wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 7

Total questions: 71

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Trong sinh sản vô tính, chồi con hình thành được nhìn thấy ở sinh vật nào dưới đây?

a)

Con người.

b)

Amip.

c)

Thuỷ tức.

d)

Vi khuẩn.

2.

Trùng giày sinh sản bằng hình thức

a)

nảy chồi.

b)

phân đôi.

c)

tiếp hợp.

d)

phân mảnh.

3.

Chúng ta có thể nhân giống cây khoai tây bằng bộ phận nào của cây?

a)

b)

Rễ

c)

Thân củ

d)

Hạt giống

4.

Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản

a)

có sự kết hợp của các tế bào sinh sản chuyên biệt.

b)

ở tất cả các loại sinh vật.

c)

không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.

d)

có nhiều hơn một cá thể tham gia.

5.

Vì sao khi nhân giống cam, chanh, bưởi, hồng xiêm,... người ta thường chiết cành mà không sử dụng phương pháp giâm cành?

a)

Thời gian ra rễ của các cây trên rất chậm.

b)

Những cây đó có giá trị kinh tế cao.

c)

Cành của các cây đó quá to nên không giâm cành được.

d)

Khả năng vận chuyển các chất dinh dưỡng của các cây này kém vì mạch gỗ nhỏ.

6.

Sinh sản là một trong những đặc trưng cơ bản và cần thiết cho các sinh vật nhằm

a)

đảm bảo sự phát triển liên tục của loài.

b)

duy trì sự phát triển của sinh vật.

c)

đáp ứng nhu cầu năng lượng của sinh vật.

d)

giữ cho cá thể sinh vật tồn tại.

7.

Những ý nào dưới đây nói về đặc điểm của sinh sản vô tính ở sinh vật?

a)

Cá thể sống đơn lẻ có thể tạo ra cơ thể mới.

b)

Sinh sản vô tính tạo ra cơ thể mới tồn tại tốt ở các môi trường sống luôn thay đổi.

c)

Sinh sản vô tính tạo ra các cá thể mới giống nhau và giống cơ thể ban đầu.

d)

Sinh sản vô tính tạo ra số lượng lớn cơ thể mới trong một thời gian ngắn.

e)

Không có sự tham gia của giao tử đực và giao tử cái.

8.

Trong sinh sản sinh dưỡng ở thực vật, cây mới được hình thành

a)

từ một phần cơ quan sinh dưỡng của cây.

b)

chỉ từ rễ của cây.

c)

chỉ từ một phần thân của cây.

d)

chỉ từ lá của cây.

9.

Một trùng giày sinh sản bằng cách tự phân chia thành hai tế bào con. Quá trình này được gọi là

a)

mọc chồi.

b)

tái sinh.

c)

phân đôi.

d)

nhân giống.

10.

Trong các hình thức sinh sản dưới đây, đâu không phải ví dụ về sinh sản vô tính?

a)

 Sinh sản bằng bào tử của rêu.

b)

Sinh sản bằng thân rễ ở cây rau má.

c)

Sinh sản bằng củ ở gừng

d)

Sinh sản bằng hạt ở cây lúa.

11.

Những nhận định nào sau đây đúng khi nói về sinh sản hữu tính?

a)

Sinh sản hữu tính tạo hợp tử, hợp tử sẽ phát triển thành cơ thể mới.

b)

Cơ thể con nhận được chất di truyền từ cả bố và mẹ nên mang đặc điểm của cả bố và mẹ.

c)

Sinh sản hữu tính làm tăng khả năng thích nghi của thế hệ sau với sự thay đổi của môi trường.

d)

Sinh sản hữu tính chỉ có ở động vật.

e)

Sinh sản hữu tính ưu việt hơn sinh sản vô tính.

12.

Sinh sản hữu tính là hình thức sinh sản có sự kết hợp

a)

yếu tố đực và yếu tố cái tạo nên hợp tử.

b)

của 2 yếu tố đực tạo nên hợp tử.

c)

của 2 yếu tố cái tạo nên hợp tử.

d)

của tế bào đực và tế bào cái tạo nên hợp tử.

13.

Trong các động vật dưới đây, loài động vật nào đẻ trứng?

a)

Thú mỏ vịt

b)

Chim cánh cụt

c)

Ếch đồng

d)

Trai sông

e)

Thằn lằn

14.

Trong các loài động vật dưới đây, loài động vật nào đẻ con?

a)

Cá voi

b)

Cá heo

c)

Cá sấu

d)

Cá chép

e)

Voi

15.

Hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành đoạn thông tin sau:

Các cơ thể con được sinh ra từ sinh sản (1)……….. vừa mang những đặc điểm giống nhau, giống bố mẹ, vừa mang những đặc điểm khác nhau và khác bố mẹ. Nhờ đó, sinh sản (2)………….. hình thành thế hệ con đa dạng về di truyền, dẫn đến tăng khả năng (3)…………. của loài với môi trường sống.

a)

(1) vô tính; (2) hữu tính; (3) thích nghi.

b)

(1) vô tính; (2) vô tính; (3) thích nghi.

c)

(1) hữu tính; (2) vô tính; (3) thích nghi.

d)

(1) hữu tính; (2) hữu tính; (3) thích nghi.

16.

Cho các giai đoạn sau:

1. Thụ tinh tạo thành hợp tử

2. Hình thành tinh trùng và hình thành trứng

3. Hợp tử phát triển thành cơ thể mới

Trình tự các giai đoạn trong sinh sản hữu tính ở động vật là

a)

1 → 2 → 3.

b)

1 → 3 → 2.

c)

2 → 3 → 1.

d)

2 → 1 → 3.

17.

Hình thức thụ tinh trong diễn ra ở các loài nào sau đây?

a)

Hổ

b)

Chim bồ câu

c)

Cá chép

d)

Thỏ

18.

Loài nào sau đây có hình thức thụ tinh ngoài?

a)

Ếch

b)

c)

d)

Cá rô phi

19.

Lợn lai kinh tế ở Việt Nam được lai tạo giữa 2 giống nào sau đây?

a)

Lợn Ỉ.

b)

Lợn Đại Bạch.

c)

Lợn Landrat.

d)

Lợn đốm.

20.

Sinh sản hữu tính có vai trò gì với đời sống con người?

a)

Cung cấp nguyên liệu cho chọn giống.

b)

Tạo giống cây trồng mới.

c)

Giúp sinh vật thích nghi với môi trường mới.

d)

Cải tạo giống chăn nuôi cũ.

21.

Trong sinh sản vô tính, chồi con hình thành được nhìn thấy ở sinh vật nào dưới đây?

a)

Con người.

b)

Amip.

c)

Thuỷ tức.

d)

Vi khuẩn.

22.

Hình ảnh dưới đây mô tả quá trình sinh sản của trùng đế giày. Đây là hình thức sinh sản bằng hình thức

a)

nảy chồi.

b)

phân đôi.

c)

tiếp hợp.

d)

 phân mảnh.

23.

 Chúng ta có thể nhân giống cây khoai tây bằng bộ phận nào của cây?

a)

b)

Rễ

c)

Thân củ

d)

Hạt giống

24.

Trong thực tiễn, cây ăn quả lâu năm thường được nhân giống bằng phương pháp chiết cành vì

a)

dễ trồng và tốn ít công chăm sóc.

b)

dễ nhân giống, nhanh và nhiều.

c)

để tránh sâu, bệnh gây hại.

d)

giúp rút ngắn thời gian sinh trưởng, sớm thu hoạch và biết trước đặc tính của quả.

25.

Câu 5. Vì sao khi nhân giống cam, chanh, bưởi, hồng xiêm,... người ta thường chiết cành mà không sử dụng phương pháp giâm cành?

a)

Thời gian ra rễ của các cây trên rất chậm.

b)

Những cây đó có giá trị kinh tế cao.

c)

 Cành của các cây đó quá to nên không giâm cành được.

d)

Khả năng vận chuyển các chất dinh dưỡng của các cây này kém vì mạch gỗ nhỏ.

26.

Câu 6. Sinh sản là một trong những đặc trưng cơ bản và cần thiết cho các sinh vật nhằm

a)

đảm bảo sự phát triển liên tục của loài.

b)

duy trì sự phát triển của sinh vật.

c)

đáp ứng nhu cầu năng lượng của sinh vật.

d)

giữ cho cá thể sinh vật tồn tại.

27.

Những ý nào dưới đây nói về đặc điểm của sinh sản vô tính ở sinh vật?

a)

Cá thể sống đơn lẻ có thể tạo ra cơ thể mới.

b)

Sinh sản vô tính tạo ra các cá thể mới giống nhau và giống cơ thể ban đầu.

c)

Sinh sản vô tính tạo ra số lượng lớn cơ thể mới trong một thời gian ngắn.

d)

Sinh sản vô tính tạo ra các cơ thể mới thích nghi tốt với môi trường sống ổn định.

e)

Không có sự tham gia của giao tử đực và giao tử cái.

28.

Trong sinh sản sinh dưỡng ở thực vật, cây mới được hình thành

a)

từ một phần cơ quan sinh dưỡng của cây.

b)

chỉ từ rễ của cây.

c)

chỉ từ một phần thân của cây.

d)

chỉ từ lá của cây.

29.

Một trùng roi sinh sản bằng cách tự phân chia thành hai tế bào con. Quá trình này được gọi là

a)

mọc chồi

b)

tái sinh

c)

phân đôi

d)

nhân giống

30.

Trong các hình thức sinh sản dưới đây, đâu là ví dụ về sinh sản vô tính?

a)

Sinh sản bằng bào tử của rêu.

b)

Sinh sản bằng thân rễ ở cây rau má.

c)

Sinh sản bằng củ ở gừng

d)

Sinh sản bằng hạt ở cây lúa.

31.

Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản

a)

có sự kết hợp của các tế bào sinh sản chuyên biệt.

b)

ở tất cả các loại sinh vật.

c)

không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.

d)

có nhiều hơn một cá thể tham gia.

32.

Sinh sản là quá trình

a)

tạo ra đặc điểm thích nghi mới đảm bảo sự sinh trưởng liên tục của loài

b)

tạo ra các cá thể mới (con) đảm bảo sự phát triển liên tục của loài

c)

tạo ra các loài mới đảm bảo sự phát triển liên tục của sinh giới

d)

tạo ra các đặc điểm thích nghi mới đảm bảo sự phát triển liên tục của sinh giới

33.

Trong tự nhiên, có hai hình thức sinh sản ở sinh vật gồm

a)

sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính

b)

sinh sản phân đôi và sinh sản nảy chồi

c)

sinh sản phân đôi và sinh sản phân mảnh

d)

sinh sản vô cơ và sinh sản hữu cơ

34.

sinh sản vô tính khác sinh sản hữu tính ở điểm gì

a)

Ko có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái

b)

tạo ra nhiều cá thể đa dạng và phong phú

c)

có ít nhất hai cá thể tham gia quá trình hình thành nênn cơ thể con

d)

có nhiều hơn hai cá thể con được sinh ra từ một cơ thể mẹ ban đầu

35.

ưu điểm của hình thức sinh sản hữu tính so với hình thức sinh sản vô tính là gì

a)

duy trì khả năng thích nghi của thế hệ sau với môi trường sống ổn định

b)

tăng khả năng thích nghi của thế hệ sau với sự thay đổi của môi trường sống

c)

có thể tạo ra được một số lượng cá thể con rất lớn

d)

có thể thực hiện được ngay cả trong trường hợp số lượng cá thể của loài giảm sút nghiêm trọng

36.

nhóm sinh vật nào sau đây có hình thức sinh sản vô tính

a)

trùng roi, trùng biến hình, tôm, cua

b)

thuỷ tức, trùng roi, san hô

c)

giun đất, tôm, cua, thuỷ tức

d)

trùng roi, trùng biến hình, cá

37.

Đối với động vật đẻ trứng, sự thụ tinh diễn ra ở đâu

a)

ngoài môi trường cạn

b)

ngoài môi trường nước

c)

môi trường không khí

d)

cả 3 đáp án trên

38.

Phương pháp thụ phấn nhân tạo được thực hiện theo cách nào sau đây

a)

Quét để lấy noãn ở hoa cái rồi đưa noãn vào hạt phấn của hoa đực

b)

Quét để lấy hạt phấn ở hoa đực rồi đưa hạt phấn vào nhuỵ của hoa cái

c)

Quét để lấy hạt phấn ở hoa đực rồi đưa hạt phấn vào nhị của hoa cái

d)

Quét để lấy noãn ở hoa cái rồi đưa noãn vào chỉ nhị của hoa đực

39.

Đối với cây ăn quả, việc người nông dân thường nuôi ong trong các vườn cây ăn quả sẽ có tác dụng gì

a)

giúp tăng tỉ lệ ra quả của cây ăn quả

b)

giúp cung cấp chất dinh dưỡng cho cây

c)

giúp tiêu diệt sâu phá hoại cây

d)

giúp tăng tỉ lệ thụ phấn, thụ tinh, tạo quả

40.

Sinh trưởng là

a)

sự tăng lên về kích thước cơ thể do tăng lên về kích thước tế bào

b)

sự tăng lên về khối lượng cơ thể do tăng lên về số lượng thế bào

c)

sự tăng lên về kích thước và khối lượng cơ thể do tăng lên về kích thước tế bào

d)

sự tăng lên về kích thước và khối lượng cơ thể do tăng lên về kích thước và số lượng tế bào

41.

phát triển là:

a)

những biến đổi của cơ thể sinh vật bao gồm ba quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng, phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan của cơ thể

b)

sự tăng lên về kích thước và khối lượng cơ thể do tăng lên về số lượng và kích thước thế bào

c)

những biến đổi của cơ thể sinh vật dưới tác động trực tiếp của môi trường sống mà không liên quan đến biến đổi vật chất di truyền

d)

những biến đổi đột ngột của cơ thể sinh vật do biến đổi vật chất di truyền mà không liên quan đến biến đổi điều kiện môi trường sống

42.

Động vật nào không sinh sản bằng hình thức phân đôi?

a)

Trùng biến hình

b)

Trùng roi

c)

Ong

d)

Giun dẹp

43.

Quan sát hình vẽ và cho biết, đây là hình thức sinh sản gì?

a)

Phân đôi

b)

Nảy chồi

c)

Phân mảnh

d)

Trinh sinh

44.

Trứng không thụ tinh, phát triển thành cá thể mới. Đây là hình thức sinh sản gì?

a)

Phân đôi

b)

Nảy chồi

c)

Trinh sinh

d)

Phân mảnh

45.

Quan sát hình vẽ và cho biết đây là hình thức sinh sản vô tính gì?

a)

Nảy chồi

b)

Phân đôi

c)

Phân mảnh

d)

Trinh sinh

46.

Nảy chồi là hình thức sinh sản có ở

a)

giun dẹp

b)

ong

c)

thủy tức

d)

trùng roi

47.

Con ong nào được tạo ra từ hình thức sinh sản vô tính?

a)

ong đực

b)

ong chúa

c)

ong thợ

d)

Ong không sinh sản vô tính

48.

Trong sinh sản vô tính, chồi con hình thành được nhìn thấy ở sinh vật nào dưới đây?

a)
  • Con người.

b)
  • Amip.

c)
  • Thuỷ tức.

d)
  • Vi khuẩn.

49.

Cho hình ảnh sau:

Hình ảnh trên mô tả quá trình sinh sản của trùng đế giày. Đây là hình thức

a)
  • sinh sản bằng hình thức nảy chồi.

b)
  • sinh sản bằng hình thức phân đôi.

c)
  • sinh sản bằng hình thức tiếp hợp.

d)
  • sinh sản bằng hình thức phân mảnh.

50.

Cho hình ảnh sau:

Hình ảnh trên mô tả quá trình sinh sản vô tính của thực vật. Đây là hình thức

a)
  • sinh sản bằng hình thức sinh dưỡng

b)
  • sinh sản bằng hình thức phân đôi.

c)
  • sinh sản bằng hình thức tiếp hợp.

d)
  • sinh sản bằng hình thức phân mảnh.

51.

Chúng ta có thể nhân giống cây khoai tây bằng bộ phận nào của cây?

a)
  • Lá.

b)
  • Rễ.

c)
  • Thân củ.

d)
  • Hạt giống.

52.

Một trùng giày sinh sản bằng cách tự phân chia thành hai tế bào con. Quá trình này được gọi là

a)
  • mọc chồi.

b)
  • tái sinh.

c)
  • phân đôi.

d)
  • nhân giống.

53.

Trong các hình thức sinh sản dưới đây, đâu không phải ví dụ về sinh sản vô tính?

a)
  • Sinh sản bằng bào tử của rêu.

b)
  • Sinh sản bằng thân rễ ở cây rau má.

c)
  • Sinh sản bằng thân rễ ở cây rau má.

d)
  • Sinh sản bằng hạt ở cây lúa.

54.

Sinh sản vô tính ở thực vật là cây non được sinh ra mang đặc tính:

a)

Giống cây mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.

b)

Giống cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.

c)

Giống bố mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.

d)

Giống và khác cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.

55.

Trong tự nhiên cây rau má sinh sản vô tính bằng:

a)

Rễ

b)

Thân.

c)

Lá.

d)

Hoa.

56.

Trong hình thức sinh sản sinh dưỡng tự nhiên,cây con được sinh ra từ bộ phận nào từ cây mẹ:

a)

Rễ, hoa, hạt.

b)

Rễ, quả, hạt.

c)

Thân, lá, hạt.

d)

Thân, rễ, lá.

57.

Trong các phương pháp sau, phương pháp nhân giống vô tính nào có hiệu quả nhất hiện nay?

a)

Gieo từ hạt 

b)

Chiết cành

c)

Giâm cành.

d)

Nuôi cấy mô.

58.

Các hình thức sinh sản vô tính ở thực vât:

a)

Sinh dưỡng

b)

Bào tử, nảy chồi

c)

phân mảnh, trinh sản

d)

Sinh dưỡng, bào tử

59.

Các hình thức sinh sản vô tính ở động vật:

a)

Nảy chồi

b)

Phân mảnh

c)

Sinh dưỡng

d)

trinh sản

60.

Sinh sản vô tính là

a)
  • hình thức sinh sản có sự kết hợp của các tế bào sinh sản chuyên biệt.

b)
  • hình thức sinh sản ở tất cả các loại sinh vật.

c)
  • hình thức sinh sản không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.

d)
  • hình thức sinh sản có nhiều hơn một cá thể tham gia.

61.

Trong các nhóm thực vật sau, nhóm nào là nhóm chỉ gồm hoa lưỡng tính?

a)
  • Hoa cải, hoa bưởi, hoa cam.

b)
  • Hoa mướp, hoa bí, hoa ngô.

c)
  • Hoa cải, hoa bí, hoa ngô.

d)
  • Hoa mướp, hoa bí, hoa cam.

62.

Cảm ứng ở sinh vật là

a)

khả năng cơ thể sinh vật tiếp nhận và phản ứng thích hợp với các kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.

b)

khả năng cơ thể sinh vật phản ứng thích hợp với các kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.

c)

khả năng cơ thể sinh vật tiếp nhận với các kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.

d)

khả năng cơ thể sinh vật tiếp nhận và biến đổi thích hợp với các kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.

63.

Khi đặt chậu cây bên trong cửa sổ, sau một thời gian thấy ngọn cây vươn ra phía ngoài cửa sổ. Đây là ví dụ mô tả quá trình nào của thực vật?

a)

HÔ HẤP

b)

THOÁT HƠI NƯỚC

c)

CẢM ỨNG

d)

QUANG HỢP

64.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm cảm ứng ở thực vật?

a)

Xảy ra nhanh, khó nhận thấy

b)

Xảy ra chậm, khó nhận thấy

c)

Xảy ra nhanh, dễ nhận thấy

d)

Xảy ra chậm, dễ nhận thấy

65.

Tập tính là

a)

chuỗi phản ứng của động vật nhằm biến đổi kích thích của môi trường

b)

chuỗi phản ứng của động vật nhằm điều tiết kích thích của môi trường

c)

chuỗi phản ứng của động vật nhằm trả lời kích thích của môi trường

d)

chuỗi phản ứng của động vật nhằm phát tán kích thích của môi trường

66.

Tập tính ở động vật bao gồm

a)

Tập tính học được, tập tính bẩm sinh

b)

Tập tính có sẵn, tập tính luyện tập

c)

Tập tính học được, tập tính luyện tập

d)

Tập tính bẩm sinh, tập tính luyện tập

67.

Các loài động vật thường dùng mùi hoặc nước tiểu, phân của mình để đánh dấu lãnh thổ. Đây là

a)

Tập tính sinh sản

b)

Tập tính kiếm ăn

c)

Tập tính trốn tránh kẻ thù

d)

Tập tính bảo vệ lãnh thổ

68.

Ý nghĩa của tập tính giăng tơ ở nhện?

a)

Để nghỉ ngơi

b)

Để đẻ trứng

c)

Để bảo vệ lãnh thổ

d)

Để săn bắt con mồi

69.

Có bao nhiêu ý đúng khi nói về sinh trưởng và phát triển ở sinh vật

1) Hiện tượng người trưởng thành tăng chế độ ăn và béo lên, tăng kích thước bụng là phát triển.

2) Cá trắm trong ao thiếu chăm sóc nên chỉ dài ra mà to chậm là sinh trưởng.

3) Hạt đậu nảy mầm thành cây non gọi là sinh trưởng.

4) Cây ngô ra hoa gọi là sinh trưởng.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

70.

Mô phân sinh nào dưới đây làm gia tăng chiều dài của thân và rễ?

a)

Mô phân sinh đỉnh

b)

Mô phân sinh bên

c)

Mô phân sinh thân

d)

Mô phân sinh rễ

71.

Có bao nhiêu ý đúng khi nói về sinh trưởng và phát triển ở sinh vật

1) Hiện tượng người trưởng thành tăng chế độ ăn và béo lên, tăng kích thước bụng là sinh trưởng.

2) Cá trắm trong ao thiếu chăm sóc nên chỉ dài ra mà to chậm là sinh trưởng.

3) Hạt đậu nảy mầm thành cây non gọi là sinh trưởng.

4) Cây ngô ra hoa gọi là phát triển.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4