wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học 7

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Động vật nguyên sinh sống trong

a)

Váng ao, hồ, cống rãnh

b)

nước mưa

c)

nước giếng khoan

d)

nước máy

2.

Đặc điểm không thộng đặc điểm của trùng roi là

a)

hình dạng không cố định

b)

có lối sống dị dưỡng

c)

thuộc giới Động vật

d)

có khả năng tự di chuyển bằng roi

3.

Trùng roi dinh dưỡng bằng cách

a)

tự dưỡng và dị dưỡng

b)

kí sinh hoặc dị dưỡng

c)

cộng sinh hoặc tự dưỡng

d)

cộng sinh hoặc kí sinh

4.

Trùng roi di chuyển bằng cách

a)

đầu đi trước

b)

đuôi đi trước

c)

dùng roi xoáy vào nước

d)

lật ngang cơ thể

5.

Trùng roi dùng mắt để

a)

tìm thức ăn

b)

tránh kẻ thù

c)

hướng về phía ánh sáng

d)

tránh ánh sáng

6.

Đặc điểm không có ở trùng roi

a)

Cơ thể hình lá dài

b)

đầu tù, có roi

c)

đuôi nhọn

d)

có lông bơi

7.

Cấu tạo cơ thể trùng roi không

a)

nhân, chất nguyên sinh có chứa các hạt diệp lục

b)

các hạt dự trữ

c)

hầu

d)

điểm mắt (cạnh gốc roi)

8.

Thứ tự đúng về sự sinh sản phân đôi của trùng roi là

a)

roi phân đôi => nhân phân đôi => chất nguyên sinh và các bào quan => cơ thể phân đôi.

b)

chất nguyên sinh và các bào quan phân đôi => roi phân đôi => nhân phân đôi => cơ thể phân đôi

c)

nhân phân đôi =>roi phân đôi =>chất nguyên sinh và các bào quan =>cơ thể phân đôi

d)

roi phân đôi =>chất nguyên sinh và các bào quannhân phân đôi =>cơ thể phân đôi

9.

Trùng roi xanh không có đặc điểm

a)

là động vật đơn bào, di chuyển nhờ roi

b)

vừa dị dưỡng vừa tự dưỡng

c)

có chân nhỏ và miệng

d)

sinh sản vô tính theo cách phân đôi

10.

Trùng biến hình không có đặc điểm

a)

có điểm mắt

b)

cấu tạo đơn giản gồm khối chất nguyên sinh lỏng và nhân

c)

di chuyển và bắt mồi bằng chân giả

d)

sinh sản vô tính bằng cách nhân đôi

11.

Trùng amip được đặt tên là trùng biến hình vì

a)

di chuyển bằng chân giả

b)

cơ thể cấu tạo đơn giản nhất

c)

chúng có thể thay đổi hình dạng

d)

bắt mồi bằng chân giả

12.

Cho các hiện tượng sau:

  1. Lập tức hình thành chân giả thứ 2 vây lấy con mồi.
  2. Khi một chân giả tiếp cận con mồi (vi khuẩn, tảo, vụn hữu cơ...)
  3. Hai chân giả kéo dài nuốt mồi vào sâu trong chất nguyên sinh.
  4. Không bào tiêu hóa tạo thành bao lấy con mồi, tiêu hòa mồi nhờ dịch tiêu hóa.

Thứ tự dúng trong hoạt động bắt mồi của trùng biến hình là

a)

1-2-3-4

b)

3-2-1-4

c)

1-3-2-4

d)

2-1-3-4

13.

Trùng giày không có đặc điểm

a)

có nhân lơn, nhân nhỏ

b)

có không bào co bóp, miệng, hầu

c)

chứa chất diệp lục

d)

sinh sản vô tính (phân đôi theo chiều ngang) và sinh sản hữu tính (bằng cách tiếp hợp)

14.

Đặc điểm khác biệt giữa trùng roi và trùng giày là

a)

cơ thể có cấu tạo tế bào

b)

chứa chất diệp lục

c)

sống trong môi trường nước

d)

sinh sản vô tính bằng cách phân đôi

15.

Trùng sốt rét khác trùng kiết lị ở đặc điểm

a)

sống kí sinh

b)

dinh dưỡng nhờ hồng cầu

c)

gây bệnh nguy hiểm chết người

d)

nhỏ hơn hồng cầu

16.

Trùng kiết lị không có đặc điểm

a)

di chuyển bằng chân giả

b)

xâm nhập vào cơ thể người qua thức ăn, nước uống

c)

phải có vật trung gian mới vào được cơ thể người

d)

gây nhiều bệnh cho người

17.

Động vật nguyên sinh không có đặc điểm chung

a)

cơ thể có kích thước hiển vi, chỉ là một tế bào nhưng đảm nhiệm mọi chức năng của sống

b)

phần lớn dị dương, di chuyển bằng chân giả, lông bơi, roi bơi hoặc tiêu giảm

c)

chứa chất diệp lục

d)

sinh sản vô tính theo kiểu phân đôi

18.

Thủy tức sổng ở

a)

nước mặn

b)

nước lợ

c)

nước ngọt

d)

trên cạn

19.

Thủy tức có cấu tạo ngoài:

a)

cơ thể hình trụ dài, phần dưới gọi là đề, phần trên có lỗ miệng.

b)

có các tua miệng tỏa ra.

c)

đối xứng tỏa tròn.

d)

bên ngoài có lớp cuticun

20.

Thủy tức di chuyển bằng cách

a)

lộn đầu và bơi

b)

sâu đo và lộn đầu

c)

sâu đo và bơi

d)

bơi bằng tua

21.

Tế bào gai của thủy tức có chức năng

a)

tấn công và tự vệ

b)

cảm giác

c)

di chuyển và tiêu hóa

d)

sinh sản

22.

Sự trao đổi khí ở thủy tức được thực hiện

a)

bằng mang

b)

qua thành cơ thể

c)

bằng phổi

d)

bằng ống khí

23.

Thủy tức không sinh sản bằng cách

a)

phân đôi.

b)

mọc chồi.

c)

tái sinh.

d)

sinh sản hữu tính.

24.

Thủy tức không có đặc điểm

a)

cơ thể hình trụ, đối xứng tỏa tròn, sống bắm, nhưng có thể di chuyển chậm chạp.

b)

thành cơ thể có 2 lớp tế bào với nhiều loại tế bào.

c)

bắt mồi nhờ các tua miệng, sinh sản vôi tính, hữu tính, có khả năng tái sinh.

d)

hệ tiêu hóa có hầu nối giữ lỗ miệng với khoang tiêu hóa

25.

Sứa di chuyển bằng cách

a)

vận động các tua.

b)

bo bóp dù.

c)

bơi bằng tua.

d)

co bóp dù kết hợp với vận động các tua.

26.

San hô khác hải quỳ ở điểm

a)

cơ thể hình trụ.

b)

có tế bào bai

c)

có bộ khung xương đá vôi

d)

nhiều tua miệng

27.

San hô thích nghi với lối sống cố định dưới đáy biển nơi thường xuyên có sóng to nhờ đặc điểm

a)

sinh sản nhanh và nhiều

b)

cơ thể con mọc chồi không tách khỏi cơ thể mẹ mà thông nhau bởi khoang ruột.

c)

có bộ xương đá vôi gắn kết lại với nhau

d)

là môi trường cho các loài động vật khác trú ngụ

28.

Các loài ruột khoang không có đặc điểm

a)

đối xứng tỏa tròn

b)

ruột dạng túi

c)

hình thành bào xác

d)

tự vệ và tấn công bằng tế bào gai

29.

Ruột khoang có vai trò

a)

góp phần tạo sự cân bằng sinh thái, tạo cảnh quan độc đáo ở biển.

b)

gây bệnh cho người và động vật.

c)

có giá trị thực phẩm (sứa..)

làm đồ trang sức, trang trí.

d)

cung cấp nguyên liệu đá vôi cho xây dựng.

30.

Trùng roi dinh dưỡng bằng cách

a)

tự dưỡng và dị dưỡng

b)

kí sinh hoặc dị dưỡng

c)

cộng sinh hoặc tự dưỡng

d)

cộng sinh hoặc kí sinh

31.

Thứ tự đúng về sự sinh sản phân đôi của trùng roi là

a)

roi phân đôi => nhân phân đôi => chất nguyên sinh và các bào quan => cơ thể phân đôi.

b)

chất nguyên sinh và các bào quan phân đôi => roi phân đôi => nhân phân đôi => cơ thể phân đôi

c)

nhân phân đôi =>roi phân đôi =>chất nguyên sinh và các bào quan =>cơ thể phân đôi

d)

roi phân đôi =>chất nguyên sinh và các bào quannhân phân đôi =>cơ thể phân đôi

32.

Vai trò của động vật nguyên sinh là

a)

trong tự nhiên là một mắt xích trong chuỗi thức ăn góp phần cân bằng sinh thái.

b)

một số gây bệnh cho người và động vật.

c)

có ý nghĩa về mặt địa chất.

d)

tiêu diệt sâu bọ gây hại cây trồng

33.

Nội dung của chương trình Sinh học 7 xoay quanh đối tượng sinh vật nào?

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Nấm

d)

Vi khuẩn

34.

Loài nào sau đây không thuộc lớp cá:

a)

Cá quả (cá lóc)

b)

Cá đuối

c)

Cá heo

d)

Cá mập

35.

Động vật được chia làm mấy ngành

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

36.

Động vật KHÔNG có

a)

Hệ thần kinh

b)

Giác quan

c)

Khả năng di chuyển

d)

Tự sản xuất được chất hữu cơ

37.

Lớp mỡ rất dày ở chim cánh cụt có vai trò gì?

a)

Giúp chim giữ nhiệt cho cơ thể.

b)

Dự trữ năng lượng chống rét.

c)

Giúp chim dễ nổi khi lặn biển.

d)

Giúp chim giữ nhiệt cho cơ thể và dự trữ năng lượng chống rét.

38.

Ý nào sau đây không phải là vai trò của động vật nguyên sinh?

a)

Thức ăn của các động vật lớn.

b)

Chỉ thị địa tầng, góp phần cấu tạo vỏ trái đất.

c)

Kí sinh gây bệnh.

d)

Chỉ thị độ sạch môi trường.

39.

Trùng sốt rét lây nhiễm sang cơ thể người qua vật chủ trung gian nào?

a)

Muỗi Anôphen

b)

Ruồi

c)

Giun

d)

Sán lá gan

40.

Các loài Ruột khoang gồm

a)

Thủy tức, sán lông, sứa, hải quỳ

b)

Thủy tức, sứa, san hô, hải quỳ

c)

San hô, tôm kí cư, hải quỳ, thủy tức

d)

Thủy tức, sứa, san hô, tôm sông

41.

Vị trí lỗ miệng của sứa ở đâu?

(a)  

42.

Vị trí lỗ miệng của thủy tức ở đâu?

(a)  

43.

Do thói quen nào ở trẻ em mà giun khép kín được vòng đời?

a)

Ăn uống không vệ sinh

b)

Thói quen mút tay.

c)

Không đảm bảo đủ chất dinh dưỡng.

d)

Ăn uống không vệ sinh, không đảm bảo đủ chất dinh dưỡng, thói quen mút tay.

44.

Để phòng chống bệnh giun sán cần:

a)

Giữ gìn vệ sinh ăn uống

b)

Triệt tiêu vật chủ trung gian nhiễm bệnh

c)

Tẩy giun sán định kỳ

d)

Xử lý an toàn nguồn phân và nước trước khi tưới bón cho cây trồng.

45.

Hiện tượng thai sinh là

a)

hiện tượng đẻ con có nhau thai.

b)

hiện tượng đẻ trứng có nhau thai.

c)

hiện tượng đẻ trứng có dây rốn.

d)

hiện tượng đẻ con có dây rốn.

46.

Khỉ vàng là động vật quý hiếm cần được bảo vệ. Vậy khỉ vàng thuộc lớp:

a)

b)

Lưỡng cư

c)

Chim

d)

Thú

47.

Trai có thể hút lọc khoảng bao nhiêu lít nước trong một ngày đêm ?

a)

gần 10 lít

b)

khoảng 50 lít

c)

khoảng 40 lít

d)

30 lít

48.

Vì sao đôi khi phun thuốc trừ sâu lại khiến sâu bọ phá hại nhiều hơn ?

a)

Vì thuốc không có tác dụng

b)

Vì sâu bọ có ích hấp thụ thuốc trừ sâu làm sâu bọ có hại phá hại nhiều hơn.

c)

Vì thuốc chỉ diệt các loài sâu bọ có ích làm các loài sâu bọ có hại được mặc sức hoành hành.

d)

Tất cả đều sai

49.

Lớp lưỡng cư gồm bao nhiêu bộ ?

a)

3 bộ

b)

2 bộ

c)

1 bộ

d)

không có bộ nào

50.

Bệnh tay voi do loại giun nào kí sinh ở mạch bạch huyết gây ra và ấu trùng của loài giun này qua muỗi truyền vào người bệnh ?

a)

Giun kim

b)

Giun đũa

c)

Giun móc câu

d)

Giun chỉ

51.

Đặc điểm nào giúp ta phân biệt động vật không xương sống và động vật có xương sống?

a)

Môi trường sống

b)

Có xương sống hay không

c)

Lối sống

d)

Cách bắt mồi

52.

Loài cá có độc có thể gây chết người

a)

Cá nóc

b)

Cá chép

c)

Cá đuối

d)

Cá trích

53.

Hình dạng thân của chim bồ câu hình thoi có ý nghĩa như thế nào?

a)

Giúp giảm trọng lượng khi bay.

b)

Giúp tạo sự cân bằng khi bay.

c)

Giúp giảm sức cản của không khí khi bay.

d)

Giúp tăng khả năng trao đổi khí của cơ thể khi bay.

54.

Mèo, báo có đặc điểm đi lại rất êm và nhẹ bởi vì

a)

Các ngón chân có vuốt

b)

Dưới các ngón chân có nệm thịt dày

c)

Các ngón chân có lông

d)

Dưới các chân có vuốt

55.

Tại sao thú mỏ vịt đẻ trứng nhưng lại được xếp vào lớp thú?

a)

Nuôi con bằng sữa.

b)

Có sữa diều.

c)

Chăm sóc con.

d)

Có núm vú.

56.

Trong các lớp động vật sau, lớp nào kém tiến hóa nhất ?

a)

Lớp Bò sát

b)

Lớp giáp xác

c)

Lớp lưỡng cư

d)

Lớp thú

57.

Nơi có sự đa dạng sinh học nhiều nhất là:

a)

Bãi cát

b)

Đồi trống

c)

Rừng nhiệt đới

d)

Cánh đồng lúa

58.

Hiện tượng ngủ đông của động vật đới lạnh có ý nghĩa gì?

a)

Tránh mất nước cho cơ thể.

b)

Giúp lẩn tránh kẻ thù.

c)

Giúp cơ thể tổng hợp được nhiều nhiệt.

d)

Giúp cơ thể tiết kiệm năng lượng.

59.

Khi gặp kẻ thù, mực thường có hành động như thế nào?

a)

Vùi mình sâu vào trong cát.

b)

Phun mực, nhuộm đen môi trường nhằm che mắt kẻ thù để chạy trốn.

c)

Tiết chất độc tiêu diệt kẻ thủ.

d)

Thu nhỏ và khép chặt vỏ.

60.

Khi quan sát bằng mắt thường, cua đồng đực và cua đồng cái sai khác nhau ở điểm nào?

a)

Cua cái có đôi càng và yếm to hơn cua đực.

b)

Cua đực có đôi càng to khoẻ hơn, cua cái có yếm to hơn cua đực.

c)

Cua đực có yếm to hơn nhưng đôi càng lại nhỏ hơn cua cái.

d)

Cua đực có đôi càng và yếm to hơn cua cái.

61.

Hiện nay, loài chim nào có kích thước lớn nhất thế giới?

a)

Ngỗng Canada.

b)

Đà điểu châu Phi.

c)

Bồ nông châu Úc.

d)

Chim ưng Peregrine.

62.

Động vật nào có khả năng tái sinh?

a)

Thằn lằn, bọ cạp

b)

Sán lông, thủy tức

c)

Châu chấu, tôm sông

d)

Nhện, trai sông

63.

Sinh vật này thuộc ngành động vật nào?

a)

Động vật nguyên sinh

b)

Động vật nguyên sinh

c)

Chân khớp

d)

Ruột khoang

64.

I live in the ocean. I swim around slowly, looking for something to eat. I've six more arms than you have.

What am I?

a)

I am spider

b)

I am frog

c)

I am octopus

d)

I am duck

65.

Đây là con gì?

a)

Con bọ que

b)

Con nhện nước

c)

Con châu chấu

d)

Con bọ ám sát

66.

Lý do giun đất chui lên mặt đất khi trời mưa là vì:

a)

Lên tắm mưa, làm sạch vi khuẩn trên da.

b)

Để hô hấp, đất ngập nước làm giun không có oxi để thở.

c)

Tìm kiếm thức ăn dễ dàng.

d)

Lấy nước để đào đất được sâu hơn.

67.

Những động vật có độ đe dọa tuyệt chủng sẽ nguy cấp là

a)

ốc xà cừ, hươu xạ.

b)

tôm hùm, rùa núi vàng.

c)

cà cuống, cá ngựa gai.

d)

khỉ vàng, gà lôi trắng.

68.

Mục đích của các biện pháp đấu tranh sinh học được sử dụng là gì?

a)

Tiêu diệt tận gốc sinh vật gây hại.

b)

Hạn chế tác động của sinh vật gây hại.

c)

Gây bệnh cho các sinh vật gây hại.

d)

Tăng số lượng của các sinh vật gây hại.

69.

Tìm 5 loài động vật quý hiếm ở Đà Nẵng?

4 lines
70.

Viết câu tuyên truyền bảo vệ động vật quý hiếm.

4 lines