wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CKI 2 KHTN 7

Total questions: 70

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Cách để nhận biết từ trường là

a)

Sử dụng dòng điện thử.

b)

Sử dụng nam châm

c)

Sử dụng bút thử điện.

d)

Sử dụng điện tích thứ

2.

Cung cấp điện vào hai đầu của đoạn dây dẫn, đặt kim nam châm sao cho trục của kim nam châm song song với trục của dây dẫn. Khi đóng mạch điện có hiện tượng gì xảy với kim nam châm?

a)

Kim nam châm đứng yên.

b)

Kim nam châm quay vòng tròn.

c)

Kim nam châm chỉ hướng Bắc - Nam.

d)

Kim nam châm bị lệch khỏi vị trí ban đầu.

3.

Lõi sắt non trong ống dây có tác dụng gì?

a)

Làm tăng từ trường của nam châm điện.

b)

Làm tăng thời gian tồn tại từ trường của nam châm điện

c)

Làm giảm thời gian tồn tại từ trường của nam châm điện.

d)

Làm giảm từ tính của ống dây.

4.

Để nhận biết từ trường có thể sử dụng dụng cụ nào dưới đây?

a)

Thanh sắt.

b)

Thanh nhôm.

c)

Thanh đồng.

d)

Kim nam châm.

5.

Vùng không gian xung quanh nam châm tác dụng lực từ lên các vật liệu từ nằm trong nó gọi là gì?

a)

Từ trường

b)

Từ phố

c)

Đường sức từ

d)

Lực từ

6.

Kim la bàn khi đường yên ở vị trí Nam Bắc, nếu bạn cần đi về hướng nam thì bạn cần đi theo ký hiệu nào trên là bản?

a)

E

b)

N

c)

W

d)

S

7.

Hiện tượng nào sau đây liên quan đến từ trường Trái Đất?

a)

Hiện tượng nhật thực.

b)

Hiện tượng nguyệt thực.

c)

Hiện tượng thủy triều.

d)

Hiện tượng cực quang

8.

Nếu đang dùng là bàn mà thấy kim chỉ hưởng không ổn định, có thể là do nguyên nhân nào?

a)

Có người đang chạy gần đó.

b)

Trời đang mưa.

c)

Gần nơi có vật dụng kim loại hoặc nam châm.

d)

Đang ở chỗ có nhiều cây cối.

9.

Trái Đất có mấy cực địa từ?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

10.

Từ trường Trái Đất mạnh nhất ở :

a)

Vùng xích đạo.

b)

Vùng địa cực

c)

Vùng đại dương

d)

Vùng có nhiều quặng sắt.

11.

Câu 11. Chọn đáp án sai.

a)

Từ phố cho ta hình ảnh trực quan về từ trường.

b)

Đường sức từ chính là hình ảnh cụ thể của từ trường.

c)

Vùng nào các đường mạt sắt sắp xếp mau thì từ trường ở đó yếu.

d)

Cả ba đáp án trên đều sai.

12.

Câu 12. Quá trình cơ thể lấy các chất cần thiết từ môi trường và thải các chất không cần thiết ra ngoài môi trường được gọi là gì?

a)

Chuyển hóa năng lương

b)

Trao đổi chất

c)

Phân giải chất hữu cơ

d)

Quang hợp

13.

Câu 13: Những yếu tố nào ảnh hưởng đến quang hợp của cây

a)

Ánh sáng, nước, nhiệt độ.

b)

Ánh sáng, khi carbon dioxide, nhiệt độ, khi oxygen

c)

Nhiệt độ, mước, khi carbon dioxide, chất diệp lục,

d)

Ánh sáng, khi carbon dioxide, nhiệt độ, nước

14.

Câu 14: Trao đổi chất trong quá trình quang hợp diễn ra nhờ cơ quan nào?

a)

Gân lá

b)

Phiến là

c)

Khí quản

d)

Khí khổng

15.

Câu 15: Yếu tố nào không tham gia trực tiếp vào quá trình vận chuyển nước từ rễ lên là

a)

Sự thoát hơi nước qua lá

b)

Lực hút của quả

c)

Áp suất rễ

d)

Sự liên kết giữa các phân từ nước

16.

Câu 16: Quá trình nào sau đây không thuộc trao đổi chất ở sinh vật

a)

Bài tiết mồ hôi

b)

Phần giải protein trong tế bào.

c)

Vận chuyển thức ăn từ miệng xuống dạ dày.

d)

Lấy carbon dioxide và thải oxygen ở thực vật

17.

Câu 17: Hoạt động nào sau đây là hoạt động trao đổi chất ở sinh vật

a)

Enzyme biến đổi tính bột thành đường.

b)

Ruột non hấp thụ chất dinh dưỡng vào máu,

c)

Dịch mật tách chất béo thành các thành phần nhỏ hơn

d)

Toát mồ hôi khi trời nóng

18.

Câu 18: Yếu tố nào không ảnh hưởng đến quá trình quang p ở cây

a)

Nồng độ carbon dioxide

b)

Nồng độ Oxygen

c)

Lượng glucose

d)

Nhiệt độ

19.

Câu 19: Quá trình quang hợp ở thực vật diễn ra chủ yếu trong bào quan nào sau đây?

a)

Lục lạp

b)

Bộ máy Golgi

c)

Ti thể

d)

Ribosome

20.

Hai tế bào tạo thành khí khổng có hình dạng gì?

a)

Hình yên ngựa

b)

Hình hạt đậu

c)

Hình lõm hai mặt

d)

Có nhiều hình dạng

21.

Ở thực vật có mạch, glucose được vận chuyển chủ yếu theo con đường nào?

a)

Mạch rây

b)

Mạch gỗ.

c)

Mạch máu

d)

Cả A, B, C đều đúng

22.

Nước có thể làm dung môi hóa tan nhiều chất là nhờ

a)

Tính phân cực của nước

b)

Tính dẫn nhiệt của nước

c)

Tính dẫn điện của nước

d)

Tính chất lỏng của nước.

23.

Trong quá trình quang hợp ở thực vật, nước đóng vai trò

a)

Là dung môi hòa tan khí carbon dioxide.

b)

Làm giảm tốc độ quá trình quang hợp.

c)

Làm tăng tốc độ quá trình quang hợp

d)

Là nguyên liệu của quang hợp

24.

Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể sinh vật với môi trường tuân theo cơ chế

a)

khuếch tán.

b)

bão hòa.

c)

thẩm thấu

d)

thẩm tách

25.

Cây xanh trao đổi khí trong quá trình hô hấp diễn ra như thế nào?

a)

Nhận O₂, thải CO₂.

b)

Nhận CO₂, thải O₂.

c)

Nhận O₂, thải SO₂,

d)

Nhận SO₂, thải O₂.

26.

Nếu cây bị cất mất phần lông hút, điều gì sẽ xảy ra?

a)

Cây vẫn hút nước bình thường.

b)

Cây sẽ quang hợp nhanh hơn.

c)

Khả năng hấp thụ nước và muối khoảng giảm nghiêm trọng

d)

Rễ mọc ra ngay lập tức để thay thế.

27.

Trong quá trình hô hấp tế bào, chất hữu cơ bị phân giải thành sản phẩm cuối cùng là

a)

Carbon dioxide và nước.

b)

carbon dioxide và oxygen.

c)

Oxygen và nitrogen

d)

Oxygen và nước

28.

Nguồn cung cấp nước cho cơ thể người và động vật là:

a)

Thức ăn và nước uống

b)

Các loại trái cây và nước uống

c)

Các loại rau và nước uống

d)

Các loại hạt và nước uống

29.

Trong quá trình hô hấp, năng lượng tạo ra là gì?

a)

ATP

b)

Nhiệt độ và ATP

c)

Ánh sáng và ATP

d)

Nhiệt độ

30.

Trong các thi nghiệm về hô hấp ở tế bào thực vật, mẫu vật được sử dụng là

a)

các loại quả còn xanh.

b)

các cây đang nảy mầm

c)

các loại hạt đang nảy mầm

d)

các loai hoa có mùi thơm

31.

Phát biểu nào mô tả chính xác về cấu tạo của khí khổng

a)

Gòm 2 tế hào hạt đậu, thành trong mỏng, thành ngoài dày.

b)

Gòm 2 tế hào hạt đậu, thành trong dày, thành ngoài dày

c)

Gồm 2 tế hào hạt đậu, thành trong mỏng, thành ngoài mỏng

d)

Gồm 2 tế hào hạt đậu, thành trong dày, thành ngoài mỏng

32.

Quá trình nào sau dậy không thuộc trao đổi chất ở sinh vật?

a)

Bài tiết

b)

Tiêu hóa

c)

Vận động

d)

Hô hấp

33.

Bộ phận nào của cây luôn hướng về phía tác dụng của trọng lực?

a)

Rễ

b)

Thân

c)

d)

Chồi ngọn

34.

Trong cơ thể thực vật con đường vận chuyển nước và muối khoáng chủ yếu theo hướng nào

a)

Từ rễ lên lá theo mạch gỗ

b)

Từ rễ lên lá theo mạch rây

c)

Từ lá xuống rễ theo mạch gỗ

d)

Từ lá xuống rễ theo mạch rây

35.

Đa sổ các thực vật trên cạn hấp thụ nước và muối khoáng chủ yêu nhờ

a)

tế bào lông hút

b)

tế bào thịt vỏ

c)

tế bào trụ dẫn

d)

tế bào mạch gỗ

36.

Cơ quan thực hiện quả trình hấp thụ nước ở thực vật là:

a)

Rễ cây.

b)

Lá cây.

c)

Thân cây.

d)

Quả

37.

Nước có vai trò gì đổi với cơ thế sinh vật?

a)

Cung cấp năng lượng cho các hoại động sống

b)

Tham gia vào quá trình vận chuyển các chất

c)

Tăng cân nhanh hơn.

d)

Tạo

38.

Sự trao đổi khí ở thực vật diễn ra trong

a)

hô hấp

b)

hô hấp

c)

quang hợp và hô hấp

d)

hấp thụ khoáng, quang hợp và hô hấp

39.

Nước sau khi được lông hút hút vào rễ được cây sử dụng chủ yến để làm gi?

a)

hô hấp

b)

Quang hợp

c)

Thoát hơi nước

d)

Dự trữ

40.

Hình ảnh sau đang đề cập đến cảm ứmg nào ở thực vật

a)

Hướng tiếp xúc

b)

Hướng nước.

c)

Hướng ánh sáng

d)

Hướng hóa

41.

Hiện tượng rễ cây phát triển về phía có nguồn đinh đưỡng gọi là

a)

tính hướng tiếp xúc

b)

Tính hướng nước.

c)

tính ướng ánh sáng

d)

Tính hướng hóa

42.

Khi đặt chậu cây cạnh cửa sổ, ngọn cây sẽ mọc hướng ra hên ngoài cửa sổ. Tác nhân gây ra hiện tượng cảm ứng này là

a)

cửa sổ.

b)

ánh sáng

c)

độ ẩm không khí.

d)

nồng độ oxygen

43.

Tập tính bẩm sinh là:

a)

Tập tính hình thành trong quá trình sinh sống của cá thể

b)

Tập tinh hình thành trong quả tình sinh sản của cá thể

c)

Tập tinh có sẵn từ khi cá thế mới sinh ra

d)

Cả A, B, C đều sai

44.

Cho các hiện tượng sau:

(1)  Khi chạm tay vào là cây xấu hỗ, là cây có hiện tượng khép lại.

(2)  Cây bàng rụng lá vào mùa hè

(3)  Cây xoan rụng lá khi có gió thổi

(4)  Hoa hướng dương luôn hướng về phía Mặt Trời

Số hiện tượng thế hiện tính cảm ứng ở thực vật là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Hiện tượng nào sau đây là tập tính học được ở động vật?

a)

Ve sầu kêu vào ngày hè oi ả

b)

Sáo học nói tiếng người

c)

Ếch đực kêu vào mùa sinh sản

d)

Chó con biết bú mẹ

46.

Hô hấp tế bào cần có sự tham gia của khí O2

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Mạch gỗ vận chuyển đường glucose, mạch rây vận chuyển chất hữu cơ khác

a)

Đ

b)

S

48.

Nước là dung môi phân cực có khả năng hòa tan được muối đường dầu mỡ

a)

Đ

b)

S

49.

Đường sức từ do nam châm thẳng tạo ra xung quanh nó là những đường cong hướng từ cực Bắc đến cực Nam của nam châm

a)

Đ

b)

S

50.

Ở người sự vận chuyển các chất được thực hiện thông qua vòng tuần hoàn phổi và vòng tuần hoàn các cơ quan

a)

Đ

b)

S

51.

Mạch gỗ vận chuyển các chất hữu cơ được tổng hợp từ lá đến các cơ quan dòng đi xuống

a)

Đ

b)

S

52.

Nhu cầu sử dụng nước của các loại động vật là khác nhau

a)

Đ

b)

S

53.

Cực Bắc địa từ và cực Bắc để lý trùng nhau

a)

Đ

b)

S

54.

Ở người có 2 vòng tuần hoàn là vòng tuần hoàn phổi và vòng tuần hoàn các cơ quan

a)

Đ

b)

S

55.

Mạch rây vận chuyển nước và các chất khoáng từ rễ đến các cơ quan (dòng đi lên)

a)

Đ

b)

S

56.

Nhu cầu sử dụng nước của các loài thực vật là khác nhau

a)

Đ

b)

S

57.

cực nam địa từ và cực Nam địa lý trùng nhau

a)

Đ

b)

S

58.

Từ trường của nam châm điện chỉ tồn tại trong thời gian dòng điện chạy qua ống dây

a)

Đ

b)

S

59.

Càng có nhiều cây xanh, quá trình quang hợp diễn ra càng mạnh, góp phần giảm hiệu ứng nhà kính

a)

Đ

b)

S

60.

Ở thực vật trên cạn quá trình thoát hơi nước chủ yếu diễn ra qua mạch gỗ của thân

a)

Đ

b)

S

61.

Lõi của nam châm điện được làm bằng thép

a)

Đ

b)

S

62.

Đường sức từ của một từ trường luôn có hình dạng vòng tròn quanh nam châm

a)

Đ

b)

S

63.

Ờ thực vật quá trình trao đổi khí chỉ diễn ra vào ban ngày khi có ánh sáng

a)

Đ

b)

S

64.

Nước là thành phẩm chiếm tỷ lệ lớn nhất trong cơ thể sinh vật và có vai trò quan trọng trong việc vận chuyển các chất dinh dữơng duy trì nhiệt độ cơ thể và tham gia vào các phản ứng hóa học

a)

Đ

b)

S

65.

Nước và muối khoáng được vận chuyển từ rễ lên lá thông qua mặt gỗ

a)

Đ

b)

S

66.

Thoát hơi nước ở lá cây giúp tạo lực hút cho quá trình hút nước ở rễ cây

a)

Đ

b)

S

67.

Sản phẩm của quá trình quang hợp là carbon dioxide

a)

Đ

b)

S

68.

Nhiệt độ môi trường ảnh hưởng đến quá trình hô hấp ở thực vật

a)

Đ

b)

S

69.

Cực Bắc địa từ và cực Bắc địa lý không trùng nhau

a)

Đ

b)

S

70.

Khí khổng …… khi hấp thu đủ nước vào tế bào hạt đầu của khí khổng

(a)