wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học 7

Total questions: 80

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Sự đa dạng và phong phú của của động vật thể hiện ở

a)

Đa dạng về số loài và phong phú về số lượng cá thể

b)

Đa dạng về phương thức sống và môi trường sống

c)

Đa dạng về cấu trúc cơ thể

d)

Đa dạng về số lượng loài, số lượng cá thể, phương thức sống, môi trường sống và cấu trúc cơ thể.

2.

Ta cần phải làm gì để thế giới động vật mãi đa dạng, phong phú?

a)

Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên, đặc biệt là tài nguyên rừng

b)

Phá rừng làm nương dẫy

c)

Đa dạng về cấu trúc cơ thể

d)

Cấm săn bắt bừa bãi, bảo vệ động vật quý hiếm

3.

Cho các từ: dị dưỡng, di chuyển, tự dưỡng, em hãy hoàn thành các câu sau:

Các động vật sống nhờ vào chất hữu cơ có sẵn, hình thức sống này được gọi là …. (1)… Trong quá trình sống động vật có khả năng…..(2)…..

Thực vật có thể tự tổng hợp chất hữu cơ để sống, gọi là sinh vật …. (3)….

Thứ tự điền đúng là:

a)

(1) tự dưỡng, (2) di chuyển, (3) dị dưỡng.

b)

(1) dị dưỡng, (2), di chuyển, (3) tự dưỡng.

c)

(1) di chuyển, (2) tự dưỡng, (3) dị dưỡng.

d)

(1) di chuyển, (2) dị dưỡng, (3) tự dưỡng.

4.

Động vật ở vùng nhiệt đới đa dạng hơn vùng ôn đới, là vì:

a)

a. Do khí hậu nóng, ẩm tạo điều kiện thuận lợi cho sự phát triển các loài động vật

b)

b. Do khí khô ráo, tạo điều kiện thuận lợi cho sự phát triển các loài động vật

c)

c. Do khí hậu nóng, tạo điều kiện thuận lợi cho sự phát triển các loài động vật

d)

d. Do khí hậu lạnh, tạo điều kiện thuận lợi cho sự phát triển các loài động vật

5.

Động vật khác thực vật ở điểm nào? (Học sinh được chọn nhiều đáp án đúng)

a)

Đều có cấu tạo từ tế bào.

b)

Có khả năng tự di chuyển

c)

Có khả năng sinh sản

d)

Có hệ thần kinh và giác quan

6.

Loài nào sau đây không phải Động vật không xương sống:

a)

Cá chép

b)

Giun đất

c)

Tôm

d)

Thủy tức.

7.

Trùng roi xanh thường sống ở đâu?

a)

Trong các cơ thể động vật.

b)

Trong các cơ thể thực vật.

c)

Trong nước ao, hồ, đầm, ruộng và các vũng nước mưa.

d)

Trong nước biển.

8.

Trùng roi xanh hô hấp bằng cách nào?

a)

Qua không bào co bóp và qua màng tế bào

b)

Nhờ sự trao đổi khí qua màng tế bào.

c)

Qua không bào tiêu hóa.

d)

Qua không bào co bóp.

9.

Trùng roi xanh khác thực vật ở những điểm nào?

a)

Có khả năng di chuyển

b)

Có diệp lục

c)

Tự dưỡng

d)

Có cấu tạo tế bào

10.

Cơ thể động vật nguyên sinh nào có hình dạng không ổn định?

a)

Trùng roi

b)

Trùng giày

c)

Trùng biến hình

d)

Trùng roi, trùng giày

11.

Sử dụng các cụm từ sau: đa bào, đơn bào, tế bào, dinh dưỡng độc lập, em hãy hoàn thiện đoạn văn sau:

Tập đoàn trùng roi dù có nhiều…(1).. nhưng vẫn chỉ là một nhóm động vật …(2)... vì mỗi tế bào vẫn vận động và ….(3)…. Tập đoàn trùng roi được coi là hình ảnh của mỗi quan hệ về nguồn gốc giữa động vật đơn bào và động vật ….(4)….

Thứ tự điền đúng là:

a)

(1) đơn bào, (2) đa bào, (3) dinh dưỡng độc lập, (4) tế bào.

b)

(1) tế bào, (2) đơn bào, (3) dinh dưỡng độc lập, (4) đa bào.

c)

(1) Tế bào, (2) đa bào, (3) dinh dưỡng độc lập, (4) đơn bào.

d)

(1) Đa bào, (2) đơn bào, (3) tế bào, (4) dinh dưỡng độc lập.

12.

Trùng biến hình sinh sản bằng hình thức

a)

Phân đôi

b)

Tiếp hợp

c)

Nảy chồi

d)

Phân đôi và tiếp hợp

13.

Trùng biến hình di chuyển được nhờ

a)

Các lông bơi

b)

Roi dài

c)

Chân giả

d)

Không bào co bóp

14.

Quá trình tiêu hóa ở trùng giày là

a)

Thức ăn – không bào tiêu hóa – ra ngoài mọi nơI

b)

Thức ăn – miệng – hầu – thực quản – dạ dày – hậu môn

c)

Thức ăn – màng sinh chất – chất tế bào – thẩm thấu ra ngoài

d)

Thức ăn – miệng – hầu – không bào tiêu hóa – không bào co bóp – lỗ thoát

15.

Điều nào sau đây KHÔNG phải điểm giống nhau của trùng biến hình và trùng giày

a)

Chỉ có 1 nhân

b)

Là động vật đơn bào, thuộc nhóm động vật nguyên sinh.

c)

Cơ thể không có hạt diệp lục

d)

Dị dưỡng.

16.

Vật trung gian truyền trùng sốt rét cho con người là

a)

Ruồi

b)

Muỗi Anôphen

c)

Chuột

d)

Gián

17.

Trùng kiết lị kí sinh ở đâu?

a)

Kí sinh trong máu người.

b)

Kí sinh ở thành ruột

c)

Kí sinh ở gan, mật trâu bò

d)

Kí sinh ở phổi người

18.

Trùng kiết lị lây nhiễm vào cơ thể người qua con đường

a)

Qua đường hô hấp

b)

Qua đường tiêu hóa

c)

Qua đường máu

d)

Cách khác

19.

Các động vật nguyên sinh sống kí sinh là

a)

Trùng roi, trùng biến hình

b)

Trùng biến hình, trùng giày

c)

Trùng kiết lị, trùng sốt rét

d)

Trùng sốt rét, trùng biến hình

20.

Cơ thể của động vật nguyên sinh có đặc điểm chung là

a)

Có kích thước hiển vi, chỉ là một tế bào nhưng đảm nhiệm mọi chức năng sống

b)

Có kích thước hiển vi, đa bào nhưng đảm nhiệm mọi chức năng sống

c)

Có kích thước hiển vi, chỉ là một hoặc hai tế bào nhưng đảm nhiệm mọi chức năng sống

d)

Có kích thước hiển vi, đơn bào hoặc đa bào đơn giản nhưng đảm nhiệm mọi chức năng sống

21.

Đặc điểm sinh sản ở động vật nguyên sinh là:

a)

Chỉ sinh sản phân đôi

b)

Sinh sản theo hình thức tiếp hợp

c)

Sinh sản vô tính theo kiểu phân đôi hoặc nảy chồi

d)

Phần lớn sinh sản vô tính theo kiểu phân đôi, một số loài sinh sản hữu tính (tiếp hợp)

22.

Động vật nguyên sinh sống kí sinh thường có hình thức dinh dưỡng

a)

Tự dưỡng

b)

Dị dưỡng

c)

Vừa tự dưỡng, vừa dị dưỡng

d)

Hoại dưỡng

23.

Tế bào nào giúp thủy tức tự vệ và bắt mồi?

a)

Tế bào gai.

b)

Tế bào mô bì – cơ.

c)

Tế bào sinh sản

d)

Tế bào thần kinh

24.

Câu nào sau đây có nội dung đúng khi nói về thủy tức?

a)

Cơ thể cấu tạo chỉ 1 tế bào.

b)

Ruột túi là cơ quan tiêu hóa thức ăn.

c)

Sinh sản vô tính bằng cách phân đôi cơ thể.

d)

Chỉ có hình thức sinh sản vô tính.

25.

Cơ thể thủy tức có kiểu đối xứng nào?

a)

Không đối xứng.

b)

Đối xứng tỏa tròn.

c)

Đối xứng hai bên

d)

Chỉ đối xứng tỏa tròn ở phần miệng còn lại bất đối xứng

26.

Đặc điểm nào dưới đây có ở sứa?

a)

Miệng ở phía dưới. .

b)

Di chuyển bằng tua miệng

c)

Cơ thể dẹp hình lá.

d)

Không có tế bào tự vệ.

27.

Đặc điểm nào dưới đây có ở san hô

a)

Cơ thể hình dù.

b)

Là động vật, có các tế bào gai.

c)

Luôn sống đơn độc.

d)

Sinh sản vô tính bằng cách tiếp hợp.

28.

Tầng keo dày của sứa có ý nghĩa gì?

a)

Giúp cho sứa dễ nổi trong môi trường nước.

b)

Làm cho sứa dễ chìm xuống đáy biển.

c)

Giúp sứa trốn tránh kẻ thù.

d)

Giúp sứa dễ bắt mồi.

29.

Loài ruột khoang nào có cơ thể hình trụ, kích thước khoảng từ 2 cm đến 5 cm, có nhiều tua miệng xếp đối xứng và có màu rực rỡ như cánh hoa?

a)

Thuỷ tức.

b)

Hải quỳ.

c)

San hô.

d)

Sứa.

30.

Sinh sản kiểu này chồi ở san hô khác thuỷ tức ở điểm nào?

a)

San hô nảy chồi, cơ thể con tách khỏi bố mẹ khi còn non; thuỷ tức nảy chồi, cơ thể con tách khỏi bố mẹ khi trưởng thành.

b)

San hô nảy chồi, cơ thể con không tách khỏi bố mẹ; thuỷ tức nảy chồi, khi chồi trưởng thành sẽ tách khỏi cơ thể mẹ sống độc lập.

c)

San hô nảy chồi, cơ thể con tách khỏi bố mẹ khi trưởng thành; thuỷ tức khi chồi trưởng thành vẫn không tách khỏi cơ thể mẹ sống độc lập.

d)

San hô nảy chồi, cơ thể con không tách khỏi bố mẹ ; thuỷ tức khi chồi chưa trưởng thành đã tách khỏi cơ thể mẹ sống độc lập.

31.

Loài nào sau đây không thuộc ngành Ruột khoang?

a)

Sứa.

b)

Thủy tức.

c)

Trùng sốt rét.

d)

San hô

32.

Cơ thể ruột khoang

a)

Đối xứng tỏa tròn

b)

Đối xứng hai bên

c)

Không đối xứng

d)

Luôn biến đổi hình dạng

33.

Thủy tức, sứa và hải quỳ có đặc điểm giống nhau là:

a)

chỉ sống bám vào vật trong nước hoặc thực vật thủy sinh.

b)

bắt mồi bằng tua miệng.

c)

cơ thể đều có hình trụ

d)

chỉ tồn tại đơn độc, không có dạng tập đoàn

34.

Đặc điểm nào sau đây có ở vòng đời của sán lá gan?

a)

Thay đổi nhiều vật chủ và qua nhiều giai đoạn ấu trùng.

b)

Trứng, ấu trùng và kén có hình dạng giống nhau.

c)

Sán trưởng thành sẽ kết bào xác vào mùa đông.

d)

Ấu trùng sán có tỉ lệ trở thành sán trưởng thành cao.

35.

Phát biểu nào sau đây về sán lá gan là đúng?

a)

Thích nghi với lối sống bơi lội tự do.

b)

Cơ thể đối xứng tỏa tròn.

c)

Sán lá gan không có giác bám.

d)

Sán lá gan có cơ quan sinh dục lưỡng tính.

36.

Vật chủ trung gian thường thấy của sán lá gan là gì?

a)

Cá.

b)

Ốc

c)

Trai.

d)

Hến.

37.

Đại diện nào sau đây không thuộc ngành giun dẹp?

a)

Sán lá gan

b)

Sán lá máu

c)

Giun đũa

d)

Sán bã trầu

38.

Loài giun dẹp nào dưới đây sống kí sinh trong máu người?

a)

Sán bã trầu.

b)

Sán lá gan.

c)

Sán dây.

d)

Sán lá máu

39.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm chung của ngành Giun dẹp

a)

Cơ quan sinh dục phát triển, đẻ nhiều

b)

Cơ thể dẹp, đối xứng hai bên

c)

Có hậu môn

d)

Có giác bám

40.

Vì sao khi kí sinh trong ruột non, giun đũa không bị tiêu hủy bởi dịch tiêu hóa?

a)

Vì giun đũa chui rúc dưới lớp niêm mạc của ruột non nên không bị tác động bởi dịch tiêu hóa.

b)

Vì giun đũa có khả năng kết bào xác khi dịch tiêu hóa tiết ra.

c)

Vì giun đũa có lớp vỏ cuticun bọc ngoài cơ thể.

d)

Vì chúng có khả năng tiết ra chất chống lại dịch tiêu hóa

41.

Ý nghĩa sinh học của việc giun đũa cái dài và mập hơn giun đũa đực là

a)

giúp con cái bảo vệ trứng trong điều kiện sống kí sinh.

b)

giúp tạo và chứa đựng lượng trứng lớn.

c)

giúp tăng khả năng ghép đôi vào mùa sinh sản.

d)

giúp tận dụng được nguồn dinh dưỡng ở vật chủ.

42.

Cấu tạo cơ thể nào giúp giun đũa chui rúc di chuyển dễ dàng trong môi trường kí sinh

a)

Ruột thẳng

b)

Có hậu môn

c)

Có lớp vỏ cutin

d)

Có lớp cơ dọc

43.

Phát biểu nào sau đây về giun tròn là sai?

a)

Bắt đầu có khoang cơ thể chưa chính thức.

b)

Phần lớn sống kí sinh.

c)

Tiết diện ngang cơ thể tròn.

d)

Ruột phân nhánh.

44.

Đặc điểm nào sau đây không có ở các đại diện của ngành Giun tròn?

a)

Sống trong đất ẩm, nước hoặc kí sinh trong cơ thể các động vật, thực vật và người.

b)

Cơ thể hình trụ, thuôn 2 đầu, bắt đầu có khoang cơ thể chưa chính thức.

c)

Phân biệt đầu - đuôi, lưng - bụng.

d)

Cơ quan tiêu hoá bắt đầu từ miệng và kết thúc ở hậu môn.

45.

Tập hợp nào sau đây gồm các đại diện của ngành Giun tròn?

a)

Đỉa, giun đất.

b)

Giun kim, giun đũa.

c)

Giun đỏ, vắt.

d)

Lươn, sá sùng.

46.

Loài nào sau đây không thuộc ngành giun tròn?

a)

Giun đũa

b)

Giun kim

c)

Giun rễ lúa

d)

Sán dây

47.

Vì sao khi mưa nhiều, trên mặt đất lại có nhiều giun?

a)

Vì giun đất chỉ sống được trong điều kiện độ ẩm đất thấp.

b)

Vì nước ngập cơ thể nên chúng bị ngạt thở.

c)

Vì nước mưa gây sập lún các hang giun trong đất.

d)

Vì nước mưa làm trôi lớp đất xung quanh giun

48.

Phát biều nào sau đây về giun đất là sai?

a)

Hệ thần kinh của giun đất là hệ thần kinh dạng chuỗi hạch.

b)

Giun đất là động vật lưỡng tính.

c)

Giun đất có hệ tuần hoàn hở.

d)

Giun đất hô hấp qua phổi.

49.

Phát biểu nào sau đây về trai sông là sai?

a)

Trai sông là động vật lưỡng tính.

b)

Trai cái nhận tinh trùng của trai đực qua dòng nước.

c)

Phần đầu cơ thể tiêu giảm.

d)

Ấu trùng sống bám trên da và mang cá.

50.

Trai lấy mồi ăn bằng cách

a)

Dùng chân giả bắt lấy con mồi

b)

Lọc nước

c)

Kí sinh trong cơ thể vật chủ

d)

Tấn công làm tê liệt con mồi

51.

Ở nhiều ao đào thả cá, tại sao trai không thả mà tự nhiên có?

a)

Vì ấu trùng trai thường sống trong bùn đất, sau một thời gian phát triển thành trai trưởng thành.

b)

Vì ấu trùng trai bám vào mang và da cá, sau đó rơi xuống bùn phát triển thành trai trưởng thành.

c)

Vì ấu trùng trai vào ao theo nước mưa, sau đó phát triển thành trai trưởng thành.

d)

Vì ấu trùng trai theo thức ăn của con người thả vào cho cá, sau đó phát triển thành trai trưởng thành.

52.

Thức ăn của trai sông là:

a)

cá nhỏ.

b)

các vụn hữu cơ, động vật nguyên sinh.

c)

các loài động vật và thực vật thủy sinh.

d)

chất mùn trong lớp bùn dưới đáy sông.

53.

Phát biểu nào sau đây về bạch tuộc là đúng?

a)

Có 8 tua dài, thích nghi với lối sống bơi lội tự do.

b)

Có 10 tua dài, thích nghi với lối sống di chuyển chậm chạp.

c)

Có khả năng nguỵ trang, tự vệ bằng cách vùi mình trong cát.

d)

Có tập tính đào lỗ để đẻ trứng.

54.

Khi gặp kẻ thù, mực thường có hành động như thế nào?

a)

Vùi mình sâu vào trong cát.

b)

Phun mực, nhuộm đen môi trường nhằm che mắt kẻ thù để chạy trốn.

c)

Tiết chất độc tiêu diệt kẻ thủ.

d)

Thu nhỏ và khép chặt vỏ.

55.

Phát biểu nào sau đây về bạch tuộc là sai?

a)

Sống ở biển.

b)

Có giá trị thực phẩm.

c)

Là đại diện của ngành Thân mềm.

d)

Có lối sống vùi mình trong cát.

56.

Những đại diện nào sau đây thuộc ngành Thân mềm

a)

Mực, sứa, ốc sên

b)

Bạch tuộc, ốc sên, sò

c)

Bạch tuộc, ốc vặn, sán lá gan

d)

Rươi, vắt, sò

57.

Những đại diện nào sau đây thuộc ngành Thân mềm

a)

Mực, sứa, ốc sên

b)

Bạch tuộc, ốc sên, sò

c)

Bạch tuộc, ốc vặn, sán lá gan

d)

Rươi, vắt, sò

58.

Loài nào có khả năng lọc làm sạch nước

a)

Trai, hến

b)

Mực, bạch tuộc

c)

Sò, ốc sên

d)

Sứa, ngao

59.

Các đại diện Thân mềm nào sau đây có tập tính sống vùi mình?

a)

trai, sò, mực

b)

trai, mực, bạch tuộc

c)

ốc sên, ốc bươu vàng, sò

d)

trai, sò, ngao

60.

Ngành thân mềm có đặc điểm chung là: (Học sinh được chọn nhiều đáp án đúng)

a)

Thân mềm, cơ thể không phân đốt

b)

có khoang áo

c)

Hệ tiêu hóa phân hóa

d)

Có vỏ đá vôi

61.

Thân mềm nào thích nghi với lối sống di chuyển và săn mồi?

a)

mực, sò

b)

mực, bạch tuộc

c)

ốc sên, ốc vặn

d)

sò, trai

62.

Động vật nào có giá trị cao, được xuất khẩu?

a)

bào ngư, sò huyết

b)

sò huyết, trai sông

c)

trai sông, bào ngư

d)

trai sông, ốc vặn

63.

Động vật nào sau đây KHÔNG thuộc Lớp giáp xác?

a)

Tôm sông

b)

Nhện

c)

Cua

d)

Rận nước

64.

Các sắc tố trên vỏ tôm sông có ý nghĩa như thế nào?

a)

Tạo ra màu sắc rực rỡ giúp tôm đe dọa kẻ thù.

b)

Thu hút con mồi lại gần tôm.

c)

Là tín hiệu nhận biết đực cái của tôm.

d)

Giúp tôm ngụy trang để lẩn tránh kẻ thù.

65.

Tại sao trong quá trình lớn lên, ấu trùng tôm phải lột xác nhiều lần?

a)

Vì lớp vỏ mất dần canxi, không còn khả năng bảo vệ.

b)

Vì chất kitin được tôm tiết ra phía ngoài liên tục.

c)

Vì lớp vỏ cứng rắn cản trở sự lớn lên của tôm

d)

Vì sắc tố vỏ ở tôm bị phai, nếu không lột xác thì tôm sẽ mất khả năng ngụy trang

66.

Cơ quan nào làm nhiệm vụ che chở bảo vệ cơ thể tôm?

a)

Râu

b)

Vỏ cơ thể.

c)

Đuôi.

d)

Các đôi chân

67.

Tập tính ôm trứng của tôm mẹ có ý nghĩa như thế nào?

a)

Giúp trứng tận dụng ôxi từ cơ thể mẹ.

b)

Bảo vệ trứng khỏi kẻ thù.

c)

Giúp phát tán trứng đi nhiều nơi.

d)

Giúp trứng nhanh nở

68.

Tôm di chuyển bằng cách: (Học sinh được chọn nhiều đáp án đúng)

a)

bò.

b)

bơi giật lùi.

c)

lọc nước.

d)

bơi tiến

69.

Cơ thể nhện gồm mấy phần?

a)

Có 2 phần: phần đầu – ngực và phần bụng

b)

Có 3 phần: phần đầu, phần ngực và phần bụng

c)

Có 2 phần là thân và các chi

d)

Có 3 phần là phần đầu, phần bụng và các chi

70.

Động vật nào dưới đây không sống ở môi trường ẩm ướt?

a)

Rận nước.

b)

chân kiếm.

c)

Mọt ẩm.

d)

Tôm hùm.

71.

Thứ tự nào sau đây là đúng cho việc giăng tơ ở nhện?

(1) Chăng tơ phóng xạ

(2) Nhện nằm ở trung tâm lưới để chờ mồi

(3) Chăng bộ khung lưới (các dây tơ khung)

(4) Chăng các tơ vòng

Nhện chăng lưới theo thứ tự các bước:

a)

1 – 2 – 3 – 4

b)

3 – 1 – 4 -2

c)

3 – 4 – 1 – 2

d)

1 – 3 – 4 – 2

72.

Giáp xác có đặc điểm nào sau đây?

a)

Luôn có lối sống kí sinh.

b)

Chỉ sống trong môi trường nước

c)

Cơ thể có đối xứng tỏa tròn

d)

Sống tự do, một số nhỏ sống kí sinh.

73.

Nhện bắt mồi và tự vệ được là nhờ có:

a)

Đôi chân xúc giác

b)

Đôi kìm

c)

4 đôi chân bò

d)

Núm tuyến tơ

74.

Châu chấu non có hình thái bên ngoài như thế nào?

a)

Giống châu chấu trưởng thành, chưa đủ cánh.

b)

Giống châu chấu trưởng thành, đủ cánh.

c)

Khác châu chấu trưởng thành, chưa đủ cánh.

d)

Khác châu chấu trưởng thành, đủ cánh.

75.

Cơ thể châu chấu chia làm mấy phần:

a)

Có hai phần gồm đầu và bụng.

b)

Có hai phần gồm đầu ngực và bụng

c)

Có ba phần gồm đầu, ngực và bụng

d)

Cơ thể chỉ là một khối duy nhất

76.

Loài sâu bọ nào sau đây hút máu người và động vật?

a)

Ruồi

b)

Muỗi

c)

Mọt ẩm

d)

Chuồn chuồn

77.

Đặc điểm nào sau đây có ở châu chấu mà không có ở tôm?

a)

Lớn lên bằng hình thức lột xác

b)

Có hệ thống ống khí.

c)

Vỏ cơ thể bằng kitin.

d)

Cơ thể phân đốt.

78.

Sâu bọ hô hấp bằng

a)

Da

b)

Phổi

c)

Hệ thống ống khí

d)

Da và phổi

79.

Chân khớp nào có đời sống xã hội?

a)

Kiến, ong mật, mối

b)

Ong mật, mối, nhện

c)

Mọt ẩm, kiến

d)

bọ ngựa, châu chấu, kiến

80.

Tôm ở nhờ có tập tính:

a)

Sống thành xã hội

b)

Dự trữ thức ăn

c)

Cộng sinh để tồn tại

d)

Dệt lưới bắt mồi