wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập cuối học kì 1 Sinh học 7

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Thân mềm nào KHÔNG có vỏ cứng bảo vệ ngoài cơ thể

a)

b)

Ốc sên

c)

Bạch tuột

d)

Ốc vặn

2.

Loài thân mềm nào được dùng để làm đồ trang sức

a)

Ốc sên

b)

Ốc bươu vàng

c)

Bạch tuột

d)

Trai

3.

Thủy tức là đại diện thuộc

a)

Ngành chân khớp

b)

Ngành giun

c)

Ngành thân mềm

d)

Ngành ruột khoang

4.

Trong các động vật nguyên sinh sau, loài động vật nào có hình thức sinh sản tiếp hợp?

a)

Trùng biến hình

b)

Trùng giày

c)

Trùng roi xanh

d)

Trùng kiết lị

5.

Cơ thể giun đũa trưởng thành dài:

a)

15cm

b)

25cm

c)

5cm

d)

30cm

6.

Trứng giun đũa xâm nhập vào cơ thể người chủ yếu thông qua đường nào?

a)

Tiêu hóa

b)

Hô hấp

c)

Bài tiết

d)

Sinh dục

7.

Động vật nào sau đây KHÔNG thuộc Lớp giáp xác

a)

Tôm sông

b)

Nhện

c)

Cua

d)

Rận nước

8.

Trùng kiết lị giống với trùng biến hình ở điểm nào?

a)

Sống tự do ngoài thiên nhiên

b)

Có chân giả

c)

Di chuyển tích cực

d)

Có hình thành bào xác

9.

Vật trung gian truyền trùng sốt rét cho con người là

a)

Ruồi

b)

Chuột

c)

Gián

d)

Muỗi Anôphen

10.

Phần lớn các loài ruột khoang sống ở:

a)

Sông

b)

Ao

c)

Biển

d)

Hồ

11.

Trùng roi thường tìm thấy ở đâu?

a)

Không khí

b)

Đất khô

c)

Trong cơ thể người

d)

Trong nước

12.

Sứa bơi lội trong nước nhờ

a)

Tua miệng phát triển và cử động linh hoạt   

b)

Cơ thể có tỉ trọng xấp xỉ nước    

c)

Dù có khả năng co bóp

d)

Cơ thể hình dù, đối xứng tỏa tròn

13.

Loài nào được coi là giáp xác lớn nhất

a)

Rận nước

b)

Cua nhện

c)

Tôm ở nhờ

d)

Chân kiếm

14.

Giun kim khép kín được vòng đời do thói quen nào ở trẻ em?

a)

Đi chân đất.

b)

Cắn móng tay và mút ngón tay.     

c)

Ngoáy mũi.        

d)

Xoắn và giật tóc.

15.

Động vật nào có giá trị cao, được xuất khẩu

a)

Bào ngư 

b)

Ốc sên

c)

Trai sông      

d)

Tép đỏ

16.

Ngành nào có số loài lớn nhất

a)

Thân mềm

b)

Động vật nguyên sinh

c)

Chân khớp

d)

Giun

17.

Loài giáp xác nào mang lại thực phẩm cho con người

a)

Chân kiếm

b)

Mọt ẩm

c)

Tôm hùm

d)

Con sun

18.

Động vật nào dưới đây không sống ở biển?

a)

Rận nước. 

b)

Cua nhện

c)

Mọt ẩm

d)

Tôm hùm

19.

Giun đất có vai trò

a)

Làm đất mất dinh dưỡng

b)

Làm chua đất

c)

Làm đất có nhiều hang hốc

d)

Làm đất tơi xốp, màu mỡ            

20.

Sau những cơn mưa to, ta thường thấy Giun đất ngoi lên mặt đất vì:

a)

hang của giun bị ngập không có nơi ở.

b)

giun đất hô hấp qua da, sau khi mưa, trong đất ít oxi nên giun chui lên mặt đất để hô hấp.

c)

hang của giun bị sập, giun đi tìm nơi ở mới.

d)

giun đi kiếm thức ăn.

21.

Lớp cuticun bọc ngoài cơ thể giun tròn có tác dụng gì?

a)

Như bộ áo giáp tránh sự tấn công của kẻ thù.

b)

Như bộ áo giáp giúp chúng không bị tiêu hủy bởi dịch tiêu hóa trong ruột non.

c)

Giúp cơ thể luôn căng tròn.

d)

Giúp cơ thể dễ di chuyển.

22.

Loài nào sống cộng sinh với tôm ở nhờ giúp di chuyển?

a)

San hô

b)

Thủy tức

c)

Hải quỳ

d)

Sứa

23.

Trong các biện pháp sau, biên pháp nào giúp chúng ta phòng tránh bệnh kiết lị?

a)

Mắc màn khi đi ngủ.

b)

Diệt bọ gậy.

c)

Đậy kín các dụng cụ chứa nước.

d)

Ăn uống hợp vệ sinh.

24.

Trong các đặc điểm nào dưới đây có cả ở Trùng giày, Trùng roi và Trùng biến hình?

a)

Cơ thể luôn biến đổi hình dạng.

b)

Có khả năng tự dưỡng.

c)

Cơ thể có cấu tạo đơn bào

d)

Di chuyển nhờ lông bơi

25.

Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sau:

“Khi sinh sản, hai con giun đất chập …(1)… vào nhau và trao đổi …(2)….”

a)

(1): phần đầu; (2): tinh dịch

b)

(1): phần đuôi; (2): tinh dịch

c)

(1): phần đuôi; (2): trứng

d)

(1): đai sinh dục; (2): trứng

26.

Đặc điểm nào sau đây giúp sán lá gan thích nghi lối sống kí sinh:

a)

Mắt phát triển

b)

Kích thước cơ thể to lớn.

c)

Mắt lông bơi phát triển.

d)

Giác bám phát triển.

27.

Đặc điểm đặc trưng của ngành ruột khoang là?

a)

Ruột dạng túi

b)

Cơ thể đa bào

c)

Di chuyển nhờ tua miệng

d)

Cơ thể hình trụ

28.

Bào xác của trùng kiết lị xâm nhập vào cơ thể người thông qua con đường nào?

a)

Đường bài tiết.

b)

Đường hô hấp.

c)

Đường sinh dục.

d)

Đường tiêu hoá.

29.

Mỗi ngày, sán lá gan đẻ khoảng bao nhiêu trứng?

a)

1000 trứng

b)

2000 trứng

c)

3000 trứng

d)

4000 trứng

30.

: Hiện tượng bệnh nhân bị đau bụng đi ngoài, phân có lẫn máu và chất nhầy như nước mũi là triệu chứng của

a)

bệnh kiết lị

b)

Bệnh sốt rét

c)

Bệnh táo bón

d)

bệnh dạ dày

31.

Đại diện nào sau đây thuộc ngành Giun tròn ?

a)

Giun đỏ, giun đất

b)

Giun đũa, giun đỏ

c)

Lươn, giun đỏ                                    

d)

Giun kim, giun đũa

32.

Sán lá gan kí sinh ở đâu?

a)

Ruột non người                                   

b)

Gan, mật của trâu bò

c)

Trong máu người                                

d)

Cơ bắp trâu bò

33.

Muốn tránh cho người khỏi nhiễm sán dây chúng ta nên làm gì?

a)

Luôn ăn chín uống sôi

b)

Rửa tay trước khi ăn và sau khi đi vê sinh

c)

Hạn chế ăn thịt tái, ăn uống sống   

d)

Cả a,b,c đều đúng

34.

Nhóm động vật nào sau đậy thuộc ngành Ruột khoang?

a)

Thủy tức, san hô, trai sông                         

b)

Sứa, hải quỳ, san hô

c)

Sứa, tôm, trai sông                                     

d)

Mực, bạch tuộc

35.

Phủ ngoài cơ thể chân khớp là lớp

a)

Da

b)

Vỏ đá vôi

c)

Cuticun

d)

Vỏ kitin

36.

Số đôi chân ở nhện là:

a)

2 đôi

b)

4 đôi

c)

3 đôi

d)

5 đôi

37.

Các phần cơ thể của sâu bọ là

a)

Đầu và ngực

b)

Đầu, ngực và bụng

c)

Đầu-ngực và bụng

d)

Đầu và bụng

38.

Sâu bọ trưởng thành lấy không khí vào cơ thể qua

a)

Mang

b)

Ống thở và đốt cuối bụng

c)

Phổi

d)

Cả A, B và C

39.

Các giai đoạn thuộc kiểu biến thái không hoàn toàn là :

a)

Trứng - Ấu trùng

b)

Trứng – Trưởng thành

c)

Trứng - Ấu trùng – Trưởng thành

d)

Trứng - Ấu trùng – Nhộng – Trưởng thành

40.

Tên các bộ phận tham gia vào dinh dưỡng ở trai sông là :

a)

Ống hút nước

b)

Ống thoát nước

c)

Tấm miệng phủ lông

d)

Cả A, B và C

41.

Tuyến độc nhện nằm ở

a)

Chân bò

b)

Chân xúc giác

c)

Kìm

d)

Núm tuyến cơ

42.

Lớp giáp xác có khoảng

a)

5 nghìn loài

b)

1 nghìn loài

c)

20 nghìn loài

d)

10 nghìn loài

43.

Ngành thân mềm có khoảng bao nhiêu loài ?

a)

7 nghìn loài

b)

17 nghìn loài

c)

70 nghìn loài

d)

700 nghìn loài

44.

Tôm kiếm ăn vào lúc nào ?

a)

Chập tối

b)

Ban đêm

c)

Sáng sớm

d)

Ban ngày

45.

Những động vật nào sau đây thuộc lớp sâu bọ:

a)

Ve sầu, chuồn chuồn, muỗi

b)

Châu chấu, muỗi, cái ghẻ

c)

Nhện, châu chấu, ruồi

d)

Bọ ngựa, ve bò, ong

46.

Ý nghĩa của lớp vỏ kitin và sắc tố của tôm?

a)

Giúp tôm tấn công kẻ thù

b)

Giúp tôm bơi nhanh trong nước và bảo vệ cơ thể

c)

Tạo nên bộ xương ngoài chắc chắn và giúp tôm lẩn trốn kẻ thù

d)

Giúp tôm thay đổi màu sắc

47.

Mai của mực thực chất là

a)

khoang áo phát triển thành.

b)

tấm miệng phát triển thành.

c)

vỏ đá vôi tiêu giảm.

d)

tấm mang tiêu giảm.

48.

Vỏ của một số thân mềm có ý nghĩa thực tiễn như thế nào?

a)

Có giá trị về xuất khẩu.

b)

Làm sạch môi trường nước.

c)

Làm thực phẩm.

d)

Dùng làm đồ trang trí.

49.

Trong các đặc điểm sau, đặc điểm không có ở các đại diện của ngành Thân mềm là

a)

có vỏ đá vôi.

b)

cơ thể phân đốt.

c)

có khoang áo.

d)

hệ tiêu hoá phân hoá.

50.

Loài nào sau đây không thuộc ngành thân mềm

a)

Trai sông

b)

Rươi

c)

Hến

d)

Ốc

51.

Cơ quan nào đóng vai trò đóng mở vỏ trai?

a)

Đầu vỏ

b)

Đỉnh vỏ

c)

Cơ khép vỏ

d)

Đuôi vỏ

52.

Động vật thân mềm sống trên cạn là

a)

Bạch tuộc

b)

Mực

c)

Ốc sên

d)

53.

Những đại diện nào sau đây thuộc ngành thân mềm

a)

Mực, sứa, ốc sên

b)

Bạch tuộc, ốc văn, sán lá gan

c)

Bạch tuộc, ốc sên, sò

d)

Rươi, vắt, sò

54.

Vỏ tôm được gọi là vỏ

a)

chất sừng

b)

kitin

c)

zenlulôxơ

d)

cuticun

55.

Cơ quan nào làm nhiệm vụ che chở, bảo vệ cho cơ thể tôm

a)

Màng

b)

Vỏ kitin

c)

đuôi

d)

vỏ đá vôi

56.

Tôm hô hấp nhờ bộ phận nào

a)

Ống khí

b)

Phổi

c)

Mang

d)

Da

57.

Đại diện nào sau đây không thuộc lớp sâu bọ

a)

Nhện

b)

Kiến

c)

Ong

d)

Gián

58.

Châu chấu là đại diện thuộc lớp

a)

Giáp xác

b)

Thân mềm

c)

Sâu bọ

d)

Hình nhện

59.

Thức ăn của châu chấu là

a)

côn trùng nhỏ

b)

cả động vật, thực vật

c)

chồi và lá cây

d)

mùn hữu cơ

60.

Trai lấy thức ăn nhờ

a)

Cơ thể hút, lọc nước

b)

Chơi đuổi bắt mồi

c)

rình mồi

d)

Vồ mồi

e)

Ngoạm mồi

61.

Bộ phận nào dưới đây giúp châu chấu bay được

a)

Đôi càng

b)

Bốn đôi chân ngực

c)

Đôi râu

d)

Đôi cánh

e)

Niềm tin

62.

Châu chấu có những hình thức di chuyển nào

a)

Bơi

b)

c)

Bay

d)

nhảy

63.

Những động vật nào sau đây thuộc ngành chân khớp

a)

Muỗi, cua, nhện

b)

Ngao, mực

c)

Ruồi, đỉa

d)

Chuồn chuồn

64.

Nhờ đâu mà chân khớp đa dạng về cấu tạo cơ thể

a)

Có nhiều loài

b)

Sự thích nghi với điều kiện sống và môi trường khác nhau

c)

Có số lượng các thể lớn

d)

Tập tính phong phú

65.

Vì sao nhiều ao thả cá, không thả trai mà trai vẫn xuất hiện trong đó

a)

Vì ấu trùng trai theo nước mưa đi vào

b)

Vì ấu trùng trai đi lạc tự nhiên

c)

Vì ấu trùng trai sống bám trên mang và da cá đc thả vào ao

d)

Vì ấu trùng trai từ ap, sông theo mạch nx ngầm đi vào

66.

Cách dinh dữơng của trai sông có ý nghĩa như thế nào với môi trường nước?

a)

Giúp cân bằng dinh dữơng trong nước.

b)

Giúp làm sạch môi trường nước.

c)

Làm giảm chất dinh dữơng trong nước.

d)

Thay đổi hàm lượng khí oxy trong nước.

67.

Vì sao các loài thuộc ngành chân khớp phải lột xác nhiều lần để phát triển

a)

Để giúp chúng thay đổi nhiều hình dạng khác nhau

b)

Để chúng dễ dàng lẩn trốn kẻ thù

c)

Vỏ kitin của chúng ko phát triển đc

d)

Vỏ cơ thể của chúng bị phân hủy liên tục trong quá trình phát triển

68.

Đặc điểm nào giúp phât biện sâu bọ với các lớp còn lại trong ngành CHân khớp

a)

Cấu tạo 3 phần: đầu, ngực, bụng

b)

Cấu tạo vỏ kitin có chức năng như bộ xương ngoài

c)

Phát triển qua lột xác

d)

Kích thước cơ thể rất đa dạng

69.

Loài giáp xác nào có t=giá trị xuất khẩu ở Việt Nam

a)

CUa đồng

b)

Tôm hùm

c)

Tôm sông

d)

Rận nước

70.

Loài nào giúp thụ phấn cho cây trồng

a)

Nhện

b)

Ốc sên

c)

Ong

d)

CHâu chấu