wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập sinh 7

Total questions: 67

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Thủy tức sổng ở

a)

nước mặn

b)

nước lợ

c)

nước ngọt

d)

trên cạn

2.

Thủy tức có cấu tạo ngoài:

a)

cơ thể hình trụ dài, phần dưới gọi là đề, phần trên có lỗ miệng.

b)

có các tua miệng tỏa ra.

c)

đối xứng tỏa tròn.

d)

bên ngoài có lớp cuticun

3.

Thủy tức di chuyển bằng cách

a)

lộn đầu và bơi

b)

sâu đo và lộn đầu

c)

sâu đo và bơi

d)

bơi bằng tua

4.

Tế bào gai của thủy tức có chức năng

a)

tấn công và tự vệ

b)

cảm giác

c)

di chuyển và tiêu hóa

d)

sinh sản

5.

Sự trao đổi khí ở thủy tức được thực hiện

a)

bằng mang

b)

qua thành cơ thể

c)

bằng phổi

d)

bằng ống khí

6.

Thủy tức không sinh sản bằng cách

a)

phân đôi.

b)

mọc chồi.

c)

tái sinh.

d)

sinh sản hữu tính.

7.

Thủy tức không có đặc điểm

a)

cơ thể hình trụ, đối xứng tỏa tròn, sống bám, có thể di chuyển chậm chạp.

b)

thành cơ thể có 2 lớp tế bào với nhiều loại tế bào.

c)

bắt mồi nhờ các tua miệng, có 3 hình thức sinh sản (vô tính, hữu tính, tái sinh).

d)

có khung xương đá vôi.

8.

Sứa di chuyển bằng cách

a)

vận động các tua.

b)

co bóp dù.

c)

bơi bằng tua.

d)

co bóp dù kết hợp với vận động các tua.

9.

San hô khác hải quỳ ở điểm

a)

cơ thể hình trụ.

b)

có tế bào bai

c)

có bộ khung xương đá vôi

d)

nhiều tua miệng

10.

San hô thích nghi với lối sống cố định dưới đáy biển nơi thường xuyên có sóng to nhờ đặc điểm

a)

sinh sản nhanh và nhiều

b)

cơ thể con mọc chồi không tách khỏi cơ thể mẹ mà thông nhau bởi khoang ruột.

c)

có bộ xương đá vôi gắn kết lại với nhau

d)

là môi trường cho các loài động vật khác trú ngụ

11.

Các loài ruột khoang không có đặc điểm

a)

đối xứng tỏa tròn

b)

ruột dạng túi

c)

hình thành bào xác

d)

tự vệ và tấn công bằng tế bào gai

12.

Ruột khoang có vai trò

a)

góp phần tạo sự cân bằng sinh thái, tạo cảnh quan độc đáo ở biển.

b)

gây bệnh cho người và động vật.

c)

có giá trị thực phẩm (sứa..)

làm đồ trang sức, trang trí.

d)

cung cấp nguyên liệu đá vôi cho xây dựng.

13.

Các loài Ruột khoang gồm

a)

Thủy tức, sán lông, sứa, hải quỳ

b)

San hô, tôm kí cư, hải quỳ, thủy tức

c)

Thủy tức, sứa , san hô, hải quỳ

d)

Thủy tức, sứa, san hô, tôm sông

14.

Xác định loài động vật trong hình thuộc ngành nào?

a)

Ngành Thân mềm

b)

Ngành Giun

c)

Ngành động vật Nguyên sinh

d)

Ngành Ruột khoang

15.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sau :

Cũng như thuỷ tức, sứa là động vật ….(1)….., bắt mồi bằng …… (2)……..

a)

(1) : ăn thịt; (2) : tua miệng.

b)

(1) : ăn thịt; (2) : tua dù.

c)

(1): ăn tạp; (2) : tua miệng.

d)

(1): ăn thịt; (2) : tua dù.

16.

Sứa di chuyển bằng cách

a)

vận động các tua.

b)

co bóp dù.

c)

bơi bằng tua.

d)

co bóp dù kết hợp với vận động các tua.

17.

San hô khác hải quỳ ở điểm

a)

cơ thể hình trụ.

b)

có tế bào gai

c)

có bộ khung xương đá vôi

d)

nhiều tua miệng

18.

Chọn các ý kiến đúng:

a)

San hô vừa có lợi vừa có hại.

b)

San hô đá cung cấp vôi cho xây dựng.

c)

Cành san hô dùng để trang trí là phần thân của san hô.

d)

San hô là nguyên liệu quý để trang trí và làm thức ăn.

19.

Trong các động vật sau, tim của động vật nào có vách hụt ngăn tạm thời tâm thất thành hai nửa

a)

Cá thu

b)

Ếch đồng

c)

Chim bồ câu

d)

Thằn lằn bóng đuôi dài

20.

Đặc điểm nào dưới đây có ở sán lá gan?

a)

Miệng nằm ở mặt bụng.

b)

Mắt và lông bơi tiêu giảm.

c)

Cơ dọc, cơ vòng và cơ lưng bụng kém phát triển.

d)

Có cơ quan sinh dục đơn tính.

21.

Vật chủ trung gian thường thấy của sán lá gan là gì?

a)

b)

Hến

c)

Trai

d)

Ốc

22.

Sán lá gan có bao nhiêu giác bám để bám để bám chắc vào nội tạng vật chủ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Cơ thể giun đũa trưởng thành có độ dài khoảng bao nhiêu?

a)

5 cm

b)

15 cm

c)

25 cm

d)

35 cm

24.

Vì sao khi kí sinh trong ruột non, giun đũa không bị tiêu hủy bởi dịch tiêu hóa?

a)

Vì giun đũa chui rúc dưới lớp niêm mạc của ruột non nên không bị tác động bởi dịch tiêu hóa.

b)

Vì giun đũa có khả năng kết bào xác khi dịch tiêu hóa tiết ra.

c)

Vì giun đũa có lớp vỏ cuticun bọc ngoài cơ thể.

d)

Vì giun đũa tiết ra chất chống lại dịch tiêu hóa.

25.

Những ảnh hưởng nào sau đây của giun đũa gây hại đến sức khỏe con người? (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Hút chất dinh dưỡng ở ruột non, giảm hiệu quả tiêu hóa, làm cơ thể suy nhược.

b)

Số lượng lớn sẽ làm tắc ruột, tắc ống dẫn mật, gây nguy hiểm đến tính mạng con người.

c)

Sinh ra độc tố gây hại cho cơ thể người.

d)

Có thể làm thủng ruột non.

26.

Thức ăn của giun đất là gì?

a)

Động vật nhỏ trong đất.

b)

Chất dinh dưỡng trong ruột của vật chủ.

c)

Vụn thực vật và mùn đất.

d)

Rễ cây.

27.

Cơ quan hô hấp của giun đất là gì?

a)

Mang

b)

Da

c)

Phổi

d)

Da và phổi

28.

Căn cứ vào cấu tạo cơ quan sinh sản, giun đất là loài động vật

a)

phân tính

b)

lưỡng tính

c)

vô tính

29.

Giun đất có vai trò gì đối với đất đai?

a)

Làm đất mất dinh dưỡng.

b)

Làm chua đất.

c)

Làm đất tơi xốp, màu mỡ.

d)

Làm đất có nhiều hang hốc.

30.
Câu 1: Giun đũa sống kí sinh ở bộ phận nào của cơ thể?
a)
A. Ruột non
b)
B. Ruột già
c)
C. Gan
d)
D. Tá tràng
31.
Câu 5: Vòng đời của giun đũa diễn ra lần lượt là: 
a)
A. Giun đũa -> ấu trùng -> thức ăn -> ruột non -> máu, gan, tim..
b)
B. Giun đũa -> đẻ trứng -> ấu trùng -> thức ăn -> máu, gan, tim -> ruột non
c)
C. Giun đũa -> đẻ trứng -> ấu trùng -> thức ăn -> ruột non -> máu, gan, tim..
d)
D. Giun đũa -> ấu trùng -> máu, gan, tim -> ruột non
32.
Câu 7: Đặc điểm chung của ngành giun tròn là cơ thể:
a)
A. Phân đốt, đối xứng hai bên
b)
B. Không phân đốt, có dạng hình trụ tròn.
c)
C. Phân đốt, cơ quan tiêu hóa phát triển.
d)
D. Không phân đốt, đối xứng hai bên
33.
Câu 8: Điền từ thích hợp:
Giun móc là một loài kí sinh trùng thuộc ngành ............... Giun móc sống trong ruột non của kí chủ là động vật có vú như chó, mèo hoặc người
a)
A. Giun đốt
b)
B. Giun đất
c)
C. Giun tròn
d)
D. Giun dẹp
34.

Các động vật đại diện ngành Giun tròn là

a)

Sán lá gan, sán dây

b)

Giun đất, giun đũa

c)

Giun đũa, giun kim

d)

Giun đỏ, giun tóc

35.

Giun kim khép kín được vòng đời do thói quen nào ở trẻ em?

a)

Đi chân đất.

b)

Ngoáy mũi.

c)

Cắn móng tay và mút ngón tay.

d)

Xoắn và giật tóc.

36.

Vai trò của lớp cuticun đối với giun tròn là

a)

giúp thẩm thấu chất dinh dưỡng.

b)

tạo ra vỏ ngoài trơn nhẵn.

c)

tăng khả năng trao đổi khí.

d)

bảo vệ giun tròn khỏi sự tiêu huỷ của các dịch tiêu hoá.

37.

Vì sao tỉ lệ mắc giun đũa ở nước ta còn ở mức cao?

a)

Nhà tiêu, hố xí… chưa hợp vệ sinh, tạo điều kiện cho trứng giun phát tán.

b)

Điều kiện khí hậu nhiệt đới gió mùa khiến ruồi, muỗi phát triển làm phát tán bệnh giun.

c)

Ý thức vệ sinh cộng đồng còn thấp (ăn rau sống, tưới rau bằng phân tươi…).

d)

Cả A, B và C đều đúng.

38.

Thực hiện uống thuốc xổ giun định kì như thế nào là đúng?

a)

1 lần/năm

b)

6 tháng/lần

c)

4 tháng/lần

d)

Tùy trường hợp

39.

Trong các đặc điểm sau, đâu là điểm khác nhau giữa sán lá gan và giun đũa?

a)

Sự phát triển của các cơ quan cảm giác.

b)

Tiết diện ngang cơ thể.

c)

Đời sống.

d)

Con đường lây nhiễm.

40.

Trong các đặc điểm sau, đâu là điểm khác nhau giữa sán lá gan và giun đũa?

a)

Sự phát triển của các cơ quan cảm giác.

b)

Tiết diện ngang cơ thể.

c)

Đời sống.

d)

Con đường lây nhiễm.

41.

Ngành giun dẹp có

a)

đối xứng 2 bên

b)

đối xứng tỏa tròn

c)

không đối xứng

d)

đối xứng 3 bên

42.

Đại diện nào của ngành Giun dẹp sống tự do?

a)

Sán lá gan

b)

Sán dây

c)

Sán lá máu

d)

Sán lông

43.

Đại diện nào của ngành Giun dẹp sống tự do?

a)

Sán lá gan

b)

Sán dây

c)

Sán lá máu

d)

Sán lông

44.

Sán lá gan kí sinh ở đâu?

a)

Trong máu người

b)

Trong ruột lợn

c)

Trong gan, mật trâu bò

d)

Ruột non người và cơ bắp trâu bò

45.

Trong các đại diện sau, loài nào có cơ thể phân tính?

a)

Sán lá gan

b)

Sán dây

c)

Sán lá máu

d)

Sán bã trầu

46.

Trong vòng đời của sán lá gan có những giai đoạn ấu trùng nào?

a)

Ấu trùng trong ốc

b)

Ấu trùng có lông

c)

kết kén bám vào cây thủy sinh

d)

Ấu trùng có đuôi

e)

Ấu trùng ở ruột non người

47.

Đại diện nào của ngành Giun dẹp kí sinh ở ruột lớn?

a)

Sán lá máu

b)

Sán lá gan

c)

Sán dây

d)

Sán bã trầu

48.

Đại diện nào của ngành Giun dẹp có cơ thể phân đốt?

a)

Sán lá gan

b)

Sán lá máu

c)

Sán dây

d)

Sán bã trầu

49.

Vật truyền bệnh trung gian của sán lá gan là gì?

a)

Muỗi Anophen

b)

Ốc

c)

Lây nhiễm khi tiếp xúc qua da

d)

trâu bò

50.

Đặc điểm nào dưới đây là của sán dây?

a)

Sống tự do.

b)

Cơ thể dẹp và đối xứng hai bên.

c)

Mắt và lông bơi phát triển.

d)

Cơ thể đơn tính.

51.

Trong các nhóm sinh vật sau, nhóm nào đều gồm các sinh vật có đời sống kí sinh?

a)

sán lá gan, sán dây và sán lông.

b)

sán dây và sán lá gan.

c)

sán lông và sán lá gan.

d)

sán dây và sán lông.

52.

Loài giun dẹp nào dưới đây sống kí sinh trong máu người ?

a)

Sán bã trầu.    

b)

Sán lá gan.

c)

Sán dây.  

d)

Sán lá máu.

53.

Trong các biện pháp sau, có bao nhiêu biện pháp được sử dụng để phòng ngừa giun sán cho người ?

1. Ăn thức ăn nấu chín, uống nước đun sôi để nguội.

2. Sử dụng nước sạch để tắm rửa.

3. Mắc màn khi đi ngủ.

4. Không ăn thịt lợn gạo.

5. Rửa sạch rau trước khi chế biến.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

54.

Loài sán nào dưới đây trên thân gồm hàng trăm đốt sán, mỗi đốt đều mang một cơ quan sinh dục lưỡng tính?

a)

Sán lá gan.

b)

 Sán lá máu.

c)

 Sán bã trầu.

d)

Sán dây

55.

Đặc điểm chung nổi bật nhất ở các đại diện ngành Giun dẹp là gì?

a)

Ruột phân nhánh.

b)

Cơ thể dẹp.

c)

Có giác bám.

d)

Mắt và lông bơi tiêu giảm

56.

 Nhóm nào dưới đây có giác bám?

a)

Sán dây và sán lông.

b)

Sán dây và sán lá gan.

c)

Sán lông và sán lá gan.

d)

Sán lá gan, sán dây và sán lông.

57.
Câu 1: Giun đũa sống kí sinh ở bộ phận nào của cơ thể?
a)
A. Ruột non
b)
B. Ruột già
c)
C. Gan
d)
D. Tá tràng
58.
Câu 2: Khoảng .......... dân số trên thế giới bị giun đũa kí sinh, gây đau bụng, đôi khi gây tắc ruột và tắc ống mật.
a)
1/3
b)
1/5
c)
1/4
d)
1/2
59.
Câu 3: Cơ thể giun đũa trưởng thành có kích thước bằng chiếc đũa khoảng ...........
a)
A. 20 cm
b)
B. 25 cm
c)
C. 15 cm
d)
D. 10 cm
60.
Câu 4: Hình thức sinh sản của giun đũa là
a)
A. Lưỡng tính
b)
B. Phân tính
c)
C. Phân tính hoặc lưỡng tính
61.
Câu 5: Vòng đời của giun đũa diễn ra lần lượt là: 
a)
A. Giun đũa -> ấu trùng -> thức ăn -> ruột non -> máu, gan, tim..
b)
B. Giun đũa -> đẻ trứng -> ấu trùng -> thức ăn -> máu, gan, tim -> ruột non
c)
C. Giun đũa -> đẻ trứng -> ấu trùng -> thức ăn -> ruột non -> máu, gan, tim..
d)
D. Giun đũa -> ấu trùng -> máu, gan, tim -> ruột non
62.
Câu 6: Kí sinh trong cơ thể con người giun đũa gây ra ảnh hưởng, chọn đáp án sai:
a)
A. Tắc ruột, tắc ống mật
b)
B. Sinh ra độc tố
c)
C. Kí sinh và không gây hại cho người
d)
D. Hút chất dinh dưỡng của người
63.

Có bao nhiêu biện pháp phòng chống giun kí sinh trong cơ thể người trong số những biện pháp dưới đây?

1. Uống thuốc tẩy giun định kì.

2. Không đi chân không ở những vùng nghi nhiễm giun.

3. Không dùng phân tươi bón ruộng.

4. Rửa rau quả sạch trước khi ăn và chế biến.

5. Rửa tay với xà phòng trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh.

Số ý đúng là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

64.

Giun đũa sống kí sinh ở bộ phận nào của cơ thể?

a)

Ruột non

b)

Ruột già

c)

Gan

d)

Tá tràng

65.

Lớp vỏ cutincun bọc ngoài cơ thể giun đũa có tác dụng

a)

giúp cơ thể trơn, nhẵn

b)

không bị tiêu hủy bởi các dịch tiêu hóa trong ruột non người

c)

thẩm thấu các chất dinh dưỡng

d)

trao đổi khí

66.

Câu 10: Cơ thể giun đũa được bao bọc bên ngoài bởi lớp:

a)

kitin

b)

cuticun

c)

kitin và cuticun

67.

Câu 11: Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sau:

Trứng giun đũa theo …(1)… ra ngoài, gặp ẩm và thoáng khí phát triển thành dạng …(2)… trong trứng. Người ăn phải trứng giun, đến …(3)… thì ấu trùng chui ra, vào máu, qua gan, tim, phổi rồi về lại ruột non lần hai mới kí sinh tại đây.

a)

(1): phân; (2): ấu trùng; (3): ruột non.

b)

(1): phân; (2): kén; (3): ruột già.

c)

(1): nước tiểu; (2): kén; (3): ruột non.

d)

(1): mồ hôi; (2): ấu trùng; (3): ruột già.