wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học 7: Ôn tập học kì 1 - THCS Hòa Lạc -

Total questions: 81

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Hình thức sinh sản không gặp ở thủy tức là

a)

mọc chồi.

b)

tái sinh.

c)

phân đôi.

d)

sinh sản hữu tính.

2.

Tác hại của giun móc câu

a)

hút máu, bám vào niêm mạc tá tràng

b)

làm người bệnh xanh xao, vàng vọt

c)

gây ngứa ở hậu môn

d)

gây tắc ruột

3.

Trẻ em hay mắc giun kim vì

a)

không ăn đủ chát

b)

không biết ăn rau xanh

c)

có thói quen bỏ tay vào miệng

d)

hay chơi đùa

4.

Khi trời mưa giun đất chui lên mặt đấy để:

a)

hô hấp

b)

tìm nơi ở mới

c)

dễ dàng bơi lội

d)

tìm thức ăn

5.

Cách di chuyển của trai sông?

a)

chân trai thò ra thụt vào

b)

trai hút nước và phun nước

c)

chân trai kết hợp với sự đóng mở vỏ

d)

cả A, B, C đều đúng.

6.

Động vật nguyên sinh có cấu tạo từ mấy tế bào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Động vật nguyên sinh có vai trò thực tiễn:

a)

Hoàn toàn có lợi cho người và động vật.

b)

Hoàn toàn có hại cho người và động vật.

c)

Vừa có lợi vừa có hại cho người và động vật

8.

Động vật nguyên sinh sống kí sinh có đặc điểm?

a)

Cơ quan di chuyển thường tiêu giảm hay kém phát triển, sinh sản vô tính với tốc độ rất nhanh

b)

Cơ quan di chuyển tiêu giảm, dinh dưỡng kiểu dị dưỡng, sinh sản vô tính với tốc độ chậm.

c)

Cơ quan di chuyển thường tiêu giảm hay kém phát triển, dinh dưỡng theo kiểu dị dưỡng, sinh sản với tốc độ rất nhanh.

9.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Động vật nguyên sinh sống tự do hay kí sinh đều có đặc điểm chung về cấu tạo cơ thể là 1 tế bào nhưng về chức năng là 1 cơ thể sống.

b)

Động vật nguyên sinh sống tự do hay kí sinh đều có đặc điểm chung về cấu tạo là một hoặc hai tế bào nhưng về chức năng là một cơ thể độc lập

10.

Trùng giày di chuyển nhờ:

a)

Roi

b)

Vây bơi

c)

Lông bơi phủ khắp cơ thể

11.

Cách sinh sản của trùng roi

a)

Phân đôi theo chều dọc cơ thể

b)

Phân đôi theo chiều ngang cơ thể

c)

Tiếp hợp

12.

Tập đoàn trùng roi là:

a)

Nhiều tế bào liên kết lại

b)

Một cơ thể thống nhất.

c)

Một tế bào.

13.

Môi trường sống của trùng roi xanh là:

a)

Ao hồ

b)

Biển

c)

Đầm ruộng

d)

Cơ thể sống.

14.

Sự trao đổi khí của trùng roi với môi trường qua

a)

màng cơ thể

b)

nhân

c)

điểm mắt

d)

hạt dự trữ

15.

Trùng roi di chuyển bằng:

a)

Xoáy roi vào nước.

b)

Sâu đo.

c)

Uốn lượn

16.

Động vật nguyên sinh kí sinh trong cơ thể người và động vật là:

a)

Trùng roi

b)

Trùng kiết lị

c)

Trùng giày

d)

Cả A, B, C

17.

Động vật nguyên sinh di chuyển bằng chân giả là:

a)

Trùng roi

b)

Trùng biến hình

c)

Trùng giày

d)

Trùng kiết lị

18.

Nơi kí sinh của trùng sốt rét là:

a)

Phổi người

b)

Ruột động vật

c)

Máu người

d)

Khắp mọi nơi trong cơ thể

19.

Nơi kí sinh của trung kiết lị là:

a)

Bạch cầu

b)

Ruột người

c)

Hồng cầu

d)

Máu

20.

Thức ăn của trùng giày là:

a)

vi khuẩn, vụn chất hữu cơ

b)

tảo

c)

21.

Biểu hiện của bệnh sốt rét?

a)

Đau bụng

b)

Nhức đầu

c)

Sốt liên miên từng cơn. Mặt đỏ ra nhiều mồ hôi, đau toàn bộ cơ thể.

22.

Cầu tạo ngoài của thủy tức

a)

Cơ thể đối xứng tỏa tròn, di chuyển kiểu sâu đo, kiểu lộn đầu

b)

Cơ thể đối xứng hai bên, di chuyển kiểu sâu đo, kiểu lộn đầu

23.

Cấu tạo thành cơ thể của Thủy tức gồm:

a)

một lớp tế bào

b)

ba lớp tế bào

c)

hai lớp tế bào, giữa là tầng keo mỏng

24.

Thủy tức tiêu hóa con mồi nhờ loại tế bào:

a)

tế bào hình sao

b)

tế bào hình túi có gai cảm giác

c)

tế bào có hai roi và không bào tiêu hóa

25.

Thủy tức sinh sản bằng hình thức nào?

a)

sinh sản vô tính đơn giản

b)

sinh sản hữu tính

c)

sinh sản kiểu tái sin

d)

vừa sinh sản vô tính, vừa sinh sản hữu tính

26.

Hải quỳ có lối sống:

a)

cá thể

b)

tập trung một số cá thể

c)

tập đoàn nhiều cá thể liên kết

d)

tập trung một số cá thể sống trôi nổi

27.

Sứa là loài động vật không xương sống ăn:

a)

Thịt

b)

Cây thủy sinh

c)

Động vật nguyên sinh và rong tảo biển

28.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

San hô sống bám, khi sinh sản mọc chồi, các cơ thể con không tách rời ra mà dính với cơ thể mẹ.

b)

San hô sống bám, khi sinh sản mọc chồi, cơ thể con phát triển hoàn chỉnh tách rời cơ thể mẹ sống độc lập

29.

Căn cứ vào con đường xâm nhập của ấu trùng giun kí sinh, hãy cho biết cách phòng ngừa loài giun nào thực hiện đơn giản nhất?

a)

Giun đũa

b)

Giun móc câu

c)

Giun kim

d)

Giun chỉ

30.

Căn cứ vào nơi kí sinh, hãy cho biết loài nào nguy hiểm hơn?

a)

Giun đũa

b)

Giun kim

c)

Giun móc câu

d)

Giun chỉ

31.

Để đê phòng bệnh giun kí sinh, cần phải:

a)

Không tưới rau bằng phân tươi

b)

Tiêu diệt ruồi, nhặng.

c)

Giữ vệ sinh ăn uống

d)

Giữ vệ sinh môi trường

32.

Nơi sống của giun đất?

a)

Sống ở khắp nơi

b)

Sống ở tầng đất trên cùng

c)

Thích sống nơi đủ độ ẩm, tơi xốp

d)

Sống nơi đủ độ ẩm

33.

Cơ quan sinh dục giun đất có:

a)

1 lỗ cái, 2 lỗ đực

b)

2 lỗ cái, 1 lỗ đức

c)

2 lỗ cái, 2 lỗ đực

d)

1 lỗ cái, 1 lỗ đực

34.

Khi mưa nhiều giun đất chui lên mặt đất vì:

a)

Giun đất hô hấp qua da, khi mưa nhiều nước ngập giun không hô hấp được dẫn đến thiếu Oxi nên giun phải chui lên mặt đất để hô hấp.

b)

Giun thích nghi với đời sống ở cạn, gặp mưa giun chui lên mặt đất để tìm nơi ở mới.

c)

Giun chui lên mặt đất để dễ dàng bơi lội

35.

Cơ quan tiêu hóa của giun đất phân hóa thành:

a)

Miệng, hầu, thực quản

b)

Ruột, ruột tịt, hậu môn

c)

Diều, dạ dày.

d)

Cả A, B, C.

36.

Giun đất có hệ thần kinh:

a)

thần kinh dạng mạng lưới

b)

thần kinh dạng chuỗi hạch

c)

thần kinh dạng ống

37.

Đặc điểm sinh sản của giun đất

a)

đã phân tính có đưc, có cái

b)

khi sinh sản cần có đưc, có cái

c)

lưỡng tính, sinh sản cần sự thụ tinh chéo

d)

khi sinh sản không cần sự thụ tinh chéo.

38.

Đai sinh dục giun đất nằm ở đốt thứ?

a)

13, 14, 15

b)

14, 15,16

c)

15,16,17

d)

16,17,18

39.

Hãy lựa chọn phương án đúng

a)

Đỉa sống ở nước lợ, kí sinh

b)

Giun đất sống nơi khô ráo, cố định

c)

Rươi sống nước lợ, tự do

d)

Giun đỏ sông ở ao, hồ; di chuyển

40.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Hệ thần kinh giun đất, giun đỏ phát triển

b)

Giun đỏ, đỉa có hệ thần kinh, giác quan phát triển

c)

Hệ thần kinh giun đỏ, đỉa phát triển

d)

Hệ thần kinh giun đất, đỉa phát triển

41.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất.

a)

Thức ăn chủ yếu của giun đất là: đất

b)

Thức ăn chủ yếu của đỉa là: sinh vật phù du trong nước

c)

Thức ăn của vắt là: nhựa cây

d)

Thức ăn của giun đất là: vụn thực vật và mùn đát

42.

Đặc điểm nhận biết giun dất là:

a)

Cơ thể dài trên 20 cm, phân đốt, thân to bằng chiếc đũa, lưng sẫm có màu biếc tím.

b)

Cơ thể dài trên 20 cm, phân đốt, thân to bằng chiếc đũa, lưng sẫm có màu trắng hồng.

c)

Cơ thể hình trụ dài, không phân đốt, lưng sẫm có màu biếc tím.

43.

Vai trò của giun đất đối với trồng trọt là:

a)

đất tơi xốp do quá trình đào hang và vận chuyển

b)

phân giun đất có tác dụng làm tăng tính chịu nước, tăng lượng mùn và các muối khoáng

c)

phân giun dất có tác dụng làm tăng hoạt động của vi sinh vật

d)

Tất cả các ý kiến đều sau

44.

Hoạt động di chuyển của trai sôg

a)

lối sống của trai thích hoạt động

b)

trai sống ít hoạt động

c)

khi di chuyển trai bò lê

d)

phần đầu của trai phát triển

45.

Vỏ trai, vỏ ốc có cầu tạo?

a)

Lớp đá vôi ở giữa

b)

Lớp xà cừ ở trong cùng

c)

Lớp sừng bao bọc ngoài

d)

Cả 3 đều đúng

46.

Hãy chon phương án án sai:

a)

Khi mở vỏ trai, cắt cơ khép vỏ trước, cơ khép vỏ sau

b)

Khi mở vỏ trai, không cần cắt cơ khép vỏ

c)

Khi trai chết, thường mở vỏ

47.

Chọn câu trả lời đúng nhất.

a)

Trai sông thuộc lớp Chân rìu (lớp 2 mảnh vỏ)

b)

Phần đầu trai lớn

c)

Trai di chuyển rất nhanh

d)

Trai sông thuộc lớp Chân bụng

48.

Sự thích nghi phát tán của trai.

a)

Ấu trung bắm vào mang và da cá di chuyển đến vùng khác

b)

Ấu trùng trôi theo dòng nước

c)

Ấu trùng bám trên mình ốc

d)

Ấu trùng bám trên tôm

49.

Tôm sông di chuyển bằng?

a)

Chân bò

b)

Chân bơi

c)

Chân bò và chân bơi

d)

Bay

50.

Tôm hô hấp nhờ

a)

Mang

b)

Chân hàm

c)

Tuyến bài tiết

d)

Chân

51.

Cấu tạo cơ thể tôm sông gồm mấy phần?

a)

2 phần (đầu - ngực; bụng)

b)

3 phần (đầu, ngực, bụng)

c)

4 phần

d)

6 phần

52.

Tuyến bài bài tiết của tôm nằm ở đâu?

a)

Mang tôm

b)

Phần bụng

c)

Gốc đôi râu thứ 2 phần đầu ngực

d)

Các phần phụ

53.

Loài nào thuộc lớp Giáp xác

a)

Cua biển, nhện

b)

Tôm sông, tôm sú

c)

Cáy, mọt ẩm

d)

Rận nước, sun

54.

Những động vật như thế nào được xếp vào lớp giáp xác

a)

Mình có một lớp vỏ bằng Kitin

b)

Đẻ trứng, ấu trùng lột xác nhiều lần

c)

phần lớn đều sống dưới nước, thở bằng mang

d)

Tất cả các ý đều đúng

55.

Các Giáp xác có hại là:

a)

Chân kiếm sống tự do

b)

Tôm cua

c)

Sun, chân kiếm kí sinh

d)

tôm ở nhờ

56.

Làm thế nào để quan sát được hệ thần kinh của tôm?

a)

Dùng kéo vào kẹp gỡ bỏ toàn bộ nội quan kể cả cơ ở phần ngực và bụng

b)

Găm ngửa con tôm cũng có thể thấy dược

c)

Tất cả các ý trên đều đúng

d)

Tất cả các ý đều sai

57.

Ở bọ cạp bộ phận nào có chứa nọc độc?

a)

Đôi kìm lớn

b)

Bốn đôi chân bò

c)

Đuôi

58.

Bộ phận nào của nhện làm nhiệm vụ bắt mồi và tự vệ

a)

đôi kìm có tuyến độc

b)

đôi chân xúc giác

c)

bốn đôi chân bò

d)

núm tuyến tơ

59.

Vai trò của động vật thuộc lớp Hình nhện là:

a)

đều gây hại cho con người

b)

đều có lợi cho con người

c)

phần lớn có lợi cho con người

d)

phần lớn có hại cho con người

60.

Loài động vật nào sau đây kí sinh trên da người

a)

bọ cạp

b)

ve bò

c)

cái ghẻ

d)

nhện đỏ

61.

Nhện có mấy đôi chân ngực

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

62.

Nhện có những tập tính nào

a)

chăng lưới, bắt mồi

b)

sinh sản, kết kén

c)

tất cả đều đúng

d)

tất cả đều sai

63.

Cơ thể nhện chia làm mấy phần?

a)

2 phần: đầu - ngực và bụng

b)

2 phần: đầu và bụng

c)

2 phần: đầu và thân

d)

3 phần: đầu, ngực, bụng

64.

Thức ăn của nhện là:

a)

vụn hữu cơ

b)

sâu bọ

c)

thực vật

d)

mùn đất

65.

Chấu chấu hô hấp bằng cơ quan nào?

a)

Mang

b)

Hệ thống ống khí

c)

Hệ thống túi khí

d)

Phổi

66.

Chấu chấu di chuyển bằng cách?

a)

b)

Bay

c)

Nhảy

d)

Tất cả các ý đều đúng

67.

Cơ thể châu chấu chia mấy phần

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

68.

Mắt của châu chấu là loại mắt:

a)

Mắt kép

b)

Mắt đơn

c)

Mắt kép và mắt đơn

d)

Châu chấu không có măt

69.

Hệ tuần hoàn của châu chấu có chức năng gì?

a)

Phân phối chất dinh dưỡng đến các tế bào

b)

Cung cấp oxi cho các tế bào

c)

Cung cấp chất dinh dưỡng và khí oxi cho tế bào

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

70.

Tại sao đàn châu chấu bay đến đâu thì gây ra mất mùa đến đó?

a)

Châu chấu đậu vào hoa màu làm dập nát thui chột các phần non của cây

b)

Châu chấu mang theo bệnh gây hại hoa màu

c)

Châu chấu phàm ăn, cắn phá cây dữ dội

d)

Châu chấu phàm ăn, cắn phá cây dữ dội. Châu chấu đậu vào hoa màu làm dập nát thui chột các phần non của cây

71.

Não sâu bọ có:

a)

2 phần: não trước, não giữa

b)

2 phần: não giữa, não sau

c)

3 phần: não trước, não giữa, não sau

72.

Hệ thần kinh châu chấu thuộc dạng nào?

a)

tế bào rải rác

b)

dạng lưới

c)

dạng chuỗi hạch

d)

dạng ống

73.

Sâu bọ nào thụ phấn cho cây trồng?

a)

Ong mật, kiến, bướm

b)

bọ xít, bọ rùa, bọ hung

c)

chuồn chuồn, cà cuống, ruồi

74.

Phát biểu không đúng về châu chấu là:

a)

Cơ thể có vỏ kitin bao bọc

b)

Cơ thể dài không chia đốt

c)

Cơ thể chia 3 phần: đầu, ngực, bụng

d)

Di chuyển bằng chân và cánh

75.

Loài sâu bọ nào phá hại cây trồng?

a)

Châu chấu

b)

ong mật

c)

bọ ngựa

d)

ruồi

76.

Để bảo vệ mùa mạng tăng năng suất cây trồng, phải tiêu diệt sâu hại ở giai đoạn nào?

a)

Giai đoạn bướm

b)

Giai đoạn sâu non

c)

Giai đoạn nhộng

d)

Giai đoạn trứng

77.

Nhóm động vật thuộc ngành Chân khớp là:

a)

Châu chấu, cá chép, nhện

b)

tôm sông, ốc sên, châu chấu

c)

tông sông, nhện, châu chấu

d)

châu chấu, ốc sên, nhện

78.

Lớp động vật thuộc ngành Chân khớp có giá trị thực phẩm lớn nhất?

a)

Giáp xác

b)

Sâu bọ

c)

Hình nhện

79.

Đặc điểm nào quyết định sự phân bố rộng rãi của ngành Chân khớp?

a)

Có lớp vỏ Kitin

b)

Có lớp vỏ kitin, phần phụ phân đốt linh hoạt

c)

đôi cánh dài, đẹp

d)

phần phụ phân đốt, linh hoạt

80.

Động vật nào có ích trong việc thụ phấn cho cây.

a)

Ong mật

b)

Kiến

c)

Bướm

d)

Tât cả các ý kiến đều đúng

81.

Động vật nào thuộc ngành Chân khớp có giá trị xuất khẩu cao/

a)

Kiến

b)

Nhện đỏ

c)

Tôm sú, tôm hùm

d)

Bọ cạp