NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsKhoa học tự nhiên 6
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Hoạt động nào sau đây của con người không phải hoạt động nghiên cứu khoa học?
a)
A. Tìm hiểu vũ trụ
b)
B. Tìm hiểu vi khuẩn bằng kính hiển vi
c)
C. Tìm kiếm và thăm dò dầu khí ở vùng biển Việt Nam
d)
D. Trồng rau sạch với qui mô lớn trong nhà lưới
2.
Câu 2. Lĩnh vực chuyên nghiên cứu về sản xuất thuốc chữa bệnh thuộc lĩnh vực nào của khoa học tự nhiên?
a)
A.Hóa học và Thiên văn học.
b)
B.Hóa học và Khoa học Trái Đất.
c)
C.Hóa học và Vật lí.
d)
D.Hóa học và Sinh học.
3.
Câu 3. Công việc nào dưới đây không phù hợp với việc sử dụng kính lúp?
a)
A. Người già đọc sách
b)
B. Sửa chữa đồng hồ
c)
C. Khâu vá
d)
D. Quan sát một vật ở xa
4.
Câu 4. Quan sát nào dưới đây cần sử dụng kính hiển vi?
a)
A. Tế bào biểu bì vảy hành.
b)
B. Con kiến.
c)
C. Tép bưởi.
d)
D. Con ong.
5.
Câu 5. Khi quan sát tế bào thực vật ta nên chọn loại kính nào?
a)
A. Kính có độ
b)
B. Kính lúp
c)
C. Kính hiển vi
d)
D. Kính hiển vi hoặc kính lúp đều được
6.
Câu 6. Các bộ phận của kính hiển vi gồm:
a)
A.Thị kính, ốc to, ốc nhỏ, vật kính, bàn kính, gương phản chiếu ánh sáng
b)
B.Thị kính, vật kính
c)
C.Gương phản chiếu ánh sáng
d)
D.Ốc to, ốc nhỏ
7.
Câu 7. Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là:
a)
A. deximet(dm)
b)
B. mét(m)
c)
C. cenntimét(cm)
d)
D. milimét ( mm)
8.
Câu 8. Giới hạn đo của một thước là:
a)
A. chiều dài lớn nhất ghi trên thước
b)
B. chiều dài nhỏ nhất ghi trên thước
c)
C. chiều dài giữa hai vạch liên tiếp trên thước
d)
D. chiều dài giữa hai vạch chia nhỏ nhất trên thước
9.
Câu 9. Độ chia nhỏ nhất của thước là:
a)
A. giá trị cuối cùng ghi trên thước
b)
B. giá trị nhỏ nhất ghi trên thước
c)
C.chiều dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước
d)
D. giá trị lớn nhất ghi trên thước
10.
Câu 10. Dụng cụ để đo chiều dài là:
a)
A. cân
b)
B. thước dây
c)
C. bình chia độ
d)
D. nhiệt kế
11.
Câu 11. Vật thể nào là vật thể tự nhiên?
a)
A. Máy bay
b)
B. Cái bàn
c)
C. Xe đạp
d)
D. Núi đồi
12.
Câu 12. Cho các vật thể sau: quần áo; giày dép; sông suối; cày; cuốc. Vật thể nào là vật thể nhân tạo?
a)
A. Quần áo; giày dép; sông suối
b)
B. Giày dép; sông suối; cày
c)
C. Sông suối; cày; cuốc
d)
D. Quần áo; cày; cuốc
13.
Câu 13. Tính chất nào của chất trong số các tính chất sau đây có thể biết được bằng cách quan sát trực tiếp mà không phải dùng dụng cụ đo hay làm thí nghiệm?
a)
A. Nhiệt độ sôi
b)
B. Tính tan trong nước
c)
C. Màu sắc
d)
D. Khối lượng riêng
14.
Câu 14. Vật thể tự nhiên là:
a)
A. ao, hồ, sông, suối.
b)
B. biển, mương, kênh, bể nước.
c)
C. đập nước, máng, đại dương, rạch.
d)
D. hồ, thác, giếng, bể bơi.
15.
Câu 15. Oxygen có tính chất nào sau đây?
a)
A. Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nặng hơn không khí, không duy trì sự cháy.
b)
B. Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.
c)
C. Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nhẹ hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.
d)
D. Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan nhiều trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.
16.
Câu 16. Để phân biệt 2 chất khí là oxygen và carbon dioxide, em nên lựa chọn cách nào dưới đây?
a)
A. Quan sát màu sắc của 2 khí đó.
b)
B. Ngửi mùi của 2 khí đó.
c)
C. Oxygen duy trì sự sống và sự cháy.
d)
D. Dần từng khí vào cây nến đang cháy, khí nào làm nến cháy tiếp thì đó là oxygen, khí làm tắt nến là carbon dioxide.
17.
Câu 17. Mục đích của hoạt động nghiên cứu khoa học là gì?
a)
A. Hoạt động nghiên cứu khoa học của con người nhằm phát hiện ra bản chất quy luật của sự vật, hiện tượng trong thế giới tự nhiên, hoặc sáng tạo ra phương pháp và phương tiện kĩ thuật mới để làm thay đổi sự vật, hiện tượng phục vụ cho mục đích của con người.
b)
B. Hoạt động nghiên cứu khoa học của con người làm mất đi bản chất quy luật của sự vật, hiện tượng trong thế giới tự nhiên
c)
C. Hoạt động nghiên cứu khoa học của con người nhằm sáng tạo ra phương pháp và phương tiện kĩ thuật mới để làm phá hủy sự vật, hiện tượng phục vụ cho mục đích của con người.
d)
D. Hoạt động nghiên cứu khoa học của con người nhằm phát hiện ra bản chất quy luật của sự vật, hiện tượng trong thế giới tự nhiên, hoặc sáng tạo ra phương pháp và phương tiện kĩ thuật mới để làm thay đổi sự vật, hiện tượng phục vụ cho mục đích chiến tranh của con người.
18.
Câu 18. Khoa học tự nhiên không bao gồm lĩnh vực nào sau đây?
a)
A. Lịch sử loài người.
b)
B. Vật lí học.
c)
C. Hóa học
d)
D. Sinh học.
19.
Câu 19. Việc làm nào dưới đây không được thực hiện trong phòng thực hành?
a)
A. Ăn, uống trong phòng thực hành
b)
B. Làm theo hướng dẫn của thầy, cô giáo
c)
C. Đeo găng tay và kính bảo hộ khi làm thí nghiệm
d)
D. Thu dọn hóa chất sau khi sử dụng
20.
Câu 20. Dụng cụ ở hình bên tên gọi là gì và thường dùng để làm gì?
a)
A. Ống pipette, dùng lấy hóa chất
b)
B. Ống bơm tiêm, dùng chuyền hóa chất cho cây trồng
c)
C. Ống bơm hóa chất, dùng để làm thí nghiệm
d)
D. Ống bơm khi dùng để bơm không khí vào ống nghiệm
21.
Câu 21. Cấu tạo của kính lúp gồm:
a)
A. mặt kính, khung kính, tay cầm ( giá đỡ)
b)
B. một tấm kính hai mặt phẳng đều nhau
c)
C. mặt kính, tay cầm
d)
D. khung kính, tay cầm
22.
Câu 22. Các biển báo trong Hình 2.1 có ý nghĩa gì?
a)
A. Cấm thực hiện.
b)
B. Bắt buộc thực hiện.
c)
C. Cảnh bảo nguy hiểm.
d)
D. Không bắt buộc thực hiện.
23.
Câu 23. Đâu là biển báo cấm trong các hình sau?
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
24.
Câu 24. Để đo chiều dài chính xác chúng ta cần:
a)
A. đặt thước đo dọc theo chiều dài của vật cần đo
b)
B. đặt thước đo tùy ý
c)
C. đặt thước dọc theo chiều dài của vật và một đầu của vật ngang bằng với vạch số không của thứơc
d)
D. đặt thước đo vuông góc với vật cần đo
25.
Câu 25. Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là
a)
A. tấn.
b)
B. miligam.
c)
C. kilôgam.
d)
D. gam.
26.
Câu 26. Để đo thời gian người ta dùng:
a)
A. Thước
b)
B. Đồng hồ
c)
C. Cân
d)
D. Tivi
27.
Câu 27. Dụng cụ nào có thể dùng để đo nhiệt độ phòng?
a)
A. Nhiệt kế thủy ngân
b)
B. Nhiệt kế rượu
c)
C. Nhiệt kế y tế
d)
D. Ẩm kế
28.
Câu 28. Vật thể nào là vật thể nhân tạo?
a)
A. Cây lúa.
b)
B. Cái bàn.
c)
C. Mặt trời.
d)
D. Con sóc.
29.
Câu 29. Tính chất nào sau đây không thuộc về tính chất vật lí?
a)
A. Tính dẫn điện, dẫn nhiệt
b)
B. Tính tan trong nước
c)
C. Tính cháy
d)
D. Tính ánh kim
30.
Câu 30. Tính chất nào của chất trong số các tính chất sau đây có thể biết được bằng cách làm thí nghiệm ?
a)
A. Màu sắc
b)
B. Tính tan trong nước
c)
C. Nhiệt độ sôi
d)
D. Khối lượng riêng
31.
Câu 31. Nhiệt độ sôi của nước trong thang nhiệt độ Celcius là bao nhiêu?
a)
A. 0 độ C
b)
B. 5 độ C
c)
C. 100 độ C
d)
D. 1000 độ C
32.
Câu 32. Phương tiện giao thông nào sau đây không gây hại cho môi trường không khí?
a)
A. Máy bay.
b)
B. ô tô.
c)
C. Tàu hoả.
d)
D. Xe đạp.
33.
Câu 33. Trong những hoạt động trên, hoạt động nào con người chủ động tìm tòi, khám phá ra cái mới ?
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
34.
Câu 34. Lĩnh vực Vật lý học nghiên cứu vấn đề gì?
a)
A.Vật chất
b)
B.Quy luật vận động
c)
C.Lực, năng lượng và sự biến đổi năng lượng
d)
D.Vật chất, quy luật vận động, lực, năng lượng và sự biến đổi năng lượng
35.
Câu 35. Một thước thẳng có 101 vạch chia thành 100 khoảng đều nhau, vạch đầu tiên ghi số 0, vạch cuối cùng ghi số 100 kèm theo đơn vị cm. Thông tin đúng của thước là:
a)
A. GHĐ và ĐCNN là 100cm và 1cm
b)
B. GHĐ và ĐCNN là 101cm và 1cm
c)
C. GHĐ và ĐCNN là 100cm và 1mm
d)
D. GHĐ và ĐCNN là 101cm và 1mm
36.
Câu 36. Hãy cho biết giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của thước kẻ trong hình sau:
a)
A. Giới hạn đo là 30 cm và độ chia nhỏ nhất là 1 mm,
b)
B. Giới hạn đo là 30 cm và độ chia nhỏ nhất là 1 cm.
c)
C Giới hạn đo là 30 mm và độ chia nhỏ nhất là 1 mm.
d)
D. Giới hạn đo là 3 cm và độ chia nhỏ nhất là 1 mm.
37.
Câu 37. Trước khi đo chiều dài, ta thường ước lượng chiều dài của vật để:
a)
A. lựa chọn thước đo phù hợp.
b)
B. đặt mắt đúng cách.
c)
C. đọc kết quả đo chính xác.
d)
D. đặt vật đo đúng cách.
38.
Câu 38. Khi đo chiều dài một vật, giả sử ta có thể chọn được thước thỏa mãn các điều kiện sau:
a)
A. có GHĐ lớn hơn chiều dài cần đo và ĐCNN thích hợp
b)
B. có GHĐ nhỏ hơn chiều dài cần đo và ĐCNN thích hợp
c)
C. có GHĐ bằng chiều dài cần đo, không quan tâm tới ĐCNN
d)
D. dùng thước có GHĐ và ĐCNN tủy ý
39.
Câu 39. Tính chất nào sau đây là tính chất hoá học của khí carbon đioxide?
a)
A. Chất khí, không màu.
b)
B. Không mùi, không vị.
c)
C. Tan rất ít trong nước.
d)
D. Làm đục dung dịch nước vôi trong (dung dịch calcium hydroxide).
40.
Câu 40. Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hoá học?
a)
A. Hoà tan đường vào nước.
b)
B. Cô cạn nước đường thành đường.
c)
C. Đun nóng đường tới lúc xuất hiện chất màu đen.
d)
D. Đun nóng đường ở thể rắn để chuyển sang đường ở thể lỏng.
41.
Câu 41. Chất nào sau đây chiếm tỉ lệ thể tích lớn nhất trong không khí?
a)
A. Oxygen.
b)
B. Hydrogen.
c)
C. Nitrogen.
d)
D. Carbon dioxide.
42.
Câu 42. Thành phần nào của không khí là nguyên nhân chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính?
a)
A. Oxygen.
b)
B. Hydrogen.
c)
C. Carbon dioxide.
d)
D. Nitrogen.
43.
Câu 43. Thành phần nào sau đây không được sinh ra từ quá trình đốt nhiên liệu hóa thạch?
a)
A. Carbon dioxide.
b)
B. Hydrogen.
c)
C. Carbon dioxide.
d)
D. Nitrogen.
44.
Câu 44. Chất nào sau đây chiếm khoảng 0,03 % thể tích không khí?
a)
A. Nitrogen.
b)
B. Oxygen.
c)
C. Sulfur dioxide.
d)
D. Carbon dioxide.
45.
Câu 45. Hoạt động nào của con người sau đây là hoạt động nghiên cứu khoa học?
a)
A. Trồng cây
b)
B. Phân loại sản phẩm nghiên cứu
c)
C.Nhảy dây
d)
D. Làm thí nghiệm
46.
Câu 46. Sự nảy mầm của hạt đậu thuộc lĩnh vực khoa học nào?
a)
A.Vật lý
b)
B.Sinh học
c)
C.Hóa học
d)
D.Khoa học Trái Đất
47.
Câu 47. Khi không may bị hóa chất ăn da bám lên tay thì bước đầu tiên và cần thiết nhất là phải làm gì?
a)
A. Đưa ra trung tâm y tế cấp cứu
b)
B. Hô hấp nhân tạo
c)
C. Lấy lá cây thuốc bỏng ép vào
d)
D. Cởi bỏ phần quần áo dính hóa chất, xả tay dưới vi nước sạch ngay lập tức
48.
Câu 48. Tấm kính dùng làm kính lúp có:
a)
A. phần rìa dày hơn phần giữa
b)
B. có hai mặt phẳng
c)
C. có phần rìa mỏng hơn phần giữa
d)
D. có phần giữa bị lõm.
49.
Câu 49. Nếu muốn quan sát các loại gân lá, em nên sử dụng loại kính nào?
a)
A. Kính hiển vi
b)
B. Kính râm
c)
C. Kính lúp
d)
D. Kính cận
50.
Câu 50. Kính lúp có khả năng phóng to ảnh của vật bao nhiêu lần?
a)
A. 25 - 50 lần
b)
B. 3 - 20 lần
c)
C. 100 - 200 lần
d)
D. 2 - 3 lần.
51.
Câu 51. Hãy phân biệt vật thể và chất trong câu sau: quặng apatit ở Lào Cai có chứa canxi photphat với hàm lượng cao?
a)
A. Vật thể: quặng; chất: canxi photphat
b)
B. Vật thể: canxi photphat; chất: quặng
c)
C. Vật thể: canxi; chất: quặng
d)
D. Vật thể: quặng apatit; chất: photphat
52.
Câu 52. Chỉ ra đâu là tính chất vật lí của chất?
a)
A. Nến cháy thành khí cacbon đi oxit và hơi nước
b)
C. Bánh mì để lâu bị ôi thiu
c)
B. Bơ chảy lỏng khi để ngoài trời
d)
D. Cơm nếp lên men thành rượu
53.
Câu 53. Hoạt động của ngành kinh tế nào ít gây ô nhiễm môi trường không khí nhất?
a)
A. Sản xuất phẩn mềm tin học.
b)
B. Sản xuất nhiệt điện.
c)
C. Du lịch.
d)
D. Giao thông vận tải.
54.
Câu 54. Hoạt động nông nghiệp nào sau đây không làm ô nhiễm môi trường không khí?
a)
A. Đốt rơm rạ sau khi thu hoạch.
b)
B. Tưới nước cho cây trồng.
c)
C. Bón phân tươi cho cây trồng.
d)
D. Phun thuốc trừ sâu để phòng sâu bọ phá hoại cây trồng.
55.
Câu 55. Khi một can xăng bất cẩn bốc cháy, chọn giải pháp chữa cháy nào dưới đây phù hợp nhất ?
a)
A. Phun nước
b)
B. Dùng cát đổ trùm lên.
c)
C. Dùng bình chữa cháy gia đình để phun vào
d)
D. Dùng chiếc chăn khô đắp lên.
56.
Câu 56. Nếu úp từ từ ống thủy tinh (như hình dưới) vào ngọn nến đang cháy, được đặt trong chậu nước màu (có xút) thì hiện tượng quan sát được là gì?
a)
/
b)
A. Ngọn nến tắt ngay lập tức.
c)
B. Ngọn nến cháy được một lúc rồi tắt. Khi nến tắt, mực nước trong ống thủy tinh thấp hơn khi vừa úp vào.
d)
C. Ngọn nến cháy được một lúc rồi tắt. Khi nến tắt, mực nước trong ống thủy tinh không có gì thay đổi so với khi vừa úp vào.
57.
Câu 57. Hoạt động nào sau đây của con người là hoạt động nghiên cứu khoa học?
a)
A.Trồng hoa với quy mô lớn trong nhà kính
b)
B.Nghiên cứu vaccine phòng chống virut corona trong phòng thí nghiệm
c)
C.Sản xuất muối ăn từ nước biển bằng phương pháp chưng cất
d)
D.Vận hành nhà máy thủy điện để sản xuất điện
58.
Câu 58. Thí nghiệm chiếu đèn pin vào quả địa cầu thuộc lĩnh vực khoa học nào?
a)
A.Địa lý
b)
B. Lịch sử
c)
C. Sinh học
d)
D.Vật lý học
59.
Câu 59. Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường chính thức của nước ta là?
a)
A. kilogam ( kg)
b)
B. miligam ( mg)
c)
C. tấn ( tons)
d)
D. gam ( g)
60.
Câu 60. Da thiếu oxygen sẽ có biểu hiện gì?
a)
A. Da đẹp hơn, ít lão hóa hơn, đàn hồi tốt
b)
B. Da nhanh chóng bị lão hóa, sạm, khô, độ đàn hồi kém
c)
C. Da đẹp hơn, căng mịn hơn, không bị mụn trứng cá
d)
D. Da trở nên xám xỉn, dễ nổi mụn, độ đàn hồi tốt
61.
Câu 61. Thước kẻ của học sinh thường dùng để:
a)
A. đo chiêu rộng sân trường
b)
B. đo chiều dài bàn học
c)
C. đo chiều dài cái bảng
d)
D. đo chiều dài cuốn sách giáo khoa
62.
Câu 62. Để lấy 2ml nước cất, nên sử dụng dụng cụ nào dưới đây là thích hợp nhất?
a)
A. Cốc đong có dung tích 50ml
b)
B. Ống pipet có dung tích 5ml
c)
C. Ống nhỏ giọt có dung tích 1ml
d)
D. Ống nghiệm có dung tích 10ml
63.
Câu 63. Khí oxygen có vai trò nào sau đây?
a)
A. Duy trì nhiệt độ sôi
b)
B. Duy trì nhiệt độ nóng chảy
c)
C. Duy trì sự sống và sự cháy
d)
D. Duy trì điểm băng
64.
Câu 64. Điều kiện để sự cháy xảy ra là gì?
a)
A. Chất cháy phải nóng đến nhiệt độ nóng chảy, phải tiếp xúc và có đủ khí oxygen cho sự cháy.
b)
B. Chất cháy phải nóng đến sự đông đặc, phải tiếp xúc và có đủ khí oxygen cho sự cháy.
c)
C. Chất cháy phải nóng đến sự đông bay hơi, phải tiếp xúc và có đủ khí oxygen cho sự cháy.
d)
D. Chất cháy phải nóng đến sự ngưng tụ, phải tiếp xúc và có đủ khí oxygen cho sự cháy.
65.
Câu 65. Theo em, việc nghiên cứu sản xuất vacxin phòng Covid 19 thể hiện vai trò nào dưới đây của khoa học tự nhiên?
a)
A. Bảo vệ sức khỏe con người
b)
B. Cung cấp thông tin và nâng cao hiểu biết của con người
c)
C. Mở rộng sản xuất và phát triển kinh tế
d)
D. Bảo vệ môi trường
66.
Câu 66. Nhận định nào sau đây về vật sống là đúng?
a)
A. Vật sống là vật không bao giờ chết
b)
B. Đến độ tuổi nhất định hoặc do thiên tai, bệnh tật…vật sống sẽ bị chết và khi đó trở thành vật không sống
c)
C. Vật không sống có thể biến đổi thành vật sống
d)
D. Robot được coi là vật sống
67.
Câu 67. Chiều dài của chiếc bút chì ở hình vẽ bằng:
a)
A. 6,6 cm
b)
B. 6,5 cm
c)
C. 6,8 cm
d)
D. 6,3
68.
Câu 68. Cân một túi hoa quả, kết quả là 14533 g. Độ chia nhỏ nhất của cân đã dùng là
a)
A. 1 g.
b)
B. 5 g.
c)
C. 10 g.
d)
D. 100 g.
69.
Câu 69. Để đo thời gian của một vận động viên chạy 400m, loại đồng hồ thích hợp nhất là loại nào?
a)
A. Đồng hồ treo tường
b)
B. Đồng hồ cát
c)
C. Đồng hồ đeo tay
d)
D. Đồng hồ bấm giây
70.
Câu 70. Người ta chọn thủy ngân và rượu để chế tạo nhiệt kế vì:
a)
A. chúng có nhiệt độ nóng chảy cao.
b)
B. nhiệt độ nóng chảy thấp.
c)
C. nhiệt độ đông đặc cao.
d)
D. giá thành rẻ.
71.
Câu 71. Khi nào chúng ta cần sử dụng các biện pháp hỗ trợ nhằm cung cấp nguồn oxygen cho hoạt động hô hấp?
a)
A. Khi leo trèo trên núi
b)
B. Khi lặn xuống dưới biển
c)
C. Khi hoạt động thể dục thể thao
d)
D. Khi lao động vệ sinh trong lớp học
72.
Câu 72. Không khí bị ô nhiễm có biểu hiện nào sau đây?
a)
A. Có mùi khó chịu; giảm tầm nhìn; da, mắt kích ứng; nhiễm các bệnh về đường hô hấp.
b)
B. Không có mùi có chịu; giảm tầm nhìn; da, mắt kích ứng; nhiễm các bệnh về đường hô hấp.
c)
C. Có mùi khó chịu; giảm tầm nhìn; da, mắt kích ứng; không nhiễm các bệnh về đường hô hấp.
d)
D. Không có mùi có chịu; giảm tầm nhìn; da, mắt không bị kích ứng; nhiễm các bệnh về đường hô hấp.
73.
Câu 73. Tế bào thịt quả cà chua có đường kính khoảng 0,55 mm. Để quan sát tế bào thịt quả cà chua thì chọn kính hiển vi có độ phóng to nào dưới đây là phù hợp?
a)
A. 40 lần
b)
B. 400 lần
c)
C. 1000 lần
d)
D. 3000 lần
74.
Câu 74. Thước thích hợp để đo bề dày quyển sách Khoa học tự nhiên 6 là:
a)
A. thước kẻ có giới hạn đo 10cm và độ chia nhỏ nhất 1mm
b)
B. thước dây có giới hạn đo 1m và độ chia nhỏ nhất 1cm
c)
C. thước cuộn có giới hạn đo 3m và độ chia nhỏ nhất 5 cm
d)
D. thước thẳng có giới hạn đo 1,5m và độ chia nhỏ nhất 1cm
75.
Câu 75. Đổi đơn vị sau: 1m =? dm
a)
A. 1 dm
b)
B. 10 dm
c)
C. 0,1 dm
d)
D. 0,01 dm
76.
Câu 76. Khi dùng thước thẳng và compa đo đường kính ngoài của miệng cốc ( H a) và đo đường kính trong của miệng cốc ( H b).Kêt quả ghi sau đây là đúng?
a)
A. Đường kính ngoài 2,3 cm, đường kính trong 2,2 cm.
b)
B. Đường kính ngoài 2,1cm, đường kính trong 2,0 cm.
c)
C. Đường kính ngoài 2,2 cm, đường kính trong 2,0 cm.
d)
D. Đường kính ngoài 2,0 cm, đường kính trong 2,0 cm.
77.
Câu 77. Trên một cái thước học sinh có số lớn nhất là 30cm. Từ vạch số 0 đến vạch số 1 được chia làm 5 khoảng bằng nhau. Vậy GHĐ và ĐCNN của thước là bao nhiêu?
a)
A. GHĐ 30cm; ĐCNN 0 cm.
b)
B. GHĐ 30cm; ĐCNN 2 mm.
c)
C. GHĐ 30cm; ĐCNN 1 mm.
d)
D. GHĐ 30 cm; ĐCNN 5 mm.
78.
Câu 78. Một hộp quả cân có các quả cân loại 2 g, 5 g, 10 g, 50 g, 200 g, 200 mg, 500 g, 500 mg. Để cân một vật có khối lượng 257,5 g thì có thể sử dụng các quả cân nào?
a)
A. 200 g, 200 mg, 50 g, 5 g, 50 g.
b)
B. 2 g, 5 g, 50 g, 200 g, 500 mg.
c)
C. 2 g, 5 g, 10 g, 200 g, 500 g.
d)
D. 2 g, 5 g, 10 g, 200 mg, 500 mg.
79.
Câu 79. Khi đo thời gian đi bộ của bà em trên một quãng đường dài 50m, em sẽ đo khoảng thời gian đó như thế nào?
a)
A. Từ lúc bà xuất phát tới khi bà về đến đích
b)
B. Từ lúc bà đi được 1 bước tới khi bà về tới đích
c)
C. Bà đi được bộ được 25m rồi nhân đôi
d)
D. Bà đi bộ 100m rồi chia đôi
80.
Câu 80. Quan sát các nhiệt kế thủy ngân và nhiệt kế rượu thấy ở phần trên của nhiệt kế thường phình ra, chỗ phình ra đó có tác dụng
a)
A. chứa lượng thủy ngân hoặc rượu khi dâng lên.
b)
B. chứa lượng khí còn dư khi thủy ngân hoặc rượu dâng lên.
c)
C. phình ra cho cân đối nhiệt kế.
d)
D. nhìn nhiệt kế đẹp hơn.
Reset
