

Tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn

b)

Lai hai dòng thuần có kiểu gen khác nhau

c)

Lai TB xôma khác loại

d)

Nuôi cấy hạt phấn

17.

Theo mô hình operon Lac, vì sao protein ức chế bị mất tác dụng?

a)

Vì lactozo làm mất cấu hình không gian của nó

b)

Vì protein ức chế bị phân huỷ khi có lactozo

c)

Vì lactozo làm gen điều hoà không hoạt động

d)

Vì gen cấu trúc làm gen điều hoà bị bất hoạt

18.

Điều kiện cơ bản đảm bảo cho sự di truyền độc lập cặp tính trạng là

a)

Các gen không có hoà lẫn vào nhau

b)

Mỗi gen phải nằm trên mỗi NST khác nhau

c)

Số lượng cá thể nghiên cứu phải lớn

d)

gen trội phải lấn át hoàn toàn gen lặn

19.

Dấu hiệu đặc trưng để nhận biết tính trạng do gen trên NST giới tính Y quy định là:

a)

được di truyền thẳng ở giới dị giao tử

b)

được di truyền thẳng ở giới đục

c)

chỉ biểu hiện ở con cái

d)

chỉ biểu hiện ở con đực

20.

Trong một opêron, vùng có trình tự nuclêôtit đặc biệt để prôtêin ức chế bám vào ngăn cản quá trình phiên mã, đó là vùng

a)

khởi động

b)

vận hành

c)

điều hoà

d)

kết thúc

21.

Hiện tượng con lai có năng suất, phẩm chất, sức chống chịu, khả năng sinh trưởng và phát triển vượt trội bố mẹ gọi là

a)

siêu trội

b)

ưu thế lai

c)

thoái hoá giống

d)

bất thụ

22.

Lúa tẻ có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 24. Số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng của cây lúa tẻ lệch bội thể 3 là

a)

27

b)

22

c)

26

d)

25

23.

Sử dụng phuong pháp nào sau đây có thể tạo ra giống mới mang đặc điểm của hai loài mà bằng cách tạo giống thông thường không thể tạo ra dc?

a)

Gây đột biến nhân tạo

b)

Nhân bản vô tính

c)

Dung hợp tế bào trần

d)

Nucleotitoi cấy hạt phấn

24.

Mức độ gây hại của alen đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào

a)

cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến và cấu trúc gen

b)

điều kiện môi trường sống của thể đột biến

c)

tổ hợp gen mang đột biến

d)

môi trường và tổ hợp gen mang đột biến

25.

Để tạo được ưu thế lai, khâu cơ bản đầu tiên trong quy trình là

a)

cho tự thụ phấn kéo dài

b)

tạo ra dòng thuần

c)

cho lai khác dòng

d)

cho lai khác loài

26.

Trong quá trình dịch mã, trên 1 phân tử mARN thường có 1 số riboxom.Các này được gọi là

a)

Pôlinucleotitcleotit

b)

Pôliriboxom

c)

Pôlinucleotitcleoxom

d)

Pôlipeptit

27.

Nuôi cấy hạt phấn hay noãn bắt buộc luôn phải đi kèm với phương pháp:

a)

vi phẫu thuật tế bào xoma

b)

nuôi cấy tế bào

c)

đa bội hoá để có dạng hữu thụ

d)

xử lí bộ NST

28.

Điều nào không đúng với việc làm biến đổi hệ gen của một sinh vật?

a)

Đưa thêm một gen lạ vào hệ gen

b)

Làm biến đổi gen đã có sẵn trong hệ gen

c)

Loại bỏ hay làm bất hoạt một gen nào đó

d)

Tạo môi trường cho gen nào đó biểu hiện khác thường

29.

Cây pomato - cây lai giữa khoai tây và cà chua được tạo ra bằng phương pháp:

a)

Cấy truyền phôi

b)

Nuôi cấy TB thực vật invitro tạo mô sẹo

c)

dung hợp tế bào trần

d)

Nuôi cấy hạt phấn

30.

phát biểu nào không đúng khi nói về bệnh di truyền phân tử?

a)

Bệnh di truyền phân tử là bệnh di truyền được nghiên cứu cơ chế gây bệnh ở mức phân tử.

b)

Thiếu máu hồng cầu hình liềm do đột biến, đều được goị là bệnh di truyền phân tử

c)

Tất cả các bệnh lí do đột biến, đều được gọi là bệnh di truyền phân tử

d)

Phần lớn các bệnh di truyền phân tử đều do các đột biến gen gây nên

31.

Nội dung nào dưới đây không phải là điều kiện nghiệm đúng của định luật Hacđi - Van bec?

a)

Không xảy ra quá trình đột biến.

b)

Không có áp lực của CLTN

c)

Không có hiện tượng di nhập gen.

d)

Tần số tương đối của các alen không thay đổi qua các thế hệ ngẫu phối

32.

Người nam có cặp NST giới tính ký hiệu là XXY mắc hội chứng nào sau đây?

a)

Siêu nữ

b)

Claiphento (Klinefelter)

c)

Tớcno (Tuner)

d)

Đao (Down)

33.

Hội chứng nào sau đây do bộ NST trong tế bào sinh dưỡng của người có 45 NST?

a)

Claiphento

b)

Tớcnơ

c)

Đao

d)

Siêu nữ

34.

Ở ruồi giấm, tính trạng màu mắt do 1 gen có 2 alen nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính X quy định, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng.Cho biết không xảy ra đột biến.Theo lý thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con gồm toàn ruồi mắt đỏ?

a)

XAXa x XAY

b)

XAXAx XaY

c)

XaXa x XAY

d)

XAXa x XaY

35.

Ở người, gen quy định tật dính ngón tay 2 và 3 nằm trên nhiễm sắc thể Y, không có alen tương ứng trên nhiễm sắc thể X. Một người đàn ông bị tật dính ngón tay 2 và 3 lấy vợ bình thường, sinh con trai bị tật dính ngón tay 2 và 3. Người con trai này đã nhận gen quy định dính ngón tay từ:

a)

Bố

b)

Bà nội

c)

Mẹ

d)

Ông ngoaị

36.

Các bộ ba trên mARN có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là:

a)

3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’UGA5’

b)

3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AGU5’

c)

3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’AGU5’.

d)

3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AUG5’

37.

Nguyên tắc bán bảo tồn được thể hiện trong cơ chế nhân đôi của ADN có nghĩa là:

a)

Trong 2 phân tử ADN mới được hình thành, mỗi phân tử gồm có 1 mạch là của ADN ban đầu và 1mạch mới tổng hợp.

b)

sự nhân đôi xảy ra trên 2 mạch của phân tử ADN theo 2 hướng và ngược chiều nhau

c)

trong 2 phân tử ADN mới được hình thành, 1 phân tử giônsg với phân tử ADN mẹ còn phân tử kia có cấu trúc thay đổi

d)

2 phân tử ADN mới được hình thành hoàn toàn giống nhau bvà giống với ADN mẹ ban đầu

38.

Loại enzim nào sau đây trực tiếp tham gia vào quá trình phiên mã các gen cấu trúc ở sinh vật nhân sơ?

a)

ADN polimeraza

b)

Ligaza

c)

Restrictaza

d)

ARN polimeraza

39.

Cho các cấu trúc sau:

(1) Cromatit. (2) Sợi cơ bản.

(3) ADN xoắn kép. (4) Sợi nhiễm sắc.

(5) Vùng xếp cuộn. (6) NST ở kì giữa.

(7) Nucleoxom.

Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST nhân thực thì trình tự nào sau đây là đúng?

a)

(2) - (7) - (3) - (4) - (5) - (1) - (6)

b)

(3) - (7) - (2) - (4) - (5) - (1) - (6)

c)

(6) - (7) - (2) - (4) - (5) - (1) - (3)

d)

(3) - (1) - (2) - (4) - (5) - (7) - (6)

40.

Đột biến cấu trúc NST có thể xuất hiện gen mới trong nhóm gen liên kết là:

a)

mất đoạn

b)

đảo đoạn

c)

lặp đoạn

d)

chuyển đoạn

41.

Thành phần nào sau đây không thuộc thành phần cấu trúc của opêron Lac ở vi khuẩn E.Coli?

a)

Vùng vận hành (O) là nơi prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã

b)

các gen cấu trúc (Z, Y, A) quy định tổng hợp các enzim phân giải đường lactôzơ

c)

Vùng khởi động (P) là nơi ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã

d)

gen điều hòa (R) quy định tổng hợp prôtêin ức chế

42.

Khi nói về quá trình nhân đôi ADN có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?

(1) quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn

(2) quá trình nhân đôi ADN bao giờ cũng diễn ra đồng thời với quá trình phiên mã

(3) Trên cả hai mặt khuôn ADN pôlimeraza đều di chuyển theo chiều 5’ —>3’ để tổng hợp mặt mới theo chiều 3’ —>5’

(4) trong mỗi phân tử ADN được tạo thành thì một mạch là mới được tổng hợp, còn mặt kia là của ADN ban đầu

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

43.

Điều nào sau đây không đúng với quy luật phân li của Menđen

a)

Mỗi tính trạng của cơ thể do một cặp nhân tố di truyền quy định

b)

Mỗi tính trạng của cơ thể do nhiều cặp gen quy định

c)

Do sự phân li đồng đều của cặp nhân tố di truyền nên mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố của cặp

d)

F1 tuy là cơ thể lai nhưng khi tạo giao tử thì giao tử là phần khiết

44.

Tùy cặp nhiễm sắc thể giới tính XY, vùng không tương đồng chứa các gen

a)

Đặc trưng cho từng nhiễm sắc thể

b)

Alen với nhau

c)

di truyền như các gen trên NST thường

d)

Tồn tại thành từng cặp tương ứng

45.

Đặc điểm nào dưới đây phản ánh sự di truyền qua chất tế bào

a)

Đời con tạo ra có kiểu hình giống mẹ

b)

Lai thuận, nghịch cho kết quả khác nhau

c)

Lai thuận, nghịch cho con có kiểu hình giống mẹ

d)

Lai thuận, nghịch cho kết quả giống nhau

46.

Ai là người đầu tiên phát hiện ở cây hoa phấn có sự di truyền tế bào chất?

a)

Morgan

b)

Mônô và Jacôp

c)

Menđen

d)

Coren

47.

Cơ sở tế bào học của hiện tượng hoán vị gen là sự

a)

Trao đổi chéo giữa 2 crômatit không chị em trong cặp NST tương đồng ở kỳ đầu giảm phân I

b)

Trao đổi đoạn tương ứng giữa 2 crômatit cùng nguồn gốc ở kỳ đầu của giảm phân I

c)

Tiếp hợp giữa 2 crômatit cùng nguồn gốc ở kỳ đầu của giảm phân I

d)

Tiếp hợp giữa các nhiễm sắc thể tương đồng tại kỳ đầu của giảm phân I

48.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của hiện tượng hoán vị gen

a)

Tần số hoán vị gen tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa các gen

b)

Hoán vị gen làm tăng khả năng xuất hiện các biến dị tổ hợp

c)

Tần số hoán vị gen được sử dụng để thiết lập bản đồ gen

d)

Tần số hoán vị gen không vượt quá 50 %

49.

Một trong những đặc điểm của thường biến là

a)

Có thể có lợi, có hại hoặc trung tính

b)

Phát sinh trong quá trình sinh sản hữu tính

c)

Suất hiện đồng loạt theo một hướng xác định

d)

Di truyền được cho đời sau bà là nguyên liệu của tiến hóa

50.

Bộ ba mở đầu với chức năng quy định khởi đầu dịch mã và quy định mã hóa axít amin methiônin

a)

AUG

b)

AGU

c)

AUU

d)

AXU

51.

Cho các phương pháp sau:

(1) tự thụ phấn bắt buộc qua nhiều thế hệ.

(2) dung hợp tế bào trần khác loài.

(3) lai giữa các dòng thuần chủng có kiểu gien khác nhau để tạo rá F1.

(4) nuôi cấy hạt phấn rồi tiến hành lưỡng bội hóa các dòng đơn bội.

các phương pháp có thể sử dụng để tạo ra dòng thuần chủng ở thực vật là:

a)

(1),(3)

b)

(2),(3)

c)

(1),(2)

d)

(1),(4)

52.

Trong quá trình dịch mã, riboxom trượt theo chiều nào?

a)

3’ —> 3’

b)

3’ —> 5’

c)

5’ —> 3’

d)

5’ —> 5’

53.

Trong quần thể tự phối, thành phần kiểu gen của quần thể có xu hướng

a)

Tăng tỉ lệ dị hợp, giảm tỉ lệ đồng hợp

b)

Duy trì tỉ lệ số cá thể ở trạng thái dị hợp tử

c)

Phân hóa đa dạng và phong phú về kiểu gen

d)

Tăng tỉ lệ thể đồng hợp, giảm tỉ lệ thể dị hợp

54.

Hiện tượng nào dưới đây là ví dụ về sự mềm dẻo kiểu hình?

a)

Tắc kè hoa thay đổi màu sắc theo nền môi trường

b)

Bố mẹ bình thường sinh ra con bạch tạng

c)

Lợn con sinh ra có vành tai xẻ thùy, chân gì dạng

d)

Trên cây hoa giấy đỏ xuất hiện cành hoa trắng

55.

Một đột biến điểm ở gen nằm trong ti thể gây nên chứng động kinh ở người. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm di truyền của bệnh trên

a)

Bệnh này chỉ gặp ở nữ giới mà không gặp ở nam giới

b)

Nếu mẹ bình thường, bố bị bệnh thì tất cả các con của họ đều bình thường

c)

Nếu mẹ bị bệnh, bố không bị bệnh thì các con của họ đều bị bệnh

d)

Nếu mẹ bình thường, bố bị bệnh thì bà nội bị bệnh

56.

Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã?

a)

ADN

b)

mARN

c)

tARN

d)

Riboxom

57.

Bằng chứng tiến hóa nào sau đây không phải là bằng chứng sinh học phân tử?

a)

ADN của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều được cấu tạo từ bốn loại nuclêôtit

b)

Prôtêin của các loài sinh vật hiện nay đều được cấu tạo từ khoảng 20 loại axít amin

c)

Tất cả các cơ thể sinh vật hiện nay đều được cấu tạo từ tế bào

d)

Tế bào của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều sử dụng chung một bộ mã di truyền

58.

Hiện tượng hoán vị gen và phân li độc lập có đặc điểm chung là

a)

Các gen phân ly ngủ nhiên và tổ hợp tự do

b)

Các gen cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể tương đồng

c)

Làm tăng sự xuất hiện của biến dị tổ hợp

d)

Làm hạn chế suất hiện biến dị tổ hợp

59.

Một học sinh đã đưa ra 5 nhận định về đặc điểm di truyền gen trên NST X không có alen tương ứng trên NXT Y như sau:

1. Gen di truyền theo quy luật di truyền chéo

2.Kết quả phép lai thuận nghịch khác nhau

3.Tính trạng di truyền theo dòng mẹ

4. Ở giới XY chỉ cần một alen lặng cũng biểu hiện ra kiểu hình

5. tính trạng lặn chỉ biểu hiện ở giới XY

học sinh đó đã có bao nhiêu nhận định đúng?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

60.

Phát biểu nào dưới đây là đúng đối với quần thể tự phối?

a)

Tần số tương đối của các alen bị thay đổi nhưng không ảnh hưởng gì đến sự biểu hiện kiểu gen ở thế hệ sau

b)

Tần số tương đối của các alen không thay đổi nên không ảnh hưởng gì đến sự biểu hiện kiểu gen ở thế hệ sau

c)

Tần số tương đối của các alen không thay đổi nhưng tỉ lệ dị hợp giảm dần, tỉ lệ đồng hợp tăng dần qua các thế hệ

d)

Tần số tương đối của các alen thay đổi tùy từng trường hợp do đó không thể có kết luận chính xác về tỉ lệ các kiểu gien ở thế hệ sau

61.

Enzim nối sử dụng trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp có tên là

a)

restrictaza

b)

ADN-pôlimeraza

c)

ARN-pôlimeraza

d)

ligaza

62.

Hóa chất gây đột biến 5-BU thường gây đột biến gen dạng

a)

Thay thế cặp G-X bằng T-A

b)

Thay thế cặp G-X bằng X-G

c)

Thay thế cặp A-T bằng T-A

d)

Thay thế cặp A-T bằng G-X

63.

Thường biến (hay sự mềm dẻo kiểu hình) là những biến đổi về

a)

Một số tính trạng

b)

Kiểu gen tương ứng với sự biến đổi của môi trường

c)

Bộ nhiễm sắc thể

d)

Kiểu hình của cùng một kiểu gen

64.

Ở các loài sinh vật lưỡng bội, số nhóm gen liên kết ở mỗi loại bằng số

a)

Tính trạng của loài

b)

NST trong bộ lưỡng bội của loài

c)

NST trong bộ đơn bội của loài

d)

Giao tử của loài

65.

Phân tử ADN liên kết với prôtêin mà chủ yếu là histon đã tạo nên cấu trúc đặc biệt gọi là

a)

Nhiễm sắc thể

b)

Axít nuclêic

c)

Gen

d)

Nhân con

66.

Vùng nào của gen mang tín hiệu kết thúc phiên mã?

a)

Vùng kết thúc

b)

Vùng điều hoà

c)

Vùng mã hoá

d)

Cả 3 vùng trên

67.

Anticodon nằm trên phân tử nào?

a)

ADN

b)

mARN

c)

tARN

d)

rARN

68.

Khi nói về cơ chế phiên mã, có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?

(1) quá trình phiên mã sẽ kết thúc khi gặp một trong bộ ba UAA,UAG,UGA

(2) Enzim chính làm nhiệm vụ phiên mã là ADN-polymeraza

(3)Quá trình phiên mã diễn ra trên cả 2 mạch của gen

(4) quá trình phiên mã diễn ra theo nguyên tắc bổ sung

(5) mạch ARN được tổng hợp theo chiều 3’–>5’

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

69.

Chọn Ý đúng về ADN tái tổ hợp:

a)

Là một dạng ADN cấu tạo nên các plasmit của vi khuẩn

b)

Là phân tử ADN lạ được chuyển vào tế bào nhận

c)

Là phân tử ADN gồm đoạn ADN của tế bào cho và ADN của tế bào nhận

d)

Là phân tử ADN gồm đoạn ADN của tế bào cho và ADN của plasmit

70.

Nội dung chủ yếu của quy luật phân ly độc lập là

a)

Sự phân ly của cặp gen này không phụ thuộc vào cặp gen khác dẫn đến sự di truyền riêng rẽ của mỗi cặp tính trạng

b)

nếu P khác nhau bởi n cặp tính trạng tương phản, thuần chủng tỉ lệ phân ly kiểu hình ở F2 là (3 : 1)n\left(3\ :\ 1\right)^n

c)

Ở thế hệ F hai mỗi cặp tính trạng đều phân ly theo tỉ lệ 3:1

d)

sự phân ly của cặp gen này phụ thuộc vào sự phân ly của cặp gen khác do các gen cùng nằm trên 1 NST