wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trao đổi chất và quang hợp – Bài tập trắc nghiệm lớp 7

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng giúp cơ thể sinh vật điều gì?

a)

Phát triển kích thước theo thời gian

b)

Tồn tại, sinh trưởng, phát triển, sinh sản, cảm ứng và vận động

c)

Tích lũy năng lượng

d)

Vận động tự do trong không gian

2.

Tại sao khi cơ thể vận động xảy ra hiện tượng tăng thân nhiệt, toát mồ hôi, tăng nhịp tim và nhịp thở?

a)

Khi cơ thể vận động cơ thể đang thực hiện quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng

b)

Khi cơ thể vận động cơ thể ma sát với mặt đất và không khí khiến cơ thể nóng lên

c)

Khi cơ thể vận động cơ thể chuyển hóa hóa năng thành nhiệt năng làm cơ thể nóng lên

d)

Khi cơ thể vận động động năng được biến đổi thành nhiệt năng khiến cơ thể chúng ta nóng lên

3.

Các hoạt động nào sau đây là hoạt động chuyển hóa vật chất và năng lượng của cơ thể: (1) Hô hấp; (2) Quang hợp; (3) Vận chuyển máu trong động mạch và tĩnh mạch; (4) Co và giãn cơ; (5) Tiêu hóa và hấp thụ thức ăn

a)

(1), (3), (4)

b)

(2), (3), (5)

c)

(1), (2), (5)

d)

(2), (4), (5)

4.

Quá trình trao đổi chất và năng lượng diễn ra ở những loài sinh vật nào?

a)

Động vật

b)

Thực vật

c)

Vi sinh vật

d)

Cả A, B và C

5.

Quang hợp là quá trình biến đổi gì?

a)

Nhiệt năng được biến đổi thành hóa năng

b)

Quang năng được biến đổi thành nhiệt năng

c)

Quang năng được biến đổi thành hóa năng

d)

Hóa năng được biến đổi thành nhiệt năng

6.

Quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng tạo ra ……. cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

a)

Hóa năng

b)

Nhiệt năng

c)

Động năng

d)

Năng lượng

7.

Sự chuyển hóa thức ăn trong quá trình tiêu hóa có được coi là quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng không?

a)

Có; khi cơ thể biến đổi các chất có trong thức ăn thành các chất dinh dưỡng cơ thể có thể hấp thu và chuyển hóa

b)

Không; quá trình tiêu hóa chỉ biến đổi các chất có trong thức ăn thành các chất dinh dưỡng cơ thể có thể hấp thu và chuyển hóa

c)

Có; khi cơ thể hấp thu trực tiếp các chất dinh dưỡng trong thức ăn

d)

Không; khi cơ thể hấp thụ trực tiếp các chất dinh dưỡng trong thức ăn

8.

Các ví dụ là vai trò của trao đổi chất và năng lượng với cơ thể sống là: (1) Quá trình hô hấp cung cấp oxygen cho cơ thể; (2) Quá trình quang hợp giúp tổng hợp chất hữu cơ ở thực vật; (3) Học tập tiếp thu kiến thức; (4) Cắt tóc khiến tóc ngắn đi (điều chỉnh độ dài tóc); (5) Quá trình tiêu hóa và biến đổi thức ăn

a)

(1), (3), (5)

b)

(2), (3), (4)

c)

(1), (2), (5)

d)

(2), (4), (5)

9.

Chuyện gì xảy ra khi cơ thể ngừng hô hấp?

a)

Sự trao đổi oxygen trong cơ thể ngừng lại, cơ thể thiếu oxygen ngừng trao đổi chất, có thể gây chết

b)

Cơ thể không đào thải được carbon dioxide khiến cơ thể bị ngộ độc

c)

Cơ thể vẫn có thể hoạt động trong trạng thái thiếu oxygen (hiếu khí)

d)

Cơ thể rơi vào hôn mê, tạm dừng mọi hoạt động sống

10.

Quá trình trao đổi chất là gì?

a)

Quá trình cơ thể lấy các chất từ môi trường, biến đổi chúng thành các chất cần thiết cho cơ thể, cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải các chất thải ra môi trường

b)

Quá trình cơ thể trực tiếp lấy các chất từ môi trường sử dụng các chất này cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải các chất thải ra môi trường

c)

Quá trình cơ thể lấy các chất từ môi trường, biến đổi chúng thành các chất cần thiết cho cơ thể

d)

Quá trình biến đổi các chất trong cơ thể thành năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống, đồng thời thải các chất thải ra môi trường

11.

Nguồn gốc của oxi thoát ra từ quang hợp là gì?

a)

Từ phân tử nước H2O

b)

Từ glucose

c)

Từ phân tử CO2

d)

Từ phân tử ATP

12.

Bào quan thực hiện quá trình quang hợp là gì?

a)

Diệp lục

b)

Lục lạp

c)

Khí khổng

d)

Tế bào chất

13.

Cây xanh tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ nhờ sử dụng năng lượng ánh sáng trong quá trình nào?

a)

Hóa tổng hợp

b)

Hóa phân li

c)

Quang tổng hợp

d)

Quang phân li

14.

Quang hợp không có vai trò nào sau đây?

a)

Tổng hợp gluxit, các chất hữu cơ, oxi

b)

Biến đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học

c)

Oxi hóa các hợp chất hữu cơ để giải phóng năng lượng

d)

Điều hòa tỷ lệ khí O2/CO2 của khí quyển

15.

Phát biểu nào sau đây là đúng về quá trình quang hợp?

a)

Trong quá trình quang hợp, cây hấp thụ O2 để tổng hợp chất hữu cơ

b)

Quang hợp là quá trình sinh vật sử dụng ánh sáng để phân giải chất hữu cơ

c)

Một trong các sản phẩm của quang hợp là khí O2

d)

Quang hợp là quá trình sinh lí quan trọng xảy ra trong cơ thể mọi sinh vật

16.

Chất nào sau đây là sản phẩm của quá trình quang hợp?

a)

C6H12O6C_6H_{12}O_6

b)

(C6H10O5)n(C_6H_{10}O_5)_n

c)

C12H22O11C_{12}H_{22}O_{11}

d)

C4H11NC_4H_{11}N

17.

Cơ quan chủ yếu thực hiện chức năng quang hợp ở cây xanh là gì?

a)

Rễ

b)

c)

Thân

d)

Mạch dẫn

18.

Nguyên liệu của quá trình quang hợp gồm các chất nào sau đây?

a)

Khí oxi và đường

b)

Đường và nước

c)

Khí cacbonic, nước và năng lượng ánh sáng

d)

Khí cacbonic và nước

19.

Chọn chất thích hợp để hoàn thành phương trình quang hợp minh họa: nước + … (dưới ánh sáng và có diệp lục) → glucose + oxygen.

a)

Cellulose

b)

Carbon dioxide

c)

Saccharose

d)

Hydrogen

20.

Chất dự trữ đặc trưng ở thực vật là gì?

a)

Glycogen

b)

Tinh bột

c)

Glucose

d)

Lipid

21.

Chất khí nào sau đây là nguyên liệu của quá trình quang hợp?

a)

Carbon dioxide ( CO2\mathrm{CO_2} )

b)

Oxi ( O2\mathrm{O_2} )

c)

Chlorine ( Cl2\mathrm{Cl_2} )

d)

Nitric oxide ( NO\mathrm{NO} )

22.

Mật độ khí khổng ở mặt trên và mặt dưới của lá cây như thế nào?

a)

Bằng nhau

b)

Mặt trên nhiều hơn mặt dưới

c)

Mặt dưới nhiều hơn mặt trên

d)

Không có sự khác biệt

23.

Những nhóm sinh vật nào sau đây có khả năng quang hợp?

a)

Thực vật và vi khuẩn oxi hóa lưu huỳnh

b)

Thực vật, vi khuẩn lam và tảo

c)

Thực vật và nấm

d)

Thực vật và động vật

24.

Khi nồng độ CO2\mathrm{CO_2} trong không khí tăng quá cao, kết quả nào sau đây có thể xảy ra đối với cây?

a)

Cây sẽ tăng cường độ quang hợp

b)

Cây sẽ chết vì ngộ độc

c)

Cây sẽ giảm cường độ quang hợp

d)

Cây quang hợp bình thường

25.

Nước ảnh hưởng đến quang hợp như thế nào?

a)

Là nguyên liệu của quang hợp

b)

Điều tiết không khí

c)

Điều tiết quang phổ

d)

Cả A và B

26.

Nhiệt độ thuận lợi nhất cho hầu hết các loài cây quang hợp là khoảng nào?

a)

35°C - 45°C

b)

15°C - 25°C

c)

20°C - 35°C

d)

25°C - 35°C

27.

Nước là nguyên liệu trong quá trình trao đổi chất và năng lượng nào ở thực vật?

a)

Hô hấp

b)

Quang hợp

c)

Phân giải chất hữu cơ

d)

Sinh trưởng và phát triển

28.

Khi thực vật thiếu nước sẽ xảy ra hiện tượng nào?

a)

Khí khổng đóng lại, hàm lượng carbon dioxide đi vào lá giảm, tăng cường độ quang hợp của cây xanh

b)

Khí khổng mở ra, hàm lượng carbon dioxide đi vào lá tăng, quang hợp của cây gặp khó khăn

c)

Khí khổng mở ra, hàm lượng carbon dioxide đi vào lá tăng, tăng cường độ quang hợp của cây xanh

d)

Khí khổng đóng lại, hàm lượng carbon dioxide đi vào lá giảm, quang hợp của cây gặp khó khăn

29.

Nồng độ khí carbon dioxide thấp nhất mà cây xanh tiến hành quang hợp được là:

a)

0,001% - 0,01%

b)

0,001% - 0,08%

c)

0,008% - 0,01%

d)

0,005% - 0,02%

30.

Tại sao cần trồng và bảo vệ cây xanh?

a)

Cây xanh có vai trò cung cấp thức ăn và nơi ở cho nhiều loài sinh vật.

b)

Cây xanh có vai trò chắn lũ, điều hoà không khí, chống xói mòn đất, cung cấp thức ăn và nơi ở cho nhiều loài sinh vật.

c)

Cây xanh có vai trò tạo cảnh quan đô thị tươi đẹp.

d)

Cây xanh giúp phủ xanh đất trống.

31.

Cường độ ánh sáng tăng quá cao thì cây xanh

a)

Ngừng quang hợp

b)

Quang hợp giảm

c)

Quang hợp tăng

d)

Quang hợp đạt mức cực đại

32.

Quá trình quang hợp cần phải có bao nhiêu nhân tố sau đây? (1) Ánh sáng; (2) CO2; (3) H2O; (4) O2; (5) Bộ máy quang hợp

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

33.

Cho các cây sau: (1) Cây rau má; (2) Cây dừa; (3) Cây xà cừ; (4) Cây lá lốt; (5) Cây hoa mười giờ; (6) Rau sam. Những cây thuộc nhóm thực vật ưa bóng là:

a)

(1), (2), (4), (5)

b)

(2), (3), (5), (6)

c)

(1), (3), (4), (5), (6)

d)

(1), (4), (5), (6)

34.

Thế nào là hô hấp tế bào

a)

Là quá trình tổng hợp các chất phức tạp từ chất đơn giản

b)

Là một mặt của quá trình trao đổi chất

c)

Là quá trình chuyển hoá năng lượng trong tế bào

d)

Cả A, B, C đều đúng

35.

Quá trình hô hấp có ý nghĩa sinh học là

a)

Đảm bảo sự cân bằng O2O_2CO2CO_2 trong khí quyển

b)

Tạo ra năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống cho tế bào và cơ thể

c)

Chuyển hoá gluxit thành CO2CO_2 , H2OH_2O và năng lượng

d)

Thải các chất độc hại ra khỏi tế bào

36.

Hô hấp là quá trình phân giải các chất hữu cơ nhằm

a)

Thải CO2CO_2 trong cơ thể ra ngoài môi trường

b)

Tiêu thụ bớt chất hữu cơ dự trữ

c)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống cho tế bào và cơ thể

d)

Cả A, B và C

37.

Ở tảo sự hô hấp hiếu khí diễn ra tại:

a)

Tế bào chất

b)

Ti thể

c)

Trong các bào quan

d)

Màng sinh chất

38.

Hô hấp tế bào là quá trình biến đổi

a)

Glucose

b)

Maltose

c)

Saccharose

d)

Cellulose

39.

Hô hấp tế bào là

a)

Quá trình chuyển hoá năng lượng của các nguyên liệu hữu cơ thành năng lượng trong tế bào

b)

Quá trình chuyển hoá năng lượng của các nguyên liệu vô cơ thành năng lượng trong tế bào

c)

Quá trình tổng hợp vật chất hữu cơ trong tế bào

d)

Quá trình chuyển hoá vật chất hữu cơ ngoài tế bào thành năng lượng trong tế bào

40.

Đặc điểm nào sau đây không có ở hô hấp tế bào?

a)

Phân giải chất hữu cơ đến sản phẩm cuối cùng là CO2CO_2H2OH_2O

b)

Quá trình phân giải chất tạo ra nhiều sản phẩm trung gian

c)

Toàn bộ năng lượng được giải phóng dưới dạng nhiệt

d)

Phần lớn năng lượng giải phóng ra được tích lũy trong ATP

41.

Nói về hô hấp tế bào, điều nào sau đây không đúng?

a)

Đó là quá trình chuyển đổi năng lượng rất quan trọng của tế bào

b)

Diễn ra chủ yếu ở ti thể của tế bào nhân thực

c)

Có sự phân giải chất hữu cơ thành CO2CO_2H2OH_2O

d)

Toàn bộ năng lượng giải phóng dưới dạng nhiệt, không tích lũy dưới dạng ATP

42.

Sản phẩm của hô hấp tế bào gồm gì?

a)

Oxi, nước và năng lượng (ATP + nhiệt)

b)

Nước, đường và năng lượng (ATP + nhiệt)

c)

Nước, khí cacbonic và đường

d)

Khí cacbonic, nước và năng lượng (ATP + nhiệt)

43.

Khí sản phẩm của quá trình hô hấp tế bào ở thực vật là gì?

a)

Oxygen

b)

Nitrogen

c)

Carbon dioxide

d)

Metan

44.

Sản phẩm quan trọng nhất của quá trình hô hấp tế bào là gì?

a)

Carbon dioxide (CO₂)

b)

Nước (H₂O)

c)

ATP

d)

Oxi (O₂)

45.

Đâu không phải là vai trò của quá trình hô hấp tế bào?

a)

Điều hòa O₂ và CO₂ trong không khí

b)

Tổng hợp từ chất đơn giản thành chất phức tạp

c)

Cung cấp năng lượng cho tế bào dùng

d)

Phân giải các chất phức tạp thành chất đơn giản

46.

Chất khí nào sau đây là nguyên liệu của quá trình hô hấp tế bào?

a)

Carbon dioxide (CO₂)

b)

Nitrogen oxide (NO)

c)

Chloride (Cl₂)

d)

Oxi (O₂)

47.

Năng lượng được tạo ra từ quá trình hô hấp tế bào tồn tại dưới dạng nào?

a)

Nhiệt năng

b)

ATP

c)

NADPH

d)

AMP

48.

Ở tế bào nhân thực, hoạt động hô hấp xảy ra ở đâu?

a)

Ti thể

b)

Ribôxôm

c)

Không bào

d)

Không bào

49.

Ở động vật khi tiếp xúc với môi trường có nồng độ carbon dioxide cao sẽ xảy ra điều gì?

a)

CO₂ cạnh tranh với O₂ trong hồng cầu, gây thiếu O₂, rối loạn quá trình hô hấp tế bào, có thể gây tử vong

b)

CO cạnh tranh với O₂ trong hồng cầu, gây thiếu O₂, rồi loạn quá trình hô hấp tế bào, có thể gây tử vong

c)

CO₂ cạnh tranh với O₂ trong hồng cầu, gây thiếu O₂, cường độ hô hấp tế bào giảm

d)

O₂ cạnh tranh với CO₂ trong hồng cầu, gây thiếu O₂, cường độ hô hấp tế bào giảm

50.

Tại sao không nên để nhiều hoa hoặc cây xanh trong phòng ngủ?

a)

Cây xanh quang hợp tạo ra nhiều O₂ làm tăng cường độ hô hấp trong lúc ngủ

b)

Quá trình hô hấp ở cây xanh tạo ra nhiều CO₂ làm tăng nồng độ CO₂ trong môi trường, dễ gây ngạt cho cơ thể trong lúc ngủ

c)

Quá trình hô hấp ở cây xanh tạo ra nhiều O₂ làm tăng nồng độ O₂ trong môi trường, dễ gây ngạt cho cơ thể trong lúc ngủ

d)

Quá trình quang hợp ở cây xanh tạo ra nhiều CO₂ làm tăng nồng độ CO₂ trong môi trường, dễ gây ngạt cho cơ thể trong lúc ngủ

51.

Nồng độ khí carbon dioxide nào gây ức chế hô hấp?

a)

3%–5%

b)

2%–4%

c)

2%–5%

d)

8%–10%

52.

Trong quá trình hô hấp tế bào, oxygen đóng vai trò gì?

a)

Sản phẩm

b)

Dung môi

c)

Nguyên liệu

d)

Năng lượng

53.

Nồng độ khí oxygen mà ở đó thực vật giảm hô hấp tế bào là mức nào?

a)

< 5%

b)

> 5%

c)

< 0,5%

d)

> 15%

54.

Khi trồng trọt cày xới tơi đất trồng giúp điều gì?

a)

Giúp nước mưa dễ thấm vào đất, cây không bị mất nước

b)

Giúp cây hấp thu tốt phân bón

c)

Giúp đất thoáng khí, tăng khả năng hô hấp của cây trồng

d)

Tạo điều kiện thuận lợi giúp các loài động vật có lợi cho cây trồng phát triển (ví dụ: giun đất, trùn quế)

55.

Nồng độ khí carbon dioxide nào gây ức chế hô hấp?

a)

3%–5%

b)

2%–4%

c)

2%–5%

d)

8%–10%

56.

Đâu là các biện pháp bảo quản nông sản ứng dụng làm chậm quá trình hô hấp tế bào: (1) Bảo quản lạnh; (2) Phơi khô; (3) Ngâm, muối chua; (4) Ướp muối; (5) Bảo quản trong kho kín (nồng độ CO2 cao)

a)

(1), (3), (5)

b)

(1), (2), (5)

c)

(2), (4), (5)

d)

(2), (3), (4)

57.

Tại sao người nông dân thường dùng biện pháp phơi khô để bảo quản hạt trong thời gian dài?

a)

Nhiệt độ cao trong quá trình phơi làm chết tế bào, giúp giữ nguyên hình dạng hạt trong thời gian dài.

b)

Phơi khô giúp làm giảm lượng nước trong hạt phòng chống ẩm mốc hạt.

c)

Phơi khô giúp làm giảm lượng nước trong hạt, chậm quá trình hô hấp tế bào của hạt, hạt rơi vào trạng thái ngủ, phòng chống ẩm mốc, giúp bảo quản hạt giống trong thời gian dài.

d)

Nhiệt độ cao trong quá trình phơi giúp ức chế quá trình hô hấp tế bào của hạt và giúp tiêu diệt bào tử nấm mốc xung quanh hạt.

58.

Tại sao cần hạn chế hô hấp tế bào trong quá trình bảo quản nông sản?

a)

Hô hấp tế bào làm tiêu hao lượng chất hữu cơ và chất dinh dưỡng có trong nông sản.

b)

Hô hấp tế bào khiến nông sản mất mùi vị trong thời gian dài bảo quản.

c)

Hô hấp tế bào khiến nông sản không bảo quản được lâu.

d)

Hô hấp tế bào thải ra môi trường lượng lớn CO2 gây ngộ độc cho con người.

59.

Trong quá trình hô hấp tế bào nước đóng vai trò:

a)

Dung môi và môi trường

b)

Nguyên liệu và môi trường

c)

Dung môi và nguyên liệu

d)

Môi trường và sản phẩm

60.

Quá trình hô hấp ở thực vật có ý nghĩa:

a)

Đảm bảo sự cân bằng O2 và CO2 trong khí quyển

b)

Tạo ra năng lượng cung cấp cho hoạt động sống của các tế bào và cơ thể sinh vật

c)

Làm sạch môi trường

d)

Chuyển hóa glucid thành CO2 và H2O

61.

Vai trò của oxygen đối với hô hấp của cây là:

a)

phân giải hoàn toàn nguyên liệu hô hấp

b)

giải phóng CO2 và H2O

c)

tích lũy nhiều năng lượng so với lên men

d)

Nguyên liệu của quá trình hô hấp tế bào

62.

Cơ quan giúp thực vật trao đổi khí với môi trường là:

a)

Lục lạp

b)

Rễ

c)

Khí khổng

d)

Mô dậu

63.

Khi chúng ta thở ra thì

a)

cơ liên sườn ngoài co.

b)

ở hoành co.

c)

thể tích lồng ngực giảm.

d)

thể tích lồng ngực tăng.

64.

Trong quá trình trao đổi khí ở tế bào, loại khí nào sẽ khuếch tán từ máu vào tế bào?

a)

Khí nitrogen

b)

Khí carbon dioxide

c)

Khí oxygen

d)

Khí hydrogen

65.

Trao đổi khí ở phổi là quá trình:

a)

Trao đổi khí ở phổi là sự khuếch tán của O2 từ không khí ở phổi vào máu.

b)

Trao đổi CO2 từ máu vào không khí ở phổi.

c)

Trao đổi khí ở phổi gồm sự khuếch tán của O2 từ máu vào không khí ở phổi và của CO2 từ không khí ở phổi vào máu.

d)

Trao đổi khí ở phổi gồm sự khuếch tán của O2 từ không khí ở phổi vào máu và của CO2 từ máu vào không khí ở phổi.

66.

Cấu tạo của khí khổng

a)

Mỗi khí khổng gồm hai tế bào hình hạt đậu nằm áp sát nhau, thành ngoài mỏng, thành trong dày.

b)

Mỗi khí khổng gồm bốn tế bào hình hạt đậu nằm áp sát nhau, thành ngoài mỏng, thành trong dày.

c)

Mỗi khí khổng gồm hai tế bào hình bầu dục nằm áp sát nhau.

d)

Mỗi khí khổng gồm hai tế bào hình que nằm áp sát nhau, thành ngoài mỏng, thành trong dày.

67.

Chức năng của khí khổng:

a)

Trao đổi khí

b)

Thoát hơi nước

c)

Quang hợp

d)

Cả A và B

68.

Ở cá trao đổi khí diễn ra nhờ cơ quan:

a)

Mang

b)

Phổi

c)

Da

d)

Hệ thống ống khí

69.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về các hình thức trao đổi khí ở động vật?

a)

Giun đất trao đổi khí qua da.

b)

Cá trao đổi khí bằng mang.

c)

Châu chấu trao đổi khí bằng da.

d)

Mèo trao đổi khí bằng phổi.

70.

Cơ chế của hình thức trao đổi khí giữa cơ thể sinh vật với môi trường là:

a)

thẩm thấu

b)

vận chuyển tích cực

c)

khuếch tán

d)

ẩm bào

71.

Ý nghĩa của sự trao đổi khí ở tế bào là:

a)

Làm tăng nồng độ oxy trong máu

b)

Cung cấp oxygen cho tế bào và loại CO2 khỏi tế bào

c)

Làm giảm nồng độ CO2 của máu

d)

Cả A, B và C

72.

Trong quá trình quang hợp ở thực vật nước đóng vai trò:

a)

Nguyên liệu

b)

Chất vận chuyển

c)

Dung môi

d)

Chất xúc tác

73.

Cây trồng hấp thu các chất khoáng chủ yếu dưới dạng:

a)

Tinh thể

b)

Các muối hòa tan

c)

Hợp chất hữu cơ

d)

Khí

74.

Dinh dưỡng thực vật là:

a)

Ở thực vật, chất dinh dưỡng là các chất hữu cơ, được hấp thụ chủ yếu từ đất

b)

Ở thực vật, chất dinh dưỡng là các chất khoáng, được hấp thụ chủ yếu từ không khí

c)

Ở thực vật, chất dinh dưỡng là các chất khoáng, được hấp thụ chủ yếu từ đất

d)

Ở thực vật, chất dinh dưỡng là các chất khoáng, được phân giải và hấp thụ trực tiếp từ sinh vật

75.

Đặc điểm thể hiện tính phân cực của phân tử nước là:

a)

Cặp electron trong liên kết cộng hoá trị bị lệch về phía nguyên tử hydrogen nên đầu mang nguyên tử hydrogen của phân tử nước tích điện âm còn đầu mang nguyên tử oxygen không mang điện tích

b)

Cặp electron trong liên kết cộng hoá trị chia đều về các phía nên đầu mang nguyên tử hydrogen của phân tử nước tích điện âm còn đầu mang nguyên tử oxygen tích điện dương

c)

Cặp electron trong liên kết cộng hoá trị bị lệch về phía nguyên tử oxygen nên đầu mang nguyên tử oxygen của phân tử nước tích điện âm còn đầu mang nguyên tử hydrogen tích điện dương

d)

Cặp electron trong liên kết cộng hoá trị bị lệch về phía nguyên tử hydrogen nên đầu mang nguyên tử hydrogen của phân tử nước tích điện âm còn đầu mang nguyên tử oxygen tích điện dương

76.

Vai trò của nước đối với sự sống là gì?

a)

Dung môi hoà tan

b)

Điều hoà thân nhiệt sinh vật và môi trường

c)

Tạo lực hút mao dẫn, giúp vận chuyển các chất trong mao dẫn

d)

Cả A, B và C

77.

Trong cơ thể người nước chiếm % tỉ lệ là:

a)

50%

b)

70%

c)

80%

d)

90%

78.

Chất dinh dưỡng có vai trò như thế nào đối với thực vật?

a)

Giúp cây trồng sinh trưởng nhanh, phát triển tốt, cho năng suất cao

b)

Giúp giảm sâu bệnh cho cây trồng

c)

Giúp duy trì năng suất cây trồng qua các thế hệ

d)

Giúp cây trồng không bị thiếu nước, phát triển khoẻ mạnh

79.

Nhóm các chất dinh dưỡng động vật cần với lượng lớn:

a)

chất đạm (protein), chất bột đường (carbohydrate), vitamin.

b)

chất đạm (protein), chất bột đường (carbohydrate), chất béo (lipid).

c)

vitamin, chất béo (lipid), chất khoáng.

d)

chất bột đường (carbohydrate), chất béo (lipid), chất khoáng.

80.

Có mấy loại thực phẩm được liệt kê thuộc nhóm chất dinh dưỡng chất đạm (protein)? Danh sách: 1) Thịt bò; 2) Tôm; 3) Bánh mì; 4) Bắp cải tím; 5) Sữa bò; 6) Cá hồi; 7) Bơ lạc; 8) Giá đỗ; 9) Thị gà; 10) Khoai tây.

a)

6

b)

4

c)

8

d)

5

81.

Liên kết giữa nguyên tử oxygen và 2 nguyên tử hydrogen trong phân tử nước là loại liên kết:

a)

liên kết cộng hoá trị

b)

liên kết ion

c)

liên kết disunfua

d)

liên kết hydro

82.

Đâu không phải là vai trò của chất dinh dưỡng với thực vật?

a)

Góp phần quan trọng cho sinh trưởng và phát triển

b)

Tham gia điều tiết quá trình trao đổi chất

c)

Là thành phần cấu tạo của rất nhiều cấu trúc trong cơ thể như protein, diệp lục ...

d)

Cây phát triển bình thường cả khi thiếu hay thừa chất dinh dưỡng.

83.

Ở động vật, đâu không phải là nhóm chất dinh dưỡng cần với lượng lớn?

a)

Chất đạm

b)

Vitamin

c)

Chất béo

d)

Chất bột đường

84.

Chất chiếm 70% khối lượng cơ thể ở người là?

a)

chất đạm

b)

đường

c)

chất tạo xương

d)

nước