wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nghiệm sinh 10 học kỳ 2 (II)

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Ngoài cây xanh, dạng sinh vật nào sau đây có khả năng quang hợp ?

a)

Vi khuẩn chứa diệp lục và tảo

b)

Nấm

c)

Động vật

d)

Vi khuẩn lưu huỳnh

2.

Pha sáng của quang hợp diễn ra ở

a)

Trong các túi dẹp ( tilacôit) của các hạt grana

b)

Trong các nền lục lạp

c)

Ở màng ngoài của lục lạp

d)

Ở màng trong của lục lạp

3.

Trong quang hợp , ôxi được tạo ra từ quá trình nào sau đây?

a)

Hấp thụ ánh sáng của diệp lục

b)

Quang phân li nước

c)

Các phản ứng ô xi hoá khử

d)

Truyền điện tử

4.

Pha tối quang hợp xảy ra ở :

a)

Trong chất nền của lục lạp

b)

Trong các hạt grana

c)

Ở màng của các túi tilacôit

d)

Ở trên các lớp màng của lục lạp

5.

Câu có nội dung đúng trong các câu sau đây là:

a)

Cabonhidrat được tạo ra trong pha sáng của quang hợp

b)

Khí ô xi được giải phóng từ pha tối của quang hợp

c)

ATP và NADPH không được tạo ra từ pha sáng

d)

Cabonhidrat được tạo ra trong pha tối của quang hợp

6.

Câu 2. Sản phẩm của pha sáng gồm:

a)

A. ATP, NADPH VÀ O2.

b)

B. ATP, NADPH VÀ CO2.

c)

C. ATP, NADP+ VÀ O2.

d)

D. ATP, NADPH.

7.

Trong quang hợp, sản phẩm của pha sáng được chuyển sang pha tối là

a)

O2.

b)

CO2..

c)

ATP, NADPH.

d)

CH2O

8.

Nếu pha tối của quang hợp bị ức chế thì pha sáng cũng không thể diễn ra. Nguyên nhân là vì pha sáng muốn hoạt động được thì phải lấy chất (A) từ pha tối. (A) chính là

a)

ATP và NADPH

b)

Glucôzơ

c)

ADP và NADP+

d)

Ôxi

9.

Câu 9: Những đặc điểm nào sau đây thuộc về pha sáng?

(1) Diễn ra ở màng tilacôit.

(2) Diễn ra trong chất nền của lục lạp.

(3) Diễn ra quá trình quang phân li nước để tạo thành ôxi.

(4) Nhất thiết phải có ánh sáng.

a)

(1), (2), (4).

b)

(2), (3), (4).

c)

(1), (3), (4).

d)

(1), (2), (3).

10.

Câu 10: Khi nói về quang hợp, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Đường được tạo ra trong pha sáng.

b)

Khí ôxi được giải phóng trong pha tối.

c)

ATP sinh ra trong quang hợp là nguồn năng lượng lớn cung cấp cho tế bào.

d)

Ôxi sinh ra trong quang hợp có nguồn gốc từ nước.

11.

Ngoài cây xanh, dạng sinh vật nào sau đây có khả năng quang hợp ?

a)

Vi khuẩn chứa diệp lục và tảo

b)

Nấm

c)

Động vật

d)

Vi khuẩn lưu huỳnh

12.

Pha sáng của quang hợp diễn ra ở

a)

Trong các túi dẹp ( tilacôit) của các hạt grana

b)

Trong các nền lục lạp

c)

Ở màng ngoài của lục lạp

d)

Ở màng trong của lục lạp

13.

Pha tối quang hợp xảy ra ở :

a)

Trong chất nền của lục lạp

b)

Trong các hạt grana

c)

Ở màng của các túi tilacôit

d)

Ở trên các lớp màng của lục lạp

14.

Câu có nội dung đúng trong các câu sau đây là:

a)

Cabonhidrat được tạo ra trong pha sáng của quang hợp

b)

Khí ô xi được giải phóng từ pha tối của quang hợp

c)

ATP và NADPH không được tạo ra từ pha sáng

d)

Cabonhidrat được tạo ra trong pha tối của quang hợp

15.

Sản phẩm của pha sáng gồm:

a)

ATP, NADPH VÀ O2.

b)

ATP, NADPH VÀ CO2.

c)

ATP, NADP+ VÀ O2.

d)

ATP, NADPH.

16.

Quang hợp là quá trình

a)

Biến đổi năng lượng mặt trời thành năng lượng hoá học.

b)

Biến đổi các chất đơn giản thành các chất phức tạp.

c)

Tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ (CO2, H2O) với sự tham gia của ánh sáng và diệp lục.

d)

Biến đổi các chất phức tạp thành các chất đơn giản.

17.

Nguyên liệu của quá trình quang hợp là:

a)

CO2, H2O

b)

CH2O, O2

c)

O2, H2O

d)

CO2, H2O, năng lượng ánh sáng

18.

Trong quang hợp, sản phẩm của pha sáng được chuyển sang pha tối là

a)

O2.

b)

CO2..

c)

ATP, NADPH.

d)

CH2O

19.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cơ chế của quang hợp?

a)

Pha sáng diễn ra trước, pha tối diễn ra sau

b)

Pha tối diễn ra trước, pha sáng diễn ra sau

c)

Pha sáng và pha tối diễn ra đồng thời

d)

Chỉ có pha sáng, không có pha tối

20.

Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp?

a)

Điều hoà không khí.

b)

Cân bằng nhiệt độ của môi trường.

c)

Tích luỹ năng lượng.

d)

Tạo chất hữu cơ.

21.

Đặc điểm nào dưới đây không đúng về vi sinh vật?

a)

Hấp thụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh

b)

Thích nghi với một số ít điều kiện sinh thái nhất định

c)

Sinh trưởng, sinh sản nhanh

d)

Phân bố rộng

22.

Tiêu chí để phân chia các kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật là gì?

a)

Nguồn cacbon và cấu tạo cơ thể

b)

Nguồn năng lượng và môi trường nuôi cấy

c)

Nguồn cacbon và cách sinh sản

d)

Nguồn năng lượng và nguồn cacbon

23.

Vi sinh vật quang dị dưỡng sử dụng nguồn năng lượng và nguồn cacbon là gì?

a)

Ánh sáng, chất vô cơ

b)

Ánh sáng, chất hữu cơ

c)

Chất hữu cơ, CO2

d)

Chất hữu cơ, chất vô cơ

24.

Môi trường nào dưới đây là môi trường bán tổng hợp?

a)

50mg dung dịch Glucose 10%

b)

Dịch ép khoai tây

c)

100g dịch ép khoai tây và tinh bột

d)

20g Glucose và dịch ép cà chua

25.

Môi trường nuôi cấy vi sinh vật mà đã biết thành phần hóa học và khối lượng của từng thành phần đó là môi trường:

a)

môi trường nhân tạo

b)

môi trường dùng chất tự nhiên

c)

môi trường tổng hợp

d)

môi trường bán tổng hợp

26.

Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là sai?

a)

Môi trường gồm 10g Glucose, nấm men, cơm nguội,...là môi trường bán tổng hợp

b)

Môi trường gồm nấm men, cơm nguội, dịch cà chua,... là môi trường tự nhiên

c)

Môi trường gồm 10g Glucose, 2g H2O,... là môi trường bán tổng hợp

d)

Môi trường gồm nấm men, 10g khoai tây,... là môi trường tự nhiên

27.

Vi khuẩn nitrat sinh trưởng được trong môi trường thiếu ánh sáng và có nguồn cacbon là CO2. Hình thức dinh dưỡng của vi sinh vật này là gì?

a)

A. Quang dị dưỡng

b)

B. Hóa dị dưỡng

c)

C. Quang tự dưỡng

d)

D. Hóa tự dưỡng

28.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về cấu tạo của vi sinh vật?

a)

Cơ thể nhỏ bé, chỉ nhìn thấy rõ dưới kính hiển vi

b)

Tất cả các vi sinh vật đều có nhân sơ

c)

Một số vi sinh vật có cơ thể đa bào

d)

Đa số vi sinh vật có cơ thể là một tế bào

29.

Căn cứ vào nguồn dinh dưỡng là cacbon, người ta chia các vi sinh vật quang dưỡng thành 2 loại là

a)

Quang tự dưỡng và quang dị dưỡng

b)

Vi sinh vật quang tự dưỡng và vi sinh vật quang dị dưỡng

c)

Quang dưỡng và hóa dưỡng

d)

Vi sinh vật quang dưỡng và vi sinh vật hóa dưỡng

30.

Đặc điểm nào không phải là đặc điểm của vi sinh vật:

a)

Thuộc nhiều nhóm phân loại khác nhau.

b)

Hấp thụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh

c)

Sinh trường và sinh sản rất nhanh

d)

Phân bố hẹp

31.

3 loại môi trường cơ bản gồm

a)

MT tự nhiên, MT tổng hợp, MT bán tự nhiên

b)

MT tự nhiên, MT tổng hợp, MT bán tổng hợp

c)

MT nhân tạo, MT tổng hợp, MT bán tổng hợp

d)

MT nhân tạo, MT tự nhiên, MT bán tự nhiên

32.

Vi sinh vật quang tự dưỡng có

a)

Nguồn năng lượng: Ánh sáng; Nguồn cacbon:  CO2CO_2  

b)

Nguồn năng lượng: Chất hữu cơ; Nguồn cacbon: undefined 

c)

Nguồn năng lượng: Ánh sáng; Nguồn cacbon: Chất hữu cơ

d)

Nguồn năng lượng: Chất hữu cơ; Nguồn cacbon: Chất hữu cơ

33.

Vi sinh vật có đặc điểm?

a)

Cơ thể đơn bào hoặc tập hợp đơn bào

b)

Nhìn được bằng mắt thường

c)

Tự tổng hợp các chất

d)

Hấp thụ và chuyển hóa nhanh

e)

Phân bố rộng

34.

Sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật được hiểu là

a)

sự tăng sinh khối của quần thể

b)

sự tăng số lượng tế bào của quần thể

c)

sự tăng kích thước của mỗi cá thể trong quần thể

d)

sự mở rộng phạm vi phân bố của quần thể

35.

Khi ứng dụng nuôi cấy không liên tục vào thực tiễn, để thu được năng suất cao nhất và hạn chế tối thiểu các tạp chất, chúng ta nên thu sinh khối ở thời điểm nào ?

a)

Đầu pha cân bằng

b)

Cuối pha lũy thừa

c)

Cuối pha cân bằng

d)

Đầu pha suy vong

36.

Chất nào dưới đây thường được dùng để thanh trùng nước máy, nước bể bơi ?

a)

Êtilen ôxit

b)

Izôprôpanol

c)

Phoocmanđêhit

d)

Cloramin

37.

Hình thức sinh sản nào dưới đây không tồn tại ở vi sinh vật ?

a)

Tạo thành bào tử

b)

Trinh sản

c)

Phân đôi

d)

Nảy chồi

38.

Trong điều kiện nuôi cấy liên tục, một quần thể vi sinh vật gồm 120 tế bào, có thời gian thế hệ g là 10 phút. Sau 30 phút, số tế bào của quần thể vi sinh vật đó là:

A. 360 tế bào

B. 720 tế bào

C. 960 tế bào

D. 240 tế bào

a)

360 tế bào

b)

720 tế bào

c)

960 tế bào

d)

240 tế bào

39.

Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, enzim cảm ứng được hình thành ở pha nào?

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

40.

Trong điều kiện nuôi cấy thích hợp, cứ 24 giờ trùng giày sẽ phân đôi 1 lần, 24 giờ này được gọi là

a)

thời gian sinh sản của trùng giày.

b)

thời gian tăng số lượng quần thể trùng giày.

c)

thời gian 1 thế hệ tế bào của trùng giày.

d)

thời gian 1 ngày của trùng giày.

41.

Tiêu chí để phân chia các kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật là gì?

a)

Nguồn cacbon và cấu tạo cơ thể

b)

Nguồn năng lượng và môi trường nuôi cấy

c)

Nguồn cacbon và cách sinh sản

d)

Nguồn năng lượng và nguồn cacbon

42.

Môi trường nào dưới đây là môi trường bán tổng hợp?

a)

50mg dung dịch Glucose 10%

b)

Dịch ép khoai tây

c)

100g dịch ép khoai tây và tinh bột

d)

20g Glucose và dịch ép cà chua

43.

Điều nào không đúng khi nói về các chất sát trùng như cồn êtilic, phênol, các halôgen?

a)

Có khả năng ức chế và giết chết các vi sinh vật gây bệnh.

b)

Ức chế vi sinh vật gây bệnh một cách không chọn lọc.

c)

Ức chế vi sinh vật gây bệnh một cách chọn lọc.

d)

Ở nồng độ thấp thì ức chế, ở nồng độ cao thì tiêu diệt.

44.

Vi sinh vật khuyết dưỡng

a)

Không tự tổng hợp được các chất dinh dưỡng

b)

Không tự tổng hợp được các nhân tố sinh trưởng

c)

Không sinh trưởng được khi thiếu các chất dinh dưỡng

d)

Không tự tổng hợp được các chất cần thiết cho cơ thể

45.

Nhân tố sinh trưởng của vi sinh vật có thể là chất hóa học nào sau đây?

a)

Protein, vitamin

b)

Axit amin, polisaccarit

c)

Lipit, chất khoáng

d)

Vitamin, axit amin

46.

Sản phẩm nào sau đây không phải là chất ức chế sinh trưởng của vi sinh vật?

a)
b)
c)
d)
47.

Hình trên người ta vận dụng yếu tố nào gây ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật vào cuộc sống?

a)

Nhiệt độ

b)

Độ ẩm

c)

pH

d)

áp suất thẩm thấu

48.

Chất nào sau đây có tác dụng diệt khuẩn có tính chọn lọc?

a)

Các chất phênol

b)

Chất kháng sinh

c)

Phoocmalđêhit

d)

Rượu

49.

Các biện pháp phòng tránh gây bệnh do vi khuẩn là:

a)

A. Rửa tay sạch trước khi ăn.

b)

B. Dùng khăn giấy che miệng khi ho, hắt hơi.

c)

C. Đeo khẩu trang khi đi ra ngoài đường.

d)

D. Tất cả các phương án trên.

50.

Ở tế bào nhân thực, bào quan nào sau đây được ví như một phân xưởng lắp ráp, đóng gói và phân phối sản phẩm của tế bào?

a)

Ribôxôm.

b)

Lưới nội chất.

c)

Nhân tế bào.

d)

Bộ máy Gôngi.

51.

Ở tế bào nhân thực, bào quan nào sau đây được ví như một phân xưởng lắp ráp, đóng gói và phân phối sản phẩm của tế bào?

a)

Ribôxôm.

b)

Lưới nội chất.

c)

Nhân tế bào.

d)

Bộ máy Gôngi.

52.

Tế bào động vật không có bào quan nào sau đây?

a)

Nhân tế bào

b)

Ti thể.

c)

Lục lạp.

d)

Lưới nội chất.

53.

Bào quan nào sau đây chuyên tổng hợp prôtêin của tế bào?

a)

Lưới nội chất trơn.

b)

Nhân tế bào.

c)

Ribôxôm.

d)

Bộ máy Gôngi.

54.

Bào quan lục lạp có ở tế bào sinh vật nào sau đây?

a)

Cá rô.

b)

Cây bàng.

c)

Nấm rơm.

d)

55.

Bào quan nào sau đây được ví như một ‘nhà máy điện’ cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu cho tế bào dưới dạng các phân tử ATP?

a)

Lục lạp.

b)

Ti thể.

c)

Ribôxôm.

d)

Lưới nội chất.

56.

Tế bào nào trong các tế bào sau đây của cơ thể người có nhiều ti thể nhất?

a)

Tế bào biểu bì

b)

Tế bào hồng cầu

c)

Tế bào xương

d)

Tế bào cơ tim

57.

Hệ thống màng bên trong tế bào tạo nên hệ thống các ống và xoang dẹp thông với nhau là đặc điểm cấu trúc của bào quan nào?

a)

Lưới nội chất.

b)

Ti thể.

c)

Ribôxôm.

d)

Nhân tế bào.

58.

Cho các ý sau:

(1) Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài

(2) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền

(3) Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan

(4) Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ

(5) Nhân chứa các nhiễm sắc thể (NST), NST lại gồm ADN và protein

Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của tế bào nhân thực?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

59.

Đặc điểm không có ở tế bào nhân thực là

a)

Có màng nhân, có hệ thống các bào quan

b)

Tế bào chất được chia thành nhiều xoang riêng biệt

c)

Có thành tế bào bằng peptidoglican

d)

Các bào quan có màng bao bọc

60.

Mạng lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

a)

Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit

b)

Chuyển hóa đường trong tế bào

c)

Phân hủy các chất độc hại trong tế bào

d)

Sinh tổng hợp protein

61.

Cho các ý sau:

(1) Kích thước nhỏ

(2) Chỉ có riboxom

(3) Bào quan không có màng bọc

(4) Thành tế bào bằng peptidoglican

(5) Nhân chứa phân tử ADN dạng vòng

(6) Tế bào chất có chứa plasmid

Trong các ý trên có những ý nào là đặc điểm của các tế bào vi khuẩn?

a)

A. (1), (2), (3), (4), (5)

b)

B. (1), (2), (3), (4), (6)

c)

C. (1), (3), (4), (5), (6)

d)

D. (2), (3), (4), (5) , (6)

62.

Cho các ý sau:

(1) Không có thành tế bào và bao bọc bên ngoài

(2) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền

(3) Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan

(4) Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ

(5) Nhân chứa các nhiễm sắc thể (NST), NST lại gồm ADN và protein

Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của tế bào nhân thực?

a)

A. 2

b)

B. 4

c)

C. 3

d)

D. 5

63.

Chức năng của lục lạp trong tế bào thực vật là

a)

Phân giải Cacbihidrat

b)

Tổng hợp Lipit

c)

Tổng hợp các chất hữu cơ

d)

Phân giải Protein

64.

Nguyên nhân nào khiến quần thể vi sinh vật chuyển từ pha cân bằng sang pha suy vong trong nuôi cấy không liên tục?

a)

Chất dinh dưỡng bắt đầu cạn kiệt, nồng độ ôxi giảm.

b)

Chất dinh dưỡng bắt đầu cạn kiệt, nồng độ ôxi giảm, độ pH thay đổi, các chất độc hại được tích luỹ.

c)

Nồng độ ôxi giảm, độ pH thay đổi.

d)

Các chất độc hại được tích luỹ, chất dinh dưỡng bắt đầu cạn kiệt.

65.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của phương pháp nuôi cấy vi sinh vật không liên lục?

a)

Pha lũy thừa thường chỉ được vài thế hệ.

b)

Điều kiện môi trường được duy trì ổn định.

c)

Không rút bỏ các chất thải và sinh khối dư thừa.

d)

Không đưa thêm chất dinh dưỡng vào môi trường nuôi cấy

66.

Vì sao quá trình sinh trưởng của vi sinh vật trong nuôi cấy liên tục không có pha tiềm phát?

a)

Chất dinh dưỡng được bổ sung liên tục, lấy ra 1 lượng dịch nuôi cấy đảm bảo môi trường sống của vi khuẩn được ổn định.

b)

Lấy ra 1 lượng dịch nuôi cấy bảo đảm môi trường sống của vi khuẩn được ổn định.

c)

Lượng enzim nhiều để phân giải chất hữu cơ.

d)

Chất dinh dưỡng được bổ sung liên tục.

67.

Trong điều kiện nuôi cấy liên tục, một quần thể vi sinh vật gồm 120 tế bào, có thời gian thế hệ g là 10 phút. Sau 20 phút, số tế bào của quần thể vi sinh vật đó là:

A. 360 tế bào

B. 480 tế bào

C. 260 tế bào

D. 240 tế bào

a)

360 tế bào

b)

480 tế bào

c)

260 tế bào

d)

240 tế bào

68.

Có một pha trong quá trình nuôi cấy không liên tục mà ở đó, số lượng vi khuẩn tăng lên rất nhanh. Pha đó là

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

69.

Trong điều kiện nuôi cấy khôn liên tục, enzim cảm ứng được hình thành ở pha nào?

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

70.

Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, chất dinh dưỡng cạn dần, sản phẩm chuyển hóa tăng lên đã dẫn đến hiện tượng:

A. tăng tốc độ sinh trưởng của vi sinh vật

B. số vi sinh vật sinh ra bằng số vi sinh vật chết đi

C. quần thể vi sinh vật bị suy vong

D. thu được số lượng vi sinh vật tối đa

a)

tăng tốc độ sinh trưởng của vi sinh vật

b)

số vi sinh vật sinh ra bằng số vi sinh vật chết đi

c)

quần thể vi sinh vật bị suy vong

d)

thu được số lượng vi sinh vật tối đa

71.

Trong một quần thể vi sinh vật, ban đầu có 100 tế bào. Thời gian thế hệ là 20 phút, số tế bào trong quần thể sau 2 giờ là bao nhiêu?

a)

3200 tế bào

b)

1000 tế bào

c)

10.000 tế bào

d)

6400 tế bào