wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài ôn luyện kiểm tra giữa kì 1 sinh 9 2023

Total questions: 81

Worksheet time: 4hrs 1mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Ở đậu Hà Lan alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng cho cây hoa đỏ dị hợp tự thụ phấn thu được F1 theo lý thuyết trong tổng số các cây hoa đỏ ở F1 thì cây hoa đỏ dị hợp chiếm tỉ lệ là
a)
A. 1/3
b)
B. 1/2
c)
C. 1/4
d)
D. 2/3
2.

Câu 2: Những thuật ngữ di truyền nào dưới đây đúng?

(1) Cặp tính trạng tương phản là hai hay nhiều trạng thái khác nhau của một cặp tính trạng.

(2) Kiểu gen là toàn bộ các gen trong tế bào sinh vật.

(3). Kiểu hình chỉ là những đặc điểm được biểu hiện ra bên ngoài mà chúng ta có thể nhìn thấy.

(4). Dòng thuần là tập hợp các cá thể có kiểu gen đồng hợp có đặc tính di truyền đặc trưng ổn định.

a)
A. (1), (2), (3).
b)
B. (2), (3), (4).
c)
C. (1), (3), (4).
d)
D. (1), (2), (4).
3.
Câu 3: Khi giao phấn giữa cây đậu Hà Lan thuần chủng có hạt vàng, vỏ trơn với cây có hạt xanh vỏ nhăn thuần chủng thì kiểu hình thu được ở các cây lai F1 là
a)
A. Hạt xanh vỏ trơn
b)
B. Hạt xanh vỏ nhăn
c)
C. Hạt vàng, vỏ trơn
d)
D. Hạt vàng vỏ nhăn
4.
Câu 4: Theo lý thuyết phép lai nào sau đây tạo ra đời con có kiểu Gen aa chiếm tỉ lệ 25%?
a)
A. Aa x Aa.
b)
B. aa x aa.
c)
C. AA x Aa.
d)
D. Aa x aa.
5.

Câu 5: Giả sử gen A quy định tính trạng hoa đỏ trội hoàn toàn so với gen a quy định tính trạng Hoa trắng để tạo thế hệ con lai F1 có 50% cây hoa đỏ: 50% cây hoa trắng thì phép lai nào dưới đây phù hợp với kết quả nào?

a)
A. Aa x aa.
b)
B. AA x aa.
c)
C. AA x Aa.
d)
D. Aa x Aa.
6.
Câu 6: Ở đậu Hà Lan, tính trạng tương phản với hạt trơn là tính trạng nào sau đây?
a)
A. Thân cao.
b)
B. Hạt nhăn.
c)
C. Hạt trắng.
d)
D. Quả vàng
7.
Câu 7: Ở một loài thực vật, A: lá tròn, a lá dài. Lai hai cơ thể lá tròn thu được F1 : 75% lá tròn : 25% lá dài. Theo lí thuyết, F1 có tỉ lệ phân li kiểu gen nào sau đây?
a)
A. 75% AA : 25% aa
b)
B. 25% AA : 50% Aa : 25% aa
c)
C. 50% Aa : 50% aa
d)
D. 50% AA: 25% Aa : 25% aa
8.
Câu 8: Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với gen a quy định thân thấp; gen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn với gen b quy định hoa trắng. Các gen quy định tính trạng nằm trên các nhiễm sắc thể khác nhau và quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Tiến hành lai phân tích cây có kiểu gen dị hợp về 2 cặp gen thu được F1 có tỉ lệ phân ly kiểu hình nào sau đây?
a)
A. 9 Cao, đỏ: 3 Cao, trắng: 3 Thấp, đỏ: 1 thấp, trắng.
b)
B. 1 Cao, đỏ: 1 Cao, trắng: 1 Thấp, đỏ: 1 thấp, trắng.
c)
C. 3 Cao, đỏ: 1 thấp, trắng.
d)
D. 3 Cao, đỏ: 3 Cao, trắng: 1 Thấp, đỏ: 1 thấp, trắng.
9.
Câu 9: Các chữ in hoa là alen trội và chữ thường là alen lặn. Mỗi gen quy định 1 tính trạng. Cơ thể mang kiểu gen AaBbDdeeFf khi giảm phân bình thường cho số loại giao tử là
a)
A. 8.
b)
B. 16.
c)
C. 4.
d)
D. 32.
10.
Câu 10: Mục đích của phép lai phân tích là gì?
a)
A. Kiểu gen của cá thể mang tính trạng trội
b)
B. Kiểu gen của tất cả các tính trạng
c)
C. Kiểu hình của cá thể mang tính trạng trội
d)
D. Kiểu gen, kiểu hình của cá thể mang tính trạng trội
11.
Câu 11: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng alen trội là trội hoàn toàn quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Theo lý thuyết phép lai AaBbDd x aaBBDd cho đời con có
a)
A. 8 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình
b)
B. 12 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình
c)
C. 12 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình
12.
Câu 12: Ở một loài thực vật biết mỗi gen quy định một tính trạng alen trội là trội hoàn toàn theo lý thuyết phép lai nào sau đây cho đời con phân li kiểu hình theo tỉ lệ 1: 2 :1
a)
A. Ab/aB x Ab/aB
b)
B. AB/AB x AB/AB
c)
C. AB/ab x AB/ab
d)
D. AB/ab x ab/ab
13.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây là đúng về quy luật phân li?
a)
A. Trong quá trình phát sinh giao tử, mỗi nhân tố di truyền trong cặp nhân tố di truyền phân li về một giao tử và giữ nguyên bản chất như ở cơ thể thuần chủng của P
b)
B. Trong cơ thể lai F1 nhân tố di truyền lặn không bị trộn lẫn nhân tố di truyền trội.
c)
C. Trong quá trình phát sinh giao tử có hiện tượng giao tử thuần khiết, có sự phân li tính trạng
d)
D. Trong cơ thể lai F2 có thể hiện tính trạng trội và tính trạng lặn theo tỷ lệ trung bình 3 trội: 1 lặn
14.
Câu 14: Theo Menđen, phép lai giữa 1 cá thể mang tính trạng trội với 1 cá thể lặn tương ứng được gọi là
a)
A. lai phân tích.
b)
B. lai khác dòng.
c)
C. lai thuận nghịch
d)
D. lai cải tiến
15.
Câu 15: Giống thuần chủng là giống có
a)
A. kiểu hình ở thế hệ con hoàn toàn giống bố mẹ.
b)
B. đặc tính di truyền đồng nhất nhưng không ổn định qua các thế hệ.
c)
C. đặc tính di truyền đồng nhất và ổn định qua các thế hệ.
d)
D. kiểu hình ở thế hệ sau hoàn toàn giống bố hoặc giống mẹ.
16.
Câu 16: Dự đoán kết quả về kiểu hình của phép lai P: AaBb(vàng, trơn) x aabb(xanh, nhăn)
a)

A. 1 vàng, trơn : 1 vàng, nhăn : 1 xanh, trơn : 1 xanh, nhăn

b)

B. 3 vàng, trơn : 3 xanh, trơn : 1 vàng, nhăn : 1 xanh, nhăn

c)

C. 3 vàng, trơn : 3 vàng, nhăn : 1 xanh, trơn : 1 xanh, nhăn

d)

D. 9 vàng, trơn : 3 vàng, nhăn : 3 xanh, trơn : 1 xanh, nhăn

17.
Câu 17. Phép lai nào dưới đây là phép lai phân tích hai cặp tính trạng?
a)
A. P: AaBb x aabb
b)
B. P: AaBb x Aabb
c)
C. P: aaBb x AABB
d)
D. P: AaBb x aaBB
18.
Câu 18: Có thể quan sát thấy nhiễm sắc thể rõ nhất ở kì nào của quá trình phân bào
a)
A. kì đầù
b)
B. kì giữa
c)
C. kì sau
d)
D. kì cuối
19.
Câu 19: Trong chu kì tế bào nhiễm sắc thể nhân đôi ở
a)
A. kì trung gian
b)
B. kì đầu
c)
C. kì giữa
d)
D. kì sau
20.
Câu 20: Trong phân bào nguyên phân nhiễm sắc thể xếp thành hàng trên mặt phẳng phân bào
a)
A. kì đầu
b)
B. kì giữa
c)
C. kỳ sau
d)
D. kỳ cuối
21.
Câu 21: Ở quá trình giảm phân sự tiếp hợp trao đổi chéo giữa các nhiễm sắc thể kép tương đồng xảy ra ở
a)
A. kì đầu 1
b)
B. kỳ đầu 2
c)
C. kì giữa 1
d)
D. kì giữa 2
22.
Câu 22: Trong quá trình giảm phân, kì sau của phân bào I xảy ra hiện tượng ảnh
a)
A. Các nhiễm sắc thể kép trong cặp tương đồng phân li độc lập về hai cực của tế bào
b)
B. Mỗi nhiễm sắc thể kép tách thành hai nhiễm sắc thể đơn và phân li đều về hai cực của tế bào
c)
C. Từng cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng tiến lại gần nhau để tiếp hợp và trao đổi chéo
d)
D. Nhiễm sắc thể kép bắt đầu co xoắn và hiện rõ dần nên để di chuyển về trung tâm
23.
Câu 23: Có 10 tinh nguyên bào thực hiện giảm phân sẽ tạo ra số tinh trùng là
a)
A. 10
b)
B. 40
c)
C. 20
d)
D. 30
24.
Câu 24: Có 10 noãn bào thực hiện giảm phân sẽ tạo ra số trứng là:
a)
A. 10
b)
B. 40
c)
C. 20
d)
D. 30
25.

Câu 25: trong quá trình phân bào nguyên phân và giảm phân các nhiễm sắc thể kép xếp thành một hàng trên mặt phẳng phân bào ở những kì nào sau đây?

1. kì đầu của giảm phân 1  

 2. kì giữa của giảm phân 2  

3. kì giữa của nguyên phân

4. kì đầu của nguyên phân

a)
A. 1, 2
b)
B. 2,3
c)
C. 3,4
d)
D. 2,4
26.
Câu 26: Những loài nào sau đây cá thể đực thuộc giới đồng giao tử 1. gà  2. chó    3. mèo 4. cá     5. lợn      6. Ruồi giấm
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
27.

Câu 27: Ở những loài nào sau đây cá thể cái thuộc giới dị giao tử XY

1. gà   2. chó    3. mèo 4. cá     5. lợn      6. Ruồi giấm

a)
A. 1, 2
b)
B. 2, 3
c)
C. 3, 4
d)
D. 1, 4
28.
Câu 28: Ở ruồi giấm 2n = 8 số nhóm gen liên kết của loài là
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
29.
Câu 29: Ở ruồi giấm hai cặp gen Aa và Bb nằm trên cùng một nhiễm sắc thể trong đó gen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với gen a quy định thân đen ; gen B quy định cánh dài trội hoàn toàn so với gen b quy định cánh ngắn cho các ruồi thuần chủng thân xám, cánh ngắn giao phối với ruồi thân đen, cánh dài thu được F1 Nếu Cho F1 lai với nhau ở con lai tỉ lệ phân li kiểu hình là
a)
A. 1: 2: 1
b)
B. 3: 1
c)
C. 1:1
d)
D. 1:1:1:1
30.
Câu 30: Ở lúa nước 2n= 24. Một tế bào đang ở kì sau của nguyên phân, số tâm động là
a)
A. 48
b)
B. 58
c)
C. 68
d)
D. 12
31.
Câu 31: Ở gà 2n=78. Một tế bào gà trải qua nguyên phân. Số NST, cromatit, số tâm động có trong tế bào ở kì sau lần lượt là
a)
A. 78, 156, 0.
b)
B. 78, 78, 78.
c)
C. 156, 156, 156.
d)
D. 156, 0, 156.
32.
Câu 32: Trong tế bào 2n ở người, kí hiệu của cặp NST giới tính là
a)
A. XX ở nữ và XY ở nam
b)
B. XX ở nam và XY ở nữ
c)
C. Ở nữ và nam đều có cặp tương đồng XX
d)
D. Ở nữ và nam đều có cặp không tương đồng XY
33.
Câu 33: Loài dưới đây có cặp NST giới tính XX ở giới đực và XY ở giới cái là
a)
A. Ruồi giấm
b)
B. Các động vật thuộc lớp Chim
c)
C. Người
d)
D. Động vật có vú
34.
Câu 34: Hiện tượng di truyền liên kết là do
a)
A. Các cặp gen qui định các cặp tính trạng nằm trên các cặp NST khác nhau
b)
B. Các cặp gen qui định các cặp tính trạng nằm trên cùng một cặp NST
c)
C. Các gen phân li độc lập trong giảm phân
d)
D. Các gen tự do tổ hợp trong thụ tinh
35.
Câu 35: NST là cấu trúc chủ yếu có ở
a)
A. Bên ngoài tế bào
b)
B. Trong các bào quan
c)
C. Trong nhân tế bào
d)
D. Trên màng tế bào
36.
Câu 36: Trong tế bào ở các loài sinh vật, NST có dạng
a)
A. Hình que
b)
B. Hình hạt
c)
C. Hình chữ V
d)
D. Nhiều hình dạng
37.
Câu 37: Mỗi vòng xoắn của phân tử ADN có chứa
a)
A. 20 cặp nuclêôtit
b)
B. 20 nuclêôtit
c)
C. 10 nuclêôtit
d)
D. 30 nuclêôtit
38.
Câu 38: Quá trình tự nhân đôi xảy ra ở
a)
A. Bên ngoài tế bào
b)
B. Bên ngoài nhân
c)
C. Trong nhân tế bào
d)
D. Trên màng tế bào
39.
Câu 39: Sự nhân đôi của ADN xảy ra vào kì nào trong nguyên phân?
a)
A. Kì trung gian
b)
B. Kì đầu
c)
C. Kì giữa
d)
D. Kì sau và kì cuối
40.
Câu 40: Cho một đoạn gen có trình tự các nuclêôtit trên mạch như sau: 3ATTXTTGAAXTTXG5 trình tự các nuclêôtit trên mạch còn lại của gen là:
a)

A. 5TAAXAAXTTXGATX3

b)

B. 3TAAGAAXTTXGXGA5

c)

C. 5TAGAAXTTXGAAXG3

d)

D. 5TAAGAAXTTGAAGX3

41.
Câu 41: Chức năng của ADN là
a)
A. Mang thông tin di truyền
b)
B. Giúp trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường
c)
C. Truyền thông tin di truyền
d)
D. Mang và truyền thông tin di truyền
42.
Câu 42: Chức năng của tARN là
a)
A. Truyền thông tin về cấu trúc prôtêin đến ribôxôm
b)
B. Vận chuyển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin
c)
C. Tham gia cấu tạo nhân của tế bào
d)
D. Tham gia cấu tạo màng tế bào
43.
Câu 43: Bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của prôtêin?
a)
A. Cấu trúc bậc 1
b)
B. Cấu trúc bậc 2
c)
C. Cấu trúc bậc 3
d)
D. Cấu trúc bậc 4
44.
Câu 44: Prôtêin thực hiện chức năng chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây
a)
A. Cấu trúc bậc 1
b)
B. Cấu trúc bậc 1 và 2
c)
C. Cấu trúc bậc 2 và 3
d)
D. Cấu trúc bậc 3 và 4
45.
Câu 45: Quá trình tổng hợp prôtêin xảy ra ở:
a)
A. Trong nhân tế bào
b)
B. Trên phân tử ADN
c)
C. Trên màng tế bào
d)
D. Tại ribôxôm của tế bào chất
46.
Câu 46: ADN có A = 250 nu ; X = 350 nu, tổng số nu là
a)
A. 1200.
b)
B. 1250.
c)
C. 600.
d)
D. 1000.
47.
Câu 47: Cho một mạch ADN có trình tự nucleoit như sau : - A- X- G- T- A –T-X Trình tự mạch ARN được tổng hợp từ mạch trên sẽ là 
a)
A. – U – X – X - A – T - A – G -
b)
B. – T – X – X – A – T - A – G -
c)
C. – U – G – X - A- T - A – G -
d)
D. – U – G – X – A – U - A – G
48.
Câu 48: Đường kính ADN và chiều dài của mỗi vòng xoắn của ADN lần lượt bằng
a)
A. 20 A0 và 34 A0
b)
B. 34 A0 và 10 A0
c)
C. 3,4 A0 và 34 A0
d)
D. 3,4 A0 và 10 A0
49.
Câu 49: Sơ đồ đúng Mô tả bản chất của mối quan hệ giữa gen và tính trạng là
a)

A. mARN→ gen → protein →tính trạng

b)
B. gen→ mARN →protein →tính trạng
c)
C. gen →ARN →protein →tính trạng
d)
D. gen →ribôxôm→ protein→ tính trạng
50.
Câu 50: Protein không thực hiện chức năng nào sau đây?
a)
A. chức năng điều hòa
b)
B. chức năng xúc tác
c)
C. chức năng cấu trúc
d)
D. chức năng di truyền
51.
Câu 51: Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có số nucleotit loại X chiếm 15% tổng số Nu. Hãy tính tỉ lệ số nuclêôtit loại T trong phân tử ADN này
a)
A. 35%,
b)
B. 25%
c)
C. 15%
d)
D. 20%,
52.
Câu 52: Xác định tỷ lệ phần trăm từng loại nu trong phân tử ADN. Biết ADN có A = 1/3 G
a)
A. A = T = 37,5% G = X = 12,5%
b)
B. A = T= 10%, G = X = 30%,
c)
C. A= T= 12,5%, G = X = 37,5%
d)
D. A = T = 20% , G= X = 60%
53.
Câu 53: Một đoạn mạch đơn của phân tử ADN có trình tự sắp xếp các nuclêôtit như sau: -G-X-X-T-A-T-G-X-X-T-A. Đoạn mạch nào dưới đây bổ sung cho đoạn mạch trên?
a)
A. -X-G-G-A-T-A-X-X-X-A-T
b)
B. -X-G-X-A-T-A-X-G-G-A-T
c)
C. -X-G-G-A-T-A-X-G-G-A-T
d)
D. -X-G-G-A-T-A-G-X-X-T-A
54.
Câu 54: Một gen có 3.000 nucleotit biết trong gen có 600 nuclêôtit loại G theo lý thuyết chỉ gen đó có
a)
A. 900 nuclêôtit loại A
b)
B. 600 nucleotit loại A
c)
C. 900 nuclêôtit loại X
d)
D. 600 nuclêôtit loại T
55.
Câu 55: Một chuỗi pôlipeptit hoàn chỉnh có 200 axit amin. Hãy xác định số nucleotit trên gen quy định để tổng hợp protein đó.
a)
A. 600.
b)
B. 606
c)
C. 1200
d)
D. 1212
56.
Câu 56. Một gen có chiều dài 5100Å, chu kỳ xoắn của gen là
a)
A. 100 vòng
b)
B. 250 vòng
c)
C. 200 vòng
d)
D. 150 vòng
57.

Câu 57: Một gen có 480 ađênin và 3120 liên kết hiđrô. Gen đó có số lượng nuclêôtit là

a)

A. 2400

b)

B. 3000

c)

C. 2040

d)

A. 1800

58.

Câu 58: Có bao nhiêu nhận định về ADN sau đây là đúng?

(1) Là một axit hữu cơ tồn tại trong tế bào sinh vật.

(2) Là đại phân tử hữu cơ có kích thước và khối lượng lớn.

(3) Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân với đơn phân là các nuclêôtit.

(4) Tham gia trực tiếp vào quá trình tổng hợp chuỗi axit amin.

a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
59.
Câu 59: Quá trình nguyên phân diễn ra theo trình tự nào sau đây?
a)
A. Kì đầu→Kì giữa→Kì sau→Kì cuối.
b)
B. Kì đầu→Kì giữa→Kì cuối →Kì sau.
c)
C. Kì giữa→ Kì đầu→ Kì cuối→ Kì sau
d)
D. Kì đầu→Kì sau →Kì giữa →Kì cuối.
60.
Câu 60: Biết lúa nước có bộ nhiễm sắc thể 2n = 24. Khi quan sát một tế bào của loài cây này đang thực hiện phân bào. Người ta thấy có 24 nhiễm sắc thể đơn đang phân li về hai cực của tế bào. Tế bào đó đang ở kì nào của quá trình phân bào
a)
A. kì giữa của nguyên phân
b)
B. kì sau của giảm phân 2
c)
C. kì sau của giảm phân 1
d)
D. Kì sau của nguyên phân
61.
Câu 61: Từ một Noãn bào bậc 1 trải qua quá trình giảm phân sẽ tạo ra được:
a)
A. 3 trứng và 1 thể cực
b)
B. 4 thể cực
c)
C. 1 trứng và 3 thể cực
d)
D. 4 trứng
62.
Câu 62: Giả sử ở một cơ thể động vật cái xét 5 tế bào noãn. Tiến hành giảm phân bình thường tạo trứng. Số thể cực tạo ra trong quá trình giảm phân nói trên là bao nhiêu?
a)
A. 10
b)
B. 15
c)
C. 20
d)
D. 5
63.
Câu 63: Khi cho giao phối ruồi giấm thuần chủng có thân xám, cánh dài với ruồi giấm thuần chủng thân đen, cánh ngắn thì ở F1 thu được ruồi có kiểu hình
a)
A. Đều có thân xám, cánh dài
b)
B. Đều có thân đen, cánh ngắn
c)
C. Thân xám, cánh dài và thân đen, cánh ngắn
d)
D. Thân xám, cánh ngắn và thân đen, cánh dài
64.
Câu 64: Hiện tượng di truyền liên kết là do
a)
A. Các cặp gen qui định các cặp tính trạng nằm trên các cặp NST khác nhau
b)
B. Các cặp gen qui định các cặp tính trạng nằm trên cùng một cặp NST
c)
C. Các gen phân li độc lập trong giảm phân
d)
D. Các gen tự do tổ hợp trong thụ tinh
65.
Câu 65: Kết thúc quá trình giảm phân, số NST có trong mỗi tế bào con là:
a)
A. Lưỡng bội ở trạng thái đơn
b)
B. Đơn bội ở trạng thái đơn
c)
C. Lưỡng bội ở trạng thái kép
d)
D. Đơn bội ở trạng thái kép
66.
Câu 66: Trong giảm phân, tự nhân đôi NST xảy ra ở
a)
A. Kì trung gian trước lần phân bào I
b)
B. Kì giữa của lần phân bào I
c)
C. Kì trung gian trước lần phân bào II
d)
D. Kì giữa của lần phân bào II
67.
Câu 67: Cặp NST tương đồng là
a)
A. Hai NST giống hệt nhau về hình thái và kích thước
b)
B. Hai NST có cùng 1 nguồn gốc từ bố hoặc mẹ
c)
C. Hai crômatit giống hệt nhau, dính nhau ở tâm động
d)
D. Hai crômatit có nguồn gốc khác nhau
68.
Câu 68: Cặp NST tương đồng là
a)
A. Hai NST giống hệt nhau về hình thái và kích thước
b)
B. Hai NST có cùng 1 nguồn gốc từ bố hoặc mẹ
c)
C. Hai crômatit giống hệt nhau, dính nhau ở tâm động
d)
D. Hai crômatit có nguồn gốc khác nhau
69.
Câu 69: Điều đúng khi nói về sự giảm phân ở tế bào là
a)
A. NST nhân đôi 1 lần và phân bào 2 lần
b)
B. NST nhân đôi 2 lần và phân bào 1 lần
c)
C. NST nhân đôi 2 lần và phân bào 2 lần
d)
D. NST nhân đôi 1 lần và phân bào 1 lần
70.
Câu 70: Khi giảm phân, tế bào sinh dục của một loài giao phối có 2 cặp NST tương đồng kí hiệu là Aa và Bb sẽ cho ra các tổ hợp NST nào trong các giao tử?
a)
A. AA, aa, BB, bb
b)
B. AB, Aa, Bb, ab
c)
C. AB, Ab, aB, ab
d)
D. AB, AA, bb, ab
71.
Câu 71: Thành phần hoá học của NST bao gồm
a)
A. Phân tử Prôtêin
b)
B. Phân tử ADN
c)
C. Prôtêin và phân tử ADN
d)
D. Axit và bazơ
72.
Câu 72: Một khả năng của NST đóng vai trò rất quan trọng trong sự di truyền là
a)
A. Biến đổi hình dạng
b)
B. Tự nhân đôi
c)
C. Trao đổi chất
d)
D. Co, duỗi trong phân bào
73.
Câu 73: Ở người các nhiễm sắc thể thường được ký hiệu chung là A cặp nhiễm sắc thể giới tính ở nữ được ký hiệu là XX và ở Nam được ký hiệu là XY hợp tử được tạo thành do sự kết hợp giữa loại tinh trùng và loại trứng nào sau đây sẽ phát triển thành con trai
a)
A. Tinh trùng 22 A + X và trứng 22 A + Y
b)
B. Tinh trùng 22 A + O và trứng 22 A + X
c)
C. Tinh trùng 22A + X và trứng 22 A + X
d)
D. Tinh trùng 22A + Y và trứng 22 A + X
74.

Câu 74: Ở ruồi giấm, gen B quy định thân xám, gen b quy định thân đen, gen D quy định cánh dài, gen d quy định cánh cụt. Các gen quy định tính trạng nằm trên các nhiễm sắc thể khác nhau. Cơ thể thân xám, cánh cụt có kiểu gen đồng hợp về tất cả các gen là:

a)
A. Bd/Bd
b)
B. BBdd.
c)
C. Bbdd.
d)
D. BB/dd.
75.

Câu 75: Ở ruồi giấm, A: thân xám, a: thân đen, B: cánh dài, b: cánh cụt. Gen A, a và B, b cùng nằm trên 1 cặp NST tương đồng. Cho P thuần chủng thân xám, cánh cụt lai với thân đen, cánh dài thu được F1. Biết không có đột biến xảy ra, theo lí thuyết, kiểu hình và kiểu gen của F1 là:

a)
A. Thân đen, cánh dài
b)
B. Thân xám, cánh dài
c)
C. Thân xám, cánh dài
d)
D. Thân xám, cánh ngắn
76.
Câu 76: Biết hàm lượng ADN nhân trong một tế bào sinh tinh của thể lưỡng bội là x. Trong trường hợp phân chia bình thường, hàm lượng ADN nhân của tế bào này đang ở kì sau của giảm phân I là:
a)
A. 1x.
b)
B. 4x.
c)
C. 0,5x.
d)
D. 2x.
77.
Câu 77: Quan niệm cho rằng người mẹ quyết định việc sinh con trai hay con gái là đúng hay sai, tại sao?
a)
A. Sai .Vì việc sinh con trai hay con gái là do sự kết hợp ngẫu nhiên của các giao tử.
b)
B. Sai. Vì mẹ chỉ tạo ra 1 loại trứng, bố tạo ra 2 loại tinh trùng. Nếu tinh trùng Y của bố kết hợp với trứng mới tạo hợp tử phát triển thành con trai, còn nếu tinh trùng X của bố kết hợp với trứng tạo hợp tử phát triển thành con gái.
c)
C. Sai. Vì mẹ tạo ra 2 loại trứng X và Y, bố tạo ra 1 loại tinh trùng. Nếu tinh trùng của bố kết hợp với trứng X sẽ tạo con trai, còn nếu tinh trùng của bố kết hợp với trứng Y mới tạo con gái.
d)
D. Sai. Vì sinh con trai hay con gái là do cả bố và mẹ quyết định.
78.

Câu 78: Một tế bào sinh dục cái có kiểu gen AaBb giảm phân bình thường có thể tạo ra giao tử nào sau đây?

a)
A. 2AB, 2ab
b)
B. 1AB, 1Ab, 1aB, 1ab
c)
C. 1AB hoặc 1Ab hoặc 1aB hoặc 1ab
d)
D. 2Aa, 2Bb
79.
Câu 79: Các nguyên tố hoá học tham gia trong thành phần của phân tử ADN là
a)
A. C, H, O, Na, S
b)
B. C, H, O, N, P
c)
C. C, H, O, P
d)
D. C, H, N, P, Mg
80.
Câu 80: Chiều xoắn của phân tử ADN là
a)
A. Chiều từ trái sang phải
b)
B. Chiều từ phải qua trái
c)
C. Cùng với chiều di chuyển của kim đồng hồ
d)
D. Xoắn theo mọi chiều khác nhau
81.
Câu 81: Một gen có số nuclêôtit loại A là 900, chiếm 30% số nuclêôtit của gen. Số chu kì xoắn của gen là
a)
A. 150
b)
B. 250
c)
C. 350
d)
D. 100