wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH HỌC 7 - HỌC KÌ II

Total questions: 75

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

 Hình dạng thân của chim bồ câu hình thoi có ý nghĩa như thế nào?

a)

Giúp giảm trọng lượng khi bay.

b)

Giúp tạo sự cân bằng khi bay.

c)

Giúp giảm sức cản của không khí khi bay.    

d)

Giúp tăng khả năng trao đổi khí của cơ thể khi bay.

2.

Ở chim bồ câu, tuyến ngoại tiết nào có vai trò giúp chim có bộ lông mượt và không thấm nước?

a)

Tuyến phao câu. 

b)

Tuyến mồ hôi dưới da.  

c)

Tuyến sữa.

d)

Tuyến nước bọt.

3.

Phát biểu nào sau đây về chim bồ câu là sai?

a)

Là động vật hằng nhiệt.

b)

Bay kiểu vỗ cánh.

c)

Không có mi mắt.

d)

Nuôi con bằng sữa diều.

4.

Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về sự sinh sản ở chim bồ câu?

a)

. Chim mái nuôi con bằng sữa tiết ra từ tuyến sữa.

b)

Chim trống và chim mái thay nhau ấp trứng.

c)

Khi đạp mái, manh tràng của chim trống lộn ra ngoài tạo thành cơ quan sinh dục tạm thời.

d)

Quá trình thụ tinh diễn ra ngoài cơ thể.

5.

Đặc điểm nào dưới đây có ở các loại chim bay theo kiểu bay lượn?

a)

Cánh đập liên tục.

b)

Cánh dang rộng mà không đập.

c)

Bay chủ yếu nhờ sự nâng đỡ của không khí và hướng thay đổi của các luồng gió.

6.

 Lông ống ở chim bồ câu có vai trò gì?

a)

Giữ nhiệt. 

b)

Làm cho cơ thể chim nhẹ.

c)

Làm cho đầu chim nhẹ.

d)

Làm cho cánh chim khi dang ra có diện tích rộng.

7.

Mỗi lứa chim bồ câu đẻ …(1)…, trứng chim được bao bọc bởi …(2)… .

a)

(1) : 2 trứng ; (2) : vỏ đá vôi 

b)

(1) : 5 – 10 trứng ; (2) : màng dai

c)

(1) : 2 trứng ; (2) : màng dai 

d)

(1) : 5 – 10 trứng ; (2) : vỏ đá vôi

8.

Cấu tạo của chi sau của chim bồ câu gồm:

a)

1 ngón trước, 3 ngón sau, có vuốt. 

b)

2 ngón trước, 2 ngón sau, không vuốt.

c)

3 ngón trước, 1 ngón sau, có vuốt.

d)

4 ngón trước, 1 ngón sau, không vuốt.

9.

Đuôi ở chim bồ câu có vai trò gì?

a)

Bánh lái, định hướng bay cho chim.

b)

Làm giảm sức cản không khí khi bay.

c)

Cản không khí khi bay.

d)

Tăng diện tích khi bay.

10.

Trong các loại chim sau, loài chim nào điển hình cho kiểu bay lượn?

a)

Bồ câu.

b)

Mòng biển.

c)

Gà rừng. 

d)

Vẹt

11.

Ngoài vai trò dự trữ khí cho hô hấp, hệ thống túi khí ở chim bồ câu có vai trò gì?

a)

Giảm khối lượng riêng của chim, thích nghi với đời sống bay lượn.

b)

Giúp giảm ma sát giữa các nội quan với nhau khi bay.

c)

Giúp giữ ấm cơ thể chim.

d)

Giúp hạn chế sức cản của không khí khi hạ cánh.

12.

Khi chim đậu, hoạt động hô hấp được thực hiện nhờ

a)

sự nâng hạ của thềm miệng.

b)

sự nâng hạ của cơ ức đòn chũm.

c)

sự thay đổi của thể tích lồng ngực. 

d)

sự hút đẩy của hệ thống túi khí.

13.

Trong hệ bài tiết của chim bồ câu thì cơ quan nào bị tiêu giảm?

a)

Thận sau.

b)

Huyệt.

c)

Ống dẫn nước tiểu.

d)

Bóng đái

14.

Phát biểu nào dưới đây về hệ thần kinh và giác quan của chim bồ câu là sai?

a)

Chưa có vành tai.

b)

Chưa có ống tai ngoài.

c)

Có mi mắt thứ ba.

d)

Đại não, hai thùy thị giác và tiểu não phát triển hơn bò sát.

15.

Số túi khí trong hệ thống túi khí của chim bồ câu là

a)

9 túi.

b)

8 túi.  

c)

7 túi

d)

6 túi.

16.

Ở chim bồ câu, tim có …(1)…, gồm hai nửa phân tách nhau hoàn toàn là nửa trái chứa máu …(2)… và nửa phải chứa máu …(3)….

a)

(1): bốn ngăn; (2): đỏ thẫm; (3): đỏ tươi

b)

(1): bốn ngăn; (2): đỏ tươi; (3): đỏ thẫm

c)

(1): ba ngăn; (2): đỏ tươi; (3): đỏ thẫm.

d)

(1): ba ngăn; (2): đỏ thẫm; (3): đỏ tươi

17.

 Sự tiêu giảm, thiếu hụt một số bộ phận trên cơ thể có ý nghĩa như thế nào trong đời sống của chim bồ câu?

a)

Giúp hạn chế sức cản của không khí lên cơ thể khi hạ cánh.

b)

Giúp giảm ma sát giữa các nội quan khi bay.

c)

Giúp giảm khối lượng của chim, thích nghi với đời sống bay lượn.

d)

Giúp giảm mức năng lượng tiêu hao.

18.

Phát biểu nào dưới đây về chim bồ câu là đúng?

a)

Hệ thống túi khí phân nhánh gồm 8 túi len lỏi vào các hốc xương.

b)

Mỗi lứa đẻ khoảng 5 – 10 trứng, có vỏ đá vôi bao bọc.

c)

Chim mái có buồng trứng và ống dẫn trứng bên phải phát triển.

d)

Có thận sau, không có bóng đái.

19.

Diều ở chim bồ câu có vai trò gì?

      1. Dự trữ thức ăn.                       2. Tiết sữa diều nuôi chim non.

      3. Làm thức ăn mềm ra.            4. Là nơi tiêu hoá một phần thức ăn.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Hệ hô hấp của chim bồ câu bao gồm các bộ phận sau:

a)

khí quản, phế quản, 2 lá phổi, túi khí.

b)

da, khí quản, phế quản, 2 lá phổi.

c)

khí quản, 2 lá phổi, túi khí.

d)

khí quản, phế quản, phổi.

21.

Hiện nay, lớp Thú có khoảng bao nhiêu loài?

a)

1600.

b)

2600.

c)

3600.

d)

4600.

22.

 Lớp Thú đều có

a)

Lông mao

b)

Tuyến tiết sữa

c)

23.

Bộ Thú được xếp vào Thú đẻ trứng là

a)

Bộ Thú huyệt

b)

Bộ Thú túi

c)

Bộ Thú ăn sâu bọ

24.

Kanguru có …(1)… lớn khỏe, …(2)… to, dài để giữ thăng bằng khi nhảy.

a)

(1): chi trước; (2): đuôi

b)

(1): chi sau; (2): đuôi

c)

(1): chi sau; (2): chi trước

d)

(1): chi trước; (2): chi sau

25.

 Động vật nào dưới đây đẻ trứng?

a)

Thú mỏ vịt.

b)

Thỏ hoang.

c)

Kanguru.

d)

Chuột cống.

26.

Đặc điểm nào giúp thú mỏ vịt bơi lội được trong nước

a)

Lông rậm, mịn

b)

Chân có màng bơi

c)

Có mỏ giống mỏ vịt

27.

Bộ Thú huyệt có đại diện là thú mỏ vịt sống ở châu Đại Dương, có mỏ giống mỏ vịt, sống vừa ở …(1)…, vừa ở cạn và …(2)….

a)

(1): nước ngọt; (2): đẻ trứng

b)

(1): nước mặn; (2): đẻ trứng

c)

(1): nước lợ; (2): đẻ con

d)

(1): nước mặn; (2): đẻ con

28.

Đặc điểm sinh sản của thú mỏ vịt là

a)

Đẻ trứng

b)

Đẻ con

c)

Có vú

d)

Con sống trong túi da của mẹ

29.

Phát biểu nào dưới đây về thú mỏ vịt là sai?

a)

Chân có màng bơi.

b)

Mỏ dẹp.

c)

Không có lông.

d)

Con cái có tuyến sữa.

30.

 Thú mỏ vịt được xếp vào lớp Thú vì

a)

Vừa ở cạn, vừa ở nước

b)

Có bộ lông dày, giữ nhiệt

c)

Nuôi con bằng sữa

d)

Đẻ trứng

31.

Vận tốc nhảy của kanguru là bao nhiêu?

a)

20 – 30 km/giờ.

b)

30 – 40 km/giờ.

c)

40 – 50 km/giờ.

d)

50 – 60 km/giờ.

32.

Phát biểu nào dưới đây về kanguru là sai?

a)

Chi sau và đuôi to khỏe.

b)

Con cái có tuyến sữa nhưng chưa có vú.

c)

Sống ở đồng cỏ châu Đại Dương.

d)

Con sơ sinh sống trong túi da ở bụng mẹ.

33.

Thú mỏ vịt thường làm tổ ấp trứng

a)

ở trong cát.

b)

bằng lông nhổ ra từ quanh vú.

c)

bằng đất khô.

d)

bằng lá cây mục.

34.

Các chi của kanguru thích nghi như thế nào với đời sống ở đồng cỏ?

a)

Hai chân sau rất khoẻ, di chuyển theo lối nhảy.

b)

Hai chi trước rất phát triển, di chuyển theo kiểu đi, chạy trên cạn.

c)

Di chuyển theo lối nhảy bằng cách phối hợp cả 4 chi.

d)

Hai chi trước rất yếu, di chuyển theo kiểu nhảy.

35.

Phát biểu nào dưới đây về kanguru là đúng?

a)

Con non bú sữa chủ động trong lỗ sinh dục.

b)

Có chi sau và đuôi to khỏe.

c)

Con cái có vú nhưng chưa có tuyến sữa.

d)

Vừa sống ở nước ngọt, vừa sống ở trên cạn.

36.

Dơi bay được là nhờ cái gì? 

a)

Hai chi trước biến đổi thành cánh có lông vũ

b)

Hai chi trước biến đổi thành cánh có màng da

c)

Hai chi sau to khỏe

d)

Thành bụng biến đổi thành da

37.

 Phát biểu nào dưới đây về đặc điểm của bộ Dơi là đúng?

a)

Không có răng.

b)

Chi sau biến đổi thành cánh da.

c)

Có đuôi.

d)

Không có lông mao.

38.

Ở dơi, giác quan nào sau đây rất nhạy bén?

a)

Thị giác.

b)

Xúc giác.

c)

Vị giác.

d)

Thính giác.

39.

Răng dơi có đặc điểm

a)

Có răng cửa dài

b)

Răng hàm kiểu nghiền

c)

Răng nhọn dễ dàng phá vỏ kitin của sâu bọ

d)

Không có răng, có mỏ

40.

 Phát biểu nào dưới đây về cách thức di chuyển của dơi là đúng?

a)

Bay theo đường vòng.

b)

Bay theo đường thẳng.

c)

Bay theo đường dích dắc.

d)

Bay không có đường bay rõ rệt.

41.

Thức ăn của cá voi xanh là gì?

a)

Tôm, cá và các động vật nhỏ khác.

b)

Rong, rêu và các thực vật thủy sinh khác.

c)

Phân của các loài động vật thủy sinh.

d)

Các loài sinh vật lớn.

42.

Cá voi có cơ thể …(1)…, có lớp mỡ dưới da …(2)… và …(3)… gần như tiêu biến hoàn toàn.

a)

(1): hình chữ nhật; (2): rất mỏng; (3): chi trước

b)

(1): hình chữ nhật; (2): rất mỏng; (3): chi trước

c)

(1): hình thoi; (2): rất dày; (3): lông

d)

(1): hình thoi; (2): rất dày; (3): chi trước

43.

Đặc điểm cơ thể Cá voi thích nghi với đời sống bơi lội

a)

Chi trước biến đổi thành vây bơi

b)

Có lớp mỡ dưới da rất dày

c)

Cơ thể hình thoi, lông tiêu biến

44.

 Phát biểu nào dưới đây về cá voi là sai?

a)

Bơi bằng cách uốn mình theo chiều dọc.

b)

Chi sau biến đổi thành vây lưng và vây đuôi.

c)

Sống chủ yếu ở biển ôn đới và biển lạnh.

d)

Sinh sản trong nước và nuôi con bằng sữa mẹ.

45.

 Đặc điểm nào KHÔNG có ở cá voi xanh

a)

Có răng

b)

Chi trước biến đổi thành vây bơi

c)

Bơi uốn mình theo chiều dọc

d)

Chi sau tiêu biến

46.

 Động vật nào dưới đây có tập tính đào hang trong đất, tìm ấu trùng sâu bọ và giun đất, có chi trước ngắn, bàn tay rộng và ngón tay to khỏe để đào hang ?

a)

Chuột chù.

b)

Chuột chũi.

c)

Chuột đồng.

d)

Chuột nhắt.

47.

 Đặc điểm nào dưới đây không có ở các đại diện của bộ Ăn thịt ?

a)

Răng hàm có 3, 4 mấu nhọn.

b)

Răng nanh lớn, dài, nhọn.

c)

Răng cửa ngắn, sắc.

d)

Các ngón chân có vuốt cong.

48.

Động vật nào dưới đây thuộc bộ Gặm nhấm ?

a)

Chuột chũi

b)

Chuột chù.

c)

Mèo rừng.

d)

Chuột đồng.

49.

 Phát biểu nào dưới đây về chuột chũi là sai ?

a)

Có tuyến hôi ở hai bên sườn.

b)

Ăn sâu bọ.

c)

Đào hang bằng chi trước.

d)

Thuộc bộ Ăn sâu bọ.

50.

Cách bắt mồi của hổ là

a)

Tìm mồi

b)

Lọc nước lấy mồi

c)

Rình mồi, vồ mồi

d)

Đuổi mồi, bắt mồi

51.

Đặc điểm răng của bộ Ăn sâu bọ phù hợp ăn sâu bọ là

a)

Các răng đều nhọn

b)

Răng cửa lớn, có khoảng trống hàm

c)

Răng cửa lớn, răng hàm kiểu nghiền

d)

Răng nanh dài nhọn, răng hàm dẹp bên, sắc

52.

 Loài thú nào dưới đây không thuộc bộ Gặm nhấm ?

a)

Thỏ rừng châu Âu.

b)

Nhím đuôi dài.

c)

Sóc bụng đỏ.

d)

Chuột đồng nhỏ.

53.

 Đặc điểm răng của Bộ Ăn thịt phù hợp với chế độ ăn thịt là

a)

Các răng đều nhọn

b)

Răng cửa lớn, có khoảng trống hàm

c)

Răng cửa lớn, răng hàm kiểu nghiền

d)

Răng nanh dài nhọn, răng hàm dẹp bên, sắc

54.

 Đặc điểm răng của Bộ Gặm nhấm là

a)

Không có răng nanh

b)

Răng cửa lớn, sắc

c)

Răng cửa cách răng hàm khoảng trống hàm

55.

 Đặc điểm của chuột chù thích nghi với đào bới tìm mồi

a)

Thị giác kém phát triển

b)

Khứu giác phát triển

c)

Có mõm kéo dài thành vòi

56.

 Phát biểu nào dưới đây về vượn là sai?

a)

Không có đuôi.

b)

Sống thành bầy đàn.

c)

Có chai mông nhỏ.

d)

Có túi má lớn.

57.

Động vật nào dưới đây thuộc nhóm động vật nhai lại?

a)

Ngựa vằn

b)

Linh dương 

c)

Tê giác 

d)

Lợn.

58.

 Động vật nào dưới đây là đại diện của bộ Guốc lẻ?

a)

Tê giác.

b)

Trâu.

c)

Cừu

d)

Lợn.

59.

Thú Móng guốc chia làm mấy bộ

a)

2 bộ là Bộ Guốc chẵn và Bộ Guốc lẻ

b)

2 bộ là Bộ Voi và Bộ Guốc chẵn

c)

2 bộ là Bộ Guốc lẻ và Bộ Voi

d)

3 bộ là Bộ Guốc chẵn, Bộ Guốc lẻ và Bộ Voi

60.

Đặc điểm của vượn là

a)

Có chai mông nhỏ, không có túi má và đuôi

b)

Có chai mông lớn, túi má lớn, đuôi dài

c)

Có chai mông nhỏ, túi má nhỏ, không đuôi

d)

Không có chai mông, túi má và đuôi

61.

 Phát biểu nào dưới đây về đặc điểm của bộ Linh trưởng là đúng?

a)

Ăn thực vật là chính.

b)

Sống chủ yếu ở dưới đất.

c)

Bàn tay, bàn chân có 4 ngón

d)

Đi bằng bàn tay.

62.

Phát biểu nào dưới đây về các đại diện của bộ Voi là đúng?

a)

Ăn thực vật (có hiện tượng nhai lại).

b)

Bàn chân năm ngón và có móng guốc.

c)

Thường sống đơn độc.

d)

Da mỏng, lông rậm rạp.

63.

Ngà voi là do loại răng nào biến đổi thành?

a)

Răng nanh. 

b)

Răng cạnh hàm.

c)

Răng ăn thịt.

d)

Răng cửa.

64.

Đặc điểm móng của Bộ Voi là

a)

Guốc có 1 ngón chân giữa phát triển hơn cả

b)

Guốc có 2 ngón chân giữa phát triển bằng nhau

c)

Guốc có 5 ngón, guốc nhỏ

d)

Guốc có 3 ngón chân giữa phát triển hơn cả

65.

 Đặc điểm nào dưới đây có ở tinh tinh?

a)

Không có chai mông và túi má.

b)

Không có đuôi.

c)

Sống thành bầy đàn.

66.

 Môi trường nào có đa dạng sinh học lớn nhất

a)

Đới lạnh

b)

Hoang mạc đới nóng

c)

Nhiệt đới khí hậu nóng ẩm

67.

 Đặc điểm nào sau đây thường gặp ở động vật sống ở môi trường đới lanh?

a)

Thường hoạt động vào ban đêm.

b)

Lông chuyển sang màu trắng vào mùa đông.

c)

Móng rộng, đệm thịt dày.

d)

Chân cao, dài.

68.

Rắn sa mạc có đặc điểm gì để thích nghi với môi trường hoang mạc đới nóng?

a)

Màu lông nhạt, giống màu cát

b)

Chui rúc vào sâu trong cát

c)

Di chuyển bằng cách quăng thân

69.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở các động vật đới nóng?

a)

Di chuyển bằng cách quăng thân.

b)

Thường hoạt động vào ban ngày trong mùa hè.

c)

Có khả năng di chuyển rất xa.

d)

Chân cao, móng rộng và đệm thịt dày.

70.

Tại sao trên đồng ruộng ở đồng bằng miền Bắc Việt Nam có 7 loại rắn sống chung mà không cạnh tranh nhau? 

a)

Vì mỗi loài rắn sống trong một điều kiện nhất định khác nhau

b)

Vì mỗi loài rắn có nguồn sống nhất định khác nhau

c)

Vì mỗi loài rắn có tập tính hoạt động nhất định khác nhau

71.

Vì sao sự đẻ con lại được xem là hình thức sinh sản hoàn chỉnh hơn so với sự đẻ trứng?

a)

Vì trong sự đẻ con, phôi được phát triển trong cơ thể mẹ nên an toàn hơn.

b)

Vì trong sự đẻ con, phôi được phát triển trong cơ thể của bố nên an toàn hơn.

c)

Vì trong sự đẻ con, xác suất trứng gặp tinh trùng là thấp hơn.

d)

Cả A, B, C đều sai.

72.

Loài nào KHÔNG sinh sản bằng hình thức vô tính?

a)

Trùng giày

b)

Trùng roi

c)

Trùng biến hình

d)

Cá chép

73.

Thụ tinh trong tiến hóa hơn thụ tinh ngoài, là vì

a)

Đỡ tiêu tốn năng lượng

b)

Cho hiệu suất thụ tinh cao

c)

Không nhất thiết phải cần môi trường nước

d)

Không chịu ảnh hưởng của các tác nhân môi trường

74.

 Động vật nào dưới đây thụ tinh ngoài?

a)

Cá chép.

b)

Chim bồ câu.

c)

Rùa núi vàng.

d)

Thỏ hoang.

75.

 Loài nào thụ tinh trong

a)

Cá chép

b)

Châu chấu

c)

Ếch

d)

Trai sông