WorksheetsĐề thi Sinh học 7 cuối HK I
Total questions: 79
Worksheet time: 44mins
Động vật nguyên sinh có khả năng tự dưỡng và dị dưỡng là:
trùng roi xanh
trùng biến hình
trùng giày
trùng kiết lị và trùng sốt rét.
Tại sao châu chấu bay đến đâu thì gây ra mất mùa đến đó?
châu chấu đậu vào hoa màu làm dập nát, thui chột, làm dập nát các phần non của cây.
Châu chấu phàm ăn, cắn phá cây dữ dội;
hâu chấu mang theo bệnh gây hại hoa màu
Cả 3 ý trên
Trong ngành Chân khớp, lớp nào có giá trị thực phẩm lớn nhất ?
Giáp xác;
Hình nhện;
Sâu bọ;
Lớp nhiều chân
Ở giun đốt, xuất hiện hệ cơ quan mới so với các ngành trước nó là:
Hệ tiêu hóa;
Hệ thần kinh;
Hệ tuần hoàn;
Hệ hô hấp.
Đặc điểm của sán lá gan thích nghi với lối sống kí sinh là:
Mắt phát triển;
Giác bám phát triển;
Lông bơi phát triển;
Tất cả các đặc điểm trên
Hình thức di chuyển của thủy tức là:
Lộn đầu
Bò trên cây
Kiểu sâu đo
Chỉ có A và C đúng
Bệnh sốt rét lây truyền qua vậtchủ trung gian nào?
Ruồi
Muỗi thường
Muỗi anophen
Gián
Biện pháp nào sau đây giúp chúng ta phòng tránh được bệnh kiết lị?
Mắc màn khi đi ngủ.
Diệt bọ gậy
Đậy kín các dụng cụ chứa nước
Ăn uống hợp vệ sinh
Cách dinh dưỡng của ruột khoang?
Tự dưỡng
Dị dưỡng
Kí sinh
Cả A và B
Môi trường kí sinh của giun đũa ở người là:
Gan
Thận
Ruột non
Ruột già
Châu chấu di chuyển bằng cách nào?
Nhảy.
Bay
Bò.
Tất cả các ý đều đúng
Mực tự bảo vệ bằng cách nào?
Co rụt cơ thể vào trong vỏ
Tiết chất nhờn
Tung hỏa mù để chạy trốn
Dùng tua miệng để tấn công
Phát biểu nào sau đây khi nói về ý nghĩa thực tiễn của ngành Thân mềm là sai?
Là vật chủ trung gian truyền bệnh ngủ.
Làm sạch môi trường nước.
Có giá trị về mặt địa chất.
Làm thức ăn cho các động vật khác.
Đối tượng nào thuộc lớp sâu bọ, phá hại cây trồng mà phải phòng trừ tiêu diệt ?
Châu chấu.
Ong mật.
Bọ ngựa
Ruồi
Động vật nguyên sinh có khả năng tự dưỡng và dị dưỡng là:
Trùng roi xanh
Trùng biến hình
Trùng giày
Trùng kiết lị và trùng sốt rét.
Đặc điểm của sán lá gan thích nghi với lối sống kí sinh là:
Mắt phát triển
Giác bám phát triển
Lông bơi phát triển
Tất cả các đặc điểm trên
Ở giun đốt, xuất hiện hệ cơ quan mới so với các ngành trước nó là:
Hệ tiêu hóa
Hệ thần kinh
Hệ hô hấp
Hệ tuần hoàn
Phát biểu nào sau đây khi nói về ý nghĩa thực tiễn của ngành Thân mềm là sai?
Là vật chủ trung gian truyền bệnh ngủ.
Làm sạch môi trường nước.
Có giá trị về mặt địa chất
Làm thức ăn cho các động vật khác
Máu giun đất có màu như thế nào? Vì sao?
Không màu vì chưa có huyết sắc tố
Có màu đỏ vì có huyết sắc tố
Có màu vàng vì giun đất sống trong đất nên ít O2
Cả A, B, C theo từng điều kiện
Bộ phận nào của nhện có chức năng hô hấp?
Núm tuyến tơ
Lỗ sinh dục
Khe hở
Miệng
Hệ thần kinh của châu chấu dưới dạng nào?
Chuỗi
Lưới
Tế bào rải rác
Không có hệ thần kinh
Loài sán nào sống kí sinh trong ruột người?
Sán lá gan
Sán lá máu
Sán bã trầu
Sán dây
Bộ phận nào của giun đũa phát triển giúp hút chất dinh dưỡng nhanh và nhiều?
Hầu
Cơ quan sinh dục
Miệng
Giác bám
Hải quỳ miệng ở phía:
Dưới
Trên
Sau
Không có miệng
Trùng kiết lị giống với trùng biến hình ở đặc điểm nào ?
Có di chuyển tích cực
Có chân giả
Sống tự do ngoài thiên nhiên.
Có hình thành bào xác
Trùng biến hình sinh sản bằng hình thức nào?
Tiếp hợp
Hữu tính
Vô tính
Lưỡng tính
Làm thế nào để quan sát, phân biệt mặt lưng, mặt bụng của giun đất ?
Dựa vào màu sắc
Dựa vào vòng tơ
Dựa vào lỗ miệng
Dựa vào các đốt
Mực có đặc điểm nào sau đây ?
Có 8 tua
Có 10 tua
Có 2 mảnh vỏ
Có 1 chân rìu
Cơ thể động vật ngành chân khớp bên ngoài vỏ bao bọc lớp
Vỏ mềm
Cuticun
Kitin
Vỏ cứng
Phần ngực của nhện có mấy đôi chân?
3
4
5
6
Phần nào của thân sâu bọ mang các đôi chân và cánh?
Ngực
Đầu
Đuôi
Bụng
Trùng roi thuộc ngành động vật nào?
Ngành ruột khoang.
Ngành giun dẹp
Ngành động vật nguyên sinh
Ngành giun đốt
Đặc điểm chung của động vật nguyên sinh:
Gây bệnh cho người và động vật khác
Di chuyển bằng tua.
Cơ thể chỉ là một tế bào đảm nhiệm mọi chức năng sống
Sinh sản hữu tính
Cơ thể tôm được chia làm mấy phần chính?
2 phần
3 phần
4 phần
5 phần
Trai sông thuộc ngành nào:
Ngành động vật có xương sống
Ngành thân mềm
Ngành động vật nguyên sinh
Ngành chân khớp
Đặc điểm nào KHÔNG PHẢI là tập tính của kiến?
Tự vệ, tấn công
Dự trữ thức ăn.
Sống thành xã hội
Đực, cái nhận biết nhau bằng tín hiệu.
Ấu trùng của loài nào sống ở môi trường nước?
Chuồn chuồn
Ve sầu
Ruồi
Sâu bướm
Con gì sống cộng sinh với tôm ở nhờ mới di chuyển được?
Sứa
Hải quỳ
San hô
Thủy tức
Loài nào của Ruột khoang gây ngứa và độc cho người ?
Sứa
San hô
Hải quỳ
Thủy tức
Sán nào thích nghi với lối sống tự do thường sống dưới nước vùng ven biển nước ta
Sán lá gan
Sán dây
Sán bã trầu
Sán lông
Tác hại của giun rễ lúa?
Kí sinh ở rễ lúa
Làm rễ lúa phát triển nhanh
Gây thối rễ, lá úa vàng
Cả a,b và c
Trai di chuyển nhờ bộ phận nào ?
Trai di chuyển nhờ chân trai hình lưỡi rìu
Chân trai thò ra rồi thụt vào kết hợp với động tác đóng mở vỏ
Trai di chuyển nhờ chân trai
Cả a,b và c.
Cách tự vệ của ốc sên?
Co rút cơ thể vào trong vỏ
Đôi kìm có tuyến độc
Có lưỡi bào để tấn công kẻ thù
Cả A,B và C
Động vật nguyên sinh nào có khả năng tự dưỡng như thực vật
Trùng giày
Trùng biến hình
Trùng roi xanh
Trùng sốt rét
Hình thức sinh sản không gặp ở thủy tức là
Mọc chồi.
Tái sinh
Tái sinh, mọc chồi, sinh sản hữu tính
Sinh sản hữu tính
Sán lá gan thích nghi với lối sống:
Ở biển.
Trên cây
Kí sinh
ngoài môi trường
Thân mềm có thể gây hại như thế nào đến đời sống con người?
Làm hại cây trồng
Là vật trung gian truyền bệnh giun, sán
Đục phá các phần gỗ và phần đá của thuyền bè, cầu cảng, gây hại lớn cho nghề hàng hải
Cả A, B và C đều đúng
Phát biểu nào sau đây về ngành Thân mềm là sai?
Thân mềm
Hệ tiêu hóa phân hóa
Không có xương sống
Không có khoang áo
Trai sông và ốc vặn giống nhau ở đặc điểm nào dưới đây? .
Nơi sinh sống
Khả năng di chuyển
Kiểu vỏ
Cả A, B và C đều đúng
Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào không có ở các đại diện của ngành Thân mềm?
Có vỏ đá vôi
Cơ thể phân đốt
Có khoang áo
Hệ tiêu hoá phân hoá
Mai của mực thực chất là
Khoang áo phát triển thành
Tấm miệng phát triển
Vỏ đá vôi tiêu giảm
Tấm mang tiêu giảm
Tấm lái ở tôm sông có chức năng gì?
Bắt mồi và bò
Lái và giúp tôm bơi giật lùi
Giữ và xử lí mồi
Định hướng và phát hiện mồi
Tập tính ôm trứng của tôm mẹ có ý nghĩa như thế nào?
Giúp trứng tận dụng ôxi từ cơ thể mẹ
Bảo vệ trứng khỏi kẻ thù
Giúp phát tán trứng đi nhiều nơi
Giúp trứng nhanh nở
Các sắc tố trên vỏ tôm sông có ý nghĩa như thế nào?
Tạo ra màu sắc rực rỡ giúp tôm đe dọa kẻ thù
Thu hút con mồi lại gần tôm
Là tín hiệu nhận biết đực cái của tôm
Giúp tôm ngụy trang để lẩn tránh kẻ thù
Tại sao trong quá trình lớn lên, ấu trùng tôm phải lột xác nhiều lần?
Vì lớp vỏ mất dần canxi, không còn khả năng bảo vệ
Vì chất kitin được tôm tiết ra phía ngoài liên tục
Vì lớp vỏ cứng rắn cản trở sự lớn lên của tôm
Vì sắc tố vỏ ở tôm bị phai, nếu không lột xác thì tôm sẽ mất khả năng nguỵ trang
Phát biểu nào sau đây về tôm sông là sai?
Là động vật lưỡng tính
Phần đầu và phần ngực gắn liền nhau
Phát triển qua giai đoạn ấu trùng
Vỏ được cấu tạo bằng kitin, có ngấm thêm canxi
Vỏ tôm được cấu tạo bằng
Kitin
Xenlulôzơ
Keratin
Collagen
Giáp xác gây hại gì đến đời sống con người và các động vật khác?
Truyền bệnh giun sán
Kí sinh ở da và mang cá, gây chết cá hàng loạt
Gây hại cho tàu thuyền và các công trình dưới nước
Cả A, B, C đều đúng
Giáp xác có vai trò như thế nào trong đời sống con người?
Làm nguồn nhiên liệu thay thế cho các khí đốt
Được dùng làm mỹ phẩm cho con người
Là chỉ thị cho việc nghiên cứu địa tầng
Là nguồn thực phẩm quan trọng của con người
Động vật nào dưới đây không sống ở biển?
Rận nước
Cua nhện
Mọt ẩm
Tôm hùm
Điền số liệu thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau: Lớp Giáp xác có khoảng … loài
10 nghìn
20 nghìn
30 nghìn
40 nghìn
Quá trình chăng lưới ở nhện bao gồm các giai đoạn sau :
(1): Chăng tơ phóng xạ.
(2): Chăng các tơ vòng.
(3): Chăng bộ khung lưới.
Hãy sắp xếp các giai đoạn trên theo thứ tự hợp lí.
(3) → (1) → (2)
(3) → (2) → (1)
(1) → (3) → (2)
(2) → (3) → (1)
Khi rình mồi, nếu có sâu bọ sa lưới, lập tức nhện thực hiện các thao tác :
(1): Tiết dịch tiêu hóa vào cơ thể mồi.
(2): Nhện hút dịch lỏng ở con mồi.
(3): Nhện ngoạm chặt mồi, tiết nọc độc.
(4): Trói chặt mồi rồi treo vào lưới một thời gian.
Hãy sắp xếp các thao tác trên theo trình tự hợp lí.
(3) → (2) → (1) → (4)
(2) → (4) → (1) → (3)
(3) → (1) → (4) → (2)
(2) → (4) → (3) → (1)
Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau : Ở phần bụng của nhện, phía trước là …(1)…,
ở giữa là …(2)…
lỗ sinh dục và phía sau là …(3)….
(1): một khe thở ; (2): hai
(3) : các núm tuyến tơ
(1): đôi khe thở
(2): một
(3): các núm tuyến tơ
(1): các núm tuyến tơ
(2): hai
(3): một khe thở
(1): các núm tuyến tơ
(2): một
(3) : đôi khe thở
Cơ thể của nhện được chia thành
3 phần là phần đầu, phần ngực và phần bụng
2 phần là phần đầu và phần bụng
phần là phần đầu, phần bụng và phần đuôi
2 phần là phần đầu – ngực và phần bụng
Lớp Hình nhện có khoảng bao nhiêu loài ?
3600 loài
20000 loài
36000 loài
360000 loài
Trong lớp Hình nhện, đại diện nào dưới đây vừa có hại, vừa có lợi cho con người ?
Ve bò
Nhện nhà
Bọ cạp
Cái ghẻ
Bộ phận nào dưới đây giúp nhện di chuyển và chăng lưới ?
Đôi chân xúc giác
Bốn đôi chân bò
Các núm tuyến tơ
Đôi kìm
Ở nhện, bộ phận nào dưới đây nằm ở phần bụng ?
Các núm tuyến tơ
Các đôi chân bò
Đôi kìm
Đôi chân xúc giác
Châu chấu non có hình thái bên ngoài như thế nào?
Giống châu chấu trưởng thành, chưa đủ cánh
Giống châu chấu trưởng thành, đủ cánh
Khác châu chấu trưởng thành, chưa đủ cánh
Khác châu chấu trưởng thành, đủ cánh
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sau:
Ốc vặn sống ở …(1)…, có một vỏ xoắn ốc, trứng phát triển thành con non trong …(2)… ốc mẹ, có giá trị thực phẩm.
(1): nước mặn
(2): tua miệng
(1): nước lợ
(2): khoang áo
(1): nước ngọt
(2): khoang áo
(1): nước lợ
(2): tua miệng
Ở cua, giáp đầu – ngực chính là
Mai
Tấm mang
Càng
Mắt
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Hầu hết các giáp xác đều có hại cho con người
Các giáp xác nhỏ trong ao, hồ, sông, biển là nguồn thức ăn quan trọng của nhiều loài cá
Giáp xác chỉ sống được trong môi trường nước.
Chân kiếm sống tự do là thủ phạm gây chết cá hàng loạt
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau:
Trong hoạt động hô hấp, châu chấu hít và thải khí thông qua …(1)… ở …(2)….
(1): lỗ miệng
(2): mặt lưng
(1): lỗ miệng
(2): mặt bụng
(1): lỗ thở
(2): mặt lưng
(1): lỗ thở
(2): mặt bụng
Đặc điểm nào ở đây không có ở sứa.
Cơ thể đối xứng toả tròn
Sống thành tập đoàn
Sống di chuyển thường xuyên
Kiểu ruột hình túi
Nơi kí sinh của giun kim
Ruột non
Ruột già
Ruột thẳng
Tá tràng
Đặc điểm nào dưới đây không có ở sán lá gan và sán dây:
Giác bám phát triển
Cơ thể dẹp và đối xứng 2 bên
Mắt và lông bơi phát triển
Ruột phân nhánh chưa có hậu môn
Đặc điểm nào dưới đây không có ở sán lông:
Mắt và lông bơi phát triển
Ruột phân nhánh chưa có hậu môn
Cơ thể dẹp đối xứng 2 bên
Có giác bám phát triển
Chọn đáp án ĐÚNG:
Trùng biến hình
Di chuyển bằng chân giả, sống phổ biến ở biển
Di chuyển bằng chân giả rất ngắn, kí sinh ở thành ruột
Di chuyển bằng lông bơi, sinh sản theo kiêu phân đôi và tiếp hợp
Di chuyển bằng chân giả, sinh sản theo kiểu phân đôi.
