wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lớp 7A2

Total questions: 69

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Trùng roi gồm

a)

hạt dự trữ

b)

chất nguyên sinh

c)

không bào tiêu hoá

d)

không bào co bóp

2.

trùng roi chỉ thị về độ ... của môi trường ...

a)

lỏng/khí

b)

lỏng/nước

c)

sạch/khí

d)

sạch/nước

3.

trùng kiết lị:

ký sinh ở thành ruột con người và hủy hoại hồng cầu gây bệnh nguy hiểm cho con người. Triệu chứng:

a)

chảy máu mũi

b)

đau bụng

c)

đi ngoài, phân có máu và chất nhầy

d)

đau cơ tay, chân

4.

Thủy tức cấu tạo...bào, cơ thể phân thành...lớp

a)

đơn/4

b)

đa/2

c)

đa/3

d)

đơn/2

5.

giun đất

Lỗ sinh đực và cái ở mặt bụng đai sinh dục

Lỗ sinh dục đực ở ... lỗ sinh dục cái

a)

dưới

b)

trên

c)

kế bên

d)

không có

6.

nguyên nhân và con đường lây nhiễm sán lá gan và giun đũa

a)

không ăn chín uống sôi

b)

không vệ sinh tay trước khi ăn

c)

thí nhiệm sinh học

d)

ăn đồ ăn không hợp vệ sinh

7.

Đặc điểm chung ngành giun đốt

a)

di chuyển nhờ chi bên, tơ, hệ cơ của thành cơ thể

b)

ống tiêu hóa phân hóa

c)

đa dạng về môi trường sống

d)

cơ thể đơn bào

e)

hô hấp qua mang hay da

8.

dưới lớp vỏ là áo trai, mặt ngoài tiết ra vỏ đá vôi, mặt trong áo là môi trường hoạt động dinh dưỡng của trai

2 tấm màng 2 bên để hô hấp

a)

đúng

b)

sai

9.

Thức ăn của trai sông

a)

động vật nguyên sinh

b)

vụn thực vật

c)

vụn hữu cơ

d)

mùn đất

10.

Tấm lái ở tôm sông có chức năng gì?

a)

A. Bắt mồi và bò.

b)

B. Lái và giúp tôm bơi giật lùi.

c)

C. Giữ và xử lí mồi.

d)

D. Định hướng và phát hiện mồi.

11.

Tập tính ôm trứng của tôm mẹ có ý nghĩa như thế nào?

a)

A. Giúp trứng tận dụng ôxi từ cơ thể mẹ.

b)

B. Bảo vệ trứng khỏi kẻ thù.

c)

C. Giúp phát tán trứng đi nhiều nơi.

d)

D. Giúp trứng nhanh nở.

12.

Các sắc tố trên vỏ tôm sông có ý nghĩa như thế nào?

a)

A. Tạo ra màu sắc rực rỡ giúp tôm đe dọa kẻ thù.

b)

B. Thu hút con mồi lại gần tôm.

c)

C. Là tín hiệu nhận biết đực cái của tôm.

d)

D. Giúp tôm ngụy trang để lẩn tránh kẻ thù.

13.

Tại sao trong quá trình lớn lên, ấu trùng tôm phải lột xác nhiều lần?

a)

A. Vì lớp vỏ mất dần canxi, không còn khả năng bảo vệ.

b)

B. Vì chất kitin được tôm tiết ra phía ngoài liên tục.

c)

C. Vì lớp vỏ cứng rắn cản trở sự lớn lên của tôm.

d)

D. Vì sắc tố vỏ ở tôm bị phai, nếu không lột xác thì tôm sẽ mất khả năng nguỵ trang.

14.

Phát biểu nào sau đây về tôm sông là sai?

a)

A. Là động vật lưỡng tính.

b)

B. Phần đầu và phần ngực gắn liền nhau.

c)

C. Phát triển qua giai đoạn ấu trùng.

d)

D. Vỏ được cấu tạo bằng kitin, có ngấm thêm canxi.

15.

Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau:

Tôm dùng đôi càng để bắt mồi, các …(1)… nghiền nát thức ăn, thức ăn qua miệng và hầu, sau đó được tiêu hóa ở …(2)… nhờ enzim từ …(3)… tiết vào và được hấp thụ ở …(4)….

a)

A. (1): chân hàm; (2): ruột; (3): tụy; (4): ruột tịt

b)

B. (1): chân hàm; (2): dạ dày; (3): gan; (4): ruột

c)

C. (1): chân ngực; (2): dạ dày; (3): tụy; (4): ruột

d)

D. (1): chân ngực; (2): ruột; (3): gan; (4): ruột tịt

16.

Tuyến bài tiết của tôm sông nằm ở

a)

A. đỉnh của đôi râu thứ nhất.

b)

B. đỉnh của tấm lái.

c)

C. gốc của đôi râu thứ hai.

d)

D. gốc của đôi càng.

17.

Chân hàm ở tôm sông có chức năng gì?

a)

A. Bắt mồi và bò.

b)

B. Giữ và xử lý mồi.

c)

C. Bơi, giữ thăng bằng và ôm trứng.

d)

D. Lái và giúp tôm giữ thăng bằng.

18.

Vỏ tôm được cấu tạo bằng

a)

A. kitin.

b)

B. xenlulôzơ.

c)

C. keratin.

d)

D. collagen.

19.

Ở tôm sông, bộ phận nào có chức năng bắt mồi và bò?

a)

A. Chân bụng.

b)

B. Chân hàm.

c)

C. Chân ngực.

d)

D. Râu.

20.

Giáp xác gây hại gì đến đời sống con người và các động vật khác?

a)

A. Truyền bệnh giun sán.

b)

B. Kí sinh ở da và mang cá, gây chết cá hàng loạt.

c)

C. Gây hại cho tàu thuyền và các công trình dưới nước.

d)

D. Cả A, B, C đều đúng.

21.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Hầu hết các giáp xác đều có hại cho con người.

b)

B. Các giáp xác nhỏ trong ao, hồ, sông, biển là nguồn thức ăn quan trọng của nhiều loài cá.

c)

C. Giáp xác chỉ sống được trong môi trường nước.

d)

D. Chân kiếm sống tự do là thủ phạm gây chết cá hàng loạt.

22.

Những loài giáp xác nào dưới đây có hại cho động vật và con người?

a)

A. Sun và chân kiếm kí sinh

b)

B. Cua nhện và sun

c)

C. Sun và rận nước

d)

D. Rận nước và chân kiếm kí sinh

23.

Khi quan sát bằng mắt thường, cua đồng đực và cua đồng cái sai khác nhau ở điểm nào?

a)

A. Cua cái có đôi càng và yếm to hơn cua đực.

b)

B. Cua đực có đôi càng to khoẻ hơn, cua cái có yếm to hơn cua đực.

c)

C. Cua đực có yếm to hơn nhưng đôi càng lại nhỏ hơn cua cái.


d)

D. Cua đực có đôi càng và yếm to hơn cua cái.

24.

Môi trường sống và khả năng di chuyển của con sun lần lượt là gì?

a)

A. Sống ở nước ngọt, cố định.

b)

B. Sống ở biển, di chuyển tích cực.

c)

C. Sống ở biển, cố định.

d)

D. Sống ở nước ngọt, di chuyển tích cực.

25.

Giáp xác có vai trò như thế nào trong đời sống con người?

a)

A. Làm nguồn nhiên liệu thay thế cho các khí đốt.

b)

B. Được dùng làm mỹ phẩm cho con người.

c)

C. Là chỉ thị cho việc nghiên cứu địa tầng.

d)

D. Là nguồn thực phẩm quan trọng của con người.

26.

Ở cua, giáp đầu – ngực chính là

a)

A. mai.

b)

B. tấm mang.

c)

C. càng.

d)

D. mắt.

27.

Đặc điểm nào dưới đây khiến cho rận nước, chân kiếm mặc dù có kích thước bé nhưng lại là thức ăn cho các loài cá công nghiệp và các động vật lớn?

a)

A. Sinh sản nhanh.

b)

B. Sống thành đàn.

c)

C. Khả năng di chuyển kém.

d)

D. Cả A, B, C đều đúng.

28.

Động vật nào dưới đây không sống ở biển?

a)

A. Rận nước.

b)

B. Cua nhện.

c)

C. Mọt ẩm.

d)

D. Tôm hùm.


29.

Điền số liệu thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau:

Lớp Giáp xác có khoảng … loài.

a)

A. 10 nghìn

b)

B. 20 nghìn

c)

C. 30 nghìn

d)

D. 40 nghìn


30.

Quá trình chăng lưới ở nhện bao gồm các giai đoạn sau :

(1): Chăng tơ phóng xạ.

(2): Chăng các tơ vòng.

(3): Chăng bộ khung lưới.

Hãy sắp xếp các giai đoạn trên theo thứ tự hợp lí.

a)

A. (3) → (1) → (2).

b)

B. (3) → (2) → (1).

c)

C. (1) → (3) → (2).

d)

D. (2) → (3) → (1).

31.

Khi rình mồi, nếu có sâu bọ sa lưới, lập tức nhện thực hiện các thao tác :

(1): Tiết dịch tiêu hóa vào cơ thể mồi.

(2): Nhện hút dịch lỏng ở con mồi.

(3): Nhện ngoạm chặt mồi, tiết nọc độc.

(4): Trói chặt mồi rồi treo vào lưới một thời gian.

Hãy sắp xếp các thao tác trên theo trình tự hợp lí.

a)

A. (3) → (2) → (1) → (4).

b)

B. (2) → (4) → (1) → (3).

c)

C. (3) → (1) → (4) → (2).

d)

D. (2) → (4) → (3) → (1).

32.

Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau :

Ở phần bụng của nhện, phía trước là …(1)…, ở giữa là …(2)… lỗ sinh dục và phía sau là …(3)….

a)

A. (1) : một khe thở ; (2) : hai ; (3) : các núm tuyến tơ

b)

B. (1) : đôi khe thở ; (2) : một ; (3) : các núm tuyến tơ

c)

C. (1) : các núm tuyến tơ ; (2) : hai ; (3) : một khe thở

d)

D. (1) : các núm tuyến tơ ; (2) : một ; (3) : đôi khe thở

33.

Cơ thể của nhện được chia thành

a)

A. 3 phần là phần đầu, phần ngực và phần bụng.

b)

B. 2 phần là phần đầu và phần bụng.

c)

C. 3 phần là phần đầu, phần bụng và phần đuôi.

d)

D. 2 phần là phần đầu – ngực và phần bụng.

34.

Lớp Hình nhện có khoảng bao nhiêu loài ?

a)

A. 3600 loài.

b)

B. 20000 loài.

c)

C. 36000 loài.

d)

D. 360000 loài.

35.

Nhện nhà có bao nhiêu đôi chân bò ?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

36.

Trong lớp Hình nhện, đại diện nào dưới đây vừa có hại, vừa có lợi cho con người ?

a)

A. Ve bò.

b)

B. Nhện nhà.

c)

C. Bọ cạp.

d)

D. Cái ghẻ.

37.

Bộ phận nào dưới đây giúp nhện di chuyển và chăng lưới ?

a)

A. Đôi chân xúc giác.

b)

B. Bốn đôi chân bò.

c)

C. Các núm tuyến tơ.

d)

D. Đôi kìm.

38.

Ở nhện, bộ phận nào dưới đây nằm ở phần bụng ?

a)

A. Các núm tuyến tơ.

b)

B. Các đôi chân bò.

c)

C. Đôi kìm.

d)

D. Đôi chân xúc giác.

39.

Động vật nào dưới đây là đại diện của lớp Hình nhện ?

a)

A. Cua nhện.

b)

B. Ve bò.

c)

C. Bọ ngựa.

d)

D. Ve sầu.

40.

Phát biểu nào sau đây về châu chấu là sai?

a)

A. Hô hấp bằng phổi.

b)

B. Tim hình ống.

c)

C. Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch.

d)

D. Là động vật không xương sống.

41.

Phát biểu nào sau đây về châu chấu là đúng?

a)

A. Hô hấp bằng mang.

b)

B. Có hạch não phát triển.

c)

C. Là động vật lưỡng tính.

d)

D. Là động vật có xương sống.

42.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau:

Trong hoạt động hô hấp, châu chấu hít và thải khí thông qua …(1)… ở …(2)….

a)

A. (1): lỗ miệng; (2): mặt lưng

b)

B. (1): lỗ miệng; (2): mặt bụng

c)

C. (1): lỗ thở; (2): mặt lưng

d)

D. (1): lỗ thở; (2): mặt bụng

43.

Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau:

Châu chấu …(1)…, tuyến sinh dục dạng …(2)…, tuyến phụ sinh dục dạng …(3)….

a)

A. (1): lưỡng tính; (2): ống; (3): chùm

b)

B. (1): phân tính; (2): chùm; (3): ống

c)

C. (1): lưỡng tính; (2): chùm; (3): ống

d)

D. (1): phân tính; (2): ống; (3): chùm

44.

Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau:

Ở châu chấu, tim có hình …(1)…, có …(2)… và nằm ở …(3)….

a)

A. (1): ống; (2): một ngăn; (3): mặt bụng

b)

B. (1): phễu; (2): một ngăn; (3): mặt lưng

c)

C. (1): phễu; (2): nhiều ngăn; (3): mặt bụng

d)

D. (1): ống; (2): nhiều ngăn; (3): mặt lưng

45.

Nhận đinh nào dưới đây nói về hệ tuần hoàn của châu chấu?

a)

A. Tim 2 ngăn, một vòng tuần hoàn hở.

b)

B. Tim hình ống, hệ tuần hoàn kín.

c)

C. Tim hình ống, hệ tuần hoàn hở.

d)

D. Tim 3 ngăn, hai vòng tuần hoàn kín.

46.

Đặc điểm nào sau đây có ở châu chấu mà không có ở tôm?

a)

A. Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch.

b)

B. Có hệ thống ống khí.

c)

C. Vỏ cơ thể bằng kitin.

d)

D. Cơ thể phân đốt.

47.

Châu chấu non có hình thái bên ngoài như thế nào?

a)

A. Giống châu chấu trưởng thành, chưa đủ cánh.

b)

B. Giống châu chấu trưởng thành, đủ cánh.

c)

C. Khác châu chấu trưởng thành, chưa đủ cánh.

d)

D. Khác châu chấu trưởng thành, đủ cánh.

48.

Thức ăn của châu chấu là

a)

A. côn trùng nhỏ.

b)

B. xác động thực vật.

c)

C. chồi và lá cây.

d)

D. mùn hữu cơ.

49.

Phát biểu nào sau đây về châu chấu là sai?

a)

A. Ống bài tiết lọc chất thải đổ vào ruột sau.

b)

B. Hệ tuần hoàn kín.

c)

C. Tim hình ống gồm nhiều ngăn ở mặt lưng.

d)

D. Hạch não phát triển.

50.

Phát biểu nào dưới đây về đặc điểm chung của lớp Sâu bọ là sai?

a)

A. Hô hấp bằng mang.

b)

B. Phần đầu có 1 đôi râu, phần ngực có 3 đôi chân và 2 đôi cánh.

c)

C. Cơ thể chia làm ba phần rõ rệt: đầu, ngực và bụng.

d)

D. Có nhiều hình thức phát triển biến thái khác nhau.

51.

Có bao nhiêu đặc điểm trong số các đặc điểm dưới đây giúp chúng ta nhận biết các đại diện của lớp Sâu bọ trong thiên nhiên?

a)

A. Cơ thể chia thành ba phần rõ rệt: đầu, ngực và bụng.

b)

B. Đầu có 1 đôi râu, ngực có 3 đôi chân và 2 đôi cánh.

c)

C. Thở bằng ống khí.

d)

D. Cả A, B, C đều đúng.

52.

Vì sao hệ tuần hoàn ở sâu bọ lại đơn giản đi khi hệ thống ống khí phát triển?

a)

A. Vì hệ thống ống khí phát triển mạnh và chèn ép hệ tuần hoàn.

b)

B. Vì hệ thống ống khí phát triển giúp phân phối chất dinh dưỡng, giảm tải vai trò của hệ tuần hoàn.

c)

C. Vì hệ tuần hoàn không thực hiện chức năng cung cấp ôxi do đã có hệ thống ống khí đảm nhiệm.

d)

D. Vì hệ thống ống khi đã đảm nhiệm tất cả các chức năng của hệ tuần hoàn.


53.

Phát biểu nào sau đây về muỗi vằn là đúng?

a)

A. Chỉ muỗi đực mới hút máu.

b)

B. Muỗi đực và muỗi cái đều hút máu.

c)

C. Chỉ muỗi cái mới hút máu.

d)

D. Muỗi đực và muỗi cái đều không hút máu.

54.

Phát biểu nào dưới đây về đặc điểm chung của lớp Sâu bọ là sai?

a)

A. Vỏ cơ thể bằng pectin, vừa là bộ xương ngoài, vừa là chiếc áo ngụy trang của chúng.

b)

B. Có nhiều hình thức phát triển biến thái khác nhau.

c)

C. Cơ thể chia làm ba phần rõ ràng: đầu, ngực và bụng.

d)

D. Hô hấp bằng hệ thống ống khí.

55.

Phát biểu nào dưới đây về đặc điểm chung của lớp Sâu bọ là đúng?

a)

A. Có hệ tuần hoàn hở, tim hình lá, có nhiều ngăn nằm ở mặt lưng.

b)

B. Không có hệ thần kinh.

c)

C. Vỏ cơ thể bằng pectin, vừa là bộ xương ngoài, vừa là áo ngụy trang của chúng.


d)

D. Phần đầu có 1 đôi râu, phần ngực có 3 đôi chân và 2 đôi cánh.

56.

Lớp Sâu bọ có khoảng gần

a)

A. 36000 loài.

b)

B. 20000 loài.

c)

C. 700000 loài.

d)

D. 1000000 loài.

57.

Nhóm nào dưới đây gồm toàn những sâu bọ sống ở môi trường nước?

a)

A. Ấu trùng ve sầu, bọ gậy, bọ rầy.

b)

B. Bọ vẽ, ấu trùng chuồn chuồn, bọ gậy.

c)

C. Bọ gậy, ấu trùng ve sầu, dế trũi.

d)

D. Ấu trùng chuồn chuồn, bọ gậy, bọ ngựa.

58.

Nhóm nào dưới đây gồm toàn những sâu bọ là thiên địch trên đồng ruộng?

a)

A. Bọ ngựa, kiến ba khoang, mối, ong mắt đỏ.

b)

B. Bọ ngựa, ong xanh, ong mắt đỏ, nhện lùn.

c)

C. Bọ rùa, kiến ba khoang, ruồi xám, ong xanh.

d)

D. Nhện đỏ, ong mắt đỏ, rầy xanh, mọt vòi voi.

59.

Động vật nào dưới đây không có lối sống kí sinh?

a)

A. Bọ ngựa.

b)

B. Bọ rầy.

c)

C. Bọ chét.

d)

D. Rận.

60.

Trong số những chân khớp dưới đây, có bao nhiêu loài có giá trị thực phẩm?

1. Tôm hùm

2. Cua nhện

3. Tôm sú

4. Ve sầu

Số ý đúng là

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

61.

Nhóm nào dưới đây gồm toàn những chân khớp có tập tính dự trữ thức ăn?

a)

A. Tôm sông, nhện, ve sầu.

b)

B. Kiến, nhện, tôm ở nhờ.

c)

C. Kiến, ong mật, nhện.

d)

D. Ong mật, tôm sông, tôm ở nhờ.

62.

Số đôi chân ngực ở tôm sông, nhện nhà, châu chấu lần lượt là

a)

A. 3, 4 và 5.

b)

B. 4, 3 và 5.

c)

C. 5, 3 và 4.

d)

D. 5, 4 và 3.

63.

Tôm sông có những tập tính nào dưới đây?

a)

A. Dự trữ thức ăn.

b)

B. Tự vệ và tấn công.

c)

C. Cộng sinh để tồn tại.

d)

D. Sống thành xã hội.

64.

Dấu hiệu quan trọng nhất để phân biệt ngành Chân khớp với các ngành động vật khác là

a)

A. cơ thể phân đốt.

b)

B. phát triển qua lột xác.

c)

C. các phần phụ phân đốt và khớp động với nhau.

d)

D. lớp vỏ ngoài bằng kitin.

65.

Trong ngành Chân khớp, lớp nào có giá trị lớn về mặt thực phẩm cho con người?

a)

A. Lớp Đuôi kiếm.

b)

B. Lớp Giáp xác.

c)

C. Lớp Hình nhện.

d)

D. Lớp Sâu bọ.

66.

Động vật nào dưới đây có tập tính chăn nuôi động vật khác?

a)

A. Kiến cắt lá.

b)

B. Ve sầu.

c)

C. Ong mật.

d)

D. Bọ ngựa.

67.

Tập tính nào dưới đây không có ở kiến?

a)

A. Đực cái nhận biết nhau bằng tín hiệu.

b)

B. Chăm sóc thế hệ sau.

c)

C. Chăn nuôi động vật khác.

d)

D. Dự trữ thức ăn.

68.

Loài sâu bọ nào dưới đây có lối sống xã hội?

a)

A. Kiến

b)

B. Ong

c)

C. Mối

d)

D. Cả A, B, C đều đúng.

69.

Động vật nào dưới đây ở giai đoạn trưởng thành giúp thụ phấn cho hoa, nhưng trong giai đoạn sâu non lại gây hại cây trồng?

a)

A. Bướm.

b)

B. Ong mật.

c)

C. Nhện đỏ.

d)

D. Bọ cạp.