wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Công nghệ CHKI TN

Total questions: 76

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Hình chiếu bằng của hình lăng trụ đều là hình gì?

a)

Tam giác đều

b)

Tam giác cân

c)

Tam giác vuông

d)

Hình chữ nhật

2.

Hình chiếu đứng của hình lăng trụ đều là hình gì?

a)

2 hình chữ nhật

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình vuông

d)

Tam giác cân

3.

Hình chiếu đứng, cạnh, bằng của hình cầu là hình gì?

a)

Hình tròn

b)

Hình vuông, chữ nhật, tam giác cân

c)

Hình vuông

d)

Hình tròn, hình vuông, hình tròn

4.

Hình chiếu bằng của hình chóp đều là hình gì?

a)

Hình vuông

b)

Hình chữ nhật

c)

Tam giác đều

d)

Tam giác cân

5.

Hình hộp chữ nhật được bao bởi

a)

6 hình chữ nhật

b)

4 hình chữ nhật và 2 hình vuông

c)

3 hình vuông và 4 hình chữ nhật

d)

2 hình tròn và 4 hình chữ nhật

6.

Hình lăng trụ đều được bao bởi

a)

2 mặt đáy là 2 hình đa giác đều bằng nhau và các mặt bên là các hình chữ nhật bằng nhau

b)

2 mặt đáy là 2 hình tam giác đều và các mặt bên là các hình chữ nhật bằng nhau

c)

2 mặt đáy là 2 hình tam giác cân và các mặt bên là các hình chữ nhật bằng nhau

d)

2 mặt đáy là 2 hình vuông và các mặt bên là các hình chữ nhật bằng nhau

7.

Hình chóp đều được bao bởi

a)

Mặt đáy là 1 hình đa giác đều và các mặt bên là các hình tam giác cân bằng nhau có chung đỉnh

b)

Mặt đáy là 1 hình tam giác đều và các mặt bên là các hình tam giác cân bằng nhau có chung đỉnh

c)

Mặt đáy là 1 hình đa giác đều và các mặt bên là các hình tam giác đều bằng nhau có chung đỉnh

d)

Mặt đáy là 1 hình vuông và các mặt bên là các hình tam giác cân bằng nhau có chung đỉnh

8.

Khối đa diện được bao bởi các hình

a)

Đa giác phẳng

b)

Tam giác cân

c)

Tam giác đều

d)

Vuông

9.

Khi quay hình chữ nhật một vòng quanh 1 cạnh cố định, ta được hình

a)

Hình trụ

b)

Hình nón

c)

Hình cầu

d)

Hình tam giác

10.

Khi quay hình vuông 1 vòng quanh 1 cạnh góc vuông cố định, ta được hình

a)

Hình nón

b)

Hình trụ

c)

Hình cầu

d)

Hình chữ nhật

11.

Khi quay 1 nửa hình tròn 1 vòng quanh đường kính cố định, ta được hình

a)

Hình cầu

b)

Hình nón

c)

Hình trụ

d)

Hình vuông

12.

Khối tròn xoay được tạo thành khi

a)

Quay 1 hình phẳng quanh 1 đường cố định (trục quay) của hình

b)

Quay 1 hình phẳng quanh 1 đường cố định (trục quay) của trục

c)

Quay 1 cạnh của hình quanh 1 đường cố định (trục quay) của hình

d)

Quay hình chiếu đứng của hình quanh 1 đường cố định (trục quay) của hình

13.

Bản vẽ kĩ thuật gồm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Bản vẽ kĩ thuật gồm những loại nào

a)

Bản vẽ cơ khí

b)

Bản vẽ xây dựng

c)

Bản vẽ thiết kế

15.

Bản vẽ kĩ thuật là gì

a)

Tài liệu kĩ thuật chủ yếu của sản phẩm

b)

Tài liệu thủ công chủ yếu của sản phẩm

c)

Tài liệu kĩ thuật chủ yếu của chi tiết

d)

Tài liệu thủ công chủ yếu của chi tiết

16.

Bản vẽ kĩ thuật được dùng để

a)

Trình bày các thông tin kĩ thuật của sản phẩm dưới dạng các hình vẽ

b)

Trình bày các kí hiệu theo các quy tắc thống nhất và thường được vẽ theo tỉ lệ

c)

Trình bày các kí hiệu thông qua chỉ số trên bản vẽ

17.

Các bản vẽ kĩ thuật được vẽ bằng

a)

Tay

b)

Dụng cụ vẽ

c)

Sự trợ giúp của máy tính điện tử

d)

Bản đồ

18.

Trên bản vẽ kĩ thuật thường dùng hình cắt dùng để

a)

Biểu diễn hình dạng bên trong của vật thể

b)

Biểu diễn hình dạng nửa ngoài của hình vẽ

c)

Biểu diễn vật thể

d)

Biểu diễn hình dạng nửa ngoài của vật thể

19.

Phần vật thể bị mặt phẳng cắt cắt qua được kẻ

a)

Gạch gạch

b)

Nét liền mảnh

c)

Nét liền đậm

d)

Nét gạch chấm mảnh

20.

Bản vẽ chi tiết là

a)

Loại bản vẽ mô tả chi tiết máy và các thông tin cần thiết để xác định chi tiết máy

b)

Là bản vẽ trình bày các thông tin kĩ thuật của sản phầm dưới dạng các hình vẽ theo tỉ lệ

c)

Là bản vẽ diễn tả hình dạng, kết cấu của 1 sản phẩm và vị trí tương quan giữa các chi tiết máy của sản phẩm

d)

Là tài liệu kĩ thuật chủ yếu dùng trong thiết kế, lắp ráp và sử dụng sản phẩm

21.

Nội dung của bản vẽ chi tiết

a)

Khung tên

b)

Hình biểu diễn

c)

Kích thước

d)

Yêu cầu kĩ thuật

22.

Ren trục là ren

a)

Được hình thành ở mặt ngoài của chi tiết

b)

Được hình thành ở mặt trong của chi tiết

c)

Bị che khuất

23.

Đường đỉnh ren và đường chân ren của ren trục được vẽ bằng nét

a)

Liền đậm

b)

Liền mảnh

c)

Tròn

d)

3/4 hình tròn

24.

Đường chân ren của ren trục được vé bằng nét

a)

Liền mảnh

b)

Liền đậm

c)

Tròn

d)

3/4 hình tròn

25.

Vòng đỉnh ren của ren trục được vẽ đóng kín bằng nét

a)

Tròn

b)

Liền đậm

c)

Liền mảnh

d)

3/4 hình tròn

26.

Vòng chân ren của ren trục được vẽ hở bằng nét

a)

3/4 hình tròn

b)

Liền đậm

c)

Liền mảnh

d)

Tròn

27.

Ren trong (ren lỗ) là

a)

Ren được hình thành ở mặt trong của lỗ

b)

Ren được hình thành ở mặt ngoài của chi tiết

c)

Ren bị che khuất

28.

Đường đỉnh ren, đường giới hạn ren và của ren trong được vẽ bằng nét

a)

Nét liền đậm

b)

Nét liền mảnh

29.

Đường chân ren của ren trong được vẽ bằng nét

a)

Nét liền mảnh

b)

Nét liền đậm

30.

Vòng đỉnh ren của ren trong được vẽ đóng kín bằng nét

a)

Nét liền đậm

b)

Nét liền mảnh

31.

Vòng chân ren của ren trong được vẽ hở bằng nét

a)

Nét liền mảnh

b)

Nét liền đậm

32.

Các đường đỉnh ren, chân ren, giới hạn ren của ren bị che khuất được vẽ bằng

a)

Nét đứt

b)

Nét liền đậm

c)

Nét liền mảnh

33.

Bản vẽ lắp dùng để

a)

Diễn tả hình dạng, kết cấu của 1 sản phẩm

b)

Diễn tả vị trí tương quan giữa các chi tiết máy của sản phẩm

c)

Cung cấp các thông tin cần thiết để xác định chi tiết máy

d)

Diễn tả các kí hiệu theo các quy tắc thống nhất và thường vẽ theo tỉ lệ

34.

Bản vẽ lắp là

a)

Tài liệu kĩ thuật chủ yếu dùng trong thiết kế, lắp ráp và sử dụng sản phẩm

b)

Bản vẽ trình bày các thông tin kĩ thuật của sản phẩm dưới dạng các hình vẽ

c)

Bản vẽ trình bày các kí hiệu theo các quy tắc thống nhất và thường vẽ theo tỉ lệ

d)

Bản vẽ mô tả chi tiết máy và các thông tin cần thiết để xác định chi tiết máy

35.

Bản vẽ nhà là

a)

1 loại bản vẽ xây dựng thường dùng

b)

Tài liệu kĩ thuật chủ yếu dùng trong thiết kế, lắp ráp và sử dụng sản phẩm

c)

Bản vẽ trình bày các thông tin kĩ thuật của sản phẩm dưới dạng các hình vẽ

d)

Bản vẽ trình bày các kí hiệu theo các quy tắc thống nhất và thường vẽ theo tỉ lệ

36.

Bản vẽ nhà gồm

a)

Các hình biểu diễn

b)

Các số liệu xác định hình dạng, kích thước, cấu tạo của ngôi nhà

c)

Khung tên

d)

Hình biểu diễn

37.

Hình biểu diễn của bản vẽ nhà gồm

a)

Mặt bằng

b)

Mặt cứng

c)

Mặt cắt

d)

Mặt phẳng

38.

Các loại vật liệu cơ khí gồm

a)

Vật liệu kim loại

b)

Vật liệu phi kim loại

39.

Vật liệu kim loại gồm

a)

Kim loại đen

b)

Kim loại màu

40.

Vật liệu phi kim loại gồm

a)

Nhựa dẻo

b)

Nhựa cứng

c)

Cao su

d)

Kim loại màu

41.

Tính chất của vật liệu kim loại đen

a)

Dẫn điện

b)

Cứng, giòn

c)

Khó gia công

d)

Dễ bị oxi hóa

e)

Mềm, dẻo

42.

Ứng dụng của vật liệu kim loại đen

a)

Dụng cụ gia đình

b)

Chi tiết máy (vì thép cacbon chất lượng tốt)

c)

Xây dựng

d)

Kết cấu cầu đường (vì thép cacbon chứa nhiều tạp chất)

43.

Tính chất của kim loại màu

a)

Mềm, dẻo

b)

Dễ gia công, xử lí

c)

Ít bị oxi hóa

d)

Chống ăn mòn

44.

Ứng dụng của kim loại màu

a)

Sản xuất đồ dùng gia đình

b)

Chế tạo chi tiết máy

c)

Làm vật dẫn nhiệt trong công nghiệp

d)

Xây dựng và kết cấu cầu đường

45.

Tính chất của chất dẻo nhiệt (nhựa dẻo)

a)

Có nhiệt độ nóng chảy thấp

b)

Nhẹ, dẻo, không dẫn điện

c)

Không bị oxi hóa, ít bị hóa chất tác dụng

d)

Có khả năng chế biến lại, dễ pha màu

46.

Ứng dụng của chất dẻo nhiệt (nhựa dẻo)

a)

Sản xuất dụng cụ gia đình

b)

Bánh răng

c)

Ổ vỡ

d)

Vỏ bút máy

47.

Tính chất của chất dẻo nhiệt rắn (nhựa cứng)

a)

Chịu được nhiệt độ cao

b)

Độ bền cao

c)

Không dẫn điện, nhiệt

d)

Nhẹ

48.

Ứng dụng của chất dẻo nhiệt rắn (nhựa cứng)

a)

Dùng làm bánh răng

b)

Ổ vỡ

c)

Vỏ bút máy

d)

Sản xuất dụng cụ gia đình

49.

Cao su có mấy loại

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Cao su gồm những loại nào

a)

Tự nhiên

b)

Nhân tạo

c)

Miễn dịch

d)

Trắng

51.

Tính chất của cao su

a)

Vật liệu dẻo

b)

Đàn hồi

c)

Khả năng giảm chấn tốt

d)

Cách điện và cách âm tốt

52.

Có bao nhiêu tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

53.

Tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí gồm

a)

Tính chất cơ học

b)

Tính chất vật lí

c)

Tính chất hóa học

d)

Tính chất công nghệ

54.

Tính chất cơ học bao gồm

a)

Tính cứng

b)

Tính dẻo

c)

Tính bền

d)

Tính chống ăn mòn

55.

Tính chất vật lí của vật liệu cơ khí

a)

Nhiệt độ nóng chảy

b)

Tính dẫn điện, dẫn nhiệt

c)

Khối lượng riêng

d)

Tính bền

56.

Tính chất hóa học của vật liệu cơ khí

a)

Chịu axit và muối

b)

Tính chống ăn mòn

c)

Tính cứng

d)

Tính dẻo

57.

Tính chất công nghệ của vật liệu cơ khí cho biết

a)

Khả năng gia công của vật liệu

b)

Khả năng thay đổi về hình dạng của vật liệu

c)

Khả năng oxi hóa của vật liệu

d)

Khả năng chịu được tác dụng của các lực bên ngoài

58.

Tính chất công nghệ của vật liệu cơ khí gồm

a)

Tính đúc

b)

Tính hàn

c)

Khả năng gia công cắt gọt

d)

Tính rèn

59.

Chi tiết máy là gì?

a)

Phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh và thực hiện 1 nhiệm vụ nhất định trong máy

b)

Phần tử thực hiện 1 nhiệm vụ nhất định trong máy

c)

Phần tử có cấu tạo sơ sài và thực hiện 1 nhiệm vụ nhất định trong máy

d)

Phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh và thực hiện 1 nhiệm vụ nhất định trong vật liệu

60.

Chi tiết máy có mấy loại

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

61.

Các loại chi tiết máy gồm

a)

Chi tiết có công dụng chung

b)

Chi tiết có công dụng riêng

c)

Chi tiết có phần tử cấu tạo chung

62.

Mối ghép cố định gồm

a)

Mối ghép tháo được

b)

Mối ghép không tháo được

63.

Mối ghép không tháo được gồm

a)

Mối ghép bằng đinh tán

b)

Mối ghép bằng hàn

c)

Mối ghép ren

64.

Mối ghép tháo được gồm

a)

Mối ghép bằng ren

b)

Mối ghép bằng then

c)

Mối ghép bằng chốt

d)

Mỗi ghép bằng đinh tán

65.

Mối ghép động là gì?

a)

Mối ghép các chi tiết có sử chuyển động tương đối với nhau

b)

Mối ghép các chi tiết có vật liệu tương đối vs nhau

c)

Mối ghép có thể tháo được

d)

Mối ghép không tháo được

66.

Có bao nhiêu loại khớp động

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.

Các loại khớp động là

a)

Khớp quay

b)

Khớp tịnh tiến

c)

Khớp cố định

d)

Khớp cầu

68.

Mối ghép động gồm

a)

Mối ghép bản lề

b)

Ổ trục

c)

Trục vít

d)

Then, chốt

69.

Khớp quay gồm mấy phần

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

70.

Khớp quay gồm

a)

Ổ trục

b)

Bạc lót

c)

Trục

d)

Đinh, vít

71.

Bộ truyền chuyển động gồm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

72.

Bộ truyền chuyển động gồm những loại nào?

a)

Truyền động ma sát - truyền động đai

b)

Truyền động ăn khớp

73.

Chuyển động của bàn đạp là chuyển động gì?

a)

Bập bênh

b)

Tịnh tiến

c)

Quay tròn

d)

Lắc

74.

Chuyển động của thanh truyền và kim máy là chuyển động

a)

Tịnh tiến

b)

Bập bênh

c)

Quay tròn

d)

Con trượt

75.

Biến đổi chuyển động quay thành chuyển động

a)

Tịnh tiến

b)

Lắc

c)

Quay

d)

Bập bênh

76.

Các loại điện năng gồm

a)

Thủy điện

b)

Nhiệt điện

c)

Điện nguyên tử