wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN - 6

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.
Nhiên liệu còn có tên gọi khác là.
a)
Năng lượng
b)
Chất đốt.
c)
Nguyên liệu
d)
Cơ năng.
2.
Quá trình đốt nhiên liệu sẽ gây ra những tác hại như thế nào đối với môi trường
a)
Mưa axit.
b)
Thủng tầng ozon
c)
Hiệu ứng nhà kính
d)
Núi lửa hoạt động mạnh.
3.
Than có tính chất nào sau đây
a)
Là nhiên liệu lỏng dễ cháy.
b)
Không chịu được nhiệt độ cao.
c)
Khi cháy tỏa nhiều nhiệt.
d)
Khi cháy sinh ra khí ôxi.
4.
Than đá có nhiều ở đâu?
a)

Quảng Ninh

b)

Phú Thọ.

c)

Ninh Bình..

d)

Hòa Bình

5.
Xăng, dầu hỏa là
a)
Vật liệu.
b)
Nhiên liệu.
c)
Lương thực.
d)
Thực phẩm
6.
Cho biết nhiên liệu được sử dụng trong hình dưới đây
a)
Khí gas.
b)
Xăng.
c)
Dầu hỏa.
d)
Cồn 90 độ.
7.
Khi phát hiện ra mùi khí gas, ta tuyệt đối không thực hiện hành động nào sau đây
a)
Dùng lửa để soi sáng.
b)
Mở cửa thông thoáng.
c)
Nhanh chóng tìm điểm rò rỉ khí gas.
d)
Khóa chặt van trên bình gas.
8.
Ngô là một loại lương thực không được ứng dụng để
a)
Nấu thành cơm trong các bữa ăn.
b)
Làm bột chế biến các loại bánh
c)
Làm thức ăn cho gia súc.
d)
Lên men sản xuất rượu.
9.
Lương thực là nguồn cung cấp năng lượng chính, thành phần chủ yếu là
a)
Tinh bột.
b)
Chất đạm.
c)
Chất béo.
d)
Vitamin.
10.
Vitamin tốt cho mắt là
a)
Vitamin A.
b)
Vitamin B.
c)
Vitamin C.
d)
Vitamin D.
11.
Nguồn thực phẩm bổ sung nhiều chất xơ cho cơ thể là
a)
Thịt lợn.
b)
Rau muống.
c)
Cá chép.
d)
Trứng gà.
12.
Nguyên nhân nào sau đây không gây ra ngộ độc thực phẩm
a)
Do ăn thực phẩm tươi, ngon.
b)
Do thức ăn bị ôi thiu
c)
Do thực phẩm bị nhiễm chất hóa học.
d)
Do vi khuẩn có trong thực phẩm
13.
Vật liệu được sử dụng để sản xuất giấy là.
a)
Nhựa.
b)
Gỗ
c)
Thủy tinh
d)
Cao su.
14.
Than chì là vật liệu chế tạo nên sản phẩm nào sau đây
a)
Ruột bút chì..
b)
Vòng tay
c)
Bàn.
d)
Ghế
15.
Vật liệu nào sau đây có khả năng dẫn điện tốt
a)
Nhựa.
b)
Kim loại.
c)
Thủy tinh..
d)
Cao su
16.
Vỏ bọc dây điện thường được làm bằng vật liệu nào
a)
Nhựa.
b)
Gỗ
c)
Thủy tinh.
d)
Kim loạ
17.
Người ta dùng vật liệu gì để làm tay cầm của phích cắm điện
a)
Kim loại.
b)
Nhựa
c)
Gỗ.
d)
Thủy tinh.
18.
Kim loại và hợp kim được sử dụng rộng rãi nhất trong lĩnh vực chống mài mòn do ưu điểm nổi bật đó là
a)
Có độ cứng cao.
b)
Dễ bị mài mòn.
c)
Dễ bị vỡ khi va đập.
d)
Không có khả năng làm việc ở nhiệt độ cao.
19.

Hỗn hợp chứa ít nhất mấy thành phần

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.
Trường hợp nào sau đây là chất tinh khiết.
a)
Nước mưa
b)
Nước biển
c)
Nước cất.
d)
Nước lọc.
21.
Dầu ăn và nước không hòa tan vào nhau nhưng khi chịu tác động như khuấy trộn hoặc lắc mạnh được gọi là
a)
Dung dịch.
b)
Nhũ tương.
c)
C. Huyền ph ù
d)
D. Dung môi.
22.
Khi hòa bột sắn vào nước tạo thành hỗn hợp màu trắng. Hỗn hợp này được gọi là gì
a)
Huyền phù.
b)
Nhũ tương.
c)
Dung dịch.
d)
Chất tan.
23.
Huyền phù là hỗn hợp không đồng nhất giữa hai chất ở trạng thái nào
a)
Rắn và khí.
b)
Rắn và lỏng.
c)
Lỏng và khí
d)
Lỏng và lỏng
24.
Dầu gội đầu, sữa tắm mà các em sử dụng hàng ngày là
a)
Dung dịch.
b)
Dung môi.
c)
Huyền phù.
d)
Nhũ tương.
25.
Dung môi phổ biến và quan trọng nhất là
a)
Rượu.
b)
Dầu hỏa.
c)
Xăng
d)
Nước.
26.
Chất rắn nào sau đây không tan được trong nước nóng
a)
Muối.
b)
Đường.
c)
Cát.
d)
Mì chính.
27.
Tác động cơ học – việc khuấy có ảnh hưởng như thế nào đến sự hòa tan của đường vào nước
a)
Xảy ra nhanh hơn.
b)
Lúc đầu nhanh sau đó chậm
c)
Xảy ra chậm hơn.
d)
Lúc đầu chậm sau đó nhanh
28.
Khi cho hai thìa đường vào 4 cốc sau. Ở cốc nào, đường tan nhanh nhấtCốc (1): chứa 200ml nước ở 25 độ C.Cốc (2): chứa 200ml nước ở 25 độ C và khuấy đều.Cốc (3): chứa 200ml nước ở 60 độ C và khuấy đều.
a)
Cốc (1)
b)
Cốc (2)
c)
Cốc (3).
d)
Cốc (4)
29.
Phương pháp tách chất nào sau đây dựa vào sự khác nhau về khả năng bay hơi
a)
Cô cạn
b)
Chiết.
c)
Chưng cất..
d)
Lắng – lọc
30.
Dầu mỡ không tan trong nước nhưng lại tan trong xăng. Phát biểu nào sau đây đúng
a)
Dầu mỡ là chất tan của nước
b)
xăng Dầu mỡ là dung môi của.
c)
Dầu mỡ là chất tan của xăng.
d)
Dầu mỡ là dung môi của nước.
31.
Điểm giống nhau giữa huyền phù và nhũ tương là
a)

Đều là hỗn hợp đồng nhất.

b)

Đều được tạo nên từ hai chất rắn.

c)

Đều là hỗn hợp không đồng nhất.

d)

Đều được tạo nên từ hai chất lỏng

32.
Để tách dầu mỏ ra khỏi hỗn hợp dầu mỏ và nước biển trong quá trình khai thác, người ta sử dụng phương pháp tách chất nào
a)
Lắng – lọc.
b)
Cô cạn..
c)
Chưng cất
d)
Chiết.
33.
Ở các vùng nông thôn, người dân thường sử dụng nước giếng khoan làm nước sinh hoạt. Làm thế nào để tách tạp chất ra khỏi nguồn nước
a)
Dẫn nước qua hệ thống lọc gồm nhiều lớp có khả năng giữ chất bẩn và tạp chất.
b)
Dẫn nước vào bể chứa và để lắng tự nhiên.
c)
Đun sôi nước và dùng trực tiếp cho sinh hoạt.
d)
Dẫn nước qua bể chứa sỏi.
34.
Tại sao không dùng phương pháp lắng – lọc để tách muối ăn ra khỏi hỗn hợp muối và nước mà lại dùng phương pháp cô cạn
a)
Vì muối ăn không tan trong nước và bị hóa hơi khi đun nóng.
b)
Vì muối ăn tan được trong nước và bị hóa hơi khi đun nóng..
c)
Vì muối ăn tan được trong nước và không bị hóa hơi khi đun nóng
d)
Vì muối ăn không tan trong nước và không bị hóa hơi khi đun nóng.
35.
Phương pháp chưng cất dùng để
a)
Tách chất lỏng ra khỏi hỗn hợp lỏng không đồng nhất.
b)
Tách chất rắn hòa tan ra khỏi dung dịch.
c)
Tách các chất có nhiệt độ sôi khác nhau
d)
Tách chất lỏng ra khỏi hỗn hợp rắn – lỏng không đồng nhất
36.
Ta cần làm gì để phân biệt hai mẫu nước: nước cất và nước máy
a)
Đem đun nóng lần lượt hai mẫu nước này đến khi sôi.
b)
Đem đun cạn lần lượt hai mẫu nước đến khi nước bay hơi hết.
c)
Đem trộn lẫn hai mẫu nước này với nhau.
d)
Đem đun nóng hai mẫu nước này rồi cho thêm đá lạnh.
37.
Khi quan sát tế bào, người ta thường dùng
a)
mắt thường
b)
kính lúp.
c)
kính hiển vi quang học.
d)
kính hiển vi điện tử.
38.
Sắp xếp các nhóm sau đây theo thứ tự kích thước giảm dần.
a)
Virus; Vi khuẩn; Tế bào thực vật; Trứng cá
b)
Vi khuẩn; Virus; Tế bào thực vật; Trứng cá.
c)
Trứng cá; Tế bào thực vật; Vi khuẩn; Virus.
d)
Tế bào thực vật; Vi khuẩn; Virus; Trứng cá.
39.
Vùng nhân chỉ xuất hiện ở tế bào nào sau đây
a)

Tế bào lá cây

b)

Tế bào trứng cá..

c)

Tế bào hồng cầu

d)

Tế bào vi khuẩn.

40.
Vị trí của màng tế bào trong tế bào là
a)
nằm bên trong cùng của tế bào.
b)
nằm chính giữa tế bào.
c)
xuất hiện ở mặt trên của tế bào
d)
bao bên ngoài tế bào.
41.
Những đặc điểm sau là chức năng của thành phần nào trong tế bào I. Dạng keo bán lỏng. II. Chứa các bào quan. III. Diễn ra hoạt động sống của tế bào
a)
Màng tế bào.
b)
Tế bào chất.
c)
Nhân
d)
Vùng nhân
42.
Nhân được coi là trung tâm của tế bào vì
a)
nhân bảo vệ tế bào..
b)
nhân chứa các bào quan của tế bào.
c)
nhân làm đẹp tế bào
d)
nhân điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào
43.
Kích thước nhỏ mang lại lợi ích gì cho vi khuẩn.
a)
Tăng thời gian phân chia cơ thể
b)
Giảm tốc độ trao đổi chất với môi trường.
c)
Giảm khả năng tiếp xúc với môi trường
d)
Tăng tốc độ trao đổi chất với môi trường
44.
Không bào ở tế bào thực vật có mấy chức năng sau đây I. Chứa sắc tố.II. Dự trữ nước và muối khoáng.III. Chứa chất độc hại IV. Co bóp và tiêu hoáLục lạp có chức năng
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
45.
Lục lạp có chức năng
a)
hút nước.
b)
hút chất dinh dưỡng.
c)
chứa chất dự trữ.
d)
quang hợp.
46.
Tế bào lông hút có hình dạng đặc trưng giống với ống hút là để.
a)
chứa đất
b)
tìm sâu bọ.
c)
ngụy trang.
d)
hút nước.
47.
Con người được tạo ra từ tế bào sơ khai đầu tiên, tế bào đó là
a)
hợp tử
b)
phôi.
c)
trứng.
d)
tinh trùng
48.
Nhận định nào dưới đây không đúng khi nói về sinh vật đơn bào?
a)
Cả cơ thể chỉ cấu tạo gồm 1 tế bào
b)
Có thể di chuyển được.
c)
Có thể là sinh vật nhân thực hoặc là sinh vật nhân sơ
d)
Luôn sống cùng với nhau để hình thành nên tập đoàn.
49.
Đâu là sinh vật đơn bào
a)
Cây chuối
b)
Trùng kiết lị
c)
Cây hoa mai
d)
Con mèo
50.
Quá trình sinh vật lấy, biến đổi thức ăn và hấp thụ chất dinh dưỡng được gọi là
a)
Tiêu hóa
b)
Hô hấp
c)
Bài tiết
d)
Sinh sản
51.
Mô là gì?
a)

Tập hợp nhiều cơ quan có chức năng giống nhau

b)

Tập hợp nhiều hệ cơ quan có chức năng giống nhau

c)

Tập hợp nhiều tế bào có chức năng giống nhau

d)

Tập hợp toàn bộ các tế bào trong cơ thể

52.
Hệ cơ quan nào dưới đây thực hiện chức năng thải nước tiểu?
a)
Hô hấp
b)
Tuần hoàn
c)
Bài tiết
d)
Sinh dục.
53.
Phân loại sinh học là
a)
sự sắp xếp các đối tượng sinh vật có những đặc điểm riêng vào từng nhóm
b)
sự sắp xếp các đối tượng sinh vật có những đặc điểm chung vào từng nhóm.
c)
sự sắp xếp các đối tượng sinh vật có những đặc điểm chung vào từng nhóm, theo thứ tự nhất định.
d)
sự sắp xếp các đối tượng sinh vật có những đặc điểm chung vào từng nhóm, không theo thứ tự nhất định.
54.
Phân loại sinh học giúp xác định
a)
khối lượng của các loài sinh vật trong thế giới sống..
b)
vị trí của các loài sinh vật trong thế giới sống
c)
hình dạng của các loài sinh vật trong thế giới sống..
d)
kích thước của các loài sinh vật trong thế giới sống
55.
Nhóm các loài thực vật được xác định bởi đặc điểm chung cơ bản là
a)
không di chuyển được.
b)
di chuyển được.
c)
kích thước nhỏ.
d)
ăn các sinh vật khác.
56.
Qua phân loại người ta xác định cá voi xanh khác với các loài cá khác ở đặc điểm nào?
a)
Kích thước lớn hơn
b)
Kích thước nhỏ hơn..
c)
Đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ
d)
Không đẻ con mà đẻ trứng.
57.
Nếu không phân loại thế giới sống thì điều gì sẽ xảy ra?
a)

Thế giới sống sẽ ngày càng phức tạp.

b)

Mọi sinh vật sống được phân biệt dễ dàng..

c)

Các sinh vật được sắp xếp theo trật tự nhất định

d)

Không phát hiện ra sinh vật mới và vị trí của chúng..

58.
Các đơn vị phân loại được sắp xếp theo chiều từ lớn đến nhỏ bao gồm
a)
giới, ngành, lớp, bộ, họ, chi (giống), loài..
b)
loài, chi (giống), họ, bộ, lớp, ngành, giới
c)
giới, ngành, lớp, họ, bộ, chi (giống), loài..
d)
giới, ngành, họ, lớp, bộ, chi (giống), loài
59.
Đơn vị phân loại có thứ bậc cao nhất là
a)
Giới
b)
Lớp
c)
Chi
d)
Loài
60.
Loài gấu đen châu Mỹ thuộc lớp
a)
động vật.
b)
dây sống.
c)
thú.
d)
ăn thịt.
61.
Đâu không phải là ý nghĩa của hệ thống phân loại sinh vật?
a)
Xác định quan hệ họ hàng giữa các nhóm sinh vật.
b)
Phát hiện ra loài sinh vật mới.
c)
Tìm kiếm những sinh vật hoang dã để săn bắt.
d)
Cơ sở để nghiên cứu sự đa dạng sinh học.
62.
Tên khoa học bao gồm
a)
tên giống + tên loài + (tên tác giả, năm công bố).
b)
tên loài + tên tác giả.
c)
tên giống + năm công bố.
d)
tên tác giả + năm công bố.
63.
Chi và giống là 2 đơn vị phân loại ngang hàng nhau. Sự khác nhau của chúng là gì?.
a)
Chi dùng cho động vật, giống dùng cho thực vật
b)
Chi dùng cho thực vật, giống dùng cho động vật.
c)
Chi dùng cho cả động vật và thực vật, giống không dùng..
d)
Chúng không có sự khác nhau
64.
Vi khuẩn có thể sống ở đâu?
a)
Chỉ sống trong đất
b)
Chỉ sống trong nước.
c)
Chỉ sống trong cơ thể sinh vật.
d)
Sống ở khắp mọi nơi.
65.
Vi khuẩn có hình dạng như thế nào?
a)
Đa dạng về hình dạng.
b)
Chỉ có hình cầu..
c)
Chỉ có hình que
d)
Chỉ có hình xoắn.
66.
Đâu không phải là đặc điểm của vi khuẩn?
a)
Kích thước rất nhỏ.
b)
Sinh trưởng nhanh.
c)
Kích thước rất lớn.
d)
Sinh sản mạnh.
67.
Vi khuẩn có cấu tạo từ tế bào
a)

nhân thực.

b)

động vật.

c)

nhân sơ.

d)

thực vật.

68.
Vi khuẩn có thành phần cấu tạo gồm
a)
thành tế bào, màng sinh chất, tế bào chất và vùng nhân.
b)
thành tế bào, màng sinh chất, tế bào chất và nhân.
c)
thành tế bào, màng sinh chất, tế bào chất và lục lạp.
d)
thành tế bào, màng sinh chất, tế bào chất và lông bơi.
69.
Một số vi khuẩn có khả năng tự di chuyển là nhờ
a)
nhân tế bào.
b)
màng tế bào.
c)
thành tế bào
d)
lông hoặc roi bơi.
70.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Virus chưa có cấu tạo tế bào còn vi khuẩn đã là tế bào.
b)
Cả virus và vi khuẩn đều chưa có cấu tạo tế bào.
c)
Cả virus và vi khuẩn đều có cấu tạo tế bào.
d)
Virus là tế bào còn vi khuẩn chưa có cấu tạo tế bào