wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Sản phẩm công nghệ thuộc đối tượng tự nhiên là:

a)

Máy tính

b)

Điện thoại

c)

Núi, biển, cây

d)

Bút, thước

2.

Sản phẩm công nghệ là:

a)

Núi, sông, biển

b)

Máy tính, bút, thước, điện thoại

c)

Mặt Trời

d)

Mây, mưa

3.

Đối tượng tự nhiên là:

a)

Đèn học

b)

Quạt điện

c)

Mặt Trời

d)

Máy tính

4.

Nồi cơm điện có tác dụng:

a)

Chiếu sáng

b)

Tạo gió

c)

Dùng để nấu cơm

d)

Phát âm thanh

5.

Đèn học có tác dụng:

a)

Dùng để nấu ăn

b)

Dùng để chiếu sáng

c)

Dùng để tạo gió

d)

Dùng để nghe nhạc

6.

Quạt điện có tác dụng:

a)

Chiếu sáng

b)

Tạo gió

c)

Nấu cơm

d)

Phát hình ảnh

7.

Sản phẩm công nghệ do con người tạo ra là:

a)

Núi, sông

b)

Mặt Trời

c)

Tàu, thuyền

d)

Cây cối

8.

Sản phẩm công nghệ là:

a)

Những sản phẩm có sẵn trong tự nhiên

b)

Những sản phẩm do con người tạo ra

c)

Những sản phẩm của động vật

d)

Những sản phẩm tự sinh ra

9.

Đối tượng tự nhiên là:

a)

Những đối tượng do con người tạo ra

b)

Những đối tượng có sẵn trong tự nhiên

c)

Những đồ dùng gia đình

d)

Những đồ dùng học tập

10.

Những cách làm đúng để giữ gìn sản phẩm công nghệ trong gia đình là:

a)

Làm rơi, va đập mạnh

b)

Di chuyển nhẹ nhàng, vệ sinh thường xuyên

c)

Dùng khi tay ướt

d)

Tự ý tháo lắp

11.

Biển là:

a)

Sản phẩm công nghệ

b)

Đối tượng tự nhiên

c)

Đồ dùng gia đình

d)

Đồ dùng học tập

12.

Sách vở em đang sử dụng là sản phẩm công nghệ được làm từ:

a)

Sản phẩm công nghệ khác

b)

Đối tượng tự nhiên

c)

Nhựa

d)

Kim loại

13.

Sản phẩm công nghệ trong gia đình được tạo ra để:

a)

Trang trí

b)

Phục vụ cuộc sống

c)

Làm đồ chơi

14.

Em cần giữ gìn sản phẩm công nghệ trong gia đình để sử dụng được

a)

Nhanh hơn

b)

An toàn và lâu bền

c)

Nhiều hơn

d)

Đẹp hơn

15.

Đèn học là sản phẩm

a)

Tự nhiên

b)

Công nghệ

c)

Động vật

d)

Thực vật

16.

Đế đèn học có tác dụng

a)

Phát sáng

b)

Giữ cho đèn đứng vững

c)

Điều chỉnh ánh sáng

d)

Bật, tắt đèn

17.

Thân đèn học có tác dụng

a)

Phát ánh sáng

b)

Gắn đế với bóng, chụp đèn và điều chỉnh độ cao

c)

Bật tắt đèn

d)

Nối với nguồn điện

18.

Hành vi không an toàn khi sử dụng đèn học là

a)

Tắt đèn khi không dùng

b)

Đặt đèn đúng vị trí

c)

Tự tháo bóng đèn khi không có hướng dẫn

d)

Lau đèn khi đã rút điện

19.

Dây nguồn của đèn học có tác dụng

a)

Phát sáng

b)

Nối đèn học với nguồn điện

20.

Chụp đèn của đèn học có tác dụng gì?

a)

Trang trí

b)

Bảo vệ bóng đèn, chống chói mắt, tập trung ánh sáng

c)

Phát điện

d)

Bật, tắt đèn

21.

Hình 1 là đèn học, hình 2 là gì?

a)

Quạt điện

b)

Đèn pin

c)

Máy thu thanh

d)

Tivi

22.

Tác dụng của đèn học là gì?

a)

Chiếu sáng, giảm mỏi mắt

b)

Tạo gió

c)

Phát âm thanh

d)

Nấu ăn

23.

Nên đặt đèn học ở phía nào khi ngồi học?

a)

Bên tay phải

b)

Phía sau

c)

Bên tay trái

d)

Trước mặt

24.

Công tắc của đèn học dùng để làm gì?

a)

Phát sáng

b)

Bật, tắt và điều chỉnh độ sáng

c)

Giữ đèn đứng vững

d)

Nối nguồn điện

25.

Bộ phận giúp đèn đứng vững trên bàn là gì?

a)

Thân đèn

b)

Đế đèn

c)

Chụp đèn

d)

Bóng đèn

26.

Em cần sử dụng đèn học

a)

Tùy ý

b)

An toàn, đúng cách

c)

Khi tay ướt

d)

Suốt cả ngày

27.

Tác dụng của công tắc là

a)

Phát sáng

b)

Bật, tắt và điều chỉnh độ sáng

c)

Tạo gió

d)

Trang trí

28.

Các bộ phận chính của đèn học gồm

a)

Đế, thân, chụp, bóng, công tắc, dây nguồn

b)

Cánh quạt, lồng quạt

c)

Loa, màn hình

d)

Ăng ten

29.

Quạt điện có tác dụng

a)

Chiếu sáng

b)

Dùng để nấu ăn

c)

Dùng để tạo gió

d)

Phát hình ảnh

30.

Quạt điện có tác dụng

a)

Tạo ra gió, giúp làm mát

b)

Phát âm thanh

c)

Nấu ăn

d)

Chiếu sáng

31.

Những loại quạt điện thông dụng là

a)

Quạt giấy, quạt nan

b)

Quạt bàn, quạt đứng, quạt trần, quạt hơi nước

c)

Quạt tay

d)

Quạt mo

32.

Quạt điện gồm

a)

5 bộ phận chính

b)

6 bộ phận chính

c)

7 bộ phận chính

d)

8 bộ phận chính

33.

Hành động gây mất an toàn khi sử dụng quạt điện là

a)

Tắt quạt khi không sử dụng

b)

Đưa đồ vật vào trong lòng quạt khi quạt đang hoạt động

c)

Đặt quạt nơi khô ráo

d)

Nhờ người lớn kiểm tra quạt

34.

Sử dụng quạt điện đúng cách và an toàn là

a)

Tự sửa quạt khi hỏng

b)

Dùng quạt khi tay ướt

c)

Nhờ người lớn kiểm tra sự mất an toàn của quạt trước khi sử dụng

d)

Để quạt nơi ẩm ướt

35.

Những hình sau là các loại

a)

Đèn học

b)

Máy thu hình

c)

Quạt điện

d)

Máy thu thanh

36.

Bộ phận đế quạt của quạt điện có tác dụng

a)

Tạo gió

b)

Giữ cho quạt đứng vững

c)

Điều chỉnh tốc độ

d)

Bảo vệ cánh quạt

37.

Bộ phận cánh quạt của quạt điện có tác dụng

a)

Bảo vệ người dùng

b)

Giữ quạt đứng vững

c)

Tạo ra gió

d)

Nối nguồn điện

38.

Những bộ phận chính của quạt điện là

a)

Cánh quạt, thân quạt, màn hình

b)

Lồng quạt, cánh quạt, các nút điều khiển, đế quạt, hộp động cơ, thân quạt, dây nguồn

c)

Đế đèn, thân đèn

39.

Bộ phận không phải là bộ phận chính của quạt điện là:

a)

Lồng quạt

b)

Cánh quạt

c)

Đồng hồ

d)

Dây nguồn

40.

Cách sử dụng quạt điện an toàn là:

a)

Để quạt nơi ẩm ướt

b)

Không tắt quạt khi không dùng

c)

Tắt quạt khi không sử dụng, báo người lớn khi có dấu hiệu bất thường

d)

Di chuyển quạt khi đang quay

41.

Bộ phận dây nguồn của quạt điện có tác dụng:

a)

Tạo gió

b)

Bảo vệ cánh quạt

c)

Nối quạt với nguồn điện

d)

Giữ quạt đứng vững

42.

Trình tự đúng khi sử dụng quạt điện là:

a)

Bật quạt → đặt quạt → tắt quạt

b)

Đặt quạt → bật quạt → điều chỉnh tốc độ và hướng gió → tắt quạt

c)

Điều chỉnh tốc độ → bật quạt → đặt quạt

d)

Bật quạt → điều chỉnh → đặt quạt

43.

Việc nên làm khi sử dụng quạt điện là:

a)

Di chuyển quạt khi đang quay

b)

Không di chuyển quạt khi quạt đang quay

c)

Đưa tay vào lồng quạt

d)

Tự tháo lắp quạt

44.

Quạt điện có tác dụng:

a)

Làm mát và thông gió

b)

Chiếu sáng

c)

Nấu ăn

d)

Phát hình ảnh

45.

Bộ phận bảo vệ cánh quạt và an toàn cho người sử dụng là:

a)

Đế quạt

b)

Cánh quạt

c)

Lồng quạt

d)

Thân quạt

46.

Tác dụng của quạt điện trong hình là:

a)

Nấu ăn

b)

Chiếu sáng

c)

Làm mát

d)

Phát âm thanh

47.

Máy thu thanh sử dụng trong:

a)

Nấu ăn

b)

Học tập và giải trí

c)

Chiếu sáng

d)

Làm mát

48.

Máy thu thanh không có tác dụng khi:

a)

Nghe tin tức

b)

Nghe ca nhạc

c)

Nấu ăn

d)

Nghe kể chuyện

49.

Máy thu thanh còn có tên gọi khác là:

a)

Tivi

b)

Ra-đi-ô (Radio)

c)

Máy tính

d)

Quạt điện

50.

Chương trình phát thanh thường phát nội dung:

a)

Nấu ăn

b)

Tin tức thời sự, học tập, giải trí

c)

Thể thao trực tiếp

d)

Truyền hình

51.

Chương trình phát thanh phù hợp với lứa tuổi thiếu nhi là:

a)

Thời sự

b)

Ca nhạc thiếu nhi, học tiếng Anh, kể chuyện cổ tích

c)

Bản tin kinh tế

d)

Thông báo giao thông

52.

Máy thu thanh dùng để:

a)

Xem hình ảnh

b)

Nghe các chương trình phát thanh

c)

Tạo gió

d)

Chiếu sáng

53.

Sử dụng máy thu thanh đúng cách là:

a)

Mở âm lượng thật to

b)

Tắt nguồn khi không sử dụng

c)

Dùng khi tay ướt

d)

Nghe liên tục nhiều giờ

54.

Tác dụng của máy thu thanh là:

a)

Thu tín hiệu, chuyển thành âm thanh và phát ra loa

b)

Phát hình ảnh

c)

Tạo gió

d)

Chiếu sáng

55.

Mỗi kênh phát thanh gồm:

a)

Một chương trình

b)

Nhiều chương trình với nội dung đa dạng

c)

Chỉ dành cho người lớn

d)

Chỉ phát nhạc

56.

Khi sử dụng máy thu thanh, em cần điều chỉnh âm lượng:

a)

Thật to

b)

Vừa đủ nghe

c)

Thật nhỏ

d)

Không cần chỉnh

57.

Nghe âm thanh quá to sẽ:

a)

Không ảnh hưởng gì

b)

Ảnh hưởng đến khả năng nghe và người xung quanh

c)

Giúp nghe rõ hơn

58.

Máy thu hình sử dụng trong:

a)

Nấu ăn

b)

Học tập và giải trí

c)

Làm mát

d)

Chiếu sáng

59.

Nấu ăn không phải là tác dụng của:

a)

Quạt điện

b)

Đèn học

c)

Máy thu hình

d)

Radio

60.

Tên gọi khác của máy thu hình là:

a)

Radio

b)

Máy tính

c)

Tivi

d)

Đèn học

61.

Chương trình truyền hình thường phát nội dung:

a)

Tin tức thời sự, học tập, giải trí

b)

Chỉ ca nhạc

c)

Chi phim

d)

Chỉ thời tiết

62.

Chương trình truyền hình phù hợp với học sinh là:

a)

Thời sự

b)

Ca nhạc thiếu nhi

c)

Kinh tế

d)

Chính trị

63.

Chức năng của tivi là:

a)

Tạo gió

b)

Thu tín hiệu truyền hình qua ăng ten hoặc cáp

c)

Nấu ăn

d)

Phát thanh

64.

Tác dụng của đài truyền hình là:

a)

Thu tín hiệu

b)

Sản xuất chương trình

c)

Phát điện

d)

Phát gió

65.

Tác dụng của máy thu hình là:

a)

Phát hình ảnh và âm thanh

b)

Chỉ phát âm thanh

c)

Chỉ phát hình ảnh

d)

Tạo gió

66.

Máy thu hình:

a)

Phát tín hiệu truyền hình

b)

Thu tín hiệu truyền hình

c)

Sản xuất chương trình

d)

Điều khiển đài

67.

Tivi thu tín hiệu của đài truyền hình thông qua:

a)

Loa

b)

Màn hình

c)

Ăng ten

d)

Điều khiển

68.

Máy thu hình là sản phẩm công nghệ có tác dụng:

a)

Thu tín hiệu truyền hình, phát hình ảnh và âm thanh

b)

Tạo gió

c)

Chiếu sáng

d)

Nấu ăn

69.

Chương trình thiếu nhi trên VTV3 là:

a)

Thời sự

b)

Giọng hát Việt nhí

c)

Dự báo thời tiết

d)

Bản tin kinh tế

70.

Chương trình phim hoạt hình có tác dụng:

a)

Học toán

b)

Giải trí

c)

Nấu ăn

d)

Làm mát