wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra Sinh học 7 HKI

Total questions: 74

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm nào sau đây gồm các chân khớp có tập tính dự trữ thức ăn?

a)

tôm sông, nhện, ve sầu

b)

kiến, ong mật, nhện

c)

kiến, bướm cải, tôm ở nhờ

d)

ong mật, bọ ngựa, tôm ở nhờ

2.

Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của tôm sông và nhện?

a)

có 5 đôi chân ngực

b)

cơ thể chia làm 3 phần

c)

không có cánh

d)

sống trên cạn

3.

Lớp thân mềm có ý nghĩa kinh tế lớn nhất là:

a)

Chân đầu (mực, bạch tuộc)

b)

Chân rìu (trai, sò)

c)

Chân bụng (ốc sên, ốc bươu)

d)

Tất cả đều đúng

4.

Mực tự vệ bằng cách nào?

a)

Thu mình vào vỏ

b)

Phụt nước chạy trốn

c)

Chống trả

d)

Phun mực ra

5.

Muốn mua đc trai tươi sống ở chợ, phải lựa chọn:

a)

Con vỏ đóng chặt

b)

Con vỏ mở rộng

c)

Con to và nặng

d)

Tất cả đều sai

6.

Vì sao khi ta mài mặt ngoài vỏ trai lại ngửi thấy mùi khét?

a)

Vì lớp vỏ ngoài chứa nhiều chất khoáng

b)

Vì lớp ngoài vỏ trai được cấu tạo bằng tinh bột

c)

Vì phía ngoài vỏ trai là lớp sừng

d)

Vì lớp ngoài vỏ trai được cấu tạo bằng chất xơ

7.

Tại sao trai bị chết thì vỏ mở?

a)

Do 2 dây chằng không còn hoạt động

b)

Do 2 vỏ không còn hoạt động

c)

Do 2 não và tứ chi không còn hoạt động

d)

Do 2 vỏ bị nước biển ăn mòn

8.

Phát biểu nào sau đây về trai sông là sai?

a)

Không có khả năng di chuyển

b)

Chân hình lưỡi rìu

c)

Hô hấp bằng mang

d)

Có 2 mảnh vỏ

9.

Giai đoạn trứng phát triển thành ấu trùng trong mang của trai mẹ có ý nghĩa như thế nào?

a)

Giúp ấu trùng tận dụng nguồn dưỡng khí và thức ăn dồi dào qua mang.

b)

Giúp bảo vệ trứng và ấu trùng khỏi bị động vật khác ăn mất

c)

Giúp ấu trùng phát tán rộng.

d)

A và B đúng

10.

Giai đoạn ấu trùng bám vào mang và da cá có ý nghĩa như thế nào?

a)

Giúp ấu trùng tận dụng nguồn dưỡng khí và thức ăn dồi dào qua mang.

b)

Giúp bảo vệ trứng và ấu trùng khỏi bị động vật khác ăn mất

c)

Giúp ấu trùng phát tán rộng.

d)

A và B đúng

11.

Phát biểu nào sau đây về bạch tuộc là đúng?

a)

Có 8 tua dài, thích nghi với lối sống bơi lội tự do.

b)

Có 10 tua dài, thích nghi với lối sống di chuyển chậm chạp

c)

Có khả năng nguỵ trang, tự vệ bằng cách vùi mình trong cát.

d)

Có tập tính đào lỗ để đẻ trứng.

12.

Khi gặp kẻ thù, mực thường có hành động như thế nào?

a)

Vùi mình sâu vào trong cát.

b)

Phun mực, nhuộm đen môi trường nhằm che mắt kẻ thù để chạy trốn.

c)

Tiết chất độc tiêu diệt kẻ thù.

d)

Thu nhỏ và khép chặt vỏ

13.

Phát biểu nào sau đây về bạch tuộc là sai?

a)

Sống ở biển.

b)

Có giá trị thực phẩm

c)

Là đại diện của ngành Thân mềm.

d)

Có lối sống vùi mình trong cát.

14.

Thân mềm có thể gây hại như thế nào đến đời sống con người?

a)

Làm hại cây trồng

b)

Là vật trung gian truyền bệnh giun, sán

c)

Đục phá các phần gỗ và phần đá của thuyền bè, cầu cảng, gây hại lớn cho nghề hàng hải

d)

Tất cả đáp án đều đúng

15.

Hóa thạch của một số vỏ ốc, vỏ sò có ý nghĩa thực tiễn như thế nào?

a)

Làm đồ trang sức.

b)

Có giá trị về mặt địa chất.

c)

Làm sạch môi trường nước.

d)

Làm thực phẩm cho con người.

16.

Những loài trai nào sau đây đang được nuôi để lấy ngọc?

a)

Trai cánh nước ngọt và trai sông.

b)

Trai cánh nước ngọt và trai ngọc ở biển.

c)

Trai tượng.

d)

Trai ngọc và trai sông.

17.

Phát biểu nào sau đây về ngành Thân mềm là sai?

a)

Thân mềm

b)

Hệ tiêu hóa phân hóa.

c)

Không có xương sống

d)

Không có khoang áo.

18.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hầu hết các giáp xác đều có hại cho con người

b)

Các giáp xác nhỏ trong ao, hồ, sông, biển là nguồn thức ăn quan trọng của nhiều loài cá.

c)

Giáp xác chỉ sống được trong môi trường nước.

d)

Chân kiếm sống tự do là thủ phạm gây chết cá hàng loạt

19.

Những loài giáp xác nào dưới đây có hại cho động vật và con người?

a)

Sun và chân kiếm kí sinh

b)

Cua nhện và sun

c)

Sun và rận nước

d)

Rận nước và chân kiếm kí sinh

20.

Quá trình chăng lưới ở nhện bao gồm các giai đoạn sau :

(1): Chăng tơ phóng xạ.

(2): Chăng các tơ vòng.

(3): Chăng bộ khung lưới.

Hãy sắp xếp các giai đoạn trên theo thứ tự hợp lí.

a)

(3) → (1) → (2).

b)

(3) → (2) → (1).

c)

(1) → (3) → (2).

d)

(2) → (3) → (1).

21.

Khi rình mồi, nếu có sâu bọ sa lưới, lập tức nhện thực hiện các thao tác :

(1): Tiết dịch tiêu hóa vào cơ thể mồi.

(2): Nhện hút dịch lỏng ở con mồi.

(3): Nhện ngoạm chặt mồi, tiết nọc độc.

(4): Trói chặt mồi rồi treo vào lưới một thời gian.

Hãy sắp xếp các thao tác trên theo trình tự hợp lí.

a)

(3) → (2) → (1) → (4).

b)

(2) → (4) → (1) → (3).

c)

(3) → (1) → (4) → (2).

d)

(2) → (4) → (3) → (1).

22.

Động vật nào dưới đây là đại diện của lớp Hình nhện ?

a)

Cua nhện

b)

Bọ ngựa

c)

Ve bò

d)

Ve sầu

23.

Phát biểu nào dưới đây về đặc điểm chung của lớp Sâu bọ là sai?

a)

Hô hấp bằng mang.

b)

Phần đầu có 1 đôi râu, phần ngực có 3 đôi chân và 2 đôi cánh.

c)

Cơ thể chia làm ba phần rõ rệt: đầu, ngực và bụng.

d)

Có nhiều hình thức phát triển biến thái khác nhau.

24.

Có bao nhiêu đặc điểm trong số các đặc điểm dưới đây giúp chúng ta nhận biết các đại diện của lớp Sâu bọ trong thiên nhiên?

a)

Cơ thể chia thành ba phần rõ rệt: đầu, ngực và bụng.

b)

Đầu có 1 đôi râu, ngực có 3 đôi chân và 2 đôi cánh.

c)

Tất cả đều đúng

d)

Thở bằng ống khí.

25.

Phát biểu nào sau đây về muỗi vằn là đúng?

a)

Chỉ muỗi đực mới hút máu.

b)

Muỗi đực và muỗi cái đều không hút máu.

c)

Chỉ muỗi cái mới hút máu.

d)

Muỗi đực và muỗi cái đều hút máu.

26.

Trong ngành Chân khớp, lớp nào có giá trị lớn về mặt thực phẩm cho con người?

a)

Lớp Đuôi kiếm

b)

Lớp Giáp xác.

c)

Lớp Hình nhện.

d)

Lớp Sâu bọ.

27.

Phát biểu nào dưới đây về cá chép là đúng?

a)

Là động vật hằng nhiệt.

b)

Sống trong môi trường nước ngọt.

c)

Chỉ ăn thực vật thuỷ sinh.

d)

Thụ tinh trong.

28.

Đặc điểm nào dưới đây giúp cá chép giảm sức cản của nước khi di chuyển ?

a)

Thân thon dài, đầu thuôn nhọn gắn chặt với thân.

b)

Vẩy có da bao bọc, trong da có nhiều tuyến tiết chất nhầy.

c)

Vây cá có tia vây được căng bởi da mỏng.

d)

Mắt không có mi, màng mắt tiếp xúc với môi trường nước.

29.

Ở cá chép, loại vây nào có vai trò rẽ phải, trái, lên, xuống và giữ thăng bằng ?

a)

Vây đuôi và vây hậu môn

b)

Vây ngực và vây lưng.

c)

Vây ngực và vây bụng

d)

Vây lưng và vây hậu môn

30.

Tại sao trong quá trình lớn lên, ấu trùng tôm phải lột xác nhiều lần?

a)

Vì lớp vỏ mất dần canxi, không còn khả năng bảo vệ

b)

Vì chất kitin được tôm tiết ra phía ngoài liên tục

c)

Vì lớp vỏ cứng rắn cản trở sự lớn lên của tôm

d)

Vì sắc tố vỏ ở tôm bị phai, nếu không lột xác thì tôm sẽ mất khả năng nguỵ trang.

31.

Vì sao nói châu chấu là loại sâu bọ gây hại cho cây trồng

a)

Vì chúng gây bệnh cho cây trồng

b)

Vì chúng hút nhựa cây

c)

Vì chúng cắn đứt hết rễ cây

d)

Vì chúng gặm chồi non và lá cây

32.

Thân mềm có tập tính phong phú là do:

a)

Có cơ quan di chuyển

b)

Cơ thể được bảo vệ bằng vỏ cứng

c)

Hệ thần kinh phát triển

d)

Có giác quan

33.

Động vật nào dưới đây sống ở biển, có 8 tua và mai lưng tiêu giảm?

a)

Bạch tuộc

b)

c)

Mực

d)

Ốc sên

34.

Đặc điểm nào KHÔNG phải của loài mọt ẩm?

a)

Có thể bò

b)

Sống ở biển

c)

Sống trên cạn

d)

Thở bằng mang

35.

Giáp xác có thể gây hại bằng cách:

a)

Truyền bệnh giun sán

b)

Kí sinh ở da và mang cá

c)

Làm giảm tốc độ di chuyển của tàu thuyền

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

36.

Ở nhện, bộ phận nào dưới đây nằm ở phần bụng ?

a)

Các núm tuyến tơ

b)

Các đôi chân bò

c)

Đôi kìm.

d)

Đôi chân xúc giác

37.

Loại cá nào dưới đây thường sống trong những hốc bùn đất ở tầng đáy?

a)

Lươn

b)

Cá trắm

c)

Cá chép

d)

Cá heo

38.

Những lợi ích của cá là:

a)

Cung cấp thực phẩm cho con người, làm nguyên liệu cho ngành công nghiệp

b)

Là thức ăn cho các động vật khác

c)

Diệt muỗi, sâu bọ có hại cho lúa và làm cảnh

d)

Tất cả các lợi ích trên đều đúng

39.

Dấu hiệu quan trọng nhất để phân biệt ngành Chân khớp với các ngành động vật khác là:

a)

cơ thể phân đốt.

b)

phát triển qua lột xác.

c)

các phần phụ phân đốt và khớp động với nhau

d)

lớp vỏ ngoài bằng kitin.

40.

Động vật nào dưới đây ở giai đoạn trưởng thành giúp thụ phấn cho hoa, nhưng trong giai đoạn sâu non lại gây hại cây trồng?

a)

Bướm

b)

Ong mật

c)

Nhện đỏ

d)

Bọ cạp

41.

Loài thân mềm có mắt và tua đầu phát triển ở

a)

mực

b)

trai sông

c)

ốc sên

d)

tất cả đáp án

42.

Cơ quan trao đổi khí ở trai sông là:

a)

phổi

b)

bề mặt cơ thể

c)

mang

d)

ống khí

43.

Tính tuổi của trai sông căn cứ vào:

a)

kích thước cơ thể

b)

màu sắc của vỏ

c)

vòng tăng trưởng của vỏ

d)

hình dáng cơ thể

44.

Lớp Chân rìu (đại diện là trai sông) có các đặc điểm nào trong số các đặc điểm dưới đây?

a)

Có vây bơi

b)

Có 2 vỏ đá vôi

c)

Lưỡng tính

d)

Có 2 tấm mang

45.

Đặc điểm nào sau đây Không phải của lớp Chân bụng ( đại diện là mực)?

a)

Vỏ đá vôi phát triển

b)

Tua miệng có 8 hay 10 tua

c)

Vỏ đá vôi tiêu giảm

d)

Có lối sống chậm chạp.

46.

Ốc sên phá hoại cây cối vì sao?

a)

Khi sinh sản, ốc sên đào lỗ làm đứt rễ cây.

b)

Ốc sên tiết chất nhờn làm chết các mầm cây.

c)

Ốc sên ăn lá cây làm cây không phát triển được.

d)

Vết nhớt của ốc sên trên đường đi gây hại cho cây.

47.

Ở thân mềm, hạch thần kinh phát triển nhất là:

a)

Hạch lưng

b)

Hạch bụng

c)

Hạch não

d)

Hạch hầu

48.

Các đại diện thuộc ngành thân mềm gồm:

a)

giun đất, mực, sò huyết

b)

sán dây, ốc mút, trai sông

c)

bạch tuộc, ngao, hàu

d)

trùng roi, mực, sò.

49.

Các sắc tố trên vỏ tôm sông có ý nghĩa như thế nào?

a)

Tạo ra màu sắc rực rỡ giúp tôm đe dọa kẻ thù.

b)

Là tín hiệu nhận biết đực cái của tôm.

c)

Thu hút con mồi lại gần tôm.

d)

Giúp tôm ngụy trang để lẩn tránh kẻ thù.

50.

Tập tính ôm trứng của tôm mẹ có ý nghĩa như thế nào?

a)

Giúp trứng tận dụng ôxi từ cơ thể mẹ.

b)

giúp phát tán trứng đi nhiều nơi.

c)

Bảo vệ trứng khỏi kẻ thù.

d)

Giúp trứng nhanh nở.

51.

Phát biểu nào sau đây về tôm sông là sai?

a)

Là động vật lưỡng tính.

b)

Phát triển qua giai đoạn ấu trùng.

c)

Phần đầu và phần ngực gắn liền nhau.

d)

Vỏ được cấu tạo bằng kitin, có ngấm thêm canxi.

52.

Loài nào được coi là giáp xác lớn nhất?

a)

Rận nước

b)

Cua nhện

c)

Con sun

d)

Tôm ở nhờ

53.

Tại sao khi chết vỏ tôm lại chuyển sang màu đỏ?

a)

Do sắc tố bị hủy

b)

Do nhiệt độ cao nên chuyển màu

c)

Do vỏ tôm bị hủy còn lớp thịt nên có màu đỏ

d)

Do vỏ tôm bị hủy còn lớp thịt nên có màu đỏ

54.

Tôm hô hấp bằng:

a)

mang

b)

phổi

c)

ống khí

d)

bề mặt cơ thể

55.

Tại sao khi nuôi tôm trong bể người ta phải sục nước?

a)

Để cho thức ăn được hòa tan vào nước

b)

Để khử các vi khuẩn trong nước

c)

Để cung cấp khí oxi cho tôm

d)

Để làm sạch nước

56.

Các phần cơ thể của tôm sông gồm:

a)

2 phần: phần đầu - ngực và phần bụng

b)

2 phần: phần đầu và phần ngực - bụng

c)

3 phần: phần đầu, phần ngực, và phần bụng

d)

2 phần: phần đầu - bụng và phần ngực

57.

Môi trường sống và khả năng di chuyển của con sun lần lượt là gì?

a)

Sống ở nước ngọt, cố định.

b)

Sống ở biển, cố định.

c)

Sống ở biển, di chuyển tích cực.

d)

Sống ở nước ngọt, di chuyển tích cực.

58.

Vai trò của lớp vỏ đá vôi của thân mềm là?

a)

hấp thụ khí thở.

b)

làm chỗ dựa tấn công kẻ thù

c)

liên hệ với môi trường ngoài.

d)

che chở, bảo vệ cơ thể.

59.

Trai sông được coi là?

a)

máy lọc nước tự nhiên

b)

máy lọc nước hóa học

c)

máy thải nước tự nhiên

d)

máy thải nước hóa học

60.

Vỏ trai sông có cấu tạo:

a)

lớp sừng bọc ngoài, lớp đá vôi ở giữa, lớp cutin ở trong cùng

b)

lớp đá vôi bọc ngoài, lớp sừng ở giữa, lớp xà cừ trong cùng

c)

lớp sừng bọc ngoài, lớp đá vôi ở giữa, lớp xà cừ trong cùng

d)

lớp sừng bọc ngoài, lớp xà cừ ở giữa, lớp đá vôi ở trong cùng

61.

Các phần cơ thể của nhện gồm:

a)

2 phần: phần đầu – ngực và phần bụng

b)

2 phần là thân và các chi

c)

3 phần: phần đầu, phần ngực và phần bụng

d)

3 phần là phần đầu, phần bụng và các chi

62.

Loài động vật nào KHÔNG thuộc lớp Hình nhện?

a)

Nhện

b)

Tôm ở nhờ

c)

Cái ghẻ

d)

Bọ cạp

63.

Lớp Hình nhện có bao nhiêu loài?

a)

13000 loài

b)

36000 loài

c)

16000 loài

d)

33000 loài

64.

Nhện có đặc điểm gì giống tôm đồng?

a)

Không có râu, có 8 chân

b)

Có vỏ bọc bằng kitin, chân có đốt

c)

Thở bằng phổi và khí quản

d)

Thụ tinh trong

65.

Nhện nhà có bao nhiêu đôi chân bò ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

66.

Số đôi chân ngực ở tôm sông là:

a)

6

b)

3

c)

4

d)

5

67.

Số đôi chân bụng ở tôm sông là:

a)

6

b)

3

c)

4

d)

5

68.

Số đôi chân ngực ở châu chấu là:

a)

6

b)

3

c)

4

d)

5

69.

Động vật nào dưới đây có tập tính chăn nuôi động vật khác?

a)

Ve sầu

b)

Ong mật

c)

Kiến cắt lá

d)

Bọ ngựa

70.

Cơ thể côn trùng được chia thành mấy phần chính?

a)

2 phần: đầu và thân.

b)

2 phần: đầu- ngực và bụng.

c)

2 phần: đầu và bụng

d)

3 phần: đầu, ngực và bụng.

71.

Trong vòng đời phát triển của sâu bọ, giai đoạn nào phát triển ngay sau giai đoạn trứng?

a)

Nhộng

b)

Ấu trùng

c)

Trưởng thành

d)

Kén

72.

Lớp Sâu bọ có khoảng bao nhiêu loài trên Trái đất?

a)

36.000 loài.

b)

20.000 loài.

c)

700.000 loài.

d)

1.000.000 loài.

73.

Khi nói về hệ tuần hoàn của châu chấu, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

tim hình ống, hệ tuần hoàn hở.

b)

tim 4 ngăn, một vòng tuần hoàn hở.

c)

tim hình ống, hệ tuần hoàn kín.

d)

tim 3 ngăn, hai vòng tuần hoàn kín.

74.

Khi nói về đặc điểm của châu chấu, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

hệ tuần hoàn hở.

b)

có hạch não phát triển.

c)

hô hấp bằng hệ thống ống khí.

d)

là động vật lưỡng tính.