wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SInh học 7

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

1. Sinh trưởng ở sinh vật là 

a)

quá trình tăng về chiều cao của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên.

b)

quá trình tăng về kích thước của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên.

c)

quá trình tăng về chiều cao và kích thước của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên. 

d)

quá trình tăng về kích thước và khối lượng của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên.

2.

2. Loại mô phân sinh không có ở cây cam là 

a)

mô phân sinh đỉnh rễ

b)

mô phân sinh bên. 

c)

mô phân sinh lóng. 

d)

mô phân sinh đỉnh thân. 

3.

3. Kiểu phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là kiểu phát triển mà còn non có đặc điểm hình thái 

a)

sinh lý rất khác với con trưởng thành 

b)

cấu tạo tương tự với con trưởng thành, nhưng khác về sinh lý 

c)

cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành 

d)

cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành

4.

4. Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình trong cơ thể sống có mối mật thiết với nhau như thế nào? 

a)

Sinh trưởng tạo tiền đề cho phát triển, phát triển sẽ thúc đẩy sinh trưởng.

b)

Phát triển tạo tiền đề cho sinh trưởng, làm nền tảng cho phát triển

c)

Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình độc lập, không liên quan

d)

Sinh trưởng và phát triển mâu thuẫn với nhau

5.

Bạn đã làm những gì ở ĐTĐ

a)

Trốn ngủ trưa

b)

Viết bản kiểm điểm

c)

Hóng Confession

d)

Cả lớp tỏ tình cùng ......

6.

6. Ở cây Một lá mầm, mô phân sinh gồm có

a)

mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh bên

b)

mô phân sinh lóng và mô phân sinh bên.

c)

mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh lỏng

d)

mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh rễ

7.

7. Sinh trưởng ở thực vật là quá trình

a)

tăng chiều dài cơ thể 

b)

tăng về chiều ngang cơ thể 

c)

tăng về khối lượng cơ thể 

d)

tăng về khối lượng và kích thước cơ thể 

8.

8. Cho dữ liệu sau:

Cột A Cột B

1. Sinh Trưởng a. Hạt nảy mầm  

b. Cây lên cao

  c. Gà trống bắt đầu biết gáy

2. Phát triển d. Cây ra hoa  

e. Diện tích phiến lá tăng lên  

f. Lợn con tăng cân từ 2kg lên 4kg

a)

1 - b, d, f và 2 - a, c, e

b)

1 - a, b, e và 2 - c, d, f

c)

1 - b, e, f và 2 - a, c, d 

d)

1 - a, b, f và 2 - c, d, e

9.

9. Ở thực vật có hai loại mô phân sinh là

a)

mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh bên.

b)

mô phân sinh cành và mô phân sinh rễ.

c)

mô phân sinh lá và mô phân sinh thân.

d)

mô phân sinh ngọn và mô phân sinh rễ.

10.

10. Ở cây Hai lá mầm, thân và rễ dài ra là nhờ hoạt động của

a)

mô phân sinh cành. 

b)

mô phân sinh lóng.

c)

mô phân sinh bên.

d)

mô phân sinh đỉnh.

11.

11. Phát triển của sinh vật là

a)

quá trình biến đổi tạo nên các tế bào, mô, cơ quan và hình thành chức năng mới ở các giai đoạn.

b)

quá trình tăng về kích thước, khối lượng của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên. 

c)

quá trình biến đổi tạo nên các tế bào, mô, cơ quan ở các giai đoạn.

d)

quá trình biến đổi hình thành chức năng mới ở các giai đoạn. 

12.

12. Quá trình nào sau đây là quá trình sinh trưởng của thực vật? 

a)

Cơ thể thực vật ra hoa 

b)

Cơ thể thực vật tăng kích thước 

c)

Cơ thể thực vật tạo hạt

d)

Cơ thể thực vật rụng lá, hoa 

13.

13. Cho các bộ phận sau:

(3) Chối nách 

(1) Đỉnh rễ 

(2) Thân 

(4) Chồi đỉnh 

(5) Hoa 

(6) Là 

Mô phân sinh đỉnh không có ở 

a)

(1), (2), (3).

b)

(2), (3), (4). 

c)

(3), (4), (5). 

d)

(2), (5), (6). 

14.

14. Loại mô phân sinh không có ở cây ngô là 

a)

mô phân sinh đỉnh rễ. 

b)

mô phân sinh bên. 

c)

mô phân sinh lóng. 

d)

mô phân sinh đỉnh thân

15.

15. Những động vật sinh trưởng và phát triển không qua biến thái là: 

a)

Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua

b)

Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi 

c)

Châu chấu, ếch, muỗi 

d)

Cá chép, gà, thỏ, khi 

16.

16. Cho các mệnh đề sau:

1. Sinh trưởng và phát triển có liên quan mật thiết với nhau, nối tiếp, xen kẽ nhau

2. Phát triển là cơ sở cho sinh trưởng, sinh trưởng làm thay đổi và thúc đẩy phát triển.

3. Cây ra lá là sự phát triển của thực vật. 

4. Con gà tăng từ 1,2 kg đến 3 kg là sự sinh trưởng của động vật. 

Số mệnh đề đúng là 

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

17.

17. Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biên thái không hoàn toàn là trường hợp ấu trùng phát triển 

a)

hoàn thiện, qua nhiều lần biến đổi ấu trùng biến thành con trưởng thành

b)

chưa hoàn thiện, qua nhiều lần biến đổi ấu trùng biến thành con trưởng thành

c)

chưa hoàn thiện, qua một lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành

d)

chưa hoàn thiện, qua nhiều lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành

18.

18. Phát triển ở sinh vật là 

a)

quá trình tăng lên về kích thước và khối lượng cơ thể do sự tăng lên về kích thước và khối lượng tế bào. 

b)

những biến đổi diễn ra trong vòng đời của một cá thể sinh vật, bao gồm ba quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng, phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan của cơ thể. 

c)

quá trình tăng lên về kích thước và khối lượng cơ thể do sự biến đổi diễn ra trong vòng đời của một cá thể sinh vật. 

d)

quá trình tăng lên về kích thước và khối lượng cơ thể, biểu hiện ở ba quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng, phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan của cơ thể.

19.

19. Loại mô phân sinh nào sau đây không có ở cây một lá mầm? 

a)

Mô phân sinh bên 

b)

Mô phân sinh lỏng

c)

Mô phân sinh đỉnh cây

d)

Mô phân sinh đỉnh rễ

20.

20. Vào mùa đông, một số cây có hiện tượng rụng lá nhằm 

a)

giảm sự thoát hơi nước, giúp cây không bị khô héo trong mùa có khí hậu khắc nghiệt.

b)

 giảm sự trao đổi chất, giúp cây không bị khô héo trong mùa có khí hậu khắc nghiệt.

c)

giảm quá trình quang hợp, giúp cây không bị khô héo trong mùa có khí hậu khắc nghiệt

d)

giảm quá trình hô hấp, giúp cây không bị khô héo trong mùa có khí hậu khắc nghiệt. 

21.

21. Phát biểu đúng về mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng là 

a)

mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá mầm 

b)

mô phân sinh bên có ở thân cây Một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây Hai lá mầm 

c)

mô phân sinh bên có ở thân cây Hai lá mầm, còn mô phân sinh nóng có ở thân cây Một lá mầm 

d)

mô phân sinh bên và mô phân sinh nóng có ở thân cây Hai lá mầm

22.

Câu 1: Bạn Lan trồng một cây ngô trên chậu đất. Lan cung cấp đầy đủ các yếu tố về dinh dưỡng, ánh sáng, nhiệt độ độ ẩm. Cho một số phương pháp sau:

I. Đo chiều dài của cây 

3. Quan sát xem cây có ra là không

5. Quan sát xem cây có ra bắp không 

2. Đo chiều rộng của thân cây

4. Đo kích thước là cây 

Trong các phương pháp trên, Lan có thể xác định cây ngô có sinh trưởng hay không bằng các phương pháp là 

a)

1, 2, 3, 4, 5. 

b)

1, 2, 3, 4.

c)

1, 2, 4. 

d)

1, 3, 4, 5. 

23.

Câu 2: Điều nào dưới đây không đúng với vai trò của thức ăn đối với sự sinh trưởng của động vật? 

a)

Thức ăn làm tăng khả năng thích ứng với điều kiện sống bất lợi của môi trường.

b)

Thức ăn cung cấp nguồn dinh dưỡng cho cơ thể. 

c)

Thức ăn cung cấp nguyên liệu để tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào. 

d)

Thức ăn cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của cơ thể. 

24.

Câu 3: Cây thân gỗ cao lên là kết quả hoạt động của mô phân sinh nào sau đây? 

a)

Mô phân sinh đỉnh rễ.

b)

Mô phân sinh bên. 

c)

Mô phân sinh đỉnh thân.

d)

Mô phân sinh lóng. 

25.

Câu 4: Nhân tố bên trong điều khiển sinh trưởng và phát triển của động vật là 

a)

vật chất di truyền. 

b)

ánh sáng. 

c)

thức ăn. 

d)

nước. 

26.

Câu 5: Trong các nhóm động vật sau, nhóm động vật nào có đặc điểm con non nở ra từ trứng có đặc điểm hình thái khác với cơ thể trưởng thành? 

a)

Ruồi, muỗi, ếch, châu chấu, rắn.

b)

Ong, ruồi, rắn, muỗi, ếch. 

c)

Ruồi, muỗi, ếch, châu chấu, bướm.

d)

Chim sẻ, ong, ruồi, muỗi, rắn

27.

Câu 6. Ở thực vật, ánh sáng là nhân tố trực tiếp hoặc gián tiếp đến bao nhiêu quá trình dưới đây? 

a) Sinh trưởng. 

d) Thoát hơi nước. 

h) Hình thành quả. 

. b) Thụ phấn. 

e) Phát triển. 

e) Quang hợp.

g) Ra hoa. 

a)

6

b)

7

c)

3

d)

4

28.

Câu 7: Quá trình sinh trưởng và phát triển ở động vật gồm 2 giai đoạn chính. Đó là

a)

giai đoạn phôi và giai đoạn hậu phối.

b)

giai đoạn phôi và giai đoạn tiến phôi. 

c)

giai đoạn tiền phôi và giai đoạn hậu phôi.

d)

giai đoạn phôi và giai đoạn trung gian

29.

Câu 8: Trong các cây sau, cây nào không thích hợp với điều kiện khí hậu nóng?

a)

Cây xương rồng. 

b)

Cây lưỡi hổ.

c)

Cây vạn tuế

d)

Cây bắp cải. 

30.

Câu 9: Kết quả của quá trình phát triển ở thực vật có hoa là 

a)

làm cho cây ngừng sinh trưởng và ra hoa. 

b)

 làm cho cây lớn lên và to ra. 

c)

làm cho cây sinh sản và chuyển sang già cỗi. 

d)

hình thành các cơ quan rễ, thân, lá, hoa, quả. 

31.

Câu 10: Ở giai đoạn phôi, hợp tử phát triển thành phôi, các tế bào phôi phân hóa tạo thành các mỗ, cơ quan. Ở động vật đẻ con, giai đoạn phôi diễn ra ở

a)

trong trứng đã thụ tinh. 

b)

ngoài tự nhiên. 

c)

trong cơ thể mẹ. 

d)

trong môi trường nước.

32.

Câu 11: Ở động vật, ánh sáng là nhân tố ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến bao nhiêu quá trình dưới đây? 

a) Hấp thụ calcium. 

c) Hình thành xương 

e) Hấp thụ nước. 

h) Bài tiết chất thải. 

b) Chuyển hoả protein. 

d) Ổn định thân nhiệt. 

g) Chuyển hoá năng lượng. 

a)

6

b)

 4

c)

7

d)

5

33.

Câu 12: Bạn Lan trồng 2 cây đỗ. Một cây ở chậu A trong môi trường cát. Một cây chậu B trong môi trường đất. Các điều kiện về độ ẩm, ánh sáng, chế độ tưới nước giữa 2 chậu A và B đều như nhau. Bạn Lan tiến hành thí nghiệm trên nhằm mục đích chứng minh

a)

ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến quá trình sinh trưởng của cây đỗ

b)

ảnh hưởng của ánh sáng đến sinh trưởng của cây đỗ

c)

ảnh hưởng của điều kiện trồng cây đến sinh trưởng của cây đỗ. 

d)

ảnh hưởng của giá thể trồng cây đến sinh trưởng của cây đỗ.

34.

Câu 13: Ở chim, việc ấp trứng có tác dụng

a)

bảo vệ trứng không bị kẻ thủ lấy đi

b)

tăng mối quan hệ giữa bố, mẹ và con.

c)

tạo nhiệt độ thích hợp trong thời gian nhất định giúp hợp tử phát triển

d)

tăng tỉ lệ sống của trứng đã thụ tinh. 

35.

Câu 15: Nhiệt độ môi trường cực thuận đối với sinh vật là gì? 

a)

Mức nhiệt cao nhất mà sinh vật có thể chịu đựng. 

b)

Mức nhiệt thích hợp nhất đối với sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật. 

c)

Mức nhiệt thấp nhất mà sinh vật có thể chịu đựng. 

d)

Mức nhiệt ngoài khoảng nhiệt độ mà sinh vật có thể sinh trưởng và phát triển.

36.

Câu 16: Trong các loài cây dưới đây, nhóm cây nào không có mô phân sinh bên

a)

Cây cau, cẫy tre, cây dừa, cây nứa. 

b)

Cây lúa, cây cam, cây dừa, cây cau

c)

Cây cau, cây lúa, cây cam, cây nứa

d)

Cây lúa, cây cam, cây tre, cây nứa

37.

Câu 17: Ở giai đoạn phôi, hợp tử phát triển thành phôi, các tế bào phôi phân hóa tạo các mô, cơ quan. Ở động vật đẻ trứng, giai đoạn phôi diễn ra ở 

a)

trong trứng đã thụ tinh. 

b)

ngoài tự nhiên.

c)

trong cơ thể mẹ. 

d)

trong môi trường nước. 

38.

Câu 18: Ở thực vật, ánh sáng là nhân tố ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến bao nhiều quá trình dưới đây? 

a) Sinh trưởng.

b) Thụ phấn. 

e) Phát triển. 

g) Ra hoa. 

c) Quang hợp.

d) Thoát hơi nước. 

h) Hình thành quả. 

a)

6

b)

3

c)

7

d)

4

39.

Câu 19: Mô phân sinh là 

a)

nhóm các tế bào thực vật đã phân hóa, có khả năng phân chia tạo tế bào mới, làm cho cây sinh trưởng.

b)

nhóm các tế bào thực vật đã phân hóa, có khả năng phân chia tạo tế bào mới, làm cho cây phát triển.

c)

nhóm các tế bào thực vật chưa phân hóa, có khả năng phân chia tạo tế bào mới, làm cho cây phát triển

d)

nhóm các tế bào thực vật chưa phân hóa, có khả năng phân chia tạo tế bào mới, làm cho cây sinh trưởng. 

40.

Câu 21: Các giai đoạn phát triển tuần tự sâu bướm là 

a)

trứng → 

nhộng → sâu → bướm. 

b)

 trứng → sâu →nhộng 

→ bướm. 

c)

nhộng →trứng 

→ sâu → bướm

d)

bướm → nhộng sâu →trứng. 

41.

Sinh sản là

a)

một trong những đặc trưng cơ bản của cơ thể sống nhằm tạo ra đặc điểm thích nghi mới đảm bảo sự sinh trưởng liên tục của loài.

b)

một trong những đặc trưng cơ bản của cơ thể sống nhằm tạo ra các thể mới (con) đảm bảo sự phát triển liên tục của loài. 

c)

một trong những đặc trưng cơ bản của cơ thể sống nhằm tạo ra các loài mới đảm bảo sự phát triển liên tục của sinh giới.

d)

một trong những đặc trưng cơ bản của cơ thể sống nhằm tạo ra các đặc điểm thích nghi mới đảm bảo sự phát triển liên tục của sinh giới. 

42.

Câu 2. Trong tự nhiên, có hai hình thức sinh sản ở sinh vật gồm 

a)

sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính. 

b)

sinh sản phân đối và sinh sản nảy chồi.

c)

sinh sản phân đối và sinh sản phân mảnh. 

d)

sinh sản nảy chồi và sinh sản phân mảnh. 

43.

Câu 3. Sinh sản vô tính khác sinh sản hữu tính ở điểm là

a)

không có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái. 

b)

không có sự kế thừa đặc điểm di truyền từ cơ thể mẹ

c)

có ít nhất hai cá thể tham gia quá trình hình thành nên cơ thể con.

d)

có nhiều hơn hai cá thể con được sinh ra từ một cơ thể mẹ ban đầu

44.

Câu 4. Ưu điểm của hình thức sinh sản hữu tính so với hình thức sinh sản vô tính 

là. 

a)

có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái giúp duy trì khả năng thích nghi của thế hệ sau với môi trường sống ổn định.

b)

có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái giúp tăng khả năng thích nghi của thế hệ sau với sự thay đổi của môi trường sống.

c)

có thể tạo ra được một số lượng cá thể con rất lớn trong một khoảng thời gian ngắn từ một cá thể mẹ ban đầu. 

d)

có thể thực hiện được ngay cả trong trường hợp số lượng cá thể của loài bị giảm sút nghiêm trọng. 

45.

Câu 5. Nhóm sinh vật nào sau đây có hình thức sinh sản vô tính? 

a)

Sứa, trùng roi, trùng biến hình, tôm, cua.

b)

Sứa, thủy tức, trùng roi, hải quỳ, san hô. 

c)

Sứa, san hô, giun đất, tôm, cua, thủy tức.

d)

Sứa, trùng roi, trùng biến hình, tôm, cua. 

46.

Câu 7. Cho bảng thông tin sau: 

Côt A 

(1) Hoa 

(2) Thụ phấn

(3) Thụ tinh

(4) Quả 

Côt B 

(a) là hiện tượng hạt phấn tiếp xúc lên đầu nhụy

(b) là cơ quan sinh sản hữu tính ở thực vật. 

c) là sự kết hợp của giao tử đực với giao tử cái để tạo thành hợp tử.

(d) do bầu nhụy phát triển thành, quả lớn lên được là do tế bào phân chia. 

Cách ghép nối cột A và cột B để tạo thành thông tin phù hợp khi nói về quá trình sinh sản hữu tính ở thực vật là 

a)

1-a; 2-b; 3-c; 4-d

b)

1-a; 2-b; 3-d; 4-c.

c)

1-b; 2-a, 3-c; 4-d

d)

1-b; 2-a; 3-d; 4-c

47.

Câu 8. Cho các sự kiện về quá trình sinh sản hữu tính ở thực vật sau: 

(1) Giao tử đực kết hợp với giao tử cải tạo thành hợp tử 

(2) Ông phấn tiếp xúc với noãn 

(3) Hạt phấn rơi vào đầu nhụy và nảy mầm 

(4) Ông phấn mọc dài ra trong vòi nhụy và đi vào bầu nhụy. 

(5) Nhụy và nhị cùng chín 

Thứ tự đúng của các sự kiện trên là

a)

5 → 3 →4→2→ 1

b)

3→2→1→ 5→4.

c)

1 →2 →3 →4→ 5.

d)

2→5→1 → 2 → 4.

48.

Câu 9. Đối với động vật đẻ trứng, sự thụ tinh diễn ra 

a)

ngoài môi trường cạn.

b)

ngoài môi trường nước.

c)

ngoài môi trường nước hoặc trong cơ thể mẹ

d)

ngoài môi trường cạn hoặc ngoài môi trường nước.

49.

Câu 10. Cho các ưu điểm sau:

(1) Được bảo vệ tốt hơn trước sự tấn công của vật ăn thịt 

(2) Được cung cấp chất dinh dưỡng liên tục 

(3) Tạo ra số lượng lớn cả thể con trong một lần sinh 

(4) Có điều kiện nhiệt độ thích hợp và ổn định để phôi phát triển

Số ưu điểm của hình thức đẻ con là 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Câu 11: Trong sinh sản vô tính, chồi con hình thành được nhìn thấy ở sinh vật 

nào dưới đây?

a)

Con người

b)

Amip.

c)

Thuỷ tức

d)

Vi khuẩn. 

51.

Câu 13: Chúng ta có thể nhân giống cây khoai tây bằng bộ phận nào của cây?

a)

Lá.

b)

Rễ

c)

Thân củ.

d)

Hạt giống

52.

Câu 14: Trong thực tiễn, cây ăn quả lâu năm thường được nhân giống bằng phương pháp chiết cành vì 

a)

dễ trồng và tốn ít công chăm sóc. 

b)

dễ nhân giống, nhanh và nhiều

c)

để tránh sâu, bệnh gây hại. 

d)

giúp rút ngắn thời gian sinh trưởng, sớm thu hoạch và biết trước đặc tính của quả.

53.

Câu 15: Vì sao khi nhân giống cam, chanh, bưởi, hồng xiêm,... người ta thường chiết cành mà không sử dụng phương pháp giâm cành? 

a)

Thời gian ra rễ của các cây trên rất chậm. 

b)

Những cây đó có giá trị kinh tế cao. 

c)

Cành của các cây đó quá to nên không giâm cành được.

d)

Khả năng vận chuyển các chất dinh dưỡng của các cây này kém vì mạch gỗ nhỏ. 

54.

Câu 16: Sinh sản là một trong những đặc trưng cơ bản và cần thiết cho các sinh vật nhằm

a)

đảm bảo sự phát triển liên tục của loài. 

b)

duy trì sự phát triển của sinh vật

c)

đáp ứng nhu cầu năng lượng của sinh vật

d)

giữ cho cá thể sinh vật tồn tại.

55.

Câu 17: Những ý nào dưới đây nói về đặc điểm của sinh sản vô tính ở sinh vật?

(1) Cá thể sống đơn lẻ có thể tạo ra cơ thể mới. 

(2) Sinh sản vô tính tạo ra cơ thể mới tồn tại tốt ở các môi trường sống luôn thay đổi.

(3) Sinh sản vô tính tạo ra các cá thể mới giống nhau và giống cơ thể ban đầu.

(4) Sinh sản vô tính tạo ra số lượng lớn cơ thể mới trong một thời gian ngắn. 

(5) Không có sự tham gia của giao tử đực và giao tử cái. 

(6) Sinh sản vô tính tạo ra các cơ thể mới thích nghi tốt với môi trường sống ổn định. 

a)

(1), (3), (4), (5), (6)

b)

(1), (2), (4), (6).

c)

(1), (2), (3), (5).

d)

(1), (2), (3), (4), (5). 

56.

Câu 18: Trong sinh sản sinh dưỡng ở thực vật, cây mới được hình thành 

a)

từ một phần cơ quan sinh dưỡng của cây.

b)

chỉ từ rễ của cây.

c)

chỉ từ một phần thân của cây. 

d)

chỉ từ lá của cây.

57.

Câu 19: Trong các nhóm thực vật sau, nhóm nào là nhóm chỉ gồm hoa đơn tính 

a)

Hoa cải, hoa bưởi, hoa cam.

b)

Hoa mướp, hoa bí, hoa ngô.

c)

Hoa cải, hoa bí, hoa ngô

d)

Hoa mướp, hoa bí, hoa cam

58.

Câu 20: Một trùng giây sinh sản bằng cách tự phân chia thành hai tế bào con. 

Quá trình này được gọi là 

a)

mọc chồi

b)

tái sinh

c)

phân đôi.

d)

nhân giống

59.

Câu 21: Dựa vào sự tham gia của yếu tố đực và yếu tố cái, sinh sản được phân 

thành

a)

2 loại

b)

3 loại.

c)

4 loại

d)

5 loại.

60.

Câu 23: Trong các hình thức sinh sản dưới đây, đâu không phải ví dụ về sinh sản 

vô tính? 

a)

Sinh sản bằng bào tử của rêu

b)

Sinh sản bằng củ ở gừng

c)

Sinh sản bằng thân rễ ở cây rau má

d)

Sinh sản bằng hạt ở cây lúa

61.

Câu 24: Ở sinh vật, quá trình hợp nhất giữa giao tử đực và giao tử cái được gọi là 

a)

sự thụ tinh.

b)

tái sản xuất. 

c)

sự thụ phấn. 

d)

hình thành hạt. 

62.

Câu 25: Cho dữ liệu sau: 

Cột A  Côt B 

1. Hoa  a. là hoa có cả nhị và nhụy trên cùng một hoa

2. Hoa đơn tính  b. là cơ quan sinh sản của thực vật có hoa  3. Hoa lưỡng tính  c. là hoa chỉ có nhị hoặc nhụy trên cùng một hoa. 

Ghép cột A với cột B sao cho phù hợp 

a)

1-a, 2-b, 3 - c.

b)

1-b, 2-a, 3 - c. 

c)

1-b, 2-c, 3-a. 

d)

1-a, 2-c, 3 - b. 

63.

Câu 26: Sinh sản vô tính là 

a)

hình thức sinh sản có sự kết hợp của các tế bào sinh sản chuyên biệt

b)

hình thức sinh sản ở tất cả các loại sinh vật.

c)

hình thức sinh sản không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái. 

d)

hình thức sinh sản có nhiều hơn một cá thể tham gia. 

64.

Câu 27: Quả được hình thành từ bộ phận nào của hoa? 

a)

Tràng hoa.

b)

Nụ hoa.

c)

Bầu nhụy.

d)

Đài hoa

65.

Câu 28: Sinh sản hữu tính là 

a)

hình thức sinh sản có sự kết hợp yếu tố đực và yếu tố cái tạo nên hợp tử.

b)

hình thức sinh sản có sự kết hợp của 2 yếu tố đục tạo nên hợp tử. 

c)

hình thức sinh sản có sự kết hợp của 2 yếu tố cái tạo nên hợp tử. 

d)

hình thức sinh sản có sự kết hợp của tế bào đực và tế bào cái tạo nên hợp tử.

66.

Câu 29: Sự thụ phấn là quá trình

a)

chuyển hạt phấn từ bao phấn sang bầu nhụy

b)

 chuyển giao tử đực từ bao phấn sang vòi nhụy

c)

chuyển hạt phấn từ bao phấn sang đầu nhụy. 

d)

chuyển hạt phấn từ bao phấn sang noãn. 

67.

Câu 30: Cho một số nhận định sau: 

1. Sinh sản hữu tính tạo hợp tử, hợp tử sẽ phát triển thành cơ thể mới. 

2. Cơ thể con nhận được chất di truyền từ cả bố và mẹ nên mang đặc điểm của cả bố và mẹ. 

3. Sinh sản hữu tính làm tăng khả năng thích nghi của thế hệ sau với sự thay đổi của môi trường. 

4. Sinh sản hữu tính chỉ có ở động vật. 

5. Sinh sản hữu tính ưu việt hơn sinh sản vô tính. 

Số mệnh đề đúng là 

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

68.

Câu 31: Trong các nhóm thực vật sau, nhóm nào là nhóm chỉ gồm hoa lưỡng tính?

a)

Hoa cải, hoa bưởi, hoa cam.

b)

Hoa mướp, hoa bí, hoa ngô. 

c)

Hoa cải, hoa bí, hoa ngô

d)

Hoa mướp, hoa bí, hoa cam

69.

Câu 32: Hoa lưỡng tính là

a)

hoa có đài, tràng và nhụy hoa

b)

hoa có nhị và nhụy hoa.

c)

hoa có đài, tràng và nhị hoa

d)

hoa có đài và tràng hoa.

70.

Cô Hà đã mất mấy tiếng để tạo ra bài Quizizz này

( SDT cho bạn nào cần gọi cho Cô Hà: 0922552888

Ví dụ: HH ..... )

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

71.

Thi xong các môn của HKII các bạn sẽ làm gì

a)

Đi shopping

b)

Đi du lịch

c)

Đi xem phim

d)

Ôn Anh Chuyên =))))