wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lớp 7

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.
Đặc điểm nào dưới đây không phổ biến ở các loài động vật nguyên sinh?
a)
Kích thước hiển vi.
b)
Di chuyển bằng chân giả, lông hoặc roi bơi.
c)
Sinh sản hữu tính.
d)
Cơ thể có cấu tạo từ một tế bào.
2.
Nhóm nào dưới đây gồm toàn những động vật nguyên sinh có chân giả?
a)
Trùng biến hình, trùng sốt rét, trùng lỗ.
b)
Trùng biến hình, trùng kiết lị, trùng lỗ.
c)
Trùng kiết lị, trùng roi xanh, trùng biến hình.
d)
Trùng giày, trùng kiết lị, trùng sốt rét.
3.
Động vật đơn bào nào dưới đây sống tự do ngoài thiên nhiên?
a)
Trùng sốt rét.
b)
Trùng kiết lị.
c)
Trùng biến hình.
d)
Trùng bệnh ngủ.
4.
Nhóm nào sau đây gồm toàn những động vật đơn bào gây hại?
a)
Trùng bệnh ngủ, trùng sốt rét, cầu trùng.
b)
Trùng giày, trùng kiết lị, trùng lỗ.
c)
Trùng giày, trùng biến hình, trùng roi xanh.
d)
Trùng sốt rét, trùng roi xanh, trùng bệnh ngủ.
5.
Động vật nguyên sinh có vai trò nào dưới đây?
a)
Thức ăn cho các động vật lớn.
b)
Chỉ thị độ sạch của môi trường nước.
c)
Chỉ thị địa tầng, góp phần cấu tạo vỏ Trái Đất.
d)
Cả 3 phương án trên đều đúng.
6.
Phát biểu nào dưới đây không đúng về trùng lỗ?
a)
Sống phổ biến ở biển.
b)
Có vỏ bằng đá vôi.
c)
Bắt mồi bằng lông bơi.
d)
Có ý nghĩa về địa chất.
7.
Phát biểu nào sau đây về động vật nguyên sinh là sai?
a)
Không có khả năng sinh sản vô tính.
b)
Kích thước hiển vi.
c)
Cấu tạo đơn bào.
d)
Sống trong nước, đất ẩm hoặc trong cơ thể sinh vật.
8.
Loài nào sau đây không thuộc ngành Ruột khoang
a)
Sứa
b)
Thủy tức
c)
Trùng sốt rét
d)
San hô
9.
Ruột khoang có đặc điểm nào
a)
Sống trên cạn
b)
Cấu tạo đơn bào
c)
Cấu tạo đa bào
d)
Sống trên cạn, cấu tạo đơn bào
10.
Ruột khoang sống
a)
Tự dưỡng
b)
Dị dưỡng
c)
Tự dưỡng và dị dưỡng
d)
Kí sinh
11.
Ruột khoang tự vệ và tấn công bằng
a)
Tế bào gai
b)
Chân giả
c)
Tế bào thần kinh
d)
Tế bào sinh sản
12.
Số lớp tế bào của thành cơ thể ruột khoang là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
13.
Loài ruột khoang nào không di chuyển
a)
San hô và sứa
b)
Hải quỳ và thủy tức
c)
San hô và hải quỳ
d)
Sứa và thủy tức
14.
Lợi ích của ruột khoang đem lại là
a)
Làm thức ăn
b)
Làm đồ trang sức
c)
Làm vật liệu xây dựng
d)
Tất cả các đáp án trên
15.
Ruột khoang chủ yếu sinh sản bằng cách
a)
Sinh sản vô tính
b)
Sinh sản hữu tính
c)
Tái sinh
d)
Sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính
16.
Cơ thể ruột khoang
a)
Đối xứng tỏa tròn
b)
Đối xứng hai bên
c)
Không đối xứng
d)
Luôn biến đổi hình dạng
17.
Loài ruột khoang nào làm chỉ thị cho tầng địa chất
a)
Hải quỳ
b)
Thủy tức
c)
Sứa
d)
San hô
18.
Ruột khoang có vai trò gì đối với sinh giới và con người nói chung?
a)
Một số loài ruột khoang có giá trị thực phẩm và dược phẩm.
b)
Góp phần tạo sự cân bằng sinh thái, tạo cảnh quan độc đáo.
c)
Nhiều loại san hô nguyên liệu làm đồ trang sức, trang trí, nguyên liệu xây dựng, …
d)
Cả 3 phương án trên đều đúng.
19.
Các đại diện của ngành Ruột khoang không có đặc điểm nào sau đây?
a)
Sống trong môi trường nước, đối xứng toả tròn.
b)
Có khả năng kết bào xác.
c)
Cấu tạo thành cơ thể gồm 2 lớp, ruột dạng túi.
d)
Có tế bào gai để tự vệ và tấn công.
20.
Đảo ngầm san hô thường gây tổn hại gì cho con người?
a)
Cản trở giao thông đường thuỷ.
b)
Gây ngứa và độc cho người.
c)
Tranh thức ăn với các loại hải sản con người nuôi.
d)
Tiết chất độc làm hại cá và hải sản nuôi.
21.
Phương thức dinh dưỡng thường gặp ở ruột khoang là
a)
quang tự dưỡng.
b)
hoá tự dưỡng.
c)
dị dưỡng.
d)
dị dưỡng và tự dưỡng kết hợp.
22.
Cơ thể ruột khoang có kiểu đối xứng nào?
a)
Đối xứng toả tròn.
b)
Đối xứng hai bên.
c)
Đối xứng lưng – bụng.
d)
Đối xứng trước – sau.
23.
Người ta khai thác san hô đen nhằm mục đích gì?
a)
Cung cấp vâtk liệu xây dựng.
b)
Nghiên cứu địa tầng.
c)
Thức ăn cho con người và động vật.
d)
Vật trang trí, trang sức.
24.
Phần lớn các loài ruột khoang sống ở
a)
sông.
b)
biển.
c)
ao.
d)
hồ.
25.
Ruột khoang nói chung thường tự vệ bằng
a)
các xúc tu.
b)
các tế bào gai mang độc.
c)
lẩn trốn khỏi kẻ thù.
d)
trốn trong vỏ cứng.
26.
Độ sâu tối đa mà các loài san hô có thể sống là bao nhiêu?
a)
50m.
b)
100m.
c)
200m.
d)
400m.
27.
Đặc điểm nào của ruột khoang khác với động vật nguyên sinh?
a)
Sống trong nước
b)
Cấu tạo đơn bào
c)
Cấu tạo đa bào
d)
Sống tự do
28.
Loài nào sau đây không thuộc ngành Ruột khoang
a)
Sứa
b)
Thủy tức
c)
Trùng sốt rét
d)
San hô
29.
Các đại diện của ngành Ruột khoang không có đặc điểm nào sau đây?
a)
Sống trong môi trường nước, đối xứng toả tròn.
b)
Có khả năng kết bào xác.
c)
Cấu tạo thành cơ thể gồm 2 lớp, ruột dạng túi.
d)
Có tế bào gai để tự vệ và tấn công.
30.
Phần lớn các loài ruột khoang sống ở
a)
sông.
b)
biển.
c)
ao.
d)
hồ.
31.
Ruột khoang có đặc điểm nào
a)
Sống trên cạn
b)
Cấu tạo đơn bào
c)
Cấu tạo đa bào
d)
Cả a, b đúng
32.
Loài ruột khoang nào không di chuyển
a)
San hô và sứa
b)
Hải quỳ và thủy tức
c)
San hô và hải quỳ
d)
Sứa và thủy tức
33.

Cơ thể động vật nguyên sinh nào có hình dạng không ổn định?

a)

Trùng roi

b)

Trùng giày

c)

Trùng biến hình

d)

Trùng sốt rét

34.

Trùng biến hình di chuyển bằng

a)

các lông bơi

b)

roi dài

c)

chân giả

d)

không bào co bóp

35.

Trùng kiết lị xâm nhập vào cơ thể người qua con đường nào?

a)

Qua da

b)

Qua muỗi đốt

c)

Qua ăn uống

d)

Qua máu

36.

Trùng sốt rét xâm nhập vào cơ thể người qua con đường nào?

a)

Qua da

b)

Qua muỗi Anôphen đốt

c)

Qua ăn uống

d)

Qua hô hấp

37.

Hình thức sinh sản của trùng kiết lị là

a)

tiếp hợp

b)

mọc chồi

c)

phân đôi cơ thể

d)

tái sinh

38.

Động vật nguyên sinh nào dưới đây có hình thức sinh sản tiếp hợp?

a)

Trùng roi

b)

Trùng giày

c)

Trùng biến hình

d)

Trùng kiết lị

39.

Vật trung gian truyền trùng sốt rét cho con người là

a)

ruồi

b)

muỗi Anôphen

c)

chuột

d)

gián

40.

Nhận định nào sau đây sai khi nói về trùng sốt rét?

a)

Trùng sốt rét kí sinh trong máu người, thành ruột, tuyến nước bọt của muỗi Anôphen

b)

Trùng sốt rét dinh dưỡng thực hiện qua màng tế bào

c)

Trùng sốt rét có kích thước lớn, bộ phận di chuyển là chân giả

d)

Trùng sốt rét phá hủy hồng cầu, gây bệnh nguy hiểm

41.

Nhóm động vật nguyên sinh nào sau đây đều gồm các động vật sống tự do?

a)

Trùng giày, trùng biến hình, trùng roi

b)

Trùng biến hình, trùng sốt rét, trùng kiết lị

c)

Trùng roi, trùng kiết lị, trùng giày

d)

Trùng giày, trùng sốt rét, trùng kiết lị

42.

Nhện nhà có bao nhiêu đôi chân bò ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Trong lớp Hình nhện, đại diện nào dưới đây vừa có hại, vừa có lợi cho con người ?

a)

Ve bò

b)

Nhện nhà

c)

Bọ cạp

d)

Cái ghẻ

44.

Quá trình chăng lưới ở nhện bao gồm các giai đoạn sau :

(1): Chăng tơ phóng xạ.

(2): Chăng các tơ vòng.

(3): Chăng bộ khung lưới.

Hãy sắp xếp các giai đoạn trên theo thứ tự hợp lí.

a)

(3) → (1) → (2)

b)

(3) → (2) → (1)

c)

(1) → (3) → (2)

d)

(2) → (3) → (1)

45.

Khi rình mồi, nếu có sâu bọ sa lưới, lập tức nhện thực hiện các thao tác :

(1): Tiết dịch tiêu hóa vào cơ thể mồi.

(2): Nhện hút dịch lỏng ở con mồi.

(3): Nhện ngoạm chặt mồi, tiết nọc độc.

(4): Trói chặt mồi rồi treo vào lưới một thời gian.

Hãy sắp xếp các thao tác trên theo trình tự hợp lí

a)

(3) → (2) → (1) → (4)

b)

(2) → (4) → (1) → (3)

c)

(3) → (1) → (4) → (2)

d)

(2) → (4) → (3) → (1)

46.

Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau :

Ở phần bụng của nhện, phía trước là …(1)…, ở giữa là …(2)… lỗ sinh dục và phía sau là …(3)….

a)

(1) : một khe thở ; (2) : hai ; (3) : các núm tuyến tơ

b)

(1) : đôi khe thở ; (2) : một ; (3) : các núm tuyến tơ

c)

(1) : các núm tuyến tơ ; (2) : hai ; (3) : một khe thở

d)

(1) : các núm tuyến tơ ; (2) : một ; (3) : đôi khe thở

47.

Động vật nào dưới đây là đại diện của lớp Hình nhện ?

a)

Cua nhện

b)

Ve bò

c)

Bọ ngựa

d)

Ve sầu

48.

Cơ thể của nhện được chia thành:

a)

A. 3 phần là phần đầu, phần ngực và phần bụng.

b)

B. 2 phần là phần đầu và phần bụng.

c)

C. 3 phần là phần đầu, phần bụng và phần đuôi.

d)

D. 2 phần là phần đầu – ngực và phần bụng.

49.

Thức ăn của nhện là: 

a)

A. Thực vật

b)

B. Sâu bọ

c)

C. Vụn hữu cơ

d)

D. Mùn đất

50.

Cái ghẻ sống ở:

a)

A. Dưới biển

b)

B. Trên cạn

c)

C. Trên da người

d)

D. Máu người

51.

Ở nhện, bộ phận nào dưới đây nằm ở phần bụng ?

a)

Các núm tuyến tơ

b)

Các đôi chân bò

c)

Đôi kìm

d)

Đôi chân xúc giác

52.

Vỏ tôm được cấu tạo bằng

a)

kitin.

b)

xenlulôzơ.

c)

keratin.

d)

collagen.

53.

Tấm lái ở tôm sông có chức năng gì?

a)

Bắt mồi và bò.

b)

Lái và giúp tôm bơi giật lùi.

c)

Giữ và xử lí mồi.

d)

Định hướng và phát hiện mồi.

54.

Ở tôm sông, bộ phận nào có chức năng bắt mồi và bò?

a)

Chân bụn

b)

Chân hàm

c)

Chân ngực

d)

Râu

55.

Tuyến bài tiết của tôm sông nằm ở

a)

đỉnh của đôi râu thứ nhất

b)

đỉnh của tấm lá

c)

gốc của đôi râu thứ hai

d)

gốc của đôi càng

56.

Giáp xác gây hại gì đến đời sống con người và các động vật khác?

a)

Truyền bệnh giun sán

b)

Kí sinh ở da và mang cá, gây chết cá hàng loạt

c)

Gây hại cho tàu thuyền và các công trình dưới nước

d)

Cả A, B, C đều đúng

57.

Điền số liệu thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau:

"Lớp Giáp xác có khoảng … loài"

a)

10 nghìn

b)

20 nghìn

c)

30 nghìn

d)

40 nghìn

58.

Giáp xác có vai trò như thế nào trong đời sống con người?

a)

Làm nguồn nhiên liệu thay thế cho các khí đốt

b)

Được dùng làm mỹ phẩm cho con người

c)

C. Là chỉ thị cho việc nghiên cứu địa tầng

d)

Là nguồn thực phẩm quan trọng của con người

59.

Hóa thạch của một số vỏ ốc, vỏ sò có ý nghĩa thực tiễn như thế nào?

a)

Làm đồ trang sức.

b)

Có giá trị về mặt địa chất.

c)

Làm sạch môi trường nước.

d)

Làm thực phẩm cho con người.

60.

Loài nào sau đây đang được nuôi để lấy ngọc?

a)

Trai sông.

b)

Trai ngọc.

c)

Trai tượng.

d)

Vẹm xanh.

61.

Phát biểu nào sau đây về ngành Thân mềm là sai?

a)

Thân mềm.

b)

Hệ tiêu hóa phân hóa.

c)

Không có xương sống.

d)

Không có khoang áo.

62.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: Xếp mực bơi nhanh cùng ngành với ốc sên bò chậm vì chúng có đặc điểm giống nhau: thân mềm, không phân đốt; …………………; khoang áo phát triển.

a)

có vỏ đá vôi.

b)

cơ quan di chuyển thường đơn giản.

c)

hệ tiêu hóa phân hóa.

d)

bắt mồi bằng tua miệng.

63.

Phát biểu nào sau đây khi nói về ý nghĩa thực tiễn của ngành Thân mềm là sai?

a)

Là vật chủ trung gian truyền bệnh ngủ.

b)

Làm sạch môi trường nước.

c)

Có giá trị về mặt địa chất.

d)

Làm thức ăn cho các động vật khác.

64.

Trai sông và ốc vặn giống nhau ở đặc điểm nào dưới đây?

a)

Sống ở nước ngọt.

b)

Di chuyển bằng chân rìu.

c)

Có 1 mảnh vỏ đá vôi.

d)

Tự vệ nhờ phun mực.

65.

Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào không có ở các đại diện của ngành Thân mềm?

a)

Có vỏ đá vôi.

b)

Cơ thể phân đốt.

c)

Có khoang áo.

d)

Hệ tiêu hóa phân hóa.

66.

Mai của mực thực chất là

a)

khoang áo phát triển thành.

b)

tấm miệng phát triển thành.

c)

vỏ đá vôi tiêu giảm.

d)

tấm mang tiêu giảm.

67.

Thân mềm có thể gây hại như thế nào đến đời sống con người?

a)

Làm hại cây trồng.

b)

Kí sinh gây bệnh cho vật nuôi.

c)

Làm ô nhiễm môi trường không khí.

d)

Kí sinh gây các bệnh ngoài da.