wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ND9: Trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở động vật

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Quá trình thu nhận và tiêu hoá thức ăn trong ống tiêu hoá của người trãi qua bao nhiêu giai đoạn ?

    

a)

3 giai đoạn 

b)

2 giai đoạn

c)

4 giai đoạn

d)

1 giai đoạn

2.

Câu 2. Đâu là giai đoạn thứ hai trong quá trình thu nhận và tiêu hoá thức ăn trong ống tiêu hoa của người ?

   

a)

Thức ăn được biến đổi trong ống tiêu hoá để trở thành các chất đơn giản và được hấp thụ vào máu

b)

Các chất cặn bã còn lại được thải ra ngoài dưới dạng phân qua hậu môn

c)

Thức ăn được đưa vào miệng và bắt đầu quá trình biến đổi trong ống tiêu hóa

d)

Thức ăn được biến đổi trong ống tiêu hoá để trở thành các chất phức tạpvà được hấp thụ vào máu

3.

Câu 3. Các chất dinh dưỡng trong thức ăn mà động vật lấy từ môi trường được chuyển hoá thành các chất đơn giản và hấp thụ vào máu là nhờ vào đâu ?

    

a)

Sự co bóp của dạ dày          

b)

Thông qua thành của thực quản

c)

Hoạt động tiêu hoá của ống tiêu hoá 

d)

Các enzym có trong dạ dày

4.

Câu 4. Sắp xếp theo thứ tự đúng của “Quá trình thu nhận và tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa ở động vật”:

I. Tiếp nhận thức ăn

II. Chuyển hóa dinh dưỡng

III. Nghiền nát

IV. Đào thải ra khỏi cơ thể

     

a)

I, II, III, IV

b)

I, III, II, IV       

c)

III, II, I, IV  

d)

III, I, II, IV

5.

Câu 5. Cơ thể có thể hấp thụ các chất dinh dưỡng từ thức ăn như lipid, protein, carbohydrat,… bằng cách nào sau đây ?

   

a)

Hấp thụ trực tiếp       

b)

Sau khi được biến đổi thành các chất đơn giản

c)

Cơ thể không hấp thụ các chất này          

d)

Sau khi được biến đổi thành các chất phức tạp

6.

Câu 6. Cho các dữ kiện sau, hãy điền vào chỗ trống để hoàn thành các dữ kiện:

(1) ……… có thể tự tổng hợp chất hữu cơ cần thiết bằng cách quang hợp khi có ánh sáng.

(2) ……… không thể tổng hợp chất hữu cơ mà phải lấy chất hữu cơ có sẵn trong thức ăn làm nguyên liệu tổng hợp chất cần thiết cho cơ thể.

                     

              

a)

A. (1) Thực vật, (2) Động vật      

b)

B. (1) Động vật, (2) Thực vật

c)

C. (1) Động vật, (2) Nguyên sinh vật         

d)

D. (1) Thực vật, (2) Nguyên sinh vật

7.

Câu 7. Ống tiêu hóa của người có trình tự như thế nào?

    

a)

Miệng → Dạ dày→ Thực quản → Ruột non → Ruột già → Trực tràng → Hậu môn.

b)

Miệng → Thực quản → Dạ dày → Ruột non → Trực tràng → Ruột già → Hậu môn

c)

Miệng → Thực quản → Ruột non → Dạ dày → Ruột già → Trực tràng → Hậu môn

d)

Miệng → Thực quản → Dạ dày → Ruột non → Ruột già → Trực tràng → Hậu môn

8.

Câu 8. Quá trình thu nhận thức ăn do cơ quan nào đảm nhiệm ?

    

a)

Miệng và thực quản  

b)

Dạ dày và ruột non

c)

Thực quản và dạ dày 

d)

Ruột non và ruột già

9.

Câu 9. Quá trình tiêu hóa thức ăn được các cơ quan nào thực hiện?

   

a)

Dạ dày và ruột non.            

b)

Miệng, dạ dày và ruột non. 

c)

Ruột non và ruột già.      

d)

Trực tràng và hậu môn.

10.

Câu 10. Nguyên liệu đầu vào của hệ tiêu hoá bao gồm những gì ?

   

a)

Thức ăn, nước, muối khoáng 

b)

Oxygen, thức ăn, muối khoáng

c)

Vitamin, muối khoáng, nước

d)

Nước, thức ăn, oxygen, muối khoáng

11.

Câu 11. Tiêu hóa là quá trình: 

    

    

     

     

a)

A. Làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ

b)

B. Biến đổi các chất đơn giản thành các chất phức tạp đặc trưng cho cơ thể

c)

C. Biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng ATP

d)

D. Biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

12.

Câu 12. Các chất dinh dưỡng được biến đổi trong hệ tiêu hóa sẽ được hấp thụ vào cơ thể người qua:

                                               

a)

A. Máu  

b)

B. Thành dạ dày  

c)

C. Ruột non 

d)

D. Dịch tiêu hóa

13.

Câu 13. Các chất cặn bã của quá trình tiêu hóa được đào thải ra bên ngoài qua:

                                           

a)

  A. Ruột già       

b)

B. Hậu môn

c)

C. Trực tràng

d)

D. Tá tràng

14.

Câu 14. Các hoạt động tiêu hóa diễn ra ở dạ dày là:

1. Tiết dịch vị.

2. Tiết nước bọt

3. Tạo viên thức ăn

4. Biến đổi lí học của thức ăn: sự co bóp của dạ dày

5. Nuốt

6. Biến đổi hóa học của thức ăn: nhờ các enzyme

7. Đẩy thức ăn xuống ruột.

Những hoạt động tiêu hóa ở dạ dày là:

                                             

a)

A. 1,2,4,6   

b)

B. 1,4,6,7   

c)

C. 2,4,5,7    

d)

D. 1,4,6,7

15.

Câu 15. Sắp xếp các quá trình sau theo diễn biến của quá trình tiêu hóa xảy ra trong cơ thể.

a)

Ăn và uống

b)

vận chuyển thức ăn trong ống tiêu hóa

c)

tiêu hóa thức ăn

d)

hấp thụ các chất dinh dưỡng

e)

thải phân.

16.

Câu 16. Thành phần nào dưới đây của thức ăn hầu như không bị tiêu hoá trong khoang miệng ?

                                       

                                                   

a)

A. Nước, Vitanmin      

b)

B. Lipid, Vitanmin          

c)

C. Vitamin      

d)

D. Nước, Vitanmin, Lipid      

17.

Câu 17. Khi ăn rau sống không được rửa sạch, ta có nguy cơ

                                           

                                            

a)

A. mắc bệnh sởi.  

b)

B. nhiễm giun sán.

c)

C. mắc bệnh lậu.  

d)

D. nổi mề đay.

18.

Câu 18. Biện pháp nào dưới đây giúp làm giảm hiệu quả tiêu hoá và hấp thụ thức ăn ?

   

   

a)

A. Tạo bầu không khí thoải mái, vui vẻ khi ăn

   

b)

B. Ăn đúng giờ, đúng bữa và hợp khẩu vị

c)

C. Ăn uống bất thường

d)

    D. Ăn chậm, nhai kĩ

19.

Câu 19. Các bộ phận tiêu hóa ở người vừa diễn ra tiêu hóa cơ học, vừa diễn ra tiêu hóa hóa học là: 

                          

                  

a)

A. Miệng, dạ dày, ruột non  

b)

B. Miệng, thực quản, dạ dày

c)

C. Thực quản, dạ dày, ruột non       

d)

D. Dạ dày, ruột non, ruột già

20.

Câu 20. Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn đi qua ống tiêu hóa được

   

   

  

   

a)

A. Biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

b)

B. Biến đổi cơ học và hóa học trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

c)

  C. Biến đổi hóa học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

d)

D. Biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào mọi tế bào.

21.

Câu 21. Nước trong cơ thể của người và động vật được hấp thụ trực tiếp ở đâu ?

                       

                          

a)

A. Các bộ phận của ống tiêu hoá 

b)

B. Miệng

c)

C. Các bộ phận của hệ hô hấp 

d)

D. Thực quản

22.

Câu 22. Đa số động vật và con người lấy nước vào cơ thể chủ yếu qua đâu ?

                             

                                        

a)

A. Tiêu hóa và hô hấp          

b)

B. Sữa và trái cây

c)

C. Thức ăn và sữa  

d)

D. Thức ăn và nước uống

23.

Câu 23. Trong ống tiêu hoá, bộ phận nào hấp thụ nhiều nước nhất ?

                                                    

a)

A. Ruột non 

b)

B. Ruột già 

c)

C. Dạ dày   

d)

D. Bàng quang

24.

Câu 24. Chọn đáp án cần điền lần lượt vào các chỗ trống sau:

Nếu cơ thể thiếu nước các hoạt động sống sẽ ………………như: các chất độc hại, dư thừa bài tiết ra môi trường qua mồ hôi và da ………..và tích tụ trong cơ thể.

                                  

   

                

   

a)

A. Diễn ra bình thường, không bị hạn chế          

b)

B. Không diễn ra bình thường, bị hạn chế

c)

C. Diễn ra bình thường, bị hạn chế   

d)

D. Không diễn ra bình thường, không bị hạn chế

25.

Câu 25. Đâu là con đường nước và các chất thải của cơ thể được đào thải ra bên ngoài ?

                              

                                                       

a)

A. Nước tiểu và mồ hôi    

b)

B. Nước mắt

c)

C. Mồ hôi    

d)

D. Nước bọt

26.

Câu 26. Cho các yếu tố sau:

1. Loài      2. Kích thước cơ thể        3. Độ tuổi        4. Thức ăn        5. Nhiệt độ môi trường

Trong các yếu tố kể trên, yếu tố nào ảnh hưởng đến nhu cầu nước của cơ thể động vật và người ?

                                                      

a)

A. 3,4,5   

b)

B. 1,3,4,5  

c)

C.1,2, 3,4,5  

d)

D. 1,3,5

27.

Câu 27. Con đường trao đổi nước ở người và động vật trãi qua mấy giai đoạn ?

                                                                               

a)

A. 1    

b)

B. 2  

c)

C. 3   

d)

  D. 4

28.

Câu 28. Đâu là biện pháp giúp đảm bảo đủ nước cho cơ thể mỗi ngày?

I. Uống nước khi cảm thấy khát

II. Ăn nhiều trái cây mọng nước

III. Có ý thức uống đủ 2 lít nước/ngày đối với người trưởng thành

IV. Cung cấp nhiều nước cho cơ thể hơn khi hoạt động mạnh

                                                

a)

A. I, II, IV  

b)

B. I, II, III     

c)

C. I, II, III, IV 

d)

D. I, IV

29.

Câu 29. Điều gì sẽ xảy ra nếu mỗi ngày chỉ cung cấp cho bò lấy sữa lượng nước như bò lấy thịt?

                              

 

a)

A. Không xảy ra bất thường    

b)

B. Lượng sữa thu được ở bò sữa sẽ ít đi

c)

C. Lượng sữa thu được ở bò sữa sẽ nhiều hơn     

d)

D. Bò thịt sẽ không được cung cấp đủ nước

30.

Câu 30. Ở người, ra mồ hôi là một hiện tượng sinh lý …………của cơ thể, giúp cân bằng nhiệt độ và loại bỏ độc tố ra khỏi cơ thể

                                              

                                                  

a)

A. bình thường      

b)

B. bất thường        

c)

C. bệnh         

d)

D. không mang lại lợi ích

31.

Câu 31: Trường hợp nào là không hợp lí để truyền nước cho cơ thể?

                        

                                            

a)

A. Cơ thể bị mất nước đột ngột 

b)

B. Tiêu chảy

c)

C. Đau lưng dữ dội

d)

D. Mất nước do sốt cao

32.

Câu 32. Nhu cầu nước ở mỗi loại đồng vật là……….. Cùng một cơ thể động vật nhưng nhu cầu nước sẽ ………ở những nhiệt độ khác nhau. Nhiệt độ càng cao thì nhu cầu nước của động vật sẽ ……….

Điền lần lượt vào các chỗ trống

a)

A. giống nhau, giống nhau , càng giảm

b)

B. giống nhau, khác nhau, càng giàm

c)

C. khác nhau, giống nhau, càng tăng

d)

D. khác nhau, khác nhau, càng tăng

33.

Câu 33. Trong điều kiện bình thường, lượng nước đưa vào hằng ngày sẽ như thế nào so với lượng nước thải ra?

                                               

a)

A. Cao hơn   

b)

B. Cân bằng 

c)

C. Thấp hơn 

d)

D. Không thể so sánh

34.

Câu 34. Để đảm bảo đủ nước cho cơ thể hằng ngày cần uống nước khoảng:

                                          

a)

A. 2 lít/ngày

b)

B. 1 lít/ngày      

c)

C. 4 lít/ngày   

d)

D. 5 lít/ngày

35.

Câu 35. Chọn đáp án SAI. Cơ thể sẽ như thế nào nếu thiếu nước?

                                         

a)

  A. Nhức đầu  

b)

B. Hoa mắt  

c)

C. Chóng mặt  

d)

D. Đau bụng

36.

Câu 36. Điền từ thích hợp vào chỗ trống:  Khi cơ thể đủ nước, các cơ quan sẽ hoạt động …(1)..: tiêu hóa tốt, ……(2)…..tốt, tăng cường……(3)…. , phòng chống bệnh tật.

a)

A. (1) tốt, (2) tuần hoàn, (3) trao đổi chất

b)

B. (1) tuần hoàn, (2) trao đổi chất, (3) tốt

c)

C. (1) tốt, (2) tiêu hóa, (3) trao đổi chất

d)

D. (1) tiêu hóa, (2) trao đổi chất, (3) tốt

37.

Câu 37. Nhiệt độ ảnh hưởng đến nhu cầu nước của động vật như thế nào?

a)

A. Nhiệt độ thấp, nhu cầu nước càng cao. 

b)

B. Nhu cầu nước là như nhau ở mọi nhiệt độ đối với động vật cùng loài. 

c)

C. Nhiệt độ càng cao, nhu cầu nước càng nhiều.

d)

D. Nhu cầu nước của các loài động vật trong cùng một nhiệt độ là như nhau. 

38.

Câu 38. Trường hợp nào sau đây, cơ thể chúng ta cần phải truyền nước ?

                            

        

a)

A. Khi bị sốt cao hoặc tiêu chảy     

b)

B. Khi bị sốt cao hoặc đau dạ dày

c)

C. Khi bị sốt cao hoặc làm việc mệt nhọc        

d)

D. Khi bị tiêu chảy hoặc làm việc mệt nhọc

39.

Câu 39. Cho đoạn dữ liệu sau, hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống:

    Trong điều kiện bình thường, (1)……… được điều hòa chặt chẽ, số lượng nước đưa vào hằng ngày cân bằng với số lượng nước cơ thể (2)……… và (3)……… ra khỏi cơ thể. Khi cơ thể đủ nước, các cơ quan sẽ hoạt động tốt, khỏe mạnh, tiêu hóa tốt, tuần hoàn tốt, cân bằng trao đổi chất, phòng chống bệnh tật. Do vậy, chúng ta cần uống đủ nước mỗi ngày.

a)

A. (1) trao đổi nước, (2) lấy vào, (3) thải ra

b)

B. (1) cân bằng khoáng, (2) lấy vào, (3) thải ra

c)

C. (1) trao đổi nước, (2) sử dụng, (3) bài tiết

d)

D. (1) cân bằng nước, (2) lấy vào, (3) sử dụng

40.

Câu 40. Vì sao chúng ta cần uống nhiều nước hơn khi trời nóng hoặc khi vận động mạnh?

   

       

   

a)

A. Vì khi đó lượng nước thoát ra môi trường nhiều qua hoạt động toát mồ hôi. Do vậy con người cần uống nhiều nước để cân bằng lượng nước đã mất đi

b)

B. Vì khi đó cơ thể nóng lên rất nhiều. Do đó, cần phải uống nhiều nước để làm mát cơ thể

c)

C. Vì khi đó cơ thể nóng lên và cần nhiều năng lượng. Do đó, cần uống nhiều nước để chống mệt mỏi, hạn chế tối đa hiện tượng toát mồ hôi

d)

D. Vì khi đó cơ thể cần nhiều chất dinh dưỡng. Do đó, cần uống nhiều nước để tăng cường quá trình thu nhận và chuyển hóa chất dinh dưỡng trong cơ thể

41.

Câu 41. Thức ăn đã tiêu hóa (chất dinh dưỡng) đi đến các bộ phận khác nhau của cơ thể qua con đường nào ?

                                        

a)

A. Hệ tuần hoàn

b)

B. Hệ hô hấp

c)

C. Hệ bài tiết   

d)

D. Hệ tiêu hóa

42.

Câu 42. Các tế bào và cơ quan trong cơ thể động vật được nuôi dưỡng bởi:

                        

                                                   

a)

A. Chất dinh dưỡng và oxygen

b)

B. Chất dinh dưỡng

c)

C. Oxygen   

d)

D. Chất dinh dưỡng và CO2

43.

Câu 43. Vòng tuần hoàn lớn vận chuyển máu mang chất dinh dưỡng và oxygen từ tâm thất trái theo động mạch đi tới các cơ quan của cơ thể, ở đây diễn ra quá trình gì?

                                          

a)

A. Trao đổi chất

b)

B. Trao đổi khí 

c)

C. Hấp thụ 

d)

D. Bài tiết

44.

Câu 44. Vòng tuần hoàn lớn:

a)

A. Đưa máu đỏ tươi giàu O2 và chất dinh dưỡng đi nuôi cơ thể

b)

B. Đưa máu đỏ tươi giàu O2 và chất dinh dưỡng trở về phổi

c)

C. Đưa máu đỏ thẫm nghèo O2 từ tim đến phổi

d)

D. Đưa máu đỏ tươi giàu O2 từ tim đến phổi

45.

Câu 45. Đâu không phải là thành phần của hệ tuần hoàn?

                                                   

a)

A. Máu     

b)

B. Tim        

c)

C. Hệ mạch  

d)

D. Phổi

46.

Câu 46. Chức năng của hai vòng tuần hoàn ở người:

a)

A. Vòng tuần hoàn nhỏ trao đổi khí ở phổi

b)

B. Vòng tuần hoàn lớn trao đổi khí ở phổi

c)

C. Vòng tuần hoàn lớn trao đổi chất ở tế bào

d)

D. Cả A và C đều đúng

47.

Câu 47. Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống: “……….., sự vận chuyển các chất diễn ra theo vòng tuần hoàn nhỏ và vòng tuần hoàn lớn. ”

                                                

a)

A. Động vật 

b)

B. Thực vật   

c)

C. Con người

d)

D. Vi sinh vật

48.

Câu 48. Nước, chất dinh dưỡng, chất thải,… được vận chuyển trong cơ thể nhờ vào hoạt động của:

                                 

a)

A. Hệ tiêu hoá    

b)

B. Hệ hô hấp    

c)

C. Hệ bài tiết    

d)

D. Hệ tuần hoàn

49.

Câu 49. Trong các mệnh đề sau, hãy chọn ra mệnh đề đúng:  Vai trò của vòng tuần hoàn nhỏ đối với cơ thể? 

I. Thải khí carbon dioxide và khí độc trong cơ thể ra môi trường ngoài.

II. Cung cấp khí oxygen và chất dinh dưỡng cho các hoạt động sống của tế bào.

III. Thải chất cặn bã của cơ thể ra ngoài môi trường.

                                                          

a)

A. I, II   

b)

B. II, III    

c)

C. I, II, III    

d)

D. I

50.

Câu 50. Chọn đáp án đúng để điền lần lượt vào các chỗ trống sau:

 “Tại các tế bào, mô, cơ quan máu nhận các chất bài tiết và CO2 trở thành máu …….. và trở về …….. ”

                                   

a)

A. đỏ thẫm, tim

b)

B. đỏ tươi, tim

c)

C. đỏ thẫm, phổi

d)

D. đỏ tươi, phổi

51.

Câu 51. Vòng tuần hoàn nhỏ:

a)

A. Đưa máu đỏ tươi giàu O2 và chất dinh dưỡng đi nuôi cơ thể

b)

B. Đưa máu đỏ tươi giàu O2 và chất dinh dưỡng trở về phổi

c)

C. Đưa máu đỏ thẫm nghèo O2 từ tim đến phổi

d)

D. Đưa máu đỏ tươi giàu O2 từ tim đến phổi

52.

Câu 52. Sản phẩm thải của quá trình trao đổi chất được vận chuyển đến đâu để đưa ra bên ngoài?

                                         

                                                         

a)

A. Cơ quan bài tiết 

b)

B. Phổi và cơ quan bài tiết

c)

C. Phổi  

d)

D. Cơ quan tiêu hóa

53.

Câu 53. “Trong hệ tuần hoàn, oxygen được lấy từ……… còn chất dinh dưỡng do cơ quan tiêu hóa cung cấp”

                                                                

a)

A. Tim    

b)

B. Phổi 

c)

C. Lá lách 

d)

D. Mũi

54.

Câu 54. Điền vào chỗ trống :

    Nói hệ tuần hoàn là trung tâm trao đổi chất của cơ thể động vật vì ở đây diễn ra tất cả các quá trình …………cần thiết để tổng hợp, ………..và đưa các chất đi nuôi cơ thể

                             

                            

a)

A. (1) tiêu hóa, (2) đào thải 

b)

B. (1) trao đổi , (2) phân giài 

c)

C. (1) tiêu hóa, (2) phân giài

d)

D. (1) trao đổi , (2) đào thải

55.

Câu 55. Đâu được xem là trung tâm trao đổi chất của cơ thể động vật ?

                                       

a)

A. Hệ tiêu hóa

b)

B. Hệ tuần hoàn  

c)

C. Hệ bài tiết  

d)

D. Hệ hô hấp

56.

Câu 56. Hệ tuần hoàn nhận chất nào từ hệ hô hấp và hệ tiêu hóa ?

a)

A. Oxygen từ hệ hô hấp, các chất dinh dưỡng từ hệ tiêu hóa

b)

B. Các chất dinh dưỡng từ hệ hô hấp, oxygen từ hệ tiêu hóa

c)

C. Chỉ nhận oxygen từ hệ hô hấp

d)

D. Chỉ nhận các chất dinh dưỡng từ hệ tiêu hóa

57.

Câu 57. Vòng tuần hoàn nhỏ vận chuyển máu mang khí carbon dioxide từ tâm thất phải theo động mạch phổi đi tới phổi, ở đây diễn ra quá trình gì?

                                      

a)

A. Trao đổi chất   

b)

B. Trao đổi khí  

c)

C. Hấp thụ 

d)

D. Bài tiết

58.

Câu 58. “Trong hệ tuần hoàn, oxygen được lấy từ phổi còn chất dinh dưỡng do ………. cung cấp.”

                                        

                                       

a)

A. Cơ quan hô hấp  

b)

B. Cơ quan bài tiết

c)

C. Cơ quan tiêu hóa  

d)

D. Cơ quan tuần hoàn

59.

Câu 59. Hệ cơ quan nào là cầu nối trung gian giữa trao đổi chất ở cấp độ tế bào và trao đổi chất ở cấp độ cơ thể ?

                                                                         

a)

A. Hệ tiêu hoá          

b)

B. Hệ hô hấp 

c)

C. Hệ bài tiết      

d)

D. Hệ tuần hoàn

60.

Câu 60. Ở người, con đường vận chuyển các chất thông qua hai vòng tuần hoàn. Đó là vòng tuần hoàn lớn và vòng tuần hoàn nhỏ.

Cho các đặc điểm sau:

1. Vận chuyển máu mang các chất dinh dưỡng và oxygen từ tâm thất trái theo động mạch đi đến các cơ quan trong cơ thể, ở đây diễn ra quá trình trao đổi chất.

2. Chất thải theo máu tới các cơ quan bài tiết rồi thải ra ngoài.

3. Khí carbon dioxide từ các cơ quan của cơ thể theo tĩnh mạch đổ vào tâm nhĩ phải.

4. Vận chuyển máu mang khí carbon dioxide từ tâm thất phải theo động mạch phổi đi đến phổi, ở đây diễn ra quá trình trao đổi khí.

5. Máu giàu oxygen theo tĩnh mạch phổi đổ vào tâm nhĩ trái.

Đặc điểm của vòng tuần hoàn lớn là

                                                            

a)

A. 1,2,3

b)

  B. 1,2,4  

c)

C. 1,2,3,4   

d)

D. 3,4,5

61.

Câu 61. Chọn những câu có đáp án đúng:

I. Mỗi loài sinh vật đều có nhu cầu sử dụng nước giống nhau (sai, khác nhau)

II. Nhu cầu sử dụng nước của các loài động vật khác nhau chỉ dựa vào kích thước cơ thể (sai, nhiều yếu tố)

III. Máu giàu O2 có màu đỏ tươi

IV. Máu nghèo O2 có màu đỏ tươi

V. Màu nghèo O2 có màu đỏ thẫm

                                                 

a)

A. I, II, III, IV, V   

b)

B. III, V   

c)

C. IV, V   

d)

D. I, II, IV

62.

Câu 62. Cho một số mệnh đề sau:

          1. Ăn đủ, cân đối các chất

          2. Đa dạng các loại thực phẩm

          3. Tham gia vào các hoạt động thể dục thể thao hợp lí

          4. Cần rửa sạch rau quả tươi trước khi ăn

          5. Cần thực hiện ăn chín uống sôi

          6. Rửa tay trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh

          7. Tuyên truyền giáo dục vệ sinh an toàn thực phẩm và sử dụng nước sạch

Trong các mệnh đề trên, số mệnh đề đúng khi nói về các biện pháp phòng, tránh một số bệnh do dinh dưỡng và vệ sinh ăn uống không hợp lí là:

                                                                     

a)

A. 4     

b)

  B. 5   

c)

  C. 6    

d)

D. 7

63.

Câu 63. Cho đoạn dữ liệu sau:

    Chế độ dinh dưỡng đủ chất và đủ lượng giúp cung cấp đầy đủ các chất, (1)……… theo nhu cầu (2)……… của cơ thể. Chế độ dinh dưỡng đủ chất đảm bảo cân bằng giữa ba nguồn năng lượng (từ carbohydrate, protein và lipid) và vitamin, chất khoáng trong chế độ ăn. Chế độ dinh dưỡng của mỗi người phụ thuộc vào mức độ hoạt động, (3)……… và độ tuổi.

Hãy lựa chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong đoạn dữ liệu trên.

a)

A. (1) dinh dưỡng, (2) năng lượng, (3) chiều cao.

b)

B. (1) dinh dưỡng, (2) năng lượng, (3) khối lượng.

c)

C. (1) năng lượng, (2) dinh dưỡng, (3) khối lượng.

d)

D. (1) năng lượng, (2) dinh dưỡng, (3) giới tính.

64.

Câu 64. Cho các nhận định sau:

    1. Hệ hô hấp thực hiện chức năng trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường.

    2. Khi ta hít vào, khí oxygen cùng các khí khác có trong không khí được đưa vào phổi đến tận phế nang. Khí carbon dioxide từ máu về phế nang và thải ra ngoài môi trường qua động tác thở ra.

    3. Quá trình dinh dưỡng ở động vật gồm 4 giai đoạn lần lượt là tiêu hóa, thu nhận, hấp thụ và thải bã.

    4. Ở động vật, chức năng vận chuyển các chất được thực hiện nhờ hệ tuần hoàn.

    5. Thực hiện chế độ dinh dưỡng đủ chất, đủ lượng và vệ sinh an toàn thực phẩm giúp cơ thể khỏe mạnh, phòng tránh bệnh.

Số nhận định đúng là:

                                                                                  

a)

A. 2    

b)

B.

c)

C.

d)

D. 5

65.

Câu 65. Các chất thải sinh ra từ quá trình trao đổi chất được vận chuyển vào:

                              

                 

a)

A. Máu và cơ quan bài tiết.

b)

B. Nước mô và mao mạch máu.

c)

C. Cơ quan bài tiết để thải ra ngoài

d)

D. Tế bào, máu và đến cơ quan bài tiết.

66.

Câu 66. Vì sao chúng ta nên ăn đa dạng các loại thức ăn thay vì chỉ ăn một loại ?

a)

A. Giúp chúng ta ăn ngon miệng hơn

b)

B. Cần cung cấp đa dạng các chất dinh dưỡng cho cơ thể

c)

C. Cần phối hợp hợp lí các loại thức ăn để tránh ngộ độc

d)

D. Giúp cơ thể hấp thu các chất dinh dưỡng tốt hơn

67.

Câu 67. Trong cơ thể người, đâu là bộ phận hoạt động nhiều nhất ?

                                                           

a)

A. Phổi    

b)

B. Não bộ    

c)

C. Thận

d)

D. Tim

68.

Câu 68. Trong các mệnh đề sau:

I. Ăn vội vàng

II. Nhai không kĩ

III. Ăn không đúng giờ

IV. Khẩu phần ăn hợp lí

Mệnh đề nào là nguyên nhân khiến hoạt động tiêu hóa và hấp thụ có thể kém hiệu quả ?

                                                             

a)

A. I, II, III  

b)

B. I, II, IV 

c)

C. I, II  

d)

D. I, III

69.

Câu 69. Chọn đáp án SAI. Giun sán kí sinh trong ruột có thể gây ra:

                 

                  

a)

A. Tắt ruột 

b)

B. Tắt ống mật

c)

C. Ngộ độc

d)

D. Sử dụng một phần chất dinh dưỡng của cơ thể

70.

Câu 70. Đâu là tác nhân bên trong có thể gây hại cho các cơ quan của ống tiêu hóa cũng như cơ thể?

                                       

a)

A. Giun sán kí sinh    

b)

B. Không khí bị ô nhiễm

c)

C. Thức ăn bị ôi thiu     

d)

         D. Nguồn nước bị ô nhiễm