NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Total questions: 67
Worksheet time: 34mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Hoạt động nào trong các hoạt động sau đây là hoạt động nghiên cứu khoa học?
a)
A. Chơi bóng rổ.
b)
B. Cấy lúa.
c)
C. Đánh đàn.
d)
D. Tìm hiểu đặc điểm sinh học của các loài tôm.
2.
Câu 2. Hoạt động nào sau đây của con người không phải hoạt động nghiên cứu khoa học?
a)
A. Tìm hiểu về biến chủng Covid.
b)
B. Sản xuất phân bón hóa học.
c)
C. Tìm hiểu về biến đổi khí hậu.
d)
D. Tìm hiểu vi khuẩn bằng kính hiển vi.
3.
Câu 3. Theo em, việc lắp ráp pin cho nhà máy điện mặt trời thể hiện vai trò nào dưới đây của khoa học tự nhiên?
a)
A. Chăm sóc sức khoẻ con người.
b)
B. Nâng cao khả năng hiểu biết của con người về tự nhiên.
c)
C. Ứng dụng công nghệ vào đời sống, sản xuất.
d)
D. Hoạt động nghiên cứu khoa học.
4.
Câu 4: Vật nào sau đây gọi là vật không sống?
a)
A. Con ong
b)
B. Vi khuẩn
c)
C. Than củi
d)
D. Cây cam
5.
Câu 5:Dự báo thời tiết thuộc lĩnh vực nào của KHTN
a)
A. Hóa học
b)
B. Sinh học
c)
C. Thiên văn học
d)
D. Khoa học trái đất
6.
Câu 6. Ví dụ nào sau đây liên quan đến ngành Hóa học?
a)
A. Ấp trứng gà bằng máy chuyên dụng.
b)
B. Quan sát hướng chuyển động của viên đạn.
c)
C. Theo dõi quá trình lớn lên của cây cà chua.
d)
D. Khi cho baking soda vào giấm ăn, ta thấy hiện tượng sủi bọt khí.
7.
Câu 7.Để phân biệt vật sống với vật không sống cần những đặc điểm nào sau đây?
I. Khả năng chuyển động.
II. Cần chất dinh dưỡng.
III. Khả năng lớn lên.
IV. Khả năng sinh sản.
a)
A. II, III, IV.
b)
B. I, II, IV.
c)
C. I, II, III.
d)
D. I, III, IV.
8.
Câu 8. Khi quan sát tế bào thực vật ta nên chọn loại kính nào?
a)
A. Kính có độ.
b)
B. Kính lúp.
c)
C. Kính hiển vi.
d)
D. Kính hiển vi hoặc kính lúp đều được.
9.
Câu 9.Khi không may bị hoá chất ăn da bám lên tay thì bước đẩu tiên và cẩn thiết nhất là phải làm gì?
a)
A. Đưa ra trung tâm y tế cấp cứu.
b)
B. Hô hấp nhân tạo.
c)
C. Lấy lá cây thuốc bỏng ép vào.
d)
D. Cởi bỏ phẩn quẩn áo dính hoá chất, xả tay dưới vòi nước sạch ngay lập tức.
10.
Câu 10. Các biển báo trong Hình 2.1 có ý nghĩa gì?
a)
A. Cấm thực hiện.
b)
B. Bắt buộc thực hiện.
c)
C. Cảnh bảo nguy hiểm.
d)
D. Không bắt buộc thực hiện.
11.
Câu 11. Trong khoa học tự nhiên, lĩnh vực Khoa học Trái Đất chuyên nghiên cứu về
a)
A. Trái Đất và bầu khí quyển của nó.
b)
B. chất và sự biến đổi của chất.
c)
C. vật sống và vật không sống.
d)
D. sự chuyển động và biến đổi của các thiên thể trong vũ trụ.
12.
Câu 12: Lĩnh vực nào sau đây thuộc về khoa học tư nhiên (KHTN)?
a)
A. Sinh Hóa.
b)
B. Địa Lý.
c)
C. Lịch sử.
d)
D. Văn Học.
13.
Câu 13: Đối tượng nghiên cứu nào sau đây là không phải của khoa học tự nhiên?
a)
A. Nghiên cứu về tâm lí của diễn viên.
b)
B. Nghiên cứu về lịch sử hình thành vũ trụ.
c)
C. Nghiên cứu về sự hình thành sao Diêm Vương.
d)
D. Nghiên cứu về quá trình phát triển của cây nấm.
14.
Câu 14: Đồ dùng được chế tạo dựa trên các kiến thức về KHTN:
a)
A. cái mẹt được làm từ tre nứa.
b)
B. cây chổi.
c)
C. điện thoại.
d)
D. chiếc lồng đèn ông sao được làm bằng tre.
15.
Câu 15: Hoạt động nghiên cứu khoa học là hoạt động:
a)
A. khám phá, tìm tòi ra các tri thức khoa học.
b)
B. khám phá, tìm tòi ra các tri thức văn học.
c)
C. khám phá, tìm tòi ra các tri thức thiên văn học.
d)
D. khám phá, tìm tòi ra các đường lối chính trị.
16.
Câu 16: Khoa học tự nhiên nghiên cứu về lĩnh vực nào dưới đây?
I. Các sự vật, hiện tượng tự nhiên.
II. Nghiên cứu tâm trí và hành vi con người
III. Các quy luật tự nhiên.
IV. Những ảnh hưởng của tự nhiên đến con người và môi trường sống.
Số ý đúng là:
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
17.
Câu 17: Hoạt động nào sau đây được xem là nghiên cứu khoa học tự nhiên?
a)
A. Nghiên cứu nội dung bộ phim “Nữ hoàng băng giá”.
b)
B. Nghiên cứu sự khác nhau giữa văn hóa của các dân tộc Việt Nam.
c)
C. Nghiên cứu sự thị trường tiêu thụ sữa vinamilk.
d)
D. Nghiên cứu cách thức chế tạo điện thoại iphone 17 pro max.
18.
Câu 18: Theo em, việc nghiên cứu quá trình quang hợp của cây xanh thể hiện vai trò nào dưới đây của khoa học tự nhiên ?
a)
A. Chăm sóc sức khoẻ con người.
b)
B. Nâng cao khả năng hiểu biết của con người về cây xanh.
c)
C. Nghiên cứu về mối quan hệ giữa cây xanh với môi trường.
d)
D. Ứng dụng công nghệ vào đời sống, sản xuất.
19.
Câu 19: Câu nào nêu đúng các lĩnh vực của khoa học tự nhiên ?
a)
A. Vật lý học, địa lí, hóa học và sinh học.
b)
B. Vật lý học, hóa học, khoa học Trái Đất và thiên văn học.
c)
C. Khoa học Trái Đất, lịch sử loài người và thiên văn học.
d)
D. Vật lý học, hóa học, thiên văn học, khoa học Trái Đất và sinh học.
20.
Câu 20: Quá trình lên men rượu thuộc lĩnh vực của khoa học tự nhiên?
a)
A. Hóa học.
b)
B. Vật lý.
c)
C. Thiên văn học.
d)
D. Sinh học.
21.
Câu 21: Lĩnh vực chuyên nghiên cứu về vật chất, quy luật vận động, lực, năng lượng và sự biến đổi thuộc lĩnh vực nào của khoa học tự nhiên?
a)
A. Vật lý.
b)
B. Hóa học.
c)
C. Sinh học.
d)
D. Khoa học trái đất.
22.
Câu 22: Để đảm bảo an toàn trong phòng thực hành cần thực hiện nguyên tắc nào dưới đây?
I. Đọc kĩ nội quy và thực hiện theo nội quy phòng thực hành.
II. Tự ý vào phòng thực hành, làm thí nghiệm khi không được cho phép.
III. Thực hiện đúng nguyên tắc khi sử dụng hoá chất, dụng cụ, thiết bị trong phòng thực hành.
IV. Tự ý đổ hóa chất lẫn nhau; đổ hóa chất vào cống thoát nước hoặc môi trường.
V. ngửi nếm hóa chất.
VI. Chỉ làm thí nghiệm, thực hành khi có sự hướng dẫn và giám sát của giáo viên.
VII. Ăn uống trong phòng thực hành; chạy nhảy làm mất trật tự.
Chọn số câu sai.
a)
A. 3
b)
B. 4
c)
C. 5
d)
D. 6
23.
Câu 23: Kí hiệu cảnh báo trong hình bên có ý nghĩa gì?
a)
A. cấm sử dụng nước uống vì đây là nguồn nước được sử dụng để làm thí nghiệm.
b)
B. chất gây nguy hại cho nguồn nước.
c)
C. chất phóng xạ nguy hiểm đến sức khỏe.
d)
D. cấm ăn uống trong phòng thực hành, không nếm thử hóa chất.
24.
Câu 24: Cách sử dụng kính lúp cầm tay là
a)
A. Điều chỉnh ánh sáng bằng gương phản chiếu ánh sáng rồi quan sát.
b)
B. Đặt mặt kính lúp lên vật rồi quan sát.
c)
C. Để mặt kính gần mẫu vật quan sát, mắt nhìn vào mặt kính và điều chỉnh khoảng cách sao cho nhìn rõ vật.
d)
D. Đặt và cố định tiêu bản rồi quan sát. Sử dụng hệ thống ốc điều chỉnh để quan sát rõ vật mẫu.
25.
Câu 25: Khi quan sát các chi tiết trong chiếc đồng hồ ta nên chọn loại kính nào?
a)
A. Kính có độ.
b)
B. Kính lúp cầm tay.
c)
C. Kinh hiển vị quang học.
d)
D. Kinh hiển vi hoặc kính lúp đều được
26.
Câu 26. Để đo thời gian của một vận động viên chạy 100 m, loại đồng hồ thích hợp nhất là
a)
A. đồng hồ treo tường.
b)
B. đồng hồ cát
c)
C. đồng hồ đeo tay.
d)
D. đồng hồ bấm giây.
27.
Câu 27: Khi đo độ dài một vật, người ta chọn thước đo:
a)
A. Có GHĐ lớn hơn chiều dài cần đo và có ĐCNN thích hợp.
b)
B. Có GHĐ lớn hơn chiều dài cần đo và không cần để ý đến ĐCNN của thước.
c)
C. Thước đo nào cũng được.
d)
D. Có GHĐ nhỏ hơn chiều dài cần đo vì có thể đo nhiều lần.
28.
Câu 28: Khi đo khối lượng người ta dùng dụng cụ gì?
a)
A. Nhiệt kế.
b)
B. Cân.
c)
C. Bình chia độ.
d)
D. Thước đo độ dài.
29.
Câu 29: Nhiệt kế thường dung hoạt động dựa trên
a)
A. Hiện tượng bay hơi.
b)
B. Hiện tượng biến dạng khi chịu tác dụng lực.
c)
C. Hiện tượng dãn nở vì nhiệt của các chất.
d)
D. Cả ba hiện tượng trên đều không phải.
30.
Câu 30: Trên hộp sữa đặc có ghi 380 g. Số đó chỉ:
a)
A. Sức nặng của hộp sữa.
b)
B. Khối lượng của sữa trong hộp.
c)
C. Khối lượng của hộp chứa sữa.
d)
D. Thể tích của hộp sữa.
31.
Câu 31: Chọn câu đúng trong các câu sau:
a)
A. Độ chia nhỏ nhất của thước là chiều dài nhỏ nhất của vật mà thước có thể đo được.
b)
B. Độ chia nhỏ nhất của thước là 1 mm.
c)
C. Độ chia nhỏ nhất của thước là độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.
d)
D. Độ chia nhỏ nhất của thước là khoảng cách giữa 2 vạch có in số liên tiếp trên thước.
32.
Câu 32: Loại cân thích hợp để sử dụng cân vàng, bạc ở các tiệm vàng là?
a)
A. Cân tạ.
b)
B. Cân đòn.
c)
C. Cân tiểu li.
d)
D. Cân đồng hồ
33.
Câu 34: Đơn vị đo thời gian trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là
a)
A. tuần.
b)
B. ngày.
c)
C. giây.
d)
D. giờ.
34.
Câu 35: Độ chia nhỏ nhất của thước là :
a)
A. Giá trị cuối cùng trên thước.
b)
B. Giá trị nhỏ nhất trên thước.
c)
C. Chiều dài giữa 2 vạch liên tiếp trên thước.
d)
D. Cả 3 đáp án đều sai.
35.
Câu 35: Trên một cái thước học sinh có số lớn nhất là 30cm. Từ vạch số 0 đến vạch số 1 được chia làm 5 khoảng bằng nhau. Vậy GHĐ và ĐCNN của thước là:
a)
A. GHĐ 30cm; ĐCNN 0 cm.
b)
B. GHĐ 30cm; ĐCNN 2 mm.
c)
C. GHĐ 30cm; ĐCNN 1 mm.
d)
D. GHĐ 30 cm; ĐCNN 5 mm.
36.
Câu 36: Dụng cụ nào trong các dụng cụ sau không được sử dụng để đo chiều dài?
a)
A. Thước dây
b)
B. Thước mét
c)
C. Thước kẹp
d)
D. Compa
37.
Câu 38. Một bạn dùng thước đo diện tích tờ giấy hình vuông và ghi kết quả: 104 cm2 . Bạn ấy đã dùng thước đo có ĐCNN nào?
a)
A. 1cm
b)
B. Nhỏ hơn 1 cm
c)
C. Lớn hơn 1 cm
d)
D. Cả A, B, C đều sai
38.
Câu 39.Chiều dài của chiếc bút chì ở hình vẽ bằng:
a)
A. 6,6 cm
b)
B. 6,5 cm
c)
C. 6,8 cm
d)
D. 6,4 cm
39.
Câu 40 .Chọn câu trả lời đúng: Tuấn dùng một thước đo kích thước của một số vật khác nhau và ghi được các kết quả đúng như sau: 15,3 cm; 24,4 cm; 18,7 cm và 9,1 cm .ĐCNN của thước đó là:
a)
A. 1 mm
b)
B. 2 mm
c)
C. 3 mm
d)
D. 4 mm
40.
Câu 41: Trong quả chanh có nước và citric acid (có vị chua) cùng một số chất khác. Hãy chỉ ra đâu là vật thể, đâu là chất:
a)
A. Vật thể: quả chanh; Chất: citric acid
b)
B. Vật thể: nước; Chất: quả chanh
c)
C. Vật thể: quả chanh; Chất: nước, citric acid
d)
D. Vật thể: nước, citric acid; Chất: quả chanh
41.
Câu 42: Ở trong phòng có nhiệt độ 25 oC thì chất nào trong những chất sau đây theo thứ tự ở thể rắn, thể lỏng, thể khí:
a)
A. Thủy ngân (mercury), chì (lead), oxygen
b)
B. Oxygen, chì (lead), thủy ngân (mercury)
c)
C. Chì (lead), thủy ngân (mercury), oxygen
d)
D. Nước, chì (lead), thủy ngân (mercury)
42.
Câu 43: Tính chất nào sau đây là của oxygen:
a)
A. Duy trì sự sống, không duy trì sự cháy
b)
B. Duy trì sự sống, duy trì sự cháy, tan nhiều trong nước
c)
C. Không duy trì sự sống, duy trì sự cháy, ít tan trong nước
d)
D. Duy trì sự sống, duy trì sự cháy, ít tan trong nước
43.
Câu 44: Trong các bệnh viện, bác sĩ thường cho những bệnh nhân bị hôn mê hay có vấn đề về đường hô hấp thở bằng khí oxygen. Ứng dụng đó dựa vào tính chất nào sau đây của oxygen:
a)
A. Oxygen duy trì sự cháy
b)
B. Oxygen ít tan trong nước
c)
C. Oxygen duy trì sự sống
d)
D. Oxygen là khí không mùi
44.
Câu 45: Không khí bao gồm các khí:
a)
A. Oxygen, nitrogen, hydrogen, carbon dioxide
b)
B. Oxygen, nitrogen, carbon dioxide, hơi nước và một số khí khác
c)
C. Oxygen, nitrogen, hydrogen và một số khí khác
d)
D. Oxygen, nitrogen, carbon dioxide và một số khí khác
45.
Câu 46: Để sản xuất xi măng, người ta sử dụng vật liệu nào dưới đây?
a)
A. Nhôm
b)
B. Đá vôi
c)
C. Thủy tinh
d)
D. Gỗ
46.
Câu 47: Vật liệu xây dựng nào dưới đây nên được ưu tiên sử dụng nhằm góp phần bảo vệ môi trường và đảm bảo phát triển bền vững:
a)
A. Gỗ tự nhiên
b)
B. Kim loại
c)
C. Gạch không nung
d)
D. Gạch chịu lửa
47.
Câu 48. Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo là
a)
A. vật thể nhân tạo đẹp hơn vật thể tự nhiên.
b)
B. vật thể nhân tạo do con người tạo ra.
c)
C. vật thể tự nhiên làm từ chất, còn vật thể nhân tạo làm từ vật liệu.
d)
D. vật thể tự nhiên làm từ các chất trong tự nhiên, vật thể nhân tạo làm từ các chất nhân tạo.
48.
Câu 49. Vật thể tự nhiên là
a)
A. Ao, hồ, sông, suối.
b)
B. Biển, mương, kênh, bể nước.
c)
C. Đập nước, máng, đại dương, rạch.
d)
D. Hồ, thác, giếng, bể bơi.
49.
Câu 50. Vật thể nhân tạo là
a)
A. Cây lúa.
b)
B. Cái cầu.
c)
C. Mặt trời.
d)
D. Con sóc.
50.
Câu 51. Mặt trời mọc lên, dưới ánh nắng mặt trời làm cho các hạt sương tan dần. Hiện tượng này thể hiện quá trình chuyển thể nào?
a)
A. Từ rắn sang lỏng
b)
B. Từ lỏng sang hơi
c)
C. Từ hơi sang lỏng
d)
D. Từ lỏng sang rắn
51.
Câu 52. Trường hợp nào sau đây thể hiện tính chất hóa học?
a)
A. Cho 1 viên vitamin C sủi vào cốc nước
b)
B. Cho 1 thìa đường vào cốc nước và khuấy đều
c)
C. Mặt trời mọc lên, dưới ánh nắng mặt trời làm cho các hạt sương tan dần
d)
D. Mở nút chai rượu vang thì thấy hiện tượng sủi bọt
52.
Câu 53. Chọn phát biểu đúng:
a)
A. Oxygen là chất khí, tan ít trong nước và nặng hơn không khí.
b)
B. Oxygen là chất khí, tan vô hạn trong nước và nặng hơn không khí.
c)
C. Oxygen là chất khí, tan ít trong nước và nhẹ hơn không khí.
d)
D. Oxygen là chất khí, tan vô hạn trong nước và nhẹ hơn không khí.
53.
Câu 54. Sự cháy và sự oxi hóa chậm có đặc điểm chung là:
a)
A. Tỏa nhiệt và phát sáng.
b)
B. Tỏa nhiệt nhưng không phát sáng.
c)
C. Xảy ra sự oxi hóa và có tỏa nhiệt.
d)
D. Xảy ra sự oxi hóa nhưng không phát sáng.
54.
Câu 55. Chọn phát biểu sai:
a)
A. Oxygen cần thiết cho sự quang hợp của cây xanh.
b)
B. Oxygen oxi hóa được hết các kim loại
c)
C. Oxygen cần thiết cho quá trình hô hấp của động vật.
d)
D. Oxygen là một chất hoạt động hóa học rất mạnh, nhất là ở nhiệt độ cao.
55.
Câu 56. Bạn An tiến hành 1 thí nghiệm bắt 2 con châu chấu có kích cỡ bằng nhau cho vào 2 bình đựng thủy tinh. Đậy kín bình 1 bằng nút cao su, còn bình 2 bọc lại bằng miếng vải màn. Các em hãy dự đoán kết quả xảy ra của 2 con châu chấu ở 2 bình?
a)
A. Con châu chấu bình 1 chết, bình 2 sống.
b)
B. Cả hai con châu chấu đều chết.
c)
C. Cả hai con châu chấu đều sống.
d)
D. Con châu chấu bình 1 sống, bình 2 chết.
56.
Câu 57. Khi một can xăng bất cẩn bốc cháy, chọn giải pháp chữa cháy nào dưới đây phù hợp nhất ?
a)
A. Phun nước
b)
B. Dùng cát đổ trùm lên.
c)
C. Dùng bình chữa cháy gia đình để phun vào
d)
D. Dùng chiếc chăn khô đắp lên.
57.
Câu 58. Chất nào sau đây chiếm tỉ lệ thể tích lớn nhất trong không khí?
a)
A. Oxỵgen.
b)
B. Hydrogen.
c)
C. Nitrogen.
d)
D. Carbon dioxide.
58.
Câu 59. Trong quá trình quang hợp cây xanh đã thải ra khí gì:
a)
A. Khí N2.
b)
B. Khí O2.
c)
C. Khí CO2.
d)
D. Khí H2.
59.
Câu 60. Nguyên nhân nào sau đây không gây ô nhiễm không khí?
a)
A. Cháy rừng
b)
B. Khí thải do sản xuất công nghiệp, do hoạt động của phương tiện giao thông
c)
C. Hoạt động của núi lửa
d)
D. Khí sinh ra từ quá trình quang hợp của cây xanh
60.
Câu 61. Tại sao ở thành cốc đựng nước đá lại xuất hiện những giọt nước nhỏ:
a)
A. Cốc bị thủng.
b)
B. Trong không khí có khí oxi.
c)
C. Trong không khí có hơi nước.
d)
D. Trong không khí có khí nitơ.
61.
Câu 62. Nguồn năng lượng nào sau đây gâỵ ô nhiễm môi trường không khí nhiều nhất?
a)
A. Điện gió.
b)
B. Điện mặt trời.
c)
C. Nhiệt điện.
d)
D.Thuỷ điện.
62.
Câu 63 . Biện pháp duy trì nguồn cung cấp oxigen trong không khí?
a)
A. Trồng cây gây rừng, chăm sóc cây xanh.
b)
B. Thải các chất khí thải ra môi trường không qua xử lí.
c)
C. Đốt rừng làm rẫy.
d)
D. Phá rừng để làm đồn điền, trang trại.
63.
Câu 64. Hoạt động của ngành kinh tế nào ít gây ô nhiễm môi trường không khí nhất?
a)
A. Sản xuất phẩn mềm tin học.
b)
B. Sản xuất nhiệt điện.
c)
C. Du lịch.
d)
D. Giao thông vận tải.
64.
Câu 65. Nhiên liệu lỏng gồm các chất?
a)
A. Nến , cồn , xăng
b)
B. Dầu, than đá, củi
c)
C. Biogas, cồn, củi
d)
D. Cồn, xăng, dầu
65.
Câu 66. An ninh năng lượng là?
a)
A.Sự đảm bảo đầy đủ năng lượng dưới nhiều dạng khác nhau, ưu tiên nguồn năng lượng sạch và giá rẻ
b)
B.Sự đảm bảo đầy đủ nặng lượng dưới một dạng duy nhất
c)
C.Sự đảm bảo đầy đủ năng lượng dưới nhiều dạng khác nhau, ưu tiên nguồn năng lượng sạch, giá cao
d)
D.Sự đảm bảo đầy đủ năng lượng dưới một dạng duy nhất, giá thành cao
66.
Câu 67. Xăng sinh học E5 chứa bao nhiêu % cồn, bao nhiêu% xăng truyền thống?
a)
A.10 % và 90 %
b)
B.5% và 95 %
c)
C.15% và 85%
d)
D.3 % và 97 %
67.
Câu 68. Vì sao không nên đun bếp than trong phòng kín?
a)
A.Vì than tỏa nhiều nhiệt dẫn đến phòng quá nóng.
b)
B.Vì than cháy tỏa ra nhiều khí CO, CO2 có thể gây tử vong nếu ngửi quá nhiều trong phòng kín.
c)
C.Vì than không cháy được trong phòng kín.
d)
D.Vì giá thành than rất cao.
Reset
