wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập ngành chân khớp

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Những đại diện nào sau đây thuộc ngành Thân mềm

a)

Mực, sứa, ốc sên

b)

Bạch tuộc, trai, sò

c)

Bạch tuộc, ốc vặn, sán lá gan

d)

Rươi, vắt, sò

2.

Loài nào có khả năng lọc làm sạch nước

a)

Trai, hến

b)

Mực, bạch tuộc

c)

Sò, ốc sên

d)

Sứa, ngao

3.

Các đại diện Thân mềm nào sau đây có tập tính sống vùi mình

a)

trai, sò, mực

b)

trai, mực, bạch tuộc

c)

ốc sên, ốc bươu vàng, sò

d)

trai, sò, ngao

4.

Thân mềm nào thích nghi với lối sống di chuyển và săn mồi

a)

mực, sò

b)

mực, bạch tuộc

c)

ốc sên, ốc vặn

d)

sò, trai

5.

Bộ phận nào dưới đây giúp nhện di chuyển và chăng lưới?

a)

Đôi chân xúc giác

b)

4 đôi chân bò

c)

Các núm tuyến tơ

d)

Đôi kìm

6.

Nhện có bao nhiêu phần

a)

Có 2 phần: phần đầu – ngực và phần bụng

b)

Có 3 phần: phần đầu, phần ngực và phần bụng

c)

Có 2 phần là thân và các chi

d)

Có 3 phần là phần đầu, phần bụng và các chi

7.

Nhện có đặc điểm gì giống tôm đồng?

a)

Không có râu, có 8 chân

b)

Thở bằng phổi và khí quản

c)

Có vỏ bọc bằng kitin, chân có đốt

d)

Thụ tinh trong

8.

Châu chấu non có hình thái bên ngoài như thế nào?

a)

Giống châu chấu trưởng thành, chưa đủ cánh.

b)

Giống châu chấu trưởng thành, đủ cánh.

c)

Khác châu chấu trưởng thành, chưa đủ cánh.

d)

Khác châu chấu trưởng thành, đủ cánh.

9.

Tại sao khi chết vỏ tôm lại chuyển sang màu đỏ?

a)

Do sắc tố bị hủy

b)

Do thịt tôm chín có màu đỏ

c)

Do nhiệt độ cao nên chuyển màu

d)

Do vỏ tôm bị hủy còn lớp thịt nên có màu đỏ

10.

Loài nào sau đây KHÔNG thuộc lớp sâu bọ?

a)

Bọ ngựa

b)

Dế mèn

c)

Bướm

d)

Bọ cạp

11.

Số đôi chân ngực ở tôm sông, nhện nhà, châu chấu lần lượt là

a)

3, 4 và 5.      

b)

5, 3 và 4      

c)

4, 3 và 5.      

d)

5, 4 và 3.      

12.

Dấu hiệu quan trọng nhất để phân biệt ngành Chân khớp với các ngành động vật khác là

a)

các phần phụ phân đốt và khớp động với nhau.

b)

lớp vỏ ngoài bằng kitin.

c)

phát triển qua lột xác.

d)

cơ thể phân đốt.

13.

Vỏ cơ thể tôm cấu tạo bằng chất

a)

Kitin

b)

Cutincun

c)

Sừng

d)

Canxi

14.

Các phần cơ thể của tôm sông

a)

2 phần: phần đầu - ngực và phần bụng

b)

2 phần: phần đầu và phần ngực - bụng

c)

3 phần: phần đầu, phần ngực, và phần bụng

d)

2 phần: phần đầu - bụng và phần ngực

15.

Các cách di chuyển của tôm sông

a)

bơi

b)

c)

bơi giật lùi (bật nhảy)

d)

chui rúc

16.

Sắc tố vỏ giúp tôm

a)

có màu sắc giống màu môi trường

b)

làm cho vỏ cứng để che chở các bộ phận bên trong

c)

làm cho vỏ có mùi thơm đặc trưng

d)

tạo ra chất canxi giúp cứng vỏ

17.

Các đại diện thuộc ngành Giáp xác là

a)

tôm sông, cua đồng, ghẹ, bề bề, sun

b)

chân kiếm, cào cào, cua bể, tôm hùm

c)

mực ống, cua nhện, tôm sú, tôm ở nhờ

d)

ốc sên, tép, tôm thẻ chân trắng, rận nước.

18.

Thứ tự đúng quá trình chăng lưới ở nhện là:

a)

C-B-D-A

b)

A-B-C-D

c)

B-A-C-D

d)

D-A-C-B

19.

Cho tập hợp các hiện tượng sau ở nhện:

  1. Nhện hút dịch lỏng ở con mồi.
  2. Nhện ngoạm chặt mồi, chích nọc độc.
  3. Tiết dịch tiêu hóa vào cơ thể con mồi
  4. Trói chặt mồi rồi treo vào lưới để một thời gian.

Thứ tự đúng về hành động rìn mồi khi có sâu bọ sa lưới ở nhện là:

a)

2-3-4-1

b)

1-3-2-4

c)

3-2-4-1

d)

1-2-3-4

20.

Các vai trò thực tiễn của lớp Hình nhện là

a)

tiêu diệt sâu bọ có hại

b)

kí sinh trên người và động vật

c)

một số ít được khai thác làm thực phẩm và trang trí

d)

làm nguyên liệu cho các ngành công nghiệp

21.

Các đại diện thuộc lớp Hình nhện là:

a)

Nhện nhà, ve bò, cái ghẻ, bọ cạp

b)

Nhện nhà, cái ghẻ, cua nhện, bọ cạp

c)

Ve bò, bọ cạp, bọ xít, cà cuống

22.

Cơ thể châu chấu gồm các phần:

a)

3 phần: đầu, ngực, bụng

b)

2 phần: đầu - ngực, bụng

c)

4 phần: đầu, ngực, bụng, đuôi

d)

2 phần: đầu - ngực, đuôi

23.

Ngành Chân khớp có các đặc điểm chung

a)

Bộ xương ngoài bằng Kitin vừa nâng đỡ cơ thể, vừa làm chỗ bám cho các cơ.

b)

đàu có đôi càng to, thân phân đốt

c)

các phần phụ phân đốt, các đốt khớp đông với nhau

d)

qua lột xác tăng trưởng cơ thể

24.

Các đại diện thuộc lớp Sâu bọ là

a)

Châu chấu, cào cào, bọ ngựa, ruồi, muỗi.

b)

Cua đồng, bọ rùa, bướm cải, chuồn chuồn.

c)

bọ xít, ve sầu, tôm sông, kiến.

d)

ong mật, bọ cạp, mối, cánh cam.

25.

Châu chấu di chuyển bằng cách nào?

a)

Bò bằng cả 3 đôi chân

b)

Bay bằng 2 đôi cánh

c)

Nhảy bằng 2 chân sau

d)

Tất cả đều đúng

26.

Trùng kiết lị giống trùng biến hình ở điểm nào?

a)

Có chân giả

b)

Di chuyển tích cực

c)

Sống tự do

d)

Hình thành bào xác

27.

Trùng roi xanh hô hấp bằng cách nào?

a)

Qua không bào co bóp

b)

Qua các hạt diệp lục

c)

Qua màng tế bào

d)

Qua không bào tiêu hóa

28.

Đại diện nào của ngành Động vật nguyên sinh trong quá trình dinh dưỡng xuất hiện enzim tiêu hóa?

a)

Trùng giày

b)

Trùng roi

c)

Trùng biến hình

d)

Trùng kiết lị

29.

Sự trao đổi khí ở thủy tức được thực hiện nhờ bộ phận nào?

a)

Miệng

b)

Khoang ruột

c)

Gai cảm giác

d)

Thành cơ thể

30.

Nhóm các động vật thuộc ngành Chân khớp là:

a)

Tôm, mực, mọt ẩm

b)

Châu chấu, sò, nhện

c)

Tôm, ốc sên, châu chấu

d)

Bọ cạp, nhện, kiến

31.

Đâu là hình thức dinh dưỡng của trùng kiết lị?

a)

Kí sinh

b)

Tự dưỡng

c)

Dị dưỡng

d)

Tự dưỡng và dị dưỡng

32.

Cơ quan hô hấp của tôm sông là:

a)

Ống khí

b)

Mang

c)

Thành cơ thể

d)

Da

33.

Đâu là loài động vật có cơ thể đơn bào?

a)

Bọ cạp

b)

Châu chấu

c)

Ốc sên

d)

Trùng roi

34.

Loài sâu bọ phát triển qua biến thái không hoàn toàn là:

a)

Bướm cải

b)

Ruồi

c)

Muỗi

d)

Châu chấu

35.

Hình ảnh mô tả dụng cụ vó tôm?

a)
b)
c)
d)
36.

Tôm cái ôm trứng có ý nghĩa gì?

a)

Để phát tán nòi giống

b)

Để thụ tinh

c)

Bảo vệ trứng

d)

Để trứng dễ nở

37.

Người ta dùng thính để câu tôm là dựa vào đặc điểm nào của tôm?

a)

Khứu giác phát triển của tôm

b)

Đôi mắt kép rất tinh

c)

Đôi càng lớn

d)

Đôi chân ngực có cơ quan vị giác

38.

Tại sao khi nuôi Tôm trong bể người ta phải sục nước?

a)

Để cho thức ăn được hòa tan vào nước

b)

Để cung cấp khí oxi cho tôm

c)

Để khử các vi khuẩn trong nước

d)

Để làm sạch nước

39.

Tại sao khi chết vỏ tôm lại chuyển sang màu đỏ?

a)

Do sắc tố bị hủy

b)

Do thịt tôm chín có màu đỏ

c)

Do nhiệt độ cao nên chuyển màu

d)

Do vỏ tôm bị hủy còn lớp thịt nên có màu đỏ

40.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sinh sản của tôm?

a)

Tôm là loài lưỡng tính

b)

Tôm đực càng to, tôm cái càng nhỏ

c)

Tôm đẻ trứng có tập tính ôm trứng

d)

Lớn lên qua lột xác

41.

Tôm hô hấp bằng:

a)

ông khí

b)

phổi

c)

Mang

d)

túi khí

42.

Tôm thuộc lớp giáp xác vì?

a)

Thở bằng mang

b)

Chân phân thành nhiều đốt khớp động

c)

Có vỏ kitin có ngấm canxi nên cứng như áo giáp

d)

Sống chủ yếu ở ao hồ, sông...Và thở bằng mang

43.

Vỏ trai cấu tạo gồm mấy lớp

a)

2 lớp là lớp đá vôi và lớp sừng

b)

2 lớp là lớp xà cừ và lớp đá vôi

c)

3 lớp là lớp sừng, lớp biểu bì và lớp đá vôi

d)

3 lớp là lớp sừng, lớp đá vôi và lớp xà cừ

44.

Cơ quan đóng vai trò đóng, mở vỏ trai là:

a)

Đầu vỏ

b)

Đỉnh vỏ

c)

Cơ khép vỏ (bản lề vỏ)

d)

Đuôi vỏ

45.

Mài mặt ngoài vỏ trai ta thấy có mùi khét là do … bị cháy khét

a)

Lớp xà cừ

b)

Lớp sừng

c)

Lớp đá vôi

d)

Mang

46.

Trai lấy mồi ăn bằng cách

a)

Dùng chân giả bắt lấy con mồi

b)

Lọc nước

c)

Kí sinh trong cơ thể vật chủ

d)

Tấn công làm tê liệt con mồi

47.

Ý nghĩa của việc bám vào da và mang cá của ấu trùng trai sông là

a)

giúp bảo vệ ấu trùng không bị động vật khác ăn mất.

b)

giúp ấu trùng phát tán rộng hơn nhờ sự di chuyển tích cực của cá.

c)

giúp ấu trùng tận dụng được nguồn dinh dưỡng trên da và mang cá

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

48.

Phát biểu nào sau đây về trai sông là sai?

a)

Trai sông là động vật lưỡng tính

b)

Trai cái nhận tinh trùng của trai đực qua dòng nước

c)

Phần đầu cơ thể tiêu giảm

d)

Ấu trùng sống bám trên da và mang cá

49.

Giai đoạn trứng phát triển thành ấu trùng trong mang của trai mẹ có ý nghĩa như thế nào?

a)

Giúp ấu trùng tận dụng nguồn dưỡng khí và thức ăn dồi dào qua mang

b)

Giúp bảo vệ trứng và ấu trùng khỏi bị động vật khác ăn mất

c)

Giúp ấu trùng phát tán rộng

d)

Giúp ấu trùng tận dụng nguồn dưỡng khí và thức ăn dồi dào qua mang, bảo vệ trứng và ấu trùng khỏi bị động vật khác ăn mất

50.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sau.

Vỏ trai sông gồm …(1)… gắn với nhau nhờ …(2)… ở …(3)….

a)

(1): hai mảnh; (2): áo trai; (3): phía bụng

b)

(1): hai mảnh; (2): cơ khép vỏ; (3): phía lưng

c)

(1): hai mảnh; (2): bản lề; (3): phía lưng

d)

(1): ba mảnh; (2): bản lề; (3): phía bụng

51.

Phương pháp tự vệ của trai là

a)

tiết chất độc từ áo trai

b)

phụt mạnh nước qua ống thoát

c)

co chân, khép vỏ

d)

Tiết chất độc từ áo trai; co chân, khép vỏ

52.

Ngọc trai được tạo thành ở

a)

Lớp sừng

b)

Lớp xà cừ

c)

Thân

d)

Ống thoát

53.

Giun dẹp có đời sống

a)

tự dưỡng và kí sinh

b)

tự do và kí sinh

c)

kí sinh và hoại sinh

d)

tự dưỡng và hoại sinh

54.

Sán lông không có đặc điểm

a)

sống bơi lội tự do, đầu bằng, có thùy khứu giác và hai mắt đen, cơ thể hình lá dẹp theo hướng lưng bụng

b)

có giác bám rất phát triển.

c)

di chuyển nhờ lông bơi hoặc trượt lên giá thể

d)

đuôi hơi nhọn, miệng ở mặt bụng, chưa có hậu môn.

55.

Đặc điểm không phải của sán lá gan thích nghi với đời sống kí sinh là

a)

di chuyển nhờ sự co giã của các cơ trên cơ thể

b)

măt và lông bơi tiêu giảm

c)

các giác bám, cơ quan tiêu hóa, cơ quan sinh dục phát triển

d)

thành cơ thể cấu tạo bằng cuticun giúp thích nghi với môi trường kí sinh

56.

Vòng đời của sán lá gan có đặc điểm

a)

kí sinh bắt buộc trong cơ thể vật chủ

b)

thay đổi vật chủ và qua giai đoạn ấu trùng

c)

các giai đoạn ấu trùng có hình thái giống nhau

d)

trứng có vỏ cứng bao bọc vững chắc.

57.

Đặc điểm không có ở giun dẹp là

a)

sống tự do hay kí sinh

b)

cơ thể dẹp, đối xứng hai bên, phân biệt đầu, đuôi, lưng bụng

c)

da có lớp vỏ sừng bảo vệ

d)

ruột phân nhiều nhánh, chưa có hậu môn

58.

Lớp vỏ cutincun bọc ngoài cơ thể giun đũa có tác dụng

a)

giúp cơ thể trơn, nhẵn

b)

không bị tiêu hủy bởi các dịch tiêu hóa trong ruột non người

c)

thẩm thấu các chất dinh dưỡng

d)

trao đổi khí

59.

Giun đũa không có đặc điểm

a)

giống chiếc dũa, thường kí sinh trong ruột non người

b)

có vỏ cuticun

c)

ấu tròng phát triển qua nhiều giai đoạn vật chủ trung gian

d)

đẻ nhiều trứng, dinh dưỡng khỏe

60.

Để phòng chống bệnh giun sán cần:

a)

giữ vệ sinh ăn uống

b)

tẩy giun sán định kì

c)

triệt tiêu vật chủ trung gian nhiễm bệnh

d)

xử lí an toàn nguồn phân và nước trước khi tưới bón cho cây trồng.

61.

Các đại diện thuộc ngành Giun tròn là

a)

đỉa, rươi, giun đất

b)

giun kim, giun móc câu, giun rễ lúa, giun đũa, giun chỉ

c)

giun đỏ, vắt

d)

lươn, bông thùa, sá sùng

62.

Đặc điểm không có ở giun đốt là

a)

cơ thể phân đốt

b)

mỗi đốt đều có đôi chân bên

c)

hô hấp bằng mang

d)

có khoang cơ thể chính thức

63.

Đại diện thuộc ngành giun đốt thường bám vào người để hút máu là

a)

Muỗi, ruồi trâu

b)

đỉa, vắt

c)

giun đỏ, rươi

d)

nhện, dơi

64.

Giun đất hô hấp bằng

a)

phổi

b)

mang

c)

da

d)

ống khí

65.

Khi trời mưa to, giun đất thường bò lên mặt nước vì

a)

nhiệt độ lạnh

b)

không hô hấp được

c)

tìm thức ăn

d)

ghép đôi sinh sản

66.

Vai trò của giun đốt với thiên nhiên và với con người.

a)

là nguồn thực phầm giàu đạm cho người

b)

là thức ăn cho động vật khác

c)

làm đất trồng tơi xốp, thoáng khí, màu mỡ

d)

một số kí sinh hút máu người và động vật

67.

Những đại diện thuộc ngành Giun tròn là

a)

Giun đũa, giun đất, giun kim, giun chỉ

b)

Giun đũa, giun kim, giun chỉ, giun móc câu

c)

Giun rễ lúa, giun đỏ, giun kim, giun đũa

d)

Giun đũa, giun kim, giun móc câu, sán dây

68.

Những đại diện thuộc ngành Giun đốt là

a)

Giun đất, giun đũa, đỉa, rươi

b)

Giun đất, giun đỏ, rươi, đỉa

c)

Giun móc câu, giun đất, đỉa, rươi

d)

Giun đất, rươi, đỉa, giun đỏ, sán lá máu

69.

Những đại diện thuộc ngành Giun dẹp là

a)

sán lông, sán lá gan, sán bã trầu, sán dây, sán lá máu

b)

sán lông, giun chỉ, sán bã trầu, sán dây, sán lá máu

c)

sán lá gan, sán bã trầu, sán lá máu, giun đất

d)

sán lá gan, giun đỏ, trai sông, sán bã trầu