wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA KIẾN THỨC CHƯƠNG 1,2,3 MÔN SINH HỌC 9

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của prôtêin?

a)

Cấu trúc bậc 1

b)

Cấu trúc bậc 2

c)

Cấu trúc bậc 3

d)

Cấu trúc bậc 4

2.

Prôtêin thực hiện được chức năng của mình chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây?

a)

Cấu trúc bậc 1

b)

Cấu trúc bậc 1 và 2

c)

Cấu trúc bậc 2 và 3

d)

Cấu trúc bậc 3 và 4

3.

Tính đa dạng và tính đặc thù của prôtêin là do:

1. Số lượng, thành phần các loại axitamin.

2. Trật tự sắp xếp các axitamin.

3. Trật tự sắp xếp các nucclêôtit.

4. Cấu trúc không gian của prôtêin, số chuỗi aa.

5. Số lượng, thành phần các loại nucclêôtit.

a)

1,2,3

b)

1,2,4  

c)

1,3,5  

d)

2,4,6

4.

Các nguyên tố hóa học ở trong thành phần cấu tạo ARN là:

a)

C, H, O, N, P

b)

C, H, O, P, Ca

c)

K, H, P, O, S

d)

C, O, N, P, S

5.

Đặc điểm khác biệt của ARN so với phân tử ADN là:

a)

Đại phân tử

b)

Có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

c)

Chỉ có cấu trúc một mạch

d)

Được tạo từ 4 loại đơn phân

6.

Điều đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của phân tử ARN là:

a)

Cấu tạo 2 mạch xoắn song song

b)

Cấu tạo bằng 2 mạch thẳng

c)

Kích thước và khối lượng nhỏ hơn so với phân tử ADN

d)

Gồm có 4 loại đơn phân là A, T, G, X

7.

Tên gọi đầy đủ của phân tử ARN là:

a)

Axit đêôxiribônuclêic

b)

Axit photphoric

c)

Axit ribônuclêic

d)

Nuclêôtit

8.

Cho một đoạn mạch đơn của ADN có trình tự nucleotit như sau:

Mạch 1:… TAAXGXTTA,,,

Nếu sử dụng mạch ADN trên là mạch khuôn mẫu thì trình tự nucleotit trên m ARN là

                                               

                                   

a)

. . ….AUUGXGAAU  

b)

….AUUGX….  

c)

….ATTGXGAAT….  

d)

     ….ATTGXGAAT....

9.

Trong phân tử ADN, mỗi chu kì xoắn có bao nhiêu cặp nucleotit?

                                            

a)

8 cặp

b)

10 cặp 

c)

  12 cặp    

d)

14 cặp

10.

Bộ NST lưỡng bội của loài người là

                             

 

a)

2n=46NST

b)

2n=44NST  

c)

   2n=22NST   

d)

   2n=8NST   

11.

Loại ARN nào có chức năng truyền đạt thông tin di truyền.

                                             

a)

AND

b)

  tARN

c)

mARN 

d)

 rARN   

12.

Đơn phân của prôtein là gì ?

      

a)

Axit amin.

b)

Nuclêiôtit

c)

Đường đơn  

d)

Glucôzơ.

13.

Bộ NST đặc trưng của những loài sinh sản hữu tính qua các thế hệ nhờ

                       

        đặc trưng của những loài sinh sản

a)

Nguyên phân, giảm phân và thụ tinh. 

b)

Nguyên phân và giảm phân.Bộ NST

c)

Nguyên phân và giảm phân.

d)

Giảm phân và thụ tinh.         

14.

ADN vừa đa dạng vừa đặc thù là do:

a)

ADN được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

b)

Số lượng các nuclêôtit khác nhau.

c)

Số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp các nuclêôtit khác nhau.

d)

ADN có bậc cấu trúc không gian khác nhau.

15.

Cơ thể có kiểu gen AaBB khi giảm phân bình thường cho mấy loại giao tử

                                                

a)

  3     

b)

4

c)

  2  

d)

  1

16.

Theo lý thuyết một tế bào có 2n = 8 đang ở kỳ sau của nguyên phân sẽ có số nhiễm sắc thể là

       

a)

4 nhiễm sắc thể

b)

16 nhiễm sắc thể 

c)

8 nhiễm sắc thể 

d)

32 nhiễm sắc thể

17.

Ở đậu Hà Lan 2n = 14 . Một tế bào đậu Hà Lan đang ở kì sau của nguyên phân. Số NST của tế bào đó bằng bao nhiêu trong các trường hợp sau

a)

56 

b)

28

c)

14 

d)

7

18.

Đối tượng nghiên cứu của Di truyền học là nghiên cứu

a)

tất cả động thực vật và vi sinh vật

b)

cây đậu Hà Lan có khả năng tự thụ phấn cao

c)

cơ sở vật chất, cơ chế và tính quy luật của hiện tượng di truyền và biến dị

d)

các giống động vật

19.

Khi cho cây cà chua quả đỏ thuần chủng lai phân tích thì thu được

a)

Toàn quả vàng

b)

Toàn quả đỏ

c)

Tỉ lệ 1 quả đỏ : 1 quả vàng

d)

Tỉ lệ 3 quả đỏ : 1 quả vàng

20.

Ở cá kiếm, nếu tính trạng màu mắt đỏ là trội hoàn toàn so với cá kiếm màu mắt đen. Khi cho các con cá kiếm mắt đỏ lai với cá kiếm mắt đen thì thu được F1 toàn cá kiếm mắt đỏ. Gọi A là gen quy định mắt đỏ, a là gen quy định mắt đen. Màu mắt chỉ do một nhân tố di truyền quy định. Kiểu gen của cá kiếm mắt đỏ ở F1

a)

AA

b)

Aa

c)

aa

d)

AA và Aa

21.

Trong phép lai phân tích, nếu cơ thể mang tính trạng trội ở P có kiểu gen dị hợp thì kết quả phân li kiểu hình ở đời F1 sẽ là

a)

3 : 1

b)

100%

c)

1 : 2: 1

d)

1 : 1

22.

Kiểu hình là

a)

tập hợp toàn bộ các tính trạng của cơ thể

b)

tập hợp các tính trạng trội của cơ thể

c)

tập hợp toàn bộ các trạng thái của một loại tính trạng

d)

tập hợp các tính trạng lặn của cơ thể

23.

Đặc điểm nào của Đậu Hà Lan tạo thuận lợi cho nghiên cứu của Menđen?

a)

Sinh sản và phát triển chậm

b)

Mỗi tính trạng chỉ có 1 trạng thái duy nhất

c)

Có hoa lưỡng tính, tự thụ phấn nghiêm ngặt

d)

Có hoa đơn tính

24.

Di truyền là

a)

hiện tượng truyền đạt lại các tính trạng của bố mẹ, tổ tiên cho các thế hệ con cháu.

b)

hiện tượng bố mẹ, tổ tiên chỉ truyền đạt lại các đặc tính sinh lí cho các thế hệ con cháu.

c)

hiện tượng bố mẹ, tổ tiên chỉ truyền đạt lại các đặc tính hình thái cho các thế hệ con cháu.

d)

hiện tượng truyền đạt lại các tính trạng của anh chị cho các em.

25.

Phương pháp nghiên cứu độc đáo của Menđen có tên là

a)

dùng toán thống kê

b)

lai giống thuần chủng

c)

lai các cặp tính trạng tương phản

d)

phân tích các thế hệ lai

26.

Hiện tượng truyền đạt các tính trạng của bố mẹ, tổ tiên cho các thế hệ con cháu gọi là?

a)

Biến dị

b)

Di truyền

c)

Đột biến

d)

Tổ hợp

27.

Menđen đã sử dụng đối tượng nào trong thí nghiệm tìm hiểu về di truyền

a)

Đậu Hà Lan

b)

Ruồi giấm

c)

Đậu đỏ

d)

Cừu

28.

Kí hiệu P dùng để biểu thị

a)

Thế hệ con

b)

Cặp bố mẹ xuất phát

c)

Thế hệ thứ 2 trong gia đình

d)

Giao tử

29.

Khi lai hai cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản thì……….

a)

F1 phân li tính trạng theo tỉ lệ 3 trội: 1 lặn

b)

F2 phân li theo tính trạng tỉ lệ 3 trội: 1 lặn

c)

F1 đồng tính về tính trạng của bố hoặc mẹ và F2 phân li tính trạng theo tỉ lệ 3 trội: 1 lặn

d)

F2 phân li tính trạng theo tỉ lệ trung bình 1 trội: 1 lặn

30.

Phép lai dưới đây tạo ra ở con lai F1 có hai kiểu hình

a)

P: AA x AA

b)

P: aa x aa

c)

P: AA x Aa

d)

P: Aa x aa

31.

Phép lai dưới đây được coi là lai phân tích:

a)

P: AA x AA

b)

P: Aa x Aa

c)

P: AA x Aa

d)

P: Aa x aa

32.

Phương pháp nghiên cứu độc đáo của Menđen có tên là

a)

dùng toán thống kê

b)

lai giống thuần chủng

c)

lai các cặp tính trạng tương phản

d)

phân tích các thế hệ lai

33.

Đặc điểm nào của Đậu Hà Lan tạo thuận lợi cho nghiên cứu của Menđen?

a)

Sinh sản và phát triển chậm

b)

Mỗi tính trạng chỉ có 1 trạng thái duy nhất

c)

Có hoa lưỡng tính, tự thụ phấn nghiêm ngặt

d)

Có hoa đơn tính

34.

Kiểu hình là

a)

tập hợp toàn bộ các tính trạng của cơ thể

b)

tập hợp các tính trạng trội của cơ thể

c)

tập hợp toàn bộ các trạng thái của một loại tính trạng

d)

tập hợp các tính trạng lặn của cơ thể

35.

Câu 12. Trong phép lai phân tích, nếu cơ thể mang tính trạng trội ở P có kiểu gen dị hợp thì kết quả phân li kiểu hình ở đời F1 sẽ là

a)

3 : 1

b)

100%

c)

1 : 2: 1

d)

1 : 1

36.

Ở cá kiếm, nếu tính trạng màu mắt đỏ là trội hoàn toàn so với cá kiếm màu mắt đen. Khi cho các con cá kiếm mắt đỏ lai với cá kiếm mắt đen thì thu được F1 toàn cá kiếm mắt đỏ. Gọi A là gen quy định mắt đỏ, a là gen quy định mắt đen. Màu mắt chỉ do một nhân tố di truyền quy định. Kiểu gen của cá kiếm mắt đỏ ở F1

a)

AA

b)

Aa

c)

aa

d)

AA và Aa

37.

Ở đậu Hà Lan 2n = 14 . Một tế bào đậu Hà Lan đang ở kì sau của nguyên phân. Số NST của tế bào đó bằng bao nhiêu trong các trường hợp sau

a)

56 

b)

28

c)

14 

d)

7

38.

Theo lý thuyết một tế bào có 2n = 8 đang ở kỳ sau của nguyên phân sẽ có số nhiễm sắc thể là

       

a)

4 nhiễm sắc thể

b)

16 nhiễm sắc thể 

c)

8 nhiễm sắc thể 

d)

32 nhiễm sắc thể

39.

Câu 21: Cơ thể có kiểu gen AaBB khi giảm phân bình thường cho mấy loại giao tử

                                                

a)

  3     

b)

4

c)

  2  

d)

  1

40.

Số lượng NST trong bộ NST lưỡng bội của lúa nước là

                                                        

a)

46  

b)

24

c)

d)

14

41.

ADN vừa đa dạng vừa đặc thù là do:

a)

ADN được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

b)

Số lượng các nuclêôtit khác nhau.

c)

Số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp các nuclêôtit khác nhau.

d)

ADN có bậc cấu trúc không gian khác nhau.

42.

Bộ NST đặc trưng của những loài sinh sản hữu tính qua các thế hệ nhờ

                       

        đặc trưng của những loài sinh sản

a)

Nguyên phân, giảm phân và thụ tinh. 

b)

Nguyên phân và giảm phân.Bộ NST

c)

Nguyên phân và giảm phân.

d)

Giảm phân và thụ tinh.         

43.

Đơn phân của prôtein là gì ?

      

a)

Axit amin.

b)

Nuclêiôtit

c)

Đường đơn  

d)

Glucôzơ.

44.

Loại ARN nào có chức năng truyền đạt thông tin di truyền.

                                             

a)

AND

b)

  tARN

c)

mARN 

d)

 rARN   

45.

Bộ NST lưỡng bội của loài người là

                             

 

a)

2n=46NST

b)

2n=44NST  

c)

   2n=22NST   

d)

   2n=8NST   

46.

Trong phân tử ADN, mỗi chu kì xoắn có bao nhiêu cặp nucleotit?

                                            

a)

8 cặp

b)

10 cặp 

c)

  12 cặp    

d)

14 cặp

47.

Cho một đoạn mạch đơn của ADN có trình tự nucleotit như sau:

Mạch 1:… TAAXGXTTA,,,

Nếu sử dụng mạch ADN trên là mạch khuôn mẫu thì trình tự nucleotit trên m ARN là

                                               

                                   

a)

. . ….AUUGXGAAU  

b)

….AUUGX….  

c)

….ATTGXGAAT….  

d)

     ….ATTGXGAAT....

48.

Tên gọi đầy đủ của phân tử ARN là:

a)

Axit đêôxiribônuclêic

b)

Axit photphoric

c)

Axit ribônuclêic

d)

Nuclêôtit

49.

Điều đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của phân tử ARN là:

a)

Cấu tạo 2 mạch xoắn song song

b)

Cấu tạo bằng 2 mạch thẳng

c)

Kích thước và khối lượng nhỏ hơn so với phân tử ADN

d)

Gồm có 4 loại đơn phân là A, T, G, X

50.

Đặc điểm khác biệt của ARN so với phân tử ADN là:

a)

Đại phân tử

b)

Có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

c)

Chỉ có cấu trúc một mạch

d)

Được tạo từ 4 loại đơn phân

51.

Các nguyên tố hóa học ở trong thành phần cấu tạo ARN là:

a)

C, H, O, N, P

b)

C, H, O, P, Ca

c)

K, H, P, O, S

d)

C, O, N, P, S

52.

Chức năng của tARN là:

a)

Truyền thông tin về cấu trúc prôtêin đến ribôxôm

b)

Vận chuyển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin

c)

Tham gia cấu tạo nhân của tế bào

d)

Tham gia cấu tạo màng tế bào

53.

Sự tổng hợp ARN xảy ra trong nguyên phân, vào giai đoạn:

a)

kì trước

b)

kì trung gian

c)

kì sau

d)

kì giữa

54.

Quá trình tổng hợp ARN được thực hiện từ khuôn mẫu của:

a)

Phân tử prôtêin

b)

Ribôxôm

c)

Phân tử ADN

d)

Phân tử ARN mẹ

55.

Loại ARN sau đây có vai trò trong quá trình tổng hợp prôtêin là:

a)

ARN vận chuyển

b)

ARN thông tin

c)

ARN ribôxôm

d)

cả 3 loại ARN trên

56.

ARN được tổng hợp theo mấy nguyên tắc? Đó là những nguyên tắc nào?

a)

2 nguyên tắc: nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc khuôn mẫu

b)

2 nguyên tắc: nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn

c)

2 nguyên tắc: nguyên tắc khuôn mẫu và nguyên tắc bán bảo toàn

d)

3 nguyên tắc: nguyên tắc bổ sung, nguyên tắc khuôn mẫu và nguyên tắc bán bảo toàn

57.

Đề cập đến chức năng của ARN, nội dung nào sau đây không đúng?

a)

rARN có vai trò tổng hợp các chuỗi pôlipeptit đặc biệt tạo thành ribôxôm.

b)

mARN là bản phiên mã từ mạch khuôn của gen.

c)

tARN có vai trò hoạt hoá axit amin tự do và vận chuyển đến ri bô xôm.

d)

rARN có vai trò tổng hợp eo thứ hai của NST.

58.

Loại protein nào sau đây làm nhiệm vụ tiêu diệt các mầm bệnh, bảo vệ cơ thể?

a)

Preotein vận chuyển

b)

Protein kháng thể

c)

Protein enzym

d)

Protein hoocmon

59.

Các nguyên tố hoá học chính tham gia cấu tạo prôtêin là:

a)

C, H, O, N, P

b)

C, H, O, N

c)

K, H, P, O, S , N

d)

C, O, N, P

60.

Đơn phân cấu tạo của prôtêin là:

a)

Axit nuclêic

b)

Nuclêic

c)

Axit amin

d)

Axit photphoric

61.

Đâu là đặc điểm của prôtêin bậc 3?

a)

Trình tự sắp xếp các axit amin trong chuỗi axiamin

b)

Chuỗi axit amin tạo thành vòng xoắn lò xo đều đặn

c)

Hình dạng không gian 3 chiều của protein do cấu trúc bậc 2 cuộn xếp tạo thành kiểu đặc trưng

d)

Gồm 2 hay nhiều chuỗi axit amin cùng loại hay khác loại kết hợp với nhau

62.

Trâu, bò, ngựa, thỏ, … đều ăn cỏ nhưng lại có prôtêin và các tính trạng khác nhau do

a)

bộ máy tiêu hoá của chúng khác nhau.

b)

chúng có ADN khác nhau về trình tự sắp xếp các nuclêôtit.

c)

cơ chế tổng hợp prôtêin khác nhau.

d)

có quá trình trao đổi chất khác nhau.

63.

Tên gọi của phân tử ADN là:

a)

Axit đêôxiribônuclêic

b)

Axit nucleic

c)

Axit ribonucleic

d)

Nuclêôtit

64.

Chiều xoắn của phân tử ADN là:

a)

Chiều từ trái sang phải

b)

Chiều từ phải qua trái

c)

Cùng với chiều di chuyển của kim đồng hồ

d)

Xoắn theo mọi chiều khác nhau

65.

Đường kính ADN và chiều dài của mỗi vòng xoắn của ADN lần lượt bằng

a)

10 Å và 34 Å

b)

20 Å và 34Å

c)

3,4 Å và 34 Å

d)

3,4 Å và 10 Å

66.

Mỗi vòng xoắn của phân tử ADN có chứa :

a)

20 cặp nuclêôtit

b)

20 nuclêôtit

c)

10 nuclêôtit

d)

30 nuclêôtit

67.

Một đoạn ADN có tổng số nucleotic là 2400 nu, trong đó nucleotit loại A là 500 nu. số nucleotit loại G là:

a)

500

b)

450

c)

570

d)

700

68.

Người có công mô tả chính xác mô hình cấu trúc không gian của phân tử ADN lần đầu tiên là:

a)

Menđen

b)

Oatxơn và Cric

c)

Moocgan

d)

Menđen và Moocgan

69.

Từ 3 tế bào nguyên phân 2 lần liên tiếp tạo ra bao nhiêu tế bào mới ?

a)

3

b)

6

c)

9

d)

12

70.

Một tế bào sinh dục đực, khi giảm phân tạo ra bao nhiêu giao tử đực ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4