wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề thi Sinh học 7 cuối HK I

Total questions: 79

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Động vật nguyên sinh có khả năng tự dưỡng và dị dưỡng là:

a)

trùng roi xanh

b)

trùng biến hình

c)

trùng giày

d)

trùng kiết lị và trùng sốt rét.

2.

Tại sao châu chấu bay đến đâu thì gây ra mất mùa đến đó?

a)

châu chấu đậu vào hoa màu làm dập nát, thui chột, làm dập nát các phần non của cây.

b)

Châu chấu phàm ăn, cắn phá cây dữ dội;

c)

hâu chấu mang theo bệnh gây hại hoa màu

d)

Cả 3 ý trên

3.

Trong ngành Chân khớp, lớp nào có giá trị thực phẩm lớn nhất ?

a)

Giáp xác;

b)

Hình nhện;

c)

Sâu bọ;

d)

Lớp nhiều chân

4.

Ở giun đốt, xuất hiện hệ cơ quan mới so với các ngành trước nó là:

a)

Hệ tiêu hóa;

b)

Hệ thần kinh;

c)

Hệ tuần hoàn;

d)

Hệ hô hấp.

5.

Đặc điểm của sán lá gan thích nghi với lối sống kí sinh là:

a)

Mắt phát triển;

b)

Giác bám phát triển;

c)

Lông bơi phát triển;

d)

Tất cả các đặc điểm trên

6.

Hình thức di chuyển của thủy tức là:

a)

Lộn đầu

b)

Bò trên cây

c)

Kiểu sâu đo

d)

Chỉ có A và C đúng

7.

Bệnh sốt rét lây truyền qua vậtchủ trung gian nào?

a)

Ruồi

b)

Muỗi thường

c)

Muỗi anophen

d)

Gián

8.

Biện pháp nào sau đây giúp chúng ta phòng tránh được bệnh kiết lị?

a)

Mắc màn khi đi ngủ.

b)

Diệt bọ gậy

c)

Đậy kín các dụng cụ chứa nước

d)

Ăn uống hợp vệ sinh

9.

Cách dinh dưỡng của ruột khoang?

a)

Tự dưỡng

b)

Dị dưỡng

c)

Kí sinh

d)

Cả A và B

10.

Môi trường kí sinh của giun đũa ở người là:

a)

Gan

b)

Thận

c)

Ruột non

d)

Ruột già

11.

Châu chấu di chuyển bằng cách nào?

a)

Nhảy.

b)

Bay

c)

Bò.

d)

Tất cả các ý đều đúng

12.

Mực tự bảo vệ bằng cách nào?

a)

Co rụt cơ thể vào trong vỏ

b)

Tiết chất nhờn

c)

Tung hỏa mù để chạy trốn

d)

Dùng tua miệng để tấn công

13.

Phát biểu nào sau đây khi nói về ý nghĩa thực tiễn của ngành Thân mềm là sai?

a)

Là vật chủ trung gian truyền bệnh ngủ.

b)

Làm sạch môi trường nước.

c)

Có giá trị về mặt địa chất.

d)

Làm thức ăn cho các động vật khác.

14.

Đối tượng nào thuộc lớp sâu bọ, phá hại cây trồng mà phải phòng trừ tiêu diệt ?

a)

Châu chấu.

b)

Ong mật.

c)

Bọ ngựa

d)

Ruồi

15.

Động vật nguyên sinh có khả năng tự dưỡng và dị dưỡng là:

a)

Trùng roi xanh     

b)

Trùng biến hình  

c)

Trùng giày   

d)

Trùng kiết lị và trùng sốt rét.

16.

Đặc điểm của sán lá gan thích nghi với lối sống kí sinh là:

a)

Mắt phát triển

b)

Giác bám phát triển

c)

Lông bơi phát triển

d)

Tất cả các đặc điểm trên

17.

Ở giun đốt, xuất hiện hệ cơ quan mới so với các ngành trước nó là:

a)

Hệ tiêu hóa

b)

Hệ thần kinh

c)

Hệ hô hấp

d)

Hệ tuần hoàn

18.

Phát biểu nào sau đây khi nói về ý nghĩa thực tiễn của ngành Thân mềm là sai?

a)

Là vật chủ trung gian truyền bệnh ngủ.

b)

Làm sạch môi trường nước.

c)

Có giá trị về mặt địa chất

d)

Làm thức ăn cho các động vật khác

19.

Máu giun đất có màu như thế nào? Vì sao?

a)

Không màu vì chưa có huyết sắc tố       

b)

Có màu đỏ vì có huyết sắc tố

c)

Có màu vàng vì giun đất sống trong đất nên ít O2

d)

Cả A, B, C theo từng điều kiện

20.

Bộ phận nào của nhện có chức năng hô hấp?

a)

Núm tuyến tơ   

b)

Lỗ sinh dục

c)

Khe hở

d)

Miệng

21.

Hệ thần kinh của châu chấu dưới dạng nào?

a)

Chuỗi 

b)

Lưới 

c)

Tế bào rải rác 

d)

Không có hệ thần kinh

22.

Loài sán nào sống kí sinh trong ruột người?

a)

Sán lá gan

b)

Sán lá máu

c)

Sán bã trầu 

d)

Sán dây

23.

Bộ phận nào của giun đũa phát triển giúp hút chất dinh dưỡng nhanh và nhiều?

a)

Hầu 

b)

Cơ quan sinh dục 

c)

Miệng

d)

Giác bám

24.

Hải quỳ miệng ở phía:

a)

Dưới 

b)

Trên 

c)

Sau 

d)

Không có miệng

25.

Trùng kiết lị giống với trùng biến hình ở đặc điểm nào ?

                   

a)

Có di chuyển tích cực

b)

Có chân giả

c)

Sống tự do ngoài thiên nhiên.

d)

Có hình thành bào xác

26.

Trùng biến hình sinh sản bằng hình thức nào?

                   

a)

Tiếp hợp

b)

Hữu tính

c)

Vô tính

d)

Lưỡng tính

27.

Làm thế nào để quan sát, phân biệt mặt lưng, mặt bụng của giun đất ?

                

a)

Dựa vào màu sắc

b)

Dựa vào vòng tơ

c)

Dựa vào lỗ miệng

d)

Dựa vào các đốt

28.

Mực có đặc điểm nào sau đây ?

                

a)

Có 8 tua

b)

Có 10 tua

c)

Có 2 mảnh vỏ

d)

Có 1 chân rìu

29.

Cơ thể động vật ngành chân khớp bên ngoài vỏ bao bọc lớp

                  

a)

Vỏ mềm

b)

Cuticun

c)

Kitin

d)

Vỏ cứng

30.

Phần ngực của nhện có mấy đôi chân?

               

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

31.

Phần nào của thân sâu bọ mang các đôi chân và cánh?

                

a)

Ngực

b)

Đầu

c)

Đuôi

d)

Bụng

32.

Trùng roi thuộc ngành động vật nào?

a)

Ngành ruột khoang.   

b)

Ngành giun dẹp

c)

Ngành động vật nguyên sinh

d)

Ngành giun đốt

33.

Đặc điểm chung của động vật nguyên sinh:

      

a)

Gây bệnh cho người và động vật khác

b)

Di chuyển bằng tua.

c)

Cơ thể chỉ là một tế bào đảm nhiệm mọi chức năng sống

d)

Sinh sản hữu tính

34.

Cơ thể tôm được chia làm mấy phần chính?

           

a)

2 phần

b)

3 phần

c)

4 phần

d)

5 phần

35.

Trai sông thuộc ngành nào:

           

a)

Ngành động vật có xương sống

b)

Ngành thân mềm

c)

Ngành động vật nguyên sinh

d)

Ngành chân khớp

36.

Đặc điểm nào KHÔNG PHẢI là tập tính của kiến?

a)

Tự vệ, tấn công

b)

Dự trữ thức ăn.

c)

Sống thành xã hội

d)

Đực, cái nhận biết nhau bằng tín hiệu.

37.

Ấu trùng của loài nào sống ở môi trường nước?

           

a)

Chuồn chuồn     

b)

Ve sầu

c)

Ruồi   

d)

Sâu bướm

38.

Con gì sống cộng sinh với tôm ở nhờ mới di chuyển được?

a)

Sứa 

b)

Hải quỳ  

c)

San hô

d)

Thủy tức

39.

Loài nào của Ruột khoang gây ngứa và độc cho người ?

a)

Sứa

b)

San hô

c)

Hải quỳ

d)

Thủy tức

40.

Sán nào thích nghi với lối sống tự do thường sống dưới nước vùng ven biển nước ta

a)

Sán lá gan

b)

Sán dây   

c)

Sán bã trầu

d)

Sán lông

41.

Tác hại của giun rễ lúa?

a)

Kí sinh ở rễ lúa 

b)

Làm rễ lúa phát triển nhanh  

c)

Gây thối rễ, lá úa vàng

d)

Cả a,b và c

42.

Trai di chuyển nhờ bộ phận nào ?

a)

Trai di chuyển nhờ chân trai hình lưỡi rìu

b)

Chân trai thò ra rồi thụt vào kết hợp với động tác đóng mở vỏ

c)

Trai di chuyển nhờ chân trai

d)

Cả a,b và c.

43.

Cách tự vệ của ốc sên?

a)

Co rút cơ thể vào trong vỏ      

b)

Đôi kìm có tuyến độc  

c)

Có lưỡi bào để tấn công kẻ thù

d)

Cả A,B và C

44.

Động vật nguyên sinh nào có khả năng tự dưỡng như thực vật

           

a)

Trùng giày

b)

Trùng biến hình

c)

Trùng roi xanh

d)

Trùng sốt rét

45.

Hình thức sinh sản không gặp ở thủy tức là

       

a)

Mọc chồi.

b)

Tái sinh

c)

Tái sinh, mọc chồi, sinh sản hữu tính 

d)

Sinh sản hữu tính

46.

Sán lá gan thích nghi với lối sống:

     

a)

Ở biển.

b)

Trên cây

c)

Kí sinh

d)

ngoài môi trường

47.

Thân mềm có thể gây hại như thế nào đến đời sống con người?

a)

Làm hại cây trồng

b)

Là vật trung gian truyền bệnh giun, sán

c)

Đục phá các phần gỗ và phần đá của thuyền bè, cầu cảng, gây hại lớn cho nghề hàng hải

d)

Cả A, B và C đều đúng

48.

Phát biểu nào sau đây về ngành Thân mềm là sai?

a)

Thân mềm

b)

Hệ tiêu hóa phân hóa

c)

Không có xương sống

d)

Không có khoang áo

49.

Trai sông và ốc vặn giống nhau ở đặc điểm nào dưới đây? .

a)

Nơi sinh sống

b)

Khả năng di chuyển

c)

Kiểu vỏ

d)

Cả A, B và C đều đúng

50.

Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào không có ở các đại diện của ngành Thân mềm?

a)

Có vỏ đá vôi

b)

Cơ thể phân đốt

c)

Có khoang áo

d)

Hệ tiêu hoá phân hoá

51.

Mai của mực thực chất là

a)

Khoang áo phát triển thành

b)

Tấm miệng phát triển

c)

Vỏ đá vôi tiêu giảm

d)

Tấm mang tiêu giảm

52.

Tấm lái ở tôm sông có chức năng gì?

a)

Bắt mồi và bò

b)

Lái và giúp tôm bơi giật lùi

c)

Giữ và xử lí mồi

d)

Định hướng và phát hiện mồi

53.

Tập tính ôm trứng của tôm mẹ có ý nghĩa như thế nào?

a)

Giúp trứng tận dụng ôxi từ cơ thể mẹ

b)

Bảo vệ trứng khỏi kẻ thù

c)

Giúp phát tán trứng đi nhiều nơi

d)

Giúp trứng nhanh nở

54.

Các sắc tố trên vỏ tôm sông có ý nghĩa như thế nào?

a)

Tạo ra màu sắc rực rỡ giúp tôm đe dọa kẻ thù

b)

Thu hút con mồi lại gần tôm

c)

Là tín hiệu nhận biết đực cái của tôm

d)

Giúp tôm ngụy trang để lẩn tránh kẻ thù

55.

Tại sao trong quá trình lớn lên, ấu trùng tôm phải lột xác nhiều lần?

a)

Vì lớp vỏ mất dần canxi, không còn khả năng bảo vệ

b)

Vì chất kitin được tôm tiết ra phía ngoài liên tục

c)

Vì lớp vỏ cứng rắn cản trở sự lớn lên của tôm

d)

Vì sắc tố vỏ ở tôm bị phai, nếu không lột xác thì tôm sẽ mất khả năng nguỵ trang

56.

Phát biểu nào sau đây về tôm sông là sai?

a)

Là động vật lưỡng tính

b)

Phần đầu và phần ngực gắn liền nhau

c)

Phát triển qua giai đoạn ấu trùng

d)

Vỏ được cấu tạo bằng kitin, có ngấm thêm canxi

57.

Vỏ tôm được cấu tạo bằng

a)

Kitin

b)

Xenlulôzơ

c)

Keratin

d)

Collagen

58.

Giáp xác gây hại gì đến đời sống con người và các động vật khác?

a)

Truyền bệnh giun sán

b)

Kí sinh ở da và mang cá, gây chết cá hàng loạt

c)

Gây hại cho tàu thuyền và các công trình dưới nước

d)

Cả A, B, C đều đúng

59.

Giáp xác có vai trò như thế nào trong đời sống con người?

a)

Làm nguồn nhiên liệu thay thế cho các khí đốt

b)

Được dùng làm mỹ phẩm cho con người

c)

Là chỉ thị cho việc nghiên cứu địa tầng

d)

Là nguồn thực phẩm quan trọng của con người

60.

Động vật nào dưới đây không sống ở biển?

a)

Rận nước

b)

Cua nhện

c)

Mọt ẩm

d)

Tôm hùm

61.

Điền số liệu thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau: Lớp Giáp xác có khoảng … loài

a)

10 nghìn

b)

20 nghìn

c)

30 nghìn

d)

40 nghìn

62.

Quá trình chăng lưới ở nhện bao gồm các giai đoạn sau :

(1): Chăng tơ phóng xạ.

(2): Chăng các tơ vòng.

(3): Chăng bộ khung lưới.

Hãy sắp xếp các giai đoạn trên theo thứ tự hợp lí.

a)

(3) → (1) → (2)

b)

(3) → (2) → (1)

c)

(1) → (3) → (2)

d)

(2) → (3) → (1)

63.

Khi rình mồi, nếu có sâu bọ sa lưới, lập tức nhện thực hiện các thao tác :

(1): Tiết dịch tiêu hóa vào cơ thể mồi.

(2): Nhện hút dịch lỏng ở con mồi.

(3): Nhện ngoạm chặt mồi, tiết nọc độc.

(4): Trói chặt mồi rồi treo vào lưới một thời gian.

Hãy sắp xếp các thao tác trên theo trình tự hợp lí.

a)

(3) → (2) → (1) → (4)

b)

(2) → (4) → (1) → (3)

c)

(3) → (1) → (4) → (2)

d)

(2) → (4) → (3) → (1)

64.

Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau : Ở phần bụng của nhện, phía trước là …(1)…,

ở giữa là …(2)…

lỗ sinh dục và phía sau là …(3)….

a)

(1): một khe thở ; (2): hai

(3) : các núm tuyến tơ

b)

(1): đôi khe thở

(2): một

(3): các núm tuyến tơ

c)

(1): các núm tuyến tơ

(2): hai

(3): một khe thở

d)

(1): các núm tuyến tơ

(2): một

(3) : đôi khe thở

65.

Cơ thể của nhện được chia thành

a)

3 phần là phần đầu, phần ngực và phần bụng

b)

2 phần là phần đầu và phần bụng

c)

phần là phần đầu, phần bụng và phần đuôi

d)

2 phần là phần đầu – ngực và phần bụng

66.

Lớp Hình nhện có khoảng bao nhiêu loài ?

a)

3600 loài

b)

20000 loài

c)

36000 loài

d)

360000 loài

67.

Trong lớp Hình nhện, đại diện nào dưới đây vừa có hại, vừa có lợi cho con người ?

a)

Ve bò

b)

Nhện nhà

c)

Bọ cạp

d)

Cái ghẻ

68.

Bộ phận nào dưới đây giúp nhện di chuyển và chăng lưới ?

a)

Đôi chân xúc giác

b)

Bốn đôi chân bò

c)

Các núm tuyến tơ

d)

Đôi kìm

69.

Ở nhện, bộ phận nào dưới đây nằm ở phần bụng ?

a)

Các núm tuyến tơ

b)

Các đôi chân bò

c)

Đôi kìm

d)

Đôi chân xúc giác

70.

Châu chấu non có hình thái bên ngoài như thế nào?

a)

Giống châu chấu trưởng thành, chưa đủ cánh

b)

Giống châu chấu trưởng thành, đủ cánh

c)

Khác châu chấu trưởng thành, chưa đủ cánh

d)

Khác châu chấu trưởng thành, đủ cánh

71.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sau:

Ốc vặn sống ở …(1)…, có một vỏ xoắn ốc, trứng phát triển thành con non trong …(2)… ốc mẹ, có giá trị thực phẩm.

a)

(1): nước mặn

(2): tua miệng

b)

(1): nước lợ

(2): khoang áo

c)

(1): nước ngọt

(2): khoang áo

d)

(1): nước lợ

(2): tua miệng

72.

Ở cua, giáp đầu – ngực chính là

a)

Mai

b)

Tấm mang

c)

Càng

d)

Mắt

73.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hầu hết các giáp xác đều có hại cho con người

b)

Các giáp xác nhỏ trong ao, hồ, sông, biển là nguồn thức ăn quan trọng của nhiều loài cá

c)

Giáp xác chỉ sống được trong môi trường nước.

d)

Chân kiếm sống tự do là thủ phạm gây chết cá hàng loạt

74.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau:

Trong hoạt động hô hấp, châu chấu hít và thải khí thông qua …(1)… ở …(2)….

a)

(1): lỗ miệng

(2): mặt lưng

b)

(1): lỗ miệng

(2): mặt bụng

c)

(1): lỗ thở

(2): mặt lưng

d)

(1): lỗ thở

(2): mặt bụng

75.

Đặc điểm nào ở đây không có ở sứa.

a)

Cơ thể đối xứng toả tròn

b)

Sống thành tập đoàn

c)

Sống di chuyển thường xuyên

d)

Kiểu ruột hình túi

76.

Nơi kí sinh của giun kim

a)

Ruột non

b)

Ruột già

c)

Ruột thẳng

d)

Tá tràng

77.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở sán lá gan và sán dây:

a)

Giác bám phát triển

b)

Cơ thể dẹp và đối xứng 2 bên

c)

Mắt và lông bơi phát triển

d)

Ruột phân nhánh chưa có hậu môn

78.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở sán lông:

a)

Mắt và lông bơi phát triển

b)

Ruột phân nhánh chưa có hậu môn

c)

Cơ thể dẹp đối xứng 2 bên

d)

Có giác bám phát triển

79.

Chọn đáp án ĐÚNG:

Trùng biến hình

a)

Di chuyển bằng chân giả, sống phổ biến ở biển

b)

Di chuyển bằng chân giả rất ngắn, kí sinh ở thành ruột

c)

Di chuyển bằng lông bơi, sinh sản theo kiêu phân đôi và tiếp hợp

d)

Di chuyển bằng chân giả, sinh sản theo kiểu phân đôi.