wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

L8_SINH_GHK2

Total questions: 67

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

 Câu 1:

Cho chuỗi thức ăn như hình

Cáo thuộc bậc dinh dưỡng cấp mấy?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

2.

Câu 2.1:

Quan sát hình ảnh sau đây, cho biết mệnh đề nào ĐÚNG

a)

Lưới thức ăn trên có nhiều hơn 6 chuỗi thức ăn

b)

Có ba loài thuộc bậc dinh dưỡng cấp 1.

c)

Có ba loại thuộc bậc dinh dưỡng cấp 2.

d)

Chuỗi thức ăn dài nhất có 3 bậc dinh dưỡng. 

e)

Cáo vừa là sinh vật tiêu thụ bậc 2, vừa là sinh vật tiêu thụ bậc 3.

3.

Câu 2.2:

Quan sát hình ảnh sau đây, cho biết mệnh đề nào ĐÚNG

a)

Cáo vừa là sinh vật tiêu thụ bậc 2, vừa là sinh vật tiêu thụ bậc 3.

b)

Có 3 loài thuộc bậc dinh dưỡng cấp 1.

c)

Loài sinh vật tiêu thụ tham gia vào nhiều chuỗi thức ăn nhất là cáo.

d)

Chuỗi thức ăn dài nhất có 3 bậc dinh dưỡng. 

e)

Có ba loại thuộc bậc dinh dưỡng cấp 2.

4.

Câu 2.3:

Quan sát hình ảnh sau đây, cho biết mệnh đề nào SAI

a)

Lưới thức ăn trên có nhiều hơn 6 chuỗi thức ăn

b)

Có ba loài thuộc bậc dinh dưỡng cấp 1.

c)

Có ba loại thuộc bậc dinh dưỡng cấp 2.

d)

Chuỗi thức ăn dài nhất có 3 bậc dinh dưỡng. 

e)

Cáo vừa là sinh vật tiêu thụ bậc 2, vừa là sinh vật tiêu thụ bậc 3.

5.

Câu 3.1:

Chọn các đáp án ĐÚNG:

Đối với việc khai thác rừng, luật bảo vệ môi trường quy định như sau

a)

A. Cấm khai thác rừng bừa bãi

b)

B. Cho phép chặt phá rừng làm nương rẫy.

c)

C. Khai thác rừng đầu nguồn theo kế hoạch.

d)

D. Không khai thác rừng đầu nguồn.

6.

Câu 3.2:

Chọn các đáp án SAI:

Đối với việc khai thác rừng, luật bảo vệ môi trường quy định như sau

a)

A. Cấm khai thác rừng bừa bãi

b)

B. Cho phép chặt phá rừng làm nương rẫy.

c)

C. Khai thác rừng đầu nguồn theo kế hoạch.

d)

D. Không khai thác rừng đầu nguồn.

7.

Câu 4:

Các tổ chức và cá nhân gây ra sự cố môi trường cần có trách nhiệm sau: 

a)

A. Nộp phạt cho các tổ chức quản lý môi trường địa phương.

b)

B. Bồi thường và khắc phục hậu quả về mặt môi trường.

c)

C. Di dời cơ sở sản xuất ra khỏi khu dân cư.

d)

D. Thay đổi công nghệ sản xuất không gây ô nhiễm môi trường.

8.

Câu 5.1:

Chọn Đáp án SAI

Các biện pháp khắc phục suy thoái, ô nhiễm và sự cố môi trường gồm:

a)

A. Xử lý chất thải bằng công nghệ thích hợp

b)

B. Trồng rừng, cải tạo rừng.

c)

C. Xây dựng và áp dụng luật bảo vệ môi trường.

d)

D. Đốt rác, giảm phát thải rác

9.

Câu 5.2:

Chọn Đáp án ĐÚNG

Các biện pháp khắc phục suy thoái, ô nhiễm và sự cố môi trường gồm:

a)

A. Xử lý chất thải bằng công nghệ thích hợp

b)

B. Trồng rừng, cải tạo rừng.

c)

C. Xây dựng và áp dụng luật bảo vệ môi trường.

d)

D. Đốt rác, giảm phát thải rác

10.

Câu 6.1:

Phát biểu nào sau đây là SAI

a)

A. Ô nhiễm môi trường làm ảnh hưởng đến sức khỏe của con người và nhiều vi sinh vật

b)

B. Tất cả mọi người đều có trách nhiệm thực hiện tốt luật bảo vệ môi trường.

c)

C. Luật bảo vệ môi trường được ban hành nhằm ngăn chặn, khắc phục các hậu quả xấu do hoạt động của con người và thiên nhiên gây ra cho môi trường tự nhiên.

d)

D. Luật Bảo vệ môi trường chỉ được ban hành để cho những cá nhân , tổ chức sản xuất công nghiệp chấp hành

11.

Câu 6.2:

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG

a)

A. Ô nhiễm môi trường làm ảnh hưởng đến sức khỏe của con người và nhiều vi sinh vật

b)

B. Tất cả mọi người đều có trách nhiệm thực hiện tốt luật bảo vệ môi trường.

c)

C. Luật bảo vệ môi trường được ban hành nhằm ngăn chặn, khắc phục các hậu quả xấu do hoạt động của con người và thiên nhiên gây ra cho môi trường tự nhiên.

d)

D. Luật Bảo vệ môi trường chỉ được ban hành để cho những cá nhân , tổ chức sản xuất công nghiệp chấp hành

12.

Câu 7.1: 

Chọn đáp án ĐÚNG

Đối với động vật hoang dã, luật bảo vệ môi trường quy định như sau:

a)

A. Không săn bắt động vật non

b)

B. Chỉ được săn bắt thú lớn

c)

C. Vừa đánh bắt vừa nuôi phục hồi

d)

D. Nghiêm cấm đánh bắt

13.

Câu 7.2: 

Chọn đáp án SAI

Đối với động vật hoang dã, luật bảo vệ môi trường quy định như sau:

a)

A. Không săn bắt động vật non

b)

B. Chỉ được săn bắt thú lớn

c)

C. Vừa đánh bắt vừa nuôi phục hồi

d)

D. Nghiêm cấm đánh bắt

14.

Câu 8.1: 

Chọn đáp án ĐÚNG

Nêu các biện pháp khắc phục suy thoái, ô nhiễm và sự cố môi trường

a)

A. Quy hoạch sử dụng đất, cải tạo đất

b)

B.  Săn bắt động vật hoang dã hợp lý

c)

C. Xây dựng và áp dụng luật bảo vệ môi trường

d)

D. Đốt rác, giảm phát thải rác

e)

E. Xử lý chất thải bằng công nghệ thích hợp

15.

Câu 8.2: 

Chọn đáp án SAI

Nêu các biện pháp khắc phục suy thoái, ô nhiễm và sự cố môi trường

a)

A. Quy hoạch sử dụng đất, cải tạo đất

b)

B.  Săn bắt động vật hoang dã hợp lý

c)

C. Xây dựng và áp dụng luật bảo vệ môi trường

d)

D. Đốt rác, giảm phát thải rác

16.

Câu 9.1:

Chọn các đáp án ĐÚNG:

Nêu các vai trò của hệ sinh thái rừng

a)

1) Cung cấp một số cây thuốc quý

b)

2) Hạn chế xói mòn, sạt lở đất, bảo vệ nguồn nước.

c)

3) Cung cấp oxy cho con người.

d)

4) Nơi ở của rất nhiều loài sinh vật.

e)

5) Cung cấp lương thực thực phẩm cho con người.

17.

Câu 9.2:

Chọn các đáp án ĐÚNG:

Nêu các vai trò của hệ sinh thái rừng

a)

10) Cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp

b)

9) Là một trong những đường vận tải chuyên chở dầu

c)

8) Cung cấp nguyên liệu cho ngành thủ công mỹ nghệ.

d)

7) Cung cấp một số địa điểm du lịch. 

e)

6) Cung cấp hải sản 

18.

Câu 9.3:

Chọn các đáp án SAI:

Nêu các vai trò của hệ sinh thái rừng

a)

Cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp

b)

Là một trong những đường vận tải chuyên chở dầu

c)

Cung cấp nguyên liệu cho ngành thủ công mỹ nghệ.

d)

Cung cấp một số địa điểm du lịch. 

e)

Cung cấp hải sản 

19.

Câu 9.4:

Chọn các đáp án SAI:

Nêu các vai trò của hệ sinh thái rừng

a)

Cung cấp một số cây thuốc quý

b)

Hạn chế xói mòn, sạt lở đất, bảo vệ nguồn nước.

c)

Cung cấp oxy cho con người.

d)

Nơi ở của rất nhiều loài sinh vật.

e)

Cung cấp lương thực thực phẩm cho con người.

20.

Câu 9.5: 

Đọc các vai trò của hệ sinh thái rừng theo danh sách dưới đây và trả lời có bao nhiêu vai trò là ĐÚNG

1) Cung cấp một số cây thuốc quý

2) Hạn chế xói mòn, sạt lở đất, bảo vệ nguồn nước. 

3) Cung cấp oxy cho con người.

4) Nơi ở của rất nhiều loài sinh vật.

5) Cung cấp lương thực thực phẩm cho con người. 

6) Cung cấp hải sản 

7) Cung cấp một số địa điểm du lịch. 

8) Cung cấp nguyên liệu cho ngành thủ công mỹ nghệ.

9) Là một trong những đường vận tải chuyên chở dầu

10) Cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp

a)

A. 4

b)

B. 5

c)

C. 6

d)

D. 7

21.

Câu 10.1:

Nhận định nào dưới đây không thể hiện vai trò của hệ sinh thái nông nghiệp

a)

A. Cung cấp lương thực thực phẩm.

b)

B. Cung cấp hải sản cho con người

c)

C. Cung cấp một số dược liệu quý

d)

D. Cung cấp một số địa điểm du lịch

22.

Câu 10.2:

Nhận định nào dưới đây là SAI khi nói về vai trò của hệ sinh thái nông nghiệp

a)

A. Cung cấp lương thực thực phẩm.

b)

B. Cung cấp hải sản cho con người

c)

C. Cung cấp một số dược liệu quý

d)

D. Cung cấp một số địa điểm du lịch

23.

Câu 10.3:

Nhận định nào dưới đây là ĐÚNG khi nói về vai trò của hệ sinh thái nông nghiệp

a)

A. Cung cấp lương thực thực phẩm.

b)

B. Cung cấp hải sản cho con người

c)

C. Cung cấp một số dược liệu quý

d)

D. Cung cấp một số địa điểm du lịch

24.

Câu 10.4:

Nhận định nào dưới đây CÓ thể hiện về vai trò của hệ sinh thái nông nghiệp

a)

A. Cung cấp lương thực thực phẩm.

b)

B. Cung cấp hải sản cho con người

c)

C. Cung cấp một số dược liệu quý

d)

D. Cung cấp một số địa điểm du lịch

25.

Câu 11.1:

Chọn hành động SAI

Các biện pháp bảo vệ thiên nhiên là:

a)

Tăng cường công tác thuỷ lợi và tưới tiêu hợp lý

b)

Vứt vỏ chai nước trên bờ biển khi đi du lịch

c)

Bón phân đúng lúc, đúng loại, đúng liều lượng

d)

Tăng cường săn bắt các loài động vật quý hiếm

e)

Chặt rừng lấy đất xây nhà

26.

Câu 11.2:

Chọn hành động SAI

Các biện pháp bảo vệ thiên nhiên là:

a)

Dùng hóa chất hoặc xung điện để đánh bắt hải sản

b)

Vứt vỏ chai nước trên bờ biển khi đi du lịch

c)

Bón phân đúng lúc, đúng loại, đúng liều lượng

d)

Tăng cường săn bắt các loài động vật quý hiếm

e)

Chặt rừng lấy đất xây nhà

27.

Câu 11.2:

Chọn hành động ĐÚNG

Các biện pháp bảo vệ thiên nhiên là:

a)

Tăng cường công tác thuỷ lợi và tưới tiêu hợp lý

b)

Vứt vỏ chai nước trên bờ biển khi đi du lịch

c)

Bón phân đúng lúc, đúng loại, đúng liều lượng

d)

Tăng cường săn bắt các loài động vật quý hiếm

e)

Chặt rừng lấy đất xây nhà

28.

Câu 11.3:

Có bao nhiêu hành động KHÔNG phải là biện pháp bảo vệ thiên nhiên theo danh sách dưới đây

1) Tăng cường công tác thuỷ lợi và tưới tiêu hợp lý

2) Vứt vỏ chai nước trên bờ biển khi đi du lịch 

3) Bón phân đúng lúc, đúng loại, đúng liều lượng

4) Tăng cường săn bắt các loài động vật quý hiếm

5) Chặt rừng lấy đất xây nhà

6) Dùng hóa chất hoặc xung điện để đánh bắt hải sản

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

29.

Câu 11.4:

Có bao nhiêu hành động CHÍNH LÀ biện pháp bảo vệ thiên nhiên theo danh sách dưới đây

1) Tăng cường công tác thuỷ lợi và tưới tiêu hợp lý

2) Vứt vỏ chai nước trên bờ biển khi đi du lịch 

3) Bón phân đúng lúc, đúng loại, đúng liều lượng

4) Tăng cường săn bắt các loài động vật quý hiếm

5) Chặt rừng lấy đất xây nhà

6) Dùng hóa chất hoặc xung điện để đánh bắt hải sản

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

30.

Câu 12.1:

Chọn đáp án ĐÚNG

Cái nào là bao gồm các tài nguyên không tái sinh?

a)

A. Tài nguyên đất, tài nguyên nước, tài nguyên sinh vật

b)

B. Khí đốt thiên nhiên, than đá, dầu lửa, tài nguyên nước

c)

C. Tài nguyên sinh vật, than đá năng lượng mặt trời

d)

B. Tài nguyên than, dầu mỏ, dầu lửa, quặng vàng

31.

Câu 12.2:

Cái nào KHÔNG bao gồm các tài nguyên không tái sinh?

a)

A. Tài nguyên đất, tài nguyên nước, tài nguyên sinh vật

b)

B. Khí đốt thiên nhiên, than đá, dầu lửa, tài nguyên nước

c)

C. Tài nguyên sinh vật, than đá năng lượng mặt trời

d)

B. Tài nguyên than, dầu mỏ, dầu lửa, quặng vàng

32.

Câu 13.1:

Ví dụ nào dưới đây là ví dụ ĐÚNG cho tài nguyên tái sinh

a)

A. Vàng

b)

B. Cây rau má

c)

C. Thủy triều

d)

D. Quặng apatit

33.

Câu 13.2:

Ví dụ nào dưới đây là ví dụ SAI cho tài nguyên tái sinh

a)

A. Vàng

b)

B. Cây rau má

c)

C. Thủy triều

d)

D. Quặng apatit

34.

Câu 14:

Chọn đáp án ĐÚNG nhất

Để hạn chế việc cạn kiệt nhanh chóng nguồn tài nguyên khoáng sản cần

a)

A. Hạn chế khai thác khoáng sản trong lòng đất

b)

B. Sử dụng tiết kiệm đồng thời kết hợp sản xuất thay thế

c)

C. Hạn chế sử dụng sản phẩm có nguồn gốc là khoáng sản

d)

D. Hạn chế khai thác tài nguyên thiên nhiên

35.

Câu 15.1:

Chọn đáp án SAI

Cái nào là hậu quả của sự cố tràn dầu trên biển

a)

A. Ảnh hưởng sức khỏe con người khi ăn phải sinh vật nhiễm dầu

b)

B. Gây ảnh hưởng lớn đến doanh thu du lịch biển ở các vùng bị tràn dầu

c)

C. Gây ra tử vong cho các sinh vật biển: cá, cua, hải cẩu,...

d)

D. Gây ra hiện tượng xói mòn khu vực bờ biển

36.

Câu 15.2:

Chọn đáp án ĐÚNG

Cái nào là hậu quả của sự cố tràn dầu trên biển

a)

A. Ảnh hưởng sức khỏe con người khi ăn phải sinh vật nhiễm dầu

b)

B. Gây ảnh hưởng lớn đến doanh thu du lịch biển ở các vùng bị tràn dầu

c)

C. Gây ra tử vong cho các sinh vật biển: cá, cua, hải cẩu,...

d)

D. Gây ra hiện tượng xói mòn khu vực bờ biển

37.

Câu 16.1:

Hãy trình bày vai trò của hệ sinh thái rừng

a)

1. Cung cấp nơi ở cho động vật => Là nơi sinh sống của nhiều loài động vật, góp phần duy trì đa dạng sinh thái

b)

2. Cung cấp oxy => Rừng lá lá phổi xanh của trái đất, nhờ có rừng mà lượng CO2 do các hoạt động của con người và các loài sinh vật khác thải ra được giảm đi đáng kể

c)

3. Cung cấp thức ăn cho động vật => Các loài thực vật cung cấp nguồn năng lượng cho toàn bộ các loài trong chuỗi thức ăn đứng sau nó

d)

4. Chống ngập lụt=> Rừng có chức năng cản nước lũ

e)

Cung cấp thảo dược, thuốc quý, nguyên liệu gồm thủ công mỹ nghệ và công nghiệp

38.

Câu 16.1:

Hãy trình bày vai trò của hệ sinh thái rừng

4 lines
39.

Câu 16.3:

hãy trình bày vai trò của hệ sinh thái biển

a)

Biển điều hòa khí hậu

b)

Cung cấp thức ăn cho con người và động vật

c)

Cung cấp nhiều loại khoáng sản quý

d)

Cung cấp nguyên liệu cho thủ công mỹ nghệ

e)

Cung cấp địa điểm du lịch

40.

Câu 16.3:

hãy trình bày vai trò của hệ sinh thái biển

4 lines
41.

Câu 17.1:

Tràn dầu trên biể ảnh hưởng như thế nào đến hệ sinh thái biển

a)

1. Hệ sinh thái biển bị ô nhiễm

=> Do hàm lượng dầu trong nước tăng cao, các màng dầu làm giảm khả năng trao đổi ôxy giữa không khí và nước, làm giảm oxy trong nước

b)

2. Gây tử vong sinh vật biển vì các sinh vật biển sẽ bị nhiễm độc  dẫn đến giảm đa dạng sinh học

c)

3. Gây thiệt hại nặng nề cho ngành du lịch

=> Do dầu bám vào đất, kè đá, các bờ đảo làm mất mỹ quan, gây mùi khó chịu dẫn đến doanh thu của ngành du lịch giảm

d)

4. Gây thiệt hại cho ngành khai thác và nuôi trồng thủy, hải sản

=> do suy giảm lượng cá thể sinh vật

e)

5. tất cả đáp án trên

42.

Câu 17.2:

Tràn dầu trên biể ảnh hưởng như thế nào đến hệ sinh thái biển

4 lines
43.

Câu 18.1:

Chọn đáp án ĐÚNG cho

Khái niệm/đặc điểm của tài nguyên tái sinh

a)

A. Là dạng tài nguyên có thể bổ sung một cách tự nhiên theo thời gian => khi sử dụng hợp lý sẽ có thể phát triển phục hồi

b)

 B. Tài nguyên không thể bổ sung theo thời gian vì thế sau một thời gian khai thác và sử dụng sẽ bị cạn kiệt

c)

C. Được nghiên cứu sử dụng ngày một nhiều, thay thế dần các dạng năng lượng đang bị cạn kiệt và hạn chế được tình trạng ô nhiễm môi trường

d)

D. Không đáp án nào đúng

44.

Câu 18.2:

Chọn đáp án ĐÚNG cho

Khái niệm/đặc điểm của tài nguyên không tái sinh

a)

A. Là dạng tài nguyên khi sử dụng hợp lý sẽ có thể phát triển phục hồi

b)

 B. Tài nguyên không thể bổ sung theo thời gian vì thế sau một thời gian khai thác và sử dụng sẽ bị cạn kiệt

c)

C. Được nghiên cứu sử dụng ngày một nhiều, thay thế dần các dạng năng lượng đang bị cạn kiệt và hạn chế được tình trạng ô nhiễm môi trường

d)

D. Không đáp án nào đúng

45.

Câu 18.3:

Chọn đáp án ĐÚNG cho

Khái niệm/đặc điểm của tài nguyên vĩnh cữu

a)

A. Là dạng tài nguyên khi sử dụng hợp lý sẽ có thể phát triển phục hồi

b)

 B. Tài nguyên không thể bổ sung theo thời gian vì thế sau một thời gian khai thác và sử dụng sẽ bị cạn kiệt

c)

C. Được nghiên cứu sử dụng ngày một nhiều, thay thế dần các dạng năng lượng đang bị cạn kiệt và hạn chế được tình trạng ô nhiễm môi trường

d)

D. Không đáp án nào đúng

46.

Câu 18.4:

Chọn đáp án ĐÚNG cho

Ví dụ của tài nguyên tái sinh

a)

A. Tài nguyên sinh vật (cây trồng, sinh khối, không khí, nước và đất,..)

b)

 B. Than đá, dầu lửa,...

c)

C. Năng lượng mặt trời, năng lượng gió, năng lượng nước,..

d)

D. Không đáp án nào đúng

47.

Câu 18.5:

Chọn đáp án ĐÚNG cho

Ví dụ của tài nguyên không tái sinh

a)

A. Tài nguyên sinh vật

b)

 B. Than đá, dầu lửa,...

c)

C. Năng lượng mặt trời, năng lượng gió, năng lượng nước,..

d)

D. Không đáp án nào đúng

48.

Câu 18.6:

Chọn đáp án ĐÚNG cho

Ví dụ của tài nguyên vĩnh cữu

a)

A. Tài nguyên sinh vật

b)

 B. Than đá, dầu lửa,...

c)

C. Năng lượng mặt trời, năng lượng gió, năng lượng nước,..

d)

D. Không đáp án nào đúng

49.

Câu 18.8:

Hãy nêu

Ví dụ của tài nguyên tái sinh

4 lines
50.

Câu 18.7:

Hãy nêu

Ví dụ của tài nguyên không tái sinh

4 lines
51.

Câu 18.9:

Hãy nêu

Ví dụ của tài nguyên vĩnh cửu

4 lines
52.

Câu 19.1:

Chọn đáp án ĐÚNG cho:

Biện pháp trồng rừng

a)

A. Phủ xanh đồi trọc làm phục hồi các hệ sinh thoái đã bị thoái hoá, chống xói mòn, tăng nguồn nước

b)

B. Tránh việc đốt rừng làm nương rẫy nhằm bảo vệ tài nguyên rừng

c)

C. Khai thác hiệu quả, tránh việc khai thác quá mức làm cạn kiệt nguồn TNTN

d)

D. Nâng cao nhận thức, thúc đẩy toàn dân tích cực tham gia bảo vệ rừng

53.

Câu 19.2:

Chọn đáp án ĐÚNG cho:

Biện pháp Vận động dân tộc ít người sống định canh, định cư

a)

A. Phủ xanh đồi trọc làm phục hồi các hệ sinh thoái đã bị thoái hoá, chống xói mòn, tăng nguồn nước

b)

B. Tránh việc đốt rừng làm nương rẫy nhằm bảo vệ tài nguyên rừng

c)

C. Khai thác hiệu quả, tránh việc khai thác quá mức làm cạn kiệt nguồn TNTN

d)

D. Nâng cao nhận thức, thúc đẩy toàn dân tích cực tham gia bảo vệ rừng

54.

Câu 19.3:

Chọn đáp án ĐÚNG cho:

Biện pháp Xây dựng kế hoạch / khai thác rừng / hiệu quả, bền vững

a)

A. Phủ xanh đồi trọc làm phục hồi các hệ sinh thoái đã bị thoái hoá, chống xói mòn, tăng nguồn nước

b)

B. Tránh việc đốt rừng làm nương rẫy nhằm bảo vệ tài nguyên rừng

c)

C. Khai thác hiệu quả, tránh việc khai thác quá mức làm cạn kiệt nguồn TNTN

d)

D. Nâng cao nhận thức, thúc đẩy toàn dân tích cực tham gia bảo vệ rừng

55.

Câu 19.3:

Chọn đáp án ĐÚNG cho:

Biện pháp Tăng cường công tác giáo dục, tuyên truyền bảo vệ rừng

a)

A. Phủ xanh đồi trọc làm phục hồi các hệ sinh thoái đã bị thoái hoá, chống xói mòn, tăng nguồn nước

b)

B. Tránh việc đốt rừng làm nương rẫy nhằm bảo vệ tài nguyên rừng

c)

C. Khai thác hiệu quả, tránh việc khai thác quá mức làm cạn kiệt nguồn TNTN

d)

D. Nâng cao nhận thức, thúc đẩy toàn dân tích cực tham gia bảo vệ rừng

56.

Câu 19.5:

Chọn đáp án ĐÚNG cho:

Biện pháp Ngăn chặn nạn phá rừng, cháy rừng

a)

A. Bảo vệ hệ sinh thái quan trọng, giữ cân bằng sinh thái và bảo vệ nguồn gen quý hiếm

b)

B. Tránh việc đốt rừng làm nương rẫy nhằm bảo vệ tài nguyên rừng

c)

C. Làm giảm áp lực sử dụng tài nguyên thiên nhiên

d)

D. Bảo vệ diện tích rừng, nhất là rừng đầu nguồn

57.

Câu 19.6:

Chọn đáp án ĐÚNG cho:

Biện pháp Xây dựng khu bảo tồn thiên nhiên, vườn quốc gia

a)

A. Bảo vệ hệ sinh thái quan trọng, giữ cân bằng sinh thái và bảo vệ nguồn gen quý hiếm

b)

B. Tránh việc đốt rừng làm nương rẫy nhằm bảo vệ tài nguyên rừng

c)

C. Làm giảm áp lực sử dụng tài nguyên thiên nhiên

d)

D. Bảo vệ diện tích rừng, nhất là rừng đầu nguồn

58.

Câu 19.7:

Chọn đáp án ĐÚNG cho:

Biện pháp Phát triển dân số hợp lý, kiểm soát việc di dân

a)

A. Bảo vệ hệ sinh thái quan trọng, giữ cân bằng sinh thái và bảo vệ nguồn gen quý hiếm

b)

B. Tránh việc đốt rừng làm nương rẫy nhằm bảo vệ tài nguyên rừng

c)

C. Làm giảm áp lực sử dụng tài nguyên thiên nhiên

d)

D. Bảo vệ diện tích rừng, nhất là rừng đầu nguồn

59.

Câu 20.1:

Nêu hiệu quả cho

Biện pháp trồng rừng

4 lines
60.

Câu 20.2:

Nêu Hiệu quả cho Biện pháp

Vận động dân tộc ít người sống định canh, định cư

4 lines
61.

Câu 20.3:

Nêu Hiệu quả cho Biện pháp

Xây dựng kế hoạch / khai thác rừng / hiệu quả, bền vững

4 lines
62.

Câu 20.4:

Nêu Hiệu quả cho Biện pháp

Tăng cường công tác giáo dục, tuyên truyền bảo vệ rừng

4 lines
63.

Câu 20.5:

Nêu Hiệu quả cho Biện pháp

Ngăn chặn nạn phá rừng, cháy rừng

4 lines
64.

Câu 20.6:

Nêu Hiệu quả cho Biện pháp

Xây dựng khu bảo tồn thiên nhiên, vườn quốc gia

4 lines
65.

Câu 20.6:

Nêu Hiệu quả cho Biện pháp

Xây dựng khu bảo tồn thiên nhiên, vườn quốc gia

4 lines
66.

Câu 20.7:

Nêu Hiệu quả cho Biện pháp

Phát triển dân số hợp lý, kiểm soát việc di dân

4 lines
67.

Câu 21:

Nêu các biện pháp bảo vệ rừng

4 lines