wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học 7 cuối kỳ 1

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn lợi của thân mềm là?

a)

Làm thực phẩm

b)

Làm đồ trang trí, trang sức

c)

Cả ba ý trên

d)

Làm dược liệu

2.

Giáp xác có thể gây hại:

a)

Ký sinh ở da và mang cá

b)

Truyền bệnh giun sán

c)

Làm giảm tốc độ di chuyển của tàu thuyền

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

3.

Vì sao nói châu chấu là loài sâu bọ gây hại cho cây trồng?

a)

Vì chúng cắn đứt hết rễ cây

b)

Vì chúng gây bệnh cho cây trồng

c)

Vì chúng gặm chồi non và lá cây

d)

Vì chúng hút nhựa cây

4.

Chân khớp nào có hại cho con người?

a)

Mọt hại gỗ

b)

Tôm

c)

Tép

d)

Ong mật

5.

Ốc sên phá hoại cây cối vì?

a)

Ốc sên để lại vết nhớt trên đường đi gây hại đến cây

b)

Ốc sên ăn lá cây làm cây không phát triển được

c)

Khi sinh sản ốc sên đào lỗ làm đứt rễ cây

d)

Ốc sên tiết chất nhờn làm chết các mầm cây

6.

Tập tính ôm trứng của tôm mẹ có ý nghĩa như thế nào?

a)

Giúp phát tán trứng đi nhiều nơi

b)

Giúp trứng nhanh nở

c)

Giúp trứng tận dụng ôxi từ cơ thể mẹ

d)

Bảo vệ trứng khỏi kẻ thù

7.

Đặc điểm nào dưới đây khiến cho rận nước, chân kiếm mặc dù có kích thước bé nhưng lại là thức ăn của các loài cá công nghiệp và các động vật lớn?

a)

. Sống thành đàn

b)

B. Sinh sản nhanh

c)

C. Khả năng di chuyển kém

d)

A, B, C đều đúng

8.

Giáp xác có vai trò như thế nào trong đời sống con người

a)

Là chỉ thị cho việc nghiên cứu địa tầng

b)

Làm nguồn nhiên liệu thay thế cho các khí đốt

c)

Là nguồn thực phẩm quan trọng của con người

d)

Được dùng làm mỹ phẩm cho con người

9.

Ở mực ống, vai trò chủ yếu của tuyến mực là?

a)

Tự vệ

b)

Tiêu hóa

c)

Săn mồi

d)

Hô hấp

10.

Vì sao tỉ lệ mắc giun sán ở nước ta còn cao?

a)

Điều kiến khí hậu không thuận lợi

b)

Vì nguyên nhân khác

c)

Việc phòng trừ bệnh giun sán nhằm chữa và hạn chế mầm bệnh ở các giai đoạn được coi trọng

d)

Các thói quen: không rửa tay trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh; ăn gỏi sống thường xảy ra

11.

Trong các biện pháp sau, có bao nhiêu biện pháp chống sâu bọ gây hại an toàn với môi trường?

1. Bắt thủ công bằng tay

2. Bẫy đèn

3. Sử dụng thiên địch

4. Phun thuốc trừ sâu

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

12.

Giun kim khép kín được vòng đời do thói quen nào ở trẻ em

a)

Cắn móng tay và mút ngón tay

b)

Ngoáy mũi

c)

Đi chân đất

d)

Xoắn và giật tóc

13.

Loài nào sau đây gây hại cho con người

a)

Giun đỏ

b)

Giun đất

c)

Đỉa

d)

Rươi

14.

Giun đốt mang lợi ích gì cho con người

a)

A. Làm thức ăn cho động vật khác

b)

B. Làm cho đất trồng xốp, thoáng, màu mỡ

c)

C. Làm thức ăn cho người

d)

A, B, C đều đúng

15.

Ý nghĩa của việc bám vào da và mang cá của ấu trùng trai sông là?

a)

Cả 3 phương án trên đều đúng

b)

Giúp ấu trùng tận được nguồn dinh dưỡng trên da và mang cá

c)

Giúp bảo vệ ấu trùng không bị động vật khác ăn mất

d)

Giúp ấu trùng phát tán rộng hơn nhờ sự di chuyển tích cực của cá

16.

Thân mềm nào gây hại cho con người

a)

Ốc sên

b)

c)

Mực

d)

Ốc văn

17.

Trai sông có vai trò trong việc

a)

A. Làm sạch nước

b)

B. Tạo thức ăn cho các loài cá trong nước

c)

C. Kí sinh trên cá con làm chết cá

d)

D. Cả B và C đúng

18.

Tác hại của giun móc câu đối với cơ thể người

a)

A. Hút máu, bám vào niêm mạc tá tràng

b)

B. Làm người bệnh xanh xao, vàng vọt

c)

C. Gây ngứa ở hậu môn

d)

D. Cả A và B

19.

Vì sao mưa nhiều trên mặt đất lại có nhiều giun

a)

Vì nước mưa gây sập lún các hang giun trong đất

b)

Vì nước mưa làm trôi lớp đất xung quanh giun

c)

Vì nước ngập cơ thể nên chúng bị nghẹt thở

d)

Vì giun đất chỉ sống được trong điều kiện độ ẩm đất thấp

20.

Đặc điểm của giun đất thích nghi với đời sống chui rúc trong đất ẩm

a)

Cơ thể phân đốt, có vòng tơ ở mỗi đốt

b)

Cơ thể lưỡng tính

c)

Hệ tuần hoàn kín

d)

Hô hấp qua da

21.

Động vật có lợi ích như thế nào đối với đời sống con người?

a)

Cung cấp nguyên liệu cho con người (thực phẩm, lông, da,...)

b)

Hỗ trợ con người trong: lao động, giải trí, thể thao, bảo vệ an ninh,...

c)

Dùng làm thí nghiệm cho học tập, nghiên cứu,

d)

Cả ba ý trên

22.

Bọ ngựa có lối sống và tập tính

a)

Ăn thịt, dùng đôi càng trước để bắt mồi

b)

Kí sinh, hút máu người và động vật

c)

Ăn thực vật, tập tính ngụy trang

d)

Ăn gỗ, tập tính đục ruỗng gỗ

23.

Sán lá gan làm cho trâu bò

a)

Ăn khỏe hơn

b)

Không ảnh hưởng

c)

Gầy rạc và chậm lớn

d)

Lớn nhanh

24.

Thịt lợn gạo mang ấu trùng

a)

Sán lá máu

b)

Sán dây

c)

Sán lá gan

d)

Sán bã

25.

Vì sao khi kí sinh trong ruột non, giun đũa không bị tiêu hủy bởi dịch tiêu hóa

a)

A. Vì giun đũa chui rúc dưới lớp niêm mạc của ruột non nên không bị tác động bởi dịch tiêu hóa

b)

Vì giun đũa có lớp vỏ cuticun bọc ngoài cơ thể

c)

Vì giun đũa có khả năng kết bào xác khi dịch tiêu hóa tiết ra

d)

Cả A, B, C đều

26.

Để phòng chống giun dẹp kí sinh, cần phải:

a)

Diệt giun sán định kỳ

b)

Ăn chín, uống sôi

c)

Diệt các vật chủ trung gian

d)

Tất cả các đáp án trên

27.

Ý nghĩa sinh học của việc giun đũa cái dài và mập hơn giun đũa đực là

a)

Giúp con cái bảo vệ trứng trong điều kiện sống ký sinh

b)

Giúp tạo và chứa đựng lượng trứng lớn

c)

Giúp tận dụng được nguồn dinh dưỡng ở vật chủ

d)

Giúp tăng khả năng ghép đôi vào mùa sinh sản

28.

Đặc điểm của sán lá gan thích nghi với lối sống ký sinh là:

a)

Hệ tiêu hóa tiêu giảm

b)

Hệ sinh dục lưỡng tính

c)

Mắt và lông bơi tiêu giảm, các giác bám phát triển

d)

Mắt và giác quan phát

29.

Đặc điểm nhận biết các đại diện của lớp Sâu bọ trong thiên nhiên là

a)

Đầu có 1 đôi râu, ngực có 3 đôi chân và 2 đôi cánh

b)

Thở bằng ống khí

c)

Cơ thể chia thành 3 phần rõ rệt: đầu ngực và bụng

d)

Cả A, B, C đều đúng

30.

Châu chấu di chuyển bằng cách

a)

Bò bằng cả 3 đôi chân

b)

Nhảy bằng đôi chân sau và bay bằng cánh

c)

Nhảy bằng đôi chân sau (càng)

d)

Tất cả các đáp án trên là đúng

31.

Điền từ/ cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau:

Tôm dùng đôi càng để bắt mồi, các ...(1)... nghiền nát thức ăn, thức ăn qua miệng và hầu, sau đó được tiêu hóa ở ....(2)... nhờ ezim từ ...(3)... tiết vào và được hấp thụ ở ...(4)...

a)

A. (1) chân hàm ; (2) ruột ; (3) tụy ; (4) ruột tịt

b)

B. (1) chân hàm ; (2) dạ dày ; (3) gan ; (4) ruột

c)

C. (1) chân ngực ; (2) dạ dày ; (3) tụy ; (4) ruột

d)

D. (1) chân ngực ; (2) ruột ; (3) gan ; (4) ruột

32.

Trong các biện pháp sau, có bao nhiêu biện pháp được sử dụng để phòng ngừa giun sán cho người?

1. Ăn thức ăn chín

2. Sử dụng nước sạch để tắm rửa

3. Mắc màn khi đi ngủ

4. Không ăn thịt lợn gạo

5. Rửa sạch rau trước khi chế biến

Số ý đúng là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

33.

Vỏ của một số thân mềm có ý nghĩa thực tiễn như thế nào?

a)

Có giá trị về xuất khẩu

b)

Dùng làm đồ trang trí

c)

Làm sạch môi trường nước

d)

Làm thực phẩm

34.

Cơ thể tôm có mấy phần

a)

Có 2 phần: phần đầu - ngực và phần bụng

b)

Có 2 phần là thân và các chi

c)

Có 3 phần là phần đầu, phần bụng và các chi

d)

Có 3 phần: phần đầu, phần ngực và phần

35.

Đặc điểm chung của ngành chân khớp

a)

Chân có các khớp

b)

Cơ thể phân đốt

c)

Các phần phụ phân đốt khớp động với nhau

d)

Cơ thể có các khoang chính

36.

Ốc vặn sống ở ...(1)..., có một vỏ xoắn ốc, trứng phát triển thành con non trong ...(2)... ốc mẹ , có giá trị thực phẩm

a)

A. (1) nước lợ ; (2) tua miệng

b)

B. (1) nước lợ ; (2) khoang áo

c)

C. (1) nước mặn ; (2) tua miệng

d)

D. (1) nước ngọt ; (2) khoang áo

37.

Thức ăn của nhện là

a)

Thực vật

b)

Sâu bọ

c)

Vụn hữu cơ

d)

Mùn đất

38.

Bọ cạp có độc ở

a)

kìm

b)

cuối đuôi

c)

trên vỏ cơ miệng

d)

trong miệng

39.

Cơ thể của nhện được chia thành

a)

3 phần: phần đầu, phần ngực và phần bụng

b)

3 phần: phần đầu và phần bụng

c)

3 phần: phần đầu, phần bụng và phần đuôi

d)

2 phần: phần đầu-ngực và phần bụng

40.

Phát biểu nào sau đây về ngành Thân mềm là sai

a)

Thân mềm

b)

Không có khoang áo

c)

Hệ tiêu hóa phân hóa

d)

Không có xương sống

41.

Phát biểu nào sau đây khi nói về ý nghĩa thực tiễn của ngành Thân mềm là sai:

a)

Là vật chủ trung gian truyền bệnh ngủ

b)

Làm sạch môi trường nước

c)

Làm thức ăn cho các động vật khác

d)

Có giá trị về mặt địa chất

42.

Nhờ đâu mà Chân khớp đa dạng về cấu tạo cơ thể?

a)

Có nhiều loài

b)

Sự thích nghi với điều kiện sống và môi trường khác nhau

c)

Thần kinh phát triển cao

d)

Có số lượng cá thể lớn

43.

Mực tự vệ bằng cách nào

a)

Dùng tua miệng để tấn công kẻ thù

b)

Tung hỏa mù để trốn chạy

c)

Co cơ thể vào trong vỏ cứng

d)

Tiết chất nhờn làm kẻ thù không bắt được

44.

Trai lấy mồi ăn bằng cách

a)

Kí sinh trong cơ thể vật chủ

b)

Dùng chân giả bắt lấy con mồi

c)

Lọc nước

d)

Tấn công làm tê liệt con

45.

Sá sùng sống trong môi trường

a)

Nước mặn

b)

Nước lợ

c)

Đất ẩm

d)

Nước ngọt

46.

Vỏ trai cấu tạo gồm mấy lớp

a)

2 lớp là lớp đá vô và lớp sừng

b)

2 lớp là lớp xà cừ và lớp đá vôi

c)

3 lớp là lớp sừng, lớp biểu bì và lớp đá vôi

d)

3 lớp là lớp sừng, lớp đá và lớp xà cừ

47.

Phương pháp tự vệ của trai là

a)

A. tiết chất độc từ áo trai

b)

B. phụt mạnh nước qua ống thoát

c)

C. co chân, khép vỏ

d)

Cả A và C đều đúng

48.

Những đại diện nào sau đây thuộc ngành Thân mềm

a)

mực, sứa, ốc sên

b)

bạch tuộc, ốc sên, sò

c)

bạch tuộc, ốc vặn, sán lá gan

d)

rươi, vắt, sò

49.

Động vật nào dưới đây sống ở biển, có 8 tua và mai lưng tiêu giảm?

a)

Bạch tuộc

b)

Ốc sên

c)

Mực

d)

50.

Đặc điểm nhận dạng đơn giản nhất của các đại diện ngành Giun đốt là

a)

hệ thần kinh và giác quan kém phát triển

b)

cơ thể thuôn dài và phân đốt

c)

hô hấp qua mang

d)

di chuyển bằng chi bên

51.

Nhóm nào dưới đây gồm các động vật đều thuộc ngành thân mềm

a)

trai sông, hải quỳ, mực, ốc văn

b)

ốc sên, mực, hải quỳ, san hô

c)

mực, ốc sên, bạch tuộc, sò

d)

tôm sông, hải quỳ, mực, ốc văn

52.

Đặc điểm nào dưới đây giúp cho các tập tính của thân mềm phát triển hơn hẳn giun đốt?

a)

thần kinh, hạch não phát triển

b)

di chuyển tích cực

c)

môi trường sống đa dạng

d)

có vỏ bảo vệ

53.

Đọc đoạn thông tin sau và trả lời câu hỏi:

-Thế giới mỗi năm khai thác khoảng 2 triệu tấn giáp xác chủ yếu là tôm biển. Tôm đông lạnh là hàng hải sảm quan trọng của nước ta xuất sang Nhật Bản, Mĩ, Trung Quốc...

Đoạn thông tin trên đề cập đến vai trò gì của lớp giáp xác:

a)

A. Là nguồn thực phẩm giàu dinh dưỡng

b)

B. Có giá trị xuất khẩu đạt sản lượng cao

c)

C. Là thức ăn cho các động vật dưới nước

d)

D. Cả A và B đúng

54.

Loài giun nào gây ra bệnh chân voi ở người

a)

giun móc câu

b)

giun kim

c)

giun đũa

d)

giun chỉ

55.

Khi sinh sản, hai con giun đất chập ...(1)... vào nhau và trao đổi ...(2)...

a)

A. phần đầu ; tinh dịch

b)

B. phần đuôi ; tinh dịch

c)

C. phần đuôi ; trứng

d)

D. đai sinh dục ; trứng

56.

Số lượng trứng mà giun đũa cái đẻ mỗi ngày khoảng

a)

2 000 000 trứng

b)

2 000 trứng

c)

200 000 trứng

d)

20 000 trứng

57.

Thức ăn của giun đất là gì

a)

Động vật nhỏ trong đất

b)

Vụn thực vật và mùn đất

c)

Rễ cây

d)

Chất dinh dưỡng trong ruột của vật chủ

58.

Giun đất di chuyển nhờ

a)

Vòng tơ

b)

Lông bơi

c)

Chun giãn cơ thể

d)

Kết hợp chun giãn và vòng tơ

59.

Tập hợp nào sau đây gồm các đại diện ngành giun tròn

a)

giun đỏ, vắt

b)

đỉa, giun đất

c)

giun kim giun đũa

d)

lươn, sá sùng

60.

Đặc điểm nào không phải đặc điểm chung của các giun tròn

a)

ruột phân nhánh

b)

tiết diện ngang cơ thể tròn

c)

phần lớn sống ký sinh

d)

bắt đầu có khoang cơ thể chính thức

61.

Nhóm nào dưới đây gôm toàn những đại diện của ngành giun đốt

a)

rươi, giun móc câu, sá sùng, vắt, giun chỉ

b)

giun móc câu, bông thùa, đỉa, giun kim, vắt

c)

giun đỏ, giun chỉ, sá sùng, đỉa, giun đũa

d)

rươi, giun đất, sá sùng, vắt, giun đỏ

62.

Giun đũa sinh sản bằng

a)

tái sinh

b)

thụ tinh trong

c)

thụ tinh ngoài

d)

sinh sản vô

63.

Trai sông được ví như máy lọc nước sống. Chúng ta bảo vệ trai sông bằng cách:

a)

A. Không xả nước thải sinh hoạt xuống kênh rạch, ao hồ

b)

B. Sử dụng phân hóa học, thuốc trừ sâu

c)

C. Không xả rác bừa bãi

d)

D. Cả A và C đúng

64.

Loài giun dẹp nào dưới đây sống ký sinh trong máu người

a)

sán lá gan

b)

sán dây

c)

sán bã trầu

d)

sán lá máu

65.

Ngành giun dẹp cơ thể

a)

đối xứng hai bên

b)

đối xứng tỏa tròn

c)

Cơ thể có hình dạng không ổn định

d)

Không đối

66.

Vật chủ trung gian thường thấy của sán lá gan là gì

a)

b)

Ốc

c)

Hến

d)

Trai

67.

Giun dẹp có bao nhiêu loài

a)

2 nghìn loài

b)

1 nghìn loài

c)

3 nghìn loài

d)

4 nghìn loài

68.

Sán lá gan có bao nhiêu giác bám để bám chắc vào nội tạng vật chủ

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

69.

Trong các nhóm sinh vật sau, nhóm nào đều gồm các sinh vật có đời sống ký sinh?

a)

sán lông và sán lá gan

b)

sán lá gan, sán dây và sán lông

c)

sán dây và sán lông

d)

sán dây và sán lá gan

70.

Trong cơ thể người giun đũa thường ký sinh ở

a)

cơ bắp

b)

gan

c)

ruột non

d)

máu