NEW
Font size
WorksheetsĐề cương ôn tập sinh học 7
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Câu 1. Trùng roi xanh, trùng đế giày, trùng kiết lị, trùng sốt rét, có điểm chung là?
A. Có chân bơi.
B. Có roi.
C. Cơ thể chỉ có một tế bào.
D. Có điểm mắt.
Câu 2. Trong cơ thể trùng roi có đặc điểm gì giống tế bào thực vật?
A. Hạt diệp lục.
B. Hình đế giày.
C. Hình nón.
D. Hình chóp.
Câu 3. Cơ thể giun đũa khác với giun dẹp ở đặc điểm nào sau đây?
A. Cơ thể tròn.
B. Cơ thể dài và dẹp.
C. Cơ thể phân đốt.
D. Không khác nhau.
Câu 4. Động vật nào dưới đây sinh sống ở mạch bạch huyết?
A. Giun đũa.
B. Giun chỉ.
C. Giun đất.
D. Giun kim.
Câu 5. San hô, thủy tức, sứa, hải quỳ,… được xếp vào ngành động vật nào sau đây?
A. Ngành Giun dẹp.
B. Ngành Giun tròn..
C. Ngành Giun đốt
D. Ngành Ruột khoang
Câu 6. Để quan sát động vật nguyên sinh, người ta sử dụng dụng cụ nào dưới đây?
A. Kính lúp..
B. Kính hiển vi.
C. Kính cận
D. Kính thời trang.
Câu 7. Giun đũa xếp vào ngành động vật nào sau đây?
A. Ngành động vật nguyên sinh.
B. ngành ruột khoang.
C. Các ngành giun.
D. Ngành giun tròn.
Câu 8. Vỏ Cuticun ở Giun đũa có tác dụng gì giúp chúng phù hợp với lối sống ký sinh trong ruột người?
A. Hạn chế di chuyển
B. Che mắt kẻ thù
C. Hấp thụ được nhiều chất.
D. Không bị tiêu hủy bởi dịch ruột của con người.
Câu 9. Giun kim sống trong ruột già của người thường có tập tính sinh học nào về đêm?
A. Hút chất dinh dưỡng.
B. Chui ra ngoài hậu môn đẻ trứng
C. Gây ngứa ngáy.
D. Không hoạt động về đêm.
Câu 10. Động vật nào dưới đây thích nghi sống được với khí hậu giá lạnh ở vùng cực?
A. Lợn rừng..
B. Bò tót.
C. Voi
D. Gấu Bắc cực.
Câu 11. Dinh dưỡng của trùng kiết lị khác với trùng sốt rét ở điểm nào?
A. Chỉ ăn tiểu cầu
B. Nuốt và tiêu hóa hồng cầu
C. Chỉ ăn vụn hữu cơ
D. Chui vào hồng cầu để dinh dưỡng và sinh sản.
Câu 12. Các hình thức sinh sản: vô tính mọc chồi, tái sinh và hữu tính chỉ có ở loài động vật nào sau đây?
A. Sứa.
B. San hô
C. Thủy tức
D. Hải quỳ
Câu 13. Sinh vật nào dưới đây có khả năng di chuyển?
A. Cây xấu hổ.
B. Cây bèo tây.
C. Trùng roi xanh.
D. Trùng sốt rét.
Câu 14. Đặc điểm tua có nhiều tế bào gai ở động vật Ngành Ruột khoang có tác dụng gì?
A. Tự vệ.
B. Tấn công
C. Tiêu hóa mồi..
D. Vừa tự vệ và tấn công.
Câu 15. Tập đoàn trùng roi (hay còn gọi là tập đoàn Vôn vốc) có bao nhiêu cá thể?
A. Một cá thể đơn bào.
B. Nhiều cá thể đơn bào
C. Hai cá thể đơn bào.
D. Ba cá thể đơn bào.
Câu 16. Bệnh sốt xuất huyết lây nhiễm giữa người với người qua con đường nào?
A. Không khí.
B. Qua tuyến nước bọt.
C. Qua muỗi đốt.
D. Qua mang thai.
Câu 17. Tập đoàn trùng roi (hay còn gọi là tập đoàn Vôn vốc) có hình dạng gì?
A. Hình cầu.
B. Hình nón.
C. Hình tam giác.
D. Hình tứ giác
Câu 18. Môi trường sống của sứa ở đâu?
A. Trong đất
B. Nước lợ.
C. Nước ngọt.
D. Nước mặn.
Câu 19. Tế bào thực vật khác với tế bào động vật ở đặc điểm nào sau đây?
A. Có thành xenlulozơ.
B. Không có thành xenlulozơ.
C. Không lớn lên
D. Không sinh sản
Câu 20. Các kiểu sinh sản như: phân đôi, mọc chồi từ cơ thể mẹ để tạo ra cá thể con được gọi là kiểu sinh sản?
A. Hữu tính
B. Vô tính
C. Tái sinh
D. Tiếp hợp.
Câu 21. Dinh dưỡng của trùng sốt rét khác với trùng kiết lị ở đặc điểm nào?
A. Hút máu tế bào.
B. Hấp thụ hồng cầu.
C. Chui vào hồng cầu.
D. Nuốt hồng cầu.
Câu 22. Loài động vật nào sau đây truyền bệnh sốt xuất huyết?
A. Muỗi Anophen
B. Muỗi vằn.
C. Bọ gậy muỗi.
D. Ruồi.
Câu 23. Nhóm động vật nào dưới đây có lối sống thích nghi đời sống ký sinh?
A. Trùng roi và trùng biến hình.
B. Trùng kiết lị và trùng sốt rét.
C. Trùng kiết lị và trùng roi.
D. Trùng kiết lị và trùng biến hình.
Câu 24. Hô hấp của động vật nguyên sinh và động vật ruột khoang có điểm gì giống nhau?
A. Lấy khí oxi.
B. Thải khí cacbonic.
C. Lấy khí cacbonic.
D. Lấy khí oxi và thải khí cacbonnic.
Câu 25. Động vật nào dưới đây là động vật đơn bào (cơ thể chỉ có một tế bào)?
A. Muỗi vằn.
B. Ruồi giấm.
C. Trùng đế giày.
D. Giun đũa
Câu 26. Sứa và thủy tức có đặc điểm nào giống nhau?
A. Có tua miệng.
B. Di chuyển nhanh.
C. Sống trôi nổi.
D. Miệng ở dưới.
Câu 27. Loài động vật nào sau đây không di chuyển (sống cố định)?
A. Thủy tức.
B. San hô.
C. Sứa.
D. Trùng roi xanh.
Câu 28. Loài động vật nào sau đây là trung gian truyền bệnh Sán lá gan cho trâu, bò?
A. Ốc anh vũ.
B. Ốc ruộng nước ngọt.
C. Ốc sên.
D. Ốc đá.
Câu 29. Sán lá máu kí sinh ở đâu trong cơ thể người?
A. Trong ruột non.
B. Trong máu người
C. Trong tim
D. Trong gan.
Câu 30. Thế giới động vật đa dạng, phong phú:
A. chỉ ở số loài và kích thước cơ thể.
B. chỉ ở kích thước cơ thể và lối sống.
C. thường về lối sống và môi trường sống.
D. về số loài, kích thước cơ thể, lối sống và môi trường sống.
Câu 31. Động vật phân bố ở khắp các môi trường do:
A. chúng sinh sản rất nhanh.
B. chúng có khả năng di chuyển.
C. thích nghi cao với điều kiện sống.
D. được con người nuôi dưỡng.
Câu 32. Ở vườn Quốc gia Cúc Phương, mùa hạ thường thấy những đàn bướm trắng hàng nghìn con bay dọc đường rừng dài hàng trăm mét. Đây là biểu hiện sự phong phú về:
A. số lượng cá thể.
B. số lượng loài.
C. môi trường sống
D. số lượng quần thể.
Câu 33. Vùng nào sau đây có động vật đa dạng và phong phú nhất?
A. Vùng nhiệt đới.
B. Vùng ôn đới.
C. Vùng hàn đới
D. Vùng Bắc cực
Câu 34. Đặc điểm nào dưới đây có ở cả thực vật và động vật?
A. Có khả năng tự di chuyển.
B. Sống tự dưỡng
C. Có khả năng sinh trưởng và phát triển
D. Có hệ thần kinh và giác quan.
Câu 35. Nhóm nào dưới đây gồm những động vật sống ở môi trường trên không?
A. Ngỗng, vịt trời, gà, bướm.
B. Mực, sứa, vịt trời, công.
C. Quạ, đại bàng, chuồn chuồn, chim én.
D. Tôm hùm, chim cánh cụt, ngỗng.
Câu 36. Động vật nào dưới đây được xếp vào ngành Động vật có xương sống?
A. Giun đất.
B. Muỗi.
C. Cá chép.
D. Tôm.
Câu 37. Động vật nào sau đây không có hình dạng nhất định?
A. Trùng roi.
B. Trùng giày.
C. Trùng biến hình.
D. Trùng sốt rét.
Câu 38. Giun rễ lúa thuộc ngành động vật nào?
A. Ngành Giun dẹp.
B. Ngành Giun tròn.
C. Ngành Giun đốt.
D. Ngành Ruột khoang
Câu 39. Giun đũa, giun kim, giun móc câu có đặc điểm gì chung nhất?
A. Sống trong ống tiêu hóa.
B. Sống ở gan.
C. Sống ở tá tràng.
D. Sống ở ruột thừa.
Câu 40. Trùng kiết lị xếp cùng ngành với động vật nào sau đây?
A. Trùng biến hình.
B. Sứa.
C. Thủy tức.
D. San hô.
Câu 41. Nhờ hoạt động của điểm mắt mà trùng roi có tính:
A. hướng đất.
B. hướng nước.
C. hướng hoá.
D. hướng sáng.
Câu 42. Động vật nào sau đây cơ thể có cấu tạo đa bào?
A. Trùng biến hình.
B. Sán lá gan.
C. Trùng roi.
D. Trùng kiết lị.
Câu 43. Nhóm động vật nguyên sinh nào dưới đây có chân giả?
A. Trùng biến hình và trùng roi xanh.
B. Trùng roi xanh và trùng giày.
C. Trùng giày và trùng kiết lị.
D. Trùng biến hình và trùng kiết lị.
Câu 44. Vị trí kí sinh của trùng kiết kị trong cơ thể người là?
A. Trong máu.
B. Trong khoang miệng.
C. Ở gan.
D. Ở thành ruột.
Câu 45. Trong các phương pháp dưới đây, phương pháp nào được dùng để phòng chống bệnh sốt rét?
1. Ăn uống hợp vệ sinh.
2. Mắc màn khi ngủ.
3. Rửa tay sạch trước khi ăn.
4. Giữ vệ sinh nơi ở, phát quang bụi rậm, khơi thông cống rãnh.
Phương án đúng là
A. 1; 2.
B. 2; 3.
C. 2; 4.
D. 3; 4.
Câu 46. Hình thức sinh sản vô tính của thuỷ tức là gì?
A. Phân đôi.
B. Mọc chồi.
C. Tạo thành bào tử.
D. Cả A và B đều đúng.
Câu 47. Đặc điểm nào dưới đây không có ở hải quỳ?
A. Kiểu ruột hình túi.
B. Cơ thể đối xứng toả tròn.
C. Sống thành tập đoàn.
D. Thích nghi với lối sống bám.
Câu 48. Giun đất di chuyển nhờ?
A. Lông bơi
B. Vòng tơ.
C. Chun giãn cơ thể.
D. Kết hợp chun giãn và vòng tơ.
Câu 49. Sán lá gan di chuyển nhờ?
A. Lông bơi.
B. Chân bên.
C. Chân giãn cơ thể.
D. Giác bám.
Câu 50. Bộ phận tương tự “tim” của giun đất nằm ở:
A. mạch lưng.
B. mạch vòng.
C. mạch bụng
D. mạch vòng vùng hầu.
Câu 51. Giun đũa loại các chất thải qua đâu?
A. Huyệt.
B. Miệng
C. Bề mặt da.
D. Hậu môn
Câu 52. Lỗ hậu môn của giun đất nằm ở đâu?
A. Đầu.
B. Đốt đuôi.
C. Giữa cơ thể.
D. Đai sinh dục.
Câu 53. Giun đất lưỡng tính nhưng thụ tinh theo hình thức
A. Tự thụ tinh.
B. Thụ tinh ngoài.
C. Thụ tinh chéo.
D. Cả A, B và C.
Câu 54. Loài nào của ngành ruột khoang dưới đây kí sinh gây ngứa và độc cho người?
A. Thủy tức.
B. Sứa.
C. San hô.
D. Hải quỳ.
Câu 55. Đặc điểm nào sau đây giúp sán lá gan thích nghi lối sống kí sinh?
A. Các nội quan tiêu biến
B. Kích thước cơ thể to lớn.
C. Mắt lông bơi phát triển.
D. Giác bám phát triển.
Câu 56. Nhóm giun được xếp cùng ngành với nhau là?
A. Giun đũa, giun kim, giun móc câu.
B. Giun đũa, giun dẹp, giun chỉ.
C. Sán lá gan, sán dây, giun rễ lúa.
D. Giun móc câu, sán bã trầu, giun kim.
Câu 57. Ấu trùng sán lá gan có mắt và lông bơi ở giai đoạn nào?
A. Giai đoạn kén sán
B. Giai đoạn ấu trùng trong ốc.
C. Giai đoạn ấu trùng lông.
D. Giai đoạn ấu trùng đuôi.
Câu 58. Trùng giày có mấy không bào co bóp?
A. Một không bào co bóp.
B. Hai không bào co bóp.
C. Ba không bào co bóp.
. Không có không bào co bóp.
Câu 59. Trùng roi có màu xanh lá cây nhờ?
A. Sắc tố ở màng cơ thể.
B. Màu sắc của điểm mắt.
C. Màu sắc của các hạt diệp lục.
D. Sự trong suốt của màng cơ thể.
Câu 60. Trùng roi hô hấp như thế nào?
A. Trao đổi khí qua màng tế bào.
B. Trao đổi khí qua hạt diệp lục.
C. Trao đổi khí qua hạt dự trữ.
D. Trao đổi khí qua nhân.
Câu 61. Tên gọi nào dưới đây không phải là tên của trùng giày?
A. Trùng cỏ.
B. Thảo trùng.
C. Trùng đế giày.
D. Trùng lỗ.
Câu 62. Đâu là triệu chứng của bệnh kiết lị?
A. Đau bụng, đi ngoài.
B. Phân có lẫn máu và chất nhày như nước mũi.
C. Người nổi mẩn đỏ
D. A và B đều đúng.
Câu 63. Đâu là trung gian truyền bệnh sốt rét cho người?
A. Muỗi Anôphen.
B. Muỗi vằn.
C. Bọ gậy muỗi.
D. Ruồi.
Câu 64. Trùng sốt rét nhiệt đới hay sốt rét ác tính có chu kỳ sinh sản là bao lâu?
A. 12 giờ
B. 24 giờ.
C. 36 giờ.
D. 48 giờ.
Câu 65. Cơ thể thủy tức có hình dạng gì?
A. Hình cầu
B. Hình trụ dài.
C. Hình tam giác.
D. Không có hình thù cố định.
Câu 66. Trong các loài thuộc Ngành Ruột khoang dưới đây, loài nào có số loài và số lượng cá thể lớn hơn cả?
A. Thủy tức
B. Sứa.
C. San hô.
D. Hải quỳ
Câu 67. Đâu không phải là đặc điểm chung về cấu tạo của các loài ruột khoang?
A. Đối xứng tỏa tròn.
B. Ruột dạng túi
C. Cấu tạo thành cơ thể gồm 2 lớp tế bào.
D. Không có tế bào gai.
Câu 68. Sinh vật nào dưới đây có mắt?
A. Trùng roi.
B. Sán lông.
C. Sán lá gan.
D. Thủy tức
Câu 69. Trâu, bò nước ta mắc bệnh sán lá gan nhiều là do đâu?
A. Trâu, bò thường làm việc ở các ruộng ngập nước.
B. Trâu, bò ngâm mình tắm mát ở nước bẩn
C. Trâu, bò ăn rau, cỏ không được sạch, có kén sán.
D. Trâu, bò uống nước có nhiều ấu trùng sán.
Câu 70. Cấu tạo ngoài ở giun đũa cái và giun đũa đực khác nhau như thế nào?
A. Giun đũa cái thường nhỏ, ngắn hơn, đuôi cong.
B. Giun đũa đực thường nhỏ, ngắn hơn, đuôi cong
C. Giun đũa đực có màu sắc đậm hơn giun đũa cái.
D. Không khác nhau.
Câu 71. Lỗ hậu môn của giun đũa nằm ở đâu trên cơ thể chúng?
A. Đầu cơ thể.
B. Giữa cơ thể.
C. Cuối cơ thể.
D. Không có lỗ hậu môn.
Câu 72. Giun rễ lúa là một trong những nguyên nhân gây ra bệnh gì ở cây lúa?
A. Bệnh vàng lụi.
B. Bệnh đốm vằn.
C. Bệnh cháy rễ.
D. Bệnh xoắn lá.
Câu 73. Sinh vật nào dưới đây là tác nhân gây ra bệnh chân voi ở người?
A. Giun đũa
B. Giun kim.
C. Giun chỉ.
D. Giun móc câu.
Câu 74. Sán lá gan, sán lá máu, sán bã trầu thuộc ngành nào?
A. Ngành Giun tròn.
B. Ngành Giun dẹp.
C. Ngành Giun đốt.
D. Ngành Ruột khoang.
Câu 75. Sinh vật nào dưới đây có cơ thể phân tính?
A. Sán lá gan.
B. Sán dây.
C. Sán lá máu.
D. Sán bã trầu.
Câu 76. Cơ thể sán lá gan dài khoảng bao nhiêu?
A. 0,01-0,5 cm.
B. 0,5-1 cm.
C. 1-2 cm.
D. 2-5 cm.
Câu 77. Sán lá gan có màu gì?
A. Màu đỏ máu.
B. Màu trắng ngà.
C. Màu nâu.
D. Không màu.
Câu 78. Sán dây lây nhiễm cho người qua?
A. Trứng
B. Nang sán (hay thịt gạo).
C. Ấu trùng.
D. Đốt sán.
Câu 79. Cấu tạo cơ thể của Giun dẹp có các lớp cơ chính nào?
A. Cơ học.
B. Cơ chéo.
C. Cơ vòng.
D. Cả A, B và C.
Câu 80. Sứa bơi lội trong nước nhờ:
A. tua miệng phát triển và cử động linh hoạt.
B. dù có khả năng co bóp.
C. cơ thể có tỉ trọng xấp xỉ nước.
D. cơ thể hình dù, đối.
