wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn thi w a2

Total questions: 81

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Ở người, ngăn tim có thành cơ mỏng nhất là

a)

tâm nhĩ phải

b)

tâm nhĩ trái

c)

tâm thất phải

d)

tâm thất trái.

2.

Ở người, loại mạch máu nào là nơi xảy ra sự trao đổi chất với tế bào?

a)

Mao mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Động mạch

d)

Động mạch, tĩnh mạch và  mao mạch

3.

Ở người trưởng thành bình thường, trung bình mỗi phút chu kỳ co, giãn (nhịp tim) là bao nhiêu?

a)

75 lần.

b)

100 lần

c)

55 lần.

d)

120 lần.

4.

Hệ bạch huyết bao gồm:

a)

ống bạch huyết, mạch bạch huyết

b)

mao mạch bạch huyết, mạch bạch huyết, hạch bạch huyết, ống bạch huyết.

c)

hạch bạch huyết, mao mạch bạch huyết.

d)

ống bạch huyết, hạch bạch huyết, mao mạch bạch huyết

5.

Trong hệ bạch huyết của người, phân hệ nhỏ thu bạch huyết có vị trí ở

a)

nửa trên bên phải cơ thể

b)

nửa dưới bên phải cơ thể.

c)

nửa trên bên trái và phần dưới cơ thể 

d)

nửa dưới bên phải và phần trên cơ thể

6.

Trong hệ bạch huyết của người, phân hệ lớn thu bạch huyết có vị trí ở

a)

nửa trên bên phải cơ thể. 

b)

nửa dưới bên phải cơ thể.

c)

nửa trên bên trái và phần dưới cơ thể.

d)

nửa dưới bên phải và phần trên cơ thể.

7.

Thành phần cấu tạo của bạch huyết gồm:

a)

huyết tương, hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu

b)

huyết tương và bạch cầu

c)

huyết tương, bạch cầu và tiểu cầu

d)

huyết tương và tiểu cầu.

8.

Chức năng của hệ bạch huyết là

a)

sản xuất tế bào máu.

b)

vận chuyển và loại thải các chất trong cơ thể.

c)

thực hiện chu trình luân chuyển môi trường trong cơ thể và tham gia bảo vệ cơ thể.

d)

. tham gia vào thành phần cấu tạo của máu.

9.

Loại mạch nào dưới đây vận chuyển máu giàu ôxi?

a)

Động mạch chủ

b)

Tĩnh mạch chủ trên

c)

Tĩnh mạch chủ dưới

d)

Động mạch phổi

10.

Có bao nhiêu ý đúng trong các ý sau đây mô tả về tuần hoàn máu ở người?

(1) Hệ tuần hoàn máu bao gồm tim, mạch máu và mạch bạch huyết.

(2) Hệ tuần hoàn máu gồm vòng tuần hoàn lớn và vòng tuần hoàn nhỏ.

(3) Vòng tuần hoàn nhỏ trong hệ tuần hoàn máu dẫn máu qua phổi, giúp máu trao đổi oxy và cacbônic.

(4) Vòng tuần hoàn lớn trong hệ tuần hoàn máu dẫn máu qua tất cả các phần của cơ thể ngoài phổi để thực hiện sự trao đổi chất.

(5) Hệ tuần hoàn máu hoạt động độc lập với hệ bạch huyết.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

11.

Tâm thất trái nối liền trực tiếp với loại mạch nào dưới đây?

a)

Tĩnh mạch phổi

b)

Động mạch phổi

c)

Động mạch chủ

d)

Tĩnh mạch chủ

12.

.  Tâm thất phải nối liền trực tiếp với loại mạch nào dưới đây ?

a)

Tĩnh mạch phổi

b)

Động mạch phổi

c)

Động mạch chủ

d)

Tĩnh mạch chủ.

13.

Tĩnh mạch phổi đổ máu trực tiếp vào ngăn tim nào ?

a)

Tâm thất phải

b)

Tâm nhĩ trái.

c)

Tâm nhĩ phải.

d)

. Tâm thất trái

14.

Tĩnh mạch chủ đổ máu trực tiếp vào ngăn tim nào ?

a)

Tâm thất phải

b)

Tâm nhĩ trái

c)

Tâm nhĩ phải

d)

Tâm thất trái.

15.

Vòng tuần hoàn lớn không đi qua cơ quan nào dưới đây ?

a)

Ruột non

b)

gan

c)

phổi

d)

não

16.

Trong các ý liệt kê dưới đây, đâu là đặc điểm của mao mạch để giúp tăng hiệu quả trao đổi chất với tế bào ?

     (1). Vận tốc dòng máu chảy rất chậm.                                                            (2). Thành mạch chỉ được cấu tạo bởi một lớp biểu bì.

     (3).  Phân nhánh dày đặc đến từng tế bào.                                                      (4) Vận tốc máu chảy lúc nhanh lúc chậm tùy vị trí.

     (5) Thành mạch được cấu tạo gồm 3 lớp: biểu bì, cơ trơn và mô liên kết      (6) Có đường kính khá lớn.

a)

1,2,4,6

b)

1,2,3

c)

3,4,5

d)

4,5,6

17.

Ở người bình thường, trung bình mỗi chu kì thì tim nghỉ ngơi hoàn toàn trong bao lâu ?

a)

0,3 giây

b)

0,4 giây

c)

0,5 giây

d)

0,1 giây.

18.

Ở người bình thường, thời gian tâm thất nghỉ trong mỗi chu kì tim là bao lâu ?

a)

0,6 giây

b)

0,4 giây.

c)

0,5 giây

d)

0,1 giây.

19.

Các pha trong mỗi chu kì tim diễn ra theo trình tự trước sau như thế nào ?

a)

Pha thất co – pha dãn chung – pha nhĩ co

b)

Pha thất co – pha nhĩ co – pha dãn chung

c)

Pha dãn chung – pha thất co – pha nhĩ co

d)

Pha nhĩ co – pha thất co – pha dãn chung.

20.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về tim?

a)

Tim có 4 ngăn gồm 2 tâm nhĩ và 2 tâm thất

b)

Tim hình chóp, đỉnh nằm dưới, đáy hướng lên trên và hơi lệch về phía bên trái

c)

Tim có thành tâm nhĩ dày hơn thành tâm thất.

d)

Giữa tâm thất với tâm nhĩ và tâm thất với động mạch có van.

21.

Giữa tâm thất với tâm nhĩ và tâm thất với động mạch có van, vai trò của nó là gì?

a)

Đảm bảo máu lưu thông theo một chiều

b)

Đẩy máu vào hệ mạch.

c)

Ngăn cản sự hòa trộn máu

d)

Hỗ trợ tim co bóp.

22.

Để phòng ngừa các bệnh tim mạch, chúng ta cần lưu ý điều gì ?

(1) Thường xuyên vận động và nâng cao dần sức chịu đựng.

(2) Nói không với rượu, bia, thuốc lá, mỡ, nội tạng động vật và thực phẩm chế biến sẵn.

(3) Ăn nhiều thức ăn giàu protein, lipid và thực phẩm chế biến sẵn.

(4) Ngủ càng nhiều càng tốt.

(5). Ăn nhiều rau quả tươi.

a)

1, 2, 4

b)

2, 3, 4 

c)

1, 2, 5

d)

1,3, 4

23.

Loại mạch nào được cấu tạo gồm 3 lớp: mô liên kết, mô cơ trơn, mô biểu bì?

a)

Động mạch

b)

Tĩnh mạch.

c)

Mao mạch và mạch bạch huyết

d)

Động mạch và tĩnh mạch

24.

Chiều đi của máu trong cơ thể theo trình tự như thế nào?

a)

Tâm nhĩ => tâm thất => động mạch

b)

Tâm nhĩ => tâm thất => tĩnh mạch

c)

Tâm thất => tâm nhĩ => động mạch.

d)

Tâm thất => tâm nhĩ => tĩnh mạch

25.

Ở người, loại thức ăn dễ gây ra các bệnh về tim mạch là

a)

vitamin.

b)

chất xơ.

c)

mỡ động vật.

d)

chất khoáng.

26.

Bệnh xơ vữa động mạch có mối liên hệ mật thiết với chất nào dưới đây ?

a)

Phôtpholipit.

b)

Ơstrôgen.

c)

Côlesterôn

d)

Testosterôn

27.

Ở trạng thái gắng sức thì so với người bình thường, vận động viên có

a)

nhịp tim chậm hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim lớn hơn.

b)

nhịp tim nhanh hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim lớn hơn.

c)

nhịp tim nhanh hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim bé hơn.

d)

nhịp tim chậm hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim bé hơn

28.

Ở người, máu trong tĩnh mạch về tim được vận chuyển chủ yếu nhờ những yếu tố nào?

     (1) Sự co bóp của thành tĩnh mạch                                        

     (2) Sức đẩy tạo ra do sự co bóp của các cơ bắp quanh thành mạch.

     (3) Sức hút của lồng ngực khi ta hít vào và sức hút của tâm nhĩ khi dãn ra.

     (4) Các van.

a)

1, 2

b)

2, 3

c)

2, 3, 4

d)

1, 2, 3, 4

29.

Ở người, máu trong động mạch được vận chuyển nhờ yếu tố nào?

a)

Sức đẩy của tim và sự co dãn của động mạch

b)

Sức hút của lồng ngực khi hít vào và sức đẩy của tim.

c)

Sự co bóp của các cơ bắp quanh thành mạch và sức đẩy của tim.

d)

Sức hút của tâm nhĩ và sự co dãn của động mạch.

30.

Biện pháp buộc garô được sử dụng hiệu quả khi có vết thương chảy máu xảy ra ở

a)

tĩnh mạnh

b)

động mạch tay hoặc chân. 

c)

động mạch

d)

động mạch và tĩnh mạch

31.

Ở người, thành phần vừa tham gia dẫn khí hô hấp vừa là bộ phận của cơ quan phát âm là

a)

khí quản

b)

thanh quản.

c)

phổi

d)

phế quản.

32.

Quá trình hô hấp bao gồm

a)

Sự thở và sự trao đổi khí ở phổi.

b)

Sự thở và sự trao đổi khí ở tế bào.

c)

Sự trao đổi khí ở phổi và sự trao đổi khí ở tế bào.

d)

Sự thở, sự trao đổi khí ở tế bào và sự trao đổi khí ở phổi.

33.

Cơ quan nào trong hệ hô hấp có lớp niêm mạc tiết chất nhày và có lớp mao mạch dày đặc để làm sạch và làm ấm không khí đi vào cơ thể?

a)

mũi

b)

họng

c)

thanh quản

d)

phổi

34.

Trong đường dẫn khí của người, khí quản là bộ phận nối liền với

a)

họng và phế quản

b)

phế quản và mũi

c)

họng và thanh quản

d)

thanh quản và phế quản.

35.

Ở người, nhịp hô hấp được định nghĩa là

a)

số lần thở ra trong một phút.

b)

số lần hít vào trong một phút

c)

số cử động hô hấp trong một phút

d)

số lần thở ra trong một ngày

36.

Ở người sự trao đổi khí ở phổi và ở tế bào diễn ra theo cơ chế

a)

chệnh lệch nồng độ

b)

. thẩm thấu.  

c)

khuếch tán.

d)

trong ngoài

37.

Ở người cơ quan thực hiện  trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường ngoài là

a)

khoang mũi

b)

khí quản và phế quản.

c)

thanh quản.

d)

phổi.

38.

Ở người, một cử động hô hấp được tính bằng

a)

một lần hít vào và một lần thở ra trong một phút

b)

một lần hít vào và một lần thở ra

c)

một lần hít vào hoặc một lần thở ra.

d)

. một lần hít vào và hai lần thở ra trong một phút.

39.

. Hoạt động hô hấp của người có sự tham gia tích cực của những loại cơ nào ?

a)

Cơ lưng và cơ liên sườn

b)

Cơ xương sườn và cơ hoành.

c)

Cơ liên sườn và cơ nhị đầu

d)

Cơ liên sườn và cơ hoành.

40.

Khi chúng ta hít vào, cơ liên sườn ngoài và cơ hoành sẽ ở trạng thái nào ?

a)

Cơ liên sườn ngoài dãn còn cơ hoành co

b)

Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều co

c)

Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều dãn.

d)

Cơ liên sườn ngoài co còn cơ hoành dãn

41.

Khi chúng ta thở ra, cơ liên sườn ngoài và cơ hoành sẽ ở trạng thái nào ?

a)

Cơ liên sườn ngoài dãn còn cơ hoành co

b)

Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều dãn.

c)

Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều co.

d)

Cơ liên sườn ngoài co còn cơ hoành dãn

42.

Trong quá trình trao đổi khí ở tế bào, loại khí nào sẽ khuếch tán từ tế bào vào máu ?

a)

Khí nitơ

b)

Khí cacbônic

c)

Khí ôxi

d)

Khí hiđrô

43.

. Trong 500 ml khí lưu thông trong hệ hô hấp của người trưởng thành thì có khoảng bao nhiêu ml khí nằm trong “khoảng chết” (không tham gia trao đổi khí

a)

150 ml

b)

200 ml

c)

100 ml

d)

50 ml

44.

Khi luyện thở thường xuyên và vừa sức, chúng ta sẽ làm tăng

a)

dung tích sống của phổi

b)

lượng khí cặn của phổi

c)

khoảng chết trong đường dẫn khí.

d)

lượng khí lưu thông trong hệ hô hấp.

45.

Đường dẫn khí trong hệ hô hấp có chức năng gì?

     (1) Dẫn khí vào và ra hệ hô hấp.                   (2) Làm ẩm không khí

     (3) Làm ấm không khí đi vào.                       (4) Bảo vệ phổi

a)

1

b)

1,2

c)

1,2,4

d)

1,2,3,4

46.

Vừa ăn vừa nói thì dễ bị sặc vì

a)

nắp thanh quản sẽ có thể không đậy kín được đường hô hấp nên thức ăn dễ rơi vào đường hô hấp

b)

đường hô hấp và đường tiêu hóa ở người nằm sát nhau

c)

hệ thần kinh không thể tập trung điều khiển được.

d)

đường hô hấp nối liền với ống tiêu hóa.

47.

Khi nào tiến hành phương pháp hà hơi thổi ngạt?

a)

Khi nạn nhân còn tỉnh táo

b)

. Khi nạn nhân ngừng hô hấp nhưng tim còn đập.

c)

Khi nạn nhận ngừng hô hấp và tim ngừng đập

d)

Khi nạn nhận khó thở

48.

Khi nào tiến hành phối hợp vừa thổi ngạt vừa nhấn tim?

a)

. Khi nạn nhân còn tỉnh táo

b)

Khi nạn nhận ngừng hô hấp và tim ngừng đập

c)

Khi nạn nhân ngừng hô  hấp nhưng tim còn đập.

d)

Chỉ khi nào có 2 người cùng thực hiện cấp cứu

49.

Phương pháp thổi ngạt và phương pháp ấn lồng ngừng có điểm giống nhau là gì?

a)

Phục hồi sự hô hấp bình thường cho nạn nhân.

b)

Giúp máu lưu thông tốt hơn.

c)

Kích thích sự trao đổi khí ở tế bào.  

d)

Làm giảm đau đớn cho nạn nhân.

50.

Trường hợp nào sau đây không cần phải hô hấp nhân tạo?

a)

Ngạt thở do đuối nước

b)

Bất tỉnh và ngừng hô hấp do bị điện giật

c)

Xỉu do bị vết thương chảy máu. 

d)

Mất phản ứng do môi trường thiếu không khí

51.

Thói quen nào dưới đây giúp bảo vệ đường hô hấp?

a)

Đeo khẩu trang khi đến khu công cộng.

b)

. Hút thuốc lá

c)

Giăng màn khi đi ngủ.

d)

Ngồi trong phòng máy lạnh 24/24

52.

Sự thở có ý nghĩa gì đối với hô hấp?

a)

Sự thở giúp lấy khí carbonic vào và thải khí oxy ra

b)

Sự thở giúp thông khí ở tế bào

c)

Sự thở giúp thông khí ở phổi, tạo điều kiện cho trao đổi khí diễn ra liên tục ở tế bào

d)

Sự thở là hoạt động giúp làm ấm không khí để khởi động quá trình hô hấp.

53.

Có bao nhiêu ý nêu dưới đây là không đúng khi nói về hô hấp?

       (1) Hô hấp gồm 2 giai đoạn chủ yếu là sự thở và trao đổi khí ở phổi.

       (2) Chỉ cần ngừng thở 3 - 5 phút thì máu qua phổi sẽ chẳng có oxy để mà nhận.

       (3) Hô hấp cung cấp oxy cho tế bào để tham gia các phản ứng tạo ATP, đồng thời loại thải khí carbonic ra khỏi cơ thể.

       (4) Các khí trao đổi ở phổi và tế bào đều theo cơ chế khuếch tán và thẩm thấu.

       (5) Khi hít vào cơ liên sườn ngoài co, cơ hoành co và các xương sườn được hạ xuống.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

. Vì sao các nhà du hành vũ trụ, lính cứu hỏa và thợ lặn có thể hoạt động bình thường trong môi trường thiếu oxy?

        (1) Vì phổi của họ có cấu tạo đặc biệt để thích nghi được với môi trường thiếu oxy.              

        (2) Vì họ luyện tập thể dục thể thao thường xuyên nên cơ thể không cần nhiều oxy.

        (3) Vì họ có sử dụng thiết bị cung cấp oxy để đảm bảo sự hô hấp bình thường.

        (4) Vì cơ thể họ tự thích nghi nên đã quen với điều kiện làm việc thiếu oxy.

a)

1

b)

3

c)

1,4

d)

2,3

55.

Trình tự diễn tiến đúng của quá trình tiêu hóa xảy ra trong cơ thể người là:

a)

Ăn và uống => tiêu hóa thức ăn => vận chuyển thức ăn trong ống tiêu hóa => hấp thụ các chất dinh dưỡng => thải phân.

b)

Ăn và uống => vận chuyển thức ăn trong ống tiêu hóa => hấp thụ các chất dinh dưỡng => tiêu hóa thức ăn => thải phân

c)

Ăn và uống => hấp thụ các chất dinh dưỡng =>vận chuyển thức ăn trong ống tiêu hóa => tiêu hóa thức ăn => thải phân

d)

. Ăn và uống => vận chuyển thức ăn trong ống tiêu hóa => tiêu hóa thức ăn => hấp thụ các chất dinh dưỡng => thải phân.

56.

Các chất dinh dưỡng nào dưới đây được hấp thu theo con đường máu sau quá trình tiêu hóa?

    (1). Đường.      (2). Axit amin.          (3). Các muối khoáng.       (4) Nước.                    (5) Lipit.                

    (6) Các vitamin tan trong nước.       (7). Các vitamin tan trong dầu (A, D, E, K).          (8) Các chất độc.

a)

1, 2, 3, 4, 5, 6

b)

1, 2, 3, 4, 5, 6, 7

c)

1, 2, 3, 4, 5, 6, 8

d)

1, 2, 3, 4, 5, 7, 8

57.

Các chất nào dưới đây mà cơ thể không hấp thụ được?

a)

Đường đơn

b)

Acid amin

c)

Muối khoáng

d)

Xenllulose

58.

Các chất nào trong thức ăn không bị biến đổi trong quá trình tiêu hóa?

a)

Vitamin và muối khoáng

b)

Nước và muối khoáng

c)

Vitamin, nước và muối khoáng

d)

Lipit, gluxit và protein.

59.

Quá trình tiêu hóa thức ăng được thực hiện nhờ hoạt động của

a)

các tuyến tiêu hóa

b)

các cơ quan trong ống tiêu hóa.

c)

hoạt động của các enzyme

d)

Các cơ quan trong ống tiêu hóa và các tuyến tiêu hóa

60.

Cơ quan nào dưới đây không nằm trong ống tiêu hóa?

a)

Thực quản

b)

Dạ dày

c)

Tuyến ruột

d)

Môn vị.

61.

Ở người, đơn vị hấp thu chất dinh dưỡng ở ruột non là

a)

lông ruột.

b)

lớp dưới niêm mạc

c)

niêm mạc ruột

d)

lớp cơ thành ruột

62.

Trong hệ tiêu hóa của người, nơi nhận dịch tụy và dịch mật đổ vào, nơi nhận thức ăn từ dạ dày đưa xuống là

a)

tâm vị.

b)

môn vị

c)

ruột già.

d)

tá tràng

63.

Trong cấu tạo của ruột non của người, lớp cơ của ruột non có cấu tạo gồm những lớp cơ nào?

a)

Cơ vòng, cơ dọc và cơ chéo

b)

Cơ dọc và cơ vòng

c)

Cơ chéo và cơ dọc.

d)

Chỉ có một loại cơ vòng

64.

. Trong quá trình tiêu hóa ở người, dịch mật có tác dụng gì?

a)

Trực tiếp biến đổi Prôtêin

b)

Trực tiếp biến đổi Gluxit

c)

. Hỗ trợ quá trình biến đổi lipit.

d)

Trực tiếp biến đổi lipit.

65.

.  Enzim có trong tuyến nước bọt của người là enzim

a)

pepsin

b)

tripsin

c)

lipaza

d)

amilaza

66.

Vì sao khi nhai kỹ bánh mì, chúng ta lại cảm nhận thấy vị ngọt?

a)

Vì enzim amilaza trong nước bọt đã phân giải một phần tinh bột chín trong bánh mì thành đường glucôzơ (có vị ngọt).

b)

Vì enzim mantaza trong nước bọt đã phân giải một phần vitamin trong bánh mì thành đường mantôzơ (có vị ngọt).

c)

Vì enzim amilaza trong nước bọt đã phân giải một phần lipit trong bánh mì thành axit béo (có vị ngọt).

d)

Vì enzim amilaza trong nước bọt đã phân giải một phần tinh bột chín trong bánh mì thành đường mantôzơ (có vị ngọt).

67.

. Có bao nhiêu ý liệt kê dưới đây là đúng khi nói về tiêu hóa thức ăn ở người?

    (1) Thức ăn ở ruột non chỉ chịu sự biến đổi về mặt hóa học.

    (2) Thức ăn trong dạ dày chỉ chịu sự biến đổi về mặt lý học.

    (3) Trong khoang miệng chỉ có gluxit bị biến đổi về mặt hóa học.

    (4) Gan không tham gia vào hỗ trợ hoạt động tiêu hóa thức ăn.

    (5) Vitamin và muối khoáng bị biến đổi trong dạ dày.

    (6) Enzim có trong dịch vị ở dạ dày chỉ tác dụng duy nhất với thức ăn là protein.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

68.

Ở người, các vitamin tan trong dầu và 70% lipit đã được nhũ tương hóa được hấp thụ và vận chuyển theo con đường bạch huyết sau đó chúng sẽ được vận chuyển trong loại mạch nào để trở về tim?

a)

Tĩnh mạch phổi

b)

Động mạch chủ trên

c)

Tĩnh mạch chủ trên

d)

Tĩnh mạch chủ dưới.

69.

Mối liên hệ mật thiết giữa quá trình trao đổi chất ở cấp độ tế bào và trao đổi chất ở cấp độ cơ thể cho thấy điều gì?

a)

Tính chu kỳ của quá trình trao đổi chất.

b)

Tính thứ bậc trong mỗi cá thể.

c)

Tính toàn vẹn và thống nhất của cơ thể.

d)

Tính đa dạng của sinh giới

70.

Hệ cơ quan nào dưới đây tham gia trực tiếp vào quá trình trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường bên ngoài ?

     (1) Hệ tiêu hóa.                   (2) Hệ bài tiết.                  (3) Hệ hô hấp.             (4) Hệ tuần hoàn.

a)

1,2

b)

2,3

c)

1,2,3

d)

1,2,3,4

71.

Vì sao một người bị triệu chứng thiếu axit trong dạ dày thì sự tiêu hóa thức ăn ở ruột non lại diễn ra không hiệu quả?

a)

Vì các vi sinh vật trong dạ dày sẽ phát triển mạnh nên chúng sử dụng một phần thức ăn.

b)

. Vì môn vị thiếu tín hiệu đóng nên thức ăn qua môn vị xuống ruột non nhanh hơn nên thức ăn không đủ thời gian thấm đều dịch tiêu hóa của ruột

c)

Vì tâm vị thiếu tín hiệu đóng nên thức ăn qua môn vị xuống ruột non nhanh hơn nên thức ăn không đủ thời gian thấm đều dịch tiêu hóa của ruột.

d)

Vì tiêu hóa trong dạ dày cần thật nhiều axít để phân giải thức ăn.

72.

Với một khẩu phần thức ăn đầy đủ các chất, sau tiêu hóa ở dạy dày thì còn những loại chất nào trong thức ăn cần được tiêu hóa tiếp ?

a)

Lipit và vitamin

b)

Gluxit, lipid và protêin

c)

Gluxit, lipid, axit nuclêic và protêin

d)

gluxit và lipit

73.

Với một khẩu phần thức ăn đầy đủ các chất và sự tiêu hóa diễn ra hiệu quả thì thành phần các chất dinh dưỡng sau tiêu hóa ở ruột non là gì ?

a)

Lipit, gluxit, protêii, axit nuclêic, vitamin, nước và muối khoáng

b)

Vitamin, nước, muối khoáng, amilaza, đường mantozơ, pepsin.

c)

Đường đơn, axit amin, axit béo, glixêrin, vitamin, muối khoáng và nuclêotit

d)

Nước và muối khoáng cùng vitamin

74.

Loại thức uống nào dưới đây gây hại cho gan của bạn?

a)

Rượu trắng.  

b)

Nước lọc.  

c)

Nước khoáng.

d)

Nước ép trái cây.

75.

Gan đảm nhiệm những vai trò gì trong tiêu hóa ở người?

     (1). Khử các chất độc có hại cho cơ thể.                     

     (2). Tiết ra mật hỗ trợ tiêu hóa lipid

     (3). Giúp điều hòa nồng độ các chất dinh dưỡng trong máu được ổn định.

     (4). Giúp diệt giun sán có trong hệ tiêu hóa.

a)

2,3,4

b)

1,3

c)

1,2

d)

1,2,3

76.

Biện pháp nào dưới đây giúp cải thiện tình trạng táo bón?

     (1). Ăn nhiều rau xanh.                         (2). Hạn chế thức ăn chứa quá nhiều tinh bột và prôtêin.

     (3). Uống nhiều nước.                          (4). Uống chè đặc.

a)

2,3

b)

1,3

c)

1,2

d)

1,2,3

77.

Để răng chắc khoẻ, chúng ta nên sử dụng kem đánh răng có bổ sung

a)

lưu huỳnh và phôtpho

b)

magiê và sắt

c)

canxi và fluo

d)

canxi và phôtpho

78.

Vì sao xét về mặt sinh học có thể khẳng định câu thành ngữ «Nhai kỹ no lâu » là đúng?

a)

Vì nhai kỹ thì thức ăn sẽ được tiêu hóa triệt để ở khoang miệng nên đỡ tốn năng lượng cho quá trình tiêu hóa thức ăn.

b)

Vì khi  nhai càng kỹ thì hiệu suất tiêu hóa càng cao, cơ thể hấp thụ được nhiều chất dinh dưỡng hơn.

c)

Vi khi nhai kỹ thì gluxit được chuyển hóa hoàn toàn ở khoang miệng nên được hấp thụ vào nước bọt nhiều hơn.

d)

Vì hoạt động nhai giúp tạo ra phản xạ kích thích hoạt động tiêu hóa diễn ra nhanh hơn.

79.

Vai trò chủ yếu của ruột già là

a)

hấp thụ nước và thải phân.

b)

hấp thụ nước và chất dinh dưỡng.

c)

hấp thụ chất dinh dưỡng và thải phân

d)

chỉ hấp thụ nước.

80.

Trong quá trình trao đổi khí ở phổi, loại khí nào sẽ khuếch tán từ phổi vào máu ?

a)

khí nito

b)

khí hidro

c)

khí oxi

d)

khí cacbonic

81.

Trong cấu tạo của dạ dày của người, lớp cơ của dạ dày có cấu tạo gồm những lớp cơ nào?

a)

Chỉ có một loại cơ vòng.

b)

Cơ vòng, cơ dọc và cơ chéo.

c)

Cơ chéo và cơ dọc.

d)

 

Cơ dọc và cơ vòng.