wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN7_CUỐI HK2

Total questions: 81

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm cảm ứng ở thực vật là xảy ra

a)

Nhanh, dễ nhận thấy

b)

Chậm, khó nhận thấy

c)

Chậm, dễ nhận thấy

d)

Nhanh, khó nhận thấy

2.

Trường hợp nào sau đây là hướng động?

a)

Vận động bắt côn trùng của cây bắt mồi

b)

Vận động cụp lá của cây trinh nữ

c)

Vận động nở hoa khi tăng nhiệt độ

d)

Vận động hướng mặt trời của cây hoa hướng dương

3.

Vào rừng nhiệt đới, ta gặp rất nhiều dây leo quấn quanh những cây gỗ lớn để vươn lên cao, đó là kết quả của:

a)

Hướng sáng

b)

Hướng tiếp xúc

c)

Hướng trọng lực

d)

Tất cả đáp án trên

4.

Các cây trồng dày thường cao lớn hơn các cây cùng loại trồng thưa. Thực tế này liên quan đến hình thức cảm ứng náo sau đây

a)

Cảm ứng ánh sáng

b)

Cảm ứng nhiệt độ

c)

Vận động ánh sáng

d)

Vận động nhiệt độ

5.

Ngọn cây rau muống tồn tại những dạng hướng động nào sau đây

a)

Hướng sáng dương

b)

Hướng trọng lực dương

c)

Hướng nước âm

d)

Cả 3 đáp án trên

6.

Cảm ứng là

a)

phản ứng của động vật trước tác nhân kích thích

b)

phản ứng của sinh vật trước tác nhân kích thích

c)

phản ứng của thực vật trước tác nhân kịch thích

7.

Cảm ứng ở động vật có gì khác so với cảm ứng ở thực vật?

a)

Dễ nhận thấy, tốc độ phản ứng chậm, hình thức ít đa dạng

b)

Khó nhận thấy, tốc độ phản ứng nhanh, hình thức đa dạng

c)

Dễ nhận thấy, tốc độ phản ứng nhanh, hình thức đa dạng

d)

Khó nhận thấy, tốc độ phản ứng chậm, hình thức ít đa dạng

8.

Hình trên minh họa cho kiểu hướng động nào?

a)

hướng sáng.

b)

hướng đất.

c)

hướng nước.

d)

hướng tiếp xúc.

9.

Khi không có ánh sáng, cây non

a)

mọc vống lên và lá có màu vàng úa.

b)

mọc bình thường nhưng lá có màu đỏ.

c)

mọc vống lên và lá có màu xanh.

d)

mọc bình thường và lá có màu vàng úa.

10.

Cảm ứng ở động vật có gì khác so với cảm ứng ở thực vật?

a)

Dễ nhận thấy, tốc độ phản ứng chậm, hình thức ít đa dạng

b)

Khó nhận thấy, tốc độ phản ứng nhanh, hình thức đa dạng

c)

Dễ nhận thấy, tốc độ phản ứng nhanh, hình thức đa dạng

d)

Khó nhận thấy, tốc độ phản ứng chậm, hình thức ít đa dạng

11.

Hình ảnh trên minh họa cho kiểu hướng động nào?

a)

hướng sáng.

b)

hướng hóa.

c)

hướng nước.

d)

hướng tiếp xúc.

12.

bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) ngọn cây có tính hướng đất âm. (2) rễ cây có tính hướng trọng lực dương.

(3) rễ cây có tính hướng sáng âm. (4) ngọn cây có tính hướng sáng âm.

Số phát biểu đúng là :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Cảm ứng của động vật là khả năng cơ thể động vật phản ứng lại các kích thích

a)

A. của một số tác nhân môi trường sống, đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển

b)

B. của môi trường sống, đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển

c)

C. định hướng của môi trường sống, đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển

d)

D. của môi trường (bên trong và bên ngoài cơ thể) để tồn tại và phát triển

14.

Tập tính nào sau đây không thuộc tập tính bẩm sinh?

a)

Chim xây tổ

b)

tò vò đào hố đẻ trứng

c)

người đi qua đường dừng lại khi gặp đèn đỏ

d)

Mèo bắt chuột

15.

Ve sầu kêu vào mùa hè oi ả, ếch đực kêu vào mùa sinh sản là tập tính:

a)

Bẩm sinh

b)

hỗn hợp

c)

học được

d)

trải qua quá trình học tập mới hình thành

16.

Công đực khoe mẽ để tán tỉnh công cái thể hiện đây là tập tính:

a)

Kiếm ăn

b)

Sinh sản

c)

Bảo vệ lãnh thổ

d)

Thứ bậc

17.

Cho các tập tính sau ở động vật:

(1) Sự di cư của cá hồi

(2) Báo săn mồi

(3) Nhện giăng tơ

(4) Vẹt nói được tiếng người

(5) Vỗ tay, cá nổi lên mặt nước tìm thức ăn

(6) Ếch đực kêu vào mùa sinh sản

(7) Xiếc chó làm toán

(8) Ve kêu vào mùa hè

những tập tính bẩn sinh là

a)

(1), (3), (6), (8)

b)

(2), (4), (5), (7)

c)

(1), (2), (6), (8)

d)

(1), (3), (5), (8)

18.

“ Tôm chạng vạng, cá rạng đông”. Đây là câu tục ngữ nói về kinh nghiệm bắt tôm, cá. Người ta dựa vào tập tính nào của tôm, cá để đưa ra kinh nghiệm đánh bắt trên?

a)

Tập tính kiếm ăn.

b)

Tập tính di cư.

c)

Tập tính sinh sản.

d)

Tập tính bảo vệ lãnh thổ.

19.

“ Chuồn chuồn bay thấp thì mưa.

Bay cao thì nắng, bay vừa thì râm”.

Câu ca dao thể hiện tập tính gì ở chuồn chuồn?

a)

Tập tính bẩm sinh.

b)

Tập tính học được.

c)

Tập tính sinh sản.

d)

Tập tính di cư.

20.

Trứng của loài chim “đẻ nhờ” thường nở sớm hơn trứng loài chim chủ, sau khi nở ra chim non đẩy trứng của chim chủ ra khỏi tổ để không bị cạnh tranh. Nguyên nhân của hành động này là:

a)

Bố mẹ chúng dạy.

b)

Do trứng chim chủ làm chật tổ.

c)

Do bản năng sinh tồn của chúng.

d)

Chỉ có 1 số con chim non như vậy vì chúng hung hăng, ác độc.

21.

Trong mùa sinh sản, một con chim đực có ngực đỏ thường bảo vệ lãnh thổ của chúng bằng cách tấn công những con đực khác. Thí nghiệm dùng các con chim giả có màu sắc khác nhau thì nó chỉ tấn công những con có bộ ngực đỏ. Điều này có thể do

a)

Chim Robin chỉ nhận biết được màu đỏ trong số các màu tự nhiên.

b)

Chúng chỉ có phản ứng với những cá thể giống mình.

c)

Màu đỏ ở ngực chim lạ là dấu hiệu khiêu kích đối với chúng.

d)

Những con chim có ngực đỏ thường là những con khỏe mạnh nên được nhiều chim mái lựa chọn.

22.

Tập tính của động vật là

a)

Một số phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể) nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống, tồn tại và phát triển.

b)

Chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường bên ngoài cơ thể nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống, tồn tại và phát triển.

c)

. Những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể) nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống, tồn tại và phát triển.

d)

Chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể) nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống, tồn tại và phát triển.

23.

Tập tính học được là

a)

Loại tập tính được hình thành trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm.

b)

Loại tập tính được hình thành trong quá trình phát triển của loài, thông qua học tập và rút kinh nghiệm.

c)

Loại tập tính được hình thành trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, được di truyền.

d)

Loại tập tính được hình thành trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, mang tính đặc trưng cho loài.

24.

Cho các tập tính sau ở động vật: (1) Sự di cư của cá hồi; (2) Báo săn mồi; (3) Nhện giăng tơ; (4) Vẹt nói được tiếng người; (5) Vỗ tay, cá nổi lên mặt nước tìm thức ăn; (6) Ếch đực kêu vào mùa sinh sản; (7) Xiếc chó làm toán; (8) Ve kêu vào mùa hè

Những tập tính nào là bẩm sinh? Những tập tính nào là học được?

a)

Tập tính bẩm sinh: (1), (3), (6), (8) ; Tập tính học được: (2), (4), (5), (7)

b)

Tập tính bẩm sinh: (1), (2), (6), (8) ; Tập tính học được: (3), (4), (5), (7)

c)

Tập tính bẩm sinh: (1), (3), (5), (8) ; Tập tính học được: (2), (4), (6), (7)

d)

Tập tính bẩm sinh: (1), (3), (6), (7) ; Tập tính học được: (2), (4), (5), (8)

25.

Những sinh vật nào sau đây phát triển không qua biến thái?

a)

Bọ ngựa, cào cào.

b)

Cánh cam, bọ rùa.

c)

Cá chép, khỉ, chó, thỏ.

d)

Bọ xít, ong, châu chấu, trâu.

26.

Phát triển của ếch thuộc kiểu phát triển nào?

a)

Phát triển không qua biến thái.

b)

Phát triển qua biến thái hoàn toàn.

c)

Phát triển qua biến thái không hoàn toàn.

27.

Phát triển của châu chấu thuộc kiểu phát triển nào?

a)

Phát triển qua biến thái không hoàn toàn.

b)

Phát triển không qua biến thái.

c)

Phát triển qua biến thái hoàn toàn.

28.

Phát triển ở người thuộc kiểu phát triển

(a)  

29.

Quá trình tăng về kích thước của cơ thể do tăng kích thước và số lượng tế bào là:

a)

Sinh trưởng.

b)

Sinh sản.

c)

Phát triển.

d)

Biến dị

30.

Phát triển bao gồm quá trình nào?

a)

Sinh trưởng

b)

Sinh sản

c)

Phân hoá

d)

Phát sinh hình thái

e)

Lột xác

31.

Nhóm động vật phát triển qua biến thái là

a)

ruồi, chuồn chuồn, bướm, cá, ong

b)

tôm, cua, ve sầu, bọ cánh cứng, bò sát

c)

châu chấu, muỗi, ong, ruồi, cóc

d)

côn trùng, lưỡng cư, động vật có vú

32.

Bướm hai chấm không phá hoại mùa màng như sâu 2 vạch nhưng nông dân lại bẫy bướm, vì

a)

bướm có thể đẻ ra hàng chục ngàn trứng

b)

bướm ăn hết phấn hoa, cây không ra hoa, kết hạt được

c)

sâu không sinh sản được nên không cần tiêu diệt

d)

bướm ăn hết phấn hoa, cây không ra hoa, kết hạt được và sâu không sinh sản được nên không cần tiêu diệt

33.

Phát triển qua biến thái là kiểu phát triển trong đó con non

a)

có các đặc điểm, hình thái, cấu tạo và sinh lí tương tự con trưởng thành

b)

trải qua những biến đổi đột ngột về các đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lí

c)

bắt buộc phải trải qua lột xác nhiều lần trong quá trình sống

d)

giống con trưởng thành sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng

34.

Sâu bướm phá hoại cây cối, mùa màng rất ghê gớm, trong khi đó bướm trưởng thành lại không gây hại cho cây trồng, vì:

a)

Bướm chỉ ăn chồi lá non.

b)

Bướm chỉ hút nhựa cây.

c)

Bướm chỉ ăn thân cây.

d)

Bướm chỉ hút mật hoa.

35.

Nhóm động vật nào sau đây phát triển qua biến thái không hoàn toàn?

a)

Gà, chó, thỏ, khỉ.

b)

Ve sầu, tôm, bướm, ếch.

c)

Ve sầu, châu chấu, tôm, cua.

d)

Ong, ve sầu, châu chấu, muỗi.

36.

Câu 2. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Sinh trưởng và phát triển có liên quan mật thiết với nhau, nối tiếp, xen kẽ nhau.

b)

Phát triển là cơ sở cho sinh trưởng, sinh trưởng làm thay đổi và thúc đẩy phát triển.

c)

Cây ra lá là một biểu hiện của sự sinh trưởng

d)

Con gà tăng từ 1,2 kg đến 3 kg là một biểu hiện của sự sinh trưởng

37.

Câu 5: Phát triển là gì?

a)

Toàn bộ những biến đổi diễn ra bên ngoài của cá thể, gồm thay đổi chiều cao và cân nặng.

b)

Toàn bộ những biến đổi diễn ra bên ngoài cơ thể của cá thể, gồm thay đổi về số lượng, cấu trúc của tế bào, hình thái, trạng thái sinh lý.

c)

Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kỳ sống của cá thể, gồm chiều cao, cân nặng.

d)

Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kỳ sống của cá thể, gồm thay đổi về cấu trúc và chức năng của tế bào, mô, cơ quan và cơ thể.

38.

Câu 6: Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình trong cơ thể sống có mối quan hệ mật thiết với nhau như thế nào?

a)

Sinh trưởng tạo tiền đề cho phát triển, phát triển sẽ thúc đẩy sinh trưởng.

b)

Phát triển tạo tiền đề cho sinh trưởng, làm nền tảng cho phát triển.

c)

Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình độc lập, không liên quan đến nhau.

d)

Sinh trưởng và phát triển mâu thuẫn với nhau.

39.

Câu 9: Khi nói về sự sinh trưởng và phát triển ở sinh vật. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Cây ra lá là sự phát triển của thực vật.

II. Con gà tăng khối lượng từ 1,3 kg đến 3,1 kg là sự sinh trưởng của động vật.

III. Phát triển là cơ sở cho sinh trưởng, sinh trưởng làm thay đổi và thúc đẩy phát triển.

IV. Sinh trưởng và phát triển có liên quan mật thiết với nhau, không tách rời nhau và đan xen với nhau.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Mô phân sinh là

a)

loại mô có khả năng phân chia thành các mô trong cơ thể.

b)

nhóm tế bào sơ khai trong cơ quan sinh dục.

c)

nhóm tế bào không có khả năng phân chia thành các mô trong cơ thể.

d)

nhóm tế bào đã phân hoá, duy trì được khả năng nguyên phân.

41.

Loại mô phân sinh nào sau đây không có ở cây một lá mầm?

a)

Mô phân sinh bên

b)

Mô phân sinh lóng

c)

Mô phân sinh đỉnh rễ

d)

Mô phân sinh đỉnh ngọn

42.

Các giai đoạn chính trong quá trình sinh trưởng và phát triển ở động vật là

a)

Phôi và hậu phôi

b)

Phôi và sau sinh

c)

Sau sinh và trưởng thành

d)

Phôi và trưởng thành

43.

Hình ảnh bên nhằm mục đích gì cho thanh long?

a)

Trái thanh long màu đẹp hơn

b)

Trái thanh long to hơn

c)

Giúp thanh long ra hoa trái vụ

d)

Sửi ấm cho cây thanh long

44.

Diệt muỗi đang ở giai đoạn nào là cách hữu hiệu nhất?

a)

Giai đoạn nào cũng như nhau

b)

Trứng

c)

Trưởng thành        

d)

Trong giai đoạn ấu trùng (Bọ gậy)

45.

Cho các dấu hiệu sau:

(1) Con bò tăng khối lượng từ 50 kg đến 100 kg

(2) Con gà trống mọc mào

(3) Con gà mái đẻ trứng

(4) Con rắn tăng chiều dài cơ thể thêm 20 cm

Số dấu hiệu biểu hiện sự sinh trưởng của động vật là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Dấu hiệu đặc trưng của phát triển ở sinh vật là?

a)

Phân hóa và lão hóa tế bào, phát sinh hình thái và thay đổi hình thái cơ thể.

b)

Phân hóa và lão hóa tế bào, phát sinh hình thái và thay đổi, biến đổi hình thái cơ thể.

c)

Phân hóa tế bào, phát sinh hình thái và thay đổi chức năng sinh lý của cơ thể.

d)

Phân hóa và lão hóa tế bào, phát sinh hình thái và thay đổi chức năng sinh lý của cơ thể.

47.

Đặc điểm khác nhau giữa sinh trưởng ở thực vật và động vật là?

a)

Ở thực vật diễn ra trong suốt vòng đời: từ khi sinh ra đến khi chết.

b)

Ở thực vật chỉ diễn ra trong một số giai đoạn nhất định, khi đạt đến kích thước tối đa thì thực vật ngừng sinh trưởng.

c)

Ở động vật diễn ra trong suốt vòng đời: từ khi sinh ra đến khi chết.

d)

Ở động vật chỉ diễn ra trong một số giai đoạn nhất định, khi đạt đến kích thước tối đa thì động vật ngừng sinh trưởng.

48.

Giải thích vì sao để tiêu diệt muỗi cần vệ sinh nơi ở thường xuyên (đặc biệt là bể nước, bình chứa nước cắm hoa…), tránh ứ đọng nước lâu ngày?

a)

Muỗi cái đẻ trứng xuống môi trường nước, do đó cần thực hiện các biện pháp trên để hạn chế muỗi đẻ trứng và gia tăng số lượng; tiêu diệt ấu trùng.

b)

Muỗi cái hút máu người sẽ giao phối với muỗi đực sống ở dưới nước. Sau đó muỗi cái đẻ trứng xuống môi trường nước. Do đó cần thực hiện các biện pháp trên để hạn chế muỗi đẻ trứng và gia tăng số lượng; tiêu diệt ấu trùng.

c)

Muỗi đực hút máu người sẽ giao phối với muỗi cái sống ở dưới nước. Sau đó muỗi cái đẻ trứng xuống môi trường nước. Do đó cần thực hiện các biện pháp trên để hạn chế muỗi đẻ trứng và gia tăng số lượng; tiêu diệt ấu trùng.

d)

Muỗi cái và muỗi đực đều sống ở dưới nước. Muỗi cái sẽ hút máu người sau đó đẻ trứng xuống môi trường nước. Do đó cần thực hiện các biện pháp trên để hạn chế muỗi đẻ trứng và gia tăng số lượng; tiêu diệt ấu trùng.

49.

Trong hình thức phát triển qua biến thái không hoàn toàn để ấu trùng biến đổi dần hoàn thiện thành con trưởng thành thì cần phải

a)

lột xác

b)

rụng đuôi

c)

mọc chân

d)

thở bằng phổi

50.

Khi nói về mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển đời sống sinh vật, có bao nhiêu phát biểu nào sau đây là đúng?

1 Là hai quá trình độc lập nhau

2 Là hai quá trình liên quan mật thiết với nhua, bổ sung cho nhau

3 Sinh trưởng là điều kiện của phát triển

4 Phát triển làm thay đổi sinh trưởng

5 Sinh trưởng là một phần của phát triển

6 Sinh trưởng thường diễn ra trước, sau đó phát triển mới diễn ra

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

51.

Khi bị vết chấn thương ở thân, cây 2 lá mầm liền lại được còn cây dừa thì không liền lại được vì:

a)

Do cây 2 lá mầm sinh trưởng sơ cấp nhanh hơn.

b)

Do cây 2 lá mầm sinh trưởng thứ cấp nhanh hơn.

c)

Do cây dừa không có mô phân sinh bên nên không có sinh trưởng thứ cấp.

d)

Do cây dừa không có mô phân sinh đỉnh nên không có sinh trưởng sơ cấp.

52.

Lá cây bỏng rơi xuống đất ẩm mọc thành nhiều cây con. Đây là ví dụ về hình thức sinh sản nào?

a)

Phân đôi

b)

Sinh sản hữu tính

c)

Tái sinh

d)

Sinh sản sinh dưỡng

53.

Hình thức sinh sản tạo mà cơ thể mẹ chẻ đôi thành 2 cơ thể con theo chiều dọc cơ thể được gọi là

a)

Nảy chồi

b)

Tái sinh

c)

Phân đôi

d)

Bào tử

54.

Ở một số loài côn trùng như ong, ong chúa đẻ ra trứng, trứng không thụ tinh sẽ nở ra ong thợ. Đây là ví dụ về hình thức sinh sản nào?

a)

Sinh sản hữu tính

b)

Sinh sản vô tính

55.

Sinh sản .............. là hình thức sinh sản có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.

a)

phân đôi

b)

bào tử

c)

vô tính

d)

hữu tính

56.

Đâu không phải là các giai đoạn của quá trình sinh sản hữu tính?

a)

Hình thành giao tử đực và giao tử cái

b)

Hình thành 1 phần cơ thể con từ cơ thể mẹ

c)

Thụ tinh tạo hợp tử

d)

phát triển phôi hình thành cá thể mới

57.

Sinh sản vô tính là:

a)

Tạo ra cây con giống cây mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.

b)

Tạo ra cây con giống cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.

c)

Tạo ra cây con giống bố mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.

d)

Tạo ra cây con mang những tính trạng giống và khác cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.

58.

Đâu là hình thức sính sản của rêu?

a)

Sinh sản phân đôi

b)

Sinh sản bào tử

c)

Sinh sản sinh dưỡng

d)

Sinh sản trực phân

59.

Đặc điểm không phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở thực vật là

a)

Tăng khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi

b)

Tạo được nhiều biến dị, làm đa dạng hóa nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa

c)

duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền

60.

Thụ phấn là

a)

A. quá trình kéo dài ống phấn trong vòi nhụy.   

b)

B. quá trình di chuyển của tinh tử đến túi phôi.

c)

C. quá trình nảy mầm của hạt phấn trên núm nhụy (đầu nhụy).

d)

D. quá trình vận chuyển hạt phấn tự nhị đến núm nhụy (đầu nhụy).

61.

Câu 8: Bộ phận nào của hoa biến đổi thành quả?

(a)  

62.

Câu 13:  Những phát biểu nào sau đây đúng khi nói về quả?

a)

Quả do bầu nhụy sinh trưởng dày lên chuyển hóa thành.

b)

Quả có vai trò bảo vệ hạt.

c)

Quả do noãn đã thụ tinh phát triển thành.

d)

Quả không có vai trò trong phát tán hạt.

e)

Quả cung cấp các chất dinh dưỡng (đường, vitamin, khoáng chất,…).

63.

Trong thiên nhiên cây tre sinh sản bằng

a)

rễ phụ.

b)

lóng.

c)

thân rễ.

d)

thân bò.

64.

Tự thụ phấn là

a)

thụ phấn của hạt phấn với nhuỵ của cùng một hoa hay khác hoa nhưng cùng một cây

b)

thụ phấn của hạt phấn cây này với nhuỵ cây khác cùng loài

c)

thụ phấn của hạt phấn cây này với cây khác loài

d)

kết hợp giữa tinh tử cây này với trứng của cây khác

65.

Thụ phấn chéo là

a)

thụ phấn của hạt phấn với nhuỵ của cùng một hoa hay khác hoa nhưng cùng một cây

b)

kết hợp giữa tinh tử cây này với trứng của cây khác

c)

thụ phấn của hạt phấn của cây này với cây khác loài

d)

thụ phấn của hạt phấn cây này với nhuỵ của cây khác cùng loài

66.

Trinh sinh là hình thức sinh sản có ở động vật:

a)

Ong, kiến, mối

b)

Sao biển, giun dẹp, trùng giày

c)

Gà, cừu, voi

d)

Chim, cá, ếch

67.

Hạt phấn nằm ở đâu trên bông hoa?

a)

Bao phấn

b)

Chỉ nhị

c)

Bầu nhụy

d)

Cánh hoa

68.

Noãn nằm ở vị trí nào trên bông hoa?

a)

Vòi nhụy

b)

Bầu nhụy

c)

Bao phấn

d)

Đầu nhụy

69.

Bộ phận nào sau đây chứa tế bào sinh sản ở thực vật?

a)

Nhị và tràng hoa

b)

Nhuỵ và đài hoa

c)

Bầu nhuỵ và đài hoa

d)

Nhuỵ và nhị

70.

Thụ tinh ở thực vật là hiện tượng:

a)

Cánh hoa rơi vào đầu nhuỵ

b)

Hạt phấn kết hợp với noãn tạo thành bào tử

c)

Hạt phấn rơi vào đầu nhuỵ

d)

Hạt phấn rơi ra khỏi bao phấn

71.

Vì sao người ta chỉ giữ lại làm giống các hạt to, chắc, mẩy, không bị sứt sẹo và sâu bệnh ?

a)

Vì có thể nảy mầm bất cứ lúc nào

b)

vì những cây mọc từ hạt đó sẽ ko bao giờ bị sâu bệnh

c)

Vì những hạt này có phôi khoẻ và giữ được nguyên vẹn chất dinh dưỡng dự trữ. Đây là điều kiện cốt lõi giúp hạt có tỉ lệ nảy mầm cao và phát triển thành cây con khoẻ mạnh.

d)

Vì chuột và sâu bọ ko thích ăn những loại hạt đó

72.

Câu 4. Cây nào dưới đây không thụ phấn nhờ sâu bọ, cũng không thụ phấn nhờ gió ?

a)
b)
c)
d)
73.

Trứng không thụ tinh, phát triển thành cá thể mới. Đây là hình thức sinh sản gì?

a)

Phân đôi

b)

Nảy chồi

c)

Trinh sinh

d)

Phân mảnh

74.

Đặc điểm của hình thức phân đôi?

a)

Cơ thể mẹ tự co thắt tạo thành 2 phần giống nhau, mỗi phần sẽ phát triển thành cá thể mới

b)

Cơ thể mẹ tạo vách ngăn tách thành 2 phần giống nhau, mỗi phần sẽ phát triển thành cá thể mới

c)

Một phần của cơ thể mẹ phát triển hơn các vùng lân cận, tạo thành cơ thể mới.

d)

Cơ thể mẹ tách thành nhiều phần nhỏ, mỗi phần phát triển thành cơ thể mới

75.

Đặc điểm của hình thức nảy chồi?

a)

Cơ thể mẹ tự co thắt tạo thành 2 phần giống nhau, mỗi phần sẽ phát triển thành cá thể mới

b)

Cơ thể mẹ tạo vách ngăn tách thành 2 phần giống nhau, mỗi phần sẽ phát triển thành cá thể mới

c)

Một phần của cơ thể mẹ phát triển hơn các vùng lân cận, tạo thành cơ thể mới.

d)

Cơ thể mẹ tách thành nhiều phần nhỏ, mỗi phần phát triển thành cơ thể mới

76.

Hiện tượng tinh trùng kết hợp với trứng gọi là gì?

a)

Hợp tử

b)

Cơ thể mới

c)

Sự thụ tinh

77.

Hợp tử phát triển thành gì?

a)

Hợp tử phân chia nhiều lần và phát triển thành cơ thể mới, mang những đặc tính của bố và mẹ.

b)

Hợp tử phân chia nhiều lần và phát triển thành cơ thể mới, mang những đặc tính của bố.

c)

Hợp tử phân chia nhiều lần và phát triển thành cơ thể mới, mang những đặc tính của mẹ.

78.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các con vật đẻ trứng?

a)

Bướm, rắn, chim, rùa

b)

Rắn, khỉ, rùa, chuột

c)

Chim, cá heo, thỏ, bướm

79.

Điều không đúng với sinh sản vô tính ở động vật là

a)

cá thể có thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn sinh sản bình thường

b)

đảm bảo sự ổn định về mặt di truyền qua các thế hệ cơ thể

c)

tạo ra số lượng lớn con cháu trong thời gian ngắn

d)

có khả năng thích nghi cao với sự thay đổi của điều kiện môi trường

80.

Loài nào có nhau thai

a)

Thằn lằn bóng đuôi dài

b)

Ếch đồng

c)

Chim

d)

Thỏ

81.

Vì sao sự đẻ con lại được xem là hình thức sinh sản hoàn chỉnh hơn so với sự đẻ trứng?

a)

Vì trong sự đẻ con, phôi được phát triển trong cơ thể mẹ nên an toàn hơn.

b)

Vì trong sự đẻ con, phôi được phát triển trong cơ thể của bố nên an toàn hơn.

c)

Vì trong sự đẻ con, xác suất trứng gặp tinh trùng là thấp hơn.

d)

Cả A, B, C đều sai.