Font size
Worksheetsôn tập sinh 7
Total questions: 67
Worksheet time: 31mins
Thủy tức sổng ở
nước mặn
nước lợ
nước ngọt
trên cạn
Thủy tức có cấu tạo ngoài:
cơ thể hình trụ dài, phần dưới gọi là đề, phần trên có lỗ miệng.
có các tua miệng tỏa ra.
đối xứng tỏa tròn.
bên ngoài có lớp cuticun
Thủy tức di chuyển bằng cách
lộn đầu và bơi
sâu đo và lộn đầu
sâu đo và bơi
bơi bằng tua
Tế bào gai của thủy tức có chức năng
tấn công và tự vệ
cảm giác
di chuyển và tiêu hóa
sinh sản
Sự trao đổi khí ở thủy tức được thực hiện
bằng mang
qua thành cơ thể
bằng phổi
bằng ống khí
Thủy tức không sinh sản bằng cách
phân đôi.
mọc chồi.
tái sinh.
sinh sản hữu tính.
Thủy tức không có đặc điểm
cơ thể hình trụ, đối xứng tỏa tròn, sống bám, có thể di chuyển chậm chạp.
thành cơ thể có 2 lớp tế bào với nhiều loại tế bào.
bắt mồi nhờ các tua miệng, có 3 hình thức sinh sản (vô tính, hữu tính, tái sinh).
có khung xương đá vôi.
Sứa di chuyển bằng cách
vận động các tua.
co bóp dù.
bơi bằng tua.
co bóp dù kết hợp với vận động các tua.
San hô khác hải quỳ ở điểm
cơ thể hình trụ.
có tế bào bai
có bộ khung xương đá vôi
nhiều tua miệng
San hô thích nghi với lối sống cố định dưới đáy biển nơi thường xuyên có sóng to nhờ đặc điểm
sinh sản nhanh và nhiều
cơ thể con mọc chồi không tách khỏi cơ thể mẹ mà thông nhau bởi khoang ruột.
có bộ xương đá vôi gắn kết lại với nhau
là môi trường cho các loài động vật khác trú ngụ
Các loài ruột khoang không có đặc điểm
đối xứng tỏa tròn
ruột dạng túi
hình thành bào xác
tự vệ và tấn công bằng tế bào gai
Ruột khoang có vai trò
góp phần tạo sự cân bằng sinh thái, tạo cảnh quan độc đáo ở biển.
gây bệnh cho người và động vật.
có giá trị thực phẩm (sứa..)
làm đồ trang sức, trang trí.
cung cấp nguyên liệu đá vôi cho xây dựng.
Các loài Ruột khoang gồm
Thủy tức, sán lông, sứa, hải quỳ
San hô, tôm kí cư, hải quỳ, thủy tức
Thủy tức, sứa , san hô, hải quỳ
Thủy tức, sứa, san hô, tôm sông
Xác định loài động vật trong hình thuộc ngành nào?
Ngành Thân mềm
Ngành Giun
Ngành động vật Nguyên sinh
Ngành Ruột khoang
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sau :
Cũng như thuỷ tức, sứa là động vật ….(1)….., bắt mồi bằng …… (2)……..
(1) : ăn thịt; (2) : tua miệng.
(1) : ăn thịt; (2) : tua dù.
(1): ăn tạp; (2) : tua miệng.
(1): ăn thịt; (2) : tua dù.
Sứa di chuyển bằng cách
vận động các tua.
co bóp dù.
bơi bằng tua.
co bóp dù kết hợp với vận động các tua.
San hô khác hải quỳ ở điểm
cơ thể hình trụ.
có tế bào gai
có bộ khung xương đá vôi
nhiều tua miệng
Chọn các ý kiến đúng:
San hô vừa có lợi vừa có hại.
San hô đá cung cấp vôi cho xây dựng.
Cành san hô dùng để trang trí là phần thân của san hô.
San hô là nguyên liệu quý để trang trí và làm thức ăn.
Trong các động vật sau, tim của động vật nào có vách hụt ngăn tạm thời tâm thất thành hai nửa
Cá thu
Ếch đồng
Chim bồ câu
Thằn lằn bóng đuôi dài
Đặc điểm nào dưới đây có ở sán lá gan?
Miệng nằm ở mặt bụng.
Mắt và lông bơi tiêu giảm.
Cơ dọc, cơ vòng và cơ lưng bụng kém phát triển.
Có cơ quan sinh dục đơn tính.
Vật chủ trung gian thường thấy của sán lá gan là gì?
Cá
Hến
Trai
Ốc
Sán lá gan có bao nhiêu giác bám để bám để bám chắc vào nội tạng vật chủ?
1
2
3
4
Cơ thể giun đũa trưởng thành có độ dài khoảng bao nhiêu?
5 cm
15 cm
25 cm
35 cm
Vì sao khi kí sinh trong ruột non, giun đũa không bị tiêu hủy bởi dịch tiêu hóa?
Vì giun đũa chui rúc dưới lớp niêm mạc của ruột non nên không bị tác động bởi dịch tiêu hóa.
Vì giun đũa có khả năng kết bào xác khi dịch tiêu hóa tiết ra.
Vì giun đũa có lớp vỏ cuticun bọc ngoài cơ thể.
Vì giun đũa tiết ra chất chống lại dịch tiêu hóa.
Những ảnh hưởng nào sau đây của giun đũa gây hại đến sức khỏe con người? (Có thể chọn nhiều đáp án)
Hút chất dinh dưỡng ở ruột non, giảm hiệu quả tiêu hóa, làm cơ thể suy nhược.
Số lượng lớn sẽ làm tắc ruột, tắc ống dẫn mật, gây nguy hiểm đến tính mạng con người.
Sinh ra độc tố gây hại cho cơ thể người.
Có thể làm thủng ruột non.
Thức ăn của giun đất là gì?
Động vật nhỏ trong đất.
Chất dinh dưỡng trong ruột của vật chủ.
Vụn thực vật và mùn đất.
Rễ cây.
Cơ quan hô hấp của giun đất là gì?
Mang
Da
Phổi
Da và phổi
Căn cứ vào cấu tạo cơ quan sinh sản, giun đất là loài động vật
phân tính
lưỡng tính
vô tính
Giun đất có vai trò gì đối với đất đai?
Làm đất mất dinh dưỡng.
Làm chua đất.
Làm đất tơi xốp, màu mỡ.
Làm đất có nhiều hang hốc.
Giun móc là một loài kí sinh trùng thuộc ngành ............... Giun móc sống trong ruột non của kí chủ là động vật có vú như chó, mèo hoặc người
Các động vật đại diện ngành Giun tròn là
Sán lá gan, sán dây
Giun đất, giun đũa
Giun đũa, giun kim
Giun đỏ, giun tóc
Giun kim khép kín được vòng đời do thói quen nào ở trẻ em?
Đi chân đất.
Ngoáy mũi.
Cắn móng tay và mút ngón tay.
Xoắn và giật tóc.
Vai trò của lớp cuticun đối với giun tròn là
giúp thẩm thấu chất dinh dưỡng.
tạo ra vỏ ngoài trơn nhẵn.
tăng khả năng trao đổi khí.
bảo vệ giun tròn khỏi sự tiêu huỷ của các dịch tiêu hoá.
Vì sao tỉ lệ mắc giun đũa ở nước ta còn ở mức cao?
Nhà tiêu, hố xí… chưa hợp vệ sinh, tạo điều kiện cho trứng giun phát tán.
Điều kiện khí hậu nhiệt đới gió mùa khiến ruồi, muỗi phát triển làm phát tán bệnh giun.
Ý thức vệ sinh cộng đồng còn thấp (ăn rau sống, tưới rau bằng phân tươi…).
Cả A, B và C đều đúng.
Thực hiện uống thuốc xổ giun định kì như thế nào là đúng?
1 lần/năm
6 tháng/lần
4 tháng/lần
Tùy trường hợp
Trong các đặc điểm sau, đâu là điểm khác nhau giữa sán lá gan và giun đũa?
Sự phát triển của các cơ quan cảm giác.
Tiết diện ngang cơ thể.
Đời sống.
Con đường lây nhiễm.
Trong các đặc điểm sau, đâu là điểm khác nhau giữa sán lá gan và giun đũa?
Sự phát triển của các cơ quan cảm giác.
Tiết diện ngang cơ thể.
Đời sống.
Con đường lây nhiễm.
Ngành giun dẹp có
đối xứng 2 bên
đối xứng tỏa tròn
không đối xứng
đối xứng 3 bên
Đại diện nào của ngành Giun dẹp sống tự do?
Sán lá gan
Sán dây
Sán lá máu
Sán lông
Đại diện nào của ngành Giun dẹp sống tự do?
Sán lá gan
Sán dây
Sán lá máu
Sán lông
Sán lá gan kí sinh ở đâu?
Trong máu người
Trong ruột lợn
Trong gan, mật trâu bò
Ruột non người và cơ bắp trâu bò
Trong các đại diện sau, loài nào có cơ thể phân tính?
Sán lá gan
Sán dây
Sán lá máu
Sán bã trầu
Trong vòng đời của sán lá gan có những giai đoạn ấu trùng nào?
Ấu trùng trong ốc
Ấu trùng có lông
kết kén bám vào cây thủy sinh
Ấu trùng có đuôi
Ấu trùng ở ruột non người
Đại diện nào của ngành Giun dẹp kí sinh ở ruột lớn?
Sán lá máu
Sán lá gan
Sán dây
Sán bã trầu
Đại diện nào của ngành Giun dẹp có cơ thể phân đốt?
Sán lá gan
Sán lá máu
Sán dây
Sán bã trầu
Vật truyền bệnh trung gian của sán lá gan là gì?
Muỗi Anophen
Ốc
Lây nhiễm khi tiếp xúc qua da
trâu bò
Đặc điểm nào dưới đây là của sán dây?
Sống tự do.
Cơ thể dẹp và đối xứng hai bên.
Mắt và lông bơi phát triển.
Cơ thể đơn tính.
Trong các nhóm sinh vật sau, nhóm nào đều gồm các sinh vật có đời sống kí sinh?
sán lá gan, sán dây và sán lông.
sán dây và sán lá gan.
sán lông và sán lá gan.
sán dây và sán lông.
Loài giun dẹp nào dưới đây sống kí sinh trong máu người ?
Sán bã trầu.
Sán lá gan.
Sán dây.
Sán lá máu.
Trong các biện pháp sau, có bao nhiêu biện pháp được sử dụng để phòng ngừa giun sán cho người ?
1. Ăn thức ăn nấu chín, uống nước đun sôi để nguội.
2. Sử dụng nước sạch để tắm rửa.
3. Mắc màn khi đi ngủ.
4. Không ăn thịt lợn gạo.
5. Rửa sạch rau trước khi chế biến.
2
3
4
5
Loài sán nào dưới đây trên thân gồm hàng trăm đốt sán, mỗi đốt đều mang một cơ quan sinh dục lưỡng tính?
Sán lá gan.
Sán lá máu.
Sán bã trầu.
Sán dây
Đặc điểm chung nổi bật nhất ở các đại diện ngành Giun dẹp là gì?
Ruột phân nhánh.
Cơ thể dẹp.
Có giác bám.
Mắt và lông bơi tiêu giảm
Nhóm nào dưới đây có giác bám?
Sán dây và sán lông.
Sán dây và sán lá gan.
Sán lông và sán lá gan.
Sán lá gan, sán dây và sán lông.
Có bao nhiêu biện pháp phòng chống giun kí sinh trong cơ thể người trong số những biện pháp dưới đây?
1. Uống thuốc tẩy giun định kì.
2. Không đi chân không ở những vùng nghi nhiễm giun.
3. Không dùng phân tươi bón ruộng.
4. Rửa rau quả sạch trước khi ăn và chế biến.
5. Rửa tay với xà phòng trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh.
Số ý đúng là
5
4
3
2
Giun đũa sống kí sinh ở bộ phận nào của cơ thể?
Ruột non
Ruột già
Gan
Tá tràng
Lớp vỏ cutincun bọc ngoài cơ thể giun đũa có tác dụng
giúp cơ thể trơn, nhẵn
không bị tiêu hủy bởi các dịch tiêu hóa trong ruột non người
thẩm thấu các chất dinh dưỡng
trao đổi khí
Câu 10: Cơ thể giun đũa được bao bọc bên ngoài bởi lớp:
kitin
cuticun
kitin và cuticun
Câu 11: Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sau:
Trứng giun đũa theo …(1)… ra ngoài, gặp ẩm và thoáng khí phát triển thành dạng …(2)… trong trứng. Người ăn phải trứng giun, đến …(3)… thì ấu trùng chui ra, vào máu, qua gan, tim, phổi rồi về lại ruột non lần hai mới kí sinh tại đây.
(1): phân; (2): ấu trùng; (3): ruột non.
(1): phân; (2): kén; (3): ruột già.
(1): nước tiểu; (2): kén; (3): ruột non.
(1): mồ hôi; (2): ấu trùng; (3): ruột già.
